ĐỀ 27 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Trong một lớp học có họ[.]
Trang 1ĐỀ 27 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Câu 1. Tập xác định của hàm số
1 sin
y
x
là
A D¡ \ 0 B D¡ \k2 , k¢
C D¡ \k,k¢ D D¡ \ 0;
Câu 2. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao
nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A C353 . B 35! C A335. D 3
35
Câu 3. Trên khoảng ;
đồ thị hàm số ysinx được cho như hình vẽ:
Hỏi hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A ;0
;
2 2
C 0;
; 2
Câu 4. Phương trình sinxcosx có số nghiệm thuộc đoạn ; là
Câu 5 Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A y2xcosx B ycos 3x C y x 2sinx3
cos x
y x
Câu 6. Gọi M là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k , chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định sau
A
1
k B
1
Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y2 sinx 1 3 là
Trang 2A 2 3 2 B 2 3 2 C 2 3 3 D 3 2.
Câu 8. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
!
! !
k n
n A
n k k
B A n k C k n k !
!
!
k n
n C
n k
D n1 ! n1 !. n
Câu 9. Phương trình 2.sinx 1 0 có tập nghiệm là
A
5
S k k k
2
S k k k
C
S k k k
1
2 , 6
S k k
Câu 10 Cho A2;5 Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ
1; 2
A 3;7. B 4;7. C 3;1. D 1;6
Câu 11. Tìm chu kỳ tuần hoàn T của hàm số ycotx2022
A T 4 B T k k, C T D T 2
Câu 12. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ Nhà trường cần
chọn một học sinh bất kỳ ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
Câu 13. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau a và b Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến a
thành a và biến b thành b?
Câu 14. Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
A 2;2 B 0;2. C 1;1 D 0;1.
Câu 15. Tất cả các nghiệm của phương trình sinx sin 3
là
A
2 3 2 3
k
2 3 2 2 3
k
Trang 3C
3
3 2 3
k
Câu 16. n là số nguyên dương và thỏa mãn 4 2
n
A n
Giá trị của n là
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình 2sinx 40 3
trên khoảng 180 ;180 là
Câu 18. Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi (gồm một nam và một nữ) tham gia văn nghệ từ một nhóm
gồm 7 bạn nam và 6 bạn nữ?
Câu 19. Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0là
A
7
x k x k
B
7
x k x k
8
x k x k
D
5
x k x k
Câu 20. Phương trình cotx 3 0 có các nghiệm là
3
x k kZ
6
x k kZ
6
x k kZ
6
Câu 21. Số nghiệm trong 0; 2 của phương trình cos 2x 2sin2x 2 1
Câu 22.Giả sử rằng qua phép đối xứng trục Đ a ( a là trục đối xứng), điểm M biến thành điểm M ,
đường thẳng d biến thành đường thẳng d Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A Nếu M không nằm trên a thì MM nhận a là đường trung trực.
B Nếu d song song với a thì d song song với d.
C Nếu d trùng với d thì d vuông góc với a
D Nếu M nằm trên a thì M trùng với M
Câu 23. Cho phương trình cos 2x 3 m 2
Tìm m để phương trình có nghiệm?
A Không tồn tại m B m 1;3. C m 3; 1 . D m
Trang 4Câu 24. Phương trình (m1)sinxcosx 5 (m là tham số) có nghiệm khi và chỉ khi
A
1 3
m m
B 3 m 1 C 1 m 3 D
3 1
m m
Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 3, d x y Viết phương trình của đường thẳng3 0
d là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép đối xứng tâm
1; 2
I
và phép tịnh tiến theo vec tơ v 2;1
A d' : 3x2y 8 0 B d x y' : 8 0 C d' : 3x y 8 0 D d' : 2x y 8 0
Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : x y 2 0 Phương trình đường thẳng d là ảnh
của đường thẳng qua phép quay tâm O, góc quay 90 là
A d x y: 2 0 B d x y: 2 0 C d x y: 2 0 D d x y: 4 0
Câu 27. Số nghiệm của phương trình 2cos2 x 5cosx 2 0 trong khoảng 0;3 là
Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A–2; – 3 , B4;1 Phép đồng dạng tỉ số k 12
biến điểm A thành A, biến điểm B thành B Khi đó độ dài A B là:
52
2 .
C
50
Câu 29. Có 5 chiếc kẹo màu đỏ và 7 chiếc kẹo màu xanh Số cách chọn 3 chiếc kẹo trong đó có cả kẹo
màu xanh và màu đỏ là
Câu 30 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
Câu 31. Một nhóm có 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh
kỉ niệm Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau
A 6! B 3!.3! C 3!.A43 D 3!.C43
Trang 5Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, tìm phương trình đường tròn C
là ảnh của đường tròn
C : x 22y12 4
qua phép đối xứng tâm I1;0.
A x 22y12 4
C x2y12 4
Câu 33. Một tổ có 7 người trong đó có An và Bình Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 người vào bàn tròn
có 7 ghế sao cho An và Bình ngồi cạnh nhau?
Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường tròn 2 2
C x y y và
C x y x y Gọi I là tâm của phép vị tự tỷ số k biến đường tròn 0 C1 thành đường tròn C2
Hãy xác định tọa độ điểm I
A I 4; 2
B I0;1
C I4; 4
4
; 2 3
I
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh C của qua
phép tịnh tiến theo vectơ v 2;5
là đường tròn có phương trình
A x12y 32 9
B x12y 32 4
C x 32y 32 4
D x 32y 329
II TỰ LUẬN
Câu 1. Giải phương trình 3 sin 2xcos 2x 2sinx1 0
Câu 2. Từ các chữ số: 0;1; 2;3 ;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số chia hết cho 5 , trong đó
chữ số 1 xuất hiện hai lần, chữ số 3 xuất hiện ba lần, các chữ số còn lại xuất hiện đúng một lần
Câu 3. Lớp 11A có 33học sinh gồm 26 nam và 7nữ Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ một có 10 học sinh,
tổ hai có 11 học sinh, tổ ba có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy?
Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1 ; 3 , B3 ;4 , C7 ; 1 và trực tâm H
Tìm tọa độ ảnh của H qua phép đối xứng trục Oy.
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
33.B 34.A 35.A
Câu 1. Tập xác định của hàm số
1 sin
y
x
là
A. D¡ \ 0 B. D¡ \k2 , k¢
C. D¡ \k,k¢ D. D¡ \ 0;
Lời giải
Hàm số
1 sin
y
x
xác định khi và chỉ khi sinx 0 x k k , ¢.
Câu 2. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao
nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
3
35
Lời giải
Số cách chọn 3 học sinh làm lớp trưởng, lớp phó và bí thư là:A 353 39270.
Câu 3. Trên khoảng ;
đồ thị hàm số ysinx được cho như hình vẽ:
Hỏi hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ;0
C. 0;
Lời giải
Trang 8Từ hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số ysinx “đi xuống” trên khoảng 2;
, do đó hàm số
nghịch biến trong khoảng 2;
Câu 4. Phương trình sinxcosx có số nghiệm thuộc đoạn ;
là
Lời giải
Ta có sinxcosx tanx1 x 4 k
, ( k ¢ ).
Theo đề x ; 4 k
4 k 4
Mà k ¢ k 1;0 .
Vậy có 2 nghiệm thỏa yêu cầu bài toán
Câu 5 [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A y2xcosx B ycos 3x C y x 2sinx3 D 3
cos x
y x
Lời giải
Xét hàm số y f x cos x3
x
Tập xác định D ¡ \{0}là tập đối xứng.
Do đó hàm số 3
cos x
y x
là hàm số lẻ
Câu 6. Gọi M là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k , chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định sau
A.
1
k B
1
Lời giải
Theo định nghĩa phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm M thành M ta có:
,
O k
Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số y2 sinx 1 3 là
A 2 3 2 B 2 3 2 C 2 3 3 D 3 2
Lời giải
Trang 9Vì 1 sin x1 0 sin x 1 2 0 sinx 1 2 0 2 sin x 1 2 2
3 y 2 2 3
Vậy maxy 2 2 3 khi sin 1 2
2
Câu 8. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
!
! !
k n
n A
n k k
B A n k C k n k !
!
!
k n
n C
n k
D n1 ! n1 !. n
Lời giải
Ta có:
!
!
k n
n A
n k
nên A sai,
!
!k!
k n
n C
n k
nên C sai, n1 ! n1 !. n n 1
nên D sai
Câu 9. Phương trình 2.sinx 1 0 có tập nghiệm là
A
5
S k k k
2
S k k k
C.
S k k k
1
2 , 6
S k k
Lời giải
Ta có:
2
2.sin 1 0 sin sin sin
5
6
Z
Câu 10. Cho A2;5
Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ
1; 2
A 3;7
B 4;7
C 3;1
Lời giải
Gọi A x y' ;
là ảnh của A2;5
qua phép tịnh tiến theo vec-tơ v1; 2 Khi đó ta có
Vậy A' 3;7 .
Câu 11. Tìm chu kỳ tuần hoàn T của hàm số ycotx2022
A. T 4 B T k k, C. T D T 2
Lời giải
Trang 10Do hàm số ycotx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số ycotx2022 là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Câu 12. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ Nhà trường cần
chọn một học sinh bất kỳ ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải
Theo quy tắc cộng thì số cách chọn một học sinh khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố là: 280 325 605
Câu 13. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau a và b Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến a
thành a và biến b thành b?
Lời giải
Có 2 phép đối xứng trục biến a thành a và biến b thành b là Đ và a Đ b
Câu 14. Tập giá trị của hàm số ysin 2x là:
A. 2;2 B. 0;2. C. 1;1 D. 0;1.
Lời giải
Ta có 1 sin 2 x , x1 R
Vậy tập giá trị của hàm số đã cho là 1;1
Câu 15. Tất cả các nghiệm của phương trình sinx sin 3
là
A
2 3 2 3
k
2 3 2 2 3
k
3
3 2 3
k
Lời giải
2
x a k
Câu 16. n là số nguyên dương và thỏa mãn 4 2
n
A n
Giá trị của n là
Trang 11Lời giải
Điều kiện: n 3.
Ta có
1
2
n
A n
3 !
n
n n
n 2 n 1 n n 1 63n 1 n 1
n 1 n 1 n 2n 63 0
n 1 n 1 n 9 n 7 0
7 ( )
1 ( )
1 ( )
9 ( )
Vậy n 9.
Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình 2sinx 40 3
trên khoảng 180 ;180 là
Lời giải
Ta có : 2sinx 40 3 sin 40 3
2
x
40 60 360
40 120 360
k
80 360
k
Theo đề bài:
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 20 80 100
Câu 18. Có bao nhiêu cách chọn một cặp đôi (gồm một nam và một nữ) tham gia văn nghệ từ một nhóm
gồm 7 bạn nam và 6 bạn nữ?
Trang 12A 13 B 42 C 8 D 7
Lời giải
Số cách chọn một bạn nam và một bạn nữ là: 7.6 42
Câu 19. Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0là
A
7
x k x k
B
7
x k x k
8
x k x k
D
5
x k x k
Lời giải
Ta có:
1 2sin 1 0 sin
2
x x
7
k
Vậy phương trình có nghiệm là
7
x k x k
Câu 20. Phương trình cotx 3 0 có các nghiệm là
3
x k kZ
6
x k kZ
6
x k kZ
6
Lời giải
Câu 21. Số nghiệm trong 0; 2 của phương trình cos 2x 2sin2x 2 1
Lời giải
Ta có:
2
2
cos 2 2sin 2 1
cos 2 1 2sin 2 cos 2 cos 2 2
2 cos 2 cos
cos 2
2
2 4
4 2
8
x
x
Trang 13Do x0;2
nên
9 7 15
; ; ;
8 8 8 8
Câu 22.Giả sử rằng qua phép đối xứng trục Đ a ( a là trục đối xứng), điểm M biến thành điểm M ,
đường thẳng d biến thành đường thẳng d Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A. Nếu M không nằm trên a thì MM nhận a là đường trung trực.
B Nếu d song song với a thì d song song với d.
C. Nếu d trùng với d thì d vuông góc với a
D. Nếu M nằm trên a thì M trùng với M
Lời giải
Ta có các phương án A, B, D đúng theo định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục
Phương án C là sai vì khi d trùng với a thì cả ba đường thẳng d d a, , trùng nhau
Câu 23. Cho phương trình
3
Tìm m để phương trình có nghiệm?
A Không tồn tại m B m 1;3. C m 3; 1 . D m
Lời giải
Ta có:cos 2x 3 m 2
3
3
phương trình có nghiệm khi 1 m 2 1 3 m 1
Câu 24. Phương trình (m1)sinxcosx 5 (m là tham số) có nghiệm khi và chỉ khi
A.
1 3
m m
B 3 m 1 C. 1 m 3 D.
3 1
m m
Lời giải
Phương trình (m1)sinxcosx 5 có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng : 3, d x y Viết phương trình của đường thẳng3 0
d là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép đối xứng tâm
1; 2
I
và phép tịnh tiến theo vec tơ v 2;1
A. d' : 3x2y 8 0 B d x y' : 8 0 C. d' : 3x y 8 0 D d' : 2x y 8 0
Lời giải
Trang 14Gọi F T Ð v I
là phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm I và phép tịnh tiến T v
Gọi d1 Ð d d I , 'T d v 1 d'F d
Suy ra 'd song song hoặc trùng với d
Do 'd song song hoặc trùng với d do đó phương trình của ' d có dạng 3 x y c Lấy0
0; 3
ta có Ð M I M' 2; 7
Lại có T M v ' M'' 2 2 ; 7 1 M'' 0; 8
nên F M M'' 0; 8
Mà M''d' 8 c 0 c Vậy ' : 38 d x y 8 0
Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : x y 2 0 Phương trình đường thẳng d là ảnh
của đường thẳng qua phép quay tâm O, góc quay 90 là
A. d x y: 2 0 B. d x y: 2 0 C. d x y: 2 0 D. d x y: 4 0
Lời giải
Đường thẳng d là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O, góc quay 90 nên d vuông
góc với Suy ra phương trình d có dạng x y c 0 1
Chọn M0; 2 , M là ảnh của M qua phép quay nên M 2;0d
Thay vào 1 : c 2
Vậy phương trình d x y: 2 0
Câu 27. Số nghiệm của phương trình 2cos2 x 5cosx 2 0 trong khoảng 0;3 là
Lời giải
Ta có:
2
1 cos
cos 2 ( )
x
3
2 0;3 3
k0;1
7
;
3 3
.
2 0;3 3
1
k
5 3
. Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm thuộc 0;3.
Trang 15Câu 28. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A–2; – 3 , B4;1
Phép đồng dạng tỉ số
1 2
k
biến điểm A thành A, biến điểm B thành B Khi đó độ dài A B là:
52
2 .
C.
50
Lời giải
Vì phép đồng dạng tỉ số
1 2
k
biến điểm A thành A, biến điểm B thành B nên
A B AB
Câu 29. Có 5 chiếc kẹo màu đỏ và 7 chiếc kẹo màu xanh Số cách chọn 3 chiếc kẹo trong đó có cả kẹo
màu xanh và màu đỏ là
Lời giải
Trong 3 chiếc kẹo,
TH1 Chọn 1 kẹo màu đỏ, 2 kẹo màu xanh
Số cách chọn là C C (cách).51 72
TH2 Chọn 2 kẹo màu đỏ, 1 kẹo màu xanh
Số cách chọn là C C (cách).52 71
Số cách chọn 3 chiếc kẹo theo yêu cầu đề bài là: C C15 72C C52 17175 (cách)
Câu 30 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.
Lời giải
Điểm đó là tâm đối xứng
Câu 31. Một nhóm có 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ Nhóm muốn xếp theo hàng ngang để chụp ảnh
kỉ niệm Có bao nhiêu cách xếp để không có bạn nam nào đứng kề nhau
A 6! B 3!.3! C 3!.A43 D 3!.C43