ĐỀ 28 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) Câu 1 Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ? A B C D Câu 2 Hà[.]
Trang 1ĐỀ 28 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
A ycosx B ysin2x C ycot2x D ytanx
Câu 2: Hàm số ysinxđồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A
; 2
3
; 2 2
3
;
2 2
Câu 3: Tập xác định của hàm số ycotxlà:
A \ k k
C
\
2 k k
D \k2 k
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx trên tập xác định là?
Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên
A ysinx B ytanx C ycotx D ycosx
Câu 6: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos 2x m vô nghiệm là:
A ; 1 1;
B ; 1 1;
C 1;1
D 1;1
Câu 7: Nghiệm của phương trình sinx sin 2
là:
A
C
2 2
Câu 8: Nghiệm của phương trình cotx 2 là:1
Trang 2A x 2 4 k2
, k
C x 2 4 k
, k .
Câu 9: Phương trình cotx = có nghiệm là3
A x=arccot 3+k2 ,p kÎ ¢ B x=arccot3+k k p, Î ¢.
C x=cot 3+k2 ,p kÎ ¢ D x=cot 3+k k p, Î ¢
Câu 10: Tổ 1 của lớp 10a1 có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1 bạn
học sinh của tổ 1 đi trực vệ sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn
Câu 11: Xếp 5 học sinh thành một hàng dọc có tất cả bao nhiêu cách
Câu 12: Từ 7 chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A 7.6.5.4 B 7!.6!.5!.4! C 7! D 74
Câu 13: Tính số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 1;3 biến điểm A1, 2 thành điểm
nào trong các điểm sau?
A 2;5
C 3; 4
D –3; –4
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C :x2 y2 2x 4y 4 0
Tìm ảnh của C
qua
phép đối xứng trục Ox
A C' : x22y22 9
B C' : x12y12 9
C C' : x32y22 9
D C' : x12 y22 9
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x2y 5 0 Ảnh của đường thẳng d qua
phép đối xứng trục Oy là
A x 2y 5 0 B 2x 2y 5 0
C x 2y 5 0 D x2y 5 0
Câu 17: Cho 4IA 5IB
Phép vị tự tâm I tỉ số k biến A thành B Tìm k
A
5 4
k
4 5
k
4 5
k
5 4
k
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép đối xứng tâm O0;0 biến điểm M 2;3 thành điểm M '
có tọa độ là:
A M 2; 3
B M 2; 3. C M 2;3. D M 2;3.
Trang 3Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(2; 1) qua phép quay tâm O góc quay 90o là điểm
nào trong các điểm dưới đây?
A A2;1 . B B1; 2 . C C 2; 1. D D 1; 2.
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A3;0 Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép
quay tâm O , góc quay 90
A A0; 3
B A0;3
C A 3;0
D A3;0
Câu 21: Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số ycosx có chu kì là 2 B Hàm số ysinx có tập xác định là
C Giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2x là 2 D Hàm số ycosx là hàm số chẵn
Câu 22: Hàm số ytan 3xcotx tuần hoàn với chu kì?
A 3.
Câu 23: Gọi M là giá trị lớn nhất, mlà giá trị nhỏ nhất của hàm số y4sin cosx x1 Tính M m
Câu 24: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D Hãy chọn đáp án đúng?
A y 1 sin x
B ysinx
C y 1 cosx
D y 1 sinx
Câu 25: Phương trình cos 2m x có nghiệm khi1
A m 0 B
1 1
m m
Câu 26: Tìm m để phương trình sau có nghiệm sinxm1 cos x2m 1
A
1 2
m
1 1 3
m m
1
1
Câu 27: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3 cosx sinx trên 1 0; 2
A 6
11 6
5 3
3 2
Câu 28: Phương trình cos 2x4sinx có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 5 0 0;10 ?
Trang 4Câu 29: Trong một lớp có 30 học sinh, hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn làm lớp trưởng và một bạn
khác làm lớp phó?
A 302 B A3028 C A302 D C302
Câu 30: Cho một đa giác đều n đỉnh n2,n Tìm n biết số hình chữ nhật được tạo ra từ bốn
đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 45
A n 12 B n 10 C n 9 D n 45
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép tịnh tiến biến điểm A2; 1
thành điểm A3;0
thì
nó biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó?
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M 2; 3 qua phép đối xứng trục :x y 0 là
A M 3; 2. B M 3; 2
C M 3; 2
D M 3; 2.
Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2;1
, B5; 1
, C1; 3
Phép tịnh tiến TBC biến tam giác ABC thành tam giác A B C Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác
A B C
A 4; 2 B 4; 2. C 4; 2 D 4; 5
Câu 34: Cho hình thoi ABCD có góc ABC 60 (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim đồng hồ)
Ảnh của cạnh CD qua phép quay QA, 60
là:
A AB . B BC . C CD . D DA.
Câu 35: Kết luận nào sau đây là sai?
A T M u( )N MN u
B T MN ( )M N
C T M0 ( )M
D T3 AB( )M N AB 3MN
II PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1:Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 2xsinx m 1 0 có đúng hai
nghiệm phân biệt thuộc
; 2
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A2;1 Tìm điểm B trên trục hoành và điểm C trên
đường phân giác góc phần tư thứ nhất để chu vi tam giác ABC nhỏ nhất.
Câu 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau được lập từ các số1,3, 4,5,6
Tính tổng các phần tử của tập S
Câu 4:Cho tập X 0,1,2,3,4,5,6,7,8 Có bao nhiêu số chẵn có 7 chữ số khác nhau lập từ tập X và
số đó chia hết cho 9
Trang 6LỜI GIẢI ĐÁP ÁN CHI TIẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
A ycosx B ysin2x C ycot2x D ytanx
Lời giải Chọn D
Hàm số ytanx là hàm số lẻ
Câu 2: Hàm số ysinxđồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 2;
3
; 2 2
3
;
2 2
Lời giải Chọn C
Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng
sin
y x đồng biến trên khoảng
3
; 2 2
Câu 3: Tập xác định của hàm số ycotxlà:
A \ k k
C
\
2 k k
D \k2 k
Lời giải Chọn A
Hàm số ycotx xác định khi và chỉ khi: sinx 0 x k với k Do đó tập xác định
của hàm số ycotx là D\k k
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx trên tập xác định là?
Lời giải Chọn C
Trang 7Hàm số ysinx có tập giá trị là 1;1
Do đó 3 3sin x , x3 Vậy giá trị lớn nhất của hàm số y3sinx trên tập xác định là 3, xảy ra khi
2
Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên
A ysinx B ytanx C ycotx D ycosx
Lời giải Chọn C
Hàm số ycotx có đồ thị như hình vẽ
Câu 6: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình cos 2x m vô nghiệm là:
A ; 1 1;
B ; 1 1;
C 1;1
D 1;1
Lời giải Chọn A
Phương trình cos 2x m vô nghiệm khi m ; 1 1;
Câu 7: Nghiệm của phương trình sinx sin 2
là:
A
C
2 2
Lời giải Chọn D
sin sin 2
x
Câu 8: Nghiệm của phương trình cotx 2 là:1
A x 2 4 k2
, k
Trang 8C x 2 4 k
, k .
Lời giải Chọn B
với k .
Câu 9: Phương trình cotx = có nghiệm là3
A x=arccot 3+k2 ,p kÎ ¢ B x=arccot3+k k p, Î ¢.
C x=cot 3+k2 ,p kÎ ¢ D x=cot 3+k k p, Î ¢
Lời giải Chọn B.
Câu 10: Tổ 1 của lớp 10a1 có 3 học sinh nam và 5 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn 1 bạn
học sinh của tổ 1 đi trực vệ sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn
Lời giải Chọn C
Th1: Chọn 1 học sinh nam có 3 cách chọn
Th2: Chọn 1 học sinh nữ có 5 cách chọn
Vậy có 3 5+ =8 cách chọn
Câu 11: Xếp 5 học sinh thành một hàng dọc có tất cả bao nhiêu cách
Lời giải Chọn A
Xếp 5 học sinh vào 5 vị trí theo một hàng dọc là hoán vị của 5 phần tử nên có 5!cách
Câu 12: Từ 7 chữ số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A 7.6.5.4 B 7!.6!.5!.4! C 7! D 74
Lời giải Chọn A
Chọn 4 trong 7 chữ số để sắp vào 4 vị trí (phân biệt thứ tự) có
4 7
7!
7.6.5.4 3!
Câu 13: Tính số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con
Lời giải Chọn A
Số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con: C522 1326.
Trang 9Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độOxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 1;3 biến điểm A1, 2
thành điểm nào trong các điểm sau?
A 2;5. B 1;3. C 3; 4. D –3; –4.
Lời giải Chọn A
3 2 5
v
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2
C x y x y
Tìm ảnh của C
qua
phép đối xứng trục Ox
A C' : x22y22 9
B C' : x12y12 9
C C' : x32y22 9
D C' : x12 y22 9
Lời giải Chọn D
Ta thấy C
có tâm I 1; 2
và bán kính R 3
Gọi ', 'I R là tâm và bán kính của C' thì I ' 1; 2
và 'R , do đóR 3
C' : x12y22 9
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x2y 5 0 Ảnh của đường thẳng d qua
phép đối xứng trục Oy là
A x 2y 5 0 B 2x 2y 5 0
C x 2y 5 0 D x2y 5 0
Lời giải Chọn A
Lấy P x y ; d x2y 5 0 1
Gọi Q x y '; '
là ảnh của P qua phép đối xứng Ð oy
Ta có
y y y y thay vào 1
ta được x' 2 ' 5 0y , hay d x' : 2y 5 0
Câu 17: Cho 4IA 5IB
Phép vị tự tâm I tỉ số k biến A thành B Tìm k
A
5 4
k
4 5
k
4 5
k
5 4
k
Lời giải
Trang 10Chọn C
Ta có:
Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép đối xứng tâm O0;0 biến điểm M 2;3 thành điểm M '
có tọa độ là:
A M 2; 3 B M 2; 3. C M 2;3. D M 2;3.
Lời giải
Chọn A
Gọi M x y' '; ' là ảnh của điểm M qua phép đối xứng tâm O ta có:
Vậy M' 2; 3
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(2; 1) qua phép quay tâm O góc quay 90o là điểm
nào trong các điểm dưới đây?
A A2;1 . B B1;2 . C C 2; 1. D D 1; 2.
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức phép quay
1 2 (1; 2)
O
M
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A3;0 Tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm A qua phép
quay tâm O , góc quay 90
A A0; 3
B A0;3. C A 3;0. D A3;0
Lời giải
Trang 11Chọn A
Áp dụng công thức phép quay
0 3 '(0; 3)
O
A
Câu 21: Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số ycosx có chu kì là 2 B Hàm số ysinx có tập xác định là
C Giá trị lớn nhất của hàm số ysin 2x là 2 D Hàm số ycosx là hàm số chẵn
Lời giải
Chọn C
Hàm số ysin 2xcó giá trị lớn nhất là 1
Câu 22: Hàm số ytan 3xcotx tuần hoàn với chu kì?
A 3.
Lời giải Chọn C
Hàm số ytan 3x có chu kỳ là 3
và hàm số ycotx có chu kỳ là Khi đó, hàm số
y x x có chu kỳ là
Câu 23: Gọi M là giá trị lớn nhất, mlà giá trị nhỏ nhất của hàm số y4sin cosx x1 Tính M m
Lời giải Chọn A
Ta có y2sin 2x1
Do 1 sin 2 x 1 2 2sin 2x 2 1 2sin 2x 1 3
Trang 121 y 3
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số bằng M , giá trị nhỏ nhất bằng 3 m 1
Suy ra: M m2
Câu 24: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D Hãy chọn đáp án đúng?
A y 1 sin x B ysinx C y 1 cosx D y 1 sinx
Lời giải Chọn A
Ta có y 1 cosx và 1 sin1 y x nên loại C và.1 D.
Ta thấy tại x 0 thì y 1 Thay vào hai đáp án A và B thì chỉ có A thỏa mãn
Câu 25: Phương trình cos 2m x có nghiệm khi1
A m 0 B
1 1
m m
Lời giải Chọn B
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
0
1
1
m
m m
m m
Câu 26: Tìm m để phương trình sau có nghiệm sinxm1 cos x2m 1
A
1 2
m
1 1 3
m m
1
1
Lời giải Chọn D
Phương trình đã cho có nghiệm a2 b2 c2 1 m12 2m12
Trang 132 1
3
Câu 27: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3 cosx sinx trên 1 0; 2
A 6
11 6
5 3
3 2
Lời giải Chọn C
Ta có
1
3 cos sin 1 cos
x x x
2 6 2 2
k
Z
Do đó các nghiệm trên 0; 2 của phương trình là x6, x32 .
Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên 0; 2 bằng 6 32 53 .
Câu 28: Phương trình cos 2x4sinx có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 5 0 0;10 ?
Lời giải Chọn A
PT đã cho 2sin2x4sinx 6 0
sin 3
x
2
Theo đề: x0;10 0 2 10
Vì k nên k 1; 2;3;4;5
Vậy PT đã cho có 5 nghiệm trên khoảng 0;10
Câu 29: Trong một lớp có 30 học sinh, hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn làm lớp trưởng và một bạn
khác làm lớp phó?
A 302 B A3028 C A302 D C302
Lời giải Chọn C
Ta phải chọn 2 bạn bất kỳ trong 30 bạn rồi sắp xếp vào 2 vị trí lớp trưởng hoặc lớp phó, nên có A302
cách
Câu 30: Cho một đa giác đều n đỉnh n2,n Tìm n biết số hình chữ nhật được tạo ra từ bốn
đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 45
A n 12 B n 10 C n 9 D n 45
Trang 14Lời giải Chọn B
Do đa giác đều nên đa giác đó nội tiếp trong một đường tròn và có n đường chéo đi qua tâm O của
đường tròn Chọn 2 đường chéo khác nhau đi qua tâm thì 4 đỉnh của đường chéo cho ta một
hình chữ nhật Vậy có C hình chữ nhật n2
Theo đề bài ta có:
2
n
n n
Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép tịnh tiến biến điểm A2; 1
thành điểm A3;0 thì
nó biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó?
Lời giải Chọn B
Đường thẳng x y 100 0 có VTPT n1; 1
VTCP là u1;1.
; 2; 1 3;0
v a b
T A A
AA v
1
1
a b
Vậy v1;1 cùng phương với u1;1 nên phép tịnh
tiến theo véctơ v1;1 biến đường thẳng x y 100 0 thành chính nó.
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M 2; 3 qua phép đối xứng trục :x y 0 là
A M 3; 2. B M 3; 2
C M 3; 2
D M 3; 2.
Lời giải Chọn D
Gọi M x y ; Khi đó MM x x y; y
Ta có n 1;1
u
Ta biết Đ MM
khi và chỉ khi là trung trực của đoạn MM
;
MM u
x x y y
I
0
x
y
x
Khi M 2;3 Đ M M
nên
3 :
2
x M y
Vậy M 3; 2.
Trang 15C
B A
Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2;1
, B5; 1
, C1; 3
Phép tịnh tiến TBC biến tam giác ABC thành tam giác A B C Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác
A B C
A 4; 2
B 4; 2. C 4; 2
D 4; 5
Lời giải Chọn D
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và
BC
Ta có
2 5 1 1 1 3
;
G
hay G2;1.
Lại có 6; 4
BC mà 6; 4
BC
Từ đó ta có x G' x y G; G' y G 6;4 x G' 2; y G'1 6; 4 x G';y G' 4; 5
Câu 34: Cho hình thoi ABCD có góc ABC 60 (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim đồng hồ)
Ảnh của cạnh CD qua phép quay QA, 60
là:
A AB . B BC . C CD . D DA.
Lời giải Chọn B
Xét phép quay tâm A góc quay 60 :
Biến C thành B
Biến D thành C
Vậy ảnh của CD là BC .
Câu 35: Kết luận nào sau đây là sai?
A T M u( )N MN u
B T MN ( )M N
C T M0 ( )M
D T3 AB( )M N AB 3MN
Lời giải Chọn D
Ta có T3 AB( )M N MN 3AB
Vậy D sai
II PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)