1. Trang chủ
  2. » Tất cả

LI THUYET HOA HOC ON DANH GIA NANG LUC

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022 TEAM EMPIRE CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1 LÍ THUYẾT HOÁ HỌC Ôn thi Đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM Môn Hoá Thiết kế Nguyễn Hoàng Gia Khánh CHIA SẺ TÀI LIỆU LUYỆN TH[.]

Trang 1

LÍ THUYẾT HOÁ HỌC

Ôn thi Đánh giá năng lực ĐHQG-TPHCM

Môn Hoá

Thiết kế: Nguyễn Hoàng Gia Khánh

Trang 2

NGUYÊN TỬ - BẢNG TUẦN HOÀN

Cân bằng hoá học

Tại cân bằng: phản ứng xảy ra không hoàn toàn, nồng độ các chất không đổi, nhưng pư không dừng lại

Thành phần

Nguyên tử

Hạt nhân: chứa proton (số p = Z, số hiệu nguyên tử, số

Đồng vị Cùng Z (cùng nguyên tố), khác số khối A (A = Z + N) ( 𝑋𝐴𝑍 ) Áp suất hệ Tăng p → c/dịch chiều giảm số mol khí

Lớp ngoài cùng: 1,2,3 e: KL ; 5,6,7 e: PK ; 8e: khí hiếm Chất xúc tác Không làm chuyển dịch cân bằng Bảng HTTH STT ô = Z Chu kì = số lớp electron Nhóm A = số e

Hợp chất Oxit cao nhất: M2On Hợp chất khí với H: MH8-n Dẫn điện Dd chất điện li, chất ion nóng chảy (rắn khan không dđ)

Biến đổi tính

Axit, bazơ, muối là chất điện li Độ điện li > 0 Mạnh (điện li

hoàn toàn)

Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HClO4

Bazơ mạnh: IA, Ca(OH)2, Sr(OH)2, Ba(OH)2

Hầu hết các muối (tan) Yếu Còn lại → điện li không hoàn toàn (⇌)

(độ điện li < 1)

LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Chất lưỡng tính

Gốc axit yếu còn H 𝐻𝐶𝑂3−, 𝐻2𝑃𝑂4−… (trừ 𝐻𝑆𝑂4−)

Liên kết ion Được tạo thành do lực hút của các ion trái dấu KL mạnh & PK mạnh (NaCl, KF), giữa 𝑁𝐻

4+ và Cl–

Oxit & hidroxit lưỡng tính

Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3

Liên kết cộng

hoá trị

Được hình thành bởi 1 hay nhiều cặp e dùng chung

Các PK (H2O, HCl, CO2, C2H6…)

Kim loại (Al, Zn,…) Không phải chất lưỡng tính

pH

PHẢN ỨNG HOÁ HỌC MT axit pH = –log[H+] < 7 pH càng nhỏ: MT axit càng

mạnh Phản ứng oxi

hoá – khử

Phản ứng có sự trao đổi e giữa các chất phản ứng MT bazơ pH = 14 + log[OH–] > 7

Có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố Phản ứng

trao đổi ion

PT ion thu gọn

Chỉ tách chất điện li mạnh và tan thành ion, chất khí, kết tủa, điện li yếu viết dạng ptử

Chất khử/OXH “Khử tăng, O giảm” (số OXH sau pư)

Trang 3

Quá trình C.khử thì bị OXH, chất OXH thì bị khử

Điều kiện xảy ra

1) Sra chất khí: 𝐻++ 𝐶𝑂32− ; 𝑁𝐻4++ 𝑂𝐻−

Môi trường Các phân tử (vd HNO3) không bị khử 2) Sra kết tủa: BaSO4, AgCl, bazơ yếu, hầu hết

𝐶𝑂32−, 𝑆𝑂32− và P𝑂43− (AgF không kết tủa) Nhiệt pư Thu nhiệt: ∆H > 0 Toả nhiệt: ∆H < 0

Tốc độ pư

∆𝑡

3) Sra chất đli yếu: H2O, CH3COOH…

MỘT SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN

Tăng khi Tăng nồng độ, tăng áp suất khí, tăng nhiệt độ, tăng diện tích tiếp xúc, có mặt xúc tác Khí ở đktc (1atm, 0ºC): n=V/22,4 Tỉ khối: dA/B = MA/MB

Khí ở tºC, p atm: n = pV/RT M(không khí) = 29 g/mol

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CÁC CHẤT VÔ CƠ

Màu sắc

Cu (đỏ), CuO đen, Cu(OH)2 xanh, Fe(OH)3 nâu đỏ, Fe(OH)2 trắng xanh, Al(OH)3 trắng keo, AgBr vàng

Halogen X2

F2 (flo) Cl2 (clo) Br2 (brom) I2 (iot) Khí lục nhạt Khí vàng lục Lỏng nâu đỏ Rắn đen

42− (cromat, vàng) 𝐻

+

→ 𝐶𝑟2𝑂72− (dicromat, vàng) HCl Khí hidroclorua, tan rất nhiều trong nước thành dd axit

Không khí 78% N2, 21% O2 Đều không màu, không mùi, tan ít dd Cu2+ (xanh lam), dd Fe3+ (vàng nâu), dd Fe2+ (xanh nhạt), các dd

khác không màu

Các hợp chất

lưu huỳnh

SO2 Khí không màu, mùi hắc, độc

H 2 SO 4 Lỏng, sánh, (axit đặc) háo nước

Pha loãng: cho từ từ axit vào nước Oleum (H2SO4·nSO3) khi cho dd H2SO4 td SO3

KL td PK

Td O2

Trừ Ag, Pt, Au (O3 td được Ag)

HNO3 và các

sản phẩm khử

NO Khí không màu hoá nâu trong KK

Td X2

F2: tất cả KL, đa số ở nhiệt độ thường

N2O Khí không màu, không hoá nâu, nặng hơn KK F2, Cl2, Br2: tạo Fe(III) I2: tạo Fe(II)

NH4NO3 Muối tan, td OH– sinh ra NH3 mùi khai CO2 Không dùng CO2 dập đám cháy Mg, Al

Trang 4

Cacbon và các

hợp chất

Khí không màu, không mùi, rất độc, sinh ra khi nhiên liệu cháy thiếu oxi

Mg: pư chậm ; Al: pư sau đó bị dừng do Al(OH)3

CO2 Khí không màu, không mùi, không độc

KL td axit

HCl, H2SO4

loãng

KL trước H, sinh ra H2, Fe lên Fe(II) Kim cương (C) Cứng nhất, rạch thuỷ tinh, mài đá quý KLK td dd axit: nếu KL dư sẽ pư với H2O

TCVL chung của

KL

Do electron tự do gây ra H 2 SO 4 đặc nguội, HNO 3 đặc nguội: Al, Fe, Cr bị thụ động hoá

(không phản ứng) Dẻo (Au) Dẫn điện (Ag) Dẫn nhiệt Ánh kim

TCVL riêng

(không do e tự

do)

Độ cứng KLR T nóng chảy Dãy điện hoá (các KL cần nhớ)

đèn)

Màu ngọn lửa Na (vàng), K (tím hoa cà), Ca (đỏ cam)

KL td muối QT 

Nhiều chất phản ứng: ưu tiên cặp xa nhau phản ứng trước, cặp gần nhau pư sau

KL kiềm, kiềm

thổ

Mềm (KLK cắt bằng dao) Nhiệt độ nóng chảy thấp

(K-Na trđ nhiệt, báo cháy) Nhẹ (Na nổi trên nước)

Nhôm Nhẹ, bền (máy bay), dẫn nhiệt (nồi), điện (dây điện) Fe + 3Ag+(dư) → Fe3+ + 3Ag Zn + Cr3+ → Cr2+ + Zn2+

Phản ứng trao

đổi ion

criolit

1) Hạ Tnc xuống còn 900ºC 2) Tăng độ dẫn điện CuSO4+H2S→CuS+H2SO4 AgNO3+H2S→Ag2S+HNO3 3) Hh nhẹ hơn nổi trên Al(nóng chảy): ngăn Al td O2

(CH3COO)2Pb + H2S → PbS + 2CH3COOH

Hợp kim sắt

FeS+HCl→FeCl2+H2S Fe3O4+8HCl→ FeCl2+2FeCl3+4H2O Gang Cao Than cốc khử quặng sắt

H+ td 𝐶𝑂32− 𝐻

++ 𝐶𝑂32−→ 𝐻𝐶𝑂3−: chưa sra khí Sau đó: 𝐻++ 𝐻𝐶𝑂32− → 𝐶𝑂2 ↑ +𝐻2𝑂

Thép Thấp Oxi hoá để tách tạp chất trong gang

ỨNG DỤNG CỦA CÁC CHẤT VÔ CƠ

CO2 td Ca(OH)2 Bđ sra CaCO3, sau đó  tan Ca(HCO3)2 Cs: tế bào quang điện Hợp kim nhẹ, bền: Al, Mg → ôtô, máy bay NaCl(rắn)/NaNO3(rắn) + H2SO4đ 𝑡 𝑜

→ NaHSO4 + HCl/HNO3 Inox: 18% Cr → chống gỉ Hh tecmit (Al+Fe2O3): hàn đường ray

Td OH– Td HCl Phèn chua K2SO4·Al2(SO4)3·24H2O: thuộc da, nhuộm vải, làm trong nước

Trang 5

Vừa pư kiềm,

vừa pư axit

Al, Zn Có, Al tạo muối 𝐴𝑙𝑂 2− Al(III), Zn(II) Thạch cao CaSO4 khan nung (·H2O) tượng, bó

bột

sống (·2H2O) xi măg

Nước cứng

• Nhiều Ca2+

và Mg2+

• giảm bọt xà phòng, cặn nồi hơi, tắc ống dẫn nc nóng, thực phẩm lâu chín, hỏng dd

Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , Cr(OH) 3 Có Có

Một số pư với

Fe & Cr

FeCl2 + Cl2 → FeCl3 Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 • Phân loại Thành phần PP làm mềm FeSO4+KMnO4+H2SO4→Fe2(SO4)3+MnSO4+K2SO4+H2O Tạm thời HCO3 1) Đun sôi; 2) Kết tủa

K2Cr2O7+FeSO4+H2SO4→Fe2(SO4)3+K2SO4+Cr2(SO4)3+H2O Vĩnh cửu Cl–, SO42– 1) Kết tủa: cho CO3, PO4

2) Zeolit: nhựa trđ ion NaCrO2 + NaOH + Br2 → NaBr + NaCrO4 + H2O Toàn phần Cả 2 loại

Nhiệt phân

Muối HCO3 Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O Nguyên tắc chung Catot luôn xra sự khử, anot luôn xra sự OXH Muối CO32– CaCO3 → CaO + CO2

Ăn mòn điện hoá

Điều kiện

1) 2 điện cực: KL mạnh là cực âm (bị ăn mòn, bị OXH, anot)

2) Đcực txúc hoặc nối qua dây dẫn 3) Cùng txúc dd chất điện li

Muối NO3

2KNO3→2KNO2+O2 ; 2AgNO3→2Ag+2NO2+O2

4Fe(NO3)2 → 2Fe2O3 + 8NO2 + O2

Muối NH4

NH4Cl → NH3 + HCl ; NH4NO3 → N2O+ 2H2O (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O Chống ăn

mòn

1) Bvệ bề mặt: sắt tây tráng thiếc, mạ KL

ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI 2) PP điện hoá: gắn kẽm lên vỏ tàu thép

Điện phân dung dịch

𝑛𝑒 =𝐼𝑡 𝐹

Catot (–) Nhiệt luyện C, CO, H2, Al khử hợp chất Từ ZnO (đchế Cr: nhiệt nhôm)

Thuỷ luyện Hoà tan KL (axit, NaCN…) → dùng KL mạnh khử KL yếu (Cu trở đi) Anot (+) Trừ SO4

2– và NO3 : vd 2Cl– → Cl2 + 2e

H2O bị đp

(–) 2H 2 O+2e→H 2 +2OH – (+) 2H 2 O → 4H + + O 2 +4e

Điện phân Dùng dòng điện khử ion KL

IA, IIA: đpnc MCl, MOH, MCl2

Xem như đp H2O khi đp dd: H2SO4, HNO3, bazơ mạnh, Na2SO4, KNO3…

Al: đpnc Al2O3 (có criolit)

DANH PHÁP MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ Nhiệt độ sôi Tăng khi (1) có liên kết H, (2) M

Trang 6

Hidrocacbon

(HC)

1) met-, et-, prop-, but-, pent-, hex-, hept-, oct-, non-, dec-

CH3CH(CH3)CH3: isobutan ; CH3Cl: metyl clorua

Etyl axetat < ancol etylic < H2O < axit axetic

Tính tan trong nước

Khó tan HC, este, ete, axit béo, phenol, anilin 2) CH2=CH2: eten (etilen) ; CH2=CH-Cl: vinyl clorua Dễ tan CH3OH, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH, aa, amin 3) CH2=CH-CH=CH2: buta-1,3-dien

CH2=C(CH3)-CH=CH2: isopren

4) CHCH:

axetilen CHC-CH3: propin

Carb Glucozơ, fructozơ, saccarozơ dễ tan, vị ngọt

Tinh bột tan trong nc nóng ; xenlulozơ ko tan

Ancol

1) CH3OH: metanol, ancol metylic ; C2H5OH: etanol

Mùi – vị

CH4 – C4H10: không mùi Benzen: thơm 2) C6H5CH2OH: ancol benzylic ≠ C6H5OH: phenol Isoamyl axetat: mùi chuối Amin khí: mùi khai, tanh 3) C2H4(OH)2: etilen glicol ; C3H5(OH)3: glixerol Axit cacboxylic: vị chua Amino axit: vị ngọt thịt

CH3CHO: andehit axetic, axetandehit, etanal

Td Cl2

Ankan (thế) (ánh sáng) CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl Axit

1) HCOOH fomic; CH3COOH axetic; C2H5COOH propionic;

(CH3)2CHCOOH isobutiric; CH3[CH2]3COOH valeric

Cộng vào π CH2=CH2 + Cl2(dd) → CH2Cl-CH2Cl

Td Br2

Dung dịch

Br2

1) Cộng π: CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br Ankadien: cộng 1,2 (–80ºC), cộng 1,4 2) Thế phenol, anilin (3 ngtử Br):  trắng 3) Andehit (-CHO) có pư

4) Dd Br2 không pư benzene, toluen

2) CH2=CH-COOH acrylic; CH2=C(CH3)-COOH metacrylic 3) (COOH)2 oxalic; C6H5COOH benzylic

4) C15H31COOH panmitic; C17H35COOH stearic, H33 oleic Este

1) CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 isoamyl axetat;

HCOOCH=CH2 vinyl fomat; HCOOC6H5 phenyl fomat 2) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin, tripanmitoyl glixerol Brom ngchất (lỏng) (Fe xt) Amin

1) CH3NH2 metylamin, metanamin ; C6H5NH2 anilin

C2H5-NH-CH3: etylmetylamin, N-metyletanamin 2) CH3NH3Cl: metylamoni clorua

Td H2

Cộng -CHO 1) CH2) Glucozơ + H3CHO + H2 → CH3-CH2-OH (xt Ni, tº)

2 → Sobitol C6H14O6

Cộng πC-C

1) CH2=CH2 + H2 → CH3-CH3 (xt Ni, tº) 2) CHCH + H2 → CH2=CH2 (xt Pd/PbCO3, tº)

→ CH3-CH3 (xt Ni, tº) 3) CB lỏng + H2 → CB rắn (làm bơ thực vật)

Amino axit

Trang 7

Quỳ tím Không đổi màu Đỏ Xanh Td H2O (có

xt) và HX

CH2=CH2+H2O→CH3CH2OH CHCH + H2O → CH3CHO

TÍNH CHẤT VẬT LÍ CÁC CHẤT HỮU CƠ Quy tắc cộng: H vào C có nhiều H (propen+HCl→2-clopropan)

Trạng thái

Khí HC C≤4, CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C2H5NH2 Tách H2O

(H2SO4 đặc)

(170ºC) Ancol → Anken + H2O: tách H ở C có ít H Lỏng Benzen, toluen, anilin, ancol (C≤12), axit, este,

CB không no

(140ºC) 2ROH → R-O-R + H2O

Td CuO 1) Phân tích chất hữu cơ: tương tự đốt cháy Rắn Phenol, CB no, amino axit, cacbohidrat 2) Ancol bậc 1 → andehit ; bậc 2 → xeton ; bậc 3 ko pư

Td AgNO3/NH3

Thế ankin CHCH-CH3 (nối ba đầu mạch) → AgCCH-CH3

Polime

Tráng gương

Có -CHO: Andehit, HCOO, glucozơ, fructozơ Trùng ngưng Nhóm chức pư nhau Nilon, lapsan

Td Cu(OH)2

Polyancol (nhiều OH liền kề) etilen glicol, glyxerol, glucozơ, fructozơ, saccarozơ → phức xanh Một số polime

Chất dẻo PE, PP, PVC, th/tinh hcơ poli(metyl metacrylat)

Peptit (trừ dipeptit) → phức tím

Tơ Nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 (chứa lk CO-NH); lapsan

(chứa lk -COO-); nitron (CH2-CH(CN)-)n

Td KMnO4 (mất

màu thuốc tím)

Có πC-C CnH2n → CnH2n(OH)2 (OH liền kề) + MnO2 đen Benzen Benzen không pư; Toluen pư khi đun nóng Cao su Buna (buta-1,3-dien), Buna-S (+ stiren),

Buna-N (+acrilonitrin hay vinyl xianua CH2=CHCN) -CHO Có pư → làm mất màu thuốc tím

Td HNO3

Thế vòng benzen

Benzen → nitrobenzen → 1,3,5-trinitrobenzen Bán tổng hợp (ntạo): tơ axetat, tơ visco, xen.trinitrat Toluen→o- hoặc p- →2,4,6-trinitrotoluen

TNT ỨNG DỤNG MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ Phenol → axit picric (2,4,6-trinitrophenol) Ankan Nhiên liệu (gas, xăng, dầu hoả), nến, dầu bôi trơn Thế OH (C6H7O2(OH)3)n → (C6H7O2(ONO2)3)n xen.trinitrat Ankin Đèn xì oxi-axetilen

Tính axit - bazơ

Amin RNH2+HCl→RNH3Cl; RNH2+FeCl3→Fe(OH)3+RNH3Cl Glucozơ Dịch truyền, tráng gương, ruột phích

Quỳ Kim loại NaOH Xenlulozơ xenlulozo trinitrat: thuốc súng không khói Ancol Không đổi KL kiềm Không pư Amino axit Bột ngọt: muối mononatri của Glutamic

(Sơ đồ)

(1) CBKL; (2) CB Oxi: 𝑛𝑂/ℎ𝑐+ 2𝑛𝑂2 = 2𝑛𝐶𝑂2 + 𝑛𝐻2𝑂 (3) CBKL nguyên tố: 𝑛𝐶 = 𝑛𝐶𝑂2; 𝑛𝐻 = 2𝑛𝐻2𝑂; 𝑛𝑁 = 2𝑛𝑁2 Este hoá RCOOH + R’OH → RCOOR’ + H2O (có xt H2SO4 đặc)

Trang 8

Thuỷ phân

Este

RCOOR’ +H2O ⇌ RCOOH + R’OH (xt H2SO4 20%) (4) Liên hệ: (𝑛𝐶𝑂

2+ 𝑛𝑁2) − 𝑛𝐻2𝑂 = (𝑘 − 1)𝑛ℎ𝑐

Xà phòng hoá

RCOOR’+NaOH (tº)→RCOONa+R’OH Th/phân

este

(1) Este đơn no → TL mol 1:1 ; (2) BTKL

CB+3NaOH→3RCOONa+C3H5(OH)3

Hiệu suất • Lên men: C• H% = pư/bđ (tính theo chất có tỉ lệ so sánh nhỏ hơn) 6H10O5 → C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 RCOOCH=CH2 + H2O → RCOOH + CH3CHO

RCOOC6H5+2NaOH→RCOONa+C6H5ONa+H2O

Axit-bazơ • 𝑛• 𝑚𝑁𝑎𝑂𝐻𝑎𝑥𝑖𝑡+ 𝑚= 𝑛𝑁𝑎𝑂𝐻𝐶𝑂𝑂𝐻= 𝑚= 𝑛𝐻muối2𝑂 𝑠𝑟𝑎+ 𝑚 ; 𝑛𝐻𝑁𝐻2 = 𝑛𝐻𝐶𝑙

Carb Saccarozơ + H2O (xt H

+) → Glucozơ + Fructozơ Tinh bột/Xenlulozơ + H2O (xt H+) → Glucozơ KL td axit n H2 = n KL  hoá trị/2 ; m muối = m KL + m gốc axit ; BT electron

Polime Thuỷ phân trong kiềm hoặc axit: peptit,

protein, nilon, tơ lapsan

KL td PK BTKL, BT electron

KL td muối Viết phương trình (khi có mol bđ) hoặc BT electron

CẤU TRÚC MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ Điện phân Mol e (catot) = mol e (anot) ; ne = It/F (F = 96500) Tinh bột là hỗn

hợp

Amylozơ Mắt xích -glucozơ, không nhánh, lk 1,4

CO2 td kiềm k=OH

–/CO2; k > 2: OH– dư, nCO3 = nCO2

Amylopectin Có nhánh, lk 1,4 và lk 1,6 (chỗ chia nhánh) 1 ≤ k ≤ 2: nCO3 = nOH– – nCO2 Mọi ý kiến đóng góp vui lòng gửi về

nhgiakhanh1997@gmail.com Chúc các bạn thi tốt.

Xenlulozơ Mắt xích -glucozơ, không nhánh, (C6H7O2(OH)3)n H+ + CO32– nCO2 = nH+ – nCO3

Ngày đăng: 15/11/2022, 05:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w