1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Microsoft word T?NG ôn TOÁN 12 HK2 t?p 2

240 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 21,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word T?NG ÔN TOÁN 12 HK2 T?P 2 LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022‐TEAM EMPIRE CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC 1 Những điểm cần lưu ý Tính thể tích khối tròn xoay Trường hợp 1 Thể tích khối t[.]

Trang 1

   

Những điểm cần lưu ý 

Tính thể tích khối tròn xoay: 

Trường hợp 1: 

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bới các 

đường yf x y   ,  0, x a x b a b  ,     quay 

quoanh trục Ox là  b  2

a

V    f x dx 

Trường hợp 2: 

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bới các 

đường yf x y g x x a x b a b   ,    ,  ,    quay 

quanh trục Ox là  b  2  2

a

V    f xg x dx 

Chép lại công thức 3 lần  Lần 1(2đ) 

   

   

   

   

   

   

   

   

     

CHUYÊN ĐỀ TOÁN THƯỜNG 

TỔNG ÔN TOÁN 12 HK2 TẬP 2 

Trang 2

Lần 2(2đ) 

    

    

    

    

    

    

    

    

      

Lần 3(2đ)      

    

    

    

    

    

    

    

      

Bài tập Nhận biết – Thông hiểu   Câu 1Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn  bới các đường  4 , 0, 1, 4 y y x x x       Quay quoanh trục Ox là:  A.6   B.12    C.3   D.9   Giải   Theo công thức ta có   4 2 4 1 1 4 1 3 16 16 12 4 V dx x x                         Làm lại (1đ)     

   

   

   

   

Câu 2(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới  hạn bới các đường  2 , 0, 2, 3 y y x x x       Quay quoanh trục Ox là:  A.2 3   B.1 3   C.3    D.9       

    

      

Câu 3(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới 

hạn bới các đường  2

, 0, 2, 3

x

Quay quoanh trục Ox là: 

A.2

3   B.1

3   C.3    D.9  

 

Trang 3

    

    

    

    

    

    

    

Câu 4Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn  bới các đường  cos 4 , , 0, 8 yx Ox xx     Quay quoanh trục Ox là:  A. 2 2    B. 2 16    C.3 2  D.9 2  Giải  8 8 2 0 0 2 8 0 1 cos8 cos 4 2 sin 8 sin 2 16 16 16 16 x V xdx dx x x                                   Câu 6(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới  hạn bới các đường  cos ,2 , 0, 2 yx Ox xx     Quay quoanh trục Ox là:  A. 2 2    B. 2 4    C.32  D.92      

    

    

    

    

Câu 7 Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới  hạn bới các đường yx  1, Ox x ,  3  Quay quoanh trục Ox là:  A.2    B.4    C.  D.6   Trước khi áp dụng theo công thức ta cần tìm cận còn lại  bằng cách tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành   Làm lại câu 4 (1đ)      

    

    

    

    

    

Câu 5(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới  hạn bới các đường  sin 4 , , 0, 4 yx Ox xx     Quay quoanh trục Ox là:  A. 2 2    B. 2 16    C. 2 8    D.9 2      

    

    

    

    

    

1 0 1 x     x Vậy cận còn lại là x  1  Áp dụng công thức       3 2 3 1 1 3 2 1 1 1 9 3 1 1 2 2 2 2 V x dx x dx x x                                 Làm lại câu 7(1đ)      

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Trang 4

Câu 8(1đ) Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới 

hạn bới các đường yx  4, Ox x ,  8 

Quay quoanh trục Ox là: 

A.2    B.4    C.8   D.6  

    

    

    

    

    

Câu 9(1đ) Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới  hạn bới các đường  7 2 3, , 2 yxOx x    Quay quoanh trục Ox là:  A.2    B.4    C.8   D.6       

    

    

    

Câu 11(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng  giới hạn bới các đường y x  4 1, Ox x ,  0, x  1  Quay quoanh trục Ox là:  A.23 14   B.29 14   C.68 45   D.6       

    

    

Câu 12(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng  giới hạn bới các đường y  2 x2 1, Ox x ,  0, x  2  Quay quoanh trục Ox là:  A.231 15    B.29 14   C.206 15   D.6       

    

Câu 10: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới  hạn bới các đường y x  3 1, Ox x ,  0, x  1  Quay quoanh trục Ox là:  A.23 14   B.29 14   C.8   D.6   Giải   Áp dụng công thức       1 1 2 3 6 3 0 0 1 7 4 0 1 2 1 1 1 23 1 7 2 7 2 14 V x dx x x dx x x x                                  Làm lại câu 10(1đ)        

    

    

    

    

Câu 13: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới 

hạn bới các đường y    x2 2 , x Ox  Quay quoanh trục Ox là: 

A.4

3   B.64

15   C.16

15  D.6   Giải  

Giao điểm của hai đường y    x2 2 , x y  0là  

2 0

0

x

x

     

  

Áp dụng công thức 

2

2

4

0

x

     

 

     

Trang 5

Làm lại câu 13 (1đ) 

    

    

    

      

Câu 14(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng  giới hạn bới các đường y x  2 4 x  5, Ox  Quay quoanh trục Ox là:  A.4 3    B.64 15    C.16 15  D.1296 5       

    

    

    

Theo công thức    1 1 3 2 1 1 1 3 1 1 4 1 1 3 3 3 x Vx dxx                                    Làm lại câu 16      

    

    

    

    

    

      

Câu 15(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng  giới hạn bới các đường y  2 x2 5 x  2, Ox  Quay quoanh trục Ox là:  A.4 3   B.81 80  C.16 15  D.43 42       

    

    

Câu 16: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới  hạn bới các đường y  1  x Ox2,   Quay quoanh trục Ox là:  A.2 3   B.4 3    C.1 2   D.  Giao điểm của y  1  x y2,  0là   2 1 1 0 1 x x x            Câu 17(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng  giới hạn bới các đường y  4  x Ox2,   Quay quoanh trục Ox là:  A.2 3   B.32 3  C.16 3  D.      

    

      

Câu 18(1đ): Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng  giới hạn bới các đường y  3 2  x x Ox  2,   Quay quoanh trục Ox là:  A.2 3   B.32 3  C.16 3  D.        

Trang 6

   

   

Câu 19 Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz  giới hạn bởi hai mặt phẳng x  0, x    và có thiết diện cắt bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox  tại điểm  x ;0;0 bất kỳ là đường tròn bán kính  sin xlà   A.V  2  B.V    C. V  4    D. V  2   Giải   Khối tròn xoay trong đề bài có được bằng cách quay hình  phẳng tạo bởi các đường   0, , sin , 0 xx   yx y  quay quanh trục Ox là:      0 0 sin cos 1 1 2 V xdx x                     

   

Câu 21(1đ) Thể tích khối tròn xoay trong không gian  Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng  0, 4 xx     và có thiết diện cắt bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox  tại điểm  x ;0;0 bất kỳ là đường tròn bán kính  cos 2xlà   A.V  2  B. 2 V     C. V  4    D. V  2      

   

   

   

Làm lại câu 19(1đ)      

    

    

    

Câu 20(1đ) Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz  giới hạn bởi hai mặt phẳng  0, 2 xx     và có thiết diện cắt bởi hai mặt phẳng vuông góc với Ox  tại điểm  x ;0;0 bất kỳ là đường tròn bán kính  cos xlà   A.V  2  B.V    C. V  4   D. V  2        

    

    

  Câu 22 Cho hình phẳng giới hạn bới các đường  tan , 0, 0, 3 yx yxx   quay quanh trục Ox   Thể tích của khối tròn xoay là   A. 3 3 V            B. 3 3 V             

3

3

Giải  

3 0

3

x x

 

 

Trang 7

sin , 0, 0,

yx yxx   quay quanh trục Ox  Thể tích của khối tròn xoay là  

Câu 27(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng giới 

hạn bới các đường y   1 x  1, Ox x ,  1, x  5 Quay quoanh trục Ox là: 

Trang 8

Câu 28(1đ)Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng 

giới hạn bới các đường y   2 2  x Ox x , ,   2, x  1 

Quay quoanh trục Ox là: 

A.229 2

3    B.229 2

6    C.28

3   D.

229

6  

    

    

    

    

    

      

Bài tập vận dụng   Câu 29 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  2 4 , 4 yx x  thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D xoay  quanh trục Ox là:   A.32     B.64     C. 16  D.4       Phần trên của hình vẽ là đường thẳng y  2 x  Theo công thức      4 2 4 2 0 0 4 2 0 2 0 4 2 32 V x dx xdx x                    Làm lại câu 29(1đ)      

    

      

Câu 30(1đ) Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  2 2 1, 4 yxx  thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D  xoay quanh trục Ox là:   A.20  B.64     C. 16  D.4        

   

     

Câu 31(1đ) Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  2 3 2, 4 yxx  thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D  xoay quanh trục Ox là:   A.20  B.64     C. 16  D.4      

   

   

   

   

Trang 9

Câu 32Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 

ln , 0, 2

yx yx  thể tích khối tròn xoay sinh ra khi 

D xoay quanh trục Ox là:  

A.20  B.64     C. 16  D.

 2 ln 2 4 ln 2 22 

 

Giao điểm của y  ln , x y  0 là x  1 

Theo công thức  2 2 

1

ln

V    x dx 

2

2 2 2 1 1

2

2

ln 2 ln

ln 2 ln

2 ln 2 2 ln 2ln 2 4ln 2 2

x du

x

dx

x

 

Câu 33(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 

yxyx  thể tích khối tròn xoay sinh ra 

khi D xoay quanh trục Ox là:  

A.20  B.64     C. 16  D.

 2 ln 2 4 ln 2 22 

    

    

    

    

Câu 34(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường    ln 1 , 0, 2 yxyx  thể tích khối tròn xoay sinh  ra khi D xoay quanh trục Ox là:   A.20  B.64     C. 16  D.  2 ln 2 4 ln 2 22           

    

    

      

Câu 35)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường    2, , 0 y ax y bx a b    thể tích khối tròn xoay sinh ra  khi D xoay quanh trục Ox là:   A. 3 3 1 1 3 5 b a          B. 3 3 5 b a     

C. 

5 3

3

b a

5 3

1 1

3 5

b a

     

  

Giải  

Giao điểm của y ax y bx  2,  là  

2

0

x

x a

 

  Theo công thức  

Trang 10

0

1 1

b a

 

Làm lại câu 35(2đ) 

    

    

    

    

    

    

    

      

Câu 36Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  2 1 2 4 , 3 y   x yx thể tích khối tròn xoay sinh ra khi  D xoay quanh trục Ox là:   A.24 3 3    B.28 3 3    C. 28 2 5    D. 24 2 5      Giao điểm của  2 1 2 4 , 3 y   x yx là       2 4 2 2 2 2 4 4 3 9 3 3 12 3 x x x x x N x x L x                       Theo hình vẽ ta thấy đồ thị y  4  x2 nằm trên dồ thị  2 3 x y    2 3 2 2 2 3 3 4 2 3 4 3 28 3 4 9 5 x V x dx x x dx                                     Làm lại câu 36(1đ)      

      

    

    

    

    

      

Câu 37(1d)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  2 2 3 , 2 y   x yx thể tích khối tròn xoay sinh ra khi D  xoay quanh trục Ox là:   A.16 15   B.16 3   C. 16 5    D.23 3 10        

    

    

    

    

Câu 38(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 

y   x y x  thể tích khối tròn xoay sinh ra khi 

D xoay quanh trục Ox là:  

A.24 3 3

  B.4 2

5

  C. 11 2

15

  D.

24  2

 

Trang 11

    

    

    

      

    

    

Câu 39Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  3 , , 0, 1 yx yx xx  thể tích khối tròn xoay sinh ra  khi D xoay quanh trục Ox là:   A.8 3    B.4 3    C. 2 3    D.    Giải   Giao điểm của y  3 , x yxlà O   0,0   Dựa vào đồ thị ta có thể thấy y  3 xnằm trên y x    Theo công thức   1 1 2 3 0 0 8 8 8 3 3 V   x dx    x           Làm lại câu 39(1đ)      

    

    

    

    

      

Trang 12

Câu 40(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 

yxyx x  thể tích khối tròn xoay sinh ra 

khi D xoay quanh trục Ox là:  

A.8

3

  B.4

3

  C. 2 3

  D.2  

    

    

    

    

    

    

    

      

Câu 41(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  4 , , 0, 2 yx yx xx  thể tích khối tròn xoay sinh ra  khi D xoay quanh trục Ox là:   A.20  B.40    C. 2 3      D.     

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Câu 42Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  ln , 0, y xx yx e  thể tích khối tròn xoay sinh ra  khi D xoay quanh trục Ox là:   A. 3 4 1 9 e     B. 3 4 1 9 e     C.  3 2 1 9 e     D.2                                 Giao điểm của y x  ln , x y  0là        0 1 ln 0 1 x L x x x x N           Theo hình vẽ   2 1 2 3 3 3 3 1 1 ln ln 3 2 1 ln 3 9 9 e e e V x xdx dx du u x x dv x dx x v x x e V x                                               Làm lại câu 42      

    

    

    

    

Trang 13

    

    

    

    

Câu 43(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  ln , , y xx y x x e   thể tích khối tròn xoay sinh ra  khi D xoay quanh trục Ox là:   A.  3 4 1 9 e     B.  3 4 1 9 e     C.  3 4 9 e     D.      

    

    

      

    

    

      

Câu 44(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  ln , 0, 2 y xx yxethể tích khối tròn xoay sinh ra  khi D xoay quanh trục Ox là:   A.  3 4 1 9 e   B.  3 4 1 9 e   C.  3 4 9 e   D. 3 3 8 1 ln 2 3 9 e e x               

    

    

    

    

    

    

Giao điểm của hàm số y x  3 6 x2 9, y  0là  

3

x

x

     

  

Theo hình vẽ  3 3 2 2

6 9

V    xxx dx 

Câu 45Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 

3 6 2 9, 0

y x   xy  thể tích khối tròn xoay sinh ra khi 

D xoay quanh trục Ox là:  

A.729 35

  B.27

4

 C. 2 3

  D.2    

       

Trang 14

    

    

    

    

    

    

  A.729 35    B.27 4   C. 128 105    D.2       

    

    

    

    

    

      

Câu 47(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  3 2 4 12 9 , 0 yxxx y  thể tích khối tròn xoay sinh ra  khi D xoay quanh trục Ox là:   A.729 35    B.27 16   C. 27 4    D.2       

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Câu 48Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường 

2 2

yx yxthể tích khối tròn xoay sinh ra khi D  xoay quanh trục Ox là:  

A.88 5

  B.9

70

  C. 6 5

  D.2     

Trang 15

Giao điểm của y  2 , x y2 2  4 xlà  

0

x

x

   

  

Theo hình vẽ 

1

4

5 6

5

 

Làm lại câu 48(1đ) 

    

    

    

    

      

Câu 49(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  2 2 4 , 4 yx yxthể tích khối tròn xoay sinh ra khi D  xoay quanh trục Ox là:   A.88 5    B.9 70    C. 6 5    D.2 5       

    

    

    

    

    

    

    

Câu 50(1đ)Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường  2, 2 4 2 4 y x y   x  thể tích khối tròn xoay sinh ra khi  D xoay quanh trục Ox là:   A.88 5    B.9 2 16    C. 56 2 15    D.2       

    

    

    

    

    

    

    

Nhắc lại kiến thức  Đường thẳng d đi qua điểm M x y z  0; ;0 0có vecto chỉ  phương u d   a b c ; ; có phương trình tham số là :  0 0 0 x x at y y bt z z ct              Phương trình chính tắc là:   0 0 0 x x y y z z a b c        Chép lại công thức   Lần 1      

    

    

    

Trang 16

    

    

    

    

    

    

      

Lần 2      

    

      

Bài tập ứng dụng   Câu 51 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường  thẳng d có phương trình tham số là   2 3 1 5 x t y t z t             Phương tình chính tắc của d là?   A.x     2 y z 1  B.  2 1 1 3 5 x   yz     C.  2 1 1 3 5 x    y z      D.  2 1 1 3 5 x   yz     Giải  Từ phương trình tham số của d ta có:        2;0; 1 : 1; 3;5 d Qua A d u           Từ đó ta chọn câu B      

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

Câu 52(1đ)Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có  phương trình chính tắc   3 1 2 3 1 x   y   z  .Phương trình tham số của đường  thẳng d là:  A. 3 2 1 3 x t y t z t            B.  2 3 3 x t y t z t              C.  3 2 1 3 x t y t z t            D.  3 2 1 3 x t y t z t                  

    

    

      

Trang 17

Câu 53(1đ)Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 

:

.Đường thẳng d đi qua điểm M 

và vecto chỉ phương của d có tọa độ là?  

A. M  2; 1;3 ,   a d    2;1;3  

B. M   2;1;3 ,  a d   2; 1;3   

C. M  2; 1; 3 ,    a d   2; 1;3   

D. M  2; 1;3 ,   a d   2; 1; 3    

    

    

    

    

      

Câu 55(1đ)Trong không gian hệ tọa độ Oxyz,phương  trình nào sau đây là phương trình tham số của đường  thẳng d qua điểm    2;3;1  M  và có vecto chỉ phương a d   1; 2; 2  là:  A.  2 3 2 1 2 x t y t z t                    B.  1 2 2 3 2 x t y t z t               C.  1 2 2 3 2 x t y t z t                    D.  2 3 2 1 2 x t y t z t                   

    

    

      

Câu 54(1đ)Trong không gian Oxyz cho đường thẳng  2 : 2 3 1 x t d y t z t            Đường thẳng d đi qua điểm M và vecto  chỉ phương của d có tọa độ là?   A. M   2;2;1 ,  a d   1;3;1   B. M  1;2;1 ,  a d    2;3;1   C. M  2; 2; 1 ,    a d   1;3;1   D. M  1;2;1 ,  a d   2; 3;1        

    

    

    

    

Câu 56Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương trình 

nào sau đây đi qua A  1; 2;5 ,    B 3;1;1 ? 

x   y   z

 

x   y   z

 

x   y   z

x   y   z

  Giải 

 2;3; 4 

d

AB u   

 

 

1; 2;5 :

2;3; 4

d

QuaA d

u

   

:

  

Trang 18

Làm lại câu 56(1đ) 

    

    

    

      

Câu 57(1đ)Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương  trình nào sau đây đi qua A  2; 2;3 ,    B 1;1;2 ?  A.  2 2 3 1 3 1 x   y   z     B.  2 2 3 1 3 1 x   y   z     C.  2 2 3 1 3 1 x   y   z      D.  2 2 3 1 3 1 x   y   z       Câu 59.Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam  giác ABC có    1;3; 2 ,   0; 2;1 ,   2;0;5  ACB Phương trình đường  trung tuyến AM của tam giác ABC là   A. 1 3 2 2 4 1 xyz        B.  1 3 2 2 4 1 xyz       C.  1 3 2 2 4 1 xyz       D.  2 4 1 1 1 3 x   y   z     Giải Do M là trung điểm của BC nên     1 2 1 1; 1;3 2 3 2 B C M B C M B C M x x x y y y M z z z                             

    

      

Câu 58(1đ)Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, phương  trình nào sau đây đi qua A  2; 2;3 ,    B 1;1; 2 ?  A.  2 2 3 1 3 1 x   y   z     B.  2 2 3 1 3 1 x   y   z     C.  2 2 3 1 3 1 x   y   z      D.  2 2 3 1 3 1 x   y   z           

    

 2; 4;1  d AM u          1;3; 2 : 2; 4;1 d QuaA d u           1 3 2 : 2 4 1 x y z d         Làm lại câu 59(1đ)      

    

    

    

    

    

    

Trang 19

Câu 60(1đ) Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho 

tam giác ABC có  

 1;0; 2 ,   2;0;3 ,   4; 2; 1 

A C B  Phương trình đường 

trung tuyến AM của tam giác ABC là  

x    y z

 

x   yz

   

x    y z

x    y z

 

    

    

    

      

Câu 62:Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với   1; 4; 1 ,   2; 4;3 ,   2; 2; 1  AB C  Phương trình tham  số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC:  A. 1 4 1 2 x y t z t            B.  1 4 1 2 x y t z t             C.  1 4 1 2 x y t z t            D.  1 4 1 2 x y t z t              Giải  Do d song song với BC nên    0; 2; 4   0;1; 2  1 : 4 1 2 d d u k BC BC u x d y t z t                         Câu 61(1đ) Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho  tam giác ABC có    1;3;1 ,   3; 1; 2 ,   3;1; 2  ACB Phương trình đường  trung tuyến AM của tam giác ABC là   A. 1 3 1 4 3 1 x   y   z     B.  1 3 1 4 3 1 x   y   z      C.  1 3 1 4 3 1 x   y   z  D.  1 3 1 4 3 1 x   y   z          

    

    

      

Làm lại câu 62(1đ)      

    

      

Câu 63(1đ):Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC 

với A   1; 2;3 ,   B 1; 2; 1 ,    C 3; 1;0  .Phương trình  tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với  BC: 

A.

1 2

2 3 3

  

  

  

B. 

1 2

2 3 3

  

  

  

 

C. 

1 2

2 3 3

  

  

  

D. 

1 2

2 3 3

  

  

  

 

 

Trang 20

    

    

    

Câu 64(1đ):Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC  với A  2;1; 1 ,    B 2; 4;0 ,   C 4; 2; 2  .Phương trình  tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song  với BC:  A. 2 1 3 1 x t y t z t             B.  2 1 3 1 x t y t z t               C.  2 1 3 1 x t y t z t             D.  2 1 3 1 x t y t z t                   

      

Câu 66(1đ)Trong không gian hệ trục tọa độ  Oxyz.Phương trình tham số của đường thẳng đi qua  điểm M  2;2;4 và song song với trục tung là   A. 2 2 4 x t y z          B.  2 2 4 x y t z          C.  2 2 4 x y z t          D.  2 2 4 x y z t                

    

    

    

      

Câu 65Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz.Phương  trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M  1;3; 4 và  song song với trục hoành là   A. 1 3 4 x t y z          B.  1 3 4 x y t z          C.  1 3 4 x y z t          D.  1 3 4 x y z t            Giải    1;0;0  d u   i   Chọn câu A  Câu 67(1đ)Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz.Phương  trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M  1;3; 4 và  song song với trục cao là   A. 1 3 4 x t y z          B.  1 3 4 x y t z          C.  1 3 4 x y z t          D.  1 3 4 x y z t                

    

    

    

    

Trang 21

Câu 68:Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường 

thẳng 

1 2 :

  P : 2 x y z     3 0,Phương tình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm  

Trang 22

1 2; 1;0 3

0 3

Trang 23

trình đường thẳng d đi qua điểm M  2;1; 5  đồng thởi vuông góc cả hai vecto  

Trang 24

n n u

Trang 25

1;1; 2

P Q d

n n u

giao tuyến của hai mặt phẳng  

  P x y :   2 z  0,   Q : 3 x y   2 z   4 0.Phương trình tham số của đường thẳng d là:  

A.

1 4 1 2 2

Trang 26

S x   y    z  phương trình đường thẳng d đi qua tâm I của mặt cầu, song song với 

Trang 27

Cho z=0, phương trình của d’ là 

1 2 1 0

Trang 28

61 2

d P d

u n u

Trang 30

3; 2; 1

k M

Trang 31

1;1; 1 , 1;2; 3 '

, '

Trang 33

' '

 

   

Trang 37

6 :

Trang 38

66 113 39

; ;

35 35 35 3; 2; 1 3; 2; 1

9

31;78; 109 35

3; 2; 1 31;78; 109

d d

d

u u

Trang 39



Trang 40

1 2

2;1;2 0

1; 2; 1

3 3;3;1 2

A. 

1 1 1

Câu 114(1đ):Trong không gian hệ tọa dộ Oxyz,cho hai 

Ngày đăng: 15/11/2022, 05:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w