1. Trang chủ
  2. » Tất cả

SBT tiếng anh 10 trang 4, 5 unit 1 grammar global success kết nối tri thức

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 236,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Grammar 1 (trang 4 5 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Complete the sentences using the correct present simple or present continuous forms of the verbs in brackets (Hoàn thành các câu bằng cách s[.]

Trang 1

III Grammar

1 (trang 4-5 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Complete the sentences using the

correct present simple or present continuous forms of the verbs in brackets (Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các dạng hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn đúng của các động từ trong ngoặc.)

1 Nick and Dave (visit) their parents twice a month

2 You can't talk to my grandfather now He (watch) the evening news

3 I can't shop for groceries today The local shops (not open) on Sunday

4 Lan sometimes (meet) her friends after school

5 Be quiet! My younger brother (study) for his exam

6 Chris (look) stressed, because he (look) for a new job

7 Anna often (walk) to work, but her husband (drive) her to her office this morning

8 What you (cook)? The food (smell) so good!

Đáp án:

7 walks; is driving 8 are you cooking; smells

Hướng dẫn dịch:

1 Nick và Dave gặp bố mẹ họ 2 lần mỗi tháng

2 Bạn không thể nói chuyện với ông tôi bây giờ Anh ấy đang xem tin tức buổi tối

3 Tôi không thể mua hàng tạp hóa hôm nay Các cửa hàng địa phương không mở cửa vào Chủ nhật

4 Thỉnh thoảng Lan gặp bạn bè sau giờ học

5 Hãy im lặng! Em trai tôi đang ôn thi

6 Chris trông có vẻ căng thẳng, bởi vì anh ấy đang tìm kiếm một công việc mới

Trang 2

7 Anna thường đi bộ đến nơi làm việc, nhưng chồng cô ấy đã chở cô ấy đến văn phòng của cô ấy sáng nay

8 Bạn đang nấu món gì? Thức ăn có mùi thơm quá!

2 (trang 5 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) There is a mistake in each sentence

Find and correct it (Có một sai lầm trong mỗi câu Tìm và sửa nó)

Đáp án:

1 do you go – sửa lại: are you going 2 do you do – sửa lại: are you doing

3 are wanting – sửa lại: want 4 'm seeing – sửa lại: see

5 is cooking – sửa lại: cooks 6 'm thinking – sửa lại: think

7 work – sửa lại: am working 8 is having – sửa lại: has

Hướng dẫn dịch:

1 Chào Anna! Bạn đi đang đâu thế?

2 Hiện giờ bạn đang làm gì?

3 Bọn trẻ muốn được nghỉ ngơi ngay bây giờ

4 Tôi thấy bạn đang làm việc rất chăm chỉ

5 Thỉnh thoảng bố nấu một bữa ăn ngon cho cả nhà

6 Tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời

7 Tôi không thể đi chơi với bạn tối nay Tôi đang thực hiện một dự án quan trọng

Trang 3

8 Chú tôi có một ngôi nhà lớn ở trung tâm thành phố

3 (trang 5-6 SBT tiếng Anh 10 Kết nối tri thức) Choose the best answers to complete the sentences (Chọn các câu trả lời đúng nhất để hoàn thành các câu.)

Đáp án:

Hướng dẫn dịch:

1 Nam: Em đang nghĩ đến việc tham gia một khóa học về kỹ năng sống

Lan: Đó là một ý kiến hay! Gần nhà tôi có một trung tâm dạy kỹ năng sống tốt

2 Nam: Bạn đang tìm gì?

Lan: Kính của tôi Bạn có thấy chúng ở đâu không?

3 Nam: Tôi thấy rằng bạn có một cái túi mới

Lan: Vâng Đó là một món quà sinh nhật

4 Nam: Có chuyện gì vậy? Bạn ổn chứ?

Lan: Không hẳn Tôi đang cảm thấy không khỏe

5 Nam: Bố bạn làm nghề gì?

Lan: Anh ấy làm phóng viên truyền hình

6 Nam: Tom đã tìm được nhà mới chưa?

Lan: Chưa Anh ấy sẽ ở với chúng tôi cho đến khi anh ấy tìm thấy một trong những gần trường đại học của mình

7 Nam: Bạn có thích bài hát mới của MD không?

Lan: Không, không nhiều lắm Tôi nghĩ như vậy là quá buồn

8 Nam: Em gái của bạn đâu?

Lan: Cô ấy đang gội đầu vào lúc này

Ngày đăng: 15/11/2022, 16:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm