ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 11 – ĐỀ SỐ 03 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số A B C D Câu 2 Tập giá trị của hàm số là A B C D Câu 3 Ch[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 03
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x:
4
D k k
2
D k k
4
D k k
D k k
Câu 2: Tập giá trị của hàm số ysin 2 x1 là:
Câu 3: Chu kỳ của hàm số 3sin
2
x
y là số nào sau đây?
Câu 4: Xác định hàm số tuần hoàn với chu kỳ là p
Câu 5: Trong các đồ thị của các hàm số sau, đồ thị hàm số nào đối xứng qua trục tung?
A ysinx B y x .cos x C ycosx D ytanx
Câu 6: Xác định công thức nghiệm của phương trình sinx=sina ( ở đây kÎ ¢)
a p a
p a p
é = + ê
ê = - +
2
2
x
a p a
p a p
é = + ê
ê = - + ë
a p a
a p
é = + ê
ê =- +
2
2
x
a p a
a p
é = + ê
ê =- + ë
Câu 7: Nghiệm của phương trình tanxtan 2 ,
2
x k k
A x2k2 , k B x2k , k .
2
k
x k
Câu 8: Nghiệm của phương trình cos cos
2 2 2 6
k
2
x k k
3
6
x k k
Câu 9: Nghiệm của phương trình co t 3x cot 600 x k 60 , 0 k là
A x600k.180 ,0 k B x200k.120 ,0 k
C x200k.180 ,0 k D x200k.60 ,0 k
Câu 10: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
Trang 2A 2sinx 3 B sinx 3 C sin 3x 3 D.sin 3x 1.
Câu 11: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
của tổ đó đi trực nhật
Câu 12: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả
tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Câu 13: Số cách sắp xếp 6học sinh vào 6ghế kê thành một dãy là
6
6
C
Câu 14: Với k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 1 k n,mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
!
!
k n
n A
n k
!
!
k n
n A
n k
!
k n
n A
k n k
!
k n
n A k
Câu 15: Với k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 0 k n,mệnh đề nào dưới đây đúng?
A k k 1 k 1
C C C
C C C
C k k 1 k11
C C C
D k k 1 k1
C C C
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho phép tịnh tiến theo vectơ va b; biến điểm M x y ;
thành điểm M x y ; Mệnh đề nào sau đây đúng?
A x x a
y y b
y y b
2
x x a
y y b
b y y
Câu 17: Cho phép đối xứng trục có trục là đường thẳng và hai điểm M N mà , MN 10cm Biết
,
M N lần lượt là ảnh của M N qua phép đối xứng trục , Tính độ dài đoạn M N
Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm Olà điểm nào
dưới đây?
Câu 19: Cho các mệnh đề sau:
E: “Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.”
F: “Phép quay biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính.”
G: “Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó.”
H: “Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.”
I: “Phép quay biến góc thành góc bằng nó.”
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Trang 3Câu 20: Cho các mệnh đề sau:
E: “Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.” F: “Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính.”
G: “Phép vị tự biến tam giác thành tam giác bằng nó.”
H: “Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.”
I: “Phép vị tự biến góc thành góc bằng nó.”
Có bao nhiêu mệnh đề sai?
Câu 21: Cho hàm số = sin y x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm sốđồng biến trên khoảng æçp pö÷
÷
çè2; ,ø nghịch biến trên khoảng
p p
æ ö÷
çè ø
3
; 2
B Hàm sốđồng biến trên khoảng 3 ; ,
ç- - ÷
çè ø nghịch biến trên khoảng ;
2 2
p p
æ ö÷
çè ø
C Hàm sốđồng biến trên khoảng æ öç p÷
÷
çè0;2ø, nghịch biến trên khoảng
p
æ ö÷
çè 2;0 ø
D Hàm sốđồng biến trên khoảng æp pö÷
çè 2 2; ø, nghịch biến trên khoảng
p p
æ ö÷
çè ø
3
;
2 2
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m 1 có nghiệm
A 2 m 0 B m 0 C m 1 D 0 m 1
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos x m 0 vô nghiệm
Câu 24: Số nghiệm trên đoạn 0;2 của phương trình sin 2x 2cosx0 là:
Câu 25: Nghiệm của phương trình cos 2xsinx 2 0 là
2 2
3
arcsin 2
2
k
2
x k k
2
2 2
2
arcsin 2
3
k
Câu 26: Phương trình 3 cosxsinx2 có bao nhiêu nghiệm trên trên đoạn 0;10 ?
Câu 27: Từ A 0,1, 2,3, 4,5,6 , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số đôi một khác
nhau
Trang 4Câu 28: Từ tập A 0;1;2;3;4 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?
Câu 29: Số các số nguyên dương gồm sáu chữ số khác không và đôi một khác nhau là
Câu 30: Từ một tổ có 6 bạn nam và 5bạn nữ, chọn ngẫu nhiên 5bạn xếp vào một bàn dài theo những thứ
tự khác nhau sao cho trong cách sắp xếp trên có đúng 3bạn nam Số cách sắp xếp là
A.C C63 .5!.52 B.A A63 .5!.52 C.C C63 .52 D.A A63 .52
Câu 31: Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnhBC CA AB, ,
Phép tịnh tiến theo 1
2
v BC
biến
A.P thành N B.N thành P C.MthànhB D.Mthành N
Câu 32: Trong mặt phẳng cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép đối xứng trục FC biến tâm đường
tròn ngoại tiếp ABO thành tâm đường tròn ngoại tiếp
Câu 33: Trong mặt phẳngOxy, cho đường tròn C : x12y2 4 Phương trình đường tròn C là ảnh
của đường tròn C qua phép đối xứng tâm I1;2 là
A. C : x12y 42 4 B. C : x12y 42 4
C. C : x12y42 4 D. C : x12y42 4
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 biến điểm M 1; 2 thành điểm
M Tọa độ điểm M là
A M 2;1 B M 2; 1 C M 2; 1 D M 2;1
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình x12 y 22 4 Hỏi phép vị tự
tâm O tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào sau đây:
A.x 42y 22 4 B.x 42y 22 16
C.x22y42 16 D.x 22y 42 16
II PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 CÂU – 3 ĐIỂM).
Câu 1: Giải phương trình 3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx 0
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x2y 3 0 và vectơ v 2;1 Biết
là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến theo vectơ v Hãy xác định phương trình đường thẳng
Câu 3: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Hai chữ số đứng
cạnh nhau thì khác nhau, các chữ số đứng giữa thì khác chữ số đứng đầu và đứng cuối
Câu 4: Có 16 học sinh gồm 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình Có bao nhiêu cách chia số học sinh
thành 2 tổ, mỗi tổ có 8 người, đều có học sinh giỏi và ít nhất 2 học sinh khá
HẾT
Trang 5-ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 03 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số ytan 2x:
4
D k k
2
D k k
4
D k k
D k k
Lời giải ChọnD
x x k x k k
Tập xác định của hàm số là: \ |
D k k
Câu 2: Tập giá trị của hàm số ysin 2 x1 là:
Lời giải Chọn C
Ta có 1 sin 2 x1 1, x R
Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là 1;1
Câu 3: Chu kỳ của hàm số 3sin
2
x
y là số nào sau đây?
Lời giải Chọn C
Chu kì của hàm số
2 4 1 2
T
Câu 4: Xác định hàm số tuần hoàn với chu kỳ là p.
Câu 5: Trong các đồ thị của các hàm số sau, đồ thị hàm số nào đối xứng qua trục tung?
A ysinx B y x .cos x C ycosx D ytanx
Câu 6: Xác định công thức nghiệm của phương trình sinx=sina ( ở đây kÎ ¢)
Trang 6A sinx sin x k
a p a
p a p
é = + ê
ê = - +
2
2
x
a p a
p a p
é = + ê
ê = - + ë
a p a
a p
é = + ê
ê =- +
2
2
x
a p a
a p
é = + ê
ê =- + ë
Câu 7: Nghiệm của phương trình tanxtan 2 ,
2
x k k
A x2k2 , k B x2k , k .
2
k
x k
Lời giải Chọn B
Phương trình: tanxtan 2 x2k, k
Câu 8: Nghiệm của phương trình cos cos
2 2 2 6
k
2
x k k
3
6
x k k
Lời giải Chọn A
2 2
6
Câu 9: Nghiệm của phương trình co t 3x cot 600 x k 60 , 0 k là
A x600k.180 ,0 k B x200k.120 ,0 k
C x200k.180 ,0 k D x200k.60 ,0 k
Lời giải Chọn D
Phương trình: co t 3xcot 600 3x600k.1800 x200k.60 ,0 k
Câu 10: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
Lời giải Chọn D
3 2sin 3 sin
2
x x Phương trình vô nghiệm
sinx 3 và sin 3x 3 vô nghiệm
sin 3x 1 có nghiệm
Trang 7Câu 11: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh
của tổ đó đi trực nhật
Lời giải Chọn B
Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 11 học sinh, ta có 11 cách chọn
Câu 12: Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại quả
tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Lời giải Chọn C
Có 5 cách chọn 1 món ăn trong 5 món ăn, 4 cách chọn 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 3 cách chọn 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống
Theo quy tắc nhân có 5.4.3 60 cách chọn thực đơn
Câu 13: Số cách sắp xếp 6học sinh vào 6ghế kê thành một dãy là
6
6
C
Lời giải
Chọn B
Mỗi cách sắp xếp 6học sinh vào 6ghế kê thành một dãy là một hoán vị của 6phần tử nên số cách sắp xếp là P 6 6!
Vậy, chọn đáp án B
Câu 14: Với k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 1 k n,mệnh đề nào dưới đây đúng?
A
!
!
k n
n A
n k
!
!
k n
n A
n k
!
k n
n A
k n k
!
k n
n A k
Lời giải
Chọn A
Theo công thức số chỉnh hợp chập kcủa n phần tử là
!
!
k n
n A
n k
nên chọn đáp án A
Câu 15: Với k và n là hai số nguyên tùy ý thỏa mãn 0 k n,mệnh đề nào dưới đây đúng?
A k k 1 k 1
C C C
C C C
C k k 1 k11
C C C
D k k 1 k1
C C C
Lời giải
Chọn C
Trang 8Theo tính chất về số tổ hợp thì đáp án C là đáp án đúng
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho phép tịnh tiến theo vectơ va b; biến điểm M x y ;
thành điểm M x y ; Mệnh đề nào sau đây đúng?
A x x a
y y b
y y b
2
x x a
y y b
b y y
Lời giải Chọn A.
Theo giả thiết ta có: T M v : M MM v
Mà MMx x y; y
, va b;
x x a x x a
y y b y y b
Câu 17: Cho phép đối xứng trục có trục là đường thẳng và hai điểm M N mà , MN 10cm Biết
,
M N lần lượt là ảnh của M N qua phép đối xứng trục , Tính độ dài đoạn M N
Lời giải Chọn C.
Vì phép đối xúng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì nên MNM N 10cm
Câu 18: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Ảnh của điểm A qua phép đối xứng tâm Olà điểm nào
dưới đây?
Lời giải Chọn B.
Vì Olà tâm của hình bình hành ABCD nên O là trung điểm của AC
Phép đối xứng tâm O biến A thành C
Câu 19: Cho các mệnh đề sau:
E: “Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.”
F: “Phép quay biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính.”
G: “Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng nó.”
H: “Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.”
I: “Phép quay biến góc thành góc bằng nó.”
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Lời giải Chọn D
Theo tính chất của phép quay ta thấy mệnh đề: E: sai; Các mệnh đề: F, G, H, I: đúng
Do đó có 4 mệnh đề đúng
Câu 20: Cho các mệnh đề sau:
E: “Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.” F: “Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn cùng bán kính.”
Trang 9G: “Phép vị tự biến tam giác thành tam giác bằng nó.”
H: “Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.”
I: “Phép vị tự biến góc thành góc bằng nó.”
Có bao nhiêu mệnh đề sai?
Lời giải Chọn B
Theo tính chất của phép vị tự ta thấy mệnh đề: F, G, H: sai; Các mệnh đề: E, I: đúng
Do đó có 3 mệnh đề sai
Câu 21: Cho hàm số = sin y x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng æçp pö÷
÷
çè2; ,ø nghịch biến trên khoảng
p p
æ ö÷
çè ø
3
; 2
B Hàm sốđồng biến trên khoảng 3 ; ,
ç- - ÷
çè ø nghịch biến trên khoảng ;
2 2
p p
æ ö÷
çè ø
C Hàm số đồng biến trên khoảng æ öç p÷
÷
çè0;2ø, nghịch biến trên khoảng
p
æ ö÷
çè 2;0 ø
D Hàm sốđồng biến trên khoảng æç-ç p pö÷÷÷
çè 2 2; ø, nghịch biến trên khoảng
p p
æ ö÷
çè ø
3
;
2 2
Lời giải Chọn D
Ta có: hàm số = siny xđồng biến trên khoảng æç-ç p pö÷÷÷
çè 2 2; ø, nghịch biến trên khoảng
p p
æ ö÷
çè ø
3
;
2 2
Câu 22: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m 1 có nghiệm
A 2 m 0 B m 0 C m 1 D 0 m 1
Lời giải
Chọn A
Ta có sinx m 1 sinx m 1
Phương trình đã cho có nghiệm 1 m 1 1 2 m 0
Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos x m 0 vô nghiệm
Lời giải
Chọn A
Phương trình: cosx m 0 cosx m vô nghiệm khi m 1 m ; 1 1;
Câu 24: Số nghiệm trên đoạn 0;2 của phương trình sin 2x 2cosx0 là:
Lời giải
Trang 10Chọn C
Ta có:sin 2x 2cosx0 2sin cosx x 2cosx0 2cos sinx x1 0
cos 0 sin 1
x x
, k
Nghiệm trên đoạn 0;2 ứng với 0 2
2 k
2 k 2
Vì k nên chọn k 0, k 1 (ứng với
2
x , 3
2
x )
Vậy trên đoạn 0;2 phương trình đã cho có 2 nghiệm
Câu 25: Nghiệm của phương trình cos 2xsinx 2 0 là
2 2
3
arcsin 2
2
k
2
x k k
2
2 2
2
arcsin 2
3
k
Lời giải
Chọn B
Ta có:cos 2xsinx 2 0 1 2sin2xsinx 2 0
2
sin 1
2 sin
2
x
x VN
Câu 26: Phương trình 3 cosxsinx2 có bao nhiêu nghiệm trên trên đoạn 0;10 ?
Lời giải
Chọn B
Ta có: 3 cos sin 2 3cos 1sin 1 sin cos cos sin 1
x x x x x x
x x k x k k
Với x0;10 nên 0 2 10 1 59
Vì k nên k 0;1; 2;3; 4 .
Trang 11Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm trên trên đoạn 0;10
Câu 27: Từ A 0,1, 2,3, 4,5,6 , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số đôi một khác
nhau
Lời giải
Chọn A
Gọi số cần tìm có dạng abcd , a b c d, , , 0,1, 2,3, 4,5, 6 ; a0
+ Chọn d 1;3;5 có 3 cách
+ Chọn a có 5 cách
+ Chọn b có 5 cách
+ Chọn c có 4 cách
Theo quy tắc nhân có 3.5.5.4 300 số
Câu 28: Từ tập A 0;1;2;3;4 lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau?
Lời giải
Chọn B
Gọi số cần tìm có dạng abcd
Trường hợp 1:
d có hai cách chọn từ 2;4
a có ba cách chọn từ A\ 0; d
b có ba cách chọn từ A a d\ ;
c có hai cách chọn từ A a b d\ ; ;
Trường hợp này có 2.3.3.2 36 số
Trường hợp 2 : 0
d
a có bốn cách chọn từ A\ 0
b có ba cách chọn từ A a\ ;0
c có hai cách chọn từ A a b\ ; ;0 Trường hợp này có 1.4.3.2 24 số Vậy có 36 24 60 số
Câu 29: Số các số nguyên dương gồm sáu chữ số khác không và đôi một khác nhau là
Lời giải
Chọn C
Số các số nguyên dương gồm sáu chữ số khác không và đôi một khác nhau là chỉnh hợp chập 6 của 9 phần tử từ 1;2;3;4;5;6;7;8;9 Vậy có 6
9
A số
Câu 30: Từ một tổ có 6 bạn nam và 5bạn nữ, chọn ngẫu nhiên 5bạn xếp vào một bàn dài theo những thứ
tự khác nhau sao cho trong cách sắp xếp trên có đúng 3bạn nam Số cách sắp xếp là
Trang 12A. 3 2
6 .5!.5
6 .5!.5
6 .5
6 .5
A A
Lời giải
Chọn A
Chọn 3 bạn nam trong 6 bạn nam có 3
6
C cách.
Chọn 2 bạn nữ trong 5 bạn nữ có 2
5
C cách.
Xếp 5 bạn đã chọn vào một bàn dài theo những thứ tự khác nhau có 5! cách
Vậy có C C63 .5!52 cách xếp
Câu 31: Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnhBC CA AB, ,
Phép tịnh tiến theo 1
2
v BC
biến
A.P thành N B.N thành P C.MthànhB D.Mthành N
Lời giải
Chọn A
Ta có 1
2
v BC BM
VìP N, lần lượt là trung điểm các cạnhAB AC, của tam giác ABC nên BM PN
Do đó,T P v N
Câu 32: Trong mặt phẳng cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép đối xứng trục FC biến tâm đường
tròn ngoại tiếp ABO thành tâm đường tròn ngoại tiếp
Lời giải
Chọn A