ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN 11 – ĐỀ SỐ 01 I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm) Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Tập giá trị của hàm số là A B C D Câu 3 Chu[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số y=tanx là
A
2
D ìïï p k k p üïï
B D=\{k k p, Î }
Câu 2. Tập giá trị của hàm số y=cos 2x là
A . B [- 1;1 ]
C [- 2;2 ]
D (0;+¥ )
Câu 3. Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cotx là
A T =k k p, Î . B T=2 p C T=p. D T=p2.
Câu 4. Hàm số ysinx có chu kì tuần hoàn là:
Câu 5. Cho đồ thị
x
2
y
2
O
3 2
2
2
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là hình trên
A. ysin x B. ycos x C. ytan x D ycot x Câu 6. Phương trình s inx sin (đơn vị của là radian) có nghiệm là:
A.
2
2
k Z
2
2
k Z
C.
k Z
k Z
Câu 7. Phương trình tanxtan với là một số cho trước có các nghiệm là gì?
A
2
2
k
B
2
2
k
C x k2 , k . D x k k, .
Câu 8. Tìmnghiệm của phương trình
1
2
x
Trang 2A
2
2 3
k
B
6
k
C
2
2 6
k
D
3
k
Câu 9. Tìmnghiệm của phương trình cotx 3.
A x 6 k2 ,k .
B x 6 k k, .
C. x 3 k2 ,k .
D x 3 k k, .
Câu 10. Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với hàm số
sin ?
y x
A 2cosx 1 0 B 3sinx 4 0 C 3 tanx 1 0 D 2sin 3x 1 0
Câu 11. Một tổ có 4 học sinh nữ và 7 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học
sinh của tổ đó đi trực nhật
Câu 12. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại
quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Câu 13. Số cách sắp xếp 10 học sinh thành một hàng dọc
10
A
Câu 14. Với n là số nguyên dương tùy ý, n 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?
4 !
n
n A
n
4 !4!
n
n A
n
4 !
n
n A
n
4 !
n
n A
n
Câu 15. Cho tập A gồm n phần tử, n 1 Số tập con gồm k phần tử của tập A được xác định bởi công
thức
!
!k!
k n
n C
n k
!
!
k n
n A
n k
!
!k!
k n
n A
n k
! !
!
k n
k n C
n k
Câu 16. Cho điểm A' 1; 4 và u 2;3 , biết 'A là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo u Tìm tọa độ
điểm A.
A A1; 4 B A 3; 1 C A 1; 4 D A3;1
Câu 17. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép đối xứng trục biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho
C Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn bằng đường tròn đã cho
Câu 18. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.Tìm ảnh của tam giác ABD qua phép đối xứng tâm tâm O.
A ADB. B DEA. C DCF. D EAD.
Câu 19. Phép quay tâm O góc biến điểm M thành điểm M Khi đó:
A. OM OM . B
OM OM C.
OM OM D OM OM .
Trang 3Câu 20. Phép vị tự tỉ số k k
biến một đường tròn có bán kính R2 thành đường tròn có bán kính là:
Câu 21. Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào dưới đây:
A.
3
;
2 2
;
2 2
D 0;
Câu 22. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
3
x m
Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 10;10 để phương trình
sinx m 4 vô nghiệm ?
Câu 24. Phương trình lượng giác 2 cosx 2 0 có nghiệm là:
A.
2 4 3 2 4
3 2 4 3 2 4
5 2 4 5 2 4
2 4 2 4
Câu 25. Tất cả các nghiệm của phương trình cot2x 3 cotx là? 0
A. x 2 k , x 3 k , k .
B. x k , x 3 k , k .
C. x 2 k , x 6 k , k .
D. x k , x 6 k , k .
Câu 26. Số nghiệm của phương trình sinxcosx 2trên đoạn
; 2
là?
Câu 27. Xét mạng đường nối các tỉnh A B C, , , D, trong đó số viết trên mỗi cạnh cho biết số con
đường nối hai tỉnh nằm ở hai đầu mút của cạnh( hình vẽ sau) Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh
A đến tỉnh D?
Câu 28. Có 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10, 7 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 8 quả
cầu vàng được đánh số từ 1 đến 8 Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu khác màu và khác số
Câu 29. Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài
nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?
A 5!.7! B 2.5!.7! C 5!.8! D 12!.
Trang 4Câu 30. Một tổ có 6 học sịnh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao
động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A. C62C94 B. C C62 134 C. A A62 94 D. C C62 94
Câu 31. Trong mặt phẳng Oxy , cho v 2;3 và đường thẳng d : 3 x 5 y 3 0, ảnh của d qua
phép tịnh tiến theo v có phương trình là:
A 5x 3y 5 0. B 5x3y 5 0. C 3x 5y24 0. D 3x 5y 3 0.
Trang 5Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua
phép đối xứng trục Ox?
A 2;5 B 5; 2 C 2;5 D 2; 5
Câu 33. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C
có phương trình x 12 y 22 4 Phép đối xứng tâm I 1;3 biến C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình
sau?
A x52y52 4
B x52y52 16
C x52y 52 16
D x32y 42 4
Câu 34. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ.
Xác định ảnh của cạnh AB qua phép quay tâm O góc quay 1200
A. ,120 0
O
B. Q O,120 0 AB FA
C.Q O,120 0 AB CD
D. Q O,120 0 AB EF
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M2;3
Tìm tọa độ ảnh M của M qua phép vị tự tâm
O tỷ số 2.
A.
3 1; 2
M
B. M 2;6
C. M 4;3
D. M 4;6
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Giải phương trình: cosx 2cos 2x 3 sinx 0
Câu 2. Trong hệ Oxy , cho hai điểm A1;1 , B1;2 và đường tròn C x: 2y2 2x4y Hãy0
tìm phương trình đường tròn C
là ảnh của đường tròn C
qua phép tịnh tiến theo véctơ
AB
Câu 3. Cho tập A 0;1;2;3; 4;5;6;7;8
Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho chữ số đứng cuối chia hết cho 4
Câu 4. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn
n
HẾT
Trang 6-ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 01 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7,0 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số y=tanx là
A
2
D ìïï p k k p üïï
B D=\{k k p, Î }
Lời giải Chọn A
Hàm số y=tanx có tập xác định là D \ 2 k k, .
Câu 2. Tập giá trị của hàm số y=cos 2x là
A . B [- 1;1 ] C [- 2;2 ] D (0;+¥ )
Lời giải Chọn B
Vì " Îx : 1 cos 2- £ x£1 nên tập giá trị của hàm số y=cos 2x là [- 1;1 ]
Câu 3. Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cotx là
A T =k k p, Î . B T=2 p C T=p. D T=p2.
Lời giải Chọn C
Câu 4. Hàm số ysinx có chu kì tuần hoàn là:
Lời giải Chọn C
Lý thuyết sách giáo khoa
Câu 5. Cho đồ thị
x
2
y
2
O
3 2
2
2
Trang 7Hàm số nào dưới đây có đồ thị là hình trên
A. ysin x B. ycos x C. ytan x D ycot x
Lời giải Chọn D
Lý thuyết sách giáo khoa
Câu 6. Phương trình s inx sin (đơn vị của là radian) có nghiệm là:
A.
2
2
k Z
2
2
k Z
C.
k Z
k Z
Lời giải Chọn A
Lý thuyết sách giáo khoa
Câu 7. Phương trình tanxtan với là một số cho trước có các nghiệm là gì?
A
2
2
k
B
2
2
k
C x k2 , k . D x k k, .
Lời giải Chọn D
Ta có: tanxtan x k k, .
Câu 8. Tìmnghiệm của phương trình
1
2
x
A
2
2 3
k
B
6
k
C
2
2 6
k
D
3
k
Lời giải Chọn A
Ta có:
2
2 3
Câu 9. Tìmnghiệm của phương trình cotx 3.
Trang 8A x 6 k2 ,k .
B x 6 k k, .
C. x 3 k2 ,k .
D x 3 k k, .
Lời giải Chọn B
Ta có: cotx 3 cotx cot 6 x 6 k k, .
Câu 10. Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất đối với hàm số
sin ?
y x
A 2cosx 1 0 B 3sinx 4 0 C 3 tanx 1 0 D 2sin 3x 1 0
Lời giải Chọn B
Câu 11. Một tổ có 4 học sinh nữ và 7 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học
sinh của tổ đó đi trực nhật
Lời giải Chọn B
Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ 11 học sinh, ta có 11 cách chọn
Câu 12. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món ăn, 1 loại
quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng và 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống Hỏi có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Lời giải Chọn C
Có 5 cách chọn 1 món ăn trong 5 món ăn
4 cách chọn 1 loại quả tráng miệng trong 4 loại quả tráng miệng
3 cách chọn 1 loại nước uống trong 3 loại nước uống.
Theo quy tắc nhân có 5.4.3 60 cách chọn thực đơn
Câu 13. Số cách sắp xếp 10 học sinh thành một hàng dọc
10
A
Lời giải Chọn A
Mỗi cách sắp xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 10 phần tử
Vậy số cách sắp xếp là: P 10 10!
Trang 9Câu 14. Với n là số nguyên dương tùy ý, n 4 Mệnh đề nào sau đây đúng?
4 !
n
n A
n
4 !4!
n
n A
n
4 !
n
n A
n
4 !
n
n A
n
Lời giải Chọn A
Công thức chỉnh hợp chập k của n phần tử
Câu 15. Cho tập A gồm n phần tử, n 1 Số tập con gồm k phần tử của tập A được xác định bởi công
thức
!
!k!
k n
n C
n k
!
!
k n
n A
n k
!
!k!
k n
n A
n k
! !
!
k n
k n C
n k
Lời giải Chọn A
Công thức tổ hợp chập k của n phần tử
Câu 16. Cho điểm A' 1; 4
và u 2;3 ,
biết A' là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo u. Tìm tọa độ điểm A.
A A1; 4
B A 3; 1
C A 1; 4
D A 3;1
Lời giải Chọn D
Gọi A x y ;
Câu 17. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép đối xứng trục biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho
C Phép đối xứng trục biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép đối xứng trục biến đường tròn thành đường tròn bằng đường tròn đã cho
Lời giải Chọn B
Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng có thể cắt nhau
Câu 18. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.Tìm ảnh của tam giác ABD qua phép đối xứng tâm tâm O
A ADB. B DEA. C DCF. D EAD.
Lời giải Chọn D
Trang 10Phép đối xứng tâm O biến điểm A thành điểm D.
Phép đối xứng tâm O biến điểm B thành điểm E
Phép đối xứng tâm O biến điểm D thành điểm A
Vậy ảnh của tam giác ABD qua phép đối xúng tâm O là tam giác DEA
Câu 19. Phép quay tâm O góc biến điểm M thành điểm M Khi đó:
A. OM OM . B
OM OM C.
Lời giải Chọn A
Câu 20. Phép vị tự tỉ số k k
biến một đường tròn có bán kính R2 thành đường tròn có bán
kính là:
A. 2 k
Lời giải Chọn A
Phép vị tự tỉ số k biến một đường tròn có bán kính R2 thành đường tròn có bán kính 2
Câu 21. Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào dưới đây:
A.
3
;
2 2
B. ;2
;
2 2
D 0;
Lời giải Chọn C
Hàm số ysinx đồng biến trên
Do đó hàm số đồng biến trên
;
2 2
Câu 22. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
3
Lời giải Chọn C
Ta có:
3
3
3
phương trình có nghiệm khi 1 m 2 1 3 m1
Vì m Z nên ta suy ra m 3; 2; 1
Trang 11Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 10;10
để phương trình sinx m 4 vô nghiệm ?
Lời giải Chọn B
Ta có phương trình sinx m 4 vô nghiệm khi
.
nên m 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2;6;7;8;9
Vậy có 16 giá trị m cần tìm.
Câu 24. Phương trình lượng giác 2cos x 2 0 có nghiệm là:
A.
2 4 3 2 4
4 3 2 4
4 5 2 4
2 4
2 4
Lời giải Chọn B
3 2
3
2 4
Câu 25. Tất cả các nghiệm của phương trình cot2 x 3 cot x 0 là?
A. x 2 k , x 3 k , k .
B. x k , x 3 k , k .
C. x 2 k , x 6 k , k .
D. x k , x 6 k , k .
Lời giải Chọn C
cot 3
6
x
Vậy chọn đáp án C.
Câu 26. Số nghiệm của phương trình sinx cosx 2trên đoạn
; 2
Lời giải Chọn D
Trang 121 1
4
3
Trên đường tròn lượng giác điểm biểu diễn
cung góc
3
2 , 4
x k k
thuộc góc phần tư thứ III, do đó, số nghiệm của phương trình
sinx cosx 2trên đoạn
; 2
Câu 27. Xét mạng đường nối các tỉnh A B C, , , D, trong đó số viết trên mỗi cạnh cho biết số con
đường nối hai tỉnh nằm ở hai đầu mút của cạnh( hình vẽ sau) Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh
A đến tỉnh D?
Lời giải Chọn B
Để đi từ tỉnh A đến tỉnh D có hai hướng là hướng 1 từ A qua B đến D hoặc hướng 2 từ A
qua C đến D. Trong đó theo hướng 1, ta có với mỗi cách đi từ A đến B thì có 2 đường đi từ
B đến D, mà từ A đến B có 4 đường đi nên có 4.2 8 cách đi theo hướng 1 Theo hướng 2,
ta có với mỗi cách đi từ A đến C thì có 5 đường đi từ C đến D, mà từ A đến C có 3 đường đi nên có 3.5 15 cách đi theo hướng 2 Do đó số cách đi từ tỉnh A đến tỉnh D là
8 15 23 cách Vậy chọn đáp án B.
Câu 28. Có 10 quả cầu đỏ được đánh số từ 1 đến 10, 7 quả cầu xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 8 quả
cầu vàng được đánh số từ 1 đến 8 Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 3 quả cầu khác màu và khác số
Lời giải Chọn D
Ta chọn các quả cầu theo trình tự sau:
Chọn quả xanh: 7 cách chọn
Chọn quả cầu vàng: có 7 cách chọn
Chọn quả cầu đỏ: có 8 cách chọn
Vậy có tất cả 7.7.8 392 cách chọn
Câu 29. Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài
nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?
A 5!.7! B 2.5!.7! C 5!.8! D 12!.
Lời giải Chọn C
Trang 13Sắp 5 quyển văn có 5! cách sắp xếp.
Sắp 7 quyển toán và bộ 5 quyển văn có 8! cách sắp xếp
Vậy có 5!.8! cách sắp xếp
Câu 30. Một tổ có 6 học sịnh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao
động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A. C62 C94 B. C C6 132 4. C. 2 4
6 9
6 9
C C .
Lời giải Chọn D
Chọn 2 học sinh nam, có C62 cách.
Chọn 4 học sinh nữ, có C94 cách.
Vậy có
2 4
6 9
C C cách chọn thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 31. Trong mặt phẳng Oxy, cho v 2;3 và đường thẳng d: 3x 5y30, ảnh của d qua
phép tịnh tiến theo v có phương trình là:
A 5x 3y50. B 5x3y 50. C 3x 5y240. D 3x 5y 3 0.
Lời giải Chọn C
Gọi d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v .
Vì d'/ /d hoặc d'd nên d' : 3x 5yc0
Xét M 1;0 d
Gọi M ' T Mv M ' d '
Giả sử M x y ' '; '
Khi đó: ' 1 2 ' 3 ' 3;3
M
Vì M'd' nên 3 3 5.3 c 0 c 24
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau
qua phép đối xứng trục Ox?
A 2;5
B 5; 2
C 2;5
D 2; 5
Lời giải Chọn D
Gọi B x y ;
là điểm sao choA Ð Ox B Khi đó:
2; 5
B
Trang 14Câu 33. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C có phương trình 2 2
x y Phép đối xứng tâm I 1;3 biến C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
A
C
Lời giải Chọn D
C có tâm M 1;2 , bán kính R 2
Gọi C '
là ảnh của C
qua phép đối xứng tâm I 1;3
Giả sử M x y ' '; ' Ð MI Do đó:
' 3;4 ' 4
' 2.3 2
M y
y
Do đó C '
có tâm M ' 3;4
, bán kính R ' 2
Vậy C ' 2 2
Câu 34. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ.
Xác định ảnh của cạnh AB qua phép quay tâm O góc quay 1200
A.Q O,120 0 AB BC
B. Q O,120 0 AB FA
C. ,120 0
O
D. ,120 0
O
Lời giải Chọn D
Theo định nghĩa, góc quay 1200 có chiều quay ngược chiều quay của kim đồng hồ
Dựa vào hình vẽ ta có đáp án
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M2;3
Tìm tọa độ ảnh M của M qua phép vị tự tâm
O tỷ số 2.
A.
3
2
C. M 4;3
D. M 4;6
Lời giải