Unit 2 Life in the countryside A Phonetics 1 (trang 9 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) a Write a word under each picture All the words should contain /bl/ or /cl/ (Viết một từ bên dưới mỗi bức tranh Tấ[.]
Trang 1Unit 2 Life in the countryside
A Phonetics
1 (trang 9 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1)
a Write a word under each picture All the words should contain /bl/ or /cl/ (Viết một từ bên dưới mỗi bức tranh Tất cả các từ nên bao gồm các âm /bl/ hoặc /cl/.)
Đáp án:
1 black (màu đen)
2 clock (đồng hồ)
3 class (lớp học)
Trang 24 cloud (đám mây)
5 clown (chú hề)
6 blue (màu xanh nước biển)
7 clothes (quần áo)
black, blue, blouse, blow clock, classroom, cloud, clown, clothes
2 (trang 9 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Underline the words with /bl/ or /cl/ in
the sentences Then read the sentences aloud (Gạch chân những từ với /bl/ hoặc /cl/ trong câu Rồi đọc to các câu.)
1 The garden is blossoming beautifully
2 I enjoy picking blackberries in the woods
3 The sky looks so clear and blue in the countryside
4 After the survey, we have to report our findings to the class
5 Click the mouse twice to open this file
6 My favourite colour is blue
Đáp án:
1 blossoming
2 blackberries
Trang 31 Khu vườn đang nở hoa thật đẹp
2 Tôi thích hái quả mâm xôi trong rừng
3 Bầu trời thật trong và xanh ở miền quê
4 Sau khi khảo sát, chúng tôi phải báo cáo những phát hiện của mình cho lớp
5 Nhấp chuột 2 lần để mở file này
6 Màu sắc yêu thích của tôi là xanh dương
Unit 2 Life in the countryside
B Vocabulary and Grammar
1 (trang 10 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Verbs and nouns that go together In
each box, circle one noun which does not go with the verb (Động từ và danh từ đi với nhau Trong mỗi ô, khoanh tròn một danh từ mà không đi với động từ.)
Trang 41 a taxi (một chiếc tắc xi)
2 the chickens (những con gà)
2 (trang 10 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Choose one noun from each box and
write a sentence using it with the corresponding verb (Chọn một danh từ từ mỗi ô
và viết một câu dùng danh từ đó với một động từ tương ứng.)
Gợi ý:
1 ride a bike
=> I enjoy riding a bike to school
2 herd the buffaloes
=> The children in my hometown usually herd the buffaloes in their summer time
3 collect water
Trang 5=> My family have to collect water from the well in the next village
2 Bọn trẻ ở quê tôi thường chăn giữ trâu vào mùa hè của chúng
3 Gia đình tôi phải đi lấy nước từ giếng ở làng bên
4 Cuối tuần này chúng tôi sẽ chở đồ đến nhà mới của chúng tôi trong thành phố
5 Mai chúng tôi sẽ đi cắm trại và dựng một cái lều trong rừng
6 Người nông dân luôn vắt sữa vào môi buổi sáng
7 Trong thời thơ ấu, tôi thường đi hái táo trong vườn của ông bà tôi
8 Chúng tôi trồng rau cải phía sau nhà chúng tôi
3 (trang 10 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Use the adjectives below to complete
the sentences (Sử dụng tính từ bên dưới để hoàn thành câu)
1 I love the people in my village They are so _ and hospitable
2 I sometimes lie and watch the _ movement of the clouds
Trang 63 Some peoples in the mountains of north Viet Nam used to have a _ life They moved to get food and find new lands for growing rice
4 Don't worry It's _ to travel here, even at night
5 It's so _ to send a letter from my village The nearest post office is miles away
6 Be _! There's an exam going on
7 I love the _ sky on starry nights It looks fantastic
8 The Tasadays are a _ tribe They never fight and never hit their children
1 Tôi thích những người trong làng tôi Họ rất thân thiện và hiếu khách
2 Vài dân tộc ở miền núi phía bắc từng có cuộc sống du mục Họ đã di chuyển để lấy thức ăn và tìm những vùng đất mới để trồng lúa
3 Đừng lo Du lịch ở đây thì an toàn, thậm chí vào ban đêm
4 Thật quá bất tiện khi gửi một bức thư từ làng tôi Bưu điện gần nhất cũng cách mấy dặm
5 Im lặng nào! Đang có tiết kiểm tra đấy
6 Tôi yêu bầu trời rộng lớn vào những đêm đầy sao Nó thật là tuyệt vời
7 Tasadays là một bộ lạc bình yên Họ không bao giờ chiến tranh và đánh trẻ con
Trang 74 (trang 10 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Use the words in the right-hand column
in the correct forms to complete the sentences (Sử dụng từ ở cột bên tay phải ở dạng đúng để hoàn thành câu.)
1 Our children enjoy around the fields, shouting and laughing happily RUN
2 The have a very hard life They cannot live permanently in one place NOMADIC
3 The hills are in spring when the wild flowers bloom COLOUR
4 Everybody has to work hard for world PEACEFUL
5 a horse is one of the skills every nomadic child in Mongolia has to learn RIDE
6 My sister has a beautiful of paper dolls COLLECT
1 Con cái chúng tôi thích chạy quanh những cánh đồng, la hét và cười thật vui
2 Những người du mục có cuộc sống rất khó khăn Họ không thể sống mãi mãi ở một nơi
3 Những cánh đồng đầy màu sắc vào mùa xuân khi những hoa dại nở
4 Mọi người phải làm việc chăm chỉ cho hòa bình của thế giới
5 Cưỡi ngựa là một trong những kỹ năng mà mọi đứa trẻ du mục ở Mông Cổ đều phải học
6 Chị tôi có một bộ sưu tập búp bê giấy rất đẹp
Trang 85 (trang 11 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Some of the comparisons in these sentences are incorrect Underline and correct the mistakes (Một vài so sánh trong các câu sau bị sai Gạch chân và sửa lỗi sai.)
1 The cost of living in the countryside is more low than in the city
2 In general, putting up a tent is not as difficult than building a house
3 Harvest is the busiest time of year in the countryside
4 Dogs are much more better than human beings at detecting smells
5 Life in a big city is more exciting than life in a small town
6 This cottage is near to the main road than that red one
7 The paddy fields in the mountains are usually not as large as those in the lowlands
8 The path through Dead Valley is the most dangerous in my country
1 Chi phí sống ở miền quê thì thấp hơn ở thành phố
2 Nói chung, dựng một căn lều không khó như xây một ngôi nhà
3 Thu hoạch là thời gian bận rộn nhất của năm ở miền quê
4 Những con chó giỏi hơn con người về việc phát hiện mùi vị
5 Cuộc sống trong một thành phố lớn thú vị hơn cuộc sống trong một thị trấn nhỏ
6 Cái lều này gần đường chính hơn cái lều đỏ kia
7 Những ruộng lúa trên núi thường không lớn bằng những cái ở đất thấp
8 Con đường băng qua Thung lũng Chết là nguy hiểm nhất ở quốc gia tôi
Trang 96 (trang 11 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Use verb in the brackets in their correct
forms of comparison to completethe sentences (Sử dụng động từ trong ngoặc ở thể đúng của so sánh để hoàn thành câu.)
1 A village is much _ a city in size (small)
2 Of the three types of cattle in the Mongolian desert, the sheep is _ (slow)
3 A city has _ activities than the countryside (interesting)
4 The City offers more services It's much _ the countrỵside (convenient)
5 My village has only 1200 people It's not _ the City (crowded)
6 In the countryside, harvest time is often and _ time (busy, hard)
7 Some people think that country folk are _ city people (friendly)
8 Which one is _, the City or the countryside? (noisy)
1 Một ngôi làng nhỏ hơn một thành phố về kích thước
2 Trong 3 loại gia súc ở sa mạc Mông cổ, cừu là con vật chậm chạp nhất
3 Một thành phố có những hoạt đông thú vị hơn miền quê
4 Thành phố mang đến nhiều dịch vụ hơn Nó tiện nghi hơn ở miền quê
5 Làng tôi chỉ có 1200 người Nó không đông như thành phố
Trang 106 Ở miền quê, thời gian thu hoạch thường là thời gian bận rộn và khó khăn nhất
7 Vài người nghĩ rằng dân bản địa ở miền quê thân thiện hơn người thành phố
8 Nơi nào ồn ào hơn, thành phố hay miền quê?
7 (trang 11 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) For each group, choose the correct sentence A or B (Cho mỗi nhóm, chọn câu chính xác A hay B.)
1 A It usually snows more heavily in the mountains than in the lowlands
B It usually snows heavier in the mountains than in the lowlands
2 A Those farmers work much harder on their farms than we can imagine
B Those farmers work much more hard on their farms than we can imagine
3 A City children often react more quickly to technical developments country children
B City children often react more quickly to technical developments than country children
4 A The colour orange shines more brightly in the sun than the colour blue
B The colour orange shines brightly in the sun than the colour blue
5 A I'm not sure who lives more happily: nomads or City dwellers
B I'm not sure who lives happier: nomads or City dwellers
6 A A ger can be more easy pulled down than a house
B A ger can be more easily pulled down than a house
Trang 11Hướng dẫn dịch:
1.Trời thường tuyết ở miền núi nhiều hơn so với đồng bằng
2 Những người nông dân thường làm việc trên đồng ruộng siêng năng hơn chúng ta tưởng tượng
3 Trẻ em thành phố thường phản ứng với sự phát triển của công nghệ nhanh hơn trẻ
em nông thôn
4 Màu cam sáng rực rỡ dưới ánh sáng mặt trời hơn màu xanh
5 Tôi không chắc ai sống hạnh phúc hơn: dân du canh du cư hay người định cư
6 Một cái nhà lều có thể dể hạ dỡ hơn một cái nhà
Unit 2 Life in the countryside
C Speaking
1 (trang 12 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Say the definitỉons and match them
with the correct words (Nói định nghĩa và nối chúng với từ đúng.)
Trang 121 vast area of grass where the cattle
feed
A a buffalo-drawn cart
2 taking the cattle out for food and
looking after them
B herding
3 a time when the farmers collect their
crops
C pastures
4 a wooden form of transport for
moving heavy things
D a buffalo
5 a colourful plaything which can fly E harvest time
6 an animal for ploughing the fields F a kite
2 (trang 12 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Choose one of the words below and
make a mini-talk in which the word is used (Chọn một từ được dùng dưới đây và làm một đoạn nói nhỏ mà trong đó từ đó được sử dụng.)
Gợi ý:
Trang 13A: Oh, what is this animal? It looks funny
B: It is a camel It is a big animal with one or two humps on its back
A: Where does it live?
B: It oftens lives in the desert
A: Is it helpful?
B: It is a good friend of nomads It can help to transport heavy things
Hướng dẫn dịch:
A: Ồ, con này là con gì vậy? Nó trông vui nhỉ
B: Nó là một con lạc đà Nó là một động vật to lớn với 1 hoặc 2 cái bướu trên lưng A: Nó sống ở đâu vậy?
B: Nó thường sống ở sa mạc
A: Nó có ích chứ?
B: Nó là một người bạn tốt của dân du mục đấy Nó có thể giúp chuyên chở vật nặng
Unit 2 Life in the countryside
D Reading
1 (trang 13 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Read the passage and do the tasks that
follow (Đọc đoạn văn và làm nhiệm vụ phía dưới.)
MY VILLAGE
1 _
I live in a village by the Mekong River Every day, like most of my friends, I walk
to school It is three kilometres away After class, I often help my mother to collect water from the river and feed the chickens At the weekend, the villagers often gather
at the community hall where there is a TV The adults watch tv, but more often they talk about their farm work and exchange news The children run around, playing games and shouting merrily Laughter is heard everywhere
2 _
Trang 14My father sometimes takes me to the market town nearby where he sells our home products like vegetables, fruits, eggs He then buys me an ice cream and lets me take a ride on the electric train in the town square I love those trips
tụ tập ở sảnh cộng đồng nơi có một cái ti vi Những người lớn xem ti vi, nhưng thường là họ nói về công việc đồng áng của họ và trao đổi những tin tức, Trẻ con chạy xung quanh, chơi những trò chơi và la hét vui vẻ Tiếng cười được nghe ở khắp nơi
Ba tôi thường dắt tôi đến phố chợ gần đó, nơi mà ông bán những sản phẩm của chúng tôi như rau củ, trái cây, trứng Sau đó ông mua cho tôi một cây kem và cho tôi đi trên một tàu lửa điện trong quảng trường thị trấn Tôi yêu những chuyến đi này Những đêm đầy sao, bọn trẻ chúng tôi nằm trên cỏ, nhìn bầu trời và thách nhau tìm dãy ngân hà Chúng tôi mơ về những nơi xa xăm
a Choose the correct heading for each paragraph (Chọn tựa đề đúng cho mỗi đoạn văn.)
Trang 153 A place where the villagers can gather for important events
4 A place where a street is used for the locals to sell their home products
5 Sit on a bus or a train for it to take you around
6 Challenging somebody to do something difficult
Trang 16c Choose the best answer (Chọn câu trả lời hay nhất)
1 The boy often helps his parents
A to collect water from the village well
B to sell the vegetables
C to collect eggs from the chicken shed
D to feed the chickens
2 The villagers gather at the community hall
C he can ride on the electric train
D he can buy his father an ice cream
4 The village children dream about
A having a school that is nearer
B having a TV at home
C finding the Milky Way
D travelling to faraway places
Đáp án:
1 (D)
2 (D)
3 (C)
Trang 174 (D)
Hướng dẫn dịch:
1 Cậu con trai giúp bố mẹ cho gà ăn
2 Dân làng tập trung ở sảnh cộng đồng vào cuối tuần
3 Điều mà cậu con trai thích hơn những điều khác trong chuyến đi đến thị trấn là cậu có thể lái tàu điện
4 Những đứa trẻ trong làng mơ về việc đi đến những nơi xa xôi
2 (trang 14-15 sách bài tập tiếng Anh 8 tập 1) Read the passage and do the tasks
that follow (Đọc đoạn văn và làm nhiệm vụ phía dưới.)
Trang 18Hướng dẫn dịch:
Phỏng vấn 1 - Saul Robin
Người phỏng vấn: Chào Saul Công việc của bạn là gì?
Saul: Tôi đang là một bác sĩ bay
Người phỏng vấn: Bạn có thể giải thích chi tiết hơn không?
Saul: Tôi giúp những người bệnh mà sống ở những khu vực xa xôi mà không có bệnh viện gần đó
Người phỏng vấn: Bạn làm như thế nào?
Saul: Khi người ta ở những khu vực này có vấn đề sức khỏe gọi tôi Tôi nói chuyện với họ qua radio và bảo họ làm gi Nếu họ bệnh nặng hơn, tôi bay đến đó và giúp
họ
Người phỏng vấn: Nó là một công việc khó không?
Saul: Có, đặc biệt là bay trong thời tiết xấu
Người phỏng vấn: Cảm ơn bạn, Paul
Phỏng vấn 2 - Timothy Wilson
Người phỏng vấn: Chào Timothy Bạn làm gì để sống?
Timothy: Mình làm nhiều việc cùng lúc
Trang 19Người phỏng vấn: Tại sao?
Timothy: Mình sống trên một hòn đảo nhỏ ở Thái Bình Dương Làng của mình chỉ
có 140 người
Người phỏng vấn: Vậy bạn làm gì?
Timothy: Mình có một khách sạn gia đình Mình dậy sớm và làm bữa sáng cho khách Sau đó mình lái xe đưa trẻ em trong làng đến trường, sau đó mình lấy thư và báo từ thuyền đem giao chúng cho làng
Người phỏng vấn: Ý bạn là từ bưu điện phải không?
Timothy: Không, từ tàu Bưu phẩm đến đảo 3 ngày 1 lần cho làng
Người phỏng vấn: Thú vị thật Mình chưa bao giờ gặp một người đàn ông với nhiều công việc như vậy Cảm ơn
a Choose the right person who does the activities Write his name next to each activity (Chọn đúng người làm những việc gì Viết tên anh ta bên cạnh mỗi hoạt động Saul Robin: SR Timothy Wilson: TW)
1 He talks to people on the radio
2 He collects the village's letters and newspapers from the boat
3 He has to fly to faraway places
4 He helps sick people
5 He owns a family hotel