Microsoft Word T?NG ÔN TOÁN 12 HK2 T?P 2 LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1 Những điểm cần lưu ý Tính thể tích khối tròn xoay Trường hợp 1 Thể tích khối t[.]
Trang 1
Những điểm cần lưu ý
Tính thể tích khối tròn xoay:
Trường hợp 1:
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bới các
đường y f x y , 0, x a x b a b , quay
quoanh trục Ox là b 2
a
V f x dx
Trường hợp 2:
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bới các
đường y f x y g x x a x b a b , , , quay
quanh trục Ox là b 2 2
a
V f x g x dx
Chép lại công thức 3 lần Lần 1(2đ)
CHUYÊN ĐỀ TOÁN THƯỜNG
TỔNG ÔN TOÁN 12 HK2 TẬP 2
Trang 2Lần 2(2đ)
Lần 3(2đ)
Bài tập Nhận biết – Thông hiểu Câu 1Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường 4 , 0, 1, 4 y y x x x Quay quoanh trục Ox là: A.6 B.12 C.3 D.9 Giải Theo công thức ta có 4 2 4 1 1 4 1 3 16 16 12 4 V dx x x Làm lại (1đ)
Câu 2(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường 2 , 0, 2, 3 y y x x x Quay quoanh trục Ox là: A.2 3 B.1 3 C.3 D.9
Câu 3(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới
hạn bới các đường 2
, 0, 2, 3
x
Quay quoanh trục Ox là:
A.2
3 B.1
3 C.3 D.9
Trang 3
Câu 4Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường cos 4 , , 0, 8 y x Ox x x Quay quoanh trục Ox là: A. 2 2 B. 2 16 C.3 2 D.9 2 Giải 8 8 2 0 0 2 8 0 1 cos8 cos 4 2 sin 8 sin 2 16 16 16 16 x V xdx dx x x Câu 6(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường cos ,2 , 0, 2 y x Ox x x Quay quoanh trục Ox là: A. 2 2 B. 2 4 C.32 D.92
Câu 7 Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y x 1, Ox x , 3 Quay quoanh trục Ox là: A.2 B.4 C. D.6 Trước khi áp dụng theo công thức ta cần tìm cận còn lại bằng cách tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành Làm lại câu 4 (1đ)
Câu 5(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường sin 4 , , 0, 4 y x Ox x x Quay quoanh trục Ox là: A. 2 2 B. 2 16 C. 2 8 D.9 2
1 0 1 x x Vậy cận còn lại là x 1 Áp dụng công thức 3 2 3 1 1 3 2 1 1 1 9 3 1 1 2 2 2 2 V x dx x dx x x Làm lại câu 7(1đ)
Trang 4
Câu 8(1đ) Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới
hạn bới các đường y x 4, Ox x , 8
Quay quoanh trục Ox là:
A.2 B.4 C.8 D.6
Câu 9(1đ) Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường 7 2 3, , 2 y x Ox x Quay quoanh trục Ox là: A.2 B.4 C.8 D.6
Câu 11(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y x 4 1, Ox x , 0, x 1 Quay quoanh trục Ox là: A.23 14 B.29 14 C.68 45 D.6
Câu 12(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y 2 x2 1, Ox x , 0, x 2 Quay quoanh trục Ox là: A.231 15 B.29 14 C.206 15 D.6
Câu 10: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y x 3 1, Ox x , 0, x 1 Quay quoanh trục Ox là: A.23 14 B.29 14 C.8 D.6 Giải Áp dụng công thức 1 1 2 3 6 3 0 0 1 7 4 0 1 2 1 1 1 23 1 7 2 7 2 14 V x dx x x dx x x x Làm lại câu 10(1đ)
Câu 13: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới
hạn bới các đường y x2 2 , x Ox Quay quoanh trục Ox là:
A.4
3 B.64
15 C.16
15 D.6 Giải
Giao điểm của hai đường y x2 2 , x y 0là
2 0
0
x
x
Áp dụng công thức
2
2
4
0
x
Trang 5
Làm lại câu 13 (1đ)
Câu 14(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y x 2 4 x 5, Ox Quay quoanh trục Ox là: A.4 3 B.64 15 C.16 15 D.1296 5
Theo công thức 1 1 3 2 1 1 1 3 1 1 4 1 1 3 3 3 x V x dx x Làm lại câu 16
Câu 15(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y 2 x2 5 x 2, Ox Quay quoanh trục Ox là: A.4 3 B.81 80 C.16 15 D.43 42
Câu 16: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y 1 x Ox2, Quay quoanh trục Ox là: A.2 3 B.4 3 C.1 2 D. Giao điểm của y 1 x y2, 0là 2 1 1 0 1 x x x Câu 17(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y 4 x Ox2, Quay quoanh trục Ox là: A.2 3 B.32 3 C.16 3 D.
Câu 18(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bới các đường y 3 2 x x Ox 2, Quay quoanh trục Ox là: A.2 3 B.32 3 C.16 3 D.
Trang 6
Câu 19 Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng x 0, x và có thiết diện cắt bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm x ;0;0 bất kỳ là đường tròn bán kính sin xlà A.V 2 B.V C. V 4 D. V 2 Giải Khối tròn xoay trong đề bài có được bằng cách quay hình phẳng tạo bởi các đường 0, , sin , 0 x x y x y quay quanh trục Ox là: 0 0 sin cos 1 1 2 V xdx x
Câu 21(1đ) Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng 0, 4 x x và có thiết diện cắt bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm x ;0;0 bất kỳ là đường tròn bán kính cos 2xlà A.V 2 B. 2 V C. V 4 D. V 2
Làm lại câu 19(1đ)
Câu 20(1đ) Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng 0, 2 x x và có thiết diện cắt bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm x ;0;0 bất kỳ là đường tròn bán kính cos xlà A.V 2 B.V C. V 4 D. V 2
Câu 22 Cho hình phẳng giới hạn bới các đường tan , 0, 0, 3 y x y x x quay quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay là A. 3 3 V B. 3 3 V
3
3
Giải
3 0
3
x x
Trang 7
sin , 0, 0,
y x y x x quay quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay là
Câu 27(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới
hạn bới các đường y 1 x 1, Ox x , 1, x 5 Quay quoanh trục Ox là:
Trang 8Câu 28(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng
giới hạn bới các đường y 2 2 x Ox x , , 2, x 1
Quay quoanh trục Ox là:
A.229 2
3 B.229 2
6 C.28
3 D.
229
6
Bài tập vận dụng Câu 29 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2 4 , 4 y x x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.32 B.64 C. 16 D.4 Phần trên của hình vẽ là đường thẳng y 2 x Theo công thức 4 2 4 2 0 0 4 2 0 2 0 4 2 32 V x dx xdx x Làm lại câu 29(1đ)
Câu 30(1đ) Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2 2 1, 4 y x x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.20 B.64 C. 16 D.4
Câu 31(1đ) Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2 3 2, 4 y x x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.20 B.64 C. 16 D.4
Trang 9
Câu 32Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
ln , 0, 2
y x y x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi
D xoay quanh trục Ox là:
A.20 B.64 C. 16 D.
2 ln 2 4 ln 2 22
Giao điểm của y ln , x y 0 là x 1
Theo công thức 2 2
1
ln
V x dx
2
2 2 2 1 1
2
2
ln 2 ln
ln 2 ln
2 ln 2 2 ln 2ln 2 4ln 2 2
x du
x
dx
x
Câu 33(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
y x y x thể tích khối tròn xoay sinh ra
khi D xoay quanh trục Ox là:
A.20 B.64 C. 16 D.
2 ln 2 4 ln 2 22
Câu 34(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường ln 1 , 0, 2 y x y x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.20 B.64 C. 16 D. 2 ln 2 4 ln 2 22
Câu 35)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2, , 0 y ax y bx a b thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A. 3 3 1 1 3 5 b a B. 3 3 5 b a
C.
5 3
3
b a
5 3
1 1
3 5
b a
Giải
Giao điểm của y ax y bx 2, là
2
0
x
x a
Theo công thức
Trang 100
1 1
b a
Làm lại câu 35(2đ)
Câu 36Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2 1 2 4 , 3 y x y x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.24 3 3 B.28 3 3 C. 28 2 5 D. 24 2 5 Giao điểm của 2 1 2 4 , 3 y x y x là 2 4 2 2 2 2 4 4 3 9 3 3 12 3 x x x x x N x x L x Theo hình vẽ ta thấy đồ thị y 4 x2 nằm trên dồ thị 2 3 x y 2 3 2 2 2 3 3 4 2 3 4 3 28 3 4 9 5 x V x dx x x dx Làm lại câu 36(1đ)
Câu 37(1d)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2 2 3 , 2 y x y x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.16 15 B.16 3 C. 16 5 D.23 3 10
Câu 38(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
y x y x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi
D xoay quanh trục Ox là:
A.24 3 3
B.4 2
5
C. 11 2
15
D.
24 2
Trang 11
Câu 39Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 3 , , 0, 1 y x y x x x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.8 3 B.4 3 C. 2 3 D. Giải Giao điểm của y 3 , x y xlà O 0,0 Dựa vào đồ thị ta có thể thấy y 3 xnằm trên y x Theo công thức 1 1 2 3 0 0 8 8 8 3 3 V x dx x Làm lại câu 39(1đ)
Trang 12
Câu 40(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
y x y x x thể tích khối tròn xoay sinh ra
khi D xoay quanh trục Ox là:
A.8
3
B.4
3
C. 2 3
D.2
Câu 41(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 4 , , 0, 2 y x y x x x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.20 B.40 C. 2 3 D.
Câu 42Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường ln , 0, y x x y x e thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A. 3 4 1 9 e B. 3 4 1 9 e C. 3 2 1 9 e D.2 Giao điểm của y x ln , x y 0là 0 1 ln 0 1 x L x x x x N Theo hình vẽ 2 1 2 3 3 3 3 1 1 ln ln 3 2 1 ln 3 9 9 e e e V x xdx dx du u x x dv x dx x v x x e V x Làm lại câu 42
Trang 13
Câu 43(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường ln , , y x x y x x e thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A. 3 4 1 9 e B. 3 4 1 9 e C. 3 4 9 e D.
Câu 44(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường ln , 0, 2 y x x y x ethể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A. 3 4 1 9 e B. 3 4 1 9 e C. 3 4 9 e D. 3 3 8 1 ln 2 3 9 e e x
Giao điểm của hàm số y x 3 6 x2 9, y 0là
3
x
x
Theo hình vẽ 3 3 2 2
6 9
V x x x dx
Câu 45Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
3 6 2 9, 0
y x x y thể tích khối tròn xoay sinh ra khi
D xoay quanh trục Ox là:
A.729 35
B.27
4
C. 2 3
D.2
Trang 14
A.729 35 B.27 4 C. 128 105 D.2
Câu 47(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 3 2 4 12 9 , 0 y x x x y thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.729 35 B.27 16 C. 27 4 D.2
Câu 48Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường
2 2
y x y xthể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
A.88 5
B.9
70
C. 6 5
D.2
Trang 15Giao điểm của y 2 , x y2 2 4 xlà
0
x
x
Theo hình vẽ
1
4
5 6
5
Làm lại câu 48(1đ)
Câu 49(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2 2 4 , 4 y x y xthể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.88 5 B.9 70 C. 6 5 D.2 5
Câu 50(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 2, 2 4 2 4 y x y x thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là: A.88 5 B.9 2 16 C. 56 2 15 D.2
Nhắc lại kiến thức Đường thẳng d đi qua điểm M x y z 0; ;0 0có vecto chỉ phương u d a b c ; ; có phương trình tham số là : 0 0 0 x x at y y bt z z ct Phương trình chính tắc là: 0 0 0 x x y y z z a b c Chép lại công thức Lần 1
Trang 16
Lần 2
Bài tập ứng dụng Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số là 2 3 1 5 x t y t z t Phương tình chính tắc của d là? A.x 2 y z 1 B. 2 1 1 3 5 x y z C. 2 1 1 3 5 x y z D. 2 1 1 3 5 x y z Giải Từ phương trình tham số của d ta có: 2;0; 1 : 1; 3;5 d Qua A d u Từ đó ta chọn câu B
Câu 52(1đ)Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình chính tắc 3 1 2 3 1 x y z .Phương trình tham số của đường thẳng d là: A. 3 2 1 3 x t y t z t B. 2 3 3 x t y t z t C. 3 2 1 3 x t y t z t D. 3 2 1 3 x t y t z t
Trang 17
Câu 53(1đ)Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
:
.Đường thẳng d đi qua điểm M
và vecto chỉ phương của d có tọa độ là?
A. M 2; 1;3 , a d 2;1;3
B. M 2;1;3 , a d 2; 1;3
C. M 2; 1; 3 , a d 2; 1;3
D. M 2; 1;3 , a d 2; 1; 3
Câu 55(1đ)Trong không gian hệ tọa độ Oxyz,phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng d qua điểm 2;3;1 M và có vecto chỉ phương a d 1; 2; 2 là: A. 2 3 2 1 2 x t y t z t B. 1 2 2 3 2 x t y t z t C. 1 2 2 3 2 x t y t z t D. 2 3 2 1 2 x t y t z t
Câu 54(1đ)Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 2 : 2 3 1 x t d y t z t Đường thẳng d đi qua điểm M và vecto chỉ phương của d có tọa độ là? A. M 2;2;1 , a d 1;3;1 B. M 1;2;1 , a d 2;3;1 C. M 2; 2; 1 , a d 1;3;1 D. M 1;2;1 , a d 2; 3;1
Câu 56Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình
nào sau đây đi qua A 1; 2;5 , B 3;1;1 ?
x y z
x y z
x y z
x y z
Giải
2;3; 4
d
AB u
1; 2;5 :
2;3; 4
d
QuaA d
u
:
Trang 18Làm lại câu 56(1đ)
Câu 57(1đ)Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây đi qua A 2; 2;3 , B 1;1;2 ? A. 2 2 3 1 3 1 x y z B. 2 2 3 1 3 1 x y z C. 2 2 3 1 3 1 x y z D. 2 2 3 1 3 1 x y z Câu 59.Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có 1;3; 2 , 0; 2;1 , 2;0;5 A C B Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là A. 1 3 2 2 4 1 x y z B. 1 3 2 2 4 1 x y z C. 1 3 2 2 4 1 x y z D. 2 4 1 1 1 3 x y z Giải Do M là trung điểm của BC nên 1 2 1 1; 1;3 2 3 2 B C M B C M B C M x x x y y y M z z z
Câu 58(1đ)Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây đi qua A 2; 2;3 , B 1;1; 2 ? A. 2 2 3 1 3 1 x y z B. 2 2 3 1 3 1 x y z C. 2 2 3 1 3 1 x y z D. 2 2 3 1 3 1 x y z
2; 4;1 d AM u 1;3; 2 : 2; 4;1 d QuaA d u 1 3 2 : 2 4 1 x y z d Làm lại câu 59(1đ)
Trang 19
Câu 60(1đ) Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho
tam giác ABC có
1;0; 2 , 2;0;3 , 4; 2; 1
A C B Phương trình đường
trung tuyến AM của tam giác ABC là
x y z
x y z
x y z
x y z
Câu 62:Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với 1; 4; 1 , 2; 4;3 , 2; 2; 1 A B C Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC: A. 1 4 1 2 x y t z t B. 1 4 1 2 x y t z t C. 1 4 1 2 x y t z t D. 1 4 1 2 x y t z t Giải Do d song song với BC nên 0; 2; 4 0;1; 2 1 : 4 1 2 d d u k BC BC u x d y t z t Câu 61(1đ) Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có 1;3;1 , 3; 1; 2 , 3;1; 2 A C B Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là A. 1 3 1 4 3 1 x y z B. 1 3 1 4 3 1 x y z C. 1 3 1 4 3 1 x y z D. 1 3 1 4 3 1 x y z
Làm lại câu 62(1đ)
Câu 63(1đ):Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC
với A 1; 2;3 , B 1; 2; 1 , C 3; 1;0 .Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC:
A.
1 2
2 3 3
B.
1 2
2 3 3
C.
1 2
2 3 3
D.
1 2
2 3 3
Trang 20
Câu 64(1đ):Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A 2;1; 1 , B 2; 4;0 , C 4; 2; 2 .Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC: A. 2 1 3 1 x t y t z t B. 2 1 3 1 x t y t z t C. 2 1 3 1 x t y t z t D. 2 1 3 1 x t y t z t
Câu 66(1đ)Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M 2;2;4 và song song với trục tung là A. 2 2 4 x t y z B. 2 2 4 x y t z C. 2 2 4 x y z t D. 2 2 4 x y z t
Câu 65Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M 1;3; 4 và song song với trục hoành là A. 1 3 4 x t y z B. 1 3 4 x y t z C. 1 3 4 x y z t D. 1 3 4 x y z t Giải 1;0;0 d u i Chọn câu A Câu 67(1đ)Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M 1;3; 4 và song song với trục cao là A. 1 3 4 x t y z B. 1 3 4 x y t z C. 1 3 4 x y z t D. 1 3 4 x y z t
Trang 21
Câu 68:Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường
thẳng
1 2 :
P : 2 x y z 3 0,Phương tình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm
Trang 221 2; 1;0 3
0 3
Trang 23trình đường thẳng d đi qua điểm M 2;1; 5 đồng thởi vuông góc cả hai vecto
Trang 24n n u
Trang 251;1; 2
P Q d
n n u
giao tuyến của hai mặt phẳng
P x y : 2 z 0, Q : 3 x y 2 z 4 0.Phương trình tham số của đường thẳng d là:
A.
1 4 1 2 2
Trang 26S x y z phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu, song song với
Trang 27Cho z=0, phương trình của d’ là
1 2 1 0
Trang 2861 2
d P d
u n u
Trang 303; 2; 1
k M
Trang 311;1; 1 , 1;2; 3 '
, '
Trang 33' '
Trang 376 :
Trang 3866 113 39
; ;
35 35 35 3; 2; 1 3; 2; 1
9
31;78; 109 35
3; 2; 1 31;78; 109
d d
d
u u
Trang 39
Trang 401 2
2;1;2 0
1; 2; 1
3 3;3;1 2
A.
1 1 1
Câu 114(1đ):Trong không gian hệ tọa dộ Oxyz,cho hai