PHOØNG GD – HUYEÄN PHÖÔÙC LONG ÑEÀ THI CUOÁI HOÏC KYØ II LÔÙP 3 PHOØNG GD – HUYEÄN BUØ GIA MAÄP ÑEÀ THI CUOÁI HOÏC KYØ I LÔÙP 2 TRÖÔØNG TIEÅU HOÏC KIM ÑOÀNG MOÂN THI TIEÁNG VIEÄT Lôùp 2 Thôøi gian Hoï[.]
Trang 1PHÒNG GD – HUYỆN BÙ GIA MẬP ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 2 TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG MÔN THI : TIẾNG VIỆT
Lớp : 2 ……… Thời gian : ………
Họ và tên ……… Ngày …… tháng…… năm 2009 Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề thi
I/ Phần đọc :
A Bốc thăm và đọc thành tiếng một trong các bài sau.
1 Bông hoa Niềm Vui
2 Hai anh em
3 Con chó nhà hàng xóm
4 Tìm Ngọc
B Đọc thầm và trả lời câu hỏi Bài : “ Câu chuyện bó đũa ” Khoanh tròn chữ cái trước
ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây :
Câu 1 :Câu chuyện này có những nhân vật nào ?
a Có ba nhân vật : Oâng cụ và hai người con
b Có năm nhân vật : Oâng cụ và bốn người con
c Có bốn nhân vật : bốn người con
Câu 2 : Tại sao bốn người con không ai bẻ gẫy được bó đũa ?
a Vì họ không cố gắng để bẻ
b Vì họ sợ bó đũa làm đau tay
c Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
C âu 3 : Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?
a Người cha cởi bó đũa ra , thong thả bẻ gãy từng chiếc
b Người cha bẻ ba chiếc đũa một lần
c Người cha cầm cả bó đũa rồi bẻ
Câu 4 : Người cha khuyên các con điều gì ?
a Anh em phải thương yêu cha
b Anh em phải biết thương yêu , đùm bọc lẫn nhau Có đoàn kết thì mới có sức mạnh
c Anh em đừng làm cha buồn
Câu 5 : Câu “ Chú chó ấy rất ngoan ” Thuộc kiểu câu nào đã học ?
a Ai là gì ?
b Ai làm gì ?
c Ai thế nào ?
Trang 2PHÒNG GD – HUYỆN BÙ GIA MẬP ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 2
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM ĐỒNG MÔN THI : TIẾNG VIỆT
Lớp : 2 ……… Thời gian : ………
Họ và tên ……… Ngày …… tháng…… năm 2009 Điểm Nhận xét của giáo viên Đề thi II , Phần viết: I Chính tả (Nghe – viết ) Bài : Bé Hoa ( từ Bây giờ , Hoa đã là chị … đến đưa võng cho em ngủ ) trang 140 – SGK TV 1 .
.
1 Luyện tập : Điền vào chỗ trống s hay x ? - …………ăpÙ xếp , …………êpÙ hàng - sáng … uaÛ, xôn ……….ao II Tập làm văn Hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng (3 - 5 câu ) kể về anh ,chị, em ruột ( hoặc anh, chị , em họ ) của em .
.
Trang 3
I Phần đọc :
A Đọc thành tiếng : 5 điểm
- HS đọc trôi chảy phát âm rõ ràng , ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu , cụm từ Tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút : 5 điểm
- HS đọc to , ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu , cụm từ Tốc độ đọc còn
chậm : 3- 4 điểm
- Đọc còn sai nhiều, ngắt nghỉ hơichưa đúng dấu câu , cụm từ :1- 2 điểm
B Đọc thầm trả lời câu hỏi : 5 điểm
Câu 1 : Khoanh vào b 1 điểm
Câu 2 : Khoanh vào c 1 điểm
Câu 3: Khoanh vào a 1 điểm
Câu 4 : Khoanh vào b 1 điểm
Câu 5: Khoanh vào c 1 điểm
II / Phần viết : 10 điểm
1, Chính tả : 3 điểm
- Học sinh viết đúng chính tả , trình bày đúng đoạn văn 3 điểm
- Sai 5 lỗi trừ 1 điểm
- Sai 8 dấu thanh trừ 1 điểm
- Tùy theo đối tượng HS để cho điểm cho phù hợp
2 Luyện tập : 2 điểm , điền đúng mỗi từ 0,5 điểm
Điền vào chỗ trống s hay x ?
sắp xếp , xêpÙ hàng
sáng sủa, xôn xao
3 Tập làm văn : 6 điểm
* Dựa vào gợi ý hình thành được:
- Một đoạn văn khoảng 3 - 5 câu viết đúng chính tả ,
dùng từ đặt câu đúng 4-5 điểm
- Đoạn viết còn sai lỗi chưa đủ ý : 2-3 điểm
- Đoạn viết còn sơ sài , sai nhiều 1-2 điểm
Hết