ĐỀ 29 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Tập giá trị của hà[.]
Trang 1ĐỀ 29 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Tập xác định D của hàm số
2022 sin 1
y
x
là
A D\k k, B D \ 2 k k,
C
2
D k k
2
D k k
Câu 2 Tập giá trị của hàm số y3sin3x là2
A B 0; . C 1; 5
D 7;11
Câu 3 Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A Hàm số ycosx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C Hàm số ysinx là hàm số lẻ D Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 4. Hàm số ysinxtuần hoàn với chu kỳ là:
A. T . B. T 2 . C. T 2
Câu 5 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
π
;π 2
π
;0 2
D π;0
Câu 6. Phương trình
2x
3 3
có nghiệm là
A. x k k Z
k
x k Z
.
3
x k k Z
k
x k Z
.
Câu 7. Họ nghiệm của phương trình sin sin
5
là
A.
4 5
k l
2
4 2 5
k l
.
C.
2
2 5
k l
5
k l
.
Câu 8. Nghiệm của phương trình cos cos
12
là
Trang 22
11
2 12
k l
2
2 12
k l
.
12
x k k
12
x k k
.
Câu 9. Phương trình tanxtan có nghiệm là
A x k2k B x kk
C x k4k D x k2k
Câu 10. Cho phương trình 3cos 2x cosx 1 0 Khi đặt tcosx, ta được phương trình nào dưới đây?
A. 3t2 t 1 0. B. 6t2 t 2 0 . C. 6t2 t 1 0. D. 3t2 t 2 0 .
Câu 11. Một trường trung học phổ thông có 26 học sinh giỏi khối 12 và 43 học sinh giỏi khối 11, 59 học
sinh giỏi khối 10 Vậy nhà trường có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh giỏi để đi dự trại hè?
Câu 12. Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cặp nam nữ từ tổ 1?
Câu 13 Có bao nhiêu cách sắp xếp 9 học sinh thành một hàng dọc?
Câu 14. Cho tập A có n phần tử (n ¥, n 2), k là số nguyên thỏa mãn 0 k n Số các chỉnh hợp chập k của
n phần tử trên là
A.
!
!
n
n k
. B k n k! !
!
!
n
!
n
k n k
.
Câu 15. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n Mệnh đề nào dưới đây đúng
!
k n
n C
k n k
!
!
k n
n C k
!
!
k n
n C
n k
!
k n
k n k C
n
.
Câu 16. Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến A thành A và B thành B Khẳng định nào sau đây đúng?
A AB A B
. B AB B A
.
C ABA B . D ABA B
.
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v
biến điểm M x y ; thành điểm M x y ;
sao cho x x 2;y Tọa độ của vectơ v y 3 là
A v 2; 3 B v 2;3
C v 3; 2 D v 2; 3
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy cho v (2;1) và điểm A(4;5) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây
qua phép tịnh tiến theo v?
A (1;6) B (2;4) C (4;7) D (3;1)
Câu 19. Cho hình vuông tâm O. Xét phép quay Q có tâm quay O và góc quay j Với giá trị nào
sau đây của j , phép quay Q biến hình vuông thành chính nó?
A 6
p
j =
p
j =
.
Câu 20. Phép vị tự tâm O, tỉ số k k 0 biến điểm M thành điểm M Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 3A. OM k OM .
. B. OM OM
. C. OM k OM . D. OM k OM
.
Câu 21. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:
Câu 22. Tập nghiệm của phương trình 2sin 2x 1 0 là
A.
7
S k k k
7
S k k k
C.
7
S k k k
7
S k k k
Câu 23 Nghiệm của phương trình cos3x cosx0 là:
C x k2
Câu 24 Họ nghiệm của phương trình:
4
x
2
x k k
B. x k ,k
2
x k k
4
x k k
Câu 25. Số nghiệm của phương trình 2sin2x 3sinx 1 0 thỏa mãn điều kiện 0
2
x
là
Câu 26. Nghiệm của phương trình
2
1 2 tan 0 cos x x là:
A x 4 k ,k
C x 4 k ,k
Câu 27 Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0,2,4,6,8?
Câu 28. Tổ I có 6 học sinh nam, 4 học sinh nữ; tổ II có 5 nam, 5 nữ Có bao nhiêu cách chọn mỗi tổ một học
sinh lên bảng?
Câu 29 Một nhóm học sinh có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam Số cách xếp nhóm thành một hàng dọc là
A 5!.4! B 5! 4! C 9! D A A 95 94
Trang 4Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy, cho tập hợp S gồm 10 điểm phân biệt, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
Số tam giác được thành lập có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp S là
Câu 31. Từ các số 1, 2,3, 4, 5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng : 2x3y1 0
qua phép tịnh tiến theo véctơ v 2;1
A d' : 2x3y 6 0 B d' : 2x3y 6 0
C d' : 2x3y 8 0 D d' : 2x3y 8 0
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 biến điểm 0
3;5
M thành điểm nào?
A 3;4. B 5; 3 C 5; 3 D 3; 5
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm I a b ; biến điểm A3; 1
thành điểm A1;1 và biến điểm B5;3 thành điểm B 3; 7 Tổng a b bằng
8
Câu 35. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d
có phương trình 4x y 3 0 Phép vị tự tâm O0;0
tỉ số
2
thành đường thẳng có phương trình
A. 4x y 6 0 . B. 4x y 6 0. C. 4x y 6 0 . D. 4x y 3 0 .
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 1 Giải phương trình sau:
3 2 3 sin 3 4sin
cos sin 2
x x
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A1; 2 , ' 3; 5 A
và đường tròn C có phương trình
x y x y Phép tịnh tiến theo véctơ vr
biến điểm A thành điểm A’.Viết phương trình đường tròn C' là ảnh của đường tròn C qua phép tịnh tiến theo véctơ vr
Câu 3 Cho 2 đường thẳng d1 và d2 song song với nhau Trên d1 lấy 5 điểm phân biệt, trên d2 lấy 6 điểm
phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo thành từ các điểm trên
Câu 4 Đội tuyển HSG của một trường gồm 18 học sinh trong đó có 7 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5
học sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh trong đội đi dự trại hè sao cho mỗi khối có ít nhất 1 em
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tập xác định D của hàm số
2022 sin 1
y
x
là
A D\k k, B D \ 2 k k,
C D \ 2 k2 ,k
Lời giải
Hàm số
2022 sin 1
y
x
xác định sinx1 2
2
.
Tập xác định D \ 2 k2 ,k
Câu 2. Tập giá trị của hàm số y3sin3x là2
A B 0;
C 1; 5
D 7;11
Lời giải
Tập xác định: D
x
, ta có: 1 sin3x 1 1 3sin3x 2 5 1 y 5 y 1; 5
Câu 3 Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A.Hàm số ycosx là hàm số lẻ B.Hàm số ycotx là hàm số lẻ
C.Hàm số ysinx là hàm số lẻ D.Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Lời giải
Ta có các kết quả sau:
Hàm số ycosx là hàm số chẵn
Hàm số ycotx là hàm số lẻ
Hàm số ysinx là hàm số lẻ
Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 4. Hàm số ysinxtuần hoàn với chu kỳ là:
A T . B T 2 . C T 2
Lời giải
Ta có hàm số ysinx tuần hoàn với chu kỳ T 2 .
Câu 5 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
π
;π 2
B 0;π. C π2;0
D π;0
Lời giải
Trang 7Hàm số ysinx đồng biến trên mỗi khoảng
và nghịch biến trên mỗi khoảng
, với k .
Suy ra: Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng
π
;0 2
Câu 6. Phương trình
2x
3 3
có nghiệm là
A. x k k Z
k
x k Z
.
3
x k k Z
k
x k Z
.
Lời giải
Ta có:
k
x k Z
.
Câu 7. Họ nghiệm của phương trình sin sin
5
là
A
4 5
k l
2
4 2 5
k l
.
C
2
2 5
k l
5
k l
.
Lời giải
Áp dụng công thức nghiệm của phương trình
2
2
5
2
4 2 5
k l
.
Câu 8. Nghiệm của phương trình cos cos
12
là
A
2
11
2 12
k l
2
2 12
k l
.
12
x k k
12
x k k
.
Lời giải
Trang 8Ta có
2 12
12
2 12
.
Câu 9. Phương trình tanxtan có nghiệm là
A x k2k B x kk
C x k4k D x k2k
Lời giải
Nghiệm của phương trình tanxtan là x kk
Câu 10. Cho phương trình 3cos 2x cosx 1 0 Khi đặt tcosx, ta được phương trình nào dưới đây?
A 3t2 t 1 0. B 6t2 t 2 0 . C 6t2 t 1 0. D 3t2 t 2 0 .
Lời giải
Ta có 3cos 2x cosx 1 0
3 2cos x 1 cosx 1 0
2 6cos x cosx 2 0
Đặt tcosx, phương trình trở thành 6t2 t 2 0 .
Câu 11. Một trường trung học phổ thông có 26 học sinh giỏi khối 12 và 43 học sinh giỏi khối 11, 59 học
sinh giỏi khối 10 Vậy nhà trường có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh giỏi để đi dự trại hè?
Lời giải
Trường hợp 1: Chọn 1 học sinh giỏi của khối 12 có 26 cách chọn.
Trường hợp 2: Chọn 1 học sinh giỏi của khối 11 có 43 cách chọn.
Trường hợp 3: Chọn 1 học sinh giỏi của khối 10 có 59 cách chọn.
Theo quy tắc cộng có 26 43 59 128 cách chọn.
Câu 12. Tổ 1 của lớp 10A có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một cặp nam nữ từ tổ 1?
Lời giải
Số cách chọn ra một học sinh nam là: 6 cách chọn.
Số cách chọn ra một học sinh nữ là: 5 cách chọn.
Do đó theo quy tắc nhân thì chọn ra 1 cặp nam nữ sẽ có: 5.6 30 cách chọn.
Câu 13 Có bao nhiêu cách sắp xếp 9 học sinh thành một hàng dọc?
Lời giải
Số cách sắp xếp 9 học sinh thành một hàng dọc là số hoán vị của 9 phần tử
Vậy có 9! cách sắp xếp
Câu 14. Cho tập A có n phần tử (n ¥, n 2), k là số nguyên thỏa mãn 0 k n Số các chỉnh hợp chập k của
n phần tử trên là
A
!
!
n
n k . B k n k! !
!
!
n
!
n
k n k .
Lời giải
Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử là
!
!
n
n k
.
Trang 9Câu 15. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n Mệnh đề nào dưới đây đúng
!
k n
n C
k n k
!
!
k n
n C k
!
!
k n
n C
n k
!
k n
k n k C
n
.
Lời giải
Chọn A
Câu 16. Cho phép tịnh tiến theo vectơ v biến A thành A và B thành B Khẳng định nào sau đây đúng?
A AB A B
.
C ABA B . D ABA B
.
Lời giải
Ta có
v
v
AB A B AB B A
.
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ v
biến điểm M x y ;
thành điểm M x y ;
sao cho x x 2;y Tọa độ của vectơ v y 3 là
A v 2; 3
B v 2;3
C v 3; 2
D v 2; 3
Lời giải
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
v
T M M
, với M x y ;
, M x y ;
, v a b ;
là
x x a
y y b
Ta có: 2 2;3
3
x x
v
y y
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy cho v (2;1) và điểm A(4;5) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây
qua phép tịnh tiến theo v?
A (1;6) B (2;4) C (4;7) D (3;1)
Lời giải
Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm M x y( ; ) thành điểm A(4;5) Khi đó, ta có:
v
Câu 19. Cho hình vuông tâm O. Xét phép quay Q có tâm quay O và góc quay j Với giá trị nào
sau đây của j , phép quay Q biến hình vuông thành chính nó?
A 6
p
j =
p
j =
.
Lời giải
Các góc quay để biến hình vuông thành chính nó là: 2k
(k Z).Vậy từ đó ta có góc quay 2
thỏa
mã yêu cầu bài toán
Câu 20. Phép vị tự tâm O, tỉ số k k 0
biến điểm M thành điểm M Đẳng thức nào sau đây đúng?
A OM k OM
. B OM OM
. C OM k OM . D OM k OM
.
Lời giải
Theo định nghĩa, phép vị tự tâm O, tỉ số k k 0
biến điểm Mthành điểm M thỏa mãn: OM k OM
Trang 10Câu 21. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau:
Lời giải
Do đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O nên hàm số lẻ Vậy loại các đáp án B và D, chỉ có thể là đáp án
A hoặc C.
Nhận thấy hàm số tuần hoàn chu kì nên loại đáp án A, chọn đáp án C.
Câu 22. Tập nghiệm của phương trình 2sin 2x 1 0 là
A
7
S k k k
7
S k k k
C
7
S k k k
7
S k k k
Lời giải
Ta có: 2sin 2x 1 0
1 sin 2
2
x
6
7
6
k
Z
7 12
k
Z
.
Vậy tập nghiệm của phương trình là
7
S k k k
Câu 23 Nghiệm của phương trình cos3x cosx0 là:
C x k 2
Lời giải
cos3 cos 0 cos3 cos
2
x k
Câu 24 Họ nghiệm của phương trình:
4
x
2
x k k
B x k ,k
2
x k k
4
x k k
Trang 11
Lời giải
Ta có
Vậy nghiệm của phương trình là x 2 k ,k
Câu 25. Số nghiệm của phương trình 2sin2x 3sinx 1 0 thỏa mãn điều kiện 0
2
x
là
Lời giải
Ta có 2sin2x 3sinx 1 0 2sinx1 sin x10
sin 1
1 sin
2
x x
2
x x k k
mà 0
+)
2
sin
5 2
2 6
mà 0
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa mãn 0
2
x
.
Câu 26. Nghiệm của phương trình
2
1 2tan 0 cos x x là:
A.
x 4 k ,k
C x 4 k ,k
Lời giải
Xét phương trình: 2
1 2 tan 0 1 cos x x Điều kiện xác định: x 2 k ,k
2
1 1 tan 2 tan 0
tan 2 tan 1 0 tan 1
, 4
x
x k k
Kết hợp với điều kiện xác định, nghiệm của phương trình là x 4 k ,k
Câu 27 Có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0,2,4,6,8?
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là: abc với a b c , , 0, 2, 4,6,8
a có 4 cách chọn
b có 4 cách chọn
c có 3 cách chọn
Số các số tự nhiên thỏa mãn là : 4.4.3 48( số).
Trang 12Câu 28. Tổ I có 6 học sinh nam, 4 học sinh nữ; tổ II có 5 nam, 5 nữ Có bao nhiêu cách chọn mỗi tổ một học
sinh lên bảng?
Lời giải
Số lượng học sinh tổ I là: 6 4 10 .
Số lượng học sinh tổ II là: 5 5 10 .
Số cách chọn mỗi tổ một học sinh là 10.10 100 cách.
Câu 29 Một nhóm học sinh có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam Số cách xếp nhóm thành một hàng dọc là
A 5!.4! B 5! 4! C 9! D A A 95 94
Lời giải
Số cách xếp 9 học sinh thành hàng một hàng dọc là 9! cách
Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy, cho tập hợp S gồm 10 điểm phân biệt, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
Số tam giác được thành lập có 3 đỉnh đều thuộc tập hợp S là
A 720. B 120. C 59049. D 3628800.
Lời giải
Từ 3 điểm không thẳng hàng ta lập được một tam giác.
Vậy số tam giác được thành lập có 3 đỉnh lấy từ 10 điểm thuộc tập hợp S là C 103 120.
Câu 31. Từ các số 1, 2,3, 4, 5,6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
Lời giải
Gọi số tự nhiên cần tìm là abcd với a b c d , , , 1, 2,3, 4,5,6 .
Do abcd 5 nên d 5 Số cách chọn a b c, , là A53.
Số các số tự nhiên thỏa mãn là A 53 60 (số).
Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng : 2x3y1 0
qua phép tịnh tiến theo véctơ v 2;1.
A : 2x3y 6 0 B : 2x3y 6 0
C : 2x3y 8 0 D : 2x3y 8 0
Lời giải
Cách 1 Sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.
Gọi M x y ; là điểm thuộc
v
Vì M nên ta có: 2 ' 2x 3 y' 1 1 0 2 ' 3 ' 8 0x y Vậy phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng có dạng: 2x3y 8 0
Cách 2 Sử dụng tính chất của phép tịnh tiến
Do '
v T
nên ' song song hoặc trùng với , vì vậy phương trình đường thẳng ' có dạng
2x 3y c 0.(**)
Lấy điểm M1;1
Khi đó M'T Mv M' 1; 2
Do M' ' 2 6 c 0 c8 Vậy ảnh của là đường thẳng ' : 2x3y 8 0