CHƯƠNG III DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN § 1 2 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC – DÃY SỐ A KIẾN THỨC CẦN NHỚ Phép chứng minh quy nạp toán học Để chứng minh một mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên , ch[.]
Trang 1CHƯƠNG III DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
§ 1-2 PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC – DÃY SỐ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Phép chứng minh quy nạp toán học:
Để chứng minh một mệnh đề là đúng với mọi số tự nhiên n n 0 , n 0 * cho trước, bằng phương pháp quy nạp toán học, ta tiến hành hai bước
Bước 1(bước cơ sở): Kiểm tra mệnh đề là mệnh đề đúng khi n n 0
Bước 2 (bước qui nạp): Giả thiết mệnh đề đúng với một số tự nhiên bất kì n k n (ta 0 gọi là giả thiết quy nạp) và chứng minh rằng mệnh đề cũng đúng với n k 1
Một hàm sốu N được gọi là một dãy số vô hạn, kí hiệu là : * u n
Khi n u n , khi đó u n u n
gọi là số hạng tổng quát của dãy u n
Một hàm sốu xác định trên tập hợp m số nguyên dương đầu tiên được gọi là dãy số hữu
hạn
Dãy số u n
là dãy số tăng nếu u n1 u n 0, n *
Dãy số u n
là dãy số giảm nếu u n1 u n 0, n *
Dãy số u n được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho u n M, n *
Dãy số u n được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại số M sao cho u n M, n *
Dãy số được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới
B MỘT SỐ VÍ DỤ
Ví dụ 1 Hãy xem trong lời giải của bài toán sau đây có bước nào bị sai?
Bài toán: Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n , mệnh đề sau đây là đúng:
A n
: “Nếu a và b là những số nguyên dương mà max ,a b thì n a b ”
Chứng minh:
Bước 1: A 1 : “Nếu ,a b là những số nguyên dương mà max ,a b 1 thì a b ”
Trang 2Mệnh đề A 1
đúng vì max ,a b 1
và ,a b là những số nguyên dương thì a b 1 Bước 2: Giả sử A k là mệnh đề Đúng với k 1
Bước 3: Xét max ,a b k 1 maxa1,b1 k 1 1k
DoA k
là mệnh đề đúng nên a 1 b 1 a b A k 1
đúng Vậy A n
đúng với mọi n *
Hướng dẫn giải: Đáp án là C.
Ta có: a b không suy ra , * a b b , Do vậy không thể áp dụng được giả thiết quy nạp1 * cho cặp a1,b1
Chú ý: Nếu bài toán trên đúng thì ta suy ra mọi số tự nhiên đều bằng nhau Điều này là vô lý.
Ví dụ 2 Mạnh cầm một tờ giấy và lấy kéo cắt thành 7 mảnh sau đó nhặt một trong số các mảnh
giấy đã cắt vụn lại cắt thành 7 mảnh Mạnh cứ tiếp tục cắt như vậy Sau một hồi, Mạnh thu lại và đếm tất cả các mảnh giấy đã cắt Hỏi kết quả nào sau đây có thể xảy ra?
A Mạnh thu được 122 mảnh B Mạnh thu được 123 mảnh
C Mạnh thu được 120 mảnh D Mạnh thu được 121 mảnh
Hướng dẫn giải
Mỗi lần cắt 1 mảnh giấy thành 7 mảnh, tức là Mạnh tạo thêm 6 mảnh giấy Do đó công thức
tính số mảnh giấy theo n bước được thực hiện là S n 6n Ta chứng minh tính đúng đắn của 1
công thức trên bằng phương pháp quy nạp theo n
Bước cơ sở: Mạnh cắt mảnh giấy thành 7 mảnh, n 1 ; S 1 6.1 1 7 công thức đúng với n 1
Bước quy nạp: Giả sử sau k bước, Mạnh nhận được số mảnh giấy là S k 6k1 sang bước thứ k 1 , Mạnh lấy một trong những mảnh giấy nhận được trong k bước trước và cắt thành 7 mảnh Tức là Mạnh đã lấy đi 1 trong S k
mảnh giấy và thay vào đó
7 mảnh được cắt ra Vậy tổng số mảnh giấy ở bước k 1 là
1 1 7 6 6 1 6 6 1 1
S k S k S k k
Trang 3vậy công thức S n
đúng với mọi n Theo công thức trên, chỉ có phương án D *
thỏa mãn vì 121 6.20 1 Đáp án D
Ví dụ 3 Cho dãy số u n
xác định bởi u n n2 4n 2 Khi đó u bằng10
Hướng dẫn giải:
2
10 10 4.10 2 58
u Đáp án đúng là C
Ví dụ 4 Cho dãy số 1 3 3 n
n
u n
Khi đó công thức truy hồi của dãy là:
A u n1 1 3u nvới n 1
B 1 1 3 3n 1
với n 1
C 1 1 3n 1 2
n
với n 1
D 1 3 3n 1 2
với n 1
Hướng dẫn giải:
n
1 3 n 3 3 3n 3 1 3 3n 3n 2 3 3n 2
n
Đáp án là D
Ví dụ 5 Cho dãy số u n
xác định bởi
1
2 1
1
, 1
u
Công thức của u n1 theo n là:
A
1 2 1
1
6
n n n
B
1 2 1
6
n n n
C
4
n n
D
1
4
n n
Hướng dẫn giải:
Trang 4
1
2 2
3
4
1
1
1 1
1 1 2
1 2 1
6
n
u u u u
(có thể chứng minh bằng quy nạp) Đáp án là A
Ví dụ 6 Cho dãy số V n
xác định bởi
1 2 1
3 , 1
n n
v
Khi đó v bằng11
Hướng dẫn giải:
0 1 2 3
2 1
2
3
4
11
3 3
3 n v 3 3
n
v v v v
Vậy đáp án là B
Ví dụ 7 Cho dãy số u n n2 4n7 Kết luận nào sau đây đúng
A Dãy u n bị chặn trên B Dãy u n bị chặn dưới
C Dãy u n bị chặn D Mệnh đề A, B, C đều sai
Hướng dẫn giải
n
u n n n n *
u n
bị chặn dưới bởi 3
u n không bị chặn trên bởi vì khi n càng lớn thì u càng lớn Vậy đáp án là B n
Trang 5Ví dụ 8 Cho dãy số 1 4 3 2 n
n
z n
A Dãy z n là dãy tăng B Dãy z n bị chặn dưới
Hướng dẫn giải:
1 1 4 1 2n
n
; 1 4 3 2 n n
z n
n n
n
z n
tăng z n z1 3 Vậy đáp án là D.n *
C BÀI TẬP
1 Phép chứng minh sau đây nhận giá trị chân lí là gì?
C Không đúng không sai D Vừa đúng vừa sai
Bài toán: Chứng minh bằng qui nạp:
2
1 2
4
n n
Chứng minh: Giả sử đẳng thức đúng với n k k 1
Ta có:
2
1 2
4
k k
Ta chứng minh đẳng thức đúng với n k 1 , Thật vậy:
2
Vậy đẳng thức đúng với n k 1
Áp dụng nguyên lý qui nạp toán học ta suy ra đẳng thức đúng với mọi số tự nhiên n
2 Cho x 0 và
1
x x
là một số nguyên Khi đó với mọi số nguyên dương n , có kết luận gì
về , n 1
n
x
?
A T n x ,
là số không nguyên
Trang 6C T n x ,
là số nguyên D Các kết luận trên đều sai
3 Cho dãy số
1
2 :
n
u u
u nu
với mọi n 1
4 Cho dãy số
sin 3 1
n
nx u
n
với mọi n 1 Khi đó số hạng u của dãy 3n u n
là:
A
1
1 1
1
3n 1
D 0
5 Cho dãy số
2 3
n n
n
u
với mọi n 1 Khi đó số hạng u của dãy 2n u n
là:
A
2
2
3n
n
B
2 4
6n
n
C
2 4
9n
n
D
2 2
6n
n
6 Cho dãy số
1; 3 :
n
u
Công thức của số hạng tổng quát của dãy số là:
C u n 2n1
D
5 1
n
n u n
7 Cho dãy số
1 :
n
u
Công thức tổng quát của dãy số là:
n
C u n n2 n 1
2
2 3
3 1
n
u
n
8 Cho dãy số : cos 2 1
1
n n
n
u u
Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
Trang 7A u n
là dãy đơn điệu tăng B u n
là dãy đơn điệu giảm
C u n là dãy không đổi D Đáp án khác
9 Cho dãy số 1
1 : 2
n
n n
u u
n
, Khi đó khẳng định nào dưới đây là đúng?
A u n
là dãy đơn điệu tăng B u n
là dãy đơn điệu giảm
C u n là dãy không đổi D Đáp án khác
10 Xét dãy u n :u n n 1
n
, khi đó số dương lớn nhất thỏa mãn u n n 1 là:
C
1
2
11 Xét dãy u n :u n n100 100 n
, với n là các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.
Số dương nhỏ nhất thỏa mãn u n là:
12 Cho các dãy số u n , v n , x n , y n
lần lượt đươc xác định bởi:
2 1
n
u n ;
1
n
n
; x n 2n 1 ; n 1
n y n
với mọi n 1 Trong các dãy số trên, có bao nhiêu dãy bị chặn dưới?
§3 CẤP SỐ CỘNG
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa: u n
là cấp số cộng nếu u n1u nd , với , n * d là hằng số
2 Các khái niệm:
Cho cấp số cộng u n
, Khi đó:
u n u1n1d
: số hạng tổng quát của cấp số cộng
Trang 8 d : công sai của cấp số cộng
S n u1u2 u n : tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng
3 Tính chất:
2
n n n
2
n
S u u
2
n
n
s u n d
B MỘT SỐ VÍ DỤ
Ví dụ 1 Cho cấp số cộng có tám số hạng Số hạng đầu bằng 3, số hạng cuối là 24 Tính tổng các
số hạng của cấp số
Hướng dẫn giải:
Ta có: u , 1 3 u 8 24, n 8 8
8
3 24 108 2
Đáp án là C
Ví dụ 2 Cho các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A Dãy số a n xác định bởi
1 1
1 3
n n
a
B Dãy số b n xác định bởi
1 1
3 3
n n
b
a b
với n 1
C Dãy số c n
xác định bởi c n n2 với n 1
D Dãy số d n
xác định bởi
1 1
4
d
với n 1
Hướng dẫn giải: Đáp án là B
Ví dụ 3 Cho bốn số lập thành cấp số cộng Tổng của chúng bằng 22 Tổng các bình phương của
chúng bằng 166 Tổng các lập phương của chúng bằng
Hướng dẫn giải:
Trang 9Gọi 4 số lập thành cấp số cộng là u u u u1, , ,2 3 4
Ta có
1
22
166
Vậy bốn số đó là: 1, 4, 7, 10 và 10, 7, 4, 1
Tổng các lập phương của chúng bằng: 134373103 1408 Đáp án là D
Ví dụ 4 Trong mặt phẳng tọa độ, cho đồ thị d
của hàm số y4x 5 Với mỗi số nguyên dương, gọi A là giao điểm của n d
và đường thẳng x n Xét dãy số u n
với u là tung độ của điểm n A Tính n u1 u15
Hướng dẫn giải:
Dễ thấy u n 4n 5
Ta có u n14n1 5 4 n1
n n
u u
với n 1 u n
là một cấp số cộng
Vậy 1 15 15 1 15
Đáp án là A
Ví dụ 5 Tìm x biết 1 3 5 x 64
Hướng dẫn giải:
1
n
n
Đáp án là C
Ví dụ 6 Cho hai cấp số cộng u n : 4, 7,10,13,16,
và v n :1,6,11,16, 21,
Hỏi trong 100 số hạng đầu tiên của mỗi cấp số cộng, có bao nhiêu số hạng chung?
Hướng dẫn giải:
Trang 10Ta có: u n 4 n 1 3 3 n , 1 1 n 100
n
v k k
1 k 100
Để một số là số hạng chung của hai cấp số cộng thì cần phải có:
3n 1 5k 4 3n5 k1 n tức là 5 n5t , k 1 3t , t
Vì 1 n 100 nên 1 t 20 Có hai mươi số hạng chung của hai dãy Chọn đáp án B
Ví dụ 7 Một sàn tầng một ngôi nhà cao hơn mặt sân 0,5m Cầu thang đi tầng 1 lên tầng 2 gồm
21 bậc, mỗi bậc cao 18cm Độ cao của tầng 2 so với mặt sân là:
Hướng dẫn giải:
Độ cao tầng hai so với mặt sân là h n 0,5 0,18 n m
với n 21
Vậy ta có độ cao tầng hai bằng 4, 28m Đáp án là B
C BÀI TẬP
1 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A
1 1
n
n
u
n
2 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A
0
1
1
1 2
n n
u
n
0
1
1
u
n
u u u
C
0
3 1
1
1
n n
u
n
u u
0 1
1
1 1
n n
u
n
u u
3 Công sai của cấp số cộng u n
thỏa mãn
1 6
10 17
4 Số hạng đầu tiên của cấp số cộng dương u n
thỏa mãn
7 3
2 7
8 75
u u
Trang 11A 2 B 3 C 4 D 5
5 Xác định số đo góc nhỏ nhất của một tứ giác lồi, biết rằng số đo 4 góc lập thàng một cấp
số cộng và góc lớn nhất bằng 5 lần góc nhỏ nhất
6 Xen vào giữa hai số 4 và 40 bốn số để được một cấp số cộng có công sai lớn hơn 3 Tìm
tổng của bốn số đó
7 Người ta trồng 3003 cây theo hình tam giác như sau: Hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ
hai có 2 cây, hàng thứ 3 có 3 cây ,… vậy có tất cả bao nhiêu hàng?
8 Giá tiền công khoan giếng ở cơ sở A được tính như sau: Giá của một mét khoan đầu tiên
là 8000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm 500 đồng
so với giá của mét khoan ngay trước đó Vậy muốn khoan 20 mét thì mất bao nhiêu đồng?
9 Cho một dãy số có các số hạng đầu tiên là 1, 8, 22, 43, … Hiệu của hai số hạng liên tiếp
của dãy số đó lập thành một cấp số cộng 7, 14, 21, …7n Số 35351 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số đã cho?
10 Cho phương trình x33x2 24m x 26 n Tìm hệ thức liên hệ giữa m và n để0
3 nghiệm phân biệt x x x lập thành một cấp số cộng.1, ,2 3
§4 CẤP SỐ NHÂN
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa: u n
là cấp số nhân u n1u q n , n *
2 Các khái niệm: 1 n 1, 1
n
: số hạng tổng quát của cấp số nhân
q công bội của cấp số nhân:
3 Tính chất:
Trang 122
1 1
n n n
u u u n 2
1 1
1
n
u q
q
; q 1
B MỘT SỐ VÍ DỤ
Ví dụ 1 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
C
1
1
3
7
u
1
2 1
2
n n
u
u u
,n 1
Hướng dẫn giải: Đáp án là C.
Ví dụ 2 Cho cấp số nhân u n có u , 1 5 u Tìm 2 8 u4
A
512
125
625
512 125
Hướng dẫn giải:
2
1
8
5
u
q
u
;
3 3
8 512 5
5 25
Đáp án A
Ví dụ 3 Cho một cấp số nhân có 5 số hạng với công bội dương Biết rằng số hạng thứ hai bằng
3, số hạng thứ tư bằng 6 Tính tổng của cấp số nhân đó
A 9 21 2
B 118 21 2
C 118 21 2
Hướng dẫn giải:
Kí hiệuu u u u u là các số hạng của cấp số nhân1, , , ,2 3 4 5
Ta có
4
3
6
u
u
3 2
2
Trang 13
Đáp án là C
Ví dụ 4 Cho tam giác ABC cân AB AC
, có cạnh đáy BC , đường cao AH , cạnh bên AB theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân Hãy tính công bội q của cấp số nhân đó.
A 2 2 1
B
1
2 1
C 1 2 2 1
2 1
Hướng dẫn giải:
Theo giả thiết: ABAC và BC AH AB lập thành cấp số nhân nên ta có hệ:, ,
2cot 1
sin
C
AH
B
Từ đó ta có kết quả sau: 2cotCsinC 2cosCsin2C 1 cos2C
2
cos C 2cosC 1 0 cosC 1 2
Do C là góc nhọn nên sinC 2 2 1
Cho nên công bội của cấp số nhân là:
2 2 1
q
C
Đáp án là C
Ví dụ 5 Tìm các số x y, biết y và các số 0 x6y , 5x2y , 8x y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng đồng thời các số
5 3
x
, y , 2 31 x y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân
A 3, 1
B 3, 1
C 1, 3
D 1,3
Hướng dẫn giải:
Ta có hệ phương trình
5
3
Trang 14Từ đó ta suy ra
3 1
10
3
Thế 1
vào 2
ta được: 8y27y1 0 y hoặc 1
1 8
y
Do y ta được 0 y1,x Đáp án là B3
C BÀI TẬP
1 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân
2 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân
A
1 1
n
n
u
n
3 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A
0
1
1
1 2
n n
u
n
0
1
1
u
n
u u u
C
0
3 1
1
1
n n
u
n
u u
0 1
1
1 1
n n
u
n
u u
4 Số hạng đầu tiên của cấp số nhân u n
thỏa mãn hệ
4 2
5 3
72 144
5 Công bội nguyên dương của cấp số nhân u n
thỏa mãn
1 2 3
14 64
u u u
6 Cho ba số tạo thành một cấp số nhân mà tổng của chúng bằng 93 Ta có thể sắp xếp
chúng (theo thứ tự của câp số nhân kể trên) như là số hạng thứ nhất, thứ hai và thứ bảy của một cấp số cộng Tìm tích của ba số đó
Trang 15A 3375 B 64 C 2744 D 1000
7 Độ dài các cạnh của một tam giác ABC lập thành một cấp số nhân Tam giác ABC có tối đa mấy góc không quá 60
8 Tìm số hạng đầu của một cấp số nhân có bốn số hạng biết tổng ba số hạng đầu bằng
4 16 9 đồng thời theo thứ tự, chúng là số hạng thứ nhất, thứ tư và số hạng thứ tám của một cấp
số cộng
A 4
B
16
2 3
D 1
9 Cho ba số ,3,x y lập thành một cấp số nhân và 4
3
x y Tìm công bội q của cấp số
đó
A
1
3
1 3
ÔN TẬP CHƯƠNG III
1 Cho dãy số
1
1 :
n
n n
u u
với mọi n 1 Khi đó số hạng thứ 5 của dãy u n
là:
2 Cho dãy số u n 4nn với mọi n 1 Khi đó số hạng u n1 của dãy u n
là:
3 Trong các dãy số u0 , n
2 1
n
n
, x n 2n , n 2 1
n y
n
, có bao nhiêu dãy số bị chặn trên?
4 Gọi u n
và v n
là hai cấp số cộng có công sai lần lượt là d và 1 d Tổng của n số hạng2 đầu của mỗi cấp số cộng theo thứ tự là:
Trang 161 2 7 1
S u u u n và T n v1 v2 v n 4n27 Tỉ số
11 11
u v
A
71
78
B 1
C
5
4 3
5 Cho tam giác ABC có các cạnh tương ứng , ,a b c Biết 90 A
và
2
3
theo thứ tự
lập thành một cấp số nhân Tìm số đo góc B
6 Tìm m dương để phương trình x4 3m5x2m12 có bốn nghiệm lập thành 0 một cấp số cộng
C
3
2
m
D
25 4
m
7 Tính tổng
n n
S
A
4 1 4 1 1
3.4
n
n
B
4 1 4 1 1
2
4
n
n
C
4 1 4 1 1
2
3.4
n
n
D
4 12
2
3.4
n n
8 Giả sử các số 5x y x , 2 3 ,y x2y lập thành một cấp số cộng còn các số y1 ,2 xy1
và x 12 lập thành cấp số nhân Hiệu của ,x y dương bằng
C
5
1 3
9 Từ 0 giờ đến 12 giờ trưa , đồng hồ đánh bao nhiêu tiếng chuông nếu nó chỉ đánh chuông
báo giờ và số tiếng chuông bằng số giờ
10 Giả sử , , ,a b c d lập thành một cấp số nhân Tính giá trị biểu thức