LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TOÀN QUỐC – EMPIRETEAM PAGE | 1 CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC TỔNG QUAN ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (PHẦN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) Nội dung 10 câu hỏi trong đề thi ĐGNL (ĐHQG TP HCM[.]
Trang 1TỔNG QUAN ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC (PHẦN KHOA HỌC TỰ NHIÊN) Nội dung 10 câu hỏi trong đề thi ĐGNL (ĐHQG TP HCM, phần KHTN)
- Hoá học thường phần hữu cơ (1 câu), hoá học thường phần vô cơ – đại cương (1 câu)
- Thực nghiệm hoá học phần hữu cơ (1 câu), thực nghiệm hoá học phần vô cơ – đại cương (1 câu)
- Bài luận tổng hợp phần hữu cơ (3 câu), bài luận tổng hợp phần vô cơ – đại cương (3 câu)
ÔN TẬP KIẾN THỨC CHUNG
1 CÔNG THỨC HOÁ HỌC
2 NGUYÊN TỬ
X
A=Z+N
Z
(không đổi với mỗi nguyên tố)
(nguyên tử: số P=E=Z)
Đồng vị: các nguyên tử có cùng số P nhưng khác N
Atrung bình=A1.%x1+A2.%x2+
Lớp (KLMNOPQ), Phân lớp s2p6d10f14, cấu hình nguyên tử/ ion âm: 1s2s2p3s3p4s3d4p5s
Bỏ bớt electron Cấu hình ion dương
Số electron trong ion=Z-điện tích
3 BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
3.1 Vị trí nguyên tố và mô phỏng bảng tuần hoàn
Nguyên tố
[KH]nsanpb: Chu kì n, nhóm (a+b)A, ô=số Z
[KH](n-1)dansb: Chu kì n, nhóm (a+b)B hoặc VIIIB hoặc (a+b-10)B
Kim loại: nhường electron tạo ion dương (sự oxi hoá KL) KL mạnh nhất: Cs Phi kim: nhận electron tạo ion âm (sự khử phi kim) PK mạnh nhất F (ĐAĐ: 4.0)
CHINH PHỤC 900+ ĐGNL 2022
CHUYÊN ĐỀ :
TỔNG QUAN ĐỀ THI ĐGNL – ÔN TẬP CHUNG
Trang 2IA
KLK
IIA KLKT IIIA B IVA VA VIA
VIIA Halogen
VIIIA (KH)
CK nhỏ
He (Z=2)
10 cột
Br Kr(Z=36)
3.2 Sự biến đổi tuần hoàn các đại lượng vật lí: bán kính, độ âm điện, năng lượng ion hoá Cách học: nhớ chiều của bán kính, [độ âm điện, NL ion hoá ngược với chiều của bán kính]
BẢNG TUẦN HOÀN
Độ âm điện tăng dần, NL ion hoá tăng dần, PK tăng
So sánh: bán kính, độ âm điện, năng lượng ion hoá
Bán kính tăng dần
KL tăng
F
Cl Br I
Li N O Na
K Rb
Lưu ý: Hợp chất chứa KL 1 hoá trị: chất rắn (màu trắng/ không màu) →+ H O 2 dung dịch không màu
4 PHÂN TỬ VÀ LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Liên kết hoá học (các nguyên tử liên kết với nhau để đạt được cấu hình bền của khí hiếm, vỏ
8e/2e)
Cả hai loại liên kết này đều có bản chất tĩnh điện
Hình thành giữa KL IA và PK VIIA,
hoặc giữa KL và PK có ∆χ >1,7 0,4≤ ∆χ ≤1,7
Hai PK giống nhau, hai PK chênh lệch độ âm điện 0,4
∆χ <
Trang 3Có tính chất: không định hướng,
không bão hoà Có tính chất: định hướng và bão hoà
Chú ý các công thức cấu tạo của: SO2, SO3, H2S, H2SO3, H2SO4, CO2, CO, H2CO3, HCl, HClO2, HClO3, HClO4, HBr, HI, HCN, HCOOH, CH3COOH, Cl2O, Cl2O3, Cl2O5, Cl2O7, N2O5, N2O3, HNO3
5 PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
5.1 PHẢN ỨNG HOÁ HỌC VÔ CƠ
Oxi hoá – khử
Không bao giờ?
NaHCO3
NH4Cl
NH3 Ure
CaCO3
Javel
Na2CO3
FeO
Fe(OH) 2
Fe(OH) 3 Fe2(SO4)3 FeSO4 FeI2
FeO
Fe3O4
Fe2(SO4)3 CuSO4 Cu(OH)2
CuO Cu
(1) (2)
(3) (4)
(5) (6)
(7) (8)
(9) (10) (11) (12) (13)
(14)
(17)
(18)
(19) (20) (21) (22)
(23) (24)
(29)
(30) (31)
(32) (33)
(34) (35)
(36) (37)
(38) (39) (40) (41)
(42)
(43)
(44)
(45) (46)
(47)
(50) (51)
(52)
(53)
(54)
(55)
(56)
(57) (58)
(59) (60)
(61) (62) (63)
Mg(OH) 2
(64)
Cr2O3
MnSO4
Cr CrCl2
CrCl3 Cr(OH) 3
Cr(OH) 2
NaCrO2 CrCl3 Na2CrO4 Na2Cr2O7
(65) (66) (67)
(68) (69) (70) (71) (72)
(73)
(74) (75)
(76) (77) (78)
(79) (80)
(81)
Trang 45.2 PHẢN ỨNG HOÁ HỌC HỮU CƠ
CH3COONa
CH4 C2H2
Cao su buna
C2H4 C2H5OH C2H5Cl
CH3CHO
CH3COOH
C2H4(OH)2
CH3COOC2H5
(NH 4 ) 2 CO3
Al4C3
C4H3Ag
C2H4
C2H4Br2
C2H5Br
C6H6
C6H5Br
CH2O
6.6.6
C6H6O
C2H3Cl PVC
C4H6O2 PVA
CH3COOH
(1) (2)
(3) (4) (5)
(6)
(7) (8)
(11)
Cu2O
C2H5ONa
(14) (15)
(27)
(28) (29)
(32)
(33)
(34) (35) (36) (37)
(38) (39)
(40)
(41)
(44) (45) (46) (47)
(48) (49) (51)
(56) (57)
(16) (17)
(25) (26)
(50)
(9) (10)
(42) (43)
(19) (20) (21) (22)
(12) (13)
(30) (31)
6 TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC (nội dung đề xuất: sản xuất H2SO4, sản xuất
NH3, …)
aA+bB cC+dD
Phản ứng 1 chiều
aA+bB cC+dD Phản ứng 2 chiều (thuận nghịch)
Tăng tốc độ: Tăng nồng độ hoặc nhiệt độ hoặc áp suất
hoặc diện tích tiếp xúc, thêm xúc tác
Nhiệt độ: tăng THU giảm CHI
H>0: PƯ thu nhiệt H<0: PƯ toả nhiệt
Hằng số cân bằng K
n 0
∆ ≠
7 SỰ ĐIỆN LI VÀ ỨNG DỤNG CỦA ACID, BASE, MUỐI
Môi trường trung tính: pH=pOH [H+][OH-]=Kw hay pH+pOH=pK
w
Nước nguyên chất: [H+]=[OH-]
pH=-log[H+]
Tính acid
giảm dần
Hệ đệm: hệ có 1 acid yếu liên hợp và 1 base yếu liên hợp
Tính base
tăng dần
pH=pKa + log [A-]
[HA]
Trang 5CÂU HỎI ĐỀ XUẤT CÂU HỎI HOÁ THƯỜNG VÔ CƠ
Câu 1) Cho các nhận định sau:
(1) Tất cả các nguyên tố nhóm IA, IIA đều là kim loại
(2) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại
(3) Các kim loại đều có từ 1-3e lớp ngoài cùng
(4) Trong phản ứng của đơn chất kim loại, kim loại luôn thể hiện tính khử
Số nhận định đúng là
Câu 2) Cho các nhận định sau:
(1) Cs là kim loại mềm nhất, Cr là kim loại cứng nhất
(2) Os là kim loại nặng nhất, Na là kim loại nhẹ nhất
(3) Trong bảng tuần hoàn, chỉ có đơn chất Hg là ở thể lỏng ở điều kiện thường
(4) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W
(5) Au là kim loại dẻo nhất
Số nhận định đúng là
Câu 3) Cho các phản ứng sau:
(1) Fe + Cl2 →t o FeCl2 (2) Cu + H2SO4 + ½ O2 → CuSO4 + H2O (3) Fe + S →t o FeS (4) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3
(5) Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 (6) 2Na + dung dịch CuSO4 → Na2SO4 + Cu
Số phương trình hoá học viết đúng là:
Câu 4) Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động đều dễ dàng tác dụng với dung dịch HCl loãng
(2) Kim loại đứng trước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
(3) Cho Al, Zn tác dụng với dung dịch AgNO3, thì Al sẽ phản ứng với AgNO3 trước
(4) Na, K không đẩy được kim loại Ag ra khỏi dung dịch AgNO3
Số nhận định đúng là:
Câu 5) Cho bột Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
C Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
Câu 6) Cho các chất sau:
(1) Cl2 (2) Br2 (3) I2 (4) HCl
Trang 6(5) HNO3 đặc nguội (6) H2SO4 đặc nóng (7) Cu(NO3)2
Số trường hợp tác dụng với Fe tạo thành muối sắt(III) là:
Câu 7) Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion
kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A (b) và (c) B (a) và (c) C (a) và (b) D (b) và (d)
Câu 8) Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
Câu 9) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại
Câu 10) Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng Làm như
vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?
A Dùng hợp kim chống gỉ
B Phương pháp phủ
C Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt
D Phương pháp điện hoá
Câu 11) Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được
hiện tượng gì?
A Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn
B Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
C Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh
D Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
Câu 12) Cho cặp kim loại Zn – Fe cùng nối nhau qua dây dẫn và tiếp xúc với dung dịch HCl
Nhận định nào sau đây không đúng?
A xảy ra sự ăn mòn điện hóa
B Zn đóng vai trò là catot và bị oxi hóa, Fe đóng vai trò là anot
C Tại catot xảy ra quá trình: 2H+ + 2e → H2
D Tại anot xảy ra quá trình: Zn → Zn2+ + 2e
Câu 13) Để thép (hợp kim của Fe với một số kim loại có tính khử yếu hơn Fe) ngoài không khí
ẩm Chọn nhận định không đúng?
A xảy ra ăn mòn điện hóa và phát sinh dòng điện
Trang 7B Fe đóng vai trò là anot và xảy ra quá trình: Fe → Fe + 2e
C Tại catot xảy ra quá trình: O2 + 2H2O + 4e → 4OH−
D Tạo thành gỉ sắt có công thức: Fe3O4.nH2O
Câu 14) Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
– Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3
– Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
– Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
– Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 15) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng
(2) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2
(3) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3
(4) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 16) Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn
điện của kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên ứng với Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở như sau:
Điện trở (Ωm) 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8
Kim loại Y là:
A Fe B Ag C Cu D Al
Câu 17) Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách:
A Điện phân dung dịch AlCl3 B Điện phân nóng chảy Al2O3
C Cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3 D Khử Al2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao
Câu 18) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Cho khí Cl2 tác dụng với kim loại Fe
(c) Dẫn khí H2 qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào bình đựng dung dịch CuSO4 dư
(e) Đốt FeS2 trong không khí
(f) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm sản phẩm thu được kim loại là:
Câu 19) Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại kiềm đều tan tốt trong nước
(2) Các kim loại Mg, Fe, K chỉ điều chế bằng cách điện phân nóng chảy
Trang 8(3) Các kim loại Zn, Fe, Na đều khử được ion Ag trong dung dịch tạo thành Ag
(4) Khi cho Mg tác dung với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kim loại Fe
Số phát biểu đúng là:
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
Câu 1 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2X(k) + 3Y(k) ⇌ Z(k) + 4T(k); ∆H < 0
Có các tác động:
(1) thêm một lượng chất X;
(2) thêm một lượng chất Y;
(3) bớt một lượng chất Z;
(4) bớt một lượng chất T
Số tác động làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (màu nâu đỏ) ⇌ N2O4 (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt
C ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt
B ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt
D ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 3 Cho các cân bằng hoá học:
1N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + 1O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) (3) 1N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất số cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Xét cân bằng hóa học của một số phản ứng:
(1) Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k) (2) CaO (r) + CO2 (k) CaCO3 (r) (3) N2O4 (k) 2NO2 (k) (4) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
(5) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (6) CO2 (k)+C(r) 2CO(k)
Khi tăng áp suất, số cân bằng hóa học bị dịch chuyển là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 5 Cho các cân bằng:
(1) H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k)
(2) 2NO(k) + 1O2(k) ⇌ 2NO2(k)
(3) CO(k) +Cl2(k) ⇌ COCl2(k)
(4) N2 (k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k)
(5) CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2(k)
Trang 9(6) CO (k) + H2 (k) ⇌ C (r) + H2O (k)
Số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là
Câu 6 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) ; phản ứng thuận là phản ứng toả
nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi nồng độ N2 B thêm chất xúc tác Fe
C thay đổi nhiệt độ D thay đổi áp suất của hệ
Câu 7 Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(k) + H2O(k) ⇌ CO2(k) + H2(k) ; ΔH < 0
Trong các yếu tố:
(1) tăng nhiệt độ;
(2) thêm một lượng hơi nước;
(3) thêm một lượng H2;
(4) tăng áp suất chung của hệ;
(5) dùng chất xúc tác
Số yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 8 Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3 (r ) ⇌ CaO (r ) + CO2 (k) ; ΔH > 0
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng CaCO3; (3) lấy bớt CO2 ra; (4) tăng áp suất chung của hệ Số yếu tố làm thay đổi cân bằng của hệ là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 9 Cho phản ứng: 3H2(khí) + Fe2O3(rắn) ⇌ 2Fe(rắn) + 3H2O(hơi)
Nhận định nào sau đây là đúng ?
(a) Nghiền nhỏ Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
(b) Thêm Fe2O3 cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
(c) Thêm H2 vào hệ cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
(d) Tăng áp suất cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận
Số nhận định đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 10 Cho cân bằng trong bình kín sau: CH4(k) + H2O(k) ⇌ CO(k) + 3H2(k) (∆H > 0)
Trong các yếu tố:
(1) giảm nhiệt độ;
(2) thêm một lượng CO;
(3) thêm một lượng nước;
(4) tăng áp suất chung của hệ;
(5) dùng chất xúc tác
Dãy gồm các yếu tố đều làm cân bằng của hệ chuyển dịch về phía nghịch là
A (1), (2), (5) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (4), (5)
Trang 10SỰ ĐIỆN LI
Câu 20) Trong một mẫu nước nguyên chất, chỉ có 1 trong số các phát biểu sau là luôn luôn
đúng trong mọi điều kiện nhiệt độ và áp suất Chỉ ra phát biểu luôn dúng đó?
(a) [H3O+] = 1.0 x 10-7 M
(b) [OH-] = 1.0 x 10-7 M
(c) pH = 7.0
(d) [H3O+] = [OH-]
Câu 21) Nếu Kw là 2.9 x 10-15 ở 10oC, thì pH của nước nguyên chất ở 10oC?
(a) 6.72
(b) 7.00
(c) 7.27
(d) 7.53
Câu 22) pOH của dung dịch NaOH bằng 11.30 Giá trị [H+] của dung dịch này?
(a) 2.0 x 10-3
(b) 2.5 x 10-3
(c) 5.0 x 10-12
(d) 4.0 x 10-12
Câu 23) Nồng độ [H3O+] trong dung dịch 0.050 M Ba(OH)2 là:
(a) 1.0 x 10-5 M
(b) 5.0 x 10-2 M
(c) 1.0 x 10-13 M
(d) 5.0 x 10-10 M
Câu 24) pH gần đúng của dung dịch HBr 6 x 10 -5 M?
(a) 4.2
(b) 4.5
(c) 5.8
(d) 9.8
Câu 25) pH của 500 mL dung dịch chứa 0.0124 g Ca(OH)2?
(a) 11.04
(b) 9.68
(c) 2.96
(d) 10.83
Câu 26) Một dung dịch có pH bằng 4.80 Nồng độ của ion hydroxide trong dung dịch?
(a) 4.2 x 10-9 M
Trang 11(b) 1.6 x 10 M
(c) 3.6 x 10-12 M
(d) 6.3 x 10-10 M
Câu 27) Một dung dịch có [H+] = 10-8 M thì pH bằng _ và _
(a) 8, tính acid
(b) 6, tính base
(c) -6, tính base
(d) 8, tính base
Câu 28) Dung dịch có pH thấp nhất ở 25oC? (Không yêu cầu tính toán.)
(a) 0.2 M sodium hydroxide
(b) 0.2 M hypochlorous acid
(c) 0.2 M ammonia
(d) 0.2 M benzoic acid
Câu 29) Phát biểu nào sau đây đúng về dung dịch acid yếu HX có nồng độ 0.10M?
(a) [X-] = 0.10 M
(b) pH = 1
(c) [HX] > [H+]
(d) [H+] = 0.10 M
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT