TKMH ĐỊNH MỨÀ ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG TP HCM, ngày tháng năm THIẾT KẾ MÔN HỌC ĐỊNH MỨC ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện MSSV Lớp MỤC LỤC Lời mở đầu 2 1 Thuyết mi.
Trang 1Giáo viên hướng dẫn:
Sinh viên thực hiện : MSSV:
Lớp :
Trang 2Lời mở đầu 2
1 Thuyết minh dự toán thiết kế 5
1.1 Giới thiệu công trình 5
1.2 Căn cứ lập dự toán 5
2 Tổng hợp dự toán xây dựng công trình 6
3 Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng công trình 8
4 Bảng dự toán chi tiết 9
5 Bảng tổng hợp giá trị vật tư – nhân công – máy và thiết bị thi công 14
6 Bảng phân tích vật tư – nhân công – máy và thiết bị thi công 17
7 Bảng phân tích đơn giá 28
8 Bảng tính khối lượng 42
9 Bảng tính giá ca máy 53
10 Bảng tính đơn giá nhân công 57
11 Bảng tính chi phí dự phòng 58
12 Thông báo giá vật liệu xây dựng 60
LỜI MỞ ĐẦU
Trang 3Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến cô đã tận tình truyền đạt kiến thức vàhướng dẫn em làm tốt bài TKMH này Cùng lời cảm ơn đến các Thầy (Cô) trong buổi phản biệnvới những lời góp ý giúp em hiểu biết thêm nhiều vấn đề trong bài TKMH mà bản thân chưa tìmhiểu ra.
Bài thiết kế môn học này đã giúp đỡ em rất nhiều trong việc hệ thống lại kiến thức đã học.Sau quá trình nghiên cứu và làm bài TKMH này bản thân em đã tiếp thu được rất nhiều kiến thức
bổ ích về cách bóc khối lượng, lập dự toán và biết thêm nhiều văn bản pháp luật Bài TKMH nàycũng đã giúp em làm quen với công việc thực tế để có những định hướng cụ thể hơn khi ratrường
Mặc dù đã rất cố gắng để hoàn thành bài TKMH nhưng do kiến thức còn hạn chế và chưa
có cơ hội để tiếp xúc nhiều với thực tế nên không tránh khỏi thiếu sót Vì vậy em rất mong quýThầy (Cô) góp ý kiến để giúp em hoàn thiện hơn
Cuối cùng em xin chúc quý Thầy (Cô) sức khoẻ, hạnh phúc và thành công!!!
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Nhận xét của Giáo viên hướng dẫn:
Trang 4
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2021
Giáo viên hướng dẫn
Trang 5Nhận xét của Giáo viên phản biện:
Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2021
Giáo viên phản biện
Trang 61 Thuyết minh dự toán thiết kế.
1.1 Giới thiệu công trình.
- Công trình đường ĐT 4.1
- Vị trí công trình: xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, Tp Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lí ĐTXDCT huyện Hóc Môn.
- Cấp công trình: Cấp IV, thiết kế 1 bước
- Tổng mức đầu tư: 7,278,358,754
1.2 Căn cứ lập dự toán.
- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014
- Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 - Ban hành định mức xây dựng
- Theo thông tư số 15/2019/TT-BXD - Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xâydựng
- Theo quyết định số 3987/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 của UBND TP.HCM – Công bốđơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; đơn giá nhân công xây dựng quý III vàquý IV năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng - Hướng dẫn xácđịnh giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng
- Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 - Hướng dẫn xác định và quản lý chiphí đầu tư xây dựng
- Thông tư số 16/2019/TT-BXD 26/12/2019 - Hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án
và tư vấn đầu tư xây dựng
- Thông báo số 4433/TB-SXD-VLXD ngày 27/04/2021 của Sở xây dựng TP.HCM –công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh quý I/2021
- Thông báo số 3317/TB-SXD-VLXD ngày 31/3/2020 của sở xây dựng về việc công bốgiá vật liệu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh quý I/2020
- Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 - Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quyđịnh tại thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ trưởng Bộ xây dựng quyđịnh về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt độngđầu tư xây dựng
- Thông tư 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 về hướng dẫn thực hiện một số điều củanghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của chính phủ quy địnhbảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng
Trang 7- Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của UBND TP.HCM vềviệc công bố chỉ số giá xây dựng tháng 7, 8, 9, quý III, tháng 10, 11, 12, quý IV và cảnăm 2020 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Trang 82 Tổng hợp dự toán xây dựng công trình.
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Theo thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 - Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng Thông tư 16/2019/TT-BXD 26/12/2019 - Hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
Đơn vị tính: Đồng ST
T Nội dung chi phí Định mức Cách tính Giá trị trước thuế Thuế gtgt Giá trị sau thuế Kí hiệu
3 Chi phí quản lý dự án đầu tư (TT 16/2019/TT-BXD) 2.936% %*(Gxdtt+Gtbtt)Tỷ lệ 167,868,353 16,786,835 184,655,188 Gqlda
4.1 Chi phí lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật (nội suy) 3.0% %*(Gxdtt+Gtbtt)Tỷ lệ 171,527,608 17,152,761 188,680,369
4.2 Chi phí thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật 0.17%+0.166% (Tỷ lệ % TTTK+Tỷ lệ %
TTDT)*Gxdtt*1.2 23,053,311 2,305,331 25,358,6424.3 Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng 0.170% Tỷ lệ %*Gxdtt 9,719,898 971,990 10,691,888
4.4 Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng 0.166% Tỷ lệ %*Gxdtt 9,491,194 949,119 10,440,314
4.5 Chi phí giám sát thi công xây dựng 3.203% Tỷ lệ %*Gxdtt 183,134,310 18,313,431 201,447,741
Chi phí bảo hiểm công trình (TT
329/2016/TT-BTC) (0.25+0.03+0.01)% Tỷ lệ %xGxdtt 16,581,002 1,658,100 18,239,102
Trang 96.1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh 5% Kps x Gxdct 345,373,756 Gdp1
Bằng chữ: bảy tỷ hai trăm bảy mươi tám triệu ba trăm năm mươi tám nghìn bảy trăm năm mươi bốn đồng.
Trang 103 Tổng hợp dự toán chi phí xây dựng công trình.
BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
Theo thông tư 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019- Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng
Đơn vị tính: Đồng
Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế TT T* 2% 97,628,053
Bằng chữ: sáu tỷ hai trăm tám mươi chín triệu ba trăm bốn mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi hai đồng.
Trang 114 Dự toán chi tiết.
BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT
Đơn vị tính: Đồng
1 AB.33172
Đào nền đường trongphạm vi <= 1000mbằng máy cạp 9m3,đất cấp II
2 AB.41252
Vận chuyển đất bằngôtô tự đổ 22 tấntrong phạm vi <=
100m2 49.140 1,611,575 66,555 284,820 79,192,796 3,270,513 13,996,055
6 AD.23225 Rải thảm mặt đường
bê tông nhựa (loạiC19, R19), chiều dàymặt đường đã lèn ép
100m2 49.140 23,517,300 534,905 525,765 1,155,640,122 26,285,232 25,836,092
Trang 127 AD.24221
Tưới lớp dính bámmặt đường bằng nhũtương gốc axít,lượng nhũ tương 0,5kg/m2
100m2 49.140 17,271,000 387,000 444,671 848,696,940 19,017,180 21,851,133
9 AB.64113
Đắp đất nền đườngbằng máy lu bánhthép 9 tấn, độ chặtyêu cầu K=0,95
Trang 13đổ bằng thủ công, bêtông lót móng rộng
100m2 10.163 698,073 8,498,404 209,685 7,094,516 86,369,280 2,131,029
15 AB.27212
Đào kênh mương,chiều rộng <= 10m,máy đào 0,8m3, đấtcấp II
16 AB.41222
Vận chuyển đất bằngôtô tự đổ 7 tấn trongphạm vi <= 500m,đất cấp II
mối
20 BB.13107 Nối ống bê tông mối 92.000 69,930 44,370 6,433,560 4,082,040
Trang 14bằng vành đai bêtông đúc sẵn dùngthủ công, đườngkính 800mm
cấu
24 AB.63111
Đắp đất đê, đập,kênh mương bằngmáy lu bánh thép 9tấn, dung trọng
<= 10mm
tấn 1.331 14,884,258 2,649,875 103,214 19,810,947 3,526,984 137,378
26 AF.81122
Ván khuôn gỗ, vánkhuôn móng cột,móng vuông, chữnhật
bê tông mác 200
m3 25.408 803,634 268,247 54,269 20,418,733 6,815,620 1,378,867
Trang 1528 AB.25102
Đào móng côngtrình, chiều rộngmóng <= 6m, bằngmáy đào 0,4m3, đấtcấp II
29 AF.63120
Gia công, lắp dựngcốt thép hố ga,đường kính <=
bê tông mác 150
m3 14.528 741,208 268,247 54,269 10,768,270 3,897,092 788,420
34 AF.81122
Ván khuôn gỗ, vánkhuôn móng cột,móng vuông, chữnhật
100m2 0.320 5,826,539 7,321,050 1,864,492 2,342,736
35 AB.13111 Đắp đất nền móngcông trình, nền
Trang 16TỔNG CỘNG 4,245,836,526 431,097,456 204,467,975
Trang 175 Tổng hợp giá trị vật tư, nhân công, máy thi công.
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ VẬT TƯ, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
Trang 185 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 ca 1.428 1,668,757 2,382,907
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 ca 7.919 2,347,297 18,589,196
8 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t ca 6.674 1,425,534 9,514,541
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t ca 12.577 1,035,690 13,025,583
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t ca 4.148 918,217 3,808,691
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h ca 4.079 1,407,499 5,740,654
14 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h ca 0.633 3,465,668 2,192,104
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv ca 5.209 5,043,159 26,269,008
Trang 1918 Ô tô tự đổ - trọng tải: 22 t ca 2.393 2,975,448 7,121,598
Trang 206 Phân tích vật tư.
BẢNG PHÂN TÍCH VẬT TƯ
Theo thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 về ban hành định mức xây dựng
KHỐI LƯỢNG KHỐI
LƯỢNG [1]
ĐỊNH MỨC [2]
HAO PHÍ [3]=[1]*[2]
1 AB.33172 Đào nền đường trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 4.960 34.611
M101.060
M101.050
2 AB.41252 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 3.120 1.894
M105.040 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h ca 0.210 0.127
Trang 21N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 3.520 2.700
Trang 22Nhân công
N4.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 4 công 0.270 13.268
6 AD.23225 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều
V10.0147 Bê tông nhựa loại C19, R19 tấn 16.620 816.707
N4.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 4 công 2.170 106.634
N4.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 4 công 0.230 11.302
M105.010 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv ca 0.068 3.342
Trang 23N4.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 4 công 1.570 77.150
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 1.650 4.754
Trang 24Nhân công
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 3.120 5.111
11 AF.11142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ
công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 0.890 145.782
M104.010
M112.110
12 AF.11141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ
công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông m3 70.762
Trang 25N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 0.890 62.978
M104.010
M112.110
13 AF.11144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ
công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 0.890 150.520
M104.010
M112.110
14 AG.32211 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván
Trang 26N2.4007 Nhân công bậc 4,0/7 nhóm 2 công 31.760 322.777
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 4.120 89.392
M101.010
16 AB.41222 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 0.580 26.848
18 AF.11311 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ m3 185.150
Trang 27công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 1.190 220.329
M104.010
M112.110
19 BB.13105 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ
N3.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 3 công 0.130 12.480
20 BB.13107 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ
V10.3293 Vành đai bê tông đúc sẵn D800mm bộ 1.000 92.000
V10.3354 Xi măng PC40 kg 5.292 486.864
V10.0461 Cát vàng ML >2,0 m3 0.016 1.432
Trang 2823 AM.12102 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <=
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 0.022 5.654
M102.020
24 AB.63111 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 0.990 13.849
M101.110
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t ca 0.210 2.938
M101.050
25 AF.61110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,
V10.3114 Thép tròn D<=10mm kg 1,005.000 1,337.655
Trang 29Nhân công
N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2 công 10.750 14.308
M112.260
26 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ
N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2 công 29.700 60.731
27 AF.11312 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 1.190 30.236
Trang 3028 AB.25102 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 3.900 8.826
M101.010
29 AF.63120 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 18mm tấn 4.921
N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2 công 18.150 89.316
M112.400
M112.260
30 AF.81311 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=
N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2 công 27.780 102.494
31 AF.11312 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ m3 44.181
Trang 31công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 1.190 52.575
M104.010
M112.110
32 AB.13412 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống m3 7.624
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 0.580 4.422
33 AF.11311 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ
Trang 32N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 1.190 17.288
M104.010
M112.110
34 AF.81122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ
N2.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2 công 29.700 9.504
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 0.560 89.723
Trang 337 Phân tích đơn giá.
BẢNG ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
Đơn vị tính: Đồng
1 AB.33172 Đào nền đường trong phạm vi <= 1000m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II 100m3
N1.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1 công 4.960 225,418 1,118,073
M101.0601 Máy cạp tự hành - dung tích thùng: 9 m3 ca 0.685 3,701,943 2,535,831 M101.0502 Máy ủi - công suất: 110 cv ca 0.139 1,670,764 232,236
2 AB.41252 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II 100m3
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 3.120 225,418 703,304
Trang 34M105.0401 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h ca 0.210 3,465,668 727,790
M101.1005 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t ca 0.320 2,591,070 829,142
M101.0902 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t ca 0.120 1,425,534 171,064
M101.1103 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t ca 0.260 1,035,690 269,279 M106.0502 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 ca 0.210 1,043,724 219,182
N2.3007 Nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2 công 3.520 225,418 793,471
M105.0401 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h ca 0.210 3,465,668 727,790
M101.1005 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t ca 0.320 2,591,070 829,142
M101.0902 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t ca 0.150 1,425,534 213,830
M101.1103 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t ca 0.260 1,035,690 269,279 M106.0502 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 ca 0.210 1,043,724 219,182
Trang 35MK Máy khác % 0.500 11,296
5 AD.24213 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 100m2
V10.2230 Nhựa bitum kg 78.650 14,850 1,167,953 V10.1374 Dầu hỏa kg 32.100 13,820 443,622
N4.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 4 công 0.270 246,500 66,555
M105.0901 Thiết bị nấu nhựa 500 lít ca 0.049 352,925 17,293 M105.0101 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv ca 0.098 2,026,118 198,560
M108.0305 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h ca 0.049 1,407,499 68,967
6 AD.23225 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 100m2
V10.0147 Bê tông nhựa loại C19, R19 tấn 16.620 1,415,000 23,517,300
N4.3507 Nhân công bậc 3,5/7 nhóm 4 công 2.170 246,500 534,905
M105.0203 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 cv - 140 cv ca 0.061 5,043,159 307,633