1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi học kì 2 vật lí lớp 12 trắc nghiệm năm 2022 (15 đề)

223 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 223
Dung lượng 3,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD TỈNH TRƯỜNG ĐỀ SỐ 01 (Đề thi có 05 trang) ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 2021 MÔN VẬT LÝ 12 Thời gian làm bài 50 phút Họ và tên học sinh Câu 1 Gọi nđ , nv và nl lần lượt là chiết suất của thủy ti[.]

Trang 1

Câu 1 Gọi nđ, nv và nl lần lượt là chiết suất của thủy tinh đới với ánh

sáng đỏ, ánh sáng vàng và ánh sáng lam Hệ thức vào dưới đây đúng?

A nđ > nv > nl B nđ < nv < nl C nđ > nl > nv

� �đ < nl < nv

Câu 2 Hiện tượng khẳng định ánh sáng có tính sóng là hiện tượng

A Quang điện trong B Quang điện ngoài C Đâm xuyên D.

Giao thoa ánh sáng

Câu 3 Tần số dao động riêng của một mạch dao động phụ thuộc vào độ

tự cảm L của cuộn cảm trong mạch như thế nào?

A Tỉ lệ thuận với L B Tỉ lệ nghịch với L C Tỉ lệ thuận với L D.

Tỉ lệ nghịch với L

Câu 4 Chỉ ra câu có nội dung sai

A Điện trường tĩnh tồn tại xung quanh điện tích.

B Từ trường tồn tại xung quanh dòng điện.

C Điện từ trường tĩnh tồn tại xung quanh điện trường biến thiên.

D Điện từ trường chỉ tồn tại trong trạng thái lan truyền

Câu 5 Tia nào dưới đây có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia tím D.

Tia X

Câu 6 Ánh sáng có bước sóng 3 10−7 m thuộc loại tia nào?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia tím D.

Câu 8 Tia nào dưới đây được dùng để chữa bệnh còi xương?

A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia đỏ D.

Trang 2

C Không tích điện D Được che chắn bằng một tấm thủy tinh dày Câu 10 Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ Sau 9 giờ kể

từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã.Chu kì bán rã của đồng vị này là

trong chân không

C Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ D Mang năng lượng.

Câu 13 Sóng vô tuyến có bước sóng 31 m là

A Sóng dài B Sóng ngắn C Sóng trung D.

Sóng cực ngắn

Câu 14 Tia nào dưới đây không phải là sóng điện từ?

A Tia catôt B Tia tử ngoại C Tia hồng ngoại D.

Câu 18 Dụng cụ nào dưới đây có thể biến quang năng thành điện năng?

A Pin mặt trời B Acquy C Pin Vôn – ta D.

Đinamô xe đạp

Câu 19 Sự phát sáng của vật (hay con vật) nào dưới đây là hiện tượng

quang – phát quang?

Trang 3

A Một miếng nhựa phát quang B Bóng bút thử điện

Câu 20 Cho khối lượng của hạt proton; nơtron và hạt nhân đơteri 12D lầnlượt là 1,0073 u ; 1,0087 u và 2,0136 u Biết 1 u = 931,5 MeV/c2 Nănglượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 12D là

A 3,06 MeV/nuclôn B 1,12 MeV/nuclôn C 2,24 MeV/nuclôn D.

4,48 MeV/nuclôn

Câu 21 Trong thì nhiệm về giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, nếu

dùng ánh sáng đỏ (λđ = 0,7 μm) thì khoảng vân đo được là 1,4 mm Nếudùng ánh sáng tím (λt = 0,4 μm) thì khoảng vân đo được là

1,2 mm

Câu 22 Hạt nhân 126C

A Mang điện tích −6 e B Mang điện tích +6 e

C Mang điện tích 12 e D Không mang điện tích

Câu 23 Tìm câu sai Cho hạt nhân 23592U

A Số proton bằng 92 B Số nuclôn bằng 235.

C Số nơtron bằng 235 D Số nơtron bằng 143 Câu 24 Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ Ở thời điểm ban đầu

có N0 hạt nhân Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là

A N0e−λt B N0(1 − λt) C N0(1 − eλt) D.

N0(1 − e−λt)

Câu 25 Biết công thoát của êlectron khỏ một kim loại là 4,14 eV Giới

hạn quang điện của kim loại đó là

Câu 27 Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng

ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5

mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m.Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sángtrung tâm là

12,0 mm

Trang 4

Câu 28 Khi một hạt nhân 23592U phân hạch thì tỏa ra năng lượng 200 MeV.Cho số Avôgađrô NA = 6,02 1023 mol−1 Nếu 1 g 23592U phân hạch hoàntoàn thì năng lượng tỏa ra xấp xỉ bằng

A 5,1 1016J B 8,2 1010J C 5,1 1010J D.

8,2 1016J

Câu 29 Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Mỗi

photon của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

A 4,97 10−31J B 4,97 10−19J C 2,49 10−19J D.

2,49 10−31 J

Câu 30: Hai bản cực A, B của một tụ điện phẳng làm

bằng kim loại Khoảng cách giữa hai bản là 4cm Chiếu

vào tâm O của bản B một bức xạ đơn sắc có bước sóng

(xem hình) thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron

quang điện là 0,76.106 (m/s) Đặt giữa hai bản A và B

một hiệu điện thế UBA = 4,55 (V) Các electron quang

điện có thể tới cách bản A một đoạn gần nhất là bao nhiêu? Bỏ qua trọnglực của e

6,4 cm

Câu 31: Sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường trong suốt, vào bước

sóng ánh sáng được theo công thức n = A + B/λ2 Đối với nước, ứng vớitia đỏ λđ= 0,759 μm chiết suất là 1,329, còn ứng với tia tím λt= 0,405 μmthì có chiết suất 1,343 Hằng số A và B có giá trị là

A A = 1,3234 ; B = 0,0032 B A = 13,234 và B =

0,0032

C A = 13,234 ; B = 0,032 D A = 1,3234 ; B = 0,32 Câu 32: Bắn một hạt prôtôn vào hạt nhân 7

3Li đứng yên Phản ứng tạo rahai hạt nhân X giống nhau bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp vớiphương ban đầu của prôtôn một góc Tỉ số độ lớn vận tốc hạt nhân X vàhạt prôtôn là

Trang 5

đúng khối lượng còn lại của mẫu quặng, coi khối lượng các hạt lấy gầnbằng số khối.

207g

Câu 34: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được

chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ1 =549nm và λ2 (390nm < λ2 < 750nm) Trên màn quan sát thu được cácvạch sáng là các vân sáng của hai bức xạ trên (hai vân sáng trùng nhaucũng là một vạch sáng) Trên màn xét 4 vạch sáng liên tiếp theo thứ tự là

M, N, P, Q Khoảng cách M và N; N và P; P và Q lần lượt là 2,0nm;4,5mm; 4,5mm Giá trị λ2gần nhất với giá trị nào sau đây

398nm

Câu 35: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát

ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng

từ 406 nm đến 760 nm (406nm < λ < 760 nm) Trên màn quan sát, tạiđiểm M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1và

λ2(λ1< λ2) cho vân tối Giá trị lớn nhất λ1là

487 nm

Câu 36: Người ta dùng một loại laze có công suất P = 12 W để làm dao

mổ Tia laze chiếu vào chỗ mổ sẽ làm nước ở phần mô chỗ đó bốc hơi và

mô bị cắt Nhiệt dung riêng của nước là 4186 J/kg.độ Nhiệt hóa hơi củanước là L = 2260 kJ/kg, nhiệt độ cơ thể là 37oC, khối lượng riêng củanước 1000 kg/m3 Thể tích nước mà tia laze làm bốc hơi trong 1s là

A 4,557 mm3 B 7,455 mm3 C 4,755 mm3 D.

5,745 mm3

Câu 37: Nguồn sáng có công suất P, phát ra bức xạ có bước sóng λ =

0,597μm tỏa theo mọi hướng Ở khoảng cách xa nhất là R = 274km người

ta còn có thể trông thấy được nguồn sáng này, biết rằng mắt còn thấynguồn sáng khi có ít nhất n = 80 photon lọt vào mắt trong 1 giây Biết conngươi có đường kính d = 4mm Bỏ qua sự hấp thụ photon của môi trường.Tìm công suất của nguồn sáng

2W

Câu 38: Xét các nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Trong cùng

một khoảng thời gian, quãng đường mà êlectron đi được khi chuyển độngtrên quỹ đạo M và khi chuyển động trên quỹ đạo P lần lượt là sMvà sP Tỉ

số sM/sPcó giá trị bằng:

Trang 6

A 1/2 B 2 C 3 D.

1/3

Câu 39: Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu

thức E = - 13,6/n² (eV) trạng thái cơ bản ứng với n = 1 Một đám khíhiđrô đang ở trạng thái kích thích và electron đang ở quĩ đạo dừng N Tỉ

số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát rakhi chuyển về trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn là

Câu 40: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp

(coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng.Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa haimôi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí

là các tia đơn sắc màu:

A tím, lam, đỏ B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D.

lam, tím

Trang 7

Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang cào

một tấm kẽm khi được che chắn bằng một tấm thủy tinh dày do thủy tinhhấp thụ mạnh tia tử ngoại

Câu 10 B.

Trang 10

Theo phương chuyển động ban đầu của prôtôn, phương trình bảo toànđộng lượng là: mpvp= 2mxvxcos.

84Pocòn lại sau thời gian t = 276 ngày:

Trang 11

Dùng Mode 7 của máy tính cầm tay ta xét hàm  x

t

k.406f

k 0,5

 ta thấy chỉkhi k = 4 thì có 2 giá trị kt = 2 và kt = 3 thỏa mãn điều kiện đầu bài (chỉ

có 2 vân tối trùng với điểm M thỏa mãn 406 nm < λ < 750 nm )

Theo mô hình hành tinh nguyên tử Bo, coi electron chuyển động tròn đềutrên quỹ đạo thì:

Trang 12

Ta có hệ sau:

2 2

e P

kev

r

kev

mà i(giới hạn)= i giới hạn lục và i(giới hạn đỏ)< i(giới hạn vàng)< i(giới hạn lục) = i(giới hạn)

=> các tia ló ra ngoài không khí là tia vàng, đỏ

Trang 13

D là quang phổ gồm hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.

Câu 2 Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính Chùm sáng tách

thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau Đó là hiện tượng

A nhiễu xạ ánh sáng B tán sắc ánh sáng C giao thoa ánh sáng D.

khúc xạ ánh sáng

Câu 3 Công thoát của electron đối với một kim loại là 2,3 eV Chiếu lên

bề mặt kim loại này lần lượt hai bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,45 μm và

λ2 = 0,50 μm Hãy cho biết bức xạ nào có khả năng gây ra hiện tượng

quang điện đối với kim loại này?

A Chỉ có bức xạ có bước sóng λ1 là có khả năng gây ra hiện tượng

quang điện

B Cả hai bức xạ trên đều có thể gây ra hiện tượng quang điện.

C Cả hai bức xạ trên đều không thể gây ra hiện tượng quang điện.

D Chỉ có bức xạ có bước sóng λ2 là có khả năng gây ra hiện tượng

quang điện

Câu 4 Có thể tăng tốc độ quá trình phóng xạ của đồng vị phóng xạ bằng

cách

A Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.

B Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.

C Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.

D Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh.

Câu 5 Theo tiên đề của Bo, khi electron trong nguyên tử hidro chuyển từ

quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng λ21,

khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra

photon có bước sóng λ32, khi electron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo

K thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng λ31 Biểu thức xác định λ31

Trang 14

Câu 6 Mạch dao động điện tử gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH

và tụ điện có điện dung 4

 nF Tần số dao động riêng của mạch là

A 2,5.106Hz B 5π.106Hz C 2,5.105Hz D.

5π.105Hz

Câu 7 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng

cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đếnmàn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Tần số ánh sáng đơn sắcdùng trong thí nghiệm là

A 6,5.1014Hz B 7,5.1014Hz C 5,5.1014Hz D.

4,5.1014Hz

Câu 8 Chất phóng xạ 13153 I có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm Ban đầu có 1,00

g chất này thì sau 1 ngày đêm chất phóng xạ này còn lại

0,87 g

Câu 9 Hạt nhân đơteri 12D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng củaprôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u Năng lượng liênkết của hạt nhân 12D là

2,23 MeV

Câu 10 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách

giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m.Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2.Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó

có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân Biết hai trong nămvân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa Tính λ2?

0,65 μm

Câu 11 Một đám nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản Khi chiếu

bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức

xạ Khi chiếu bức xạ có tần số f2vào đám nguyên tử này thì chúng phát ratối đa 10 bức xạ Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên

tử Hidro được tính theo biểu thức (E0là hằng số dương, n = 1, 2, 3…) Tỉ

Trang 15

Câu 14 Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt

nhân theo quỹ đạo tròn có bán kính 5.10-9 cm Xác định tần số chuyểnđộng của electron Biết khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg

A 0,86.1016Hz B 0,32.1016Hz C 0,42.1016Hz D.

0,72.1016Hz

Câu 15 Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự

do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 Chu kì dao động riêng củamạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Khi cường độ dòngđiện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tíchtrên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và mạch dao độngthứ hai là q2 Tỉ số 1

Câu 16 Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc riêng là ω.

Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0, cường độ dòng điện cực đại I0quacuộn dây được tính bằng biểu thức

Trang 16

A I0= 2ωq0 B. I0  2 q02 C. 0

0 0

A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.

B phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật.

C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

D không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật.

Câu 18 Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron

A của kim loại, hằng số Planck h và tốc độ ánh sáng trong chân không clà

Câu 20 Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5 μm.

Chiếu vào chất đó bức xạ có bước sóng nào dưới đây sẽ không có sự phátquang?

Câu 22 Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY,

AZ với AX 2AY 0,5AZ Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhântương ứng là E , E , EX  Y  Z với EZ  EX  EY Sắp xếp các hạtnhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

Trang 17

Z = 1; A = 1.

Câu 24 Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,

khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm5,25 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 Giữ cố định màn chứahai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳngvuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75 m thì thấy tại Mchuyển thành vân tối lần thứ hai Bước sóng λ có giá trị là

0,50 μm

Câu 25 Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong

nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thìbán kính quỹ đạo giảm bớt

9r0

Câu 26 Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt

trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là0,02u Phản ứng hạt nhân này

A thu năng lượng 18,63 MeV B tỏa năng lượng 18,63

MeV

C thu năng lượng 1,863 MeV D tỏa năng lượng 1,863

MeV

Câu 27 Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidro, chuyển động

êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều và bán kính quỹ đạodừng K là r0 Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có bán kính rmđếnquỹ đạo dừng có bán kính rn thì lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron vàhạt nhân giảm 16 lần Biết 8r0  rm  rn 35r0 Giá trị rm rn là

Câu 29 Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng.

A các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các

êlêctron dẫn

B quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí.

C quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.

D quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.

Câu 30 Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì.

Trang 18

A có năng lượng liên kết càng lớn B hạt nhân đó càng dễ bị

phá vỡ

C có năng lượng liên kết riêng càng lớn D hạt nhân đó càng bền

vững

Câu 31 Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng

thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlêctron chuyển động trên quỹđạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là

Câu 33 Một nhà máy phát điện hạt nhân có công suất phát điện là 1000

MW và hiệu suất 25% sử dụng các thanh nhiên liệu đã được làm giàu235

92 U đến 35% (khối lượng 23592 U chiếm 35% khối lượng thanh nhiênliệu) Biết rằng trung bình mỗi hạt nhân 23592 U phân hạch tỏa ra 200MeVcung cấp cho nhà máy ChoNA 6,022.1023 mol–1, 1MeV 1,6.10 13J.Khối lượng các thanh nhiên liệu cần dùng trong một năm (365 ngày) là

A 1721,23 kg B 1098,00 kg C 1538,31 kg D.

4395,17 kg

Câu 34 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất Ở thời

điểm t1, trong mẫu chất phóng xạ X có 60% số hạt nhân bị phân rã Đếnthời điểm t2= t1+ 36 (ngày) số hạt nhân chưa bị phân rã còn 2,5% so với

số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của X là

12 ngày

Câu 35 Một ống Rơn – ghen hoạt động dưới điện áp U = 50000 V Khi

đó cường độ dòng điện qua ống Rơn – ghen là I = 5 mA Giả thiết 1%năng lượng của chùm electron được chuyển hóa thành năng lượng của tia

X và năng lượng trung bình của các tia X sinh ra bằng 57% năng lượngcủa tia có bước sóng ngắn nhất Biết electron phát ra khỏi catot với vậntốc bằng 0 Tính số photon của tia X phát ra trong 1 giây?

A 3,125.1016photon/s B 4,2.1014photon/s C 4,2.1015photon/s D.

5,48.1014photon/s

Câu 36 Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Lấy r0 = 5,3.10–11

Trang 19

m; me = 9,1.10–31 kg; k = 9.109 Nm2/C2 và e 1,6.10 19C Khi chuyểnđộng trên quỹ đạo dừng M, quãng đường mà êlectron đi được trong thờigian 10–8 s là

7,29 mm

Câu 37 Tàu ngầm hạt nhân là một loại tàu ngầm vận hành nhờ sử dụng

năng lượng của phản ứng hạt nhân Nguyên liệu thường dùng là U235.Mỗi phân hạch của hạt nhân U235 tỏa ra năng lượng trung bình là 200MeV Hiệu suất của lò phản ứng là 25% Nếu công suất của lò là 400

MW thì khối lượng U235cần dùng trong một ngày xấp xỉ bằng

2,67 kg

Câu 38 Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không

gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa vớigiá trị cực đại lần lượt là E0và B0 Thời điểm t = t0, cường độ điện trườngtại M có độ lớn bằng 0,5E0 Đến thời điểm t = t0 + 0,25T, cảm ứng từ tại

Câu 39 Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát

ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Trên màn quansát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng có bước sóng 735 nm; 490nm; λ1 và λ2 Hiệu năng lượng của hai photon tương ứng với hai bức xạnày là

3,4 MeV

Câu 40 Cho phản ứng hạt nhân 10n63 Li13H  Hạt nhân đứng yên,nơtron có động năng Kn = 2,4 MeV Hạt α và hạt nhân bay ra theo cáchướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng θ = 30o

và φ = 45o Lấy khối lượng các hạt nhân bằng số khối tính theo u Bỏ quabức xạ gamma Hỏi phản ứng tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?

A Tỏa 1,87 MeV B Thu 1,87 MeV C Tỏa 1,66 MeV D.

Thu 1,66 MeV

Trang 20

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ SỐ 02 Câu 1:

+ Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm hệ thống các vạch màuriêng biệt trên một nền tối

Đáp án B

Câu 4:

+ Hiện tượng phóng xạ là hiện tượng tự nhiên diễn ra một cách tự phátkhông thể điều khiển được, do vậy không có cách nào để tăng hằng sốphóng xạ λ

Trang 21

8 T

Tổng số vân sáng mà hai hệ vân cho được là 33 + 5 = 38

+ Số vân sáng của bức xạ λ1cho trên màn

2

1 1

Vậy số vân sáng của bức xạ λ2 trên màn sẽ là 38 21 17 

→ Tại vị trí biên vân sáng bậc 10 của bức xạ λ1trùng với vân sáng bậc 8

+ Khi chiếu vào đám nguyên từ bức xạ có tần số f1mức năng lượng kích

thích cao nhất mà hidro đạt được thõa mãn :

+ Khi chiếu vào đám nguyên từ bức xạ có tần số f2mức năng lượng kích

thích cao nhất mà hidro đạt được thõa mãn :

Trang 22

+ Tần số chuyển động của electron:

Electron chuyển động tròn quanh hạt nhân, nên lực tĩnh điện đóng vai trò

là lực hướng tâm

Trang 23

2 2

+ Ta có lực tĩnh điện giữa hạt nhân và electron tỉ lệ nghịch với n4 → lực

tĩnh điện giảm thì bán kính quỹ đạo tăng lên 2 lần

+ Từ khoảng giá trị của bài toán

+ Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà

không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

Trang 25

ΔE = Δuc2= 0,02.931,5 = 18,63 MeV.

Trang 26

36 T

+ Năng lượng trung bình của tia X là: ε = 0,57qU

+ Gọi n là số photon của chùm tia X phát ra trong 1 s, khi đó công suấtcủa chùm tia X sẽ là: PX= nε = 0,57nqU

+ Gọi ne là số electron đến anot trong 1 s, khi đó dòng điện trong ốngđược xác định bởi: I = nee → ne I

e

 + Công suất của chùm tia electron: Pe= neqU = UI

→ Theo giả thuyết của bài toán: PX 0,01Pe 0,57nqU 0,01UI →

T 4,1.10 s

+ Chu vi của quỹ đạo M là s 2 r   M 2 3 5,3.102 113.109m

+ Ta để ý rằng khoảng thời gian  t 108s gần bằng 2439024,39T → S

= 2439024,39T.3.10-9= 7,3 mm

Đáp án D

Trang 27

Câu 37:

+ Năng lượng mà tàu cần dùng trong một ngày: E = Pt = 3456.1013J

→ Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế các phản ứng phân hạch đãcung cấp là E0 E100 1,3824.1014

+ Với khoảng giá trị của λ là: 380 nm ≤ λ ≤ 760 nm, kết hợp vớiMode →

7 trên Casio ta tìm được.

Trang 28

+ Áp dụng định luật bảo toàn cho phản ứng hạt

Trang 29

Câu 1 Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để

dùng trong truyền thông vệ tinh?

A Sóng trung B Sóng cực ngắn C Sóng dài D.

Sóng ngắn

Câu 2 Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Mỗi nguyên tố hoá học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên

tố ấy

Câu 3 Người ta sản xuất ra các loại công tắc điện có đặc điểm sau đây:

khi đèn trong phòng tắt đi, ta thấy nút bấm của công tắc phát ra ánh sáng

màu xanh Sự phát quang này kéo dài hàng giờ, rất thuận tiện cho việc

tìm chỗ bật đèn trong đêm Đó là hiện tượng

A huỳnh quang B điện phát quang C Lân quang D tia

catot phát quang

Câu 4 Trong hiện tượng quang điện trong, sự hấp thụ một photon dẫn

đến tạo ra một cặp

A lỗ trống và proton B electron và lỗ trống

C proton và notron D nơtron và electron

Câu 5 Đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng

A khối lượng của một nguyên tử 11H

B 1/12 khối lượng của một hạt nhân cacbon 126 C

C 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon 126 C

D khối lượng của một hạt nhân cacbon126 C

Câu 6 Cho phản ứng hạt nhân: n92235U9539 Y13853 I 3 n 10 Đây là

A phản ứng nhiệt hạch B phản ứng phân hạch

Câu 7 Kết luận nào sau đây không đúng? Tia tử ngoại

A là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

Mã đề: 003

Trang 30

B được phát ra từ vật có nhiệt độ trên 3000 C

C khó truyền qua thuỷ tinh hơn so với ánh sáng trông thấy

D có tác dụng nhiệt mạnh như tia hồng ngoại

Câu 8 Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ

điện có điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là

A Phôtôn mang năng lượng.

B Phôtôn chuyển động dọc theo tia sáng với tốc độ truyền ánh sáng.

C Phôtôn mang điện tích dương.

D Phôtôn không tồn tại ở trạng thái đứng yên.

Câu 10: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng

dùng để

A tách sóng điện từ tần số cao ra khỏi loa

B tách sóng điện từ tần số cao để đưa vào mạch khuếch đại

C tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi loa

Câu 11: Trong một mạch dao động LC lí tưởng, độ tự cảm L của cuộn

cảm có giá trị không đổi, điện dung C của tụ thay đổi được Khi C C 1 thìchu kì dao động của mạch là 4 μs; khi C 2C1 thì chu kì dao động củamạch là

μs

Câu 12: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai ?

A Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang điện

trong là Pin quang điện

B Mọi bức xạ hồng ngoại đều gây ra được hiện tượng quang điện trong

đối với các chất quang dẫn

C Trong chân không, phôtôn bay dọc theo các tia sáng với tốc độ

Câu 13: Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây ?

A Có giá trị rất lớn B Có giá trị không đổi

Trang 31

C Có giá trị rất nhỏ D Có giá trị thay đổi được Câu 14: Hai hạt nhân 3

A 1 vạch màu hỗn hợp của 4 bức xạ B 2 vạch màu đơn sắc

riêng biệt

C 3 vạch màu đơn sắc riêng biệt D 4 vạch màu đơn sắc

riêng biệt

Câu 16: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang

thì ánh sáng huỳnh quang phát rakhông thể là ánh sáng màu

chàm

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?

A Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron củahạt nhân mẹ

B Trong phóng xạ  , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằngnhau, số prôtôn khác nhau

C Trong phóng xạ   , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn hạt nhâncon và hạt nhân mẹ như nhau

D Trong phóng xạ  , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằngnhau, số nơtron khác nhau

Câu 18: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian với chu

kì T Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa vớigiá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Khi cảm ứng từ tại M bằng B0/2 thìcường độ điện trường bằng E0sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng

Câu 19: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thủy tinh

thì phát biểu nào sau đây làđúng?

A Tần số giảm, bước sóng tăng B Tần số không đổi, bước

sóng giảm

C Tần số không đổi, bước sóng tăng D Tần số tăng, bước sóng

giảm

Trang 32

Câu 20: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc,

khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa haikhe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm Tần số ánh sángđơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A 6,5.1014Hz B 7,5.1014Hz C 5,5.1014Hz D.

4,5.1014Hz

Câu 21: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 0,6 μm Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách

từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên điểm M và N

nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là

5,0 mm và 8,0 mm Trong khoảng giữa M và N (không tính M và N) có

A 6 vân sáng và 5 vân tối B 5 vân sáng và 6 vân tối

C 6 vân sáng và 6 vân tối D 5 vân sáng và 5 vân

tối

Câu 22: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng  vào một đám khí thìthấy đám khí đó phát ra bức xạ hỗn tạp gồm ba thành phần đơn sắc có cácbước sóng 1  0,1026μm, 2  0,6563 μm và   1 2  3 Bước sóng 2 cógiá trị là

0,1212 μm

Câu 23: Theo các tiên đề Bo, trong nguyên tử hiđrô, giả sử chuyển động

của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều Tỉ số giữa tốc độcủa electron trên quỹ đạo K với tốc độ của electron trên quỹ đạo N bằng

Câu 24: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa

năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

A 2,41.108m/s B 2,75.108 m/s C 1,67.108m/s D.

2,24.108m/s

Câu 25: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng

thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian

đó bằng bảy lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

T

Câu 26: Phản ứng nhiệt hạch D D   X n 3,25 MeV Biết độ hụt khối

của D làm D 0,0024u và 1uc 2 931 MeV Năng lượng liên kết của hạt

nhân X là

8,52 MeV

Trang 33

Câu 27: Vị trí các vận tối trong thí nghiệm giao thoa của Y‒ âng được

Câu 28: Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

A Chiếu sáng B Sinh lí C Kích thích phát quang

D Quang điện

Câu 29: Phát biểu nào là sai khi nói về tính chất lưỡng tính sóng hạt của

ánh sáng

A Hiện tượng giao thoa thể hiện ánh sáng có tính chất sóng

B Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng

C Hiện tượng quang điện ngoài thể hiện ánh sáng có tính chất hạt

D Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì càng thể hiện rõ tính chất

sóng

Câu 30: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron

A của kim loại, hằng số P–lăng h và tốc độ ánh sáng trong chân không clà

Câu 32: Theo mẫu nguyên tử Hidro của Bo thì năng lượng của nguyên tử

khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng thứ n được xác định bằngbiểu thức E 13,62

Câu 33: Tại một địa điểm có một máy đang phát sóng điện từ Xét một

phương truyền có phương thẳng đúng hướng lên Vào thời điểm t, tạiđiểm A trên phương truyền, véctơ cường độ điện trường đang có độ lớncực đại và hướng về phía Đông Khi đó vectơ cảm ứng từ có

A độ lớn bằng một nửa giá trị cực đại B độ lớn cực đại và hướng

về phía Nam

Trang 34

C độ lớn cực đại và hướng về phía Tây D độ lớn cực đại và

hướng về phía Bắc

Câu 34: Cho một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Gọi K tr là tổngđộng năng các hạt nhân trước phản ứng; K s là tổng động năng các hạtnhân sau phản ứng Năng lượng tỏa ra của phản ứng là Q (Q 0) đượctính bằng biểu thức

A. Q Ks B.Q K Kts C. Q K Kst D.

t

Q K

Câu 35: Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất

phóng xạ

B Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó

C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng

D Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ

Câu 36: Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm Lấy

Câu 37: Mạch dao động điện tử lí tưởng đang có dao động điện từ với

tần số góc 106 rad/s Biết điện tích cực đại trên bản tụ điện là 10‒8 C Khiđiện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10‒9C thì cường độ dòng điện trongmạch có độ lớn bằng

10 mA

Câu 38: Khi chiếu chùm tia sáng màu vàng vào lăng kính thì

A tia lò ra bị phân kì thành các màu sắc khác nhau

B tia ló ra có màu vàng

C tia ló ra có màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tím

D tia ló ra lệch về phía đỉnh của lăng kính

Câu 39: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có L

= 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2 nF Khi năng lượng điện trườngbằng một nửa năng lượng từ trường cực đại thì dòng điện trong mạch có

độ lớn 2 A Lấy gốc thời gian là lúc dòng điện trong mạch có giá trịbằng một nửa giá trị cực đại và tụ đang phóng điện Biểu thức của cường

Trang 35

i   t  

Câu 40: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc λ, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe mộtkhoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưngS1

S2 luôn cách đều S ) Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 9.

Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại đó làvân sáng bậc k và bậc 2k Nếu giảm khoảng cách S S1 2 thêm a thì tại Mlà

A vân sáng bậc 10 B vân sáng bậc 6 C vân sáng bậc 3 D.

vân sáng bậc 12

Trang 36

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ SỐ 03 Câu 1: Đáp án B

Sóng cực ngắn có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyềnthông vệ tinh

Trang 37

+ Bước sóng 4 thuộc vùng tử ngoại → ta chỉ thấy được vạch sáng của 3bức xạ còn lại.

Khi ánh sáng truyền qua các môi trường trong suốt thì

+ Tần số của sóng là không đổi

+ Chiết suất của thủy tinh lớn hơn chiết suất của không khí do vậy vậntốc của ánh sáng trong thủy tinh giảm → bước sóng giảm

Trang 38

+ Để đám khí có thể phát ra được ba thành phần đơn sắc thì đám khí này

đã nhận năng lượng và lên trạng thái kích thích thứ 3

2v

1c

t T

Trang 39

+ Vị trí các vân tối trong thí nghiệm giao thao Y – âng được xác định

+ Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn → tương ứng với năng lượng

càng cao thì thể hiện tính chất hạt rõ hơn → B sai

Câu 30: Đáp án C.

+ Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện, công thoát electron A của

kim loại, hằng số P – lăng h và tốc độ ánh sáng trong chân không c là

+ Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, tại mỗi

điểm dao động của điện trường và từ trường là cùng

pha

→ Khi E cực đại thì B cũng cực đại.

+ Các vetơ E, B và vlần lượt tạo thành tam diện

Trang 40

14 min c 3.10 6

Ngày đăng: 15/11/2022, 11:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm