1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma trận và đề kiểm tra cuối kì 1 môn toán 2

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 222,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN KHỐI 2 NỘI DUNG Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng số TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL SỐ HỌC Cộng t[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN KHỐI 2

SỐ HỌC

Cộng trừ không

nhớ trong phạm

vi 20

2 câu

1 đ

2 câu

1 đ Câu số 1,2

Cộng trừ có nhớ

1 đ

1 câu

1 đ

Cộng trừ có nhớ

trong phạm vi 100.

2 câu

Cộng trừ số với

đơn vị đo

1 câu

1 đ

1 câu

1 đ

ĐẠI

LƯỢNG

Đổi đơn vị đo dm

Đọc, viết đơn vị

đo kg

1 câu 0,5 đ

1 câu 0.5 đ Câu số 9

HÌNH

HỌC

Nhận dạng hình

tam giác, chữ nhật, tứ giác

1 câu

Câu số 10

Vẽ đoạn thẳng để

thêm hình tam giác

1 câu

1 đ

1 câu

1 đ

TOÁN

LỜI

VĂN

Giải toán bắng 1

phép tính cộng hoặc trừ liên quan

đến số đo khối lượng

1 câu

Trang 2

Họ và tên học sinh:

Lớp: 2/

Trường: Tiểu học Phong Mỹ 3

Huyện Cao Lãnh

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC

Môn: Toán Ngày kiểm tra : …/…/……

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1 Kết quả của phép tính 7 + 8 là:

A 15

B 17

C 16

Câu 2 Kết quả của phép tính 11 – 5 là:

A 7

B 5

C 6

Câu 3 Kết quả của phép tính 20 - 8 là:

A 12

B 13

C 14

Câu 4 Trong các phép tính dưới đây phép tính đúng:

A 13 - 6 = 8

B 16 - 9 = 7

C 8 + 7 = 14

Câu 5 Dãy số 23, 38, 71, 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé:

A 71, 52, 38, 23

B 71, 38, 52, 23

C 71, 23, 52, 38

Trang 3

Câu 6 Đặt tính rồi tính:

a) 29 + 56 b) 92 - 55

Câu 7 Phép tính 36 dm + 20 dm – 6 dm có kết quả là:

A 30 cm

B 56 cm

C 50 dm

Câu 8 1dm 7cm = ….cm Số cần điền vào chỗ chấm là:

A 18

B 17

C 16

Câu 9 Đọc, viết các số sau:

Đọc số Viết số

Sáu mươi tám ki-lô-gam

………

………

36 kg

Câu 10 Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật

Hình A Hình B Hình C

Trang 4

Câu 11 Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình sau để được: 3 hình tam giác

Câu 12 Đếm hình

Hình bên có hình chữ nhật

Câu 13 Một cửa hàng bán gạo, buổi sáng bán được 75 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 28 kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài làm

Phong Mỹ, ngày 30 tháng 11 năm 2020 Người soạn

Trang 5

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP HAI HỌC KÌ I

Năm học: …………

Đáp án A C A B A C B B

Câu 6: Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)

a/ 29 + 56 b/ 97 – 58

29 92

56 55

85 37 Câu 9 : Dòng 1 học sinh điền 68 kg ( 0,25 điểm)

Dòng 2 học sinh điền Ba mươi sáu ki-lô-gam (0,25 điểm)

Câu 11: Vẽ thêm một đoạn thẳng để được 3 hình tam giác: (1 điểm)

Câu 12 Có 7 hình chữ nhật (1 đ)

Câu 13: Một cửa hàng bán gạo, buổi sáng bán được 75 kg, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 28 kg Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Bài giải:

Số kg gao buổi chiều cửa hàng đó bán được là : (0,25 đ)

75 - 28 = 47 (kg) (0,5 đ) Đáp số : 47 kg gạo (0,25 đ)

Nếu học sinh ghi câu lời giải “Buổi chiều cửa hàng đó bán được là:” hoặc

“Buổi chiều cửa hàng đó bán được số kg gạo là:” cũng đạt 0,25 điểm

Ngày đăng: 15/11/2022, 04:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w