ĐỀ 25 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn TOÁN, Lớp 11 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề I PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tập xác định của hàm số là A B C D Câu 2 Tập xác định của[.]
Trang 1ĐỀ 25 ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: TOÁN, Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
I-PHẦN 1-TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Tập xác định của hàm số
2021
1 cos
y
x
A
2
k
D k
B D\ 2 ,k k
C
2
D k k
D D\k k,
Câu 2. Tập xác định của hàm số y tan 2x 3
A
5
5
.
C
5
5
6 k 2 k
Câu 3. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A ytanx B ycosx. C y cotx D ysinx
Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
A f x( ) sin x B f x( ) sin 2 x C f x( ) sin x
D f x( )xsinx2
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ycos 6x lần lượt là5
A 4 và 6. B 0 và 4 C 1và 11 D 6 và 4
Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y8sin 2x 5
A maxy11; miny21 B maxy8; miny8
C maxy4; miny 6 D maxy3; miny13
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số
sin 2 2cos 3
x y
x
A D \ 6 k2
C
5
6
D k
5
\ 6
D k
Câu 8. Tìm chu kỳ tuần hoàn T của hàm số y2018 tanx2019
A T 4 B T k k, C T D T 2
Câu 9. Chu kì T của hàm số y2sin cosx x là
A T B T 3 C T2 D T 0
Câu 10. Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng :
A
0;
3
;
5
;
Trang 2Câu 11. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A y2sinx B 2sin
2
x y
C ysin2x D y2cos2x
Câu 12. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào
A ysinx B ycosx C y sinx D y cosx
Câu 13. Phương trình 3 3tan x có nghiệm là:0
A x 3 k2
C x 6 k2
D x 3 k
Câu 14.Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình
3 sin
2
x
?
A 2
Câu 15. Nghiệm của phương trình 2 cosx 1 0?
A
3
x k k
3
x k k
C
2
x k x k k
5
x k x k k
Câu 16. Phương trình 2sinx 1 0 có nghiệm là
A
.2
5 2 6
k
.2
.2 6
k
Trang 3
C
.2
2 2 3
k
5 6
k
Câu 17. Cho phương trình cos2x 2cosx Đặt 3 0 cosx t t, 1;1
Phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A t22 3 0t B t2 2t 3 0 C t22 3 0t D t22t 3 0
Câu 18. Tất cả các nghiệm của phương trình cos2x 2cosx là0
A 2 k2 ,k
B 2 k k,
C k k, D k2 , k
Câu 19. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sinm x 3 cosx2m có
nghiệm?
Câu 20. Tất cả các nghiệm của phương trình sin2 x 1 3 sin cos x x 3 cos2x0
là
A x 3 k2 ;x 4 k2
C x 3 k ;x 4 k
Câu 21. Tất cả các nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 là
A
7
x k x k
5
x k x k
C x 6 k2 ;x 6 k2
7
;
x k x k
Câu 22. Phương trình 2sinx 1 0 có nghiệm là
x
x
x
2 6 5 2 6
k
Câu 23. Phương trình sinx cosx 2 có nghiệm là
x
4 k k
x
x
4
x k k
Câu 24. Tập nghiệm của phương trình 2sin2x3 3 sin cosx x cos2x4 là
Trang 4A
,
3 k k
,
6 k k
k k
D
Câu 25. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến M thành M thì v M M
B Phép tịnh tiến theo vectơ v
luôn biến đường tròn O R;
thành đường tròn O R;
C Phép tịnh tiến theo vectơ v 0
biến M thành M và N thành N thì tứ giác MNM N là hình bình hành
D Phép tịnh tiến theo 0
là phép đồng nhất
Câu 26. Cho hình bình hành ABCD có tâm I. Khẳng định nào sau đây sai?
A T DC A B
B T CD B A
C T DI I B
D T IA I C
Câu 27. Cho hình bình hành ABCD tâm I Phép vị tự tâm I tỉ số k 1 biến điểm B thành điểm nào
?
Câu 28. Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến TDA
biến:
A A thành D B B thành C C C thành B D C thành A
Câu 29. Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A3;2
Ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 900 là:
A 2;3
B 2;3 C 2; 3
D 2; 3
Câu 30. Cho hai điểm ,A B cố định, hệ thức ' M M MA MB
cho ta M là ảnh của M qua phét tịnh'
tiến nào sau đây?
Câu 31. Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi , , E F K lần lượt là trung điểm của , , DI CI AI (như hình
vẽ dưới đây) Ảnh của tam giác ADE qua phép quay QI, 270
là.tam giác nào sau đây ?
Trang 5A BAK B DCF C DEF D FBC.
Câu 32. Nếu phép tịnh tiến T v
biến điểm A1; 2
thành điểm A 2;3
thì nó biến điểm M4; 1
thành điểm M có tọa độ là
A 7; 2 B 0;1 C 1;0
D 7; 2
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A3; 1
; B 1; 4
; C4; 3
Phép quay
O, 90
biến tam giác ABC thành tam giác A B C Trọng tâm của tam giác A B C có tọa độ là
A 0; 2 B 0; 2
C 2;0 D 2;0
Câu 34. Cho biến hình F đặt tương ứng điểm M x M;y M
với điểm M x y theo công thức' '; '
:
M
M
F
y y
Tính độ dài đoạn thẳng PQ với P, Q tương ứng là ảnh của hai điểm
1;0
A và B 1;2 qua phép biến hình F.
A. PQ 2020 B. PQ 2 2 C. PQ1010 2 D. PQ 4 2
Câu 35. Cho hình thang vuôngABCD(AB/ /DC có ) 2AB2AD CD như hình vẽ Thực hiện liên tiếp
phép quay ( ; 90 )Q B o và phép tịnh tiến theo véc tơ MC
Khi đó tam giác NMCbiến thành tam giác nào sau đây
A. IAB B. IMD C. BIM D. BNM
II-PHẦN 2-TỰ LUẬN
Trang 6Câu 1. Giải phương trình
cot sin 1 tan tan 4
2
x
x x x
Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
4
m
có nghiệm thực?
Câu 3. Giải phương trình
5
Câu 4. Giải phương trình3sin 3x 3 cos9x 1 4sin 3 3 x
Trang 7
-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
D C C C D B C B B D
Câu 1 Tập xác định của hàm số
2021
1 cos
y
x
A
2
k
D k
B D\k2 , k
C
2
D k k
D D\k k,
Lời giải
Hàm số xác định khi cosx 1 x k 2
Câu 2. Tập xác định của hàm số
tan 2
3
y x
là
A
5
6 k k
5
12 k 2 k
.
C
5
12 k k
5
6 k 2 k
Lời giải
Hàm số đã cho xác định khi
3
x
3 2
x k
x k
, k Z.
Vậy TXĐ:
5
D k k
Câu 3. Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn?
A ytanx B ycosx. C y cotx D ysinx
Lời giải
Xét hàm số: yf x( ) cos x có tập xác định D
Ta có x D x D .
Mặt khác: f(x) cos( x) cos xf x( ), x D.
Vậy hàm số ycosx là hàm số chẵn
Câu 4. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
A f x( ) sin x B f x( ) sin 2 x C f x( ) sin x
D f x( )xsinx2
Lời giải
Xét hàm số ( ) sinf x x Tập xác định D Với mọi x D x D
( ) sin( ) sin ( )
f x x xf x Hàm số đã cho không phải hàm chẵn
Xét hàm số ( ) sin 2f x x Tập xác định D Với mọi x D x D
Trang 8( ) sin( 2 ) sin 2 ( )
f x x xf x Hàm số đã cho không phải hàm chẵn
Xét hàm số f x( )sinx Tập xác định D Với mọi x D x D
Hàm số đã cho là hàm chẵn
Xét hàm số f x( )xsinx2 Tập xác định D Với mọi x D x D
f x x x x x f x Hàm số đã cho không phải hàm chẵn
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ycos 6x lần lượt là5
A 4 và 6. B. 0 và 4 C 1và 11 D 6 và 4
Lời giải
Ta có
1 cos 6x 1 4 cos 6x 5 6 4 y 6
Suy ra: Đáp án A
Câu 6. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y8sin 2x 5
A maxy11; miny21 B maxy8; miny8
C maxy4; miny 6 D maxy3; miny13
Lời giải
Ta có 1 sin 2x 1 8 8sin 2 x 8 13 8sin 2 x 5 3
Câu 7. Tìm tập xác định của hàm số
sin 2 2cos 3
x y
x
A
6
D k
\ 6
D k
C
5
6
D k
5
\ 6
D k
Lời giải
Hàm số có nghĩa khi :
x x x k
Vậy tập xác định của hàm số là :
5
6
D k
Câu 8 Tìm chu kỳ tuần hoàn T của hàm số y2018 tanx2019
A. T 4 B T k k, C. T D T 2
Lời giải
Do hàm số ytanx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ nên hàm số y2018 tanx2019 là hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Câu 9 Chu kì T của hàm số y2sin cosx x là
A T B T 3 C T2 D T 0
Trang 9Lời giải
Hàm số ysinax b có chu kí tuần hoàn
2
T a
Þ hàm số y2sin cosx xsin 2x có chu kì T .
Câu 10. Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng :
A
0;
3
;
5
;
3 7;
4 6 .
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ycosx
Ta thấy chỉ trên
5
; 4
thì hàm số đồng biến
Suy ra: Đáp án C
Câu 11. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A y2sinx B. 2sin
2
x y
Lời giải
Thế điểm 0;0
vào các đáp án ta loại được đáp án D Tiếp tục ta thế điểm ;2
vào các đáp
án còn lại chỉ có đáp án B thỏa
Câu 12. Đồ thị dưới đây là của hàm số nào
Trang 10A. ysinx B. ycosx C ysinx D y cosx.
Lời giải
Suy ra: Đáp án C
Câu 13. Phương trình 3 3tan x0 có nghiệm là:
A. x 3 k2
C x 6 k2
D x 3 k
Lời giải
Ta có 3 3tan x0
3 tan
3
x
6
6
Câu 14.Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình
3 sin
2
x
?
A 2
Lời giải
Thay các giá trị vào phương trình
3 sin
2
x
ta thấy x 3
thỏa mãn
Câu 15. Nghiệm của phương trình 2cosx ?1 0
A
2
2 , 3
x k k
3
x k k
C
2
x k x k k
5
x k x k k
Lời giải
Ta có:
x x x x k k
Câu 16 Phương trình 2sinx có nghiệm là1 0
A
.2
5 2 6
k
.2
.2 6
k
Trang 11
C
.2
2 2 3
k
5 6
k
Lời giải
.2
5 2
.2 6
Câu 17 Cho phương trình cos2x 2 cosx 3 0 Đặt cosx t t, 1;1
Phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A t22 3 0t B t2 2 3 0t C t22 3 0t D t22t 3 0
Lời giải
Đặt cosx t t, 1;1
, khi đó phương trình cos2x 2 cosx 3 0 trở thành:t2 2 3 0t
Câu 18. Tất cả các nghiệm của phương trình cos2x 2cosx0 là
A 2 k2 ,k
B 2 k k,
C k k, D k2 , k
Lời giải
Ta có: cos2 x 2 cosx0 cosx hoặc cos0 x (loại).2
Với cosx 0 x 2 k
Vậy phương trình có nghiệm x 2 k
Câu 19. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình msinx 3 cosx2m có
nghiệm?
Lời giải
Phương trình msinx 3 cosx2m có nghiệm khi và chỉ khim2 3 4m2 m2 1
1 m 1
Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên của tham số m để phương trình msinx 3 cosx2m có nghiệm
Câu 20. Tất cả các nghiệm của phương trình sin2 x 1 3 sin cos x x 3 cos2x0
là
A x 3 k2 ;x 4 k2
C x 3 k ;x 4 k
Lời giải
Trang 12
sin x 1 3 sin cosx x 3 cos x0 1
Xét cosx 0 sin2x1, thay vào 1
, ta có: 1 0 (vô lý)
Xét cosx 0 x 2 m
, chia cả 2 vế của phương trình cho cos x2 , ta có:
2
3
x
(thỏa mãn).
Câu 21. Tất cả các nghiệm của phương trình 2sinx là1 0
A
7
5
C x 6 k2 ;x 6 k2
7
;
Lời giải
2
2sin 1 0 sin
7 2
2 6
Câu 22. Phương trình 2sinx 1 0 có nghiệm là
x
x
x
2 6 5 2 6
k
Lời giải
Ta có:
2
5
2 6
Câu 23. Phương trình sinx cosx 2 có nghiệm là
x
x
x
4
x k k
Lời giải
Trang 13Ta có: sin cos 2 2 sin 2 sin 1 2
4
Câu 24. Tập nghiệm của phương trình 2sin2x3 3 sin cosx x cos2x là4
A
,
3 k k
,
6 k k
k k
D
Lời giải
Trường hợp 1:
Thay cosx 0 vào phương trình ta thấy không thỏa mãn.
Trường hợp 2: cosx 0
Chia cả hai vế cho cos x ta có2
2
2
4
cos
x
2
2 tan x 3 3 tanx 5 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là S
Câu 25. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến M thành M thì v M M
B Phép tịnh tiến theo vectơ v
luôn biến đường tròn O R; thành đường tròn O R; .
C Phép tịnh tiến theo vectơ v 0
biến M thành M và N thành N thì tứ giác MNM N là hình bình hành
D Phép tịnh tiến theo 0
là phép đồng nhất
Lời giải
Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến M thành M thì v MM
Loại đáp án A
Phép tịnh tiến theo vectơ v
biến M thành M và N thành N thì tứ giác MNN M là hình bình hành Loại đáp án C
Phép tịnh tiến theo vectơ 0
luôn biến đường tròn O R; thành đường tròn O R; Loại đáp án B
Câu 26. Cho hình bình hành ABCD có tâm I. Khẳng định nào sau đây sai?
A T DC A B
B T CD B A
C T DI I B
D T I IA C
Lời giải
Trang 14Ta có: IA CI
IA
nên đáp án D sai
Câu 27 Cho hình bình hành ABCD tâm I Phép vị tự tâm I tỉ số k 1 biến điểm B thành điểm nào
?
Lời giải
Ta có: ID IBVI; 1 B D
Suy ra: Đáp án C
Câu 28. Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA
biến:
A A thành D B B thành C C C thành B D C thành A
Lời giải
Vì ABCD là hình bình hành nên DA CB T DA C B
Câu 29. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A3; 2
Ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 900
là:
A 2;3 B 2;3 C 2; 3 D 2; 3
Lời giải
Gọi A là ảnh của A qua phép quay tâm O góc quay 900 Khi đó A2; 3
Trang 15
Câu 30. Cho hai điểm A B, cố định, hệ thức M M MA MB '
cho ta M' là ảnh của M qua phét tịnh tiến nào sau đây?
Lời giải
Gọi T M v M' MM'v 1
Từ giả thiết M M MA MB' M M' MB MA AB 2
Từ 1
và 2
suy ra v MM 'BA
Suy ra: Đáp án D
Câu 31. Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi E F K, , lần lượt là trung điểm của DI CI AI, , (như hình vẽ
dưới đây) Ảnh của tam giác ADE qua phép quay QI, 270
là.tam giác nào sau đây ?
A BAK B DCF C DEF D FBC
Lời giải
Từ hình vẽ ta có
I, 270 , I, 270 , I, 270
Q A D Q D C Q E F
Do đó QI, 270
biến tam giác ADE thành tam giác DCF
Câu 32. Nếu phép tịnh tiến T v
biến điểm A1; 2 thành điểm A 2;3 thì nó biến điểm M4; 1
thành điểm M có tọa độ là
A 7; 2 B 0;1
C 1;0. D 7; 2
Lời giải
Ta có vAA 3;1
Giả sử M x y ;
là ảnh của M4; 1 qua phép tịnh tiến T v
, khi đó MM v 4 3
1 1
x y
1
0
x y
Trang 16Vậy M 1;0.
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3; 1
; B 1;4; C4; 3
Phép quay
O, 90
Q
biến tam giác ABC thành tam giác A B C Trọng tâm của tam giác A B C có tọa độ là
A 0; 2
B 0; 2
C 2;0 D 2;0
Lời giải
Ta có trọng tâm của tam giác ABC là G2;0
Gọi G là trọng tâm của tam giác A B C thì G là ảnh của G2;0 qua phép quay QO, 90
Do đó G0; 2
Câu 34. Cho biến hình F đặt tương ứng điểm M x M;y M
với điểm M x y theo công thức' '; '
:
M
M
x x F
y y Tính độ dài đoạn thẳng PQ với P, Q tương ứng là ảnh của hai điểm
1;0
A và B 1;2 qua phép biến hình F.
Lời giải
Ta có:
MM F M: M là phép tịnh tiến theo '
Theo tính chất bảo tồn khoảng cách của phép tịnh tiến, ta có: PQAB2 2
Câu 35. Cho hình thang vuông ABCD(AB/ /DC) có 2AB2AD CD như hình vẽ Thực hiện liên
tiếp phép quay Q B ( ; 90 )o và phép tịnh tiến theo véc tơ MC
Khi đó tam giác NMC biến thành tam giác nào sau đây
Lời giải
Ta có:
Phép quay Q B ( ; 90 )o biến NMC thành AID