1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bai giang hay lam - Thể dục 2 - Thân Thu Hà - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

185 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng hay làm - Thể dục 2 - Thân Thu Hà - Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Tác giả Thân Thu Hà
Trường học Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Chuyên ngành Thể dục 2
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 185
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 10 Thứ hai, ngày tháng năm 20 Học vần BÀI 39 AU – ÂU (2 Tiết) I Yêu cầu Đọc được au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng Viết được au, âu, cây cau, cái cầu Luyện nói 2 3 câu theo chủ đề Bà c[.]

Trang 1

TUẦN 10Thứ hai, ngày tháng năm 20

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

- GD cho h/s có tình cảm với bà và mọi người

II-Chuẩn bị: GV : Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu và chủ đề : Bà cháu.

HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy - học:

2.1 Giới thiệu bài: học các vần mới au, âu

GV viết bảng au, âu

§äc mÉu : c©y cau

Tõ “c©y cau” cã tiÕng chøa vÇn au võa häc?

d)Hướng dẫn viết: au, âu, cây cau, cái cầu

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

au cây cau

Lắng nghe

6 em, nhóm 2, lớpGhép tiếng cau

Trang 2

Vần u : ( tương tự vần au)

- Vần u được tạo bởi m , u,

-So sánh vần u với vần au?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng ấo chứa vần au , âu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Giống : đều kết thúc bằng âm uKhác : vần âu mở đầu bằng âTheo dõi và lắng nghe

Cá nhân, nhóm, lớpToàn lớp

Viết định hìnhLuyện viết bảng con

Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần eo, ao

luyện viết ở vở tập viết: au, âu, câycau, cái cầu

Bà cháu

HS trả lời theo hướng dẫn của GV

Trang 3

Hướng dẫn HS viết vần au , õu …vở tập viết

Theo dừi , giỳp đỡ HS

Chấm 1/3 lớp Nhận xột cỏch viết

3 Luyện nói : ( 5’- 7’)

- Nêu chủ đề luyện nói ?

- Trong tranh vẽ gì?

- Ngời bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

- Bà thờng dạy các cháu những điều gì?

- Em đã giúp bà đợc việc gì cha?

- GV nhận xét , sửa câu cho HS

Giỏo dục tư tưởng tỡnh cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Hụm nay học bài gỡ?

So sỏnh vần au và õu giống, khỏc nhau chỗ

nào?

Thi tỡm tiếng từ chứa vần au, õu

5.Nhận xột, dặn dũ:

Về nhà đọc lại bài, viết bài vần au, õu thnh

thạo và xem bài mới iu, ờu

Nhận xột giờ học

Quan sỏt tranh trả lời:

Trả lời theo suy nghĩ

Liờn hệ thực tế và nờu

2 em ,Lớp đồng thanh: vần au, õu

2 emThi tỡm tiếng trong bảng càiLắng nghe để thực hiện ở nhà

Về nhà học và chuẩn bị bài 40: iu-ờu

Trang 4

BÀI : LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết môi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1:Tính kết quả phép cộng

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

Nhận xét cột 3?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài ?

Gọi 4 em nêu miệng

Nhận xét , sửa sai

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập

Viết số thích hợp vào ô trống

Lần lượt 4 em nêu

3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 ,

2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3 Điền dấu + , - vào ô trống:

Làm trên phiếu bài tập

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4Thực hiện ở nhà và CB bài phép trừtrong phạm vi 4

Trang 5

Thứ ba, ngày tháng năm 20

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề đó

- GD hs biết chịu khó trong mọi công việc

II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: lưỡi rìu…

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy- học :

1.KTBC : viết: lau sậy, rau cải

Đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần

au, âu

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng rìu có âm, dấu thanh nào đã học?

Hôm nay học các vần mới iu

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm r , thanh huyền để tạo tiếng

mới vào vần au để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng rìu lên bảng

Gọi học sinh phân tích

c)Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

rờ - iu - riu - huyền - rìu

Đọc trơn: rìu

Đưa tranh rút từ khoá : lưỡi rìu

GV chỉnh sữa cho học sinh

Viết bảng con: lau sậy, rau cải

Trang 6

Vần êu : ( tương tự vần iu)

- Vần êu được tạo bởi ê, u,

-So snh vần êu với vần iu?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng chứa vần iu, êu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Lần lượt đọc âm , vần , tiếng , từ khóa

Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con: iu, lưỡi rìu

Nghỉ 1 phút

Giống : đều kết thúc bằng âm uKhác : vần u mở đầu bằngTheo dõi và lắng nghe

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Viết định hìnhLuyện viết bảng con: êu, cái phễu;

Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần iu, êu

Trang 7

 Tìm tiếng chứa vần iu , êu trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp HS nói tốt theo chủ đề Trong tranh

Trong tranh vẽ những con vật gì?

Các con vật trong tranh đang làm gì?

Trong số những con vật đó , con vật nào chịu

khó?

Các em đi học thì chịu khó làm những gì?

Các con vật trong tranh đáng yêu không?

Em thích con vật nào nhất ? vì sao ?

Trong các con vật trong nhà em con vật

nào? Em thích con vật đó không ?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần iu và vần êu giống và khác nhau

chỗ nào?

Thi tìm tiếng chứa vần iu, êu

5.Nhận xét, dặn dò: Về nhà đọc lại bài, viết

bài vần iu, êu thành thạo

Tìm tiếng chứa vần iu, êu trong các văn bản

 Liên hệ thực tế và nêu

2 em ,Lớp đồng thanhVần iu, êu

2 emThi tìm tiếng trong bảng cài

Lắng nghe để thực hiện ở nhà và ôntập Kiểm tra GKI

Trang 8

I-Yêu cầu: Học sinh:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết môi quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- Làm được bài tập 1 ( cột 1, 2 ), 2, 3

- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng 4, -Các mô hình phù hợp để

minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4 , phiếu BT 3

2 Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1

III.Các hoạt động dạy - học :

1.KTBC : Hỏi tên bài

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

3 – 2 , 2 – 1

3 – 1

2 + 1

3 – 2Làm bảng con : 3 – 1 – 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học

GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)

GV đính và hỏi :

Có mấy hình vuông? Gọi đếm

Cô bớt mấy hình vuông?

Còn lại mấy hình vuông?

Vậy 4 hình vuông bớt 1 hình vuông, còn

mấy hình vuông?

Cho học sinh lấy đồ vật theo mô hình để cài

phép tính trừ

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài

GV nhận xét phép tính cài của học sinh

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương

tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4

GV giới thiệu mô hình để học sinh nắm

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1

Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia

Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4

Cho HS mở SGK quan sát phần nội dung

Học sinh nêu: luyện tập

2 học sinh làm

Toàn lớp

HS nhắc tựa

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu : 4 hình vuông

Trang 9

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc

vừa nói vừa làm mẫu 1 bài

Yêu cầu học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu nội

dung bài toán

xem bài mới: Luyện tập

Toàn lớp nêu miệng cá nhân

Quan sát

4 2 2Học sinh làm bảng con các bài còn lại.Viết phép tính thích hợp vào ô vuông

Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạnchay đi Hỏi còn lại mấy bạn đang chơinhảy dây?

Học sinh làm VBT và nêu kết quả

4 - 1 = 3 (bạn)Học sinh nêu tên bài

4 em đọc

Thực hiện ở nhà: thuộc bảng trừ trongphạm vi 4, xem bài mới: Luyện tập

Trang 10

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày.

- GD hs yêu quý gia đình mình.

II-Chuẩn bị:

1 GV: -Vở bài tập đạo đức, đồ dùng để chơi đóng vai.Một số câu chuyện thuộc chủ đề:

2 HS: - Vở bài tập đạo đức

III-Các hoạt động dạy –học:

1.KTBC:Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Tranh 4:Anh không nhường em.

Tranh 5:Dỗ em cho mẹ làm việc.

Hoạt động 2 :

Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các tình

huống trong bài học.

Kết luận :Là anh chị cần nhường nhịn em

nhỏ Là em thì phải lễ phép và vâng lời anh

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là

những người ruột thịt.Vì vậy cần phải

thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn

nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em nhỏ,

em nhỏ phải kính trọng và vâng lời anh chị.

3.Củng cố : Gọi nêu nội dung bài.

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.thực hành

kĩ năng giữa kì 1.

Nhường nhịn em, chia em phần hơn.

Nhường cho em chơi.

Đóng vai thể hiện tình huống 2.

Đóng vai thể hiện tình huống 5.

Học sinh nhắc lại.

Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em.

Vâng lời anh chị.

Học sinh nhắc lại.

Học sinh nêu.

Thực hiện ở nhà.

Trang 11

Thứ tư, ngày tháng năm 20

- Rèn cho HS các kĩ năng đọc viết thành thạo

- GD HS tự giác ôn bài

II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ một số chủ đề bài 25, 30, 34, 35…

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy- học :

Viết các từ lên bảng :lá mía , cà chua , lưỡi cưa, ngựa gỗ, mĩm

cười , ngói mớ, gà mái, trái bưởi , mây bay, suối chảy , tưới cây

b)Luyện đọc câu:

Ghi câu lên bảng:

Cây bưởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

Suối chảy rì rào Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo.

Nhận xét , sửa sai

c) Luyện viết: muối dưa, buổi trưa , túi lưới , gửi thư, thổi xôi.

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

HS nêu

Nối tiếp ghép vần

Cá nhân, nhóm, lớp Nối tiếp đọc cá nhân Đọc đồng thanh

HS nhận xét , sửa sai

Trang 12

Theo dõi, giúp đỡ HS còn chậm

Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét , sửa sai

IV.Củng cố dặn dị:

Trò chơi; thi ghép nhanh từ:

Nêu các từ: ngói mới, quả bưởi

Tìm và ghép từ có tiếng chứa vần : ươi, ơi, ua

HS nhận xét khen em , tổ, ghép nhanh đúng

-Ôn lại các âm và vần đã học để CB KT GKI

Xem Ôn lại các âm và vần đã học

Luyện viết bảng con

Luyện viết vở ô li Tìm và ghép nhanh trong bảng cài Đọc một số từ vừ ghép được.

Ôn lại các âm và vần đã học CB KT GKI

Trang 13

BÀI : LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

- Làm được bài tập 1, 2 ( dòng 1 ), 3, 5 ( a )

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II-Chuẩn bị: GV:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

3.Hướng dẫn Học sinh luyện tập:

Bài 1: Thực hiện trên phiếu bài tập

Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết

Giáo viên nhận xét học sinh làm

Bài 3: Mỗi phép tính phải trừ mấy lần?

Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Thực hiện trên phiếu và nêu kết quả

Học sinh nêu yêu cầu của bài tập

Viết số thích hợp vào hình tròn

Học sinh làm phiếu và nêu kết quả

Học sinh nêu cầu của bài

2 lần Thực hiện bảng con

Nhận xét bài bạn làm

Học sinh nêu cầu của bài:

học sinh xem mô hình và hướng dẫncác em nói tóm tắt bài toán

a) 3+1= 4 (con vịt) b)4–1=3 (con vịt)Thực hiện ở nhà làm bài tập ở VBT,làm bài tập 2 ( dòng 2, 3), 4, 5 ( b ) ,xem bài “ Phép trừ trong PV 5”

Trang 14

Thứ năm, ngày tháng năm 20

Học vần:

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I (2 Tiết) I-Yêu cầu:

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu từ bài 1 đến bài 40 - tốc độ 15 tiếng / phút

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chư/ 15 phút

- GD học sinh có ý thức học tập tốt

II.Chuẩn bị: GV: Bài kiểm tra 2 HS: Giấy kiểm tra

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 15

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 I-Yêu cầu:

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết môi quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- Làm đúng các bài tập 1, 2 ( cột 1 ), 3, 4 ( a )

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II-Chuẩn bị :1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, phiếu BT 2

Dãy 1 : 4 – 1 – 1 , Dãy 2 : 4 – 3 … 4 - 2

Nhận xét KTBC

2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học

GT phép trừ 5 – 1 = 4 (có mô hình)

Cho HS quan sát tranh phóng to trong SGK

Gợi ý cho học sinh nêu bài toán:

Giáo viên đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi 1

quả cam và hỏi: Ai có thể nêu được bài toán

Giáo viên ghi bảng phép tính 5 – 1 = 4 và

cho học sinh đọc

Các phép tính khác hình thành tương tự

Cuối cùng: Giáo viên giữ lại trên bảng: Bảng

trừ trong phạm vi 5 vừa thành lập được và

cho học sinh đọc

5 – 1 = 4 , 5 – 2 = 3 , 5 – 3 = 2 ,

5 – 4 = 1

GV tổ chức cho học sinh ghi nhớ bảng trừ

bằng cách cho các em đọc 1 vài lượt rồi xoá

dần các số đến xoá từng dòng Học sinh thi

đua xem ai đọc đúng, ai thuộc nhanh

Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các

phép tính

5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5

Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia

Các phép trừ khác tương tự như trên

HS quan sát, nêu miệng bài toán :

Có 5 quả cam, lấy đi 1 quả Hỏi cònlại bao nhiêu quả cam?

Học sinh đọc : 5 – 1 = 4

Học sinh đọc

HS luyện học thuộc lòng theo hướngdẫn của Giáo viên

Học sinh thi đua nhóm

Học sinh nêu lại

Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm

Cả lớp quan sát SGK và đọc ND bài

Nghỉ giữa tiết

Trang 16

học, đọc các phép trừ trong phạm vi 5.

Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập

HS nêu miệng kết quả các phép tính ở BT 1

Giáo viên nhận xét, sửa sai

Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập

GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc để

củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ trong phạm vi 5

Gọi học sinh làm bảng con

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập

Củng cố học sinh cách thực hiện phép tính

dọc

Cho học sinh làm bảng con

Giáo viên nhận xét, sửa sai

Bài 4: Học sinh nêu YC bài tập

Hướng dẫn học sinh quan sát tranh dựa vào

mô hình bài tập phóng lớn của Giáo viên

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

4.Củng cố:Hỏi tên bài

Học sinh nêu kết quả các phép tính

Học sinh thực hiện ở bảng con theo 2dãy

Viết phép tính thích hợp vào trống:

Học sinh quan sát mô hình và làm bàitập

a) 5 – 2 = 3b) 5 – 1 = 4Học sinh nêu tên bài

Thực hiện ở nhà làm bài tập 2 (cột 2 ),

4 ( b )

Trang 17

Thủ công: XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (Tiết 1)

I-Yêu cầu :

- Biết cách xé, dán hình con gà con

- Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tươngđối phẳng Mỏ mắt chân có thể dùng bút màu để vẽ

- HS có ý thức bảo vệ chăm sóc gà ở nhà Có sáng tạo ,thẫm mĩ khi xé dán

II-Chuẩn bị : GV: Bài mẫu về xé, dán hình co gà con, có trang trí cảnh vật

HS: Giấy thủ công màu vàng, Bút chì, bút mầu, hồ dán,vở thủ công, khăn lau tay

III- Các hoạt động dạy-học:

A Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị bài của HS cho tiết học

- NX sau KT

- HS làm theo Yêu cầu của GV

B Dạy - học bài mới: 29’

1 Giới thiệu bài (linh hoạt).

2 Hướng dẫn thực hành:

- Yêu cầu HS nhắc lại các bước xé, dán ở tiết 1

- HD và giao việc

- 1 vài emB1: Xé hình thân gà

- Yêu cầu HS lấy giấy màu (chọn theo ý thích

của các em) đặt mặt kẻ ô lên

- Lần lượt đếm ô đánh dấu, vẽ hình

- Xé rời các hình khỏi giấy màu

bước đã học

- GV theo dõi, HD thêm HS yếu

+ Lưu ý HS: - Khi dán hình dán theo thứ tự, cân

- Chọn 1 vài sản phẩm đẹp để tuyên dương

3 Dặn dò:- Chuẩn bị giấy màu, bút chì, hồ dán

… cho tiết học sau

- HS nghe & ghi nhớ: xé, dán hình con gà con

Trang 18

Thứ sáu, ngày tháng năm 20

II.Chuẩn bị: 1- Giáo viên: - Tranh minh hoạ: diều sáo, yêu quý

2- Học sinh: - Vở tập viết Tập 1, bảng con, bút, phấn.

III.Các hoạt động dạy - học :

1.KTBC : viết: chịu khó , kêu gọi

Đọc câu , tìm tiếng chứa vần iu, êu

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì ?

Trong tiếng diều có âm, dấu thanh nào đã

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm d, thanh huyền để tạo tiếng

mới vào vần iêu để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng diều lên bảng

Gọi học sinh phân tích

c)Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

dờ - iêu - diêu - huyền -diều

Đọc trơn:diều ,

Đưa tranh rút từ khoá : diều sáo

GV chỉnh sữa cho học sinh

Viết bảng con: chịu khó , kêu gọi

Tìm vần iêu và cài trong bảng cài

Trang 19

Vần yêu : ( tương tự vần iêu)

- Vần yêu được tạo bởi âm yê và u,

-So sánh vần yêu với vần iêu?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

Phân tích một số tiếng chứa vần iêu, yêu

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố: Tìm tiếng mang âm mới học

Cá nhân, nhóm, lớp

.Toàn lớp

Viết định hìnhLuyện viết bảng con

Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần iêu, yêu

Trang 20

Lần lượt đọc vần , tiếng , từ khoá

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu

quý vào vở tập viết

Theo dõi , giúp đỡ HS

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói là gì?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu

hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề Trong

tranh

Trong tranh vẽ những gì?

Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?

Em năm nay mấy tuổi?

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần iêu và vần yêu giống và khác

Tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu trong văn bản

bất kì và xem bài mới ưu, ươu

2 em ,Lớp đồng thanhVần iêu, yêu

2 emThi tìm tiếng trong bảng cài

Lắng nghe để thực hiện ở nhà

Tìm tiếng có chứa vần iêu, yêu trongvăn bản bất kì và xem bài mới ưu,ươu

Trang 21

Tự nhiên xã hội:

BÀI : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ I.Yêu cầu:

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giáo quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hàng ngày

- Có ý thức tự giác trong hoạt động và nghĩ ngơi hằng ngày hàng ngày

II-Chuẩn bị:

GV và HS sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi,

các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai

III Các hoạt động dạy- học:

1.KTBC : Kể những hoạt động mà em thích?

Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?

GV nhận xét ghi điểm Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:Khởi động bằng trò chơi “Alibaba”

Mục đích tạo ra không khí sôi nổi hào hứng

cho lớp học

Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

Hoạt động 1 :Làm việc với phiếu học tập:

MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ phận

cơ thể người và các giác quan

Các bước tiến hành

Bước 1:GV phát phiếu cho các nhóm Nội

dung phiếu có thể như sau:

Cơ thể người gồm có … phần Đó là…

Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là:………

Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh

Bước 1 : GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa to

(nếu có tranh thì phát cho các nhóm) và yêu

HS lên trình bày và giới thiệu về các bức tranh

vừa dán cho cả lớp nghe

Trang 22

Kết thúc hoạt động: GV khen ngợi các nhóm

đã làm việc tích cực, có nhiều tranh ảnh hoặc

có những bức vẽ đẹp

Hoạt động 3: Kể về một ngày của em

MĐ : Củng cố và khắc sâu hiểu biết về các

hành vi vệ sinh, ăn uống, hoạt động, nghỉ ngơi

hằng ngày để có sức khoẻ tốt

HS tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,

khắc phục những hành vi có hại cho sức khoẻ

Các bước tiến hành

Bước 1:GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại

ngững việc làm trong 1 ngày của mình cho cả

lớp nghe

GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :

Buổi sáng, lúc ngủ dậy em làm gì?

Buổi trưa em ăn những thứ gì?

Đến trường, giờ ra chơi em chơi những trò gì?

4.Củng cố :Nêu tên bài

5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn

các thức ăn có lợi cho sức khoẻ…

Trang 23

- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trên

- HS yªu thÝch häc TiÕng ViÖt

II-Chuẩn bị: GV : trái lựu, tranh con hươu, hổ , báo, gấu và luyện nói chủ đề : Hổ,

báo, gấu, hươu, nai, voi

HS : SGK, bảng con, bộ thực hành tiếng việt.,Vở TV 1/ Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy - học:

1.KTBC : viết: hiểu bài, già yếu

Đọc bài vần yêu, iêu , tìm tiếng cài chứa vần

iêu, yêu trong câu ứng dụng ?

GV nhận xét chung

2.Bài mới:2.1 Giới thiệu bài

Treo vật mẫu hỏi : Đây là trái gì?

Trong tiếng lựu, có âm, dấu thanh nào đã

Nêu cấu tạo vần ưu?

So sánh vần ưu với vần iu

Yêu cầu học sinh tìm vần ưu trên bộ chữ

-Giới thiệu tiếng: Ghép thêm âm l, thanh

nặng vào vần ưu để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng lựu lên bảng

Gọi học sinh phân tích

+Giống:Kết thúc bằng âm u+Khác: vần ưu bắt đầu bằng ư…

Tìm vần ưu và cài trong bảng cài

Lắng nghe

6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng lựu

1 emĐánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Trang 24

lờ - ưu - lưu - nặng - lựu

Đọc trơn: lựu

Trái lựu

GV chỉnh sữa cho học sinh

d)Hướng dẫn viết:

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

ưu trái lựu

Nhận xét chỉnh sữa

Vần ươu : ( tương tự vần uôi)

- Vần ươu được tạo bởi âm ư, ơ, u

-So sánh vần ươu với vần iu?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Cá nhân, nhóm, lớp

2 em

Toàn lớp

Viết định hìnhLuyện viết bảng con

Đọc thầm, tìm tiếng chứa vần ưu, ươu

Trang 25

 Tỡm tiếng chứa vần ưu, ươu trong cõu

Gọi đỏnh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn cõu

GV nhận xột

Luyện viết: ưu, ươu, trỏi lựu, hươu sao

Hướng dẫn HS viết vần ưu, ươu vở tập viết

Theo dừi , giỳp đỡ HS cũn lỳng tỳng

Chấm 1/3 lớp Nhận xột cỏch viết

- Luyện núi: - Nêu chủ đề luyện nói ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống cỏc cõu

hỏi, giỳp học sinh núi tốt theo chủ đề Trong

Con vật nào thớch ăn mật ong?

Con nào hiền lành nhất?

Giỏo dục Những con vật trong tranh thuộc

loại động vật quý hiếm nào cần phải bảo

vệ

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Hụm nay học bài gỡ?

So sỏnh vần ưu và vần ươu giống khỏc nhau

chỗ nào?

Thi tỡm tiếng chứa vần ưu, ươu

5.Nhận xột, dặn dũ:

Về nhà đọc lại bài, viết bài vần ưu, ươu, xem

bài mới: ễn tập

Hổ bo ăn thịt ; hươu , nai ăn cỏ

Gấu ăn mật ongHươu , naiQuan sỏt tranh trả lời:

Trả lời theo suy nghĩLiờn hệ thực tế và nờu

2 em ,Lớp đồng thanhVần ưu , ươu

2 emThi tỡm tiếng trong bảng cài

Lắng nghe để thực hiện ở nhà

HS học bài: ưu, ươu và xem trước bài:Bài 43: ễn tập

Trang 26

LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.

- Làm đúng các bài tập 1, 2 ( cột 1, 3 ), 3 ( cột 1, 3 ), 4

- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II-Chuẩn bị: GV: Phiếu BT 3

HS :SGK, vở Toán, Bảng con, bút

III-Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Họat động của trò

*Khắc sâu : Lấy số thứ nhất cộng với số thứ

hai , được bao nhiêu cộng tiếp với số thứ ba

Ghi Kq cuối cùng vào sau dấu bằng

Bài 3 ( Cột 1+3 ) : Điền dấu <, > , = ?

- Nêu yêu cầu

- Giới thiệu tranh

- Nêu đề toán tương ứng

3 ( cột 2) ở nhà.

Học thuộc bảng trừ trong PV 5

Trang 27

Thứ ba, ngày tháng năm 20

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và cừu

- GD hs biết chịu khó trong mọi công việc

- * HS khá, giỏi kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh

II-Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: lưỡi rìu…

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy- học :

1.KTBC : Viết: mưu trí, bướu cổ

Đọc bài vần ưu, ươu tìm tiếng cài chứa vần

ưu, ươu trong câu ứng dụng ?

GV nhận xét chung

2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa

Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng

Gọi nêu âm cô ghi bảng

Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự

Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp

Chỉnh sửa, giải thích ao bèo, cá sấu, kì

Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp

Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ônNối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Trang 28

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.

Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy,

nghỉ hơi ở dấu chấm

Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn

Gọi học sinh đọc trơn toàn câu

GV nhận xét và sửa sai

Kể chuyện theo tranh vẽ: “ Sói và cừu"

GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh

dựa vào câu hỏi để kể lại chuyện Sói và

cừu"

Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:

Tranh 1, 2, 3 diễn tả nội dung gì?

Câu chuyện mấy nhân vật, xảy ra ở đâu?

T4:Chuyện cho ta biết điều gì?

Ý nghĩa câu chuyện:

4.Củng cố dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà

HS học bài: Bài 43: Ôn tập và xem trước

bài: Bài 44: on, an

Toàn lớp viết bảng con

CN , đồng thanh

CN , đánh vần, đọc trơn tiếng

Nhóm, lớp

Những hs yếu đọcĐọc trơn câu, cá nhân , ĐT

Nghỉ giữa tiết

Quan sát từng tranh , lắng nghe và trả lờicâu hỏi theo tranh

Có 3 nhân vật , xảy ra ở cánh đồngLồng lộn tìm thức ăn thì gặp cừu Nghe anh hát một bài

Con mồi khơng thể chạy thốt rống lnNgười chăn cừu nghe đánh cho mộttrận

Thảo luận nhóm 2 cử đại diện thi tàiNhận xét bổ sung

1 em kể toàn chuyệnThực hiện ở nhà

Trang 29

- Giáo dục học sinh làm bài cần tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng 4, -Các mô hình phù hợp để

minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4 , phiếu BT 3

GV cầm trên tay 1 bông hoa và nói:

Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1

bông hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?

GV gợi ý học sinh nêu: Cô không còn

bông hoa nào

Ai có thể nêu phép tính cho cô?

Gọi học sinh nêu:

GV ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0

Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0

GV cho học sinh cầm trên tay mỗi em 3

que tính và nói: Trên tay các em có mấy

que tính?

Cho học sinh làm động tác bớt đi 3 que

tính Hỏi còn lại mấy que tính?

Gợi ý học sinh nêu phép tính: 3 – 3 = 0

GV ghi bảng: 3 – 3 = 0 và gọi học sinh

Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh 1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào (còn lại không bông hoa)

1 – 1 = 0Học sinh đọc lại nhiều lần

3 que tính

0 que tính

3 – 3 = 0 Học sinh đọc lại nhiều lần

Giống nhau

Bằng không

Còn lại 4 chấm tròn

Trang 30

Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn

nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn? (GV giải

thích thêm: không bớt đi chấm tròn nào

Gọi học sinh nêu kết quả

Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập

GV cho Học sinh QS tranh rồi nêu nội

dung bài toán

Hướng dẫn học sinh làm bài tập: điền

phép tính thích hợp vào ô vuông

Gọi học sinh lên bảng chữa bài

4.Củng cố – dặn dò:Hỏi tên bài

GV nêu câu hỏi :

Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó

Học sinh làm bảng con

Học sinh làm phiếu học tập

Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?

Có 2 con cá trong chậu, vớt đi hết 2 con Hỏi trong chậu còn lại mấy con cá?

Học sinh làm :3 – 3 = 0 (con ngựa)

2 – 2 = 0 (con cá)Học sinh nêu tên bài

Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

Học sinh lắng nghe

Trang 31

Đạo đức:

THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I I-Yêu cầu:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS trả lời câu hỏi :

+ Đối với anh chị em trong gia đình, em cần có thái độ cư xử như thế nào ?

+ Các em đã làm việc gì thể hiện tình thương yêu anh chị, nhường nhị em nhỏ?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1:

MT: HS ôn lại những bài đạo đức đã học

- Em hãy kể lại những bài đạo đức đã học từ

đầu năm đến nay ?

- Đối với người học sinh lớp 1 em có nhiệm

-Các em có bổn phận gì đối với gia đình?

- Đối với anh chị em trong gia đình , em

- Đã học qua các bài : Em là học sinh lớp 1 , Gọn gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ

- Thực hiện đúng nội quy nhà trường như

đi học đúng giờ trật tự trong giờ học , yêu quý thầy cô giáo , giữ gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh các nhân

- Học sinh trả lời

- Có lợi cho sức khoẻ , được mọi người yêu mến

- Học sinh tự nêu

- SGK , vở BT , bút , thướt kẻ , cặp sách

- Giữ gìn sách vở giúp em học tập tốt hơn

- Là nơi em được cha mẹ vànhững ngừơi trong gia đình yêu thương chăm sóc , nuôi dưỡng dạy bảo

-Yêu quý gia đình , kính trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ

-Phải thương yêu chăm sóc anh chị em , biết lể phép với anh chị , nhường nhịn em

Trang 32

cần có thái độ cư xử như thế nào ?

- Các em đã là việc gì thể hiện tình thương

yêu anh chị , nhường nhị em nhỏ

Trang 33

Thứ tư, ngày tháng năm 20

Học vần:

BÀI 44: ON - AN ( 2 tiết) I.Yêu cầu :

- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và câu ứng dụng Viết được: on, an,

mẹ con, nhà sàn Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề đó

- GD HS tự giác ôn bài và yêu quý bạn bè

II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ: mẹ con, nhà sàn, chủ đề: Bé và bạn bè

HS : SGK, Bảng cài , bộ chữ học vần, bảng con, Tập 1, bút chì…

III.Các hoạt động dạy- học :

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc:ao bèo, cá sấu, kì diệu; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: cá sấu,

kì diệu

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo

ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

1.KTBC : viết: mưu trí, hươu nai

Đọc câu bài 43: Ôn tập ưu, ươu trong câu ứng

-Giới thiệu tiếng:

Ghép thêm âm c vào vần on để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng con lên bảng

Gọi học sinh phân tích

c)Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lân

Viết bảng con: mưu trí, hươu nai

1 HS lên bảng đọc câu bài 43

Theo dõi và lắng nghe

Đồng thanh2em

+Giống:mở đầu bằng m o+Khác:vần on kết thúc bằng n.Tìm vần on và có trong bảng cài

Lắng nghe

6 em, nhóm 1, nhóm 2, lớpGhép tiếng con

1 em

Trang 34

cờ - on - con

Đọc trơn: con

mẹ con

GV chỉnh sữa cho học sinh

d)Hướng dẫn viết: on, an, mẹ con, nhà sàn

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

on mẹ con

Nhận xét chỉnh sữa

Vần an : ( tương tự vần on)

- Vần an được tạo bởi âm a, n

-So sánh vần an với vần on?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

2 em.Toàn lớp

Viết định hìnhLuyện viết bảng con

Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần on, an

Trang 35

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+MT: Đọc được bài tiết 1 và câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

Đọc lại bài tiết 1

Hướng dẫn HS đọc bài trong SGK

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

Đọc câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi

đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.

Chơi giữa tiếtHoạt động 2: Luyện viết:

-MT: HS viết đúng on, an, mẹ con, nhà sàn

-Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS viết vào

vở theo dòng

Chấm một số vở, nhận xét

Hoạt động 3: Luyện nói: Bé và bạn bè.

Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?

Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài 45

Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng

Trang 36

BÀI : LUYỆN TẬP I-Yêu cầu:

- Thực hiện phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0 ; biết làm tínhtrừ trong phạm vi các số đã học

- Làm đúng bài tập 1 ( cột 1, 2, 3), 2, 3 ( Cột 1, 2 ), 4, 5 ( a )

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II-Chuẩn bị: GV:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.

0, viết 0 sau dấu =, ta có:2 - 1 - 1 = 0)…

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của

HS.Bài 4 (cột 1,2) HS làm nhóm

Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

5 – 4 = 4 – 0 = 3 – 3 =

5 – 5 = 4 – 4 = 3 – 1 =3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con rồi chữa bài, HS đọc KQ vừa làm được

1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”

HS tự làm bài

5 1

  50 11  42  33  30

HS làm PHT

2 - 1 - 1 = 0 3 -1- 2 = 0

4 - 2 - 2 = 0 4- 0- 2 = 2

1HS nêu YC bài 4:Điền dấu <, > ,=

HS tự làm bài theo nhóm rồi đọc KQ vừa làm được:

Trang 37

Bài 5 a HS làm vở

HD HS nêu cách làm bài:

GV chấm điểm nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học

bài ( Luyện tập chung)

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính: a, 4 - 0 = 4

(Luyện tập )

Lắng nghe

Trang 38

Thứ năm, ngày tháng năm 20

Học vần:

BÀI 45: ÂN , Ă – ĂN (2 Tiết) I-Yêu cầu:

- Đọc được: ân – ă – ăn, cái cân, con trăn; từ và câu ứng dụng Viết được: ân –

ă – ăn, cái cân, con trăn Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi

1.KTBC : viết: rau non, thợ hàn

Đọc bài vần on, an , tìm tiếng chứa vần on,

Nêu cấu tạo vần ân?

So sánh vần ân với vần on

Yêu cầu học sinh tìm vần ân trên bộ chữ

-Giới thiệu tiếng:

Ghép âm c vào vần ân để tạo tiếng mới

GV nhận xét và ghi tiếng cân lên bảng

Gọi học sinh phân tích

GV chỉnh sữa cho học sinh

d)Hướng dẫn viết: ân – ă – ăn, cái cân, con

trăn

Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Viết bảng con: rau non, thợ hàn

1 HS đọc

Theo dõi và lắng nghe

Đồng thanh2em

Trang 39

ân cái cân

Nhận xét chỉnh sữa

Vần ăn : ( tương tự vần n)

- Vần ăn được tạo bởi âm ă, n

-So sánh vần ăn với vần ân?

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng các từ ứng dụng

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

GV gọi HS đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

 Tìm tiếng chứa vần ân , ăn trong câu

Gọi đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

Luyện viết:

Hướng dẫn HS viết vần ân , ăn vào vở tập

Lớp theo dõi , viết định hìnhLuyện viết bảng con

Nghỉ 1 phút

Giống : đều kết thúc bằng âm nKhác : vần ăn mở đầu bằng ăTheo dõi và lắng nghe

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Toàn lớp

Viết định hìnhLuyện viết bảng con

Đọc thầm , tìm tiếng chứa vần ân, ăn

Trang 40

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề

Trong tranh

Tranh vẽ gì?

Em có thích nặn đồ chơi không?

Cc bạn trong tranh nặn những con vật gì?

Thường đồ chơi được nặn bằng gì?

Sau khi nặn đồ chơi xong em làm gì?

Ở nhà em thường chơi những đồ chơi gì?

xem bài mới ơn, ơn

Tìm tiếng vần ân, ăn trong sách báo

 Liên hệ thực tế và nêu

2 em ,Lớp đồng thanhvần ân , ăn

2 emThi tìm tiếng trong bảng cài

Lắng nghe để thực hiện ở nhà

Ngày đăng: 15/11/2022, 05:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w