TUẦN 10 Thứ hai, ngày tháng năm 20 Học vần BÀI 39 AU – ÂU (2 Tiết) I Yêu cầu Đọc được au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng Viết được au, âu, cây cau, cái cầu Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề Bà c[.]
Trang 1TUẦN 10Thứ hai, ngày tháng năm 20
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
- GD cho h/s có tình cảm với bà và mọi người
II-Chuẩn bị: GV : Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu và chủ đề : Bà cháu.
HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy - học:
2.1 Giới thiệu bài: học các vần mới au, âu
GV viết bảng au, âu
§äc mÉu : c©y cau
Tõ “c©y cau” cã tiÕng chøa vÇn au võa häc?
d)Hướng dẫn viết: au, âu, cây cau, cái cầu
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
au cây cau
Lắng nghe
6 em, nhóm 2, lớpGhép tiếng cau
Trang 2Vần u : ( tương tự vần au)
- Vần u được tạo bởi m , u,
-So sánh vần u với vần au?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng ấo chứa vần au , âu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Giống : đều kết thúc bằng âm uKhác : vần âu mở đầu bằng âTheo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớpToàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần eo, ao
luyện viết ở vở tập viết: au, âu, câycau, cái cầu
Bà cháu
HS trả lời theo hướng dẫn của GV
Trang 3Hướng dẫn HS viết vần au , õu …vở tập viết
Theo dừi , giỳp đỡ HS
Chấm 1/3 lớp Nhận xột cỏch viết
3 Luyện nói : ( 5’- 7’)
- Nêu chủ đề luyện nói ?
- Trong tranh vẽ gì?
- Ngời bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
- Bà thờng dạy các cháu những điều gì?
- Em đã giúp bà đợc việc gì cha?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS
Giỏo dục tư tưởng tỡnh cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Hụm nay học bài gỡ?
So sỏnh vần au và õu giống, khỏc nhau chỗ
nào?
Thi tỡm tiếng từ chứa vần au, õu
5.Nhận xột, dặn dũ:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần au, õu thnh
thạo và xem bài mới iu, ờu
Nhận xột giờ học
Quan sỏt tranh trả lời:
Trả lời theo suy nghĩ
Liờn hệ thực tế và nờu
2 em ,Lớp đồng thanh: vần au, õu
2 emThi tỡm tiếng trong bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà
Về nhà học và chuẩn bị bài 40: iu-ờu
Trang 4
BÀI : LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết môi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1:Tính kết quả phép cộng
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:
Nhận xét cột 3?
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?
Gọi 4 em nêu miệng
Nhận xét , sửa sai
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập
Viết số thích hợp vào ô trống
Lần lượt 4 em nêu
3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,
2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:
Làm trên phiếu bài tập
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3
1 + 2 = 3 1 + 4 = 5
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 2 + 2 = 4Thực hiện ở nhà và CB bài phép trừtrong phạm vi 4
Trang 5Thứ ba, ngày tháng năm 20
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề đó
- GD hs biết chịu khó trong mọi công việc
II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: lưỡi rìu…
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
1.KTBC : viết: lau sậy, rau cải
Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
au, âu
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?
Hôm nay học các vần mới iu
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng
mới vào vần au để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
rờ - iu - riu - huyền - rìu
Đọc trơn: rìu
Đưa tranh rút từ khoá : lưỡi rìu
GV chỉnh sữa cho học sinh
Viết bảng con: lau sậy, rau cải
Trang 6Vần êu : ( tương tự vần iu)
- Vần êu được tạo bởi ê, u,
-So snh vần êu với vần iu?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng chứa vần iu, êu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khóa
Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con: iu, lưỡi rìu
Nghỉ 1 phút
Giống : đều kết thúc bằng âm uKhác : vần u mở đầu bằngTheo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con: êu, cái phễu;
Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần iu, êu
Trang 7 Tìm tiếng chứa vần iu , êu trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề Trong tranh
Trong tranh vẽ những con vật gì?
Các con vật trong tranh đang làm gì?
Trong số những con vật đó , con vật nào chịu
khó?
Các em đi học thì chịu khó làm những gì?
Các con vật trong tranh đáng yêu không?
Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?
Trong các con vật trong nhà em con vật
nào? Em thích con vật đó không ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau
chỗ nào?
Thi tìm tiếng chứa vần iu, êu
5.Nhận xét, dặn dò: Về nhà đọc lại bài, viết
bài vần iu, êu thành thạo
Tìm tiếng chứa vần iu, êu trong các văn bản
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhVần iu, êu
2 emThi tìm tiếng trong bảng cài
Lắng nghe để thực hiện ở nhà và ôntập Kiểm tra GKI
Trang 8I-Yêu cầu: Học sinh:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết môi quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Làm được bài tập 1 ( cột 1, 2 ), 2, 3
- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng 4, -Các mô hình phù hợp để
minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4 , phiếu BT 3
2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III.Các hoạt động dạy - học :
1.KTBC : Hỏi tên bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
3 – 2 , 2 – 1
3 – 1
2 + 1
3 – 2Làm bảng con : 3 – 1 – 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)
GV đính và hỏi :
Có mấy hình vuông? Gọi đếm
Cô bớt mấy hình vuông?
Còn lại mấy hình vuông?
Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn
mấy hình vuông?
Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để cài
phép tính trừ
Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài
GV nhận xét phép tính cài của học sinh
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự)
Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Cho HS mở SGK quan sát phần nội dung
Học sinh nêu: luyện tập
2 học sinh làm
Toàn lớp
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu : 4 hình vuông
Trang 9Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội
dung bài toán
xem bài mới: Luyện tập
Toàn lớp nêu miệng cá nhân
Quan sát
4 2 2Học sinh làm bảng con các bài còn lại.Viết phép tính thích hợp vào ô vuông
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạnchay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơinhảy dây?
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
4 - 1 = 3 (bạn)Học sinh nêu tên bài
4 em đọc
Thực hiện ở nhà: thuộc bảng trừ trongphạm vi 4, xem bài mới: Luyện tập
Trang 10- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày.
- GD hs yêu quý gia đình mình.
II-Chuẩn bị:
1 GV: -Vở bài tập đạo đức, đồ dùng để chơi đóng vai.Một số câu chuyện thuộc chủ đề:
2 HS: - Vở bài tập đạo đức
III-Các hoạt động dạy –học:
1.KTBC:Khi ai cho bánh em phải làm gì?
Tranh 4:Anh không nhường em.
Tranh 5:Dỗ em cho mẹ làm việc.
Hoạt động 2 :
Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các tình
huống trong bài học.
Kết luận :Là anh chị cần nhường nhịn em
nhỏ Là em thì phải lễ phép và vâng lời anh
Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn
nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em nhỏ,
em nhỏ phải kính trọng và vâng lời anh chị.
3.Củng cố : Gọi nêu nội dung bài.
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.thực hành
kĩ năng giữa kì 1.
Nhường nhịn em, chia em phần hơn.
Nhường cho em chơi.
Đóng vai thể hiện tình huống 2.
Đóng vai thể hiện tình huống 5.
Học sinh nhắc lại.
Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em.
Vâng lời anh chị.
Học sinh nhắc lại.
Học sinh nêu.
Thực hiện ở nhà.
Trang 11Thứ tư, ngày tháng năm 20
- Rèn cho HS các kĩ năng đọc viết thành thạo
- GD HS tự giác ôn bài
II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ một số chủ đề bài 25, 30, 34, 35…
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
Viết các từ lên bảng :lá mía , cà chua , lưỡi cưa, ngựa gỗ, mĩm
cười , ngói mớ, gà mái, trái bưởi , mây bay, suối chảy , tưới cây
b)Luyện đọc câu:
Ghi câu lên bảng:
Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
Suối chảy rì rào Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo.
Nhận xét , sửa sai
c) Luyện viết: muối dưa, buổi trưa , túi lưới , gửi thư, thổi xôi.
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
HS nêu
Nối tiếp ghép vần
Cá nhân, nhóm, lớp Nối tiếp đọc cá nhân Đọc đồng thanh
HS nhận xét , sửa sai
Trang 12Theo dõi, giúp đỡ HS còn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dị:
Trò chơi; thi ghép nhanh từ:
Nêu các từ: ngói mới, quả bưởi
Tìm và ghép từ có tiếng chứa vần : ươi, ơi, ua
HS nhận xét khen em , tổ, ghép nhanh đúng
-Ôn lại các âm và vần đã học để CB KT GKI
Xem Ôn lại các âm và vần đã học
Luyện viết bảng con
Luyện viết vở ô li Tìm và ghép nhanh trong bảng cài Đọc một số từ vừ ghép được.
Ôn lại các âm và vần đã học CB KT GKI
Trang 13BÀI : LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
- Làm được bài tập 1, 2 ( dòng 1 ), 3, 5 ( a )
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II-Chuẩn bị: GV:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn Học sinh luyện tập:
Bài 1: Thực hiện trên phiếu bài tập
Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết
Giáo viên nhận xét học sinh làm
Bài 3: Mỗi phép tính phải trừ mấy lần?
Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Thực hiện trên phiếu và nêu kết quả
Học sinh nêu yêu cầu của bài tập
Viết số thích hợp vào hình tròn
Học sinh làm phiếu và nêu kết quả
Học sinh nêu cầu của bài
2 lần Thực hiện bảng con
Nhận xét bài bạn làm
Học sinh nêu cầu của bài:
học sinh xem mô hình và hướng dẫncác em nói tóm tắt bài toán
a) 3+1= 4 (con vịt) b)4–1=3 (con vịt)Thực hiện ở nhà làm bài tập ở VBT,làm bài tập 2 ( dòng 2, 3), 4, 5 ( b ) ,xem bài “ Phép trừ trong PV 5”
Trang 14Thứ năm, ngày tháng năm 20
Học vần:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I (2 Tiết) I-Yêu cầu:
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu từ bài 1 đến bài 40 - tốc độ 15 tiếng / phút
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chư/ 15 phút
- GD học sinh có ý thức học tập tốt
II.Chuẩn bị: GV: Bài kiểm tra 2 HS: Giấy kiểm tra
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 15PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 I-Yêu cầu:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết môi quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Làm đúng các bài tập 1, 2 ( cột 1 ), 3, 4 ( a )
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II-Chuẩn bị :1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, phiếu BT 2
Dãy 1 : 4 – 1 – 1 , Dãy 2 : 4 – 3 … 4 - 2
Nhận xét KTBC
2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học
GT phép trừ 5 – 1 = 4 (có mô hình)
Cho HS quan sát tranh phóng to trong SGK
Gợi ý cho học sinh nêu bài toán:
Giáo viên đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi 1
quả cam và hỏi: Ai có thể nêu được bài toán
Giáo viên ghi bảng phép tính 5 – 1 = 4 và
cho học sinh đọc
Các phép tính khác hình thành tương tự
Cuối cùng: Giáo viên giữ lại trên bảng: Bảng
trừ trong phạm vi 5 vừa thành lập được và
cho học sinh đọc
5 – 1 = 4 , 5 – 2 = 3 , 5 – 3 = 2 ,
5 – 4 = 1
GV tổ chức cho học sinh ghi nhớ bảng trừ
bằng cách cho các em đọc 1 vài lượt rồi xoá
dần các số đến xoá từng dòng Học sinh thi
đua xem ai đọc đúng, ai thuộc nhanh
Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các
phép tính
5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia
Các phép trừ khác tương tự như trên
HS quan sát, nêu miệng bài toán :
Có 5 quả cam, lấy đi 1 quả Hỏi cònlại bao nhiêu quả cam?
Học sinh đọc : 5 – 1 = 4
Học sinh đọc
HS luyện học thuộc lòng theo hướngdẫn của Giáo viên
Học sinh thi đua nhóm
Học sinh nêu lại
Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm
Cả lớp quan sát SGK và đọc ND bài
Nghỉ giữa tiết
Trang 16học, đọc các phép trừ trong phạm vi 5.
Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
HS nêu miệng kết quả các phép tính ở BT 1
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc để
củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ trong phạm vi 5
Gọi học sinh làm bảng con
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
Củng cố học sinh cách thực hiện phép tính
dọc
Cho học sinh làm bảng con
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Bài 4: Học sinh nêu YC bài tập
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh dựa vào
mô hình bài tập phóng lớn của Giáo viên
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố:Hỏi tên bài
Học sinh nêu kết quả các phép tính
Học sinh thực hiện ở bảng con theo 2dãy
Viết phép tính thích hợp vào trống:
Học sinh quan sát mô hình và làm bàitập
a) 5 – 2 = 3b) 5 – 1 = 4Học sinh nêu tên bài
Thực hiện ở nhà làm bài tập 2 (cột 2 ),
4 ( b )
Trang 17Thủ công: XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (Tiết 1)
I-Yêu cầu :
- Biết cách xé, dán hình con gà con
- Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tươngđối phẳng Mỏ mắt chân có thể dùng bút màu để vẽ
- HS có ý thức bảo vệ chăm sóc gà ở nhà Có sáng tạo ,thẫm mĩ khi xé dán
II-Chuẩn bị : GV: Bài mẫu về xé, dán hình co gà con, có trang trí cảnh vật
HS: Giấy thủ công màu vàng, Bút chì, bút mầu, hồ dán,vở thủ công, khăn lau tay
III- Các hoạt động dạy-học:
A Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị bài của HS cho tiết học
- NX sau KT
- HS làm theo Yêu cầu của GV
B Dạy - học bài mới: 29’
1 Giới thiệu bài (linh hoạt).
2 Hướng dẫn thực hành:
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước xé, dán ở tiết 1
- HD và giao việc
- 1 vài emB1: Xé hình thân gà
- Yêu cầu HS lấy giấy màu (chọn theo ý thích
của các em) đặt mặt kẻ ô lên
- Lần lượt đếm ô đánh dấu, vẽ hình
- Xé rời các hình khỏi giấy màu
bước đã học
- GV theo dõi, HD thêm HS yếu
+ Lưu ý HS: - Khi dán hình dán theo thứ tự, cân
- Chọn 1 vài sản phẩm đẹp để tuyên dương
3 Dặn dò:- Chuẩn bị giấy màu, bút chì, hồ dán
… cho tiết học sau
- HS nghe & ghi nhớ: xé, dán hình con gà con
Trang 18Thứ sáu, ngày tháng năm 20
II.Chuẩn bị: 1- Giáo viên: - Tranh minh hoạ: diều sáo, yêu quý
2- Học sinh: - Vở tập viết Tập 1, bảng con, bút, phấn.
III.Các hoạt động dạy - học :
1.KTBC : viết: chịu khó , kêu gọi
Đọc câu , tìm tiếng chứa vần iu, êu
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng diều có âm, dấu thanh nào đã
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm d, thanh huyền để tạo tiếng
mới vào vần iêu để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng diều lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
dờ - iêu - diêu - huyền -diều
Đọc trơn:diều ,
Đưa tranh rút từ khoá : diều sáo
GV chỉnh sữa cho học sinh
Viết bảng con: chịu khó , kêu gọi
Tìm vần iêu và cài trong bảng cài
Trang 19Vần yêu : ( tương tự vần iêu)
- Vần yêu được tạo bởi âm yê và u,
-So sánh vần yêu với vần iêu?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
Phân tích một số tiếng chứa vần iêu, yêu
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố: Tìm tiếng mang âm mới học
Cá nhân, nhóm, lớp
.Toàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần iêu, yêu
Trang 20Lần lượt đọc vần , tiếng , từ khoá
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu
quý vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong
tranh
Trong tranh vẽ những gì?
Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?
Em năm nay mấy tuổi?
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần iêu và vần yêu giống và khác
Tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu trong văn bản
bất kì và xem bài mới ưu, ươu
2 em ,Lớp đồng thanhVần iêu, yêu
2 emThi tìm tiếng trong bảng cài
Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu trongvăn bản bất kì và xem bài mới ưu,ươu
Trang 21Tự nhiên xã hội:
BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ I.Yêu cầu:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giáo quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày
- Có ý thức tự giác trong hoạt động và nghĩ ngơi hằng ngày hàng ngày
II-Chuẩn bị:
GV và HS sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi,
các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai
III Các hoạt động dạy- học:
1.KTBC : Kể những hoạt động mà em thích?
Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ
3.Bài mới:Khởi động bằng trò chơi “Alibaba”
Mục đích tạo ra không khí sôi nổi hào hứng
cho lớp học
Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 :Làm việc với phiếu học tập:
MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận
cơ thể người và các giác quan
Các bước tiến hành
Bước 1:GV phát phiếu cho các nhóm Nội
dung phiếu có thể như sau:
Cơ thể người gồm có … phần Đó là…
Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………
Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh
Bước 1 : GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to
(nếu có tranh thì phát cho các nhóm) và yêu
HS lên trình bày và giới thiệu về các bức tranh
vừa dán cho cả lớp nghe
Trang 22Kết thúc hoạt động: GV khen ngợi các nhóm
đã làm việc tích cực, có nhiều tranh ảnh hoặc
có những bức vẽ đẹp
Hoạt động 3: Kể về một ngày của em
MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về các
hành vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động, nghỉ ngơi
hằng ngày để có sức khoẻ tốt
HS tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,
khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ
Các bước tiến hành
Bước 1:GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại
ngững việc làm trong 1 ngày của mình cho cả
lớp nghe
GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :
Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?
Buổi trưa em ăn những thứ gì?
Đến trường, giờ ra chơi em chơi những trò gì?
4.Củng cố :Nêu tên bài
5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn
các thức ăn có lợi cho sức khoẻ…
Trang 23- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên
- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt
II-Chuẩn bị: GV : trái lựu, tranh con hươu, hổ , báo, gấu và luyện nói chủ đề : Hổ,
báo, gấu, hươu, nai, voi
HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy - học:
1.KTBC : viết: hiểu bài, già yếu
Đọc bài vần yêu, iêu , tìm tiếng cài chứa vần
iêu, yêu trong câu ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:2.1 Giới thiệu bài
Treo vật mẫu hỏi : Đây là trái gì?
Trong tiếng lựu, có âm, dấu thanh nào đã
Nêu cấu tạo vần ưu?
So sánh vần ưu với vần iu
Yêu cầu học sinh tìm vần ưu trên bộ chữ
-Giới thiệu tiếng: Ghép thêm âm l, thanh
nặng vào vần ưu để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng lựu lên bảng
Gọi học sinh phân tích
+Giống:Kết thúc bằng âm u+Khác: vần ưu bắt đầu bằng ư…
Tìm vần ưu và cài trong bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng lựu
1 emĐánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Trang 24lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
Đọc trơn: lựu
Trái lựu
GV chỉnh sữa cho học sinh
d)Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
ưu trái lựu
Nhận xét chỉnh sữa
Vần ươu : ( tương tự vần uôi)
- Vần ươu được tạo bởi âm ư, ơ, u
-So sánh vần ươu với vần iu?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em
Toàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần ưu, ươu
Trang 25 Tỡm tiếng chứa vần ưu, ươu trong cõu
Gọi đỏnh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn cõu
GV nhận xột
Luyện viết: ưu, ươu, trỏi lựu, hươu sao
Hướng dẫn HS viết vần ưu, ươu vở tập viết
Theo dừi , giỳp đỡ HS cũn lỳng tỳng
Chấm 1/3 lớp Nhận xột cỏch viết
- Luyện núi: - Nêu chủ đề luyện nói ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống cỏc cõu
hỏi, giỳp học sinh núi tốt theo chủ đề Trong
Con vật nào thớch ăn mật ong?
Con nào hiền lành nhất?
Giỏo dục Những con vật trong tranh thuộc
loại động vật quý hiếm nào cần phải bảo
vệ
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Hụm nay học bài gỡ?
So sỏnh vần ưu và vần ươu giống khỏc nhau
chỗ nào?
Thi tỡm tiếng chứa vần ưu, ươu
5.Nhận xột, dặn dũ:
Về nhà đọc lại bài, viết bài vần ưu, ươu, xem
bài mới: ễn tập
Hổ bo ăn thịt ; hươu , nai ăn cỏ
Gấu ăn mật ongHươu , naiQuan sỏt tranh trả lời:
Trả lời theo suy nghĩLiờn hệ thực tế và nờu
2 em ,Lớp đồng thanhVần ưu , ươu
2 emThi tỡm tiếng trong bảng cài
Lắng nghe để thực hiện ở nhà
HS học bài: ưu, ươu và xem trước bài:Bài 43: ễn tập
Trang 26LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
- Làm đúng các bài tập 1, 2 ( cột 1, 3 ), 3 ( cột 1, 3 ), 4
- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II-Chuẩn bị: GV: Phiếu BT 3
HS :SGK, vở Toán, Bảng con, bút
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của thầy Họat động của trò
*Khắc sâu : Lấy số thứ nhất cộng với số thứ
hai , được bao nhiêu cộng tiếp với số thứ ba
Ghi Kq cuối cùng vào sau dấu bằng
Bài 3 ( Cột 1+3 ) : Điền dấu <, > , = ?
- Nêu yêu cầu
- Giới thiệu tranh
- Nêu đề toán tương ứng
3 ( cột 2) ở nhà.
Học thuộc bảng trừ trong PV 5
Trang 27Thứ ba, ngày tháng năm 20
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu
- GD hs biết chịu khó trong mọi công việc
- * HS khá, giỏi kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh
II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: lưỡi rìu…
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
1.KTBC : Viết: mưu trí, bướu cổ
Đọc bài vần ưu, ươu tìm tiếng cài chứa vần
ưu, ươu trong câu ứng dụng ?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Chỉnh sửa, giải thích ao bèo, cá sấu, kì
Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ônNối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Trang 28Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy,
nghỉ hơi ở dấu chấm
Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Kể chuyện theo tranh vẽ: “ Sói và cừu"
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh
dựa vào câu hỏi để kể lại chuyện Sói và
cừu"
Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:
Tranh 1, 2, 3 diễn tả nội dung gì?
Câu chuyện mấy nhân vật, xảy ra ở đâu?
T4:Chuyện cho ta biết điều gì?
Ý nghĩa câu chuyện:
4.Củng cố dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà
HS học bài: Bài 43: Ôn tập và xem trước
bài: Bài 44: on, an
Toàn lớp viết bảng con
CN , đồng thanh
CN , đánh vần, đọc trơn tiếng
Nhóm, lớp
Những hs yếu đọcĐọc trơn câu, cá nhân , ĐT
Nghỉ giữa tiết
Quan sát từng tranh , lắng nghe và trả lờicâu hỏi theo tranh
Có 3 nhân vật , xảy ra ở cánh đồngLồng lộn tìm thức ăn thì gặp cừu Nghe anh hát một bài
Con mồi khơng thể chạy thốt rống lnNgười chăn cừu nghe đánh cho mộttrận
Thảo luận nhóm 2 cử đại diện thi tàiNhận xét bổ sung
1 em kể toàn chuyệnThực hiện ở nhà
Trang 29
- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng 4, -Các mô hình phù hợp để
minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4 , phiếu BT 3
GV cầm trên tay 1 bông hoa và nói:
Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1
bông hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?
GV gợi ý học sinh nêu: Cô không còn
bông hoa nào
Ai có thể nêu phép tính cho cô?
Gọi học sinh nêu:
GV ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0
Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0
GV cho học sinh cầm trên tay mỗi em 3
que tính và nói: Trên tay các em có mấy
que tính?
Cho học sinh làm động tác bớt đi 3 que
tính Hỏi còn lại mấy que tính?
Gợi ý học sinh nêu phép tính: 3 – 3 = 0
GV ghi bảng: 3 – 3 = 0 và gọi học sinh
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh 1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào (còn lại không bông hoa)
1 – 1 = 0Học sinh đọc lại nhiều lần
3 que tính
0 que tính
3 – 3 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần
Giống nhau
Bằng không
Còn lại 4 chấm tròn
Trang 30Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn
nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn? (GV giải
thích thêm: không bớt đi chấm tròn nào
Gọi học sinh nêu kết quả
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh QS tranh rồi nêu nội
dung bài toán
Hướng dẫn học sinh làm bài tập: điền
phép tính thích hợp vào ô vuông
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố – dặn dò:Hỏi tên bài
GV nêu câu hỏi :
Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó
Học sinh làm bảng con
Học sinh làm phiếu học tập
Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?
Có 2 con cá trong chậu, vớt đi hết 2 con Hỏi trong chậu còn lại mấy con cá?
Học sinh làm :3 – 3 = 0 (con ngựa)
2 – 2 = 0 (con cá)Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh lắng nghe
Trang 31Đạo đức:
THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I I-Yêu cầu:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong gia đình, em cần có thái độ cư xử như thế nào ?
+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1:
MT: HS ôn lại những bài đạo đức đã học
- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ
đầu năm đến nay ?
- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm
-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?
- Đối với anh chị em trong gia đình , em
- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ
- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như
đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân
- Học sinh trả lời
- Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến
- Học sinh tự nêu
- SGK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách
- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn
- Là nơi em được cha mẹ vànhững ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo
-Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn em
Trang 32cần có thái độ cư xử như thế nào ?
- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương
yêu anh chị , nhường nhị em nhỏ
Trang 33Thứ tư, ngày tháng năm 20
Học vần:
BÀI 44: ON - AN ( 2 tiết) I.Yêu cầu :
- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng Viết được: on, an,
mẹ con, nhà sàn Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề đó
- GD HS tự giác ôn bài và yêu quý bạn bè
II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: mẹ con, nhà sàn, chủ đề: Bé và bạn bè
HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…
III.Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc:ao bèo, cá sấu, kì diệu; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: cá sấu,
kì diệu
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo
ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
1.KTBC : viết: mưu trí, hươu nai
Đọc câu bài 43: Ôn tập ưu, ươu trong câu ứng
-Giới thiệu tiếng:
Ghép thêm âm c vào vần on để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng con lên bảng
Gọi học sinh phân tích
c)Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
Viết bảng con: mưu trí, hươu nai
1 HS lên bảng đọc câu bài 43
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh2em
+Giống:mở đầu bằng m o+Khác:vần on kết thúc bằng n.Tìm vần on và có trong bảng cài
Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng con
1 em
Trang 34cờ - on - con
Đọc trơn: con
mẹ con
GV chỉnh sữa cho học sinh
d)Hướng dẫn viết: on, an, mẹ con, nhà sàn
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
on mẹ con
Nhận xét chỉnh sữa
Vần an : ( tương tự vần on)
- Vần an được tạo bởi âm a, n
-So sánh vần an với vần on?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
2 em.Toàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần on, an
Trang 35Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+MT: Đọc được bài tiết 1 và câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
Đọc lại bài tiết 1
Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi
đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.
Chơi giữa tiếtHoạt động 2: Luyện viết:
-MT: HS viết đúng on, an, mẹ con, nhà sàn
-Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS viết vào
vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói: Bé và bạn bè.
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài 45
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
Trang 36BÀI : LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:
- Thực hiện phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0 ; biết làm tínhtrừ trong phạm vi các số đã học
- Làm đúng bài tập 1 ( cột 1, 2, 3), 2, 3 ( Cột 1, 2 ), 4, 5 ( a )
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II-Chuẩn bị: GV:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.
0, viết 0 sau dấu =, ta có:2 - 1 - 1 = 0)…
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của
HS.Bài 4 (cột 1,2) HS làm nhóm
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
5 – 4 = 4 – 0 = 3 – 3 =
5 – 5 = 4 – 4 = 3 – 1 =3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con rồi chữa bài, HS đọc KQ vừa làm được
1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
HS tự làm bài
5 1
50 11 42 33 30
HS làm PHT
2 - 1 - 1 = 0 3 -1- 2 = 0
4 - 2 - 2 = 0 4- 0- 2 = 2
1HS nêu YC bài 4:Điền dấu <, > ,=
HS tự làm bài theo nhóm rồi đọc KQ vừa làm được:
Trang 37Bài 5 a HS làm vở
HD HS nêu cách làm bài:
GV chấm điểm nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học
bài ( Luyện tập chung)
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính: a, 4 - 0 = 4
(Luyện tập )
Lắng nghe
Trang 38Thứ năm, ngày tháng năm 20
Học vần:
BÀI 45: ÂN , Ă – ĂN (2 Tiết) I-Yêu cầu:
- Đọc được: ân – ă – ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng Viết được: ân –
ă – ăn, cái cân, con trăn Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi
1.KTBC : viết: rau non, thợ hàn
Đọc bài vần on, an , tìm tiếng chứa vần on,
Nêu cấu tạo vần ân?
So sánh vần ân với vần on
Yêu cầu học sinh tìm vần ân trên bộ chữ
-Giới thiệu tiếng:
Ghép âm c vào vần ân để tạo tiếng mới
GV nhận xét và ghi tiếng cân lên bảng
Gọi học sinh phân tích
GV chỉnh sữa cho học sinh
d)Hướng dẫn viết: ân – ă – ăn, cái cân, con
trăn
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Viết bảng con: rau non, thợ hàn
1 HS đọc
Theo dõi và lắng nghe
Đồng thanh2em
Trang 39ân cái cân
Nhận xét chỉnh sữa
Vần ăn : ( tương tự vần n)
- Vần ăn được tạo bởi âm ă, n
-So sánh vần ăn với vần ân?
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng các từ ứng dụng
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Tìm tiếng chứa vần ân , ăn trong câu
Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vần ân , ăn vào vở tập
Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con
Nghỉ 1 phút
Giống : đều kết thúc bằng âm nKhác : vần ăn mở đầu bằng ăTheo dõi và lắng nghe
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Toàn lớp
Viết định hìnhLuyện viết bảng con
Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần ân, ăn
Trang 40GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các
câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
Trong tranh
Tranh vẽ gì?
Em có thích nặn đồ chơi không?
Cc bạn trong tranh nặn những con vật gì?
Thường đồ chơi được nặn bằng gì?
Sau khi nặn đồ chơi xong em làm gì?
Ở nhà em thường chơi những đồ chơi gì?
xem bài mới ơn, ơn
Tìm tiếng vần ân, ăn trong sách báo
Liên hệ thực tế và nêu
2 em ,Lớp đồng thanhvần ân , ăn
2 emThi tìm tiếng trong bảng cài
Lắng nghe để thực hiện ở nhà