Thöù ngaøy thaùng naêm Trường Tiểu học số 2 Ân Đức Năm học 2014 – 2015 GV Bùi Thị Huệ Lớp 1B Môn Tập đọc Ngày soạn 1/3/ 2015 Tiết 7 8 Ngày dạy 2/ 3/ 2015 BÀN TAY MẸ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS đọc trơn[.]
Trang 1Môn: Tập đọc Ngày soạn: 1/3/ 2015Tiết: 7-8 Ngày dạy: 2/ 3/ 2015
BÀN TAY MẸ
I.MỤC TIÊU: 1 Kiến thức:HS đọc trơn ,đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ Đọc đúng các từ ngữ: yêu
nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu phẩy
2.Kĩ năng: Ôn các vần an , at , tìm tiếng có vần an, at trong bài
Hiểu được các từ ngữ trong bài : rám nắng, xương xương.- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạnnhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu được tấm lòng yêu quý , biết ơn mẹ của bạn
3.Thái độ:- Giáo dục HS yêu quý mẹ.
II.Chuẩn bị: GV:Tranh vẽ SGK, SGK.
HS : SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
* Giới thiệu bài: “ Bàn tay mẹ”.
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.
- Cho HS phân tích các tiếng khó
- Cho HS luỵên đọc từng câu – đọc từng đoạn
- Đọc cả bài
Hoạt động 2: Ôn vần an – at.
- Tìm trong bài tiếng có vần an
- Phân tích các tiếng đó
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at
- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm
- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
- Cho HS luyện đọc diễn cảm cả bài
- GV nhận xét
Hoạt động 4: Luyện nói.
- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu
+ Ở nhà ai giặt quần áo cho con?
+ Con thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?
- Từng cặp HS hỏi đáp không nhìn sách
4.Củng cố: Đọc lại toàn bài.
- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xương xương?
- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ ?
-HS đọc, trả lời câu hỏi
- HS đọc diễn cảm cả bài
- HS nói theo cặp+ Ai nấu cơm cho bạn ăn?
+ Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- Nói theo cặp
Trang 2Môn: Tập đọc Ngày soạn: 2/3/ 2015Tiết: 24 Ngày dạy: 3/ 3/ 2015
TÔ CHỮ HOA : C , D , Đ
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C , D , Đ
2 Kĩ năng:- Viết đúng và đẹp các vần an – at, các từ ngữ :bàn tay, hạt thóc và vần anh , ach , các
từ ngữ : gánh đỡ, sạch sẽ , chữ thường đúng kiểu , đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết
3 thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ viết sẵn các chữ trong khung có kẻ ô li
HS:Vở tập viết, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở tập viết tiết trước của 2 em Hai em lên
bảng viết các chữ A,Ă,Â,B
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài::Hôm nay các em tập tô chữ hoa : C, D, Đ
Hoạt động 1: Tô chữ hoa.
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- Cho HS viết bảng con
Trang 3Môn: Chính tả Ngày soạn: 2/3/ 2015Tiết: 3 Ngày dạy: 3/ 3/ 2015
BÀN TAY MẸ
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS chép lại đúng và đẹp đoạn: Bình yêu … lót đầy trong bài bàn tay mẹ
Điền đúng chữ an hay at, g hay gh
2 Kĩ năng: - Trình bày đúng hình thức Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp.
3 Thái độ: - Luôn kiên trì, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ có ghi bài viết
HS:Vở viết, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
- Sửa bài ở vở bài tập tiết trước( bài tập
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở theo hướng dẫn
Hoạt động 2: Làm bài tập.
Bài tập 2 :Điền vần an - at
+Tranh vẽ gì?
- Cho HS làm bài
Bài tập 3: Điền chữ g hay gh
4.Củng cố: Khen các em viết đẹp, có tiến
bộ
5.Dặn dò : Các em viết còn sai nhiều lỗi
về nhà viết lại bài
Trang 4Môn: Tập đọc Ngày soạn: 3/3/ 2015Tiết: 9-10 Ngày dạy: 4/ 3/ 2015
CÁI BỐNG
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:- Đọc đúng, nhanh cả bài: Cái Bống Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu s ,
tr, có vần ang, anh , các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
- Ôn các vần anh , ach , tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần anh , ach
2 Kĩ năng:- Hiểu các từ ngữ trong bài : đường trơn , gánh đỡ, mưa ròng.
- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của cái Bống Học thuộc lòng bài đồng dao
3 Thái độ- Biết học tập gương bạn Bống.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Tranh vẽ SGK, SGK
HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
- GV giải nghĩa từ khó
- GV cho HS luyện đọc từng câu
- Cho HS luỵên đọc cả bài
Hoạt động 2: Ôn vần anh – ach.
- Tìm trong bài tiếng có vần anh.
- Thi nói câu có chứa tiếng có vần anh – ach.
+ Quan sát tranh Đọc câu mẫu
- Nhóm 1: Nói câu có vần anh
- Nhóm 2: Nói câu có vần ach
- HS dò bài
- HS đọc
- Bống sảy, sàng gạo
Trang 5Hoạt động 5: Luyện nói.
- Nêu đề tài luyện nói: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?
+ Tranh vẽ gì?
- GV đọc câu mẫu
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
4.Củng cố: Cho cả lớp học thuộc lòng bài thơ
Trang 6Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn:3/ 3/ 2015Tiết: 51 Ngày dạy: 4/ 3/ 2015
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS chép đúng1 đoạn bài Viết thư
2.Kĩ năng:Viết đúng đoạn : Từ đầu đến con đang viết thư cho bạn Bi.
3.Thái độ:GDHS tính kiên trì, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ chép sẵn bài văn
HS : Vở bài tập tiếng việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3.Bài mới:
a/Giới thiệu bài : - Ghi đề bài : Luyện
tập
b/ Hứơng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu và nêu cách viết 1 vài từ
khó mà học sinh viết dễ sai
- Cho HS viết bảng con 1 số từ
c/ HD viết vào vở : Từ đầu đến con đang
viết thư cho bạn Bi
-Cho HS xem bài mẫu, HD
-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp đỡ
HS yếu viết
d/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
+Tìm tiếng trong bài:
Trang 7Môn: Chính tả Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 4 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015
CÁI BỐNG I.MỤC TIÊU:
- HS chép đúng và đẹp bài: Cái Bống Điền đúng chữ anh – ach, ng hay ngh
- Trình bày đúng hình thức.Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS viết nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ
- Chấm vở HS
- Nhận xét
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Cái Bống
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.
- GV gài bảng phụ viết sẵn bài đồng dao
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2 : Điền vần anh hay ach
+ Tranh vẽ gì?
Bài tập 3 : Điền chữ ng hay ngh
ngà voichú nghé
4.Củng cố: Khen các em viết đẹp, có tiến bộ.
5.Dặn dò : Các em viết sai nhiều lỗi về nhà viết
lại bài
-Lớp hát-HS viết
- HS đọc bài trên bảng
- Tìm tiếng khó viết trong bài
- Viết tiếng khó
- HS nghe và chép chính tả vào vở
- Quan sát tranh – điền vần
- … hộp bánh , túi xách
- 2 HS làm bảng lớp
- Lớp làm vở
Trang 8
Mơn: Tiếng Việt* Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 52 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015
1/ Giáo viên: Vở giấy trắng có viết sẵn mẫu, chữ mẫu.
2/ Học sinh: Vở giấy trắng, bút chì, bảng con.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3 Bài mới:
*Giớ thiệu bài
Hướng dẫn HS cách viết chữ: Hạnh rửa
tách chén.
* Hoạt động 2:
Trò chơi: Tìm và viết tiếng chứa vần
anh hoặc vần ach
-Lắng nghe
-HS tìm
-Cả lớp viết vào vở -Một số em nộp vở
*RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9Mơn: Tiếng Việt* Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 52 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015
Tiếng việt: ÔN TẬP
A Mục tiêu :
1 Kiến thức.-Giúp HS đọc trơn được cả bài Vẽ ngựa Phát âm đúng các từ : vẽ ngựa, sao, sáng nay, xem, cháu.Biết nghỉ hơi đúng dấu câu.
- Hiểu các từ ngữ trong bài :trông thấy
-Hiểu nội dung bài:Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa trông thấy con ngựa bao giờ.
2 Kĩ năng -Rèn kĩ năng đọc đúng bài tập đọc
-HS đọc đúng và hiểu được nội dung của bài
3 Giáo dục.Tính chăm chỉ, chịu khó
2 Kiểm tra bài cũ.
Bài” Cái Bống“
3 Bài mới.
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn HS luyện đọc:
a GV đọc mẫu lần 1
b Hướng dẫn HS luyện đọc
*Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: vẽ
ngựa, sao, sáng nay, xem, cháu.
*Luyện đọc câu:
*Luyện đọc đoạn, bài
*Thi đọc trơn cả bài
3) Tìm hiểu bài đọc,luyện đọc
HDHS trả lời câu hỏi SGK
Liên hệ, giáo dục
4.Củng cố ø.
5 D ặn dị:
DD:Đọc kĩ lại bài nhiều lần và trả lời
lại các câu hỏi ở sau bài học
CBBS: Hoa ngọc lan
-HS đọc
-HS lắng nghe
-HS đọc bài vẽ ngựa
Trang 10
Mơn: Tập đọc Ngày soạn:5/ 3/ 2015Tiết Ngày dạy: 6/ 3/ 2015
Tiếng Việt: ƠN TẬP
( 2 tiết)
*GV cho HS kiểm tra thử
I PHẦN ĐỌC: ( Thời gian đọc 3 phút/ 1 HS
HS bốc thăm 1 trong 4 bài tập đọc sau và trả lời câu hỏi sau bài đọc:
1/ Trường em ( trang 46)
2/ Bàn tay mẹ ( trang 55)
3/Cái nhã vở ( trang 52)
4/Vẽ ngựa ( trang 61)
II PHẦN VIẾT: 18 phút (không kể thời gian chép đề )
GV chép bài lên bảng, HS nhìn bảng chép theo vào giấy kẻ ô li theo kiểu chữ viết
thường Chép đoạn: Hằng ngày……… Một chậu tã lót đầy
* Kiểm tra xong, GV nhận xét để HS rút kinh nghiệm
Trang 11TẬP ĐỌC– Tiết 11
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT I.MỤC TIÊU:
- Ôn 5 bài tập đọc đã học
- Củng cố cách đọc viết các vần : ai, ay, ao, au , ang, ac, an , at , anh , ach
- GD HS tình cảm đối với trường lớp và gia đình
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
- 2 em đọc thuộc lòng bài “ Cái Bống” và trả lời câu hỏi trong bài
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài (1’): Hôm nay các em sẽ ôn tập các bài tập đọc từ bài 1 đến bài 5
20’
10’
Hoạt động 1 : Ôn 5 bài tập đọc đã học
- Cho HS lên bốc thăm bài đọc , trả lời
câu hỏi trong bài và tìm tiếng có vần ôn
trong bài
Hoạt động 2 : Ôn các vần ai, ay, ao,
au , ang, ac, an , at , anh , ach.
- Cho HS viết bảng con các vần cần ôn
- Tìm tiếng có chứa vần ôn
- HS bốc thăm bài tập đọc
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- Tìm tiếng có chứa vần ôn trong bài
- Viết bảng con các vần cần ôn
- Tìm tiếng có chứa vần ôn – HS thi đua tìm
4.Củng cố: (3’) Trò chơi: Viết câu chứa tiếng có vần ôn
5.Dặn dò : (1’) Chuẩn bị tiết sau : Kiểm tra giữa HKII
Trang 12Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
TOÁN
Môn: Toán Ngày soạn: 1/3/ 2015
Tiết: 101 Ngày dạy: 2/ 3/ 2015
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ – I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS nhận biết về số lượng , đọc, viết các số từ 20 đến 50.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
* Giới thiệu bài: Các số có hai chữ số
Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30.
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20
- Lấy thêm 3 que -> gắn 3 que nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 23
- Đọc là hai mươi ba
- 23 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?
- Tương tự GV hướng dẫn HS nhận biết các số từ 21
đến 30
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40.
- Hướng dẫn HS nhận biết về số lượng, đọc, viết,
nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các số từ 20
đến 30
Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50
- Thực hiện tương tự như trên
- HS tiến hành tương tự như các
số từ 20 đến 30
- Viết số từ 40 – 50
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng , lớp làm và bảngcon
a) Viết số : 20 , 21,22,23,24, 25,26, 27,28,29
b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số và đọc :
19,20,21,22,23,24,2526,27,28,29,30,31,32
Trang 1330,31,32,33,34,35,36,37,8,39.
- 2 em lên bảng , lớp làm vào bảng con
Trang 14Môn: Toán Ngày soạn: 2/3/ 2015Tiết: 102 Ngày dạy: 3/ 3/ 2015
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo) I.MỤC TIÊU:
1.kiến thức:HS nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69.
- Con lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 50, lấy thêm 4 que tính nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi 54
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Đọc là năm mươi tư
*Bài tập 1 : HS nêu yêu cầu
- Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo thứ
Trang 151’
-GV gọi HS đọc các số từ 51 đến 62, từ 47
đến 69……
- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời
- Các số từ 50 đến 69 số nào lớn nhất, số nào
Trang 16Môn: Đạo đức Ngày soạn: 1/3/ 2015 Tiết: 26 Ngày dạy: 2/ 3/ 2015
CẢM ƠN VÀ XIN LỖI I.MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu được:
1 Kiến thức:- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ, cần xin lỗi khi mắc
lỗi, làm phiền đến người khác
2 Kĩ năng:- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
2.Kiểm tra bài cũ
- Nếu đi ở đường không có vỉa hè thì con đi thế
- Cho HS quan sát tranh ở bài tập 1
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Họ đang nói gì? Vì sao?
*Kết luận: Khi được người khác quan tâm, giúp đỡ
thì nói lời cảm ơn, khi có lỗi, làm phiền người khác
thì phải xin lỗi
Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 2.
- Cho học thảo luận theo cặp quan sát các tranh ở
bài tập 2 và cho biết
+ Trong từng tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
*Kết luận: Tùy theo từng tình huống khác nhau mà
ta nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi
Hoạt động 3: Đóng vai bài tập 4
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
*Kết luận: Khen 1 số em đã biết nói lời cảm ơn, xin
lỗi đúng
4.Củng cố:
* Tích hợp GDKNS: Khi nào nói lời cảm ơn ?
Khi nào nói lời xin lỗi? (Biết nói lời cảm ơn khi
người khác giúp đỡ mình việc gì đó Nói lời xin
lỗi khi mình làm người khác buồn lòng).
Trang 175.Dặn dị : Chuẩn bị tiết sau : Cảm ơn và xin lỗi
(tt)
Mơn: Tự nhiên –xã hội Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 26 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015
CON GÀ
I.MỤC TIÊU: Sau giờ học, HS biết:
Quan sát và nĩi tên các bộ phận bên ngồi con gà Biết được ích lợi của việc nuơi gà.Phân biệCĩ ý thức chăm sĩc gà
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
- Nêu các bộ phận của con cá Ăn thịt cá cĩ lợi gì?
- Nhận xét
3.Bài mới
* Giới thiệu bài (1’): Tiết trước chúng ta vừa tìm hiểu một loại vật sống ở dưới nước
Tiết học này các em sẽ tìm hiểu một lồi động vật sống ở trên cạn Đĩ là con gà
- Ghi đề bài
10’
15’
Hoạt động 1: Quan sát và làm vở bài tập.
- Cho HS quan sát tranh vẽ
- Cho HS quan sát và làm vào phiếu bài tập
- Nêu yêu cầu bài 1
- Bài 2 yêu cầu gì?
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận.
- Hãy nêu tên các bộ phận bên ngồi của con gà
- Gà di chuyển bằng gì?
- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở điểm nào?
- Gà cung cấp cho ta những gì?
- Cho HS lên bảng chỉ lại các bộ phận bên ngồi của gà
* Liên hệ giáo dục dịch cúm gia cầm
* Kết luận: Gà là 1 con vật cĩ lợi, cần phải chăm sĩc và
bảo vệ
- HS quan sát
- HS tự mình ghi tên các bộ phận của con gà vào vở bài tập
- Nối ơ chữ với từng bộ phậncủa con gà
- Nối ơ chữ với từng hình vẽ sao cho phù hợp
-… đầu, mình, lơng, chân
- … bằng chân
- Gà trống mào to, biết gáy,
gà mái bé hơn biết đẻ trứng,
- Nêu cách chơi: Đội A nĩi tơi là gà trống, thì đội B gáy ị ĩ o … và ngược lại, đội nào
làm sai yêu cầu sẽ thua
5 Dặn dị : (1’) Chuẩn bị tiết sau :Con mèo.
Trang 18Môn: Toán Ngày soạn: 3/3/ 2015Tiết: 103 Ngày dạy: 4/ 3/ 2015
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:HS nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Thêm 2 que tính nữa
Được bao nhiêu que?
Đính số 72 đọc
- Cho HS thảo luận và lập tiếp các số còn
lại
Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 80 đến
90 Tiến hành tương tự như trên
Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 90 đến
99.
Thực hiện tương tự như các số từ 70-80
Hoạt động 4: Luyện tập.
Bài 1: Yêu cầu gì?
+ Người ta cho cách đọc số rồi, mình
HS lấy thêm 2 que
… bảy mươi hai Đọc bảy mươi hai-HS thảo luận lập các số và nêu: 72, 73,
Sửa bài miệng: 70, 871, 72, 73, …
- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
Trang 19Bài 4: Nêu yêu cầu bài.
4.Củng cố: Cho HS viết và phân tích các
Trang 20Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 104 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU:
- HS bước đầu so sánh được các số có hai chữ số.Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số
- Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh các số nhanh
- Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài
2.Kiểm tra bài cũ (4’)
- Gọi 3 HS lên viết các số từ 70 đến 79, 80 đến 89, 90 đến 99
- Nhận xét
3.Bài mới
* Giới thiệu bài (1’): Học bài: So sánh các số có hai chữ số.
+ Hàng trên có bao nhiêu que tính?
+ Hàng dưới có bao nhiêu que tính?
Hoạt động 2: Giới thiệu 63 > 58.
- GV gài vào hàng trên 1 que tính và lấy bớt ở
- HS nêu: điền dấu >, <, = thích hợp
- HS làm bài, 3 HS lên bảng sửa bài
Trang 21Bài 2: Nêu yêu cầu bài.
- Phải so sánh mấy số với nhau?
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Tương tự như bài 2 nhưng khoanh vào số bé
nhất
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
Từ 3 số đã cho con hãy viết theo yêu cầu
- Khoanh vào số lớn nhất
- … 3 số
- 4 HS lên bảng , lớp làm bảng cona) 80 b) 91
c) 97 d) 45
- Khoanh vào số bé nhất
a) 18 b) 75c) 60 d) 60
Viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớnđến bé