ĐỀ 26 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Tập xác định của hàm số[.]
Trang 1ĐỀ 26 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1 sin cos
y
x là
A D\x k k ;
B D\x k 2 ; k
C
2
D x k k
2
D x k k
Câu 2: Tập xác định của hàm số
2sin 1
1 cos
+
=
-x y
x là
A D\x k 2 ; k
B D\x k2 ; k
C
2
D x k k
D
2
D x k k
Câu 3: Tập xác định của hàm số
1 sin cos
=
-y
x x là
A D\x k k ;
B D\x k 2 ; k
C
2
D x k k
4
p
Câu 4: Tập xác định của hàm số
tan 2
3
p
æ ö÷ ç
= ççè - ÷÷ø
là
A
6 2
k
D x k
5
12
D x k k
C
2
D x k k
5
12 2
k
D ìïïx p p k üïï
Câu 5: Tập xác định của hàm số
tan
1 tan
=
-x y
x là
A
D k k k
D k k k
C
D k k k
D k k k
Câu 6: Giải phương trình 2sinx 1 0
A
2 6 5 2 6
k
2 3 2 2 3
k
Trang 2
C
2 6
2 6
k
2 3
2 3
k
Câu 7: Giải phương trình 3cos2x5cosx
A x 2 k
k
k
C x k2 k
D x k k
Câu 8: Giải phương trình cosxsinx 2
A x 4 k
k
k
C x 4 k2
4
x k k
Câu 9: Giải phương trình 5sinx sin 2x0
A x k 2 k
k
C x k k
Câu 10: Giải phương trình sin cos 2 0
2
A Sk2 | k
2
k
S k k
C
2
k
Sk k
2
|
k
S k
Câu 11: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1
cái bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Câu 12: Một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn một em học sinh tham gia trò chơi
trong chương trình ngoại khóa của nhà trường Số cách chọn là:
Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?
!
! !
k n
n
!
!
k n
k
!
!
k
n
n
!
! !
k n
k
Câu 14: Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi là:
A 6.A106 . B 6
10
10
A . D 10P6.
Câu 15: Từ các số 0,1, 2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?
Trang 3Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v ( 1;5)
và điểm M'( 4; 3). Biết M là ảnh của M qua' v
T
Tìm M
A M ( 4;10) B M ( 3;5) C M ( 3; 8) D M(5; 3)
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M ( 2;5) Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của
M qua phép đối xứng trục Ox?
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Phép đối xứng tâm (0;0) O biến điểm M ( 1;2) thành điểm:
A M( 1;2) B M(2; 4) C M( 1; 2) D M(1; 2)
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm (5;0) A Phép quay tâm O góc quay 90
biến
điểm A thành điểm nào sau đây?
A ( 5; 5) B (0; 5) C ( 5;0) D (0;5)
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(1; 2) Phép vị tự tâm O tỉ số k3 biến điểm M
thành điểm nào trong các điểm sau?
A ( 3;6) B ( 3; 6) C (3; 6) D (3;6)
Câu 21: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x 2sin4x 2sin 2x là1
5
3 2
Câu 22: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
6
A
35
36
11
36
11 12
Câu 23: Số nghiệm của phương trình
sin 2
2sin cos 2 0 2
x
trong khoảng 5;5
là:
Câu 24: Số nghiệm thuộc đoạn
5 0;
2
p
ë û của phương trình 2sinx- =1 0 là
Câu 25: Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình: 2 cos 3xsinxcosx.
A 2
3 2
Câu 26: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4cos 22 x 4cos 2x 3 0 trên đường tròn
lượng giác là
Câu 27: Một bạn có 4 áo xanh, 3 áo trắng và 5 quần màu đen Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo để mặc?
Trang 4A 35 B 66 C 12 D 60.
Câu 28: Một giải thể thao chỉ có ba giải là nhất, nhì, ba Trong số 20 vận động viên đi thi, số khả năng
mà ba người có thể được ban tổ chức trao giải nhất, nhì, ba là
Câu 29: Từ một nhóm có 7 học sinh nam và 11 học sinh nữ Số cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3
học sinh nam và 2 học sinh nữ là
A C C 37 112 B A A 37 112 C A27A112 D C37C112
Câu 30: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra 5
học sinh của lớp đi dự lễ sao cho 5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A 133146 B 142506 C 8568 D 792
Câu 31: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A1; 1
và B2;3
Phép tịnh tiến theo
; 2 , ,
v x y x y x y biến A thành B Tính x2y2 ?
Câu 32: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A1; 3và :d x y 3 0 Gọi 'A là ảnh của A qua phép
đối xứng trục d Tọa độ điểm 'A là:
A A' 2; 2 . B A' 0; 2
C A' 0; 2 . D A' 0; 1 .
Câu 33: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A1; 1 ; B2; 0 ; C3; 2
Gọi G'là điểm đối xứng với trọng tâm Gcủa tam giác ABC qua A Khi đó G' thuộc đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A x y 1 0 B 2x y 1 0
C x2y 1 0 D 2x y 1 0
Câu 34: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn C : x12y 32 16
Gọi C1
là tạo ảnh
của C
qua phép QO;900 với O là gốc toạ độ Khi đó khoảng cách giữa hai tâm và diện tích của C1
là:
A 2 5 và 16 B 6 5 và 256 C 3 5 và 16 D 5 và 26
Câu 35: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường thẳng : d x3y Giả sử4 0
d ax by c a b c a b
là ảnh của dqua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo v 2;1 và phép vị tự tâm I 1;3 tỉ số k 2 Khi đó:
?
a b c
TỰ LUẬN
Trang 5Bài 1 [Mức độ 3] Cho phương trình:
1 2sinx cos
3
1 2sinx 1 sinx
x
Phương trình có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 2021 ; 2021
?
Bài 2. [Mức độ 3] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2x y 9 0
Xét phép đối xứng trục : x 3y 2 0 , đường thẳng d biến thành đường thẳng d Xác định
phương trình đường thẳng d.
Bài 3 [Mức độ 3] Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số sao
cho số đó chia hết cho 3
Bài 4 [Mức độ 3] Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên Mỗi vận động viên phải chơi
hai ván với mỗi động viên còn lại Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84 Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
……….
Trang 6PHẦN 2 LỜI GIẢI CHI TIẾT.
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số
1 sin cos
y
x là
A D\x k k ;
B D\x k 2 ; k
C
2
D x k k
2
D x k k
Lời giải
Hàm số xác định khi cos 0 2
p p
, kÎ ¢.
Câu 2: Tập xác định của hàm số
2sin 1
1 cos
+
=
-x y
x là
A D\x k 2 ; k
B D\x k2 ; k
C
2
D x k k
D
2
D x k k
Lời giải
Hàm số xác định khi 1 cos- x¹ 0Û cosx¹ Û1 x¹ k2p, kÎ ¢.
Câu 3: Tập xác định của hàm số
1 sin cos
=
-y
x x là
A D\x k k ;
B D\x k 2 ; k
C
2
D x k k
4
p
Lời giải
Hàm số xác định khi
æ ö÷ ç
- ¹ Û ç - ÷÷¹ Û ¹ +
çè ø
, kÎ ¢.
Câu 4: Tập xác định của hàm số
tan 2
3
p
æ ö÷ ç
= ççè - ÷÷ø
là
A
6 2
k
D x k
5
12
D x k k
C
2
D x k k
5
12 2
k
D ìïïx p p k üïï
Lời giải
Trang 7Hàm số xác định khi
5
æ ö÷
k
, kÎ ¢.
Câu 5: Tập xác định của hàm số
tan
1 tan
=
-x y
x là
A
D k k k
D k k k
C
D k k k
D k k k
Lời giải
Hàm số xác định khi
1 tan 0
4
p p p p
ìïï ¹ + ï
x x
, kÎ ¢.
Vậy tập xác định của hàm số là
D k k k
Câu 6: Giải phương trình 2sinx 1 0
A
2 6 5 2 6
k
2 3 2 2 3
k
C
2 6
2 6
k
2 3
2 3
k
Lời giải
2
2sin 1 0 sin sin
5
2 6
Câu 7: Giải phương trình 3cos2x5cosx
A x 2 k
k
.B x 2 k2
k
C x k2 k
D x k k
Lời giải
2
cos 0
cos
3
x
x
Trang 8+) cos 0
2
x x k k
+)
5 cos
3
x
(vô nghiệm)
Câu 8: Giải phương trình cosxsinx 2
A x 4 k
k .B x 4 k k .
C x 4 k2
k
4
x k k
Lời giải
cosxsinx 2
4
x
4
x k
4
x k
Câu 9: Giải phương trình 5sinx sin 2x0
A x k 2 k
B x 2 k
k
C x k k
D Phương trình vô nghiệm
Lời giải
5sinx sin 2x0 5sinx 2sin cosx x0 sinx5 2cos x 0
sin 0
5 2cos 0
x x
+) sinx 0 x k k
+)
5
5 2cos 0 cos
2
(vô nghiệm)
Câu 10: Giải phương trình sin cos 2 0
2
A Sk2 | k
B
2
k
S k k
C
2
k
Sk k
2
|
k
S k
Lời giải
2
sinx sin 2x0 sin 2xsinx
x x k
2 2
x k
k k x
Trang 9Câu 11: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1
cái bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải
Số cách chọn 1 cái bút là10( cách)
Số cách chọn 1 quyển sách là 8(cách)
Vậy theo quy tắc nhân, số cách chọn 1 cái bút và 1 quyển sách là: 10.8 80 (cách)
Câu 12: Một lớp có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn một em học sinh tham gia trò chơi
trong chương trình ngoại khóa của nhà trường Số cách chọn là:
Lời giải
Số cách chọn 1 học sinh nam là 20 (cách)
Số cách chọn 1 học sinh nữ là 15 (cách)
Vậy theo quy tắc cộng, số cách chọn 1 học sinh là: 20 15 35 (cách)
Câu 13: Khẳng định nào sau đây đúng?
!
! !
k n
n
!
!
k n
k
!
!
k n
n
!
! !
k
n
k
Lời giải
Ta có:
!
! !
k n
n C
k n k
Câu 14: Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi là:
A 6.A106 . B 6
10
10
A . D 10P6.
Lời giải
Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi là số chỉnh hợp chập 6 của 10 phần tử Vậy số cách sắp xếp là: A 106
Câu 15: Từ các số 0,1, 2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau?
Lời giải
Gọi abcde là số cần tìm.
Chọn e có 3 cách
Chọn a 0 và a e có 4 cách
Chọn 3 trong 4 số còn lại sắp vào , ,b c d có A cách.43
Trang 10Vậy có 3.4.A 43 288 số.
Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v ( 1;5)
và điểm M'( 4; 3). Biết M là ảnh của M qua' v
T
Tìm M
A M ( 4;10) B M ( 3;5) C M ( 3; 8) D M(5; 3)
Lời giải
Gọi M x y ( ; )
Ta có:
( )
v
Vậy M ( 3; 8)
Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M ( 2;5) Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của
M qua phép đối xứng trục Ox?
A (5;2) B ( 2; 5)
C (5; 2) D ( 2;5)
Lời giải
5
ox
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Phép đối xứng tâm (0;0) O biến điểm M ( 1;2) thành điểm:
A M( 1;2) B M(2; 4) C M( 1; 2) D M(1; 2)
Lời giải
[ ( ; )] ;
2
o
M x y M x y
Ð
Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm (5;0) A Phép quay tâm O góc quay 90
biến
điểm A thành điểm nào sau đây?
A ( 5; 5) B (0; 5) C ( 5;0) D (0;5)
Lời giải
Phép quay tâm O góc quay 90
biến điểm (5;0)A thành điểm '(A y x; )
' 0;5
A
Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(1; 2) Phép vị tự tâm O tỉ số k3 biến điểm M
thành điểm nào trong các điểm sau?
A ( 3;6) B ( 3; 6) C (3; 6) D (3;6)
Lời giải
Gọi điểm M x ; y
là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k3
(O; 3)
V (M) M ' OM' 3OM
Trang 11 ' ', '
OM x y
3OM 3;6
3
' '
M( ;6)
y 6
Câu 21: Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2x 2sin4x 2sin 2x là1
5
3 2
Lời giải
2sin 2sin 2sin 2 1
2sin x 1 sin x 2sin 2x 1
2sin cosx x 2sin 2x 1
2 sin 2
2sin 2 1 2
x
x
2
2
t
t x t y t
2
2
t
y t t
có đồ thị là một phần của Parabol, đỉnh I 2; 1
Ta có bảng biến thiên sau:
Vậy
Câu 22: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình
6
A
35
36
11
36
11 12
Lời giải
6
cos 4 cos sin
6
Trang 12
cos 4 cos 2
6
36 3 6
k
Ta có mỗi họ nghiệm lần lượt có các nghiệm âm lớn nhất là:
;
x x
Vậy nghiệm âm lớn nhất của phương trình là
11 36
x
Câu 23: Số nghiệm của phương trình
sin 2
2sin cos 2 0 2
x
trong khoảng 5;5
là:
Lời giải
sin 2
2sin cos 2 0 2
x
sin cosx x 2sinx cosx 2 0
sinx cosx 2 cosx 2 0
cosx 2 sin x 1 0
sinx 1 cosx 2
2
2
Vậy phương trình có 3 nghiệm nằm trong khoảng 5;5
Câu 24: Số nghiệm thuộc đoạn
5 0;
2
p
ë û của phương trình 2sinx- =1 0 là
Lời giải
+ Phương trình tương đương
1 sin
2
x= sin sin
6
2 6 5 2 6
é
ê = + ê
Û ê
ê= + ê
ê , (kÎ ¢).
+ Với x 6 k2
p p
= +
, (kÎ ¢).
Vì
5 0;
2
x é pù
Î
ë û nên
5
p
, kÎ ¢
12 k 6
Û - £ £
, kÎ ¢ Þ kÎ { }0;1 .
Trang 13Suy ra:
3
;
6 6
x ìïï p 1 püïï
Î íï ýï
+ Với
5 2 6
x= p+k p
, (kÎ ¢).
Vì
5 0;
2
x é pù
Î
ë û nên
, kÎ ¢
12 k 6
Û - £ £
, kÎ ¢ Þ k=0.
Suy ra:
5 6
=
Do đó
; ;
6 6 6
x ìïï p p 1 püïï
Î íï ýï
Vậy số nghiệm của phương trình là 3
Câu 25: Tính tổng tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0; của phương trình: 2 cos 3xsinxcosx.
A 2
3 2
Lời giải
Ta có: 2 cos 3xsinxcosx cos3 cos
4
x x
8
16 2
k
Vì x0;
nên nhận
7 8
x
, x 16
,
9 16
x
Tổng các nghiệm là :
S
Câu 26: Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4cos 22 x 4cos 2x 3 0 trên đường tròn
lượng giác là
Lời giải
Ta có 4cos 22 x 4cos 2x 3 0
3 cos 2
2 1 cos 2
2
Với
1 cos 2
2
x cos 2 cos2
3
k .
Trang 14Vậy số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là 4
Câu 27: Một bạn có 4 áo xanh, 3 áo trắng và 5 quần màu đen Hỏi bạn đó có bao nhiêu cách chọn một
bộ quần áo để mặc?
Lời giải
Có 7 cách chọn một cái áo để mặc và có 5 cách chọn một cái quần để mặc
Theo quy tắc nhân thì có 7.5 35 cách chọn một bộ quần áo để mặc
Câu 28: Một giải thể thao chỉ có ba giải là nhất, nhì, ba Trong số 20 vận động viên đi thi, số khả năng
mà ba người có thể được ban tổ chức trao giải nhất, nhì, ba là
Lời giải
Chọn 1 vận động viên để trao giải nhất có 20 cách
Chọn 1 vận động viên để trao giải nhì có 19 cách
Chọn 1 vận động viên để trao giải ba có 18 cách
Theo quy tắc nhân, ta có 20 19 18 6840 cách
Câu 29: Từ một nhóm có 7 học sinh nam và 11 học sinh nữ Số cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3
học sinh nam và 2 học sinh nữ là
A C C 37 112 B A A 37 112 C A27A112 D C37C112
Lời giải
Số cách chọn 3 học sinh nam là C 37
Số cách chọn 2 học sinh nữ là C 112
Vậy có C C số cách chọn ra 37 112 5 học sinh trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ.
Câu 30: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn ra 5
học sinh của lớp đi dự lễ sao cho 5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ Hỏi có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A 133146 B 142506 C 8568 D 792
Lời giải
Trang 15Số cách chọn 5 học sinh bất kì là C 530
Số cách chọn 5 học sinh chỉ có nam hoặc chỉ có nữ là C185 C125
Số cách chọn 5 học sinh có cả nam và nữ là 5 5 5
30 18 12
C C C 133146
Câu 31: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A1; 1
và B2;3
Phép tịnh tiến theo
; 2 , ,
v x y x y x y biến A thành B Tính x2y2 ?
Lời giải
v
Vậy x2y2 1
Câu 32: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A1; 3và :d x y 3 0 Gọi 'A là ảnh của A qua phép
đối xứng trục d Tọa độ điểm 'A là:
A A' 2; 2
B A' 0; 2
C A' 0; 2
D A' 0; 1
Lời giải Cách 1: Gọi A x y' ;
là ảnh của A qua phép đối xứng trục d.
Ta có:
'
AA d
H d
(với H là trung điểm của AA )'
d
Vậy A' 0; 2 .
Cách 2: Sử dụng công thức nhanh:
' '
3
1 1
2.1
1 1
A
x y
Câu 33: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A1; 1 ; B2; 0 ; C3; 2
Gọi G'là điểm đối xứng với trọng tâm Gcủa tam giác ABC qua A Khi đó G' thuộc đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A x y 1 0 B 2x y 1 0
C x2y 1 0 D 2x y 1 0
Lời giải