1. Trang chủ
  2. » Tất cả

T26- l1 - Đạo đức 2 - Nguyễn Tấn Phú - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

42 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 640 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thöù ngaøy thaùng naêm Trường Tiểu học số 2 Ân Đức Năm học 2014 – 2015 GV Bùi Thị Huệ Lớp 1B Môn Tập đọc Ngày soạn 1/3/ 2015 Tiết 7 8 Ngày dạy 2/ 3/ 2015 BÀN TAY MẸ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức HS đọc trơn[.]

Trang 1

Môn: Tập đọc Ngày soạn: 1/3/ 2015Tiết: 7-8 Ngày dạy: 2/ 3/ 2015

BÀN TAY MẸ

I.MỤC TIÊU: 1 Kiến thức:HS đọc trơn ,đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ Đọc đúng các từ ngữ: yêu

nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu phẩy

2.Kĩ năng: Ôn các vần an , at , tìm tiếng có vần an, at trong bài

Hiểu được các từ ngữ trong bài : rám nắng, xương xương.- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạnnhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu được tấm lòng yêu quý , biết ơn mẹ của bạn

3.Thái độ:- Giáo dục HS yêu quý mẹ.

II.Chuẩn bị: GV:Tranh vẽ SGK, SGK.

HS : SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Giới thiệu bài: “ Bàn tay mẹ”.

Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc.

- Cho HS phân tích các tiếng khó

- Cho HS luỵên đọc từng câu – đọc từng đoạn

- Đọc cả bài

Hoạt động 2: Ôn vần an – at.

- Tìm trong bài tiếng có vần an

- Phân tích các tiếng đó

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

- Cho HS luyện đọc diễn cảm cả bài

- GV nhận xét

Hoạt động 4: Luyện nói.

- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu

+ Ở nhà ai giặt quần áo cho con?

+ Con thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?

- Từng cặp HS hỏi đáp không nhìn sách

4.Củng cố: Đọc lại toàn bài.

- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xương xương?

- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ ?

-HS đọc, trả lời câu hỏi

- HS đọc diễn cảm cả bài

- HS nói theo cặp+ Ai nấu cơm cho bạn ăn?

+ Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- Nói theo cặp

Trang 2

Môn: Tập đọc Ngày soạn: 2/3/ 2015Tiết: 24 Ngày dạy: 3/ 3/ 2015

TÔ CHỮ HOA : C , D , Đ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- HS tô đúng và đẹp chữ hoa : C , D , Đ

2 Kĩ năng:- Viết đúng và đẹp các vần an – at, các từ ngữ :bàn tay, hạt thóc và vần anh , ach , các

từ ngữ : gánh đỡ, sạch sẽ , chữ thường đúng kiểu , đều nét, đưa bút theo đúng quy trình viết dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

3 thái độ:- Luôn kiên trì, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ viết sẵn các chữ trong khung có kẻ ô li

HS:Vở tập viết, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở tập viết tiết trước của 2 em Hai em lên

bảng viết các chữ A,Ă,Â,B

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài::Hôm nay các em tập tô chữ hoa : C, D, Đ

Hoạt động 1: Tô chữ hoa.

- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ

- Cho HS viết bảng con

Trang 3

Môn: Chính tả Ngày soạn: 2/3/ 2015Tiết: 3 Ngày dạy: 3/ 3/ 2015

BÀN TAY MẸ

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - HS chép lại đúng và đẹp đoạn: Bình yêu … lót đầy trong bài bàn tay mẹ

Điền đúng chữ an hay at, g hay gh

2 Kĩ năng: - Trình bày đúng hình thức Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp.

3 Thái độ: - Luôn kiên trì, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ có ghi bài viết

HS:Vở viết, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ:

- Sửa bài ở vở bài tập tiết trước( bài tập

- Viết vào bảng con

- Viết bài vào vở theo hướng dẫn

Hoạt động 2: Làm bài tập.

Bài tập 2 :Điền vần an - at

+Tranh vẽ gì?

- Cho HS làm bài

Bài tập 3: Điền chữ g hay gh

4.Củng cố: Khen các em viết đẹp, có tiến

bộ

5.Dặn dò : Các em viết còn sai nhiều lỗi

về nhà viết lại bài

Trang 4

Môn: Tập đọc Ngày soạn: 3/3/ 2015Tiết: 9-10 Ngày dạy: 4/ 3/ 2015

CÁI BỐNG

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Đọc đúng, nhanh cả bài: Cái Bống Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu s ,

tr, có vần ang, anh , các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Ôn các vần anh , ach , tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần anh , ach

2 Kĩ năng:- Hiểu các từ ngữ trong bài : đường trơn , gánh đỡ, mưa ròng.

- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của cái Bống Học thuộc lòng bài đồng dao

3 Thái độ- Biết học tập gương bạn Bống.

II.CHUẨN BỊ:

GV: Tranh vẽ SGK, SGK

HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- GV giải nghĩa từ khó

- GV cho HS luyện đọc từng câu

- Cho HS luỵên đọc cả bài

Hoạt động 2: Ôn vần anh – ach.

- Tìm trong bài tiếng có vần anh.

- Thi nói câu có chứa tiếng có vần anh – ach.

+ Quan sát tranh Đọc câu mẫu

- Nhóm 1: Nói câu có vần anh

- Nhóm 2: Nói câu có vần ach

- HS dò bài

- HS đọc

- Bống sảy, sàng gạo

Trang 5

Hoạt động 5: Luyện nói.

- Nêu đề tài luyện nói: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?

+ Tranh vẽ gì?

- GV đọc câu mẫu

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

4.Củng cố: Cho cả lớp học thuộc lòng bài thơ

Trang 6

Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn:3/ 3/ 2015Tiết: 51 Ngày dạy: 4/ 3/ 2015

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:HS chép đúng1 đoạn bài Viết thư

2.Kĩ năng:Viết đúng đoạn : Từ đầu đến con đang viết thư cho bạn Bi.

3.Thái độ:GDHS tính kiên trì, cẩn thận.

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ chép sẵn bài văn

HS : Vở bài tập tiếng việt

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3.Bài mới:

a/Giới thiệu bài : - Ghi đề bài : Luyện

tập

b/ Hứơng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu và nêu cách viết 1 vài từ

khó mà học sinh viết dễ sai

- Cho HS viết bảng con 1 số từ

c/ HD viết vào vở : Từ đầu đến con đang

viết thư cho bạn Bi

-Cho HS xem bài mẫu, HD

-Cho HS viết vào vở, GV theo dõi giúp đỡ

HS yếu viết

d/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập

+Tìm tiếng trong bài:

Trang 7

Môn: Chính tả Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 4 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015

CÁI BỐNG I.MỤC TIÊU:

- HS chép đúng và đẹp bài: Cái Bống Điền đúng chữ anh – ach, ng hay ngh

- Trình bày đúng hình thức.Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS viết nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ

- Chấm vở HS

- Nhận xét

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Cái Bống

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.

- GV gài bảng phụ viết sẵn bài đồng dao

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.

Bài tập 2 : Điền vần anh hay ach

+ Tranh vẽ gì?

Bài tập 3 : Điền chữ ng hay ngh

ngà voichú nghé

4.Củng cố: Khen các em viết đẹp, có tiến bộ.

5.Dặn dò : Các em viết sai nhiều lỗi về nhà viết

lại bài

-Lớp hát-HS viết

- HS đọc bài trên bảng

- Tìm tiếng khó viết trong bài

- Viết tiếng khó

- HS nghe và chép chính tả vào vở

- Quan sát tranh – điền vần

- … hộp bánh , túi xách

- 2 HS làm bảng lớp

- Lớp làm vở

Trang 8

Mơn: Tiếng Việt* Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 52 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015

1/ Giáo viên: Vở giấy trắng có viết sẵn mẫu, chữ mẫu.

2/ Học sinh: Vở giấy trắng, bút chì, bảng con.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

3 Bài mới:

*Giớ thiệu bài

Hướng dẫn HS cách viết chữ: Hạnh rửa

tách chén.

* Hoạt động 2:

Trò chơi: Tìm và viết tiếng chứa vần

anh hoặc vần ach

-Lắng nghe

-HS tìm

-Cả lớp viết vào vở -Một số em nộp vở

*RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 9

Mơn: Tiếng Việt* Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 52 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015

Tiếng việt: ÔN TẬP

A Mục tiêu :

1 Kiến thức.-Giúp HS đọc trơn được cả bài Vẽ ngựa Phát âm đúng các từ : vẽ ngựa, sao, sáng nay, xem, cháu.Biết nghỉ hơi đúng dấu câu.

- Hiểu các từ ngữ trong bài :trông thấy

-Hiểu nội dung bài:Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa trông thấy con ngựa bao giờ.

2 Kĩ năng -Rèn kĩ năng đọc đúng bài tập đọc

-HS đọc đúng và hiểu được nội dung của bài

3 Giáo dục.Tính chăm chỉ, chịu khó

2 Kiểm tra bài cũ.

Bài” Cái Bống“

3 Bài mới.

1) Giới thiệu bài

2) Hướng dẫn HS luyện đọc:

a GV đọc mẫu lần 1

b Hướng dẫn HS luyện đọc

*Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: vẽ

ngựa, sao, sáng nay, xem, cháu.

*Luyện đọc câu:

*Luyện đọc đoạn, bài

*Thi đọc trơn cả bài

3) Tìm hiểu bài đọc,luyện đọc

HDHS trả lời câu hỏi SGK

Liên hệ, giáo dục

4.Củng cố ø.

5 D ặn dị:

DD:Đọc kĩ lại bài nhiều lần và trả lời

lại các câu hỏi ở sau bài học

CBBS: Hoa ngọc lan

-HS đọc

-HS lắng nghe

-HS đọc bài vẽ ngựa

Trang 10

Mơn: Tập đọc Ngày soạn:5/ 3/ 2015Tiết Ngày dạy: 6/ 3/ 2015

Tiếng Việt: ƠN TẬP

( 2 tiết)

*GV cho HS kiểm tra thử

I PHẦN ĐỌC: ( Thời gian đọc 3 phút/ 1 HS

HS bốc thăm 1 trong 4 bài tập đọc sau và trả lời câu hỏi sau bài đọc:

1/ Trường em ( trang 46)

2/ Bàn tay mẹ ( trang 55)

3/Cái nhã vở ( trang 52)

4/Vẽ ngựa ( trang 61)

II PHẦN VIẾT: 18 phút (không kể thời gian chép đề )

GV chép bài lên bảng, HS nhìn bảng chép theo vào giấy kẻ ô li theo kiểu chữ viết

thường Chép đoạn: Hằng ngày……… Một chậu tã lót đầy

* Kiểm tra xong, GV nhận xét để HS rút kinh nghiệm

Trang 11

TẬP ĐỌC– Tiết 11

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT I.MỤC TIÊU:

- Ôn 5 bài tập đọc đã học

- Củng cố cách đọc viết các vần : ai, ay, ao, au , ang, ac, an , at , anh , ach

- GD HS tình cảm đối với trường lớp và gia đình

2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

- 2 em đọc thuộc lòng bài “ Cái Bống” và trả lời câu hỏi trong bài

3.Bài mới:

* Giới thiệu bài (1’): Hôm nay các em sẽ ôn tập các bài tập đọc từ bài 1 đến bài 5

20’

10’

Hoạt động 1 : Ôn 5 bài tập đọc đã học

- Cho HS lên bốc thăm bài đọc , trả lời

câu hỏi trong bài và tìm tiếng có vần ôn

trong bài

Hoạt động 2 : Ôn các vần ai, ay, ao,

au , ang, ac, an , at , anh , ach.

- Cho HS viết bảng con các vần cần ôn

- Tìm tiếng có chứa vần ôn

- HS bốc thăm bài tập đọc

- Đọc bài và trả lời câu hỏi

- Tìm tiếng có chứa vần ôn trong bài

- Viết bảng con các vần cần ôn

- Tìm tiếng có chứa vần ôn – HS thi đua tìm

4.Củng cố: (3’) Trò chơi: Viết câu chứa tiếng có vần ôn

5.Dặn dò : (1’) Chuẩn bị tiết sau : Kiểm tra giữa HKII

Trang 12

Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010

TOÁN

Môn: Toán Ngày soạn: 1/3/ 2015

Tiết: 101 Ngày dạy: 2/ 3/ 2015

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ – I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:HS nhận biết về số lượng , đọc, viết các số từ 20 đến 50.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Giới thiệu bài: Các số có hai chữ số

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20 đến 30.

- Yêu cầu lấy 2 chục que tính

- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20

- Lấy thêm 3 que -> gắn 3 que nữa

- Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 23

- Đọc là hai mươi ba

- 23 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

- Tương tự GV hướng dẫn HS nhận biết các số từ 21

đến 30

Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 40.

- Hướng dẫn HS nhận biết về số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 như các số từ 20

đến 30

Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- Thực hiện tương tự như trên

- HS tiến hành tương tự như các

số từ 20 đến 30

- Viết số từ 40 – 50

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng , lớp làm và bảngcon

a) Viết số : 20 , 21,22,23,24, 25,26, 27,28,29

b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số và đọc :

19,20,21,22,23,24,2526,27,28,29,30,31,32

Trang 13

30,31,32,33,34,35,36,37,8,39.

- 2 em lên bảng , lớp làm vào bảng con

Trang 14

Môn: Toán Ngày soạn: 2/3/ 2015Tiết: 102 Ngày dạy: 3/ 3/ 2015

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo) I.MỤC TIÊU:

1.kiến thức:HS nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69.

- Con lấy bao nhiêu que tính?

- Gắn số 50, lấy thêm 4 que tính nữa

- Có bao nhiêu que tính?  Ghi 54

- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Đọc là năm mươi tư

*Bài tập 1 : HS nêu yêu cầu

- Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số theo thứ

Trang 15

1’

-GV gọi HS đọc các số từ 51 đến 62, từ 47

đến 69……

- Nêu câu hỏi yêu cầu HS trả lời

- Các số từ 50 đến 69 số nào lớn nhất, số nào

Trang 16

Môn: Đạo đức Ngày soạn: 1/3/ 2015 Tiết: 26 Ngày dạy: 2/ 3/ 2015

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI I.MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu được:

1 Kiến thức:- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ, cần xin lỗi khi mắc

lỗi, làm phiền đến người khác

2 Kĩ năng:- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ

- Nếu đi ở đường không có vỉa hè thì con đi thế

- Cho HS quan sát tranh ở bài tập 1

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Họ đang nói gì? Vì sao?

*Kết luận: Khi được người khác quan tâm, giúp đỡ

thì nói lời cảm ơn, khi có lỗi, làm phiền người khác

thì phải xin lỗi

Hoạt động 2: Thảo luận bài tập 2.

- Cho học thảo luận theo cặp quan sát các tranh ở

bài tập 2 và cho biết

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

*Kết luận: Tùy theo từng tình huống khác nhau mà

ta nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi

Hoạt động 3: Đóng vai bài tập 4

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm

*Kết luận: Khen 1 số em đã biết nói lời cảm ơn, xin

lỗi đúng

4.Củng cố:

* Tích hợp GDKNS: Khi nào nói lời cảm ơn ?

Khi nào nói lời xin lỗi? (Biết nói lời cảm ơn khi

người khác giúp đỡ mình việc gì đó Nói lời xin

lỗi khi mình làm người khác buồn lòng).

Trang 17

5.Dặn dị : Chuẩn bị tiết sau : Cảm ơn và xin lỗi

(tt)

Mơn: Tự nhiên –xã hội Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 26 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015

CON GÀ

I.MỤC TIÊU: Sau giờ học, HS biết:

Quan sát và nĩi tên các bộ phận bên ngồi con gà Biết được ích lợi của việc nuơi gà.Phân biệCĩ ý thức chăm sĩc gà

2 Kiểm tra bài cũ (4’)

- Nêu các bộ phận của con cá Ăn thịt cá cĩ lợi gì?

- Nhận xét

3.Bài mới

* Giới thiệu bài (1’): Tiết trước chúng ta vừa tìm hiểu một loại vật sống ở dưới nước

Tiết học này các em sẽ tìm hiểu một lồi động vật sống ở trên cạn Đĩ là con gà

- Ghi đề bài

10’

15’

Hoạt động 1: Quan sát và làm vở bài tập.

- Cho HS quan sát tranh vẽ

- Cho HS quan sát và làm vào phiếu bài tập

- Nêu yêu cầu bài 1

- Bài 2 yêu cầu gì?

Hoạt động 2: Đi tìm kết luận.

- Hãy nêu tên các bộ phận bên ngồi của con gà

- Gà di chuyển bằng gì?

- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở điểm nào?

- Gà cung cấp cho ta những gì?

- Cho HS lên bảng chỉ lại các bộ phận bên ngồi của gà

* Liên hệ giáo dục dịch cúm gia cầm

* Kết luận: Gà là 1 con vật cĩ lợi, cần phải chăm sĩc và

bảo vệ

- HS quan sát

- HS tự mình ghi tên các bộ phận của con gà vào vở bài tập

- Nối ơ chữ với từng bộ phậncủa con gà

- Nối ơ chữ với từng hình vẽ sao cho phù hợp

-… đầu, mình, lơng, chân

- … bằng chân

- Gà trống mào to, biết gáy,

gà mái bé hơn biết đẻ trứng,

- Nêu cách chơi: Đội A nĩi tơi là gà trống, thì đội B gáy ị ĩ o … và ngược lại, đội nào

làm sai yêu cầu sẽ thua

5 Dặn dị : (1’) Chuẩn bị tiết sau :Con mèo.

Trang 18

Môn: Toán Ngày soạn: 3/3/ 2015Tiết: 103 Ngày dạy: 4/ 3/ 2015

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt) I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:HS nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Thêm 2 que tính nữa

Được bao nhiêu que?

Đính số 72  đọc

- Cho HS thảo luận và lập tiếp các số còn

lại

Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 80 đến

90 Tiến hành tương tự như trên

Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 90 đến

99.

Thực hiện tương tự như các số từ 70-80

Hoạt động 4: Luyện tập.

Bài 1: Yêu cầu gì?

+ Người ta cho cách đọc số rồi, mình

HS lấy thêm 2 que

… bảy mươi hai Đọc bảy mươi hai-HS thảo luận lập các số và nêu: 72, 73,

Sửa bài miệng: 70, 871, 72, 73, …

- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc

Trang 19

Bài 4: Nêu yêu cầu bài.

4.Củng cố: Cho HS viết và phân tích các

Trang 20

Môn: Tiếng Việt* Ngày soạn:4/ 3/ 2015Tiết: 104 Ngày dạy: 5/ 3/ 2015

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.MỤC TIÊU:

- HS bước đầu so sánh được các số có hai chữ số.Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số

- Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh các số nhanh

- Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài

2.Kiểm tra bài cũ (4’)

- Gọi 3 HS lên viết các số từ 70 đến 79, 80 đến 89, 90 đến 99

- Nhận xét

3.Bài mới

* Giới thiệu bài (1’): Học bài: So sánh các số có hai chữ số.

+ Hàng trên có bao nhiêu que tính?

+ Hàng dưới có bao nhiêu que tính?

Hoạt động 2: Giới thiệu 63 > 58.

- GV gài vào hàng trên 1 que tính và lấy bớt ở

- HS nêu: điền dấu >, <, = thích hợp

- HS làm bài, 3 HS lên bảng sửa bài

Trang 21

Bài 2: Nêu yêu cầu bài.

- Phải so sánh mấy số với nhau?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Tương tự như bài 2 nhưng khoanh vào số bé

nhất

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

Từ 3 số đã cho con hãy viết theo yêu cầu

- Khoanh vào số lớn nhất

- … 3 số

- 4 HS lên bảng , lớp làm bảng cona) 80 b) 91

c) 97 d) 45

- Khoanh vào số bé nhất

a) 18 b) 75c) 60 d) 60

Viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớnđến bé

Ngày đăng: 15/11/2022, 05:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w