1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIẢI CHI TIẾT ETS 2022 TEST 1 READING PART 5,6,7

37 10,8K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án và dịch ETS 2022 TEST 1 READING ( PART 5, 6, 7 100 CÂU) MÌNH ĐÃ BỎ THỜI GIAN ĐỂ DỊCH VÀ ĐƯA ĐÁP ÁN CHÍNH XÁC NHẤT ĐỂ CÁC BẠN THAM KHẢO NHÉ TÀI LIỆU ĐỂ THAM KHẢO NÊN CÁC BẠN TỰ LÀM BÀI TRƯỚC RỒI HẴNG KIỂM TRA ĐÁP ÁN NHÉ NHƯ VẬY MỚI CÓ THỂ BIẾT ĐƯỢC NĂNG LỰC CỦA MÌNH NÈ CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG HỌC THẬT TỐT NHA

Trang 1

ETS 2022 TEST 1 READING (PART 5,6,7)

Mougey Fine Gifts is known

for its large range of _

Income levels are rising in the

_ and surrounding areas

N tương đương Ở đây, chỉ có đáp án D (city) là phù hợp

Since we had a recent rate

change, expect _ next

electricity bill to be slightly

electricity bill"

Từ vựng:

- since (conj): vì

- slightly (adv): một chút

104 – D

(Câu hỏi

ngữ

pháp)

Hotel guests have a lovely

view of the ocean _ the

Từ vựng:

- up: lên/tới (vị trí cao hơn) (prep)

- except: ngoại trừ (prep)

- onto: lên/về phía trên (prep)

- through: thông qua (prep)

Trang 2

105 – A

(Câu hỏi

ngữ

pháp)

Mr Kim would like _ a

meeting about the Jasper

account as soon as possible

"muốn làm điều gì đó" Chọn đáp án A là phù hợp nhất

Từ vựng:

-arrangement (n): sự sắp xếp

106 – B

(Câu hỏi

từ vựng)

The factory is _ located

near the train station

tả một văn phòng, tòa nhà, có vị trí thuận lợi, lý tưởng, Đáp

án đúng là B

Từ vựng:

- regularly: thường xuyên (adv)

- conveniently: thuận tiện (adv)

- brightly: sáng sủa (adv)

- collectively: chung, tập thể (adv)

_ due to winter weather,

some conference participants

may arrive late

A are delayed

B to delay

C delays

D had delayed

Vì phương tiện đi lại

do thời tiết mùa đông, một

số người tham gia hội nghị

"transportation delays" nghĩa là "những sự trì hoãn giao thông" Danh từ kép này đứng ngay sau "Because of" Đáp án đúng là C

Từ vựng:

- participant (n): người tham dự

- conference (n): hội nghị

- delay (v): trì hoãn

- delay (n): sự trì hoãn

108 – D Proper maintenance of your

heating equipment ensures

Bảo trì đúng cách thiết bị sưởi ấm của bạn đảm bảo rằng các vấn đề nhỏ có thể

Dựa trên nghĩa để chọn

Trang 3

(Câu hỏi

ngữ

pháp)

that small issues can be fixed

_ they become big ones

- proper (adj): phù hợp/đúng cách

The information on the Web

site of Croyell Decorators is

để bổ nghĩa cho động

từ chính "organize" đã được chia ở thể bị động.=> adv + V

Từ vựng:

- organize (v): tổ chức/sắp xếp

- information (n): thông tin

company that employs

workers from all over the

A Được công nhận

B Được phép

C Chuẩn bị

D Được kiểm soát

Câu này phải dựa vào nghĩa để chọn

Từ vựng:

- frequently (adv): thường xuyên

- employ (v): thuê/sử dụng

P.M will be processed on the

following business day

- business day (n): ngày làm việc

Greenfiddle Water Treatment

hires engineers who have

A Sự đánh giá

Câu này có sử dụng cấu trúc RÚT GỌN NGỮ PHÁP Câu đầy đủ: "After Mr Park evaluated the

Trang 4

1, động từ được chuyển thành dạng V-ing Câu sau khi rút gọn: "After evaluating the neighborhood, Mr Park decided not to move his café to Thomasville"

Từ vựng:

- evaluation (n): sự đánh giá

- neighborhood (n): khu phố

114 – B

(Câu hỏi

ngữ

pháp )

The average precipitation in

Campos _ the past three

years has been 22.7

Từ vựng:

- average (adj): trung bình

- precipitation (n): sự kết tủa/lượng mưa

1 cụm danh từ

Từ vựng:

- efficiency (n): hiệu quả

- require (v): yêu cầu/đòi hỏi

- improve (v): cải thiện/nâng cao

- revision (n): sự sửa đổi

they submit a special request

for a single room

Từ vựng:

Trang 5

- accommodation (n): chỗ ở

sure the appropriate box is

checked on the magazine

từ để làm tân ngữ cho động từ đó

Từ vựng:

- appropriate (adj): thích hợp/phù hợp

- order form (n): đơn đặt hàng

118 – C

(Câu hỏi

từ vựng)

Donations to the Natusi

Wildlife Reserve rise when

consumers feel _ about

Từ vựng:

- donation (n): khoản quyên góp (tự nguyện)

- consumer (n): người tiêu dùng

- economy (n): nền kinh tế

119 – C

(Câu hỏi

từ loại )

When _ applied, Tilda's

Restorative Cream reduces the

appearance of fine lines and

Lưu ý: trong câu có sử dụng cấu trúc rút gọn mệnh đề trạng ngữ (câu đầy đủ là: "When Tilda's Restorative Cream is consistently applied, Tilda's Restorative Cream reduces the

appearance of fine lines and wrinkles."; khi rút gọn, lược bỏ chủ ngữ trùng và trợ động từ "is")

Từ vựng:

- reduce (v): giảm

- wrinkle (n): nếp nhăn

Trang 6

120 – A

(Câu hỏi

từ vựng)

The marketing director

confirmed that the new

software program would be

Từ vựng:

- confirm (v): xác nhận

121 – A

(Câu hỏi

ngữ

pháp )

Satinesse Seat Covers will

refund your order _ you

are not completely satisfied

Từ vựng:

- refund (v): hoàn tiền

- refund (n): sự hoàn tiền/số tiền được hoàn

- satisfied (adj): cảm thấy hài lòng/thỏa mãn

122 – C

(Câu hỏi

từ vựng )

In the last five years,

production at the Harris

facility has almost doubled

Từ vựng:

- double (adj,v): gấp đôi

- facility (n): cơ sở

- production (n): sản lượng

123 – D

(Câu hỏi

ngữ

pháp)

Ms Tsai will _ the

installation of the new

workstations with the vendor

> loại A, B, C Đáp án đúng là D

Cấu trúc "will be ing" được sử dụng để diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai hoặc

V-sự việc sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai

Từ vựng:

- coordination (n): sự phối hợp/sự kết hợp

- installation (n): việc lắp đặt/cài đặt

- vendor (n): nhà cung cấp

Trang 7

A Đáng kể

B Một cách thuyết phục

C Thành thạo

D Vui mừng

Câu này phải dựa vào nghĩa để chọn đáp án phù hợp

Từ vựng:

- upgrade (n,v): nâng cấp

- productivity (n): năng suất

125 – C

(Câu hỏi

từ loại)

The Rustic Diner's chef does

allow patrons to make menu

có nghĩa là thay đổi món trong thực đơn, nhưng đôi khi nó cũng

có nghĩa là đổi nguyên liệu đối với một món

ăn, ví dụ như đổi sang loại đường dành cho người ăn kiêng hoặc yêu cầu không để cá vào bánh pizza

Từ vựng:

- patron (n): khách hàng (thường là khách quen)

- substitute (v): thay thế

về việc sử dụng máy tính của công ty

Từ vựng:

- explicit (adj): rõ ràng, dễ hiểu

- regarding (prep): liên quan tới

127 – B

(Câu hỏi

_ Peura Insurance has

located a larger office space,

it will begin negotiating the

Từ vựng:

- locate (v): định vị

- negotiate (v): đàm phán

- rental agreement (n): hợp đồng thuê

128 – B

(Câu hỏi

từ vựng)

Mr Tanaka's team worked

_ for months to secure a

lucrative government contract

A readily

Đội của ông Tanaka đã làm việc trong nhiều tháng

để đảm bảo một hợp đồng béo bở với chính phủ

Câu này phải dựa vào nghĩa để chọn đáp án phù hợp

Trang 8

đều được mua trực tuyến

vế sau phải chọn "its" tương ứng

Từ vựng:

- insurance (n): bảo hiểm

- online (adj): sự gián đoạn

Garstein Furniture specializes

in functional products that are inexpensive _ beautifully crafted

Từ vựng:

- specialize in (n): chuyên về

- craft (v): làm thủ công

PART 6: (131-146)

QUESTIONS 131-134: Hình thức: Thông báo/ văn bản hướng dẫn (Notice/ Announcement Information)

NOTICE

To continue providing the highest level of -

(131) to our corporate tenants, we have

scheduled the south lobby restrooms for

maintenance this weekend, May 13 and May

14 - (132) this time, the restrooms will be

out of order, so tenants and their guests should

instead use the facilities in the north lobby

We - (133) for any inconvenience this might

cause -(134)

Denville Property Management Partners

LƯU Ý

Để tiếp tục cung cấp dịch vụ (131) ở mức cao nhất cho người thuê công ty của chúng ta, chúng ta đã lên lịch bảo trì các phòng vệ sinh ở sảnh phía nam vào cuối tuần này, ngày 13 tháng

5 và ngày 14 tháng 5 Trong suốt (132) thời gian này, các phòng vệ sinh sẽ không hoạt động, vì vậy người thuê và khách của họ nên sử dụng các tiện nghi ở sảnh phía bắc để thay thế

Chúng tôi xin lỗi (133) vì bất kỳ sự bất tiện nào mà điều này có thể gây ra Các câu hỏi hoặc nhận xét có thể được chuyển đến văn phòng Quản lý (134)

Đối tác Quản lý Tài sản Denville

Trang 9

A If you would like to join our property

management team, call us today

B Thank you for your patience while the main

lobby is being painted

C Please do not attempt to access the north

lobby on these days

D Questions or comments may be directed to

the Management office

B/C: Dựa vào ý của câu phía trước để chọn câu

phía sau sao cho phù hợp

134

A Nếu bạn muốn tham gia nhóm quản lý tài sản của chúng tôi, hãy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay

B Cảm ơn bạn đã kiên nhẫn trong khi sảnh chính đang được sơn

C Vui lòng không cố gắng vào sảnh phía bắc vào những ngày này

D Các câu hỏi hoặc nhận xét có thể được chuyến đến Văn phòng Quản lý

QUESTIONS 135-138: Hình thức: Thư điện tử/ thư tay (Email/ Letter)

I recently received a last-minute invitation to a

formal dinner I bought a suit and needed it

tailored as -(135) as possible A friend

suggested that I use Antonio's Tailoring Shop in

downtown Auckland When I met Antonio, he

gave me his full attention - (136) his shop

was busy He took the time to listen to me and

carefully noted all my measurements He then

explained all the tailoring costs up front and

assured me that he could have my suit ready in

three days, but he had it done in two! -

(137)

Antonio has run his shop for over 30 years, and

his experience really shows He is a - (138)

tailor

I highly recommend him

Jim Kestren, Auckland

Gần đây tôi đã nhận được một lời mời vào phút cuối đến một bữa tối chính thức Tôi đã mua một bộ đồ và cần nó được chỉnh sửa càng nhanh càng tốt (135) Một người bạn gợi ý rằng tôi nên sử dụng Cửa hàng may đo của Antonio

ở trung tâm thành phố Auckland Khi tôi gặp Antonio, anh ấy đã dành toàn bộ sự quan tâm cho tôi mặc dù (136) cửa hàng của anh ấy đang bận Anh ấy đã dành thời gian để lắng nghe tôi

và ghi chép cẩn thận tất cả các số đo của tôi Sau đó, anh ấy giải thích trước tất cả các chi phí may đo và đảm bảo với tôi rằng anh ấy có thể chuẩn bị bộ vest của tôi trong ba ngày, nhưng anh ấy đã hoàn thành nó chỉ trong hai ngày! Bộ

đồ cũng hoàn toàn vừa vặn với tôi (137)

Antonio đã điều hành cửa hàng của mình hơn

30 năm và kinh nghiệm của anh ấy thực sự được chứng minh Anh ấy là một thợ may tuyệt vời (138)

Trang 10

Tôi nhiệt liệt đề cử anh ấy

Jim Kestren, Auckland

B/C: Dựa vào ý của câu phía trước để chọn câu

phía sau sao cho phù hợp

A Of course, the shop is busiest on Saturdays

B The suit fits me perfectly too

C I made another purchase

D He used to sell shirts

B/C: Dựa vào ý của câu phía trước để chọn câu

phía sau sao cho phù hợp

137

A Tất nhiên, cửa hàng bận rộn nhất vào các ngày thứ Bảy

B Bộ đồ cũng hoàn toàn phù hợp với tôi

C Tôi đã thực hiện một giao dịch mua khác

D Anh ấy từng bán áo sơ mi

B/C: Loại D vì phía trước có mạo từ "a"

A và B không phù hợp về nghĩa với cả bài

QUESTIONS 139-142: Hình thức: Thư điện tử/ thư tay (Email/ Letter)

Dear Director Yoshida,

Thank you for your school's interest in visiting

our farm next month Please note that children

must be at least six years old to visit and tour

the farm. -(139) I have enclosed a list of the

- ( 140) activities available for our young

visitors Two of these - (141) must be

Giám đốc Yoshida thân mến,

Cảm ơn sự quan tâm của trường của bạn về việc đến thăm trang trại của chúng tôi vào tháng tới Xin lưu ý rằng trẻ em phải từ sáu tuổi trở lên mới được vào thăm và tham quan trang trại Không có ngoại lệ đối với chính sách này (139) Tôi đã đính kèm một danh sách (140) các

Trang 11

scheduled in advance They are a

cheese-making class and an introduction to

beekeeping Both are very popular with our

visitors

Please let - (142) know your selection by

early next week I look forward to welcoming

your group soon!

Sincerely,

Annabel Romero, Coordinator

Merrytree Family Farm

hoạt động giáo dục có sẵn dành cho những vị khách trẻ tuổi của chúng tôi Hai trong số các

sự kiện này (141) phải được lên lịch trước Chúng là một lớp học làm pho mát và một chương trình giới thiệu về nuôi ong Cả hai đều rất phổ biến với du khách của chúng tôi

Vui lòng cho tôi (142) biết lựa chọn của bạn vào đầu tuần tới Tôi mong sớm được đón tiếp nhóm của bạn!

Trân trọng, Annabel Romero, Điều phối viên Trang trại Gia đình Merrytree

139

A In the event of bad weather, the animals will

be inside

B There are no exceptions to this policy

C Ones younger than that can find much to

enjoy

D This fee includes lunch and a small a

souvenir

B/C: Dựa vào ý câu trước để chọn câu liên

quan Câu trước có nhắc tới chính sách về tuổi

của người đến thăm trang trại

139

A Trong trường hợp thời tiết xấu, động vật sẽ ở trong nhà

B Không có ngoại lệ đối với chính sách này

C Những người trẻ hơn có thể tìm thấy nhiều điều để tận hưởng

D Phí này bao gồm bữa trưa và một món quà lưu niệm nhỏ

B/C: Dựa vào nghĩa để chọn đáp án phù hợp

Trong thư có nói đoàn tham quan là các học

sinh của một trường > chọn D

QUESTIONS 143-146: Hình thức: Thư điện tử/ thư tay (Email/ Letter)

Trang 12

From: info@healthonity.com

Date: February 8

Subject: Healthonity Dental

Dear Ms Aiyar,

We, the dental health professionals of the

Healthonity Dental Center, are - (143) to

introduce our just-opened practice We aim to

provide access to the largest team of dental

specialists in the region On our Web site, you

can see a comprehensive list of the procedures

we offer - (144) The members of our

practice share a passion for helping people

maintain beautiful and healthy smiles

Contact our center today at 305-555-0121 -

(145) an initial evaluation All first-time -

(146) will benefit from a 50 percent discount on

the cost through the end of the month

Sincerely,

The Team at Healthonity Dental Center

Từ: info@healthonity.com Ngày: 8 tháng 2

Chủ đề: Nha khoa Healthonity

Cô Aiyar thân mến,

Chúng tôi, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe răng miệng của Trung tâm Nha khoa

Healthonity, tự hào (143) giới thiệu cơ sở mới khai trương của chúng tôi Chúng tôi mong muốn cung cấp khả năng tiếp cận với đội ngũ chuyên gia nha khoa lớn nhất trong khu vực Trên trang web của chúng tôi, bạn có thể xem danh sách đầy đủ các liệu trình mà chúng tôi cung cấp Chúng bao gồm các liệu trình tổng thể và các liệu trình thẩm mỹ (144) Các thành viên tại cơ sở của chúng tôi có chung niềm đam mê giúp mọi người duy trì nụ cười đẹp và khỏe mạnh

Hãy liên hệ với trung tâm của chúng tôi ngay hôm nay theo số 305-555-0121 để lên lịch (145) đánh giá ban đầu Tất cả bệnh nhân lần đầu (146) sẽ được giảm 50% chi phí cho đến cuối tháng

Trân trọng, Đội nhóm tại Trung tâm Nha khoa Healthonity

Trang 13

D tenants D Người thuê nhà

PART 7: (147-200)

QUESTIONS 147-148: Câu hỏi tìm thông tin: câu hỏi 5W1H - Cấu trúc: một đoạn - Hình thức: Thông báo/ văn bản hướng dẫn (Notice/ Announcement information)

http://www.moonglowairways.com.au

Special Announcement by Geoff Clifford,

President of Moon Glow Airways

As many of you are aware, there was a problem

with Pelman Technology, the system that

handles our airline reservations This outage

has affected several airlines It's been a rough

week, but the good news is it that it has been

repaired, and we are re-setting our system

However, Moon Glow passengers may still face

delays for day or two This most likely will

include longer lines at airports We have added

more on-site customer service representatives at

airports in all of our destination cities to assist

customers with their flights and information

We appreciate your understanding and patience

147

What is the purpose of the announcement?

A To report on airport renovations

B To give an update on a technical problem

C To introduce a new reservation system

D To advertise airline routes to some new

cities

147

Mục đích của thông báo là gì?

A Để báo cáo về việc cải tạo sân bay

B Đưa ra bản cập nhật về sự cố kỹ thuật

C Để giới thiệu một hệ thống đặt chỗ mới

D Để quảng cáo các tuyến bay đến một số thành phố mới

148

According to Mr Clifford, what has the airline

temporarily increased?

A The number of flights available

B Dining options on flights

C Assistance for customers at airports

D Prices for international flights

148

Theo Mr.Clifford, hãng hàng không đã tạm thời tăng?

A Số lượng chuyến bay có sẵn

B Lựa chọn ăn uống trên chuyến bay

C Hỗ trợ khách hàng tại sân bay

D Giá cho các chuyến bay quốc tế

QUESTIONS 149-150: Câu hỏi suy luận: câu hỏi 5W1H - Cấu trúc: một đoạn - Hình thức: Thông báo/ văn bản hướng dẫn (Notice/ Announcement information)

Video Captioners - Work from Home

Kiesel Video is seeking detail-oriented people

to use our software to add text captions to a

Video Captioners - Làm việc tại nhà

Kiesel Video đang tìm kiếm những người hướng chi tiết để sử dụng phần mềm của chúng

Trang 14

wide variety of video material, such as

television programs, movies, and university

lectures We will provide free online training

Successful applicants must possess strong

language skills and have a computer, a headset,

and high-speed Internet access

The position features:

 Flexible hours you work as much or as

little as you want

 Choice of projects-we have work in

many types of content

 Good pay - our captioners earn $350 to

$1,100 a week, depending on the

assignment

Apply today at www.kieselvideo.com/jobs

tôi để thêm chú thích văn bản vào nhiều loại tài liệu video, chẳng hạn như các chương trình truyền hình, phim và các bài giảng đại học Chúng tôi sẽ đào tạo trực tuyến miễn phí Ứng viên thành công phải có kỹ năng ngoại ngữ tốt

và có máy tính, tai nghe và truy cập Internet tốc

A Experience in video production

B Certain pieces of equipment

C A university degree in language studies

D An office with a reception area

C Bằng đại học chuyên ngành ngôn ngữ

D Một văn phòng với khu vực lễ tân

150

What is true about the job?

A It is a full-time position

B It pays a fixed salary

C It involves some foreign travel

D It offers a choice of assignments

150

Điều nào đúng về công việc này?

A Đó là một vị trí toàn thời gian

Konserted 2.5 Ngày kiểm tra: 10-12 tháng 1

Số người tham gia: 8

Tổng quan về Kiểm thử Phần mềm: Những người tham gia được yêu cầu hoàn thành một loạt nhiệm vụ kiểm tra chức năng của giao diện Konserted đã sửa đổi Trong nhiệm vụ số 1,

Trang 15

những người tham gia tìm kiếm một buổi hòa nhạc trong một khu vực được chỉ định Trong nhiệm vụ số 2, những người tham gia tìm kiếm những người bạn mới trên trang web Trong nhiệm vụ số 3, những người tham gia đã mời bạn bè đến một buổi hòa nhạc Trong nhiệm vụ

số 4, những người tham gia đã đăng các bài đánh giá, hình ảnh và video về buổi hòa nhạc

Kết quả ban đầu: Nhiệm vụ số 3 là thách thức nhất, với ba người tham gia không thể hoàn thành nó trong vòng hai phút Một nguyên nhân tiềm ẩn cho khó khăn này có thể là do sự lựa chọn của các biểu tượng trong thanh menu Các biểu tượng rõ ràng, trực quan hơn có thể giúp người tham gia hoàn thành nhiệm vụ này dễ dàng hơn

151

What is true about the software testing?

A It included multiple versions of Konserted

B It was done over several days

C It required participants to complete a survey

D It took place at a series of concerts

151

Điều gì đúng về việc kiểm tra phần mềm?

A Nó bao gồm nhiều phiên bản của Konserted

B Nó đã được thực hiện trong vài ngày

C Nó yêu cầu những người tham gia phải hoàn thành một cuộc khảo sát

D Nó đã diễn ra tại một loạt các buổi hòa nhạc

152

What action was difficult for users to complete?

A Searching for an event

B Searching for friends

C Inviting friends to a performance

D Posting reviews to a Web site

152

Người dùng khó thực hiện những hành động nào hoàn thành?

A Tìm kiếm sự kiện

B Tìm kiếm bạn bè

C Mời bạn bè tham giá một buổi biểu diễn

D Đăng đánh giá lên trang Web

QUESTIONS 153-155: Câu hỏi suy luận: câu hỏi 5W1H - Cấu trúc: một đoạn - Hình thức: Thư điện tử/ thư tay (Email/ Letter)

*E-mail*

Tới: catiyeh@mymailroom.au Từ: achen@mutamark.au Ngày: 1 tháng 7

Chủ đề: Hội nghị Mutamark Gửi cô Atiyeh,

Để tiếp theo cuộc trò chuyện qua điện thoại của chúng ta vào đầu ngày hôm nay, tôi muốn gửi tới bạn lời mời chính thức bằng văn bản để

Trang 16

phát biểu tại hội nghị Mutamark thường niên lần thứ tám, dự kiến diễn ra vào năm nay từ ngày 17 đến ngày 20 tháng 9 tại Zagros Bởi vì bạn đã thu hút một đám đông khá lớn khi bạn xuất hiện tại hội nghị trước đây, chúng tôi sẽ sắp xếp đặc biệt cho chuyến đi của bạn lần này Phòng Blue tại khách sạn Debeljak chỉ chứa

120 người, vì vậy năm nay chúng tôi cũng đang đặt phòng Koros Hall, nơi có sức chứa 270 Chúng tôi có thể đề xuất cho bạn một khoảng thời gian 40 đến 50 phút vào ngày cuối cùng của hội nghị, khi sự tham dự sẽ ở mức cao nhất Vui lòng gửi e-mail cho tôi để xác nhận

sự chấp nhận của bạn và cho tôi biết thêm về các yêu cầu thiết bị nghe nhìn của bạn Chúng tôi có thể cung cấp máy chiếu phía trên đầu cho hình ảnh tĩnh nếu bạn muốn sử dụng lại

Trân trọng, Alex Chen, người Lập kế hoạch Hội nghị Trụ sở chính của Mutamark, Melbourne

153

What is indicated about Ms Atiyeh's previous

appearance at Mutamark?

A It was very well attended

B It was moved to a larger venue

C It featured a musical performance

D It took place at the Koros Hall

153

Điều gì cho thấy về lần xuất hiện trước đây của

cô Atiyeh tại Mutamark?

A Nó đã được tham dự rất tốt

B Nó đã được chuyển đến địa điểm lớn hơn

C Nó có một buổi biểu diễn âm nhạc

D Nó diễn ra tại Koros Hall

Trang 17

(4 Feb.) Ottawa-based Saenger, Inc., has been

selected by the city of Sudbury to build a

monorail system that will connect the city's

commercial district to the airport -[1]-

Funding for the system is drawn from a

combination of public agencies and private

investors -[2]- Ticket sales for the monorail

will also provide a new source of revenue for

the city -[3]- Construction is slated to begin in

early June and is expected to be completed

within four years -[4]-

(4 tháng 2) Saenger, Inc có trụ sở tại Ottawa,

đã được thành phố Sudbury chọn để xây dựng một hệ thống tàu điện một ray kết nối khu thương mại của thành phố với sân bay - [1] - Nguồn vốn cho hệ thống được lấy từ sự kết hợp của các cơ quan nhà nước và các nhà đầu tư tư nhân - [2] - Bán vé tàu điện một ray cũng sẽ mang lại một nguồn thu mới cho thành phố - [3] - Việc xây dựng dự kiến sẽ bắt đầu vào đầu tháng 6 và dự kiến hoàn thành trong vòng 4 năm -[4]-

What is indicated about the monorail?

A It needs more funding from investors

B It will take years to finish

C It was proposed by airport officials

D It offers discounted tickets to city residents

157

Những gì được chỉ ra về đường cầu vượt?

A Nó cần nhiều tài trợ hơn từ các nhà đầu

B Sẽ mất nhiều năm để hoàn thành

C Nó được đề xuất bởi các quan chức sân bay

D Nó cung cấp vé giảm giá cho người dân thành phố

158

In which of the positions marked [1], [2], [3],

and [4] does the following sentence best

belong? "Along the way, the line will stop at

Trang 18

QUESTIONS 159-160: Câu hỏi suy luận: câu hỏi về ngụ ý câu nói - Cấu trúc: một đoạn - Hình thức: Chuỗi tin nhắn (Text message)

Dennis Beck (2:52 P.M.)

Chào, Corinne Tôi chỉ muốn chắc chắn rằng bạn đã xem tài liệu tôi gửi cho bạn Đó là đề xuất quảng cáo và phân tích thị trường kết hợp cho nhóm Keyes Elegant Home Chúng tôi đang chuẩn bị nó cho buổi thuyết trình ngày mai với khách hàng

Corinne McCall (3:03 P.M.)

Sẽ làm Tôi sẽ gửi lại cho bạn trước cuối ngày

159

At 3:01 P.M., what does Ms McCall most

likely mean when she writes, "No problem"?

A She did not have any issues logging on to

her computer

B She does not think a document has errors

C She is willing to review a document

D She has time to meet representatives from

Keyes Elegant Home

159

Lúc 3:01 chiều, cô McCall rất có thể có ý gì khi

cô viết, “Không sao”?

A Cô ấy không gặp vấn đề gì khi đăng nhập vào máy tính của mình

B Cô ấy không nghĩ rằng một tài liệu có lỗi

C Cô ấy sẵn sàng xem xét một tài liệu

D Cô ấy có thời gian để gặp đại diện từ Keyes Elegant Home

Ngày đăng: 15/11/2022, 02:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w