ĐỀ 30 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Điều kiện xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Tập xác định của[.]
Trang 1ĐỀ 30 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số
2 sin cos
y
x là
C x k . D 2
Câu 2. Tập xác định của hàm số
2 sin tan
y
x .
A
2
C
2
D D\k2 , k .
Câu 3. Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau: ysin x , ycos 3x, ytan 2x và
cot
y x?
Câu 4. Trong khoảng
0;
2
, hàm số ysinx cosx
C Vừa đồng biến vừa nghịch biến D Đồng biến
Câu 5. Tập giá trị của hàm số ysin 2xlà
A 1;1 B 1;1 C D 2;2
Câu 6. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y4 cos 2x1 trên đoạn
;
3 6
Tìm m.
Câu 7. Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 là
A
2 6 7 2 6
k
2 6 7
2 6
k
Trang 2
C
2 6 5 2 6
k
D
6 7 6
Câu 8. Nghiệm của phương trình
2 cos 2
2
x
A
3
, 8
x k k
C x 6 k k,
3
2 , 8
x k k
Câu 9. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x m , m .
A xarctanm k hoặc x arctanm k , k .
B xarctanm k , k .
C xarctanm k 2 , k .
D xarctanm k , k .
Câu 10. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A sin 2x 3
B cos 4x 3
C tan 6x m m D
5 sin
2
x
Câu 11. Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên
có thể là những điểm nào?
y
A
B
A
B
E
F
A Điểm E , điểm D B Điểm C , điểm F C Điểm D , điểm C D Điểm E , điểm F
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình sin( ) cos
3
p = æçç +p ö÷÷÷
çè ø là:
A
,
12 k k
B
1 ,
12 k k
C
,
2 k k
D
1 ,
2 k k
Câu 13. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4cos2 x 4cosx 3 0 trên đường tròn lượng
giác là?
Câu 14. Tất cả các họ nghiệm của phương trình 2cos 2x9sinx 7 0 là
2
x k k
2
x k k
Trang 3
C 2
2
x k k
2
x k k
Câu 15. Phương trình sinx 3 cosx 3 có nghiệm là
A
2 5 2 3
x k
k
Z
5 3
x k
k
Z
C
2 2 2 3
x k
k
Z
2 2 3
x k
k
Z
Câu 16. Phương trình 3 cos 2 xsin 3x sin 2xcos 3x có nghiệm là
A
6 10
k
Z
2 6 2 10
k
Z
C
2 6 2 10
k
Z
6 10
k
Z
Câu 17 Trong kì thi vấn đáp môn toán lớp 11, Ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu đại số, 15 câu hình học
và 10 câu giải tích Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh là
Câu 18. Lớp 11A trường THPT Thuận Châu có 45 học sinh đăng kí tham gia ít nhất một trong 2 câu lạc
bộ Tiếng Anh và Toán học Có 30 em đăng kí tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 35 em đăng kí tham gia câu lạc bộ Toán học Số học sinh đăng kí tham gia cả hai câu lạc bộ là
Câu 19 Từ các chữ số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?
Câu 20 Từ các chữ số 0;1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác
nhau?
Câu 21. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau từ các chữ số 1; 2; 4;6;7
Trang 4Câu 22. Từ tập A 1; 2;3; 4;5;6
có thể lập được bao nhiêu số có 7 chữ số sao cho chữ số 3 xuất hiện
2 lần, còn các chữ số khác xuất hiện một lần
Câu 23. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Số cách chọn 3 bạn trong lớp đi dự mít
tinh ngày Môi trường thế giới là
Câu 24. Số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 người vào một phòng họp có 20 ghế là
Câu 25. Tổ công tác số 6 của trường Học viện Quân y gồm 15 thành viên, trong đó có 10 học viên nam
và 5 học viên nữ Ban chỉ đạo phong chống dịch chọn ngẫu nhiên 5 thành viên trong tổ 6 làm nhiệm vụ lấy mẫu Hỏi có bao nhiêu cách chọn để có cả nam và nữ, và số thành viên nam nhiều hơn số thanh viên nữ?
Câu 26. Chọn khẳng định sai trong các khằng định sau:
A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó
Câu 27. Trong mặt phẳngOxy , ảnh của đường tròn: ( )2 ( )2
x – 2 + y –1 =16 qua phép tịnh tiến theo vectơ v =r ( )1;3
là đường tròn có phương trình
A ( )2 ( )2
x – 2 + y –1 =16. B ( )2 ( )2
x 2+ + +y 1 =16.
C (x+3) (2+ y+4)2=16
D (x– 3) (2+ y– 4)2=16
Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M( )2;3
Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua
phép đối xứng trụcOy ?
A ( )3;2
B (2;–3)
C (3;–2)
Câu 29: Cho tam giác ABC đều Hỏi hình là tam giác ABC đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A Không có trục đối xứng B Có 1 trục đối xứng
C Có 2 trục đối xứng D Có 3 trục đối xứng
Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy, cho phép đối xứng tâm I1;2
biến điểm M x y ;
thành M x y ;
Khi đó:
A
2 2
2 4
2 4
2 2
x x
y y
Câu 31. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm , I1;1
và đường thẳng :d x2y Tìm ảnh của3 0
d qua phép đối xứng tâm I
Trang 5A d x y: 3 0 B d x: 2y 7 0 C d: 2x2y 3 0 D d x: 2y 9 0
Câu 32. Phép biến hình F là phép dời hình khi và chỉ khi:
A F biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó
B F biến đường thẳng thành chính nó
C F biến đường thẳng thành đường thẳng cắt nó
D F biến tam giác thành tam giác bằng nó
Câu 33. Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O, góc quay bằng bao nhiêu biến hình
vuông ABCD thành chính nó
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD Điểm G là trọng tâm tam giác ABC Phép vị tự tâm G tỉ số k
biến điểm B thành điểm D Giá trị của k là
A
1 2
k
B k 2 C
1 2
k
D k 2
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M2; 4
Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số
1 2
k
và phép quay tâm O góc quay 90 sẽ biến điểm M
thành điểm nào sau đây?
A 2; 1
B 2;1. C 1; 2
D 1; 2.
Câu 1. Cho phương trình 2 sin 4m x m 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
có sáu nghiệm thuộc khoảng
3
;
4 2
Câu 2. Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh
của đa giác đó sao cho 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của
đa giác đã cho
Câu 3. Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 1
đứng liền giữa hai chữ số 5 và 9 ?
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C1 : –1x 2 y22 Thực hiện phép dời hình4
liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo vectơ v 2;3 biến đường tròn
C1 Lập phương trình đường tròn C1
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.B 13.A 14.D 15.A 16.B 17.B 18.D 19.B 20.B
21.A 22.D 23.A 24.B 25.B 26.D 27.D 28.D 29.D 30.B
31.D 32.D 33.A 34.A 35.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số
2 sin cos
y
x là
C x k . D 2
Lời giải
2
Câu 2. Tập xác định của hàm số
2 sin tan
y
x .
A
2
C
2
D D\k2 , k .
Lời giải
ĐK:
2 sin 0 luon dung
cos 0 cos 0
sin 0 tan 0
x
x x
x
2
Tập xác định của hàm số:
2
Câu 3. Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau: ysin x , ycos3x, ytan 2x và
cot
y x?
Lời giải
Vì hàm số ysin x có tập xác định D và sin x sin x nên ysin x là hàm số chẵn
Vì hàm số ycos3x có tập xác định D và cos 3 x cos 3 x cos3x nên
cos3
y x là hàm số chẵn
Câu 4. Trong khoảng
0;
2
, hàm số ysinx cosx
C Vừa đồng biến vừa nghịch biến D Đồng biến
Trang 7Lời giải
Trên khoảng
0;
2
ta thấy hàm số ycosx nghịch biến nên hàm số y cosx đồng biến Nên hai hàm số ysinx và hàm số y cosx đều đồng biến trên khoảng
0;
2
, suy ra hàm
số ysinx cosx đồng biến trên
0;
2
Câu 5. Tập giá trị của hàm số ysin 2xlà
A 1;1 B 1;1 C D 2;2
Lời giải
Ta có hàm số ysin 2x có tập xác định là tập giá trị là 1;1
Câu 6. Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y4 cos 2x1 trên đoạn
;
3 6
Tìm m.
Lời giải
Ta có: 3 x 6
2
cos 2 1 3 4cos 2 1 3
Vậy m 3.
Câu 7. Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 là
A
2 6
7
2 6
k
B
2 6 7
2 6
k
C
2 6
5
2 6
k
D
6 7 6
Lời giải
2
2sin 1 0 sin
7
2 si 6
2 6 n
k
Câu 8. Nghiệm của phương trình
2 cos 2
2
x
Trang 8
A
3
, 8
x k k
C x 6 k k,
3
2 , 8
x k k
Lời giải
x x k x k k
Câu 9. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x m , m
A xarctanm k hoặc x arctanm k , k
B xarctanm k , k
C xarctanm k 2 , k
D xarctanm k , k
Lời giải
Ta có: tanx m xarctanm k , k .
Câu 10. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A sin 2x 3
B cos 4x 3
C tan 6x m m D
5 sin
2
x
Lời giải
Ta có tan 6 1arctan ,
k
x m x m k
Câu 11. Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên
có thể là những điểm nào?
y
A
B
A
B
E
F
A Điểm E , điểm D B Điểm C , điểm F C Điểm D , điểm C D Điểm E , điểm F
Lời giải
Ta có: 2sinx 1 0
1 sin
2
x
2 6 7 2 6
k
Vậy chỉ có hai điểm E và F thỏa mãn.
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình sin( ) cos
3
p = æçç +p ö÷÷÷
çè ø là:
A
,
12 k k
B
1 ,
12 k k
C
,
2 k k
D
1 ,
2 k k
Trang 9Lời giải
Ta có:
( )
sin cos
3
p = æçç +p ö÷÷÷
çè ø sin( ) sin
2 3
çè ø sin( ) sin
6
çè ø
( )
2
1
12 2
6
p
p
é
ê
ê
ê
¢
Câu 13. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4cos2x 4cosx 3 0 trên đường tròn lượng
giác là?
Lời giải
Ta có 4cos2 x 4cosx 3 0
3 cos
2 1
2
Với
1 cos
2
x cos cos2
3
2 2 3
x k k
Vậy số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là 2
Câu 14. Tất cả các họ nghiệm của phương trình 2cos 2x9sinx 7 0 là
2
x k k
2
x k k
2
x k k
2
x k k
Lời giải
Ta có: 2cos 2x9sinx 7 0 2 1 2sin 2 x9sinx 7 0
4sin2x9sinx 5 0 sinx 1,
5 sin
4
x
(vô nghiệm) 2
2
x k k
Câu 15. Phương trình sinx 3 cosx 3 có nghiệm là
A
2 5 2 3
x k
k
Z
5 3
x k
k
Z
C.
2 2 2 3
x k
k
Z
2 2 3
x k
k
Z
Lời giải
Chia hai vế cho a2b2 thì phương trình trở thành:2
Trang 10
sin cos
2 2
2
x x
x k
k
Z
Vậy tập nghiệm của phương trình
5
2 ; 2 , 3
S k k k
Câu 16. Phương trình 3 cos 2 xsin 3x sin 2xcos 3x
có nghiệm là
A
6 10
k
Z
2 6 2 10
k
Z
C.
2 6 2 10
k
Z
6 10
k
Z
Lời giải
3 cos 2 sin 3 sin 2 cos3
3 cos 2 sin 2 cos3 3 sin 3
Chia hai vế cho a2b2 thì phương trình trở thành:2
cos 2 sin 2 cos3 sin 3
2 6 2 10
k
Z
Vậy tập nghiệm của phương trình
S k k k
Câu 17 [ Mức độ 1] Trong kì thi vấn đáp môn toán lớp 11, Ban giám khảo đã chuẩn bị 25 câu đại số, 15
câu hình học và 10 câu giải tích Thí sinh được quyền chọn một câu để trả lời Số khả năng chọn câu hỏi của mỗi thí sinh là
Lời giải
Trang 11Công việc chọn câu hỏi của thí sinh được hoàn thành bởi một trong các hành động: chọn 1 câu hỏi đại số, chọn 1 câu hỏi hình học, chọn 1 câu hỏi giải tích
Theo quy tắc cộng có 25 15 10 50 khả năng chọn câu hỏi cho mỗi thí sinh
Câu 18. Lớp 11A trường THPT Thuận Châu có 45 học sinh đăng kí tham gia ít nhất một trong 2 câu lạc
bộ Tiếng Anh và Toán học Có 30 em đăng kí tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 35 em đăng kí tham gia câu lạc bộ Toán học Số học sinh đăng kí tham gia cả hai câu lạc bộ là
Lời giải
Kí hiệu A và B lần lượt là tập hợp các học sinh đăng kí tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh và Toán học
Ta có n A B 45
Theo quy tắc cộng mở rộng ta có:
30 35 45 20
Vậy có 20 em đăng kí tham gia cả hai câu lạc bộ
Câu 19 Từ các chữ số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?
Lời giải
Gọi số cần tìm là a b với a b; A {1; 2;3},a b
+) Chọn a từ tập A : có 3 cách chọn.
+) Chọn btừ tập \{ }A a : có 2 cách chọn.
Như vậy, ta có3.2 6 số cần tìm
Câu 20 Từ các chữ số 0;1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác
nhau?
Lời giải
Gọi số cần tìm là a a a a1 2 3 4 ở đó a1 0;a a a a1; ; ;2 3 4 A {0;1; 2; 3; 4; 5; 6},a ia j
vớiij , 4
a chẵn
+) Vì a4chẵn nên a40; 2;4;6
TH1: a4 0thì có 6 cách chọn a1 ; 5 cách chọn a2 ; 4 cách chọn a3
TH này có6.5.4 120 số
TH2: a42;4;6
thì có 3 cách chọn a4 ; 5 cách chọn a1 ; 5 cách chọn a2 ; 4 cách chọn a3
TH này có 3.5.5.4 300 số
Trang 12Như vậy, ta có120 300 420 số cần tìm.
Câu 21. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau từ các chữ số 1; 2; 4;6;7
Lời giải
Mỗi số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1; 2; 4;6;7 là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử Do đó, có A 53 60 số.
Câu 22. Từ tập A 1; 2;3; 4;5;6
có thể lập được bao nhiêu số có 7 chữ số sao cho chữ số 3 xuất hiện
2 lần, còn các chữ số khác xuất hiện một lần
Lời giải
Chọn 2 vị trí trong 7 vị trí để xếp số 3 có C cách.72
Xếp các chữ số 1; 2; 4;5;6 vào 5 vị trí còn lại có 5! cách
Vậy có C72.5! 2520 số cần tìm
Câu 23. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Số cách chọn 3 bạn trong lớp đi dự mít
tinh ngày Môi trường thế giới là
Lời giải
Số cách chọn 3 bạn trong lớp thỏa bài toán là số các tổ hợp chập 3 của 35 phần tử
Vậy có C cách.353
Câu 24. Số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 người vào một phòng họp có 20 ghế là
Lời giải
Số cách sắp xếp chỗ ngồi thỏa bài toán là số các chỉnh hợp chập 5 của 20 phần tử
Vậy có A cách.205
Câu 25. Tổ công tác số 6 của trường Học viện Quân y gồm 15 thành viên, trong đó có 10 học viên nam
và 5 học viên nữ Ban chỉ đạo phong chống dịch chọn ngẫu nhiên 5 thành viên trong tổ 6 làm nhiệm vụ lấy mẫu Hỏi có bao nhiêu cách chọn để có cả nam và nữ, và số thành viên nam nhiều hơn số thanh viên nữ?
Lời giải
TH1: chọn 3 nam và 2 nữ có: C C310 25 1200 cách chọn
Trang 13TH2: Chọn 4 nam và 1 nữ: có C C104 15 1050 có cách chọn.
Áp dụng quy tắc cộng: có 1200 1050 2250 cách chọn
Câu 26. Chọn khẳng định sai trong các khằng định sau:
A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
B Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó
Lời giải
Chọn D
Câu 27. Trong mặt phẳngOxy , ảnh của đường tròn: ( )2 ( )2
x – 2 + y –1 =16 qua phép tịnh tiến theo vectơ v =r ( )1;3
là đường tròn có phương trình
A ( )2 ( )2
x – 2 + y –1 =16. B ( )2 ( )2
x 2+ + +y 1 =16.
C (x+3) (2+ y+4)2=16
D (x– 3) (2+ y– 4)2=16
Lời giải
Đường tròn đã cho có tâm I2;1
, bán kính R 4 Đường tròn cần tìm có tâm I , bán kính R R 4
Khi đó
v
r r
r
Vậy phương trình đường tròn cần tìm ( )2 ( )2
x– 3 + y – 4 =16.
Câu 28. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M( )2;3
Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua
phép đối xứng trụcOy ?
A ( )3;2
B (2;–3)
C (3;–2)
Lời giải
Oy
ìï = -ï
¢
= Û íï =
ïî
Đ
Suy ra M ¢-( 2;3)
Câu 29: Cho tam giác ABC đều Hỏi hình là tam giác ABC đều có bao nhiêu trục đối xứng?
A Không có trục đối xứng B Có 1 trục đối xứng
C Có 2 trục đối xứng D Có 3 trục đối xứng
Lời giải
3 trục đối xứng của tam giác đều là 3 đường trung trực của 3 cạnh