Bài giảng Thực hành tin ứng dụng được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học viên: trình bày được một số kiến thức cơ bản về máy tính, phần mềm, biểu diễn thông tin trong máy tính; nhận biết được các thiết bị phần cứng, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng; trình bày sơ lược được một số kiến thức cơ bản về hệ điều hành Windows, phần mềm tiện ích, tiếng Việt trong máy tính, máy in;...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Trang 2BÀI TẬP THỰC HÀNH EXCEL
Trang 3BÀI 1
Mục đích: Ôn tập lại cách định dạng dữ liệu trong bảng tính Sử dụng các hàm cơ bản và
hàm thống kê đơn giản COUNTIF, SUMIF
Tổ chức bảng dữ liệu như sau:
BẢNG CHI TIẾT HÀNG XUẤT TỪ NGÀY 01/02/2013 ĐẾN 28/02/2013
S
T
T
Ngày Mã tỉnh Mã hàng hóa hàng Tên
hóa ĐVT Đơn giá
Số lượng Doanh thu
1 Dựa vào MÃ HÀNG HOÁ và bảng DANH MỤC HÀNG HOÁ để xác định TÊN HÀNG
HOÁ, ĐVT, và ĐƠN GIÁ
2 TÍNH DOANH SỐ = ĐƠN GIÁ * SỐ LƯỢNG
3 Tính tổng cho các cột SỐ LƯỢNG, ĐƠN GIÁ, và DOANH SỐ
4 Lập bảng thống kê
THỐNG KÊ
Trang 4BÀI 2
Mục đích: Sử dụng các hàm thống kê đơn giản, các hàm CSDL Dsum, Dmax, Dmin,
Daverage, Dcount, DcountA
Câu 1 Số ngày LƯU TRÚ bằng NGÀY ĐI - NGÀY ĐẾN +1
Câu 2 Loại: là giá trị số của ký tự thứ 2 cột Mã Phòng
Câu 3 Tính ĐƠN GIÁ cho mỗi loại phòng theo bảng giá tiền phòng
với bảng Giá tiền phòng mà lấy đơn giá cho từng loại phòng.
Câu 4 Tính tiền phòng biết rằng: TIỀN PHÒNG bằng LƯU TRÚ nhân với ĐƠN GIÁ,
trong đó:
▪ Nếu số ngày lưu trú lớn 20 ngày thì giảm 10%
▪ Nếu số ngày lưu trú từ 10 đến 20 ngày thì giảm 5%
▪ Nếu số ngày lưu trú nhỏ hơn hoặc bằng 10 thì không giảm
Câu 4 Sử dụng các hàm CSDL, Thực hiện các thống kê sau
Trang 5STT YÊU CẦU QUẢ KẾT
1 Tổng số ngày lưu trú của các khách hàng có ngày đến
trong tháng 5
2 Tổng số ngày lưu trú của các khách hàng có ngày đi trong
tháng 6
3 Tổng số tiền mà phòng Hạng A đã cho thuê
4 Tổng số ngày mà khách hàng có ngày đến trong tháng 6
và ở hạng B đã thuê
5 Tính tiền phòng lớn nhất mà phòng L1 thu được
6 Tính số ngày ở trung bình của loại phòng L2
7 Đếm xem có bao nhiêu lần khách hàng đã thuê phòng T3
hoặc L1
8 Tính số ngày ở ít nhất của phòng Hạng A
9 Số ngày lưu trú trung bình của phòng hạng A hoặc B
Câu 5 Thực hiện trang trí và lưu bảng tính
Trang 6BÀI 3
TÊN MÃ SỐ
PHÒNG NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI T.PHÒNG GIẢM GIÁ LOẠI TIỀN THÀNH TIỀN
Sao 001A 12/12/2013 15/12/2013 USD
1 Tiền phòng = (Ngày đi – Ngày đến +1)*Giá phòng
2 Giảm giá=Tiền phòng * Giảm giá (nếu thời gian thuê <5 ngày thì không giảm, nếu thời gian thuê <10 ngày thì giảm 10%, các trường hợp còn lại giảm 15%)
3 Nếu loại tiền VND thì Thành tiền=Tiền phòng – Giảm giá Ngược lại, thành tiền=(tiền phòng-giảm giá)/loại tiền, làm tròn đến hàng nghìn
4 Trang trí định dạng bảng tính
Trang 7BÀI 4
Mục đích: Sử dụng hàm CSDL
Mở một Workbook mới và lập bảng tính sau:
DANH SÁCH LƯƠNG DOANH NGHIỆP THÁNG 11/2017
Maso Họ tên C.vụ Phái TĐVH LGCB N.công P.cấp Thưởng T.lương
Trang 8PHÁI P.C ẤP THƯỞNG T.LƯƠNG
Nữ Nam Tổng Cộng
Tính tổng P.C ẤP theo phái là nữ : =SUMIF(Các Giá Trị Cột PHÁI,"=Nữ", Các Giá Trị Cột P.CẤP)
Tính tổng P.C ẤP theo phái là nam : =SUMIF(Các Giá Trị Cột PHÁI,"=Nam", Các Giá Trị Cột P.CẤP)
➢ Tính tổng THƯỞNG, T.LƯƠNG tương tự
Câu 7: Tính tổng cộng các cột P.CẤP, THƯỞNG, T.LƯƠNG ở bảng tính trên So sánh
các giá trị này với các giá trị tổng cộng của bảng tính chính
Câu 8:
▪ Đếm có bao nhiêu người có T.LƯƠNG >=800000
▪ Đếm có bao nhiêu người có C.VỤ là NV
Và lưu vào bảng tính phụ sau
Có bao nhiêu người có T.Lương lớn hơn 800000 ?
Có bao nhiêu người C.VỤ là NV ?
Câu 9: Trang trí và lưu bảng tính
Trang 9BÀI 5
Mục đích: Các thao tác trên danh sách dữ liệu: SORT, FILTER
Mở một Workbook mới và nhập bảng tính sau:
DANH SÁCH H ỌC VIÊN ĐƯỢC CẤP HỌC BỔNG - NĂM HỌC 2015-2016
Stt Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh MAĐ ĐTB Học bổng Tuổi
1 Thu Giang 15/05/1992 Đà Nẵng A01
2 Như Thông 13/02/1990 Đà Nẵng B2013
3 Lê Hương 11/11/1992 Quảng Nam C04
4 Minh Hoàng 12/10/1993 TT-Huế A2013
5 Thu Hiền 01/04/1991 Quảng Nam C02
6 Anh Đào 18/02/1989 Đà Nẵng B01
7 Hoa Lài 01/01/1993 Quảng Nam B05
8 Thanh Thuý 09/09/1991 Đà Nẵng A02
9 Quang Tùng 10/10/1994 Quảng Nam C01
Câu 1: Căn cứ vào MAĐ và Bảng Điểm để tính điểm trung bình (ĐTB)
Để tính điểm trung bình cần phải biết 3 cột điểm, do đó sử dụng hàm AVERAGE với 3 lần
dùng VLOOKUP, mỗi lần chỉ thay đổi cột trả giá trị:
= AVERAGE (VLOOKUP (MAĐ, Bảng điểm, 2, 0), VLOOKUP ( , ., 3, 0), VLOOKUP ( , , 4, 0))
Trang 10Câu 5: Thực hiện thao tác sắp xếp theo thứ tự Họ Tên, NG.Sinh, ĐTB Sau mỗi lần sắp
xếp hãy quan sát sự thay đổi
Trang 11Câu 1: TĐỘ TĂNG GIẢM/ NĂM = (NĂM 96 - NĂM 95) / NĂM 95
Câu 2: Mô tả tổng quát dân số của các thành phố qua 2 năm 1995 và 1996
Câu 3: Mô tả tốc độ tăng giảm dân số qua 2 năm
Câu 4 Trang trí và lưu bảng tính
Trang 12BÀI 7: Cho các bảng số liệu sau:
Bảng 1 Công ty xuất nhập khẩu Vạn Thành
BẢNG THỐNG KÊ HÀNG HOÁ MUA BÁN NĂM 2016 Ngày
chứng từ Khách hàng
Nghiệp
vụ hàng Mã
Tên hàng
Số lượng Thành tiền Tiền thuế Thanh toán
25/01/2016 Công ty Bến Thành M XD 456
31/01/2016 Cửa hàng Bách Hợp M PB 568
25/02/2016 Công ty Bến Thành M PB 347
05/04/2016 Công ty Bến Thành M XD 975
20/05/2016 Đại lý Tiến Thành B DC 347
13/06/2016 Cửa hàng Bách Hợp B DC 976
21/06/2016 Đại lý Tiến Thành B GN 568
24/07/2016 Đại lý Tiến Thành B GN 765
27/08/2016 Cửa hàng Bách Hợp B GN 345
Bảng 2:
BẢNG TRA TÊN HÀNG VÀ ĐƠN GIÁ
Quý 1 Quý 2 Quý 3
YÊU CẦU:
Câu 1: Nhập và định dạng dữ liệu của hai bảng trên vào bảng tính
Câu 2: Dựa vào mã hàng ở bảng 1 và bảng 2, điền vào giá trị cho cột Tên Hàng
Câu 3: Tính Thành Tiền=Số lượng * Đơn giá, trong đó Đơn
giá của mỗi mặt hàng thì dựa vào mã hàng và ngày chứng từ ở bảng 1 và tra bảng 2
Câu 4: Tính Tiền Thuế = Thành Tiền * Phần trăm Thuế, với Phần trăm
thuế là 10% và nếu bán hàng (nghiệp vụ là B) thì tính thêm thuế, còn đơn
vị nào mua hàng (nghiệp vụ là M) thì không tính thuế
Câu 5: Tính Thanh Toán=Thành tiền +Tiền Thuế
Trang 13Câu 6 Sử dụng các hàm của Database để thực hiện các thống kê số liệu sau:
1 Tổng Số lượng Gạo Nàng Hương
2 Tổng thanh toán của Xăng m92 mà công ty Bách Hợp đã Bán ?
3 Số lượng hàng hoá nhỏ nhất mà Công ty Bách Hợp đã bán
4 Tổng Thanh toán của các khách hàng trong tháng 6
5 Tổng Thuế trong tháng 1 và 2
6 Tổng Thanh toán của Cửa hàng Bách Hợp
7 Mức Thuế mà Đại lý Tiến Thành và Cửa hàng Bách Hợp đã thanh toán
8 Mức thuế mà công ty Bến Thành thanh toán trong tháng 1
9 Tổng thuế của các mặt hàng có số lượng >=500
10 Tổng số lượng các mặt hàng phải nộp thuế
11 Tổng số lượng các mặt hàng được giảm thuế
12 Giá trị thanh toán nhỏ nhất của các mặt hàng được giảm Thuế
13 Tổng số lượng của mặt hàng đã bán trong quý 2
Câu 7: Trích lọc dữ liệu thông tin với những điều kiện sau:
a) Những mặt hàng có mã hàng GN
b) Những mặt hàng có số lượng lớn hơn 500
c) Những mặt hàng Gạo có số lượng lớn hơn 500
Câu 8 Với số liệu từ Bảng 1, sử dụng tính năng Subtotal để tổng hợp lại các lại các số liệu sao cho có thể theo dõi được các thông tin:
a) Về số lượng hàng hoá và mức Thanh toán cho mỗi khách hàng
b) Về Thành Tiền và Số lượng cho mỗi mặt hàng
c) Mức thành tiền lớn nhất cho mỗi mặt hàng
d) Số tiền thuế mà mỗi mặt hàng đã thanh toán
e) Số tiền đã thanh toán cho các nghiệp vụ mua hoặc bán
f) Số lượng hàng hoá lớn nhất mà mỗi khách hàng đã mua hoặc bán
Trang 14BÀI 8
TỔNG CÔNG TY LƯƠNG THỰC
CÔNG TY LƯƠNG THỰC MIỀN NAM
BÁO CÁO BÁN HÀNG
STT NGÀY ĐƠN VỊ LOẠI LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
12/12/2014 Công ty TNHH Việt Hưng Gạo 12
15/12/2014 Công ty TNHH Việt Hưng Bắp 23
15/12/2014 Công ty TNHH Phương Liên Bia 23
18/12/2014 Công ty TNHH Phương Liên Gạo 45
18/12/2014 Công ty TNHH Phương Liên Bắp 12
25/12/2014 Xưởng SX Lương Thực Bia 45
25/12/2014 Xưởng SX Lương Thực Bắp 12
23/12/2014 Xưởng SX Lương Thực Bia 45
23/12/2014 Công ty TNHH Việt Hưng Gạo 56
28/12/2014 Công ty TNHH Việt Hưng Bắp 34
23/12/2014 Công ty TNHH Phương Liên Gạo 12
24/12/2014 Công ty TNHH Phương Liên Bắp 34
24/12/2014 Công ty TNHH Phương Liên Bia 23
30/12/2014 Công ty TNHH Phương Liên Gạo 54
29/12/2014 Xưởng SX Lương Thực Bắp 43
29/12/2014 Xưởng SX Lương Thực Bia 23
30/12/2014 Xưởng SX Lương Thực Gạo 12
Trang 15Yêu cầu:
1. Nhập dữ liệu và đánh STT tự động
2. Tính cột Đơn giá dựa vào Loại và Bảng đơn giá
3. Thành tiền = Số lượng * đơn giá
4. Sử dụng AutoFilter hoặc Advanced Filter để trích lọc:
a. Danh sách Công ty TNHH Phương Liên (di chuyển kết quả sang sheet khác)
b. Danh sách các mặt hàng là Gạo và số lượng>15 (di chuyển kết quả sang sheet khác)
c. Danh sách các mặt hàng là Bắp và thành tiền>100000
5. Sắp xếp CSDL để:
a. Dùng Subtotal: Khi phân tích theo loại và tính tổng ở thành tiền
b. Dùng Subtotal: Khi phân tích theo đơn vị và tính tổng ở thành tiền
6. Trang trí và lưu bảng tính
BÀI 9
MÃ
HÀNG
TÊN HÀNG LOẠI LƯỢNG SỐ ĐƠN GIÁ CCHỞ PHÍ THÀNH TIỀN
Sam-1 10
J-2 20
So-2 15
Sam-3 30
Sam-1 12
L-1 9
L-2 40
So-3 23
J-3 22
J-1 19
L-3 7
So-1 11
BẢNG 1
Trang 17Yêu cầu:
1 Dựa vào Mã hàng và Bảng 1 Tính Tên hàng, Đơn giá
2 Dựa vào ký tự bên phải của Mã hàng tính Loại
3 Nếu Số lượng>20, Phí chuyên chở là 0.5% của Đơn giá, ngược lại là 1% của đơn giá
4 Thành tiền=Số lượng*Đơn giá+Phí chuyên chở
5 Lập Bảng thống kê
6 Dựa vào Bảng thống kê, vẽ đồ thị hình Pie có % từng múi
Trang 18BÀI 10
Mục đích: Tổ chức dữ liệu, thao tác và sử dụng các hàm cơ bản trên bảng tính Excel
Đề: Hãy tổ chức công tác quản lý lương của doanh nghiệp X bằng Microsoft Excel Biết
rằng công ty X là một doanh nghiệp kinh doanh nhỏ, số lượng nhân viên không nhiều (30 nhân viên) Thu nhập của nhân viên trong công ty hằng tháng dựa trên hai khoản chính: tiền lương và tiền thưởng Sau đây là cách thức tính lương của doanh nghiệp:
1 Ngày công thực tính=ngày công thực làm, nếu ngày công thực làm<=số ngày làm việc chuẩn trong tháng Mỗi ngày công thực làm vượt quá số ngày làm việc chuẩn sẽ được tính gấp đôi
2 Lương chính=(Bậc lương*Hệ số lương)*(Ngày công thực tính/Số ngày làm việc chuẩn)
3 Phu cẤp=(Mức phụ cấp*Hệ số lương)*(Ngày công thực tính/Số ngày làm việc chuẩn), mức phụ cấp căn cứ vào chức vụ nhân viên đó đang đảm nhận
7 Tổng lương của mỗi người=Lương+Thưởng
8 Hàng tháng nhân viên được ứng lương vào thời điểm giữa tháng Số tiền lương ứng căn cứ vào số ngày công đã làm, mức lương chính và phụ cấp của từng nhân viên đến thời điểm đó Phần lương ứng được lập riêng trong một bảng, kết quả sẽ được liên kết với bảng chính, người làm lương không cần phải cập nhật lại số tiền tạm ứng vào cuối tháng
9 Bảo hiểm xã hội=5% lương không kể thưởng do nhân viên chịu Ngoài ra, doanh nghiệp chịu thêm 15% Hàng tháng doanh nghiệp phải nộp 17% cho cơ quan BHXH, 3% doanh nghiệp giữ lại để chi trực tiếp cho công nhân viên về các khoản trợ cấp, ốm đau, thai sản, tai nạn lao động
10 Bảo hiểm y tế=1% lương không kể thưởng do nhân viên chịu Ngoài ra, doanh nghiệp chịu 2%
11 Thuế thu nhập dựa trên tổng lương (kể cả thưởng), được tính theo phương pháp lũy tiến như sau:
Trang 1912 Còn lại=Tổng lương-Tạm ứng-BHXH-BHYT-Thuế thu nhập
Một số danh mục phục vụ cho công việc tính lương:
Trang 20BÀI 11 Cho các bảng số liệu sau:
BẢNG TRA TÊN HÀNG VÀ ĐƠN GIÁ
Ma vt Tên hàng
Đơn giá theo quý
Nhập Xuất Nhập Xuất Nhập Xuất Nhập Xuất N7610 Nokia 7610 5256 5265 5256 5257 5257 5266 5270 5490 N6060 Nokia 6060 2281 2283 2279 2281 2290 2295 2290 2300 SX640 SamSung
X640 2788 2797 278 2789 2773 2773 2790 2900 ME398 Motorola
E398 3346 3355 3335 3337 3343 3343 3350 3350 O2XDA O2 XDA 11776 11785 11789 11789 11793 11793 11790 14900 SE530 SamSung
E530 5168 5168 5157 5166 5156 5165 5170 5600 SCF75 Siemens
CF75 2931 2932 2944 2953 2939 2939 2950 2799 LT960 Lenovo
ET960 7986 7993 7998 8005 7997 7997 7999 9990 MC390 Motorola
C390 2338 2339 2337 2343 2337 2343 2350 2399 INA10 Inno A10 4085 4087 4100 4102 4106 4100 4100 4199
Trang 21Câu 1: Nhập bảng số liệu vào máy tính theo yêu cầu sau:
Mỗi bảng số liệu nằm trên 1 sheet, đặt tên các sheet theo qui định: BangDonGia, Quy1, Quy2, Quy3, Quy4
Câu 2: Tính thành tiền của mỗi Quý biết rằng:
Thành tiền = Số lượng * Đơn giá, với Đơn giá dựa vào Số lượng Nhập hoặc Xuất để định đơn giá nhập hay xuất Nếu Số lượng Nhập >0 thì Đơn Giá Nhập, ngược lại nếu Số Lượng
Xuất >0 thì Đơn Giá Xuất
Nếu hàng hoá là nhập thì Thành tiền là số âm (Chi ra), ngược lại: hàng hoá là xuất thì Thành tiền là dương (thu vào)
Đơn giá Nhập hoặc Xuất cho mỗi mặt hàng thì dựa vào Ma VT ở mỗi Quý và tra ở bảng TraGia
Câu 3 Chèn thêm một Sheet mới, đặt tên là TongHop Sử dụng chức năng Consolidate để tổng hợp tình hình nhập xuất hàng hoá Yêu cầu
+ Các số liệu tổng hợp lấy từ các Sheet Quy 1 Quy 2, Quy 3, Quy 4
+ Số liệu tổng hợp đặt ở Sheet TongHop
+ Tạo sự liên kết giữa các Sheet số liệu và số liệu tổng hợp được
Trang 22BÀI 12 : Cho bảng số liệu sau
Số Lượng Thành Tiền Thuế Thanh toán
Trang 23Số Lượng Thành Tiền Thuế Thanh toán
27/11/2013 Xuất CHVS Sữa 62
18/12/2013 Nhập NHDP Gạo 72
26/12/2013 Nhập DLTV Đường 28
YÊU CẦU:
Câu 1: Nhập bảng số liệu vào bảng tính theo yêu cầu sau:
+ Mỗi bảng số liệu nằm trên mỗi Sheet Đặt tên sheet theo quy định như sau: DanhSachKH, HangHoa, NhapXuat
Câu 2: Tính các cột số liệu như sau:
a) Cột Tên KH dựa vào MaKH ở Sheet NhapXuat và tra ở Sheet DanhSachKH
b) Cột ThanhTien=Số lượng * Đơn Giá, trong đó Đơn Giá Cho mỗi mặt hàng dựa vào Tên hàng hoá, Ngày chứng từ, và nghiệp vụ ở Sheet XuatNhap và tra ở bảng HangHoa
c) Tính tiền thuế =Thành tiền *10%, nếu Nghiệp vụ là nhập thì giảm thuế (Số âm), ngược lại Nghiệp vụ là xuất thì tính thêm Thuế (số dương)
d) Tính Thanhtoan=Thành tiền +Thuế
Câu 3: Với các số liệu đã cho ở Sheet XuatNhap, sử dụng Pivot Table để tổng hợp số liệu sao cho có thể theo dõi được các thông tin sau:
a) Khách hàng nào nhập xuất mặt hàng gì? mức thanh toán cho mỗi mặt hàng là bao nhiêu b)Hàng Hoá mà khách hàng nhập xuất, tổng số lượng và tổng thanh toán cho mỗi mặt hàng
Quý 1 bao gồm nhập xuất trong tháng 1,2,3
Quý 2 bao gồm nhập xuất trong tháng 4,5,6
Quý 3 bao gồm nhập xuất trong tháng 7,8,9
Quý 4 bao gồm nhập xuất trong tháng 10,11,12
h) Tổng thanh toán của khách hàng từng quý và tỷ lệ phần trăm của mức thanh toán so với
Trang 24BÀI 13 Cho các bảng số liệu như sau:
Bảng 1
DANH SÁCH HÀNG HOÁ Tên hàng Dầu ăn Mì gói Đường Mì chính Gia vị
Đơn giá 25000 45000 8400 7500 3000 DANH SÁCH NHÂN VIÊN VÀ PHÂN BỐ KHU VỰC
Bảng 3
BẢNG TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TIÊU THỤ HÀNG HOÁ Tên NV Ngày CT Khu vực Hàng hoá Số lượng Thành tiền
Câu 1: Nhập các Bảng số liệu vào bảng tính theo yêu cầu sau:
- Mỗi bảng số liệu nằm trên một Sheet Đặt tên các Sheet theo quy định sau:
HangHoa, NhanVien, BangTongHop
- Lưu lại bảng tính trên D:\ với tên File BaiTapTongHop.xls
Tên nhân viên Khu vực
Trang 25Câu 2: Dựa vào Tên nhân viên và Sheet NhanVien, hãy điền số liệu vào cột Khu Vực
Câu 3: Tính Thành tiền = Số Lượng * Đơn giá, trong đó Đơn giá cho từng loại mặt
hàng thì dựa vào tên Hàng Hoá ở Sheet BangTongHop và tra trong Sheet HangHoa
Câu 4: Xây dựng các biểu đồ theo yêu cầu sau:
a) Biểu đồ biểu diễn tình hình tiêu dùng hàng hoá theo từng khu vực với số liệu là Tên hàng hoá và mức tổng Thành tiền của hàng hoá đó theo từng Khu vực Khi
chọn tên Khu vực ở Sheet BangTongHop thì trên biểu đồ chỉ thể hiện các số liệu
liên quan tới khu vực đó và đồng thời tô nền xanh cho các hàng số liệu liên quan đến khu vực đang chọn để biểu diễn trên biểu đồ
b) Biểu đồ biểu diễn số lượng hàng hoá tiêu thụ ở các khu vực theo từng loại hàng hoá ở tại khu vực đó Khi chọn tên hàng hoá ở Sheet BangTongHop thì trên biểu đồ chỉ thể hiện các số liệu liên quan tới từng loại hàng hoá đó và đồng thời trên Bảng tính chỉ hiện thị những hàng số liệu liên quan đến hàng hoá đang chọn để biểu diễn trên biểu đồ, các hàng số liệu không liên qua thì không hiển thị
Trang 26BÀI 14
Mục đích: Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek
Tiền là phương tiện để mua bán hàng và dịch vụ, do vậy nó có giá trị Nếu một cá nhân hoặc cơ quan nào cho vay, gởi ký thác vào ngân hàng hoặc đầu tư một khoản tiền kinh doanh, thì người cho vay được hưởng một khoản tiền lãi do người
sử dụng số tiền đó phải trả Tương tự như vậy, nếu một người hoặc một cơ quan vay một khoản tiền, thì người vay có trách nhiệm chi trả một khoản tiền do sử dụng tiền của người khác gọi là tiền lãi Một lượng tiền cho vay hoặc vay gọi là tiền vốn Các phép tính tiền lãi thường dựa trên lãi suất và khi tính lãi thường dựa trên lãi gộp Lúc thực hiện các phép tính về lãi gộp thì giả sử toàn bộ thời gian được chia ra thành nhiều khoảng lãi suất liên tục và lãi tích luỹ từ một thời khoảng tính lãi này đến một khoảng tính lãi kế tiếp
Giả sử chúng ta cho vay một khoản tiền vốn (P) để thu lãi với lãi suất không đổi (i) trong một thời khoảng tính lãi kế tiếp (n) năm, ta có công thức tính lãi gộp như sau: F=P(1+i)n
Bài toán 1: Một hộ nông dân dự định vay ngân hàng số tiền là 50.000.000 đồng để đầu tư sản xuất, lãi suất vay hàng năm là 7% Khả năng chi trả cao nhất (tính cả vốn lẫn lãi) mà hộ nông dân có thể đạt được là 60.000.000 đồng
a Vậy thời gian mà hộ này sử dụng số tiền này là bao lâu
b Nếu lãi suất là 6.5%, thì thời gian sử dụng vốn là bao nhiêu?
c Nếu hộ nông dân muốn trả cả vốn lẫn lãi 60000000 trong vòng 3 năm thì lãi suất của ngân hàng là bao nhiêu?
Bài toán 2: Một nông dân gởi vào ngân hàng số tiền là 20.000.000 đồng, lãi suất hàng năm là 5%, biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi trong vòng 20 năm tới
a Nếu nông dân này không gởi thêm hay rút ra khoản tiền nào thì sau 20 năm
số tiền cả vốn lẫn lãi mà nông dân này có được là bao nhiêu?
b Nếu người nông dân muốn rút khoản tiền là 30.000.000 (tính cả vốn lẫn lãi) thì số tiền mà nông dân này phải gởi là bao nhiêu?
c Nếu muốn nhận được số tiền là 40.000.000 sau 20 năm thì thì nông dân này tìm ngân hàng có lãi suất tiền gởi hàng năm là bao nhiêu?
d Với số tiền gởi 20.000.000 và lãi suất ngân hàng 7%, thì sau bao nhiêu năm người nông dân sẽ nhận được số tiền 30.000.000
Trang 27BÀI THỰC HÀNH MS ACCESS BÀI TẬP THỰC HÀNH 01
Yêu cầu:
1 Tạo một thư mục theo đường dẫn: D:\TenSV
2 Khởi động access, tạo một cơ sở dữ liệu mới tên QLSV lưu trong thư mục TenSV
với các đặc tả như sau:
- Chương trình chỉ quản lý sinh viên của một trung tâm hoặc một khoa
- Lớp được phân biệt bằng MaLop
- Mỗi lớp có nhiều sinh viên, các sinh viên được phân biệt nhau bằng MaSV, một sinh viên chỉ thuộc một lớp
- Một sinh viên học nhiều môn học, mỗi môn học được phân biệt bằng MaMH và mỗi môn học được học bởi nhiều sinh viên
- Mỗi sinh viên ứng với mỗi môn học được thi hai lần và ứng với mỗi lần thi thì chỉ
có một kết quả duy nhất
3 Dùng chức năng table để tạo các bảng trong CSDL đồng thời thiết lập khóa chính cho mỗi bảng như sau:
LOP
Field Name Data Type Description Field Properties
Format: >
MONHOC
Field Name Data Type Description Field Properties
Format: >
SINHVIEN
Field Name Data Type Description Field Properties
Format: >
Trang 28Lookup Wizard Mã môn học Field size: 10
Format: >
Field size: Double Validation Rule:>=0 and <=10 Validation Text: Điểm phải >=0
và <=10
Field size: Double Validation Rule:>=0 and <=10 Validation Text: Điểm phải >=0
và <=10
4 Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng
5 Nhập dữ liệu cho các bảng
Trang 296 Tạo Password cho cơ sở dữ liệu QLSV
7 Mở cửa sổ thuộc tính của cơ sở dữ liệu QLSV để xem dung lượng
8 Tạo thêm một cơ sở dữ liệu mới, rỗng trong thư mục TenSV, với tên SV_BACKUP
Mở cơ sở dữ liệu SV_BACKUP, dùng chức năng import để chép các bảng SINHVIEN, LOP trong cơ sở dữ liệu QLSV vào SV_BACKUP
9 Mở cơ sở dữ liệu QLSV, dùng chức năng export để chép bảng DIEM từ cơ sở dữ liệu QLSV sang SV_BACKUP
10 Mở cơ sở dữ liệu SV_BACKUP dùng chức năng link-Table để chép bảng MonHoc từ QLSV sang SV_BACKUP
11 Mở bảng MonHoc trong SV_BACKUP nhập thêm một record mới (dữ liệu tùy ý), sau
đó mở bảng MONHOC trong QLSV xem kết quả và nhận xét
12 Dùng chức năng Filter by Selection lọc ra những sinh viên có năm sinh là 1994
13 Dùng chức năng Filter by Form lọc ra danh sách sinh viên có điểm thi lần 1 nhỏ
Trang 30BÀI THỰC HÀNH SỐ 02
Mục tiêu:
- Tạo cơ sở dữ liệu (Database) và các thao tác trên cửa sổ CSDL
- Thiết kế và chỉnh sửa cấu trúc bảng (Table), tạo khóa chính, tạo mối quan hệ giữa các bảng
Description Field Properties
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates)
TENKH Text Tên khách hàng Field Size 10
PHAI Yes/No Giới tính khách
hàng Giới tính là Nam: Yes(-1), Nữ:
No(0)
Default Yes
DIACHI Text Địa chỉ khách hàng Field Size 50
DIENTHOAI Text Số điện thọai khách
hàng
Field Size 10
❖ Bảng NHACUNGCAP: Lưu trữ thông tin của những nhà cung cấp
Field Name Data
Type
Description Field Properties
MANCC Text Mã nhà cung cấp Field Size
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates) TENNCC Text Tên nhà cung cấp Field Size 30
DIACHI Text Địa chỉ nhà cung cấp Field Size 50
DIENTHOAI Text Số điện thọai nhà
cung cấp Field Size 10
Trang 31❖ Bảng DMHANG :Lưu trữ thông tin các mặt hàng gồm các trường sau:
Field Name Data Type Description Field Properties
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates)
MANCC Lookup wizard
• MANCC có thuộc tính Lookup dạng Combo Box với dữ liệu được lấy từ trường MANCC của bảng NHACUNGCAP
Hướng dẫn: Trong phần Field Properties bạn chọn sang tab Lookup, chọn Display
Control = Combo Box, Row Source = bảng NHACUNGCAP, Bound Column = 1
Hoặc là tại trường MANCC, trong mục Data type, chọn kiểu Lookup Wizard thay cho kiểu Text Trong hộp thọai Lookup Wizard, chọn mục I want the lookup column
Và tiếp tục làm theo chỉ dẫn
❖ Bảng HOADON: Lưu trữ thông tin về các hóa đơn, thông tin mua bán hàng của
công ty gồm các trường sau:
Field Name Data Type Description Field Properties
Format Input mask Indexed
4
>
LL00 Yes(No Duplicates) NGAYHD Date/Time Ngày mua bán
hàng
Format Input mask Validation Rule Validation Text
dd/mm/yy 99/99/9999
>= #01/01/1900# And
<= #30/12/2999#
Ban phai nhap ngay hoa don tu 01/01/1995 den
Trang 32nhap loai hoa don M hay B
• MAKH có thuộc tính Lookup dạng Combo Box với dữ liệu được lấy từ trường MAKH của bảng KHACHHANG
❖ Bảng CTHOADON: Lưu trữ thông tin chi tiết về các mặt hàng mua bán của
từng hóa đơn,gồm các trường sau:
Field Name Data
Type
Description Field Properties
MAHD Lookup
MAHANG lookup
SOLUONG Number Số lượng mua hay bán
DONGIA Number Đơn giá của từng mặt
Các thao tác trong cửa sổ CSDL:
- Đổi tên KHACHHANG thành KH
- Tạo thêm 1 bảng DMHANG1 từ bảng DMHANG đã tạo
- Xóa bảng DMHANG1
Các thao tác trong của sổ thiết kế bảng:
- Thử các thao tác sao chép trường, xóa trường rồi phục hồi lại
- Dịch chuyển trường DONGIA lên trên trường SOLUONG trong bảng CTHOADON
- Tạo thêm trường GHICHU trong bảng CTHOADON
4 Tạo mối quan hệ cho các bảng như sau:
Trang 335 Mở cửa sổ nhập liệu và nhập liệu cho các bảng như sau:
Bảng KHACHHANG:
Bảng DMHANG:
Trang 34Bảng NHACUNGCAP:
Bảng HOADON:
Bảng CTHOADON:
6 Các thao tác trên các bảng dữ liệu:
• Thực hiện việc sắp xếp dữ liệu (Data Sort) trên các bảng
• Thực hiện lọc dữ liệu (Data Filter) trên các bảng
• Thực hiện việc tìm kiếm (Find), thay thế (Replace) trên các bảng