Đề kiểm tra học kì 1 lớp 3 môn Toán tailieugiangday com Trường TH Thứ ngày tháng năm PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2018 2019 MÔN TOÁN LỚP 3 Thời gian làm bài 40 phút Họ và tên học sinh Lớp Họ tê[.]
Trang 1Trường TH Thứ……… ngày …… tháng …… năm
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN LỚP 3 Thời gian làm bài 40 phút
Họ và tên học sinh: ……… ………Lớp: …………
Họ tên, chữ kí của giáo viên kiểm tra: ……… ……
Họ tên, chữ kí của giáo viên chấm bài:
……… ………
Câu1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Chữ số 8 trong số 9867 có giá trị là:
A 98 B 80 C 800 D 86
Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 7m 2cm = cm là :
b Trong cùng một năm ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 2 tháng 5 là :
A Thứ năm B Thứ tư C Thứ ba D Thứ hai
Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Một hình vuông có cạnh 5dm Chu vi hình vuông đó là:
Câu 4. Đặt tính rồi tính:
3946 + 4524 40096 : 7
………
………
Trang 2………
Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 4cm Diện tích hình chữ nhật đó là: A 8cm2 B 48cm2 C 80cm2 D 24cm2 Câu 6: Tìm X a 1939 + x = 2067 b x : 2 = 436
……… ………
……… ………
Câu 7: Viết số liền trước và số liền sau của số 56789 ……… ; 56789 ;………
Câu 8: Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 31 500 đồng Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền? Bài giải
Trang 3
Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S
32 + 28 : 7 = 36 72 : 3 x 2 = 12
Câu 10: Mẹ mua cho Cúc một chiếc cặp sách giá 25 000 đồng và một tập vở giá 18000
đồng Mẹ đưa cô bán hàng 50 000 đồng Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?
Cô bán hàng phải trả lại cho mẹ số tiền là:
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3
Câu 1: ( 0,5 điểm) Khoanh đúng cho 0,5 điểm
Câu 2: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu 3:( 0,5 điểm) Khoanh đúng cho 0,5 điểm
Câu 4:(1 điểm) Mỗi bài đặt tính và tính đúng cho 0,5 điểm
Câu 5:(1 điểm ) Khoanh đúng cho 1 điểm
Câu 6: (1 điểm ) Tính đúng mỗi bài cho 0,5 điểm
Câu 7: (1 điểm ) Điền đúng vào chỗ chấm cho 1 điểm
Câu 8: ( 2 điểm) Mỗi câu lời giải hợp lý cho 0,25 điểm
Mỗi phép tính và kết quả đúng cho 0,5 điểm
Đáp số đúng cho 0,5 điểm
Câu 9: (1 điểm) Điền đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu 10: (1 điểm ) Điền đúng cho 1 điểm
Điểm toàn bài được làm tròn thành số nguyên theo nguyên tắc làm tròn số