TUẦN 20 CHIỀU TỪ NGÀY 7 THÁNG 1 ĐẾN 11 THÁNG 1 NĂM 2013 1 TUẦN 20 CHIỀU TỪ NGÀY 7 THÁNG 1 ĐẾN 11 THÁNG 1 NĂM 2013 Thứ hai Ngày 7/1/2013 TNXH THTV tiết 1 Thủ công Ôn tập Xã hội Thư[.]
Trang 1TUẦN 20 CHIỀU TỪ NGÀY 7 THÁNG 1 ĐẾN 11 THÁNG 1 NĂM 2013
Thứ hai
Ngày :
7/1/2013
TNXH THTV_tiết 1 Thủ công
Ôn tập : Xã hội Thực hành tiếng việt tiết 1
Ôn tập chủ đề : cắt dán , chữ cái đơn giản
Thứ ba
Ngày
8/1/2013
Ôn toán
Ôn toán
Ôn tiếng việt
Linh hoạt Linh hoạt Linh hoạt
Thứ tư
Ngày
9/1/2013
THTV-tiết 2
TH toán tiết 1 VĐVĐ
Thực hành tiếng việt tiết 2 Thực hành toán tiết 1
Ôn chữ hoa : N ( tt )
Thứ năm
Ngày
10/1/2013
Ôn tiếng việt
Ôn tiếng việt
Ôn toán
Linh hoạt Linh hoạt Linh hoạt
Thứ sáu
Ngày
11/1 / 2013
Thể dục THTV-tiết 3 SHTT_GDNGLL
Thực hành tiếng việt tiết 3 SHTT- chăm sóc hoa
Trang 2Thứ hai , ngày 7 tháng 1 năm 2013
Tự nhiên xã hợi : 39
ÔN TẬP: XÃ HỘI
I/ Yêu cầu: Giúp HS biết:
-Cùng cố lại các kiến thức cơ bản đã học về xã hội.
-Kể với bạn và trình bày (trước lớp hoặc trước nhóm) về gia đình nhiều thế hệ, trường học, các hoật động và cuộc sống xung quanh.
-Có thái độ BIẾT yêu quí gia đình, trường học và địa phương nơi mình sinh sống xung quanh II/ Chuẩn bị:
-Giấy (khổ to), bút viết cho các nhóm.
-Tranh ảnh về các hoạt động, nội dung các bài đã học ở chương xã hội.
-Bảng phụ, phấn màu.
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-YC các nhóm trưởng kiểm tra và báo cáo lại
những nội dung chuẩn bị của nhóm mình.
-Nhận xét ghi điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của
tiết học Ghi tựa.
Hoạt động 1: Thảo luận về chủ đề xã hội:
-YC các nhóm thảo luận và trình bày về nội
dung nhóm mính thảo luận.
* 5 nội dung phân cho các nhóm thảo luận:
+Gia đình và họ hàng.
+Một số hoạt động ở trường.
+Một số hoạt động nông nghiệp, công
nghiệp, thương mại.
+ Hoạt động về bảo vệ môi trường.
+Giới thiệu hoạt động đặc trưng của địa
phương.
-Tổ chức cho HS trao đổi cặp.
- Các nhóm trưởng kiểm tra và báo cáo.
-Lắng nghe và nhắc tựa.
-Tiến hành thảo luận.
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày.
-VD:
+Nhóm 1: Giới thiệu những người trong bức ảnh gia đình Kết hợp cả vẽ và giải thích sơ đồ họ hàng của gia đình.
+Nhóm 2: Giới thiệu về một số hoạt động ở trường, kể tên một số môn học và các hoạt động vui chơi chính ở trường.
+Nhóm 3: Giới thiệu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc qua các tranh ảnh sưu tầm được.
+Nhóm 4: Giới thiệu và nêu lên một vài biện pháp xử lí nước thải ở một số nơi công cộng +Nhóm 5: Giới thiệu về cuộc sống và những hoạt động đặc trưng ở địa phương mình đang sinh sống.
-Các nhóm khác lắng nghe và nhận xét.
Trang 3-Sau mỗi báo cáo, các nhóm khác được
quyền đưa ra những câu hỏi để tìm hiểu rõ
hoặc tìm hiểu thêm nội dung báo cáo.
-Tổng hợp ý kiến của HS Nhận xét.
-Các nhóm tiến hành trao đổi Nêu thêm câu hỏi để lớp cùng thảo luận.
VD: Hãy nêu thêm những trò chơi nguy hiểm không nên chơi ở trường học
-Các nhóm được hỏi thảo luận, đại diên nhóm trả lời.
Hoạt động 2: Trò chơi ô chữ kì diệu:
-GV phổ biến luật chơi: GV sẽ đưa ra một ô chữ gồm 10 ô chữ hàng ngang Mỗi ô chữ hàng ngang là một nội dung kiến thức đã được học và kèm theo lời gợi ý của GV
+Mỗi nhóm chơi phải phất cờ đển giành được quyền trả lời Nhóm nào trả lời nhanh, đúng ghi được 10 điềm Nhóm nào trả lời sai, nhường quyền trả lời cho nhóm khác Nhóm thắng cuộc là nhóm ghi được nhiều điểm nhất Trò chơi được kết thúc khi ơ chữ hàng dọc được đoán ra.
-GV tổ chức cho HS chơi mẫu Sau đó cho các nhóm HS chơi Nhận xét phát thưởng.
*Ô chữ:
1 VUI CHƠI 6 XE ĐẠP
2 THẾ HỆ 7 XÃ HỘI
3 THỦ CÔNG 8 ĐÔ THỊ
4 ĐÁNH BẮT 9 CHUỘT
5 ĐỀU 10 TÁI CHẾ
j Ở trường, ngoàihoạt động học tập, em còn có hoạt động này.
k Trong gia đình, ông bà, bố mẹ, con cháu được gọi là gì?
l Đây là 1 trong những môn học ở trường, có liên quan đến hoạt động cắt dán.
m Một hoạt động nông nghiệp, có liên quan đến biển.
n Từ để điền vào chỗ trống trong câu: Mọi người phải có trách nhiệm giữ gìn vệ sinh môi
trường xung quanh.
o Phương tiện giao thông thô sơ nhưng rất cần giữ an toàn khi sử dụng.
p Đây là chủ đề chung cho các bài học ở chương này.
q Không phải là làng quê.
r Sinh vật trung gian gây bệnh, thường sồng ở rác thải.
s Đây là cách sử lí rác tiết kiệm nhất.
Ô chữ hàng dọc: Chủ đề xã hội Hoạt động 3: Vẽ tranh về gia đình, quê hương em:
-GV gợi ý nội dung tranh vẽ cho HS:
+Phong cảnh làng quê.
+HĐ lao động đặc trưng của làng quê.
+Gia đình em (Chân dung hoặc cảnh sinh hoạt).
+Cảnh giao thông ở phố phường
-Giáo viên tổ chức cho HS vẽ.
-GV chọn 1-2 bài HS vẽ nhanh, đẹp và yêu cầu HS đó trình bày trước lớp về nội dung bức tranh -GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét.
-GV nhận xét, phát phần thưởng (nếu có).
Trang 44/ Củng cố – dặn dò:
-YC HS đọc phần bạn cần biết SGK.
-Nhận xét tiết học Về nhà học bài chuẩn bị kiểm ra Chuẩn bị tiết 40.
**********************************
Thủ cơng : 20
ÔN TẬP CHƯƠNG II: CẮT, DÁN CHỮ CÁI ĐƠN GIẢN( tiết 2 )
I
Yêu cầu :
-Như tuần 19
II Chuẩn bị:
-GV chuẩn bị tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ qua năm bài học trong chương II.
-Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, ……
III Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt độngcủa học sinh
1.Ổn định:
2.KTBC:
-KT đồ dùng của HS.
-Nhận xét tuyên dương.
3 Bài mới:
a.GTB: Tiết học hôm nay các em sẽ ôn tập
tiếp cắt dán chữ đơn giản GV ghi tựa.
b Thực hành:
Hoạt động 1: GV ghi yêu cầu bài tập:
“Em hãy cắt lại các chữ cái đã học ở
chương II trong học kì I”.
-GV yêu cầu HS nhắc lại cách kẻ hoặc
cách gấp các chữ để cắt cho nhanh.
-GV giải thích YC của bài về kiến thức, kỉ
năng, sản phẩm cần phải đẹp hơn, sắc sảo
hơn.
-YC HS thực hành.
-GV quan sát HS làm bài Có thể gợi ý
cho những HS kém hoặc còn lúng túng để
các em hoàn thành bài.
Hoạt động 2: Đánh giá sản phẩm.
-Đánh giá SP thực hành của HS theo hai
mức.
-Hoàn thành A:
+Thực hiện đúng qui trình kĩ thuật, chữ
-HS mang đồ dùng cho GV kiểm tra.
-HS nhắc.
-HS lắng nghe, 2 HS nhắc lại
-Lắng nghe.
-HS trả lời:
VD: Cách gấp chữ H, sau khi đã cắt được hình chữ nhật có chiều dài 5 ô và chiều rộng 3 ô, chúng ta gấp đôi hình chữ nhật theo chiều dài (mặt màu vào trong), sau đó ta hình dung và cắt chữ H.
-Lắng nghe rút kinh nghiệm.
-HS thực hành.
-HS mang sản phẩm lên cho GV đánh giá.
Trang 5cắt thẳng, cân đối, đúng kích thước.
+Dán chữ phẳng, đẹp.
-Những em đã hoàn thành và có SP đẹp,
trình bày, trang trí SP sáng tạo được đánh
giá là hoàn thành tốt (A + )
-Chưa hoàn thành B:
+Không kẻ, cắt, dán được các chữ đã học.
4 Củng cố – dặn dò:
-GV nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh
thần thái độ học tập và kĩ năng thực hành
của HS
-Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ
công, thước kẻ, bút chì, kéo, … chuẩm bị
học bài Đan nong mốt.
-Lắng nghe rút kinh nghiệm.
-Ghi vào vở chuẩn bị cho tiết sau.
****************************
Thực hành tiếng việt tiết 1 TRỞ THÀNH VỆ QUỚC QUÂN
1 - Giáo viên đọc mẫu bài “ Trở thành Vệ quớc quân ”
Học sinh nới tiếp đọc từng câu
Tóm nợi dung
Học sinh đọc nhóm
Hướng dẫn tìm hiểu nợi dung và trả lời câu hỏi
2 - Chọn câu trả lời đúng :
Điền đúng hay sai
a- Khi xếp đợi hình , “ Vệ Quớc đoàn con nít” xếp hàng ba , lẻ mợt ( Đúng )
b- Chỉ huy phát hiện ra mợt cậu bé lạ hoắc đứng trong hàng ( Đúng )
c- Trước khi hướng dẫn tập khoa mục nhảy từ thành cầu xuớng sơng , chỉ huy mời mợt em nhảy làm mẫu ( sai )
d- Chỉ huy nhảy làm mẫu , giục đám trẻ nhảy xuớng nhưng khơng em nào dám nhảy ( đúng )
e- Cậu bé lạ hoắc xin nhảy và khẩn khoản : nếu nhảy được , xin cho cậu vơ đợi ( đúng )
f- Nói rời , khơng cần biết chỉ huy có ưng thuận hay khơng , cậu nhảy liền ( đúng ) g- Cả đợi tự ái với cậu bé , bỏ đi ( sai )
3 – Nới với mẫu câu tương ứng :
A B
a- Đây là mặt trận
b- Cả đợi trầm trờ , thán phục
c- Chỉ huy lơi ra được mợt cậu
bé lạ hoắc
Trang 6
- Chấm bài – nhận xét
- Ghi điểm – Tuyên dương
*********************************************************************
Thứ ba , ngày 8 tháng 1 năm 2013 Phụ đạo bồi dưỡng toán
Phụ đạo
Bài 1 : Viết tên mỗi tổng số sau thành số có bốn chữ số
4000+500+60+3 = 4563
5000+600+90+7=5697
3000+900+90+2 = 3992
Bài 2 :
5000+30+7= 5037
8000+500+2 = 8502
6000+7 = 6007
Bài 3 : Viết mỗi tổng sau thành tổng các nghìn , các trăm , các chục , các đơn vị
9542 = 9000 + 500 + 40 + 2
7890 = 7000 + 800 +90
5098 = 500 +90 + 8
3003 = 3000 + 3
4700 = 4000 + 700
Bồi dưỡng
Bài 4 : Viết số liền trước các số sau :
2567 , 3864 , 8910 ; 9999 ; 8763
Bài 5 : Viết số liền sau của các số sau
2568 ; 3865 ; 8911 ; 10000 ; 8764 ; 8991
Nhận xét – ghi điểm
****************************
Phụ đạo bồi dưỡng toán
Phụ đạo
Bài 1 : Viết số , biết số đó gồm
A – ba nghìn ; bảy trăm , năm chục ; năm đơn vị ( 3755 )
B – Tám nghìn , năm trăm , bảy đơn vị ( 8507 )
C – Năm nghìn , tám trăm ( 5800 )
1 – Ai thế nào ?
2 – Ai làm gì ?
3 – Ai là gì ?
Trang 7Bài 2 : Viết các số có bốn chữ số mà các chữ số của mỗi số đều giống nhau
( 1111 ; 2222 ; 3333 ; 4444 ; 5555 ; 6666 ; 7777 ; 8888 ; 9999 )
Bài 3 : Viết tất cả các số có bốn chữ số mà tổng các chữ số đó là 2 :
2 = 2+0+0+0=1+1+0+0=1+0+0+1
2000 ; 1100 ; 1010 ; 1001
Bổi dưỡng :
Bài 4 :
A – Viết các số tròn nghìn từ một nghìn đến mười nghìn
B – Viết các số tròn trăm từ 9100 đến 10.000
C – viết các số tròn chục từ 9220 đến 9990
Chấm bài – ghi điểm
******************************
ÔN TIẾNG VIỆT
Phần 1 : Viết chính tả
Chị Võ Thị Sáu quê ở quận Đất Đỏ , nay là huyện Long Đất , tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Chị làm liên lạc cho công an quận Năm 1947 chị gia nhập đội công an xung phong Nhiều lần , chị Sáu dũng cảm , mưu trí , luồn sâu vào vùng địch tạm chiếm để nắm rỏ tình hình , giúp công an phát hiện và tiêu diệt nhiều tên gian ác
Phần 2 : Điền dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm sau :
Nhân dân ghi nhớ công ơn Chữ Đồng Tử , lập đền thờ ở nhiều nơi bên Sông Hồng
Cũng từ đó hàng năm , suốt mấy tháng mùa xuân , cả một vùng bờ bãi sông Hồng lại
nô nức làm lễ , mở hội để tưởng nhớ ông
Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- a – Cô giáo rất khéo tay
- b – Bạn Hoa cười phô hàm răng trắng tinh
- chấm bài – ghi điểm
- nhận xét – tuyên dương
*************************************************************
Thứ tư , ngày 9 tháng 1 năm 2013 THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TIẾT 2 Bài 1 :a - Điền chữ s hay x
Hoa duối
Vườn xôn sao hoa nở
Năm cánh xòe vàng tươi
Ngỡ sao đêm xuống đậu
Mải vui , quên về trời
TRẦN ĐĂNG KHOA
b- Điền vần uốt hoặc uốc
Trang 8a - Áo quần chải chuốt trắng muốt như tơ
Đốt đuốc suốt đêm thuộc như cháo chảy
Bài 2 : Em đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong hai câu in nghiêng
……… Ông vào Nam ra Bắc , bốn lần phá thành Gia Định , ba lần chiếm giữ Thăng long đánh chúa Nguyễn , diệt chúa Trịnh đuổi giặc xiêm ………
Bài 3 : Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp :
Thứ tự các từ cần điền là
Cứu viện tiêu diệt
Đầu hàng báo thù
Nhân đức tiếng thơm
Trao trả hổ thẹn sạch bóng
Chấm bài – ghi điểm
****************************
THỰC HÀNH TOÁN TIẾT 1
Bài 1 : a- Xác định trung điểm P của đoạn thẳng MN
M P N
b- Xác định trung điểm O của đoạn thẳng AB
A O B
Bài 2 : Viết tiếp vào chỗ chấm
A 2cm I 2 cm O 2 cm E 2 cm B
A – Điểm ở giữa hai điểm A và B là các điểm : I và E
B – Điểm O là Trung điểm của các đoạn thẳng : AB ; IE
C – Trung điểm của đoạn thẳng AO là điểm : I
E – Trung điểm của đoạn thẳng OB là điểm : E
A M B
Bài 3 : Viết tiếp vào chỗ chấm
Trên hình
O
Trang 9
Q N
D P C A - Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm : M B – Trung điểm của đoạn thẳng BC là điểm : N C – Trung điểm của đoạn thẳng DC là điểm : P D – Điểm Q là trung điểm của đoạn thẳng : AD E - Điểm O là trung điểm của các đoạn thẳng : QN ; MP Bài 4 : Đớ vui A C D E G B Đoạn thẳng AB được chia làm 5 phần như hình vẻ : hãy khoanh vào chữ đờng thời là trung điểm của hai đoạn thẳng Chấm bài – ghi điểm Nhận xét – tuyên dương **************************
Viết đúng viết đẹp : 20 Bài: ÔN CHỮ HOA: N ( tt ) I/ Yêu c ầ u :
-Củng cố cách viết hoa chữ N, (Ng) thông qua bài tập ứng dụng.
-Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Nguyễn Văn Trỗi và câu ứng dụng:
Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng.
-YC viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
II/ Đồ dùng:
Mẫu chữ víet hóc: N, (Ng)
-Tên riêng và câu ứng dụng.
Trang 10-Vở tập viết 3/1.
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
-Thu chấm 1 số vở của HS.
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của
tiết trước.
- HS viết bảng từ: Nhà Rồng,Nhớ
- Nhận xét – ghi điểm.
3/ Bài mới:
a/ GTB: Ghi tựa.
b/ HD viết chữ hoa:
* Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa:
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?
- HS nhắc lại qui trình viết các chữ Ng, V, T.
- YC HS viết vào bảng con.
c/ HD viết từ ứng dụng:
-HS đọc từ ứng dụng.
-Em biết gì về Nguyễn Văn Trỗi?
- Giải thích: Nguyễn Văn Trỗi (1940 -1964),
là anh hùng liệt sĩ thời chống Mĩ Quê anh ở
huyện Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam Anh Trỗi
đặt bom trên cầu Công Lí (Sài Gòn), mưu giết
bộ trưởng quốc phòng Mĩ Mắc Na-ma-ra.
Việc không thành anh bị địch bắt, tra tấn dã
man, vẫn giữ vững khí tiết Trước khi bị bọn
giặc bắn, anh vẫn hô to: “Việt Nam muôn
năm! Hố Chí Minh muôn năm!”.
-QS và nhận xét từ ứng dụng:
-Nhận xét chiều cao các chữ, khoảng cách
như thế nào?
-Viết bảng con, GV chỉnh sửa.
Nguyễn Văn Trỗi d/ HD viết câu ứng dụng:
- HS đọc câu ứng dụng:
-Giải thích: Nhiễu điều (mảnh vải đỏ) Người
xưa thường dùng vải đỏ để phủ lên giá gương
- HS nộp vở.
- 1 HS đọc: Nhà Rồng
Nhớ sông Lô, nhớ phố Ràng Nhớ từ Cao Lạng, nhớ sang Nhị Hà.
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết b/con.
-HS lắng nghe.
- Có các chữ hoa: N, Ng, V, T.
- 2 HS nhắc lại (đã học và được hướng dẫn) -3 HS lên bảng viết, HS lớp viết bảng con: Ng,
V, T.
-2 HS đọc Nguyễn Văn Trỗi.
-HS nói theo hiểu biết của mình.
- HS lắng nghe.
-Chữ N ,g, T, V, y cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Khoảng cách bằng 1 con chữ o.
- 3 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con:
Nguyễn Văn Trỗi
-3 HS đọc.
Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng.
Trang 11trên bàn thờ Đây là hai vật không thể tách
rời Câu tục ngữ khuyên người trong một
nước cần phải biết gắn bó, thương yêu, đoàn
kết với nhau.
-Nhận xét cỡ chữ.
- HS viết bảng con.
e/ HD viết vào vở tập viết:
- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở
TV 3/1 Sau đó YC HS viết vào vở.
- Thu chấm 10 bài Nhận xét
4/ Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học chữ viết của HS.
-Về nhà luyện viết, học thuộc câu ứng dụng.
-Chữ N, h, đ, y, g, l, p, R, C, cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li Riêng chữ t cao 2 li.
- 3 HS lên bảng, lớp viết bảng con.
Nhiễu, Người.
-HS viết vào vở tập viết theo HD của GV.
-1 dòng chữ Ng cỡ nhỏ.
-1 dòng chữ V,T cỡ nhỏ.
-2 dòng Nguyễn Văn Trỗi cỡ nhỏ.
-4 dòng câu ứng dụng.
************************
Thứ năm , ngày 10 tháng 1 năm 2013
Tiếng việt linh hoạt
Bài 1 : Điền vào chỡ trớng vần uớt hay uớc
Sớt ruợt đơi guớc cuợc thi
Gầy guợc tuớt lúa chuợt nhắt
Bài 2 : Điền vào chỡ trớng ước hay uớt
- Em vẫn thường giúp mẹ luợc rau
- Ở vùng cao mùa đơng nước suới thường lạnh buớt
- Chiếc xe đạp này hay bị tuợt xích
- Em luơn học thuợc bài và làm bài trước khi đến lớp
Bài 3 : Tìm từ có âm đầu s hay x
- Chỉ những ý kiến mới , có tác dụng làm cho cơng việc tiến hành được tớt hơn : Sáng kiến , sáng chế ; sáng tạo
- Chỉ việc xơng lên để đánh ( dùng trong chiến đấu ) : xơng lên ; xung phong
Nhận xét – tuyên dương
Tiếng việt linh hoạt
Phụ đạo