TRƯỜNG TIỂU HỌC Lớp 4A Họ và tên BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC Môn Toán lớp 4 Thời gian làm bài 40 phút Điểm Nhận xét Duyệt Bài 1 (1 điểm) Khoanh vào trước câu trả lời đúng a) Phân số chỉ số phần đ[.]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ……
Lớp 4A
Họ và tên:
BÀI KIỂM TRA
HỌC KÌ II – NĂM HỌC
Môn: Toán lớp 4
Thời gian làm bài : 40 phút
Điểm Nhận xét
Duyệt
Bài 1: (1 điểm): Khoanh vào trước câu trả lời đúng
a) Phân số chỉ số phần đã tô màu của hình bên là:
A B C D
b) Phân số bằng phân số là: A B C D
Bài 2: (0.5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Trong hình thoi ABCD (xem hình bên):
a/ AB và DC không bằng nhau
b/ AB không song song với AD
Bài 3: (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống
a) 12dm2 50cm2 = …… cm2 b) phút =… giây
Bài 4: (0.5 điểm) )
Bản đồ sân vận động vẽ theo tỉ lệ 1: 1 000 000 Hỏi độ dài 1cm trên bản đồ này ứng
với độ dài thật là bao nhiêu ki-lô-mét?
A 100km B 1000km C 10000km D 100000km
A
A A
B
C D
Trang 2Bài 7: (1.5 điểm) Tính: a. b .
c =…
Bài 8: (2 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 175 m Tìm diện tích của thửa ruộng, biết rằng chiều rộng bằng chiều dài ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9: (1điểm) Một hình thoi có diện tích là 27 cm, độ dài một đường chéo là 6cm Tính độ dài đường chéo thứ hai ………
………
………
………
Trang 3Đáp án đề thi cuối học kì 2 lớp 4 - môn Toán
Bài 1: (1 điểm) M1
a) ý A b) ý B
Bài 2: (0,5 điểm) S Đ M1
Bài 3: (1điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm M2
1250cm2 30 giây
Bài 4: (0,5 điểm) D 100000km M2
Bài 5: (0.5 điểm) A M1
Bài 6(2 điểm) Mỗi phép tính đúng 1 điểm M2
x x 125 = 25
x = 125:25
x= 5
b)
Bài 7: (1.5 điểm) Tính: - M2
a b.
c
Bài 8 : (2 điểm) M3
Vẽ được sơ đồ
Chiều rộng của thửa ruộng: 175: ( 3+ 4) x 3 = 75 m
Chiều dài của thửa ruộng : 175- 75 = 100 m
Diện tích của thửa ruộng : 100x75= 7500m2
Đáp số: 7500m2
Bài 9: Độ dài đường chéo thứ hai : 27 x 2 : 6 = 9 cm M4
Đáp số: 9 cm
Trang 4MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 4 - KÌ II
Năm học: 2018 - 2019
1
Số học: viết,
cộng , trừ , nhân ,
chia số tự nhiên,
phân số
số điểm 1đ 2đ- 2đ
2
Đại lượng : thực
hiện phép tính với
số đo độ dài, khối
lượng , diện tích ,
thời gian
4 Tỉ lệ bản đồ Câu số số điểm 0.5đ4
5 Tỉ số Câu số số điểm 0.5đ5
6 - Nhận biết đặcYếu tố hình học
điểm hình thoi
số điểm 0.5 đ
7
Giải toán có lời
văn: -Tìm hai số
khi biết tổng (hiệu )
và tỉ số của hai số
đó