1. Trang chủ
  2. » Tất cả

sbt tieng anh 10 trang 28 29 unit 4 vocabulary ket noi tri thuc

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary Connecting Knowledge
Trường học University of Natural Sciences
Chuyên ngành English Language
Thể loại Sách giáo khoa tiếng Anh 10
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 435,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Vocabulary 1 (trang 28 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Find the following EIGHT words in the word search (Tìm 8 từ sau trong tìm kiếm từ) Đáp án 2 (trang 29 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Co[.]

Trang 1

II Vocabulary

1 (trang 28 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Find the following EIGHT words in the

word search (Tìm 8 từ sau trong tìm kiếm từ)

Đáp án:

2 (trang 29 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Complete the sentences using the correct

forms of the words in the box (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng đúng của các từ trong hộp.)

Trang 2

Đáp án:

1 volunteers 2 donations 3 benefits 4 generous

5 remote 6 development 7 community 8 donating

Hướng dẫn dịch:

1 Chúng tôi cần nhiều tình nguyện viên hơn cho các dự án phát triển cộng đồng của chúng tôi Bạn có hứng thú không?

2 Câu lạc bộ tình nguyện của chúng tôi đã nhận được sự đóng góp lớn từ các học sinh và phụ huynh của các em

3 Khi thanh thiếu niên làm công việc tình nguyện, họ thu được vô số lợi ích

4 Anh trai tôi rất hào phóng Anh ấy thường quyên góp một nửa số tiền tiêu vặt của mình cho tổ chức từ thiện

5 Nhóm từ thiện này quyên góp tiền để xây dựng thêm trường học ở vùng sâu vùng xa

6 Làm công việc tình nguyện cũng là một cơ hội để phát triển sự nghiệp

7 Để xây dựng một cộng đồng tốt đẹp hơn, mọi người cần chung tay

8 Bên cạnh việc quyên góp tiền, bạn có thể làm những cách khác để giúp đỡ những người gặp khó khăn

Trang 3

3 (trang 29 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Complete each sentence using the correct

form of the word in brackets (Hoàn thành mỗi câu bằng cách sử dụng dạng đúng của từ trong ngoặc.)

1 If you are (interest) in this volunteer project, contact us for more information

2 Donating food and other essential items is practical and (help) to the local people

3 Members of our volunteer clubs are (excite) about raising money for charity

4 You made so (care) mistakes Please check the detailed record of all the donated things

5 Volunteering can be (tire) sometimes, but it can help us find a purpose in life

6 Homeless children are (help) victims We need to protect them

7 We are looking for volunteers for an (interest) project in our local area

8 If you want to volunteer, there are (end) opportunities for getting involved

Đáp án:

1 interested 2 helpful 3 excited 4 careless

5 tiring 6 helpless 7 interesting 8 endless

Hướng dẫn dịch:

1 Nếu bạn quan tâm đến dự án tình nguyện này, hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin

2 Quyên góp thực phẩm và các vật dụng thiết yếu khác là thiết thực và hữu ích đối với người dân địa phương

3 Các thành viên của các câu lạc bộ tình nguyện của chúng tôi rất hào hứng với việc gây quỹ từ thiện

4 Bạn đã mắc sai lầm quá bất cẩn Vui lòng kiểm tra hồ sơ chi tiết của tất cả những thứ được tặng

5 Tình nguyện đôi khi có thể mệt mỏi, nhưng nó có thể giúp chúng ta tìm thấy mục đích sống

6 Trẻ em vô gia cư là nạn nhân không nơi nương tựa Chúng ta cần phải bảo vệ chúng

7 Chúng tôi đang tìm kiếm tình nguyện viên cho một dự án thú vị trong khu vực địa phương của chúng tôi

Trang 4

8 Nếu bạn muốn tình nguyện, có vô số cơ hội để tham gia

Ngày đăng: 15/11/2022, 16:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm