1. Trang chủ
  2. » Tất cả

on tap tong hop chuong dao dong co hs

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 140,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 Câu 1 Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và tần số dao động của vật là A T = 2 (s) và f = 0,5 Hz B T = 0,5 (s) và f = 2 Hz C T = 0,25 (s) và f = 4 Hz D T[.]

Trang 1

ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG 1

Câu 1: M t v t dao đ ng theo ph ộ ậ ộ ươ ng trình x = 2cos(4πt + π/3) cm Chu kỳ và t n s dao ầ ố

đ ng c a v t là ộ ủ ậ

A T = 2 (s) và f = 0,5 Hz B T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

C T = 0,25 (s) và f = 4 Hz D T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

L ượ c gi i: ả

Câu 2: M t v t dao đ ng theo ph ộ ậ ộ ươ ng trình x = 2cos(5πt + π/3) cm Biên đ dao đ ng và ộ ộ

t n s góc c a v t là ầ ố ủ ậ

A A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s) B A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

C A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s) D A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

L ượ c gi i: ả

Câu 3: V t dao đ ng có ph ậ ộ ươ ng trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Li đ c a v t t i th i đi m t ộ ủ ậ ạ ờ ể

= 0,25 (s) là

A 1 cm B 1,5 cm C 0,5 cm D –1 cm.

L ượ c gi i: ả

Câu 4: V t dao đ ng theo ph ậ ộ ươ ng trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao đ ng t i th i đi m ộ ạ ờ ể

t = 1 (s) là

A π (rad) B 2π (rad) C 1,5π (rad) D 0,5π (rad).

L ượ c gi i: ả

Câu 5: V t dao đ ng có ph ậ ộ ươ ng trình x = 2cos(4πt) cm Li đ và v n t c c a v t th i ộ ậ ố ủ ậ ở ờ

đi m t = 0,25 (s) là ể

A x = –1 cm; v = 4π cm/s B x = –2 cm; v = 0 cm/s.

C x = 1 cm; v = 4π cm/s D x = 2 cm; v = 0 cm/s.

L ượ c gi i: ả

Câu 6: M t v t dao đ ng đi u hoà v i ph ộ ậ ộ ề ớ ươ ng trình x = Acos(ωt + φ) T c đ c c đ i c a ố ộ ự ạ ủ

ch t đi m trong quá trình dao đ ng b ng ấ ể ộ ằ

A vmax = A2ω B vmax = Aω C vmax = –Aω D vmax = Aω2

L ượ c gi i: ả

Câu 7: M t v t dao đ ng đi u hoà chu kỳ T G i vmax và amax t ộ ậ ộ ề ọ ươ ng ng là v n t c c c ứ ậ ố ự

đ i và gia t c c c đ i c a v t.H th c liên h đúng gi a vmax và amax là ạ ố ự ạ ủ ậ ệ ứ ệ ữ

A amax = vmax

T

B amax = 2 πvmax

T

C amax = vmax

2 πT

D amax =

2 πvmax

T

L ượ c gi i: ả

Câu 8: M t v t dao đ ng có ph ộ ậ ộ ươ ng trình x = 5cos(2πt – π/6) cm V n t c c a v t khi có li ậ ố ủ ậ

đ x = 3 cm là ộ

A v = 25,12 cm/s B v = ± 25,12 cm/s C v = ± 12,56 cm/s D v = 12,56 cm/s

Trang 2

L ượ c gi i: ả

Câu 9: M t v t dao đ ng đi u hòa có ph ộ ậ ộ ề ươ ng trình x = 5cos(2πt – π/6) cm L y π2 = 10 ấ Gia t c c a v t khi có li đ x= 3 cm là ố ủ ậ ộ

A a = 12 m/s2 B a = –120 cm/s2 C a = 1,20 cm/s2 D a = 12 cm/s2

L ượ c gi i: ả

Câu 10: Gia t c t c th i trong dao đ ng đi u hòa bi n đ i ố ứ ờ ộ ề ế ổ

A cùng pha v i li đ ớ ộ B ng ượ c pha v i li đ ớ ộ

C l ch pha vuông góc so v i li đ ệ ớ ộ D l ch pha π/4 so v i li đ ệ ớ ộ

L ượ c gi i: ả

Câu 11: Dao đ ng đi u hoà có v n t c c c đ i là vmax = 8π cm/s và gia t c c c đ i amax= ộ ề ậ ố ự ạ ố ự ạ 16π2 cm/s2 thì t n s góc c a dao đ ng là ầ ố ủ ộ

A π (rad/s) B 2π (rad/s) C π/2 (rad/s) D 4π (rad/s).

L ượ c gi i: ả

Câu 12: M t v t dao đ ng đi u hoà theo ph ộ ậ ộ ề ươ ng trình x = 10cos(2πt + π,6))) cm thì g c ố

th i gian ch n lúc ờ ọ

A v t có li đ x = 5 cm theo chi u âm ậ ộ ề B v t có li đ x = – 5 cm theo chi u ậ ộ ề

d ươ ng

C v t có li đ x = 5 cm theo chi u âm ậ ộ ề D v t có li đ x = 5 cm theo chi u d ậ ộ ề ươ ng

L ượ c gi i: ả

Câu 13: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có ph ộ ấ ể ộ ề ươ ng trình x = 4cos(πt + π/4) cm T i th i ạ ờ

đi m t = 1 (s), tính ch t chuy n đ ng c a v t là ể ấ ể ộ ủ ậ

A nhanh d n theo chi u d ầ ề ươ ng B ch m d n theo chi u d ậ ầ ề ươ ng.

C nhanh d n theo chi u âm ầ ề D ch m d n theo chi u âm ậ ầ ề

L ượ c gi i: ả

Câu 14: M t v t dao đ ng đi u hòa ph i m t 0,25 s đ đi t đi m có t c đ b ng không t i ộ ậ ộ ề ả ấ ể ừ ể ố ộ ằ ớ

đi m ti p theo cũng nh v y Kho ng cách gi a hai đi m là 36 cm Biên đ và t n s c a ể ế ư ậ ả ữ ể ộ ầ ố ủ dao đ ng này là ộ

A A = 36 cm và f = 2 Hz B A = 18 cm và f = 2 Hz.

C A = 36 cm và f = 1 Hz D A = 18 cm và f = 4 Hz.

L ượ c gi i: ả

Câu 15: Đ i v i dao đ ng đi u hòa, kho ng th i gian ng n nh t sau đó tr ng thái dao ố ớ ộ ề ả ờ ắ ấ ạ

đ ng l p l i nh cũ g i là ộ ặ ạ ư ọ

A t n s dao đ ng ầ ố ộ B chu kỳ dao đ ng ộ C pha ban đ u ầ D t n s góc ầ ố

L ượ c gi i: ả

Câu 16: M t v t dao đ ng đi u hoà theo tr c Ox, trong kho ng th i gian 1 phút 30 giây ộ ậ ộ ề ụ ả ờ

v t th c hi n đ ậ ự ệ ượ c 180 daođ ng Khi đó chu kỳ và t n s đ ng c a v t l n l ộ ầ ố ộ ủ ậ ầ ượ t là

Trang 3

A T = 0,5 (s), f = 2 Hz B T = 2 (s),f = 0,5 Hz C T = 1/120 (s),f = 120 Hz D T

= 2 (s),f = 5 Hz.

L ượ c gi i: ả

Câu 17: M t v t dao đ ng đi u hòa th c hi n đ ộ ậ ộ ề ự ệ ượ c 6 dao đ ng m t 12 (s) T n s dao ộ ấ ầ ố

đ ng c a v t là ộ ủ ậ

A 2 Hz B 0,5 Hz C 72 Hz D 6 Hz.

L ượ c gi i: ả

Câu 18: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A = 4 cm V t th c hi n đ ộ ậ ộ ề ớ ộ ậ ự ệ ượ c 5 dao đ ng ộ

m t 10 (s) T c đ c c đ i c a v t trong quá trình dao đ ng là ấ ố ộ ự ạ ủ ậ ộ

A vmax = 2π cm/s B vmax = 4π cm/s C vmax = 6π cm/s D vmax = 8π cm/s.

L ượ c gi i: ả

Câu 19: Ph ươ ng trình li đ c a m t v t là x = 4sin(4πt – π/2) cm V t đi qua li đ x = –2 ộ ủ ộ ậ ậ ộ

cm theo chi u d ề ươ ng vào nh ng th i đi m nào: ữ ờ ể

A t = 1/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…) B t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…).

C t = 5/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…) D t = 5/12 + k/2, (k = 1, 2, 3…).

L ượ c gi i: ả

Câu 20: Ph ươ ng trình li đ c a v t là x = 5cos(4πt – π) cm V t qua li đ x = –2,5 cm vào ộ ủ ậ ậ ộ

nh ng th i đi m ? ữ ờ ể

A t = 1/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…) B t = 5/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…).

C t = 1/12 + k/2 ; t = 5/12 + k/2, (k = 0, 1, 2…) D M t bi u th c khác ộ ể ứ

L ượ c gi i: ả

Câu 21: Đ th bi u di n s bi n thiên c a v n t c theo li đ trong dao đ ng đi u hoà có ồ ị ể ễ ự ế ủ ậ ố ộ ộ ề

d ng ạ

A đ ườ ng parabol B đ ườ ng th ng ẳ C đ ườ ng elip D đ ườ ng hyperbol Câu 22: Ch n h th c sai v m i liên h gi a x, A, v, ω trong dao đ ng đi u hòa: ọ ệ ứ ề ố ệ ữ ộ ề

A A2 = x2 + v2/ω2 B v2 = ω2(A2 – x2) C x2 = A2 – v2/ω2 D v2 = x2(A2 – ω2)

Câu 23: M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà v i biên đ A, t c đ c a v t khi qua v trí cân ộ ấ ể ộ ề ớ ộ ố ộ ủ ậ ị

b ng là vmax Khi v t có li đ x = A/2 thì t c đ c a nó tính theo vmax là (l y g n đúng) ằ ậ ộ ố ộ ủ ấ ầ

Câu 24: M t v t dao đ ng đi u hòa v i chu kỳ T = 2 (s), biên đ A = 4 cm T i th i đi m t ộ ậ ộ ề ớ ộ ạ ờ ể

v t có li đ t c đ v = 2π cm/s thì v t cách VTCB m t kho ng là ậ ộ ố ộ ậ ộ ả

A 3,24 cm/s B 3,64 cm/s C 2,00 cm/s D 3,46 cm/s.

Câu 25: M t v t dao đ ng đi u hoà có v n t c c c đ i là vmax = 16π cm/s và gia t c c c ộ ậ ộ ề ậ ố ự ạ ố ự

đ i amax = 8π2 cm/s2 thì chu kỳ dao đ ng c a v t là ạ ộ ủ ậ

A T = 2 (s) B T = 4 (s) C T = 0,5 (s) D T = 8 (s).

Câu 26: Trong dao đ ng đi u hoà, đ l n gia t c c a v t ộ ề ộ ớ ố ủ ậ

A tăng khi đ l n v n t c tăng ộ ớ ậ ố B không thay đ i ổ

Trang 4

C gi m khi đ l n v n t c tăng ả ộ ớ ậ ố D b ng 0 khi v n t c b ng 0 ằ ậ ố ằ

Câu 27: Cho m t v t dao đ ng đi u hòa, bi t r ng trong 8 s v t th c hi n đ ộ ậ ộ ề ế ằ ậ ự ệ ượ c 5 dao đ ng ộ

và t c đ c a v t khi đi qua VTCB là 4 cm Gia t c c a v t khi v t qua v trí biên có đ ố ộ ủ ậ ố ủ ậ ậ ị ộ

l n là ớ

A 50 cm/s2 B 5π cm/s2 C 8 cm/s2 D 8π cm/s2

Câu 28: Trong các ph ươ ng trình sau, ph ươ ng trình nào không bi u di n m t dao đ ng ể ế ộ ộ

đi u hòa? ề

A x = 5cos(πt) + 1 cm B x = 2tan(0,5πt) cm C x = 2cos(2πt + π/6) cm D x = 3sin(5πt) cm

Câu 29: Ph ươ ng trình dao đ ng c a v t có d ng x = Asin2(ωt + π/4)cm Ch n k t lu n ộ ủ ậ ạ ọ ế ậ đúng?

A V t dao đ ng v i biên đ A/2 ậ ộ ớ ộ B V t dao đ ng v i biên đ A ậ ộ ớ ộ

C V t dao đ ng v i biên đ 2A ậ ộ ớ ộ D V t dao đ ng v i pha ban đ u π/4 ậ ộ ớ ầ

Câu 30: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A = 8 cm, t n s dao đ ng f = 4 Hz T i ộ ậ ộ ề ớ ộ ầ ố ộ ạ

th i đi m ban đ u v t qua v trí x = 4 cm theo chi u âm Ph ờ ể ầ ậ ị ề ươ ng trình dao đ ng c a v t là ộ ủ ậ

A x = 8sin(8πt + π/6) cm B x = 8sin(8πt + 5π/6) cm.

C x = 8cos(8πt + π/6) cm D x = 8cos(8πt + 5π/6) cm.

Câu 31: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A = 8 cm, t n s dao đ ng f = 2 Hz T i ộ ậ ộ ề ớ ộ ầ ố ộ ạ

th i đi m ban đ u v t qua v trí cân b ng theo chi u âm Ph ờ ể ầ ậ ị ằ ề ươ ng trình dao đ ng c a v t ộ ủ ậ là

A x = 8sin(4πt) cm B x = 8sin(4πt + π/2) cm C x = 8cos(2πt) cm D x

= 8cos(4πt + π/2) cm.

Câu 32: V t dao đ ng đi u hòa theo ph ậ ộ ề ươ ng trình x = 4cos(8πt – π/6) cm Th i gian ng n ờ ắ

nh t v t đi t x1 = -2 cm theo chi u d ấ ậ ừ ề ươ ng đ n v trí có li đ x2 = 2 cm theo chi u ế ị ộ ề

d ươ ng là

A 1/16 (s) B 1/12 (s) C 1/10 (s) D 1/20 (s)

Câu 33: M t v t dao đ ng đi u hòa v i chu kì T = 2 s Th i gian ng n nh t đ v t đi t ộ ậ ộ ề ớ ờ ắ ấ ể ậ ừ

đi m M có li đ x = A/2 đ n đi m biên d ể ộ ế ể ươ ng x = +A là

A 0,25 (s) B 1/12 (s) C 1/3 (s) D 1/6 (s).

Câu 34: V t dao đ ng đi u hòa, g i t1 là th i gian ng n nh t v t đi t VTCB đ n li đ x = ậ ộ ề ọ ờ ắ ấ ậ ừ ế ộ A/2 và t2 là th i gian v t đi t v trí li đ x = A/2 đ n biên d ờ ậ ừ ị ộ ế ươ ng Ta có

A t1 = 0,5t2 B t1 = t2 C t1 = 2t2 D t1 = 4t2

Câu 35: Con l c lò xo dao đ ng v i biên đ A Th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí cân ắ ộ ớ ộ ờ ắ ấ ể ậ ừ ị

b ng đ n đi m M có li đ x = ằ ế ể ộ A √ 2

2

là 0,25(s) Chu kỳ c a con l c ủ ắ

Câu 36: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 4 cos()cm K t t = 0, l n th 2011 v t qua li đ x = -ộ ậ ộ ề ớ ươ ể ừ ầ ứ ậ ộ

2 cm t i th i đi mạ ờ ể

Trang 5

Câu 37: M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ng trìnhx = 4cosộ ậ ộ ề ươ

(4 πt + π

6) cm K t t = 0, v t qua v trí x =ể ừ ậ ị

- 2 cml n th 3015 vào th i đi m là bao nhiêu ?ầ ứ ờ ể

A t = 36155

48

s B t = 36175

48

s C t = 36275

48

s D t = 38155

48

s

Câu 38: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 5cos(4πt - π/6)cm.ộ ậ ộ ề ớ ươ

a) V t qua li đ x = 2,5 cm theo chi u d ng l n th 105 vào th i đi m nào?ậ ộ ề ươ ầ ứ ờ ể

b) V t qua li đ x = - 2,5 cm theo chi u âm l n th 2015 vào th i đi m nào?ậ ộ ề ầ ứ ờ ể

Câu 39: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 6cos(4πt + π/3) cm Quãng đ ng v t đi đ c k tộ ậ ộ ề ớ ươ ườ ậ ượ ể ừ khi b t đ u dao đ ng (t = 0) đ n th i đi m t = 0,5 (s) làắ ầ ộ ế ờ ể

A S = 12 cm B S = 24 cm C S = 18 cm D S = 9 cm.

Câu 40: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 6cos(4πt + π/3) cm Quãng đ ng v t đi đ c k tộ ậ ộ ề ớ ươ ườ ậ ượ ể ừ khi b tđ u dao đ ng (t = 0) đ n th i đi m t = 0,25 (s) làắ ầ ộ ế ờ ể

A S = 12 cm B S = 24 cm C S = 18 cm D S = 9 cm.

Câu 41: M t con ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i biên đ 6 cm và chu kì 1s T i t = 0, v t đi qua v trí cânộ ấ ể ộ ề ớ ộ ạ ậ ị

b ng theochi u âm c a tr c to đ T ng quãng đ ng đi đ c c a v t trong kho ng th i gian t = 2,375 (s) kằ ề ủ ụ ạ ộ ổ ườ ượ ủ ậ ả ờ ể

t th i đi m b tđ u dao đ ng làừ ờ ể ắ ầ ộ

A S = 48 cm B S = 50 cm C S = 55,75 cm D S = 42 cm.

Câu 42: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 10cos(2πt + π/3) cm Quãng đ ng v t đi đ c k tộ ậ ộ ề ớ ươ ườ ậ ượ ể ừ khi b tđ u dao đ ng (t = 0) đ n th i đi m t = 0,375 (s) là (l y g n đúng)ắ ầ ộ ế ờ ể ấ ầ

A 12 cm B 16,48 cm C 10,54 cm D 15,34 cm.

Câu 43: M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox có ph ng trình x = 5sin(2πt + π/6) cm Xác đ nh quãngộ ậ ộ ề ọ ụ ươ ị

đ ng v t đi đ c t th i đi m t = 1 (s) đ n th i đi m t = 13/6 (s)?ườ ậ ượ ừ ờ ể ế ờ ể

A 32,5 cm B 5 cm C 22,5 cm D 17,5 cm.

Câu 44: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A và chu kỳ T Trong kho ng th i gianΔt = T/6, quãng đ ngộ ậ ộ ề ớ ộ ả ờ ườ

l n nh t(Sớ ấ max) mà v t đi đ c làậ ượ

Câu 45: M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A và chu kỳ T Trong kho ng th i gianΔt = 3T/4, quãng đ ngộ ậ ộ ề ớ ộ ả ờ ườ

nh nh t (Sỏ ấ min) mà v t đi đ c làậ ượ

Câu 46: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 4cos(2πt – π/3) cm Quãng đ ng nh nh t (Sộ ậ ộ ề ớ ươ ườ ỏ ấ min) v tậ

đi đ c trong kho ng th i gian 2/3 chu kỳ dao đ ng là (l y g n đúng)ượ ả ờ ộ ấ ầ

Câu 47: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 5cos(πt + π/3) cm Quãng đ ng l n nh t v t đi đ cộ ậ ộ ề ớ ươ ườ ớ ấ ậ ượ trong kho ng th i gian 1,5 (s) là (l y g n đúng)ả ờ ấ ầ

Câu 48: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 10cos(πt + π/4) cm Trong 1 (s) đ u tiên, t c đ trungộ ậ ộ ề ớ ươ ầ ố ộ bình c a v t làủ ậ

A v = 10 cm/s B v = 15 cm/s C v = 20 cm/s D v = 0 cm/s.

Câu 49: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 10cos(2πt + π/6) cm Trong 1,5 (s) đ u tiên, t c độ ậ ộ ề ớ ươ ầ ố ộ trung bình c a v t làủ ậ

A v = 60 cm/s B v = 40 cm/s C v = 20 cm/s D v = 30 cm/s.

Câu 50: M t v t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 4cos(2πt – π/3) cm T c đ trung bình c c ti u mà v tộ ậ ộ ề ớ ươ ố ộ ự ể ậ

đ t đ c trong kho ng th i gian 2/3 chu kỳ dao đ ng là (l y g n đúng)ạ ượ ả ờ ộ ấ ầ

A 18,92 cm/s B 18 cm/s C 13,6 cm/s D 15,51 cm/s.

Câu 51: M t con l c lò xo treo th ng đ ng DĐDH, lò xo có đ c ng 50N/m, đ bi n d ng t i v trí cân b ng là ộ ắ ẳ ứ ộ ứ ộ ế ạ ạ ị ằ 5cm L c kéo v và l c đàn h i khi v t d i VTCB 10cm ự ề ự ồ ậ ở ướ

Câu 52: M t con l c lò xo treo th ng đ ng DĐDH, lò xo có đ c ng 50N/m, đ bi n d ng t i v trí cân b ng là ộ ắ ẳ ứ ộ ứ ộ ế ạ ạ ị ằ 10cm L c kéo v và l c đàn h i khi v t trên VTCB 5cm ự ề ự ồ ậ ở

Trang 6

Câu 53: M t con l c lò xo treo th ng đ ng DĐDH, lò xo có đ c ng 50N/m, đ bi n d ng t i VTCB là 10cm ộ ắ ẳ ứ ộ ứ ộ ế ạ ạ

L c kéo v và l c đàn h i khi lò xo không b bi n d ng là ự ề ự ồ ị ế ạ

Câu 54: M t con l c lò xo treo th ng đ ng DĐDH có biên đ 3cm, lò xo có đ c ng 400N/m, đ bi n d ng t i ộ ắ ẳ ứ ộ ộ ứ ộ ế ạ ạ VTCB là 10cm L c kéo v và l c đàn h i khi v t v trí cao nh t ự ề ự ồ ậ ở ị ấ

Câu 55: M t con l c lò xo DĐDH theo ph ng ngang, lò xo có đ c ng 1N/cm Trong quá trình dao đ ng, ộ ắ ươ ộ ứ ộ chi u dài c c ti u và c c đ i c a lò xo là 30cm và 36cm L c đàn h i c c ti u và c c đ i c a lò xo làề ự ể ự ạ ủ ự ồ ự ể ự ạ ủ

Câu 56: Ph ng trình dao đ ng c a lò xo ươ ộ ủ

3

x t (cm;s) Kh i l ng v t 100g L y g =10m/số ượ ậ ấ 2 Lúc t =1s v t có th năng ậ ế

Câu 57: M t v t DĐDH trên tr c ộ ậ ụ Oxv i biên đ A =10cm Khi v t qua li đ ớ ộ ậ ộ x= 8 cm, th năng c a v t b ng ế ủ ậ ằ bao nhiêu l n đ ng năngầ ộ

A 16

9

16

Câu 58: M t con l c lò xo (m, k) DĐDH v i biên đ A Đ ng năng c a v t m b ng 3 l n th năng c a nó khi ộ ắ ớ ộ ộ ủ ậ ằ ầ ế ủ

v t qua v trí có li đ ậ ị ộ

A

2

A

2

A

4

A

3

A

x  .

Câu 59: Con l c lò xo có đ c ng 40N/m và v t n ng 500g dao đ ng v i năng l ng 8mJ L y ắ ộ ứ ậ ặ ộ ớ ượ ấ  2 10, lúc t =

0 v t có li đ c c đ i d ng Ph ng trình dao đ ng c a v t.ậ ộ ự ạ ươ ươ ộ ủ ậ

A

20cos(2 2 )

2

x t (cm)

C x2cos(2 2 )t (cm) D x2cos(2 2 )t (cm)

Câu 60: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa v i biên đ A và có c năng là W Khi v t có li đ ộ ắ ộ ề ớ ộ ơ ậ ộ

3

A

x  thì đ ngộ

năng Wd c a v t có giá tr nào sau đây?ủ ậ ị

A

3

3

9

9

W

Câu 61: Một con ℓắc đơn có chiều dài ℓ = 1m, được gắn vật m = 0,1kg Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc

α= 100 rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường ℓà g = 10 =

2(m/s2) Biết tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Hãy viết phương trình dao động

của vật.

A α= 10cos(t - ) rad B α= ,18))cos(2t - ) rad

C α= ,18))cos(t - ) rad D α= 0,1cos(t - ) rad Câu 62: Một con ℓắc đơn có chiều dài ℓ = 1m dao động điều hòa với chu kỳ T tại nơi có gia tốc trọng trường ℓà

g = 2 = 10m/s2 Nhưng khi dao động khi đi qua vị trí cân bằng dây treo bị vướng đinh tại vị trí và con ℓắc tiếp tục dao động Xác định chu kỳ của con ℓắc đơn khi này?

Câu 63: Con ℓắc đơn có ℓ1 thì dao động với chu kì T1; chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kì T2, nếu con ℓắc đơn

có chiều dài ℓ = ℓ1+ ℓ2thì chu kỳ dao động của con ℓắc ℓà gì?

A T2

= T12

T22 B T = T1 - T2 C T = T1 + T2 D T = T12+T22

Câu 64: Công thức tính chu kỳ của con ℓắc đơn?

Trang 7

A T = ))

g Δℓ

s B T = 2

g Δℓ

s C T = 2

ℓ g

s D T = ))

g ℓ

s

Câu 65: Con ℓắc đơn có ℓ1 thì dao động với chu kì T1; chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kì T2, nếu con ℓắc đơn

có chiều dài ℓ = |ℓ1- ℓ2|thì chu kỳ dao động của con ℓắc ℓà gì?

+T22

Câu 66: Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu giảm chiều dài dây xuống 2 hai ℓần và tăng khối

ℓượng của vật nặng ℓên 4 ℓần thì chu kỳ của con ℓắc sẽ như thế nào?

A Không thay đổi B Giảm ℓần C Tăng ℓần D Không đáp án

Câu 67: Ch n phát bi u ể đúng v chu kỳ con ℓ c đ nề ắ ơ

A Chu kì con ℓắc đơn không phụ thuộc vào độ cao

B Chu kỳ con ℓắc đơn phụ thuộc vào khối ℓượng

C Chu kỳ con ℓắc phụ thuộc vào chiều dài dây

D Không có đáp án đúng

Câu 68: Một con ℓắc đơn có độ dài ℓ0 thì dao động với chu kỳ T0 Hỏi cũng tại nơi đó nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo và giảm khối ℓượng đi một nửa thì chu kì sẽ thay đổi như thế nào?

A Không đổi B Tăng ℓên ℓần C Giảm ℓần D Tăng 2 ℓần

Câu 69: Một con ℓắc đơn dao động với biên độ góc α0 = 50 Chu kỳ dao động ℓà 1 s Tìm thời gian ngắn nhất

để vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí có ℓi độ góc α = 2,50

Câu 70: Tìm phát bi u ể không đúng v con ℓ c đ n dao đ ng đi u hòa.ề ắ ơ ộ ề

A α0= S

0

Δℓ g

D T = 2

ℓ g

Câu 71: M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, có ph ng trình l n l t là xộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ươ ầ ượ 1 = 3sin(10t + π/3)cm và x2 = 4cos(10t – π/6) cm Biên đ dao đ ng t ng h p c a v t làộ ộ ổ ợ ủ ậ

Câu 72: M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, có ph ng trình l n l t là xộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ươ ầ ượ 1 = 3cos(20t +π/3) cm và x2 = 4cos(20t – π/6) cm Biên đ dao đ ng t ng h p c a v t làộ ộ ổ ợ ủ ậ

Câu 73: M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, có ph ng trình l n l t là xộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ươ ầ ượ 1 = 3cos(πt + φ1) cm và x2 = 4cos(πt + π/3) cm Khi biên đ dao đ ng t ng h p có giá tr A = 5 cm thì pha ban đ uộ ộ ổ ợ ị ầ

c a dao đ ng th nh t làủ ộ ứ ấ

A π/6 rad B 2π/3 rad C 5π/6 rad D π/2 rad

Câu 74: M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, có ph ng trình l n l t là xộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ươ ầ ượ 1 = 6sin(πt + φ1) cm và x2 = 8cos(πt + π/3) cm Khi biên đ dao đ ng t ng h p có giá tr A = 14 cm thì pha ban đ uộ ộ ổ ợ ị ầ

c a dao đ ng th nh t làủ ộ ứ ấ

A π/6 rad B 2π/3 rad C 5π/6 rad D π/3 rad

Câu 75: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùng t n s có ph ng trình xộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố ươ 1 =

A1sin(ωt +φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì biên đ c a dao đ ng t ng h p ộ ủ ộ ổ ợ l n nh t ớ ấ khi

A φ2 – φ1 = (2k + 1)π B φ2 – φ1 = (2k + 1)π/2 C φ2 – φ1 = k2π D φ2 – φ1 = (2k + 1)π/4

Câu 76: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùng t n s có ph ng trình xộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố ươ 1 =

A1sin(ωt +φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì biên đ c a dao đ ng t ng h p ộ ủ ộ ổ ợ nh nh t ỏ ấ khi:

Câu 77: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùng t n s có ph ng trình:xộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố ươ 1 =

A1sin(ωt + φ1) cm, x2 = A2sin(ωt + φ2) cm thì pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p xác đ nh b i:ầ ủ ộ ổ ợ ị ở

A

tan ϕ= A1sin ϕ1+A2sin ϕ2

A1cos ϕ1+A2cosϕ2

C

tan ϕ= A1sin ϕ1−A2sin ϕ2

A1cos ϕ1−A2cos ϕ2

B

tan ϕ= A1cos ϕ1+A2cos ϕ2

A1sin ϕ1+A2sin ϕ2

D

tan ϕ= A1cos ϕ1−A2cos ϕ2

A1sin ϕ1−A2sin ϕ2

Trang 8

Câu 78: M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, có ph ng trình l n l t là xộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ươ ầ ượ 1 = 3sin(10t – π/3)cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm T c đ c c đ i c a v t làố ộ ự ạ ủ ậ

A v = 70 cm/s B v = 50 cm/s C v = 5 m/s D v = 10 cm/s

Câu79: M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, có ph ng trình l n l t là xộ ậ ồ ờ ộ ề ươ ươ ầ ượ 1 = 3cos(10t –π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm Đ l n gia t c c c đ i c a v t làộ ớ ố ự ạ ủ ậ

Câu 80: Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s , biên đ Aộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố ộ 1 và A2, vuông pha nhau cóbiên đ làộ

A A= √ | A12− A22| B A = A1 + A2 C

A=A12+A22 D A = |A1 – A2|

Câu 81: Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s , biên đ Aộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố ộ 1 và A2 có biên độ

C A = |A1 – A2| D A ≥ |A1 – A2|

Câu 82: Hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s , biên đ Aộ ề ươ ầ ố ộ 1 và A2, ng c pha nhau Dao đ ng t ngượ ộ ổ

h p cóbiên đ :ợ ộ

A A = 0 B A= √ | A12− A22| C A = A1 + A2 D A = |A1 – A2|

Câu 33: Hai dao đ ng đi u hòa thành ph n cùng ph ng, cùng t n s , cùng pha có biên đ là Aộ ề ầ ươ ầ ố ộ 1 và A2 v i Aớ 2 = 3A1 thì dao đ ng t ng h p có biên đ làộ ổ ợ ộ

Câu 84: Hai dao đ ng đi u hòa thành ph n cùng ph ng, cùng t n s , dao đ ng vuông pha có biên đ là Aộ ề ầ ươ ầ ố ộ ộ 1 và

A2 th a mãn 3Aỏ 2 = 4A1 thì dao đ ng t ng h p có biên đ làộ ổ ợ ộ

A A = (5/4)A1 B A = (5/3)A1 C A = 3A1 D A = 4A1

Câu 85: Hai dao đ ng đi u hòa thành ph n cùng ph ng, cùng t n s , có biên đ l n l t là 8 cm và 12 cm,ộ ề ầ ươ ầ ố ộ ầ ượ biên đ dao đ ng t ng h p ộ ộ ổ ợ có th ể nh n giá trậ ị

A A = 5 cm B A = 2 cm C A = 21 cm D A = 3 cm.

Câu 66: Hai dao đ ng đi u hòa thành ph n cùng ph ng, cùng t n s , có biên đ l n l t là 6 cm và 8 cm, biênộ ề ầ ươ ầ ố ộ ầ ượ

đ daođ ng t ng h p ộ ộ ổ ợ không th ể nh n giá trậ ị

A A = 4 cm B A = 8 cm C A = 6 cm D A = 15 cm.

Câu 77: Có 3 dao đ ng đi u hoà v i các ph ng trình l n l t là xộ ề ớ ươ ầ ượ 1 = 2sin(ωt), x2 = 3sin(ωt – π/2), x3 = 4cos(ωt) Nh n xét nào sau đây là ậ đúng?

Câu 88: Có 2 dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s có ph ng trình xộ ề ươ ầ ố ươ 1 = 3sin(ωt – π/2) cm; x2 = 4cos(ωt) cm.Dao đ ng t ng h p c a 2 dao đ ng trênộ ổ ợ ủ ộ

A có biên đ 7 cm B có biên đ 1 cm.C ng c pha v i xượ ớ 2 D cùng pha v i xớ 1

Câu 89: Cho hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s , cùng biên đ 2 cm và có các pha ban đ u l nộ ề ươ ầ ố ộ ầ ầ

l t là2π/3 và π/6 Pha ban đ u và biên đ c a dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng trên làượ ầ ộ ủ ộ ổ ợ ủ ộ

C φ = π; A = 2 cm D φ = π; A = 2 cm

Câu 90: Ch n câu đúng khi nói v s t ng h p dao đ ng đi u hòa ?ề ự ổ ợ ộ ề

A Biên đ t ng h p có giá tr c c ti u, khi đ l ch pha c a hai dao đ ng thành ph n b ng m t s l c a π/2.ộ ổ ợ ị ự ể ộ ệ ủ ộ ầ ằ ộ ố ẻ ủ

B Biên đ t ng h p có giá tr c c ti u, khi đ l ch pha c a hai dao đ ng thành ph n b ng m t s ch n c a π.ộ ổ ợ ị ự ể ộ ệ ủ ộ ầ ằ ộ ố ẳ ủ

C Biên đ t ng h p có giá tr c c đ i, khi đ l ch pha c a hai dao đ ng thành ph n b ng m t s ch n c a π ộ ổ ợ ị ự ạ ộ ệ ủ ộ ầ ằ ộ ố ẳ ủ

D Biên đ t ng h p có giá tr c c đ i, khi đ l ch pha c a hai dao đ ng thành ph n b ng m t s l c a π.ộ ổ ợ ị ự ạ ộ ệ ủ ộ ầ ằ ộ ố ẻ ủ

Câu 91: Cho hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng cùng chu kì T = 2 (s) Dao đ ng th nh t t i th i đi m t = 0ộ ề ươ ộ ứ ấ ạ ờ ể

có li đ b ng biên đ và b ng 1 cm Dao đ ng th hai có biên đ b ng cm, t i th i đi m ban đ u có li đ b ng 0ộ ằ ộ ằ ộ ứ ộ ằ ạ ờ ể ầ ộ ằ

và v n t c âm Biên đ dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng trên làậ ố ộ ộ ổ ợ ủ ộ

Câu 92: M t ch t đi m tham gia đ ng th i vào hai dao đ ng đi u hoà v i các ph ng trình l n l t làxộ ấ ể ồ ờ ộ ề ớ ươ ầ ượ 1= 4cos10πt cm và x2 = 4sin(10πt) cm T c đ c a c a ch t đi m khi t = 2 (s) làố ộ ủ ủ ấ ể

A v = 125cm/s B v = 120,5 cm/s C v = –125 cm/s D v = 125,7 cm/s

Trang 9

Câu 93: M t v t th c hi n đ ng th i 2 dao đ ng đi u hòa có ph ng trình l n l t là xộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ượ 1 = 127sin(ωt – π/3)

mm, x2=127sin(ωt) mm Ch n phát bi u ọ ể đúng ?

A Biên đ dao đ ng t ng h p là A = 200 mm.ộ ộ ổ ợ

B Pha ban đ u c a dao đ ng t ng h p là π/6 rad.ầ ủ ộ ổ ợ

C Ph ng trình c a dao đ ng t ng h p là x = 220sin(ωt – π/6) mm.ươ ủ ộ ổ ợ

D T n s góc c a dao đ ng t ng h p là ω = 2 rad/s.ầ ố ủ ộ ổ ợ

Câu 94: M t ch t đi m có kh i l ng m = 50 (g) tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùngộ ấ ể ố ượ ồ ờ ộ ề ươ biên đ 10 cm, cùng t n s góc 10 rad/s Năng l ng c a dao đ ng t ng h p b ng 25 mJ Đ l ch pha c a haiộ ầ ố ượ ủ ộ ổ ợ ằ ộ ệ ủ dao đ ng thành ph n b ngộ ầ ằ

A 0 rad B π/3 rad C π/2 rad D 2π/3 rad.

Câu 95: Hai dao đ ng c đi u hoà có cùng ph ng và cùng t n s f = 50 Hz, có biên đ l n l t là 2A và A,ộ ơ ề ươ ầ ố ộ ầ ượ pha banđ u l n l t là π/3 và π Ph ng trình c a dao đ ng t ng h p có th là ph ng trình nào sau đây:ầ ầ ượ ươ ủ ộ ổ ợ ể ươ

A x = Acos(100πt + π) B x = 3Acos(100πt + π)

C x = Acos(100πt - π) D x = 3Acos(100πt + π)

Câu 96: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng theo các ph ng trình xộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ươ 1 = - 4sin(πt)

cm vàx2 = 4cost cm Ph ng trình dao đ ng t ng h p làươ ộ ổ ợ

A x = 8cos(πt + π/6) cm B x = 8sin(πt – π/6) cm

C x = 8cos(πt – π/6) cm D x = 8sin(πt + π/6) cm

Câu 97: M t v t tham gia hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùng t n s có các ph ng trình l n l t là xộ ậ ộ ề ươ ầ ố ươ ầ ượ 1 = 5sin(ωt – π/3) cm; x2 = 5sin(ωt + 5π/3) cm Dao đ ng t ng h p có d ngộ ổ ợ ạ

A

x=5√2cos(ωt + π

3) cm.

C

x=52sin (ωt )

x= 5 √ 3

2 cos ( ωt+ π

3 ) cm.

Câu 98: Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng có ph ng trình dao đ ng l n l t làộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ươ ộ ầ ượ

x1=4√2cos(10 πt+ π

3) cm và x2=4√2 cos(10 πt− π

6) cmcó ph ng trìnhươ

A

x=8 cos(10 πt− π

6) cm.

c.

x=4√2 cos(10 πt + π

12) cm.

Câu 99: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùng t n s f, biên đ và pha ban đ uộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ ầ ố ộ ầ

l n l t là Aầ ượ 1 = 5 cm, A2 = 5 cm, φ1 = - rad, φ2 = πrad Ph ng trình dao đ ng t ng h p:ươ ộ ổ ợ

A x = 10cos(2πft + π/3) cm B x = 10cos(2πft + π/6) cm

C x = 10cos(2πft – π/3) cm D x = 10cos(2πft – π/6) cm

Câu 110: Cho hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùng t n s , biên đ l n l t là Aộ ề ươ ầ ố ộ ầ ượ 1 = 9 cm, A2; φ1 = π/3,φ2 = – π/2 Khi biên đ c a dao đ ng t ng h p là 9 cm thì biên đ Aộ ủ ộ ổ ợ ộ 2 là

Câu 101: Biên đ c a dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s ộ ủ ộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố không phụ

thu c vàoộ

A biên đ c a dao đ ng thành ph n th nh t ộ ủ ộ ầ ứ ấ B biên đ c a dao đ ng thành ph n th hai.ộ ủ ộ ầ ứ

C đ l ch pha c a hai dao đ ng thành ph n ộ ệ ủ ộ ầ D t n s chung c a hai dao đ ng thành ph n.ầ ố ủ ộ ầ

Câu 102: Dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s , khác pha ban đ u là daoộ ổ ợ ủ ộ ề ươ ầ ố ầ

đ ng đi u hòa cóộ ề

A biên đ b ng t ng các biên đ c a hai dao đ ng thành ph n.ộ ằ ổ ộ ủ ộ ầ

B chu kỳ b ng t ng các chu kỳ c a hai dao đ ng thành ph n.ằ ổ ủ ộ ầ

C t n s b ng t ng các t n s c a hai dao đ ng thành ph n.ầ ố ằ ổ ầ ố ủ ộ ầ

D pha ban đ u ph thu c vào biên đ và pha ban đ u c a hai dao đ ng thành ph n.ầ ụ ộ ộ ầ ủ ộ ầ

Trang 10

- H t -ế

Ngày đăng: 14/11/2022, 21:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w