1. Trang chủ
  2. » Tất cả

unit 6 lop 8 the young pioneers club giai sach bai tap tieng anh 8

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 259,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 6 The young pioneers club 1 (trang 51 52 sách bài tập Tiếng Anh 8) Complete the dialogue to ask for favour or to offter assistance Use the expression in the box (Hoàn thành cuộc đối thoại để yêu[.]

Trang 1

Unit 6 The young pioneers club

1 (trang 51-52 sách bài tập Tiếng Anh 8) Complete the dialogue to ask for favour

or to offter assistance Use the expression in the box (Hoàn thành cuộc đối thoại để yêu cầu sự ưu ái hoặc sự giúp đỡ sau này Sử dụng biểu thức trong hộp)

Đáp án:

a) A: Could you help me, please?

B: What can I do for you?

A: Can you turn on the lights for me?

B: Certainly

Trang 2

b) C: Can you empty the waste-basket for me?

D: Of course!

C: Thanks That's very kind of you

c) E: Do you need any help?

F: Yes Could you carry the suitcase for me? It's heavy E: No problem

d) G: Let me help you

H: Could you take that book for me?

G: Sure

e) I: It's very dark in here

J: How can I help you?

I: Could you open the door for me?

J: Certainly

Hướng dẫn dịch:

a) A: Bạn có thể giúp tôi được không?

B: Tôi có thể giúp gì cho bạn?

A: Bạn có thể bật đèn cho tôi được không?

B: Chắc chắn

b) C: Bạn có thể đổ rác cho tôi được không?

D: Tất nhiên!

C: Cảm ơn Bạn thật tốt bụng

c) E: Bạn có cần giúp gì không?

F: Vâng Bạn có thể xách va li cho tôi được không? Nó nặng E: Không sao

d) G: Để tôi giúp bạn

H: Bạn có thể lấy cuốn sách đó cho tôi được không?

G: Chắc chắn rồi

Trang 3

e) Tôi: Ở đây rất tối

J: Tôi có thể giúp gì cho bạn?

I: Bạn có thể mở cửa cho tôi được không?

J: Chắc chắn rồi

2 (trang 52-53 sách bài tập Tiếng Anh 8) Complete the sentences using the correct

prensent simple forms of the verbs in the box (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng hiện tại đơn đúng của các động từ trong hộp)

a) The club meeting at 8.00 am on Friday and at 5.30 pm on Saturday

b) Tonight’s music performance at 7.00 and it (not) _ until midnight c) Our buses _ the town center at 5.15 am and _ the countryside by noon

d) The new modem library in Hue this month

e) Our next lesson about helping the elderly on Sunday

f) We _ a meeting for the Y&Y representatives of all the schools next week g) Hoa _ to school every Sunday morning to practice cooking

Đáp án:

a starts – finishes

b begins – doesn't end

c leave – reach

d opens

e is

f hold

g goes

Trang 4

Hướng dẫn dịch:

a) Cuộc họp của câu lạc bộ bắt đầu lúc 8 giờ sáng thứ sáu và kết thúc lúc 5 giờ 30 chiều thứ bảy

b) Buổi biểu diễn ca nhạc tối nay bắt đầu lúc 7.00 và mãi đến nửa đêm mới kết thúc c) Xe buýt của chúng tôi rời trung tâm thị trấn lúc 5 giờ 15 sáng và đến vùng nông thôn vào buổi trưa

d) Thư viện modem mới sẽ mở tại Huế trong tháng này

e) Bài học tiếp theo của chúng ta về việc giúp đỡ người già là vào Chủ nhật

f) Chúng tôi tổ chức một cuộc họp cho đại diện Y&Y của tất cả các trường vào tuần tới

g) Sáng chủ nhật hàng tuần Hoa đến trường để tập nấu ăn

3 (trang 53 sách bài tập Tiếng Anh 8) Write full sentences, using the prensent simple or past simple (Viết các câu đầy đủ, sử dụng thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn)

a) Bao/ spend/ free time/ doing volunteer work

b) Bao/ help /his fiends in the orphanage /play volleyball /last week

c) Hoa and her friends/ raise fund/ for the poor/ sell/ their embroideries/ in the school student’s shop

d) Song/ always/ play/ soccer/ every Saturday afternoon/, but/ last Saturday aítemoon/ he/ play basketball

e) The students/ like/ take care of the trees in the parks/./ They/ plant and water/ trees and flowers/ Kim Dong Park/ last weekend

f) Hung/ love/ attend the class social activities/./ He/ help/ the elderly and the Street children/ every Saturday and Sunday

Đáp án:

a Bao spends his free time doing volunteer work

Trang 5

b Bao helped his friends in the orphanage to play volleyball last week

c Hoa and her friends raise fund for the poor by selling their embroideries in the school student's shop

d Song always plays soccer every Saturday afternoon, but last Saturday afternoon

he played basketball

e The students like talking care of the trees in the parks They planted and watered trees and flowers in Kim Dong Park last weekend

f Hung loves attending the class social activities He help the elderly and the street children every Saturday and Sunday

Hướng dẫn dịch:

a Bảo dành thời gian rảnh để làm công việc thiện nguyện

b Bảo đã giúp các bạn trong trại trẻ mồ côi của mình chơi bóng chuyền vào tuần trước

so với Hoa và các bạn gây quỹ vì người nghèo bằng cách bán đồ thêu trong cửa hàng của học sinh

d Song luôn chơi đá bóng vào chiều thứ bảy hàng tuần, nhưng chiều thứ bảy tuần trước anh ấy đã chơi bóng rổ

e Các học sinh thích nói chuyện chăm sóc cây trong công viên Cuối tuần vừa rồi

họ cùng nhau trồng và tưới cây, hoa ở Công viên Kim Đồng

f Hùng rất thích tham gia các hoạt động xã hội của lớp Anh ấy giúp đỡ người già

và trẻ em lang thang vào thứ bảy và chủ nhật hàng tuần

4 (trang 54-55 sách bài tập Tiếng Anh 8) What do they plan to do this weekend?

Write the sentences using the present simple (Họ dự định làm gì vào cuối tuần này? Viết các câu sử dụng thì hiện tại đơn)

Trang 7

Đáp án:

a Nga visit her grandparents

b Hoa practices singing

c Nam plays soccer with his school team

d Mr and Mrs Tuan prepare food for their children's friends

e Ba gose to Huong Pagoda with his classmates

f Linh helps the children play games

g Lix writes letters to her friends in the USA

h Mai and Hung fix the chairs and desks in the classroom

Hướng dẫn dịch:

a Nga về thăm ông bà ngoại

b Hoa tập hát

c Nam đá bóng với đội của trường mình

d Ông bà Tuấn chuẩn bị đồ ăn cho các bạn của con họ

e Ba đi chùa Hương cùng các bạn trong lớp

f Linh giúp các em chơi trò chơi

g Lix viết thư cho bạn bè của cô ở Hoa Kỳ

h Mai và Hùng sửa bàn ghế trong lớp

5 (trang 55 sách bài tập Tiếng Anh 8) Use the -ING form of the words in the box

to complete the sentences below (Sử dụng dạng -ING của các từ trong hộp để hoàn thành các câu bên dưới)

leam drink read reply practice

a) tap water is very dangerous for our health

b) is now íorbidden in public places

c) poetry is his íavorite free time activity

Trang 8

d) must go along with _

e) Their job is the phone and _

f) badminton and table tennis is very popular with students g) is the subject Hoa likes best

h) a lot of vegetables is very necessary for everyone

i) The children like _ to school by bus

Đáp án:

a drinking

b smoking

c reading

d learning – practicing

e replying – writing

f playing

g cooking

h eating

i going

Hướng dẫn dịch:

a) Uống nước máy rất nguy hiểm cho sức khoẻ của chúng ta

b) Hiện nay người ta cấm hút thuốc ở những nơi công cộng

c) Đọc thơ là hoạt động yêu thích nhất của anh ấy khi rảnh rỗi d) Học phải đi đôi với hành

e) Công việc của họ là trả lời điện thoại và viết thư

f) Chơi cầu lông và bóng bàn rất phổ biến với học sinh

g) Nấu ăn là môn Hoa thích nhất

h) Ăn nhiều rau là rất cần thiết cho mọi người

i) Những đứa trẻ thích đi học bằng xe buýt

Trang 9

6 (trang 56 sách bài tập Tiếng Anh 8) Complete the sentences using the correct form of the verbs in the box (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng dạng đúng của các động từ trong hộp)

b) Nam hates _ video games

c) Robinson doesn’t like the car

d) Do you like _ in the sea?

e) Ba is very good at _ household appliances

f) Robinson loves _ to his neighbors

g) Hoa thinks _ is very helpful to all

h) Hoa and Ba really like _ in the school Y&Y i) The students often collect waste paper for _ j) The girls enjoy fitness exercises after class k) Does she hate _ dinner? l) I don’t like but I like _ Đáp án: b playing

c driving

d swimming

e repairing

f talking

g sewing

h working

i recycling

j practicing

Trang 10

k cooking

l running – high jumping

Hướng dẫn dịch:

b) Nam ghét chơi trò chơi điện tử

c) Robinson không thích lái xe

d) Bạn có thích bơi ở biển không?

e) Ba rất giỏi sửa chữa đồ dùng gia đình

f) Robinson thích nói chuyện với những người hàng xóm của mình

g) Hoa nghĩ rằng may vá rất hữu ích cho tất cả

h) Hoa và Ba rất thích làm việc trong trường Y&Y

i) Học sinh thường thu gom giấy vụn để tái chế

j) Các cô gái thích tập các bài thể dục sau giờ học

k) Cô ấy có ghét nấu bữa tối không?

l) Tôi không thích chạy nhưng tôi thích nhảy cao

7 (trang 56 sách bài tập Tiếng Anh 8) Gerund or infinitive? Complete the sentences Use the correct form of the verbs in brackets (Gerund hay infinitive? Hoàn thành các câu Sử dụng dạng đúng của các động từ trong ngoặc)

a) Hoa wants (go) _ to West Lake Water Park this Sunday

b) Nam doesn’t think so He thinks of (watch) a soccer match on TV c) After (do) her homework, Lan usually listens to the plays on the radio d) Ba likes sports, especially (play) _ soccer and (swim) _

e) Nga sometimes has to go to school very early (do) _ her class duties f) The Y&Y membẹrs raise funds by (collect) used paper and bottles and broken glasses

g) They hope (help) other people with theữ small projects

Đáp án:

Trang 11

a to go

b watching

c doing

d playing – swimming

e to do

f collecting

g to help

Hướng dẫn dịch:

a) Chủ nhật này Hoa muốn đi chơi Công viên nước Hồ Tây

b) Nam không nghĩ vậy Anh ấy nghĩ đến việc xem một trận bóng trên TV

c) Sau khi làm bài tập về nhà, Lan thường nghe các vở kịch trên đài

d) Ba thích thể thao, đặc biệt là đá bóng và bơi lội

e) Đôi khi bạn Nga phải đến trường rất sớm để làm nhiệm vụ của lớp

f) Các thành viên Y&Y gây quỹ bằng cách quyên góp giấy, chai lọ và ly vỡ đã qua

sử dụng

g) Họ hy vọng sẽ giúp đỡ những người khác với những dự án nhỏ

8 (trang 57 sách bài tập Tiếng Anh 8) Fill in each gap with the correct form of a

word or phrase from the box (Điền vào mỗi khoảng trống với dạng đúng của một từ hoặc cụm từ trong hộp.)

club public library community center playground

funeral senior center school board park

a) _ are community centers which provide social, recreational and educational activities for elderly people

b) The _ decided that students only wear the school uniíorm three days a week

Trang 12

c) A _ is a ceremony marking a person’s death and _ rites are as old as the human culture itself

d) Most of our _ have monthly meeting programs that emphasize an educational phase of gardening or horticulture

e) Children from the villages will put crayon to paper and draw their dream in the contest

f) Two children’s soccer fields are located in the community _

g) With your card, you can boưow library materials, reserve a Computer,download digital media, search hundreds of electronic databases provided by the city’s _

h) _are public locations where members of a community may gather for group activities, social support, public iníormation, and other purposes

Đáp án:

a senior centers

b school board

c funeral - funeral

d clubs

e parks

f playground

g public library

h community centers

Hướng dẫn dịch:

a) Trung tâm người cao tuổi là trung tâm cộng đồng cung cấp các hoạt động xã hội, giải trí và giáo dục cho người cao tuổi

b) Ban giám hiệu quyết định rằng học sinh chỉ được mặc đồng phục của trường ba ngày một tuần

Trang 13

c) Tang lễ là nghi lễ đánh dấu cái chết của một người và các nghi thức tang lễ đã có

từ lâu đời như văn hóa của con người

d) Hầu hết các câu lạc bộ của chúng tôi có các chương trình họp hàng tháng nhấn mạnh giai đoạn giáo dục làm vườn hoặc làm vườn

e) Trẻ em từ các ngôi làng sẽ đặt bút màu ra giấy và vẽ công viên mơ ước của chúng trong cuộc thi

f) Sân bóng của hai trẻ em nằm trong sân chơi cộng đồng

g) Với thẻ của mình, bạn có thể tìm kiếm tài liệu thư viện, đặt trước Máy tính, tải xuống phương tiện kỹ thuật số, tìm kiếm hàng trăm cơ sở dữ liệu điện tử do thư viện công cộng của thành phố cung cấp

h) Trung tâm cộng đồng là các địa điểm công cộng, nơi các thành viên của cộng đồng có thể tụ tập cho các hoạt động nhóm, hỗ trợ xã hội, tham gia cộng đồng và các mục đích khác

9 (trang 57-58 sách bài tập Tiếng Anh 8) Read the passage and fill in each gap with a suitable word Cirele A, B, C, or D (Đọc đoạn văn và điền vào mỗi khoảng trống bằng một từ thích hợp Cirele A, B, C hoặc D.)

The Village Young Club of Hong Ha is a local club with a primary (1) of Service to youth from at-risk circumstances In different activities, more (2) five hundred young people are served (3) The club provides after-school and summer programming for young people aged 7 to 18 (4) well-trained workers and volunteers provide safe supervision and fun programs (5) _ enhance the development of children The club (6) enormous efforts to inspire and (7) _ young people to realize there full potential by supporting their (8) _ , helping them develop Íriendships, building their self-esteem and (9) them with caring adults By reaching children at an early age and providing positive

Trang 14

(10) _ and encouragement, the club provides a safe and nurturing place the summer months With a learning center for homework with a Computer lab, a teen room, a full (12) _ offering nutritious meals and a full size gymnasium, the club provides a safe place (13) leam and grow, ongoing relationships with caring adult proíessionals, life-enhancing programs, (14) development experiences, and hope and opportunity to (15) _ young people

1 A mission B expectation C permission D responsibility

2 A of B than C intelligent D talented

3 A annual B annually C each yearly D each annually

4 A Their B They C It’s D Its

6 A does B creates C makes D gets

7 A able B enable C enabling D enabled

8 A talents B geniuses C intelligence D possibilities

9 A connect B to connect C connecting D connection

10 A activities B works C participations D participants

12 A studio B kitchen C library D garage

14 A person B.body C character D physic

15 A position B positional C location D local

Đáp án:

Hướng dẫn dịch:

Trang 15

Câu lạc bộ Thanh niên Làng Hồng Hà là một câu lạc bộ địa phương với mục tiêu chính là Phục vụ thanh niên có hoàn cảnh rủi ro Trong các hoạt động khác nhau, hơn năm trăm người trẻ được phục vụ hàng năm Câu lạc bộ cung cấp các chương trình sau giờ học và mùa hè cho thanh thiếu niên từ 7 đến 18 Các công nhân và tình nguyện viên được đào tạo bài bản của câu lạc bộ cung cấp các chương trình giám sát

và vui chơi an toàn để tăng cường sự phát triển của trẻ em Câu lạc bộ đã nỗ lực rất nhiều để truyền cảm hứng và cho phép những người trẻ tuổi nhận ra tiềm năng đầy

đủ bằng cách hỗ trợ tài năng của họ, giúp họ phát triển tình bạn, xây dựng lòng tự trọng của họ và kết nối họ với những người lớn quan tâm Bằng cách tiếp cận trẻ em ngay từ khi còn nhỏ và cung cấp sự tham gia và khuyến khích tích cực, câu lạc bộ cung cấp một nơi an toàn và nuôi dưỡng trong những tháng hè Với trung tâm học tập cho bài tập về nhà với phòng máy tính, phòng dành cho thanh thiếu niên, nơi cung cấp các bữa ăn đầy đủ dinh dưỡng và phòng tập thể dục quy mô lớn, câu lạc bộ cung cấp một nơi an toàn cho nhà bếp và phát triển, các mối quan hệ liên tục với các chuyên gia chăm sóc người lớn, các chương trình nâng cao cuộc sống, kinh nghiệm phát triển tính cách, hy vọng và cơ hội cho những người trẻ tuổi địa phương

10 (trang 59-60 sách bài tập Tiếng Anh 8) Read the passage and answer the multiple-choice question (Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi trắc nghiệm)

The best thing each of us can do to strengthen the lives of our community’s children

is to make sure we find ways – both big and small – to offer real evidence that we care Some suggestions for how you can contribute to building a caring environment for the kids in your communíty include:

1 Get involved in your local school by joining a school-sponsored program, e.g., a regularly-scheduled commitment to read to a class, bẹ a tutor, or help reíeree sports games; volunteering at special events; supporting the schools efforts to build relationships in your community

Ngày đăng: 15/11/2022, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm