1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Tài Quản trị kinh doanh – dịch vụ tại bệnh viện Tâm đức

93 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 3,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị kinh doanh – dịch vụ Qu n tr kinh doanh – d ch vả ị ị ụ 2013 TR NG Đ I H C KINH T TP H CHÍ MINHƯỜ Ạ Ọ Ế Ồ KHOA TH NG M I – DU L CH – MARKETINGƯƠ Ạ Ị MÔN QU N TR KINH DOANH D CH VẢ Ị Ị Ụ Đ TÀI[.]

Trang 1

TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T TP H CHÍ MINH Ạ Ọ Ế Ồ KHOA TH ƯƠ NG M I – DU L CH – MARKETING Ạ Ị MÔN: QU N TR KINH DOANH D CH V Ả Ị Ị Ụ

Đ TÀI Ề

B NH VI N TIM TÂM Đ C Ệ Ệ Ứ

GVHD:Th c Sĩ Nguy n Công Dũng ạ ễ Nhóm SVTH:

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

I GI I THI U S LỚ Ệ Ơ ƯỢC V B NH VI N TIM TÂM Đ CỀ Ệ Ệ Ứ 3

II QU N TR MARKETINGẢ Ị 4

1 Product 4

2 Price 5

3 Place 23

4 Promotion 26

5 People 27

6 Process 28

7 Physical environment 30

III QU N TR TÀI CHÍNHẢ Ị 35

1 Ngu n v nồ ố 35

2 Tài s nả 37

3 Doanh thu 39

4 Chi phí 41

5 Đánh giá k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ 43

IV QU N TR NGU N NHÂN L C.Ả Ị Ồ Ự 49

1 T m quan tr ng c a qu n tr ngu n nhân l cầ ọ ủ ả ị ồ ự 49

2 Nhân sự 50

3 Công tác qu n tr nhân sả ị ự 51

V QU N TR S N XU TẢ Ị Ả Ấ 55

1 Đi u tr ngo i trú:ề ị ạ 55

2 Ki m tra s c kh e tim m ch:ể ứ ỏ ạ 58

3 H i s c tim m ch:ồ ứ ạ 59

4 Ph u thu t tim m ch:ẫ ậ ạ 61

VI K T LU NẾ Ậ 72

1 Nâng cao trình đ y bác sĩ ,nhân s và đ u t phát tri n công nghộ ự ầ ư ể ệ 72

2 Các d ch v đi kèm và gi i pháp nh m nâng cao ch t lị ụ ả ằ ấ ượng d ch v :ị ụ 73

3 Qu ng bá thả ương hi uệ 74

Trang 3

I GI I THI U S L Ớ Ệ Ơ ƯỢ C V B NH VI N TIM TÂM Đ C Ề Ệ Ệ Ứ

– Đ a ch : S 04 Nguy n Lị ỉ ố ễ ương B ng - Khu Đô Th M i Phú Mỹ H ngằ ị ớ ư

Phường Tân Phú, Qu n 7 –TPHCM.ậ

– ĐT: 08.54110025 08.54110026 08.54110027 08.54110031 08.54110036

– Gi y phép đăng ký kinh doanh ấ : s 4103001109 do S K ho ch và Đ u tố ở ế ạ ầ ư

Tp H Chí Minh c p đăng ký l n đ u ngày 16/07/2002; đăng ký thay đ iồ ấ ầ ầ ổ

- B nh vi n Tim Tâm Đ c là m t b nh vi n c ph n v i h u h t c đôngệ ệ ứ ộ ệ ệ ổ ầ ớ ầ ế ổ

bu i ban đ u là nhân viên ngành y t , trong đó có nhân viên c a Vi n Timổ ầ ế ủ ệthành ph ố

- B nh Vi n Tim Tâm Đ c đã khánh thành ngày 08.03.2006, đ nệ ệ ứ ế31.12.2007 đã m thành công 3 b nh lý c b n là tim b m sinh, van tim, b cổ ệ ơ ả ẩ ắ

Trang 4

c u m ch vành đầ ạ ược 1194 ca T l thành công là 98%, đã thông tim canỷ ệthi p thành công các b nh lý m ch vành, tim b m sinh, đ t máy t o nh pệ ệ ạ ẩ ặ ạ ị

1275 ca, t l thành công là 99% B nh Vi n Tim Tâm Đ c hi n nay đã m v iỷ ệ ệ ệ ứ ệ ổ ớ

t c đ 4 trố ộ ường h p/ngày và có kh năng ti n t i 6 trợ ả ế ớ ường h p/ngày Vì v y,ợ ậ

B nh Vi n Tim Tâm Đ c đã nhanh chóng tr thành m t đ a ch đáng tin c yệ ệ ứ ở ộ ị ỉ ậ

c a nh ng ngủ ữ ườ ầi c n m và thông tim can thi p, đ t máy t o nh p, ch a r iổ ệ ặ ạ ị ữ ố

lo n nh p tim, đ c bi t là th c hi n thành công đ t máy phá rung c y đạ ị ặ ệ ự ệ ặ ấ ược(ICD) đi u tr các r i lo n nh p tim đ ngăn ng a đ t t ề ị ố ạ ị ể ừ ộ ử

– Tim m ch can thi pạ ệ

– Đi n sinh lý timệ

– C p c u ngo i vi nấ ứ ạ ệ

T năm 2006, khoa ph u thu t tim B nh vi n Tim Tâm Đ c đã b t đ uừ ẫ ậ ệ ệ ứ ắ ầ

ph u thu t cho nh ng b nh nhân tim m ch đ u tiên, t đó đ n 02/2011 bvẫ ậ ữ ệ ạ ầ ừ ế

đã ph u thu t trên 4300 trẫ ậ ường h p b nh tim ph c t p nh các b nh timợ ệ ứ ạ ư ệ

b m sinh ph c t p, b nh lý đa van tim và ph u thu t b c c u đ ng m chẩ ứ ạ ệ ẫ ậ ắ ầ ộ ạvành v i t l thành công trên 98% Đ i ngũ y bác sĩ trong khoa ph u thu tớ ỉ ệ ộ ẫ ậtim b nh vi n đã ph i h p v i nhau r t nh p nhàng, th ng nh t v i tínhệ ệ ố ợ ớ ấ ị ố ấ ớchuyên nghi p cao và đ y lòng nhân ái nên đã mang l i k t qu r t t t choệ ầ ạ ế ả ấ ố

b nh nhân ệ

Trang 5

T t c b nh nhân đ n v i b nh vi n đ ph u thu t tim đ u đấ ả ệ ế ớ ệ ệ ể ẫ ậ ề ược ch nẩđoán r t kỹ v i 2-3 l n làm siêu âm tim c a các bác sĩ khác nhau, sau đó bác sĩấ ớ ầ ủ

n i khoa và bác sĩ ph u thu t cùng ng i l i h i ch n cho b nh nhân đ ch nộ ẫ ậ ồ ạ ộ ẩ ệ ể ọ

phương pháp ph u thu t t i u nh t Đ i v i trẫ ậ ố ư ấ ố ớ ường h p b nh n ng, b nhợ ệ ặ ệ

vi n đ a ra h i đ ng chuyên môn b nh vi n đ h i ch n v i các chuyên giaệ ư ộ ồ ệ ệ ể ộ ẩ ớhàng đ u v b nh tim m ch Nh ng trầ ề ệ ạ ữ ường h p khó ch n đoán b nh vi n sẽợ ẩ ệ ệ

th c hi n các bi n pháp ch n đoán nh : thông tim can thi p, ch p đi n toánự ệ ệ ẩ ư ệ ụ ệ

c t l p đa di n ( CT Scan Multislides), ch p c ng hắ ớ ệ ụ ộ ưởng t ( MRI)…ừ

Khoa m ch máu đang đạ ược xây d ng v i m c đích hoàn thi n khoa ph uự ớ ụ ệ ẫthu t tim m ch Các b nh lý m ch máu ngo i vi, đ ng m ch c nh và đ ngậ ạ ệ ạ ạ ộ ạ ả ộ

m ch ch sẽ đạ ủ ược ph u thu t trong th i gian t i v i các kỹ thu t hi n đ i:ẫ ậ ờ ớ ớ ậ ệ ạ

ph u thu t, ph u thu t n i m ch ho c k t h p c hai.ẫ ậ ẫ ậ ộ ạ ặ ế ợ ả

B nh vi n luôn ph i h p v i các chuyên gia hàng đ u c a thành ph đệ ệ ố ợ ớ ầ ủ ố ể

h i ch n cho b nh nhân khi có các b nh ngoài tim m ch nh : n i ti t, th nộ ẩ ệ ệ ạ ư ộ ế ầkinh, n i – ngo i ni u, nhi m, da li u…đ có hộ ạ ệ ễ ễ ể ướng đi u tr k p th i và thíchề ị ị ờ

h p nh t.ợ ấ

Bên c nh đó b nh vi n có có thêm các d ch v b tr nh siêu âm, ch pạ ệ ệ ị ụ ổ ợ ư ụxquang, xét nghi m huy t h c - sinh hóa, các d ch v khám răng, khám tai mũiệ ế ọ ị ụ

h ng, khám m t, chích ng a, chăm sóc b nh nhân, c p phó b n gi y raọ ắ ừ ệ ấ ả ấ

vi n/ch n thệ ấ ương, c p b n tóm t t b nh án ti ng Vi t/ Anh/ Pháp theo yêuấ ả ắ ệ ế ệ

c u, các d ch v th thu t (thay băng, c t ch , th máy,…)… h tr cho vi cầ ị ụ ủ ậ ắ ỉ ở ổ ợ ệcông vi c chuyên môn.ệ

2 Price.

Tên d ch v ị ụ

Đ n ơ Giá

Ti n

ề tệ

C n Lâm Sàng ậ

Đi n sinh ệ

lý tim 1 Ch nh t i u hóa máy 3 ỉ ố ư 500.0 00 VN

Trang 6

8 ECG - Đi n tim

thường quy 55.00

0 VN

D

9 Nghi m pháp ệbàn nghiêng (tilt test)

1 Holter H.A 400.0 00 VN

D1

2 Holter H.A - ECG 800.0 00 VN

Trang 7

4 Doppler mô 00 N

D1

5 Siêu âm tim g ng s c + đo ắ ứnhãn áp

500.0

00 VN

D1

6 Siêu âm tim kích nh pị 425.0

00 VN

D1

7 Siêu âm tim quath c qu n (PK)ự ả 450.0

00 VN

D1

8 Siêu âm tim thai 350.0 00 VN

D1

9 Siêu âm tuy n

ếgiáp 120.0 00 VN

D2

0 Siêu âm tuy n vú ế 180.0 00 VN

2 Đ ng m ch - Tĩnh m ch chi ộ ạạtrên

280.0

00 VN

D2

4 Đ ng m ch chi dướộ i ạ 280.0

00 VN

D2

6 M ch máu toàn thânạ 1.100. 000 VN

D

Trang 8

8 Siêu Âm Tim Doppler 280.0 00 VN

D

Siêu âm tim g ng ắ

1 Blondeau-Hirtz 120.0 00 VN

D3

2 Ch p b ng không s a so nụ ụử ạ 100.0

00 VN

D3

3 Ch p khung ch uậụ 100.0

00 VN

D3

4 C t s ng (Nghiêng)ộ ố 60.00 0 VN

D3

5 C t s ng (th ng - ộ ốẳnghiêng)

120.0

00 VN

D3

6 C t s ng (Th ng)ộ ốẳ 60.00

0 VN

D3

7 Hirtz 60.00 0 VN

D3

8 Kh p vai (Nghiêng)ớ 60.00 0 VN

D

3 Kh p vai ớ 120.0 V

Trang 9

1 Schuller (hai bên: trái - ph i)ả 120.0

00 VN

D4

2 S não (Nghiêng)ọ 60.00 0 VN

D4

3 S não (th ng - nghiêng)ọ ẳ 120.0 00 VN

D4

4 S não (Th ng)

0 VN

D4

5 Tim ph i t i giườngổ ạ

110.0

00 VN

D4

6 X Quang Tim - Ph i (Nghiêng)ổ 60.00

0 VN

D4

7 X Quang Tim - ph i (th ng - ổ ẳnghiêng)

120.0

00 VN

D4

8 X Quang Tim - Ph i (Th ng)ổ ẳ 60.00

0 VN

D4

9 XQ khác 60.00 0 VN

D5

0 X(nghiêng)ương chi 60.00 0 VN

D5

1 X(th ng - ươẳng chi nghiêng) (chi

120.0

00 VN

D

Trang 10

trên - dưới)5

2 X(th ng)ươẳng chi 60.00

0 VN

D

Xét nghi m ệ huy t h c ế ọ

- sinh hoá

5

3 Acide Uric 30.00 0 VN

D5

4 ACT 50.00 0 VN

D5

5 Albumin 25.00 0 VN

D5

6 Alkaline Phosphatase 30.00 0 VN

D5

7 Amylase 30.00 0 VN

D5

8 ANA 75.00 0 VN

D5

9 Anti - HCV 105.0 00 VN

D6

0 Anti HAV 115.0 00 VN

D6

1 Anti HBc 90.00 0 VN

D6

2 Anti HBe ( HBe Ab) 90.00 0 VN

D6

3 Anti HBs (HBsAb) 90.00 0 VN

D

6 ASO(ASLO) 55.00 V

Trang 11

4 0 N

D6

5 Bilirubin Gián Ti p (Indirect ếbilirubin)

30.00

0 VN

D6

6 Bilirubin Toàn ph n (Total ầbilirubin)

30.00

0 VN

D6

7 Bilirubin Tr c ti p (Direct ế ựbilirubin)

30.00

0 VN

D6

8 BK đàm 75.00 0 VN

D6

9 BNP 340.0 00 VN

D7

0 B nhi m BN 4 lo i ( HIV, ộạ ễHBsAg, HCV, VDRL)

4 C n Addisặ 40.00 0 VN

D7

5 C y mấ ủ 190.0 00 VN

D7

6 C y đàmấ 350.0 00 VN

Trang 12

7 C y d chấ ị 190.0 00 VN

D7

8 C y máuấ 190.0 00 VN

D7

9 C y nấ ước ti uề 190.0 00 VN

D8

0 Cholesterol Toàn ph n ầ(Total Cholesterol)

2 Cl- 25.00 0 VN

D8

3 Cortisol 100.0 00 VN

D8

4 CPK 80.00 0 VN

D8

5 Creatinin ni uệ 25.00 0 VN

D8

6 Creatinine - huy tế 25.00

0 VN

D8

7 Cross match 110.0 00 VN

D8

8 CRP-Hs 60.00 0 VN

D

Trang 13

9 Đ m huy t (Total protein)ạ ế 25.00 0 VN

D9

0 D ng h ng c uạ ồ ầ 35.00 0 VN

D9

1 Đ m t bàoế ế 55.00 0 VN

D9

2 Đ m t bào c aDMP, DMTế ế ủ 60.00 0 VN

D9

3 DGP (D-Dimères) 165.0 00 VN

D9

4 Đi n di đ mệ ạ 75.00 0 VN

D9

5 Đi n di đ m ni uệệ ạ 70.00

0 VN

D9

6 Đi n di Hemoglobinệ 170.0 00 VN

D9

7 Digoxin (máu) 120.0 00 VN

D9

8 Đ nh lViatmin D3ị ượng 250.0 00 VN

D9

9 Đlúc đói (Fasting ường huy t ếglycemia)

25.00

0 VN

D1

00

Đường huy t ếsau ăn (Post prandial glycemia)

25.00

0 VN

D

1 Fe huy t thanhế 30.00 V

Trang 14

102

Ferritin 95.00

0 VN

D1

03

FIB (Fibrinogen) 55.00 0 VN

D1

04

FOB (Fecal Occult Blood) 60.00 0 VN

D1

05

0 VN

D1

06

0 VN

D1

07

Gaz du sang (Khí máu đ ng ộ

m ch)ạ

100.0

00 VN

D1

08

0 VN

D1

09

00 VN

D1

10

HbA1C (AXSYM) 105.0 00 VN

D1

11

0 VN

D1

12

0 VN

D1

13

HBs – Ag 70.00

0 VN

D

Trang 15

HDL Cholesterol 30.00 0 VN

D1

15

Hematocrit 12.00

0 VN

D1

16

0 VN

D1

17

0 VN

D1

18

H ng c u l ng ồ ầ ắ250ml 530.0 00 VN

D1

19

H ng c u lồ ầ ưới (Réticulocyte) 40.00 0 VN

D1

20

Hs-Troponine T 135.0

00 VN

D1

21

Huy t đế ồ 55.00

0 VN

D1

22

0 VN

D1

23

0 VN

D1

24

Ký sinh trùng

s t rét ố(Malaria)

60.00

0 VN

D1

25

0 VN

D1

2 LDH 35.00 0 VN

Trang 16

6 D1

27

LDL Cholesterol 35.00

0 VN

D1

28

0 VN

D1

29

0 VN

D1

30

Micro Albumin 60.00

0 VN

D1

32

Micro Albumin

ni uệ 60.00

0 VN

D1

33

0 VN

D1

34

Nghi m pháp ệdung n p ạ

đường huy tế

55.00

0 VN

D1

35

Nhóm máu (GS) 60.00

0 VN

D1

36

NT - Pro BNP 420.0

00 VN

D1

37

00 VN

D1

38

00 VN

D1

39

Ph t máu ngo iế ạ

vi 40.00 0 VN

D

1 Protein/nước 30.00 V

Trang 17

0 ti u 24hể 0 ND1

41

00 VN

D1

42

RF (y u t th pế ố ấ

0 VN

D1

43

SGOT (AST) 25.00

0 VN

D1

44

SGPT (ALT) 25.00

0 VN

D1

45

Shistocyte 35.00

0 VN

D1

46

Sinh hóa các

lo i d ch ạ ị(Biochimie)

65.00

0 VN

D1

47

Sinh hóa DMP, DMT 70.00 0 VN

D1

48

Soi c y đàmấ 350.0

00 VN

D1

49

Soi c y phânấ 240.0

00 VN

D1

50

Soi huy t tr ngế ắ 55.00

0. VN

D1

51

TCK (aPTT) 50.00

0 VN

D1

52

Test de combs gián ti pế 85.00

0 VN

D

Trang 18

Test de combs

tr c ti pự ế 85.00

0 VN

D1

54

Test nhanh ch ỉ

s "INR"ố 95.00

0 VN

D1

55

Test nhanh HIV (Determine HIV)

75.00

0 VN

D1

56

Test nhanh ProBNP 420.0 00 VN

D1

57

Ti u c uể ầ 50.00

0 VN

D1

58

Tìm HC+BC+KSTĐR trong phân

40.00

0 VN

D1

59

T ng phân tích ổ

nước ti uể 45.00

0 VN

D1

60

0 VN

D1

61

TP+TCK+FIBRINOGEN (Đông máu Toàn b )ộ

140.0

00 VN

D1

62

Tr c nghi m ắ ệAdénosine 1.000. 000 VN

D1

63

Transferrin 75.00

0 VN

D1

64

Triglycerides 30.00

0 VN

D1

6 Troponine I (AXSYM) 135.0 00 VN

Trang 19

5 D1

66

0 VN

D1

67

Urê - huy t ế(Uremia) 25.00 0 VN

D1

68

Vancomycin 160.0

00 VN

D1

69

0 VN

D1

70

VS - Vitesse sanguine (ESR) 40.00 0 VN

D

Chăm sóc b nh nhân ệ

D ch v ị ụ khác 17

72

C p tóm t t ấ ắ

b nh án ti ng ệ ếAnh/Pháp theo yêu c uầ

130.0

00 VN

D

173

CD ch p m ch ụ ạvành 40.00 0 VN

D1

75

Chăm sóc BN

B t Đ ng (Ban ấ ộngày)

270.0

00 VN

D1

76

Chăm sóc BN

B t Đ ng ấ ộ(Đêm)

380.0

00 VN

D

1 Chăm sóc BN 250.0 V

Trang 20

7 Già -Y u (Ban ngày)ế 00 ND1

78

Chăm sóc BN Già-Y u (Đêm)ế 350.0

00 VN

D1

79

Chăm sóc đ c ặ

bi tệ 1.200.

000 VN

D1

80

Công truy n ề

d chị 60.00

0 VN

D1

81

Công truy n ềmáu/ 1 đ n v ơ ịmáu

120.0

00 VN

D1

82

D ch v khácị ụ 10.00

0 VN

D1

83

Đo ABI (Đo ch ỉ

s HA chân/HA ốtay)

110.0

00 VN

D1

84

Đo nhãn áp (cho Siêu Âm

G ng S c)ắ ứ

75.00

0 VN

D1

85

Đo SPO2/1 l nầ 5.000 V

ND1

86

Film ch p ụ

m ch vànhạ 65.00

0 VN

D1

87

Giá đ t vòng ặtránh thai (công

và vòng)

300.0

00 VN

D1

88

Giá l y vòng ấtránh thai 200.0 00 VN

D1

89

HCL + 175ml 530.0

00 VN

D

Trang 21

PFC(Huy t ế

tương tươi đông l nh)ạ

300.0

00 VN

D1

91

Phí l u xác ư

b nh nhânệ 1.000.

000 VN

D1

92

Rút đi n c cệ ự 100.0

00 VN

D1

93

S d ng 01 ử ụ

b m tiêm / 1 ơgiờ

5.000 V

ND1

94

Tái khám sau

mổ 110.0 00 VN

D1

95

Theo dõi monitor/1 giờ 10.00 0 VN

D1

96

Th Aerosol/1 ởngày 230.0 00 VN

D1

97

Th Oxy/1 ngàyở 120.0

00 VN

D1

98

Th Oxy/1giở ờ 6.000 V

ND1

99

Th HGTử 15.00

0 VN

D2

00

Thu ti n c n ề ậlâm sàng 5.000 VN

D2

01

Thu ti n thu c ề ố

và d ng cụ ụ 2.000 V

ND2

0 Tiêm thu c b nh nhân ệ ố 60.00

0 VN

Trang 22

2 ngo i trú/1 l nạ ầ D2

03

Tiêm thu c ố

b nh nhân n i ệ ộtrú/1 l nầ

15.00

0 VN

D2

04

05

Ti u c uể ầ 500.0

00 VN

D2

06

Trích máu / 1

0 VN

D2

07

T a L nhủ ạ 550.0

00 VN

D2

08

V t lý tr li u ậ ị ệ(hô h p, v n ấ ậ

đ ng)ộ

60.00

0 VN

D2

09

V t lý tr li u ậ ị ệ(hô h p, v n ấ ậ

đ ng)-NV BV ộ ởkhác th c hi nự ệ

11

Đ tặcathe1terSwanGanz thăm dòhuy t đ ngế ộ

600.0

00 VN

D

213

Đ t cathéter ặ

đ ng m ch ộ ạtheo dõi huy t ế

600.0

00 VN

D

Trang 23

áp liên t cụ2

14

Khí dung ( m t ặ

n (1 ạ

l n)/Aerosol ầ(gi ))ờ

20.00

0 VN

D

215

L y khí máu ấ

đ ng m ch tr cộ ạ ự

ti p b ng ế ằSeringe và kim

120.0

00 VN

D

216

S c đi n ố ệchuy n nh p/ ể ịPhá rung

1.300.

000 VN

D2

17

Soi van c h cơ ọ 100.0

00 VN

D2

18

19

Thay băng 75.00

0 VN

D2

20

Thay băng MV (3 v t thế ương

l n)ớ

100.0

00 VN

D2

21

Thay băng+C t ắchỉ 75.00 0 VN

D2

22

23

Th máyở 1.060.

000 VN

D2

24

Trang 24

226

H i ch n Bác sĩ ộ ẩngo i vi nạ ệ 450.0

00 VN

D2

28

H i ch n GS-BS ộ ẩngo i vi nạ ệ 600.0

00 VN

D2

29

H i ch n TS-BS ộ ẩngo i vi nạ ệ 500.0

31

32

33

34

35

Phòng h i s c ồ ứ

c p c u Ngo i ấ ứ ạTim M ch-ạREA/giường/ngày

1.300.

000 VN

D

Trang 25

Khám b nh ệ Khám

39

Bs Phan Kim

Phương 300.0

00 VN

D2

40

BS.Chu Tr ng ọ

Hi pệ 170.0

00 VN

D2

41

Bs.Đào H u ữTrung (h i ộ

ch n N i - ẩ ộNgo i khoa)ạ

225.0

00 VN

D

242

Bs.Duperier 300.0

00 VN

D2

43

Các Bs Trưởng Khoa 140.0 00 VN

D2

44

Các chuyên gia khác c a Vi n ủ ệTim

170.0

00 VN

D2

45

Các m c khám ụrăng khác 50.00 0 VN

D2

46

C o vôi - đánh ạbóng răng 170.0 00 VN

D2

47

Chích Lovenox 60.00

0 VN

D2

48

Chích ng a cúmừ(Vaxigrip) 220.0 00 VN

D2

49

Chích ng a ung ừ

th c t cungư ổ ử 1.300.

000 VN

D

Trang 26

Chích ng a ừviêm ph i do ổ

ph c u ế ầ(Pneumo 23)

300.0

00 VN

D

251

Ch a t y trámữ ủ 450.0

00 VN

D2

52

Ch p phimụ 30.00

0 VN

D2

53

Ch p võng m cụ ạ 230.0

00 VN

D2

54

Đ t thu c EU ặ ố(trám t m)ạ 70.00

0 VN

D2

55

Đi u tr gi m ề ị ảđau s kh iơ ở 65.00

0 VN

D2

56

57

58

Đóng ch tố 170.0

00 VN

D2

59

G n l i c u ắ ạ ầmão 200.0 00 VN

D2

60

Gs.Ph m ạNguy n Vinhễ 300.0

00 VN

D2

61

Hàm khung 1.000.

000 VN

D

2 Hàm nh a d oự ẻ 2.000 V

Trang 27

263

Hàm nh a tháo ự

l p/1 răngắ 200.0

00 VN

D2

64

H i ch n ngo iộ ẩ ạ 220.0

00 VN

D2

65

H i ch n n iộ ẩ ộ 220.0

00 VN

D2

66

Khám M t (Đo ắnhãn áp)

Khám M t (Soi ắđáy m t)ắ

Khám ph khoaụ 100.0

00 VN

D2

69

Khám ph khoaụ(Package 1) 250.0 00 VN

D2

70

Khám ph khoaụ(Package 2) 300.0 00 VN

D2

71

Khám ph khoaụ(Package 3) 250.0 00 VN

D2

72

Khám răng 60.00

0 VN

D2

73

Trang 28

4 H ng (Thông thọường) 0 N

D2

75

Khám Tai Mũi

H ng ti n ph uọ ề ẫ(BS.Ng T n ấ

Khám thông

thường 130.0

00 VN

D2

77

78

Ki m tra SKTM ể

1 (N )ữ 10.00

0 VN

D2

79

Mão kim l ai ọ

nh aự 700.0

00 VN

D2

80

Mão s (ph c ứ ụhình) 1.200. 000 VN

D2

81

Nhân viên - ThửPap's 40.00 0 VN

D2

82

Nhân viên - Tiêm ng a ung ừ

th CTC - HPV ư( Gardasil)

1.020.

000 VN

D

283

Nh răng s aổ ữ 80.00

0 VN

D2

84

Nh răng vĩnh ổ

vi nễ 200.0

00 VN

D2

85

Tái t o cùi rangạ 200.0

00 VN

D

2 Tháo c u mão ầ 150.0 V

Trang 29

287

Tiêm ng a viêmừgan A (AVAXIM 160)

400.0

00 VN

D2

88

Trám răng tr ẻ

em 80.00 0 VN

D2

89

Trám th m mỹẩ 170.0

00 VN

D2

90

Trám thường 150.0

00 VN

D2

91

Tr ng răng giồ ả 530.0

00 VN

D2

92

TS.BS.Tôn Th t ấMinh 170.0 00 VN

D2

93

4

Cell saver 300.0

00 VN

D2

95

Đ t máy t o ặ ạ

nh p trong ịphòng m (1 ổ

D

297

M b c c u ổ ắ ầ

đ ng m ch ộ ạvành (1 - 2 c u ầ

4.700.

000 VN

D

Trang 30

n i)ố2

98

M b c c u ổ ắ ầ

đ ng m ch ộ ạvành (3 c u ầ

M b c c u ổ ắ ầ

đ ng m ch ộ ạvành (4 c u ầ

M b c c u ổ ắ ầ

đ ng m ch ộ ạvành (5 c u ầ

M thám sátổ 6.400.

000 VN

D3

02

M tim hổ ở 3.350.

000 VN

D3

03

M tim h 1 ổ ở(CO1) 3.350. 000 VN

D3

04

M tim h 2 ổ ở(CO2) 3.650. 000 VN

D3

05

M tim h 3 ổ ở(CO3) 3.950. 000 VN

D3

06

M tim h 4 ổ ở(ĐB) 4.700. 000 VN

D3

07

M tim kínổ 1.200.

000 VN

D3

08

M tim kín CF1 ổ(PCA) 1.200. 000 VN

D

3 M tim kín CF2ổ 2.000 V

Trang 31

310

Ph u thu t b c ẩ ậ ắ

c u m ch máu ầ ạ

đ ch y th n ể ạ ậnhân t oạ

5.000.

000 VN

D

311

TT M tim h ổ ở(CO1) 40.00 0.000 VN

D3

12

TT M tim h ổ ở(CO2) 47.50 0.000 VN

D3

13

TT M tim h ổ ở(CO3) 55.00 0.000 VN

D3

14

TT M tim h ổ ở(CO4) 75.00 0.000 VN

D3

15

TT M tim kín ổCF1 15.20 0.000 VN

D3

16

TT M tim kín ổCF2 25.00 0.000 VN

D3

17

0.000 VN

D3

18

0.000 VN

D3

19

0.000 VN

D3

20

0.000 VN

D3

2 TT.CO.2 50.00 0.000 VN

Trang 32

1 D3

22

0.000 VN

D3

23

0.000 VN

D3

24

0.000 VN

D

Thông tim can thi p ệ 32

26

Can thi p Đ ng ệ ộ

m ch ch uạ ậ 3.000.

000 VN

D3

27

Can thi p Đ ng ệ ộ

m ch ch b ngạ ủ ụ 3.000.

000 VN

D3

28

Can thi p Đ ng ệ ộ

m ch th nạ ậ 3.000.

000 VN

D3

29

Chi phí đ t máyặphá rung 8.000. 000 VN

D3

30

Ch p đ ng ụ ộ

m ch vànhạ 500.0

00 VN

D3

31

Ch p đ ng ụ ộ

m ch vành ạcùng lúc v i canớthi p tim m chệ ạ

300.0

00 VN

D

332

Ch p m ch ụ ạmáu ngo i biênạ 550.0

00 VN

D3

33

Ch p m ch ụ ạmáu+bu ng ồtim+đo kháng

650.0

00 VN

D

Trang 33

l c m ch máu ự ạ

ph iổ3

35

Ch p và nong ụĐMV 1 thì (1 Stent thường +

Đ t máy CRTD-ặCRTP 12.00 0.000 VN

D3

37

Đ t máy t o ặ ạ

nh p (1 bu ng)ị ồ 3.500.

000 VN

D3

38

Đ t máy t o ặ ạ

nh p (2 bu ng)ị ồ 5.000.

000 VN

D3

39

Đ t máy t o ặ ạ

nh p (thay dây)ị 3.000.

000 VN

D3

40

Đ t máy t o ặ ạ

nh p (thay máy)ị 3.000.

000 VN

D3

41

42

Đóng đường dò

đ ng m ch ộ ạvành

3.000.

000 VN

D3

43

Đóng ng đ ng ố ộ

m chạ 2.500.

000 VN

D3

44

Đóng thông liênnhĩ 3.700. 000 VN

D3

45

Đóng thông liên

th tấ 3.700.

000 VN

D3

4 Đ t đ ng m ch xuyên vách liên ố ộ ạ 3.000. 000 VN

Trang 34

6 th t b ng C nấ ằ ồ D3

47

IVUS (Siêu âm trong lòng đ ngộ

m ch)ạ

500.0

00 VN

D3

48

Kh o sát đi n ả ệsinh lý (EPS) 11.50 0.000 VN

D3

49

Kh o sát đi n ả ệsinh lý+C t đ t ắ ố(EPS+Ablation)

18.50 0.000 VN

D3

50

Nong ĐMV (1 Stent ph thu củ ố+ 1 bóng)

4.500.

000 VN

D3

51

Nong ĐMV (1 Stent thường +

1 bóng)

3.000.

000 VN

D3

52

Nong van 2 lá

b ng bóngằ 1.300.

000 VN

D3

53

54

Ch c dò màng ọ

b ngụ 160.0

00 VN

D3

56

Ch c dò màng ọtim 270.0 00 VN

D3

57

Ch c dò tu ọ ỷ

s ngố 160.0

00 VN

D3

58

Ch c hút d ch ọ ịmàng ph iổ 160.0

00 VN

D

Trang 35

Đ t bóng đ i ặ ốxung n i đ ng ộ ộ

m ch ch ạ ủ(Datascope)

25.00 0.000 VN

D

360

Đ t cathérte ặSwan Ganz thăm dò huy t ế

Đ t Cathéter ặ

đ ng m ch ộ ạtheo dõi HA liên

Đ t cathéter ặ

th m phân ẩkhúc m cạ

650.0

00 VN

D3

63

Đ t Cathéter ặtheo dõi áp l c ựtĩnh m ch liên ạ

Đ t d n l u ặ ẫ ưmàng ph i ổ

b ng cathlonằ

210.0

00 VN

D3

65

Đ t d n l u ặ ẫ ưmàng ph i ổ

b ng trocart ằthoracique

265.0

00 VN

D

366

Đ t n i khí ặ ộ

qu nả 100.0

00 VN

D3

67

Đ t sonde bàng ặquang 65.00 0 VN

D3

68

Đ t sonde d ặ ạdày 65.00 0 VN

D3

69

Khai khí qu nả 1.600.

000 VN

D

3 L y nấ ước d ch ị 65.00 V

Trang 36

371

L c th n liên ọ ậ

t cụ 7.500.

000 VN

D3

72

Ph u thu t c t ẫ ậ ắ

l c v t thọ ế ương, may da th c pứ ấ

2.200.

000 VN

D3

73

Ph u thu t d nẫ ậ ẫ

l u màng tim ư(gây tê ho c gâyặmê)-Ngo i ạKhoa

4.000.

000 VN

D

374

Ph u thu t d nẫ ậ ẫ

l u màng tim ư(gây tê ho c gâyặmê)-N i Khoaộ

5.500.

000 VN

D

375

R a d dàyử ạ 130.0

00 VN

D3

76

Rút ch thépỉ 1.600.

000 VN

D3

77

Rút ch thép ỉtheo yêu c uầ 3.000.

000 VN

D3

78

Siêu âm tim qua

th c qu nự ả 550.0

00 VN

D3

79

Siêu âm tim qua

th c qu n có ự ảgây mê

1.700.

000 VN

D3

80

Th áp l c ở ự

dương (CIPAP)/1 l nầ

220.0

00 VN

D3

81

Viêm xương c ứ

ho c viêm ặtrung th tấ

5.500.

000 VN

D

Trang 37

V i đ i ngũ n đ nh g m 200 CB-NV, trong đó có 60 ph u thu t viên, y,ớ ộ ổ ị ồ ẫ ậbác sĩ được đào t o căn c ạ ơ B nh vi n Tâm Đ c n m k bên B nh vi n FV, v iệ ệ ứ ằ ế ệ ệ ớhai dãy nhà cao, to và đ p cùng nh ng trang thi t b y t hi n đ i nh t trongẹ ữ ế ị ế ệ ạ ấ

th i đi m hi n nay, v i đ i ngũ th y thu c lành ngh nh th , giá c ch c sẽờ ể ệ ớ ộ ầ ố ề ư ế ả ắ

m c? Qu là b t ng khi chúng tôi tìm hi u giá c c u ch a và các d ch v ắ ả ấ ờ ể ả ứ ữ ị ụ ởTâm Đ c Nói chung, giá các d ch v y t Tâm Đ c cao h n Vi n Tim tứ ị ụ ế ở ứ ơ ệ ừ10% - 20%

VD: Tâm Đ c, m t ca ph u thu t tim h hi n nay là 50 tri u đ ngỞ ứ ộ ẫ ậ ở ệ ệ ồ(Vi n Tim giá hi n nay kho ng 40 tri u đ ng/ca); giá m t l n khám b nh làệ ệ ả ệ ồ ộ ầ ệ50.000 đ ng, siêu âm: 120.000đ ng/l n.ồ ồ ầ

V giá c a các d ch v không chuyên tim, so v i nh ng b nh vi n khác,ề ủ ị ụ ớ ữ ệ ệgiá c a B nh vi n tim Tâm Đ c không quá cao Vd nh siêu âm b ng, n uủ ệ ệ ứ ư ụ ế

nh các b nh vi n khác kho ng 80.000 thì b nh vi n tim Tâm Đ c làư ở ệ ệ ả ệ ệ ứ95.000, bù l i đây c s v t ch t hi n đ i, d ch v nhanh chóng.ạ ở ơ ở ậ ấ ệ ạ ị ụ

V chi n lề ế ược giá c a công ty, qua kh o sát Khách hàng, ph n l n kháchủ ả ầ ớhàng cho r ng chi phí b ra là r t l n tuy v y đó đã phù h p v i giá tr kháchằ ỏ ấ ớ ậ ợ ớ ịhàng nh n đậ ược Các b nh nhân trong vi n là nh ng ngệ ệ ữ ười có v n đ v timấ ề ề

m ch, huy t áp,đó là nh ng b ph n r t quan tr ng và có tính quy t đ nh đ iạ ế ữ ộ ậ ấ ọ ế ị ố

v i s c kh e con ngớ ứ ỏ ười, có r t nhi u trấ ề ường h p r t nguy hi m, nh ng đ uợ ấ ể ư ề

đã đượ ức c u s ng Suy cho cùng,đ i v i khách hàng ti n không ph i là v n đố ố ớ ề ả ấ ềquan tr ng so v i s c kh e và tính m ng c a b nh nhân.ọ ớ ứ ỏ ạ ủ ệ

H n k , qua kh o sát chúng tôi đã đơ ể ả ược g p nh ng b nh nhân thu cặ ữ ệ ộ

nh ng ca m tim mi n phí n m trong chữ ổ ễ ằ ương trình m tim mi n phí choổ ễ

người nghèo c a b nh vi n, đó là m t trong nh ng chủ ệ ệ ộ ữ ương trình đem l i sạ ự

s ng cho r t nhi u tr em nghèo trên đ t nố ấ ề ẻ ấ ước

Trang 38

3 Place

B nh vi n tim Tâm Đ c hi n nay đ t t i s 04 Nguy n Lệ ệ ứ ệ ặ ạ ố ễ ương B ng, P.ằTân Phú, Qu n 7, TP H Chí Minh V i di n tích trên 10.000 m2, di n tích sậ ồ ớ ệ ệ ử

d ng là 17.984m2, qui mô là 180 giụ ường, có đ y đ các khoa.ầ ủ

- Khoa khám đi u tr ngo i trú có kh năng khám và đi u tr m iề ị ạ ả ề ị ỗngày 300 đ n 400 ngế ười b nh tim m ch; chuyên khoa m t, tai mũiệ ạ ắ

h ng, răng hàm m t, s n ph khoa có lien quan đ n v n đ tim m ch,ọ ặ ả ụ ế ấ ề ạ

v c n lâm sang và xét nghi mề ậ ệ

- Khoa ph u thu t tim và m ch máu có 72 giẫ ậ ạ ường đi u tr và 2ề ịphòng m hi n đ i có kh năng t 4-6 ca m / ngày, 1000 đ n 1200 caổ ệ ạ ả ừ ổ ế

1 năm v i các b nh lý tim b m sinh, b nh van tim, b nh đ ng m chớ ệ ẩ ệ ệ ộ ạvành v i các b nh tim và m ch máu khác.ớ ệ ạ

- Khoa h i s c c p c u n i tim m ch có 18 giồ ứ ấ ứ ộ ạ ường, đi u tr c pề ị ấ

c u và h i s c tích c c các b nh lý tim m ch.ứ ồ ứ ự ệ ạ

- Kh i n i tim m ch có 80 giố ộ ạ ường đượ ổc t ch c thành 3 khoa NTMứ1,2,3 đi u tr n i các b nh lý tim m ch cũng nh nh ng b nh lý khác cóề ị ộ ệ ạ ư ữ ệliên quan đ n tim m ch, có phòng thăm dò ch c năng tim m ch nhế ạ ứ ạ ưsiêu âm tim, ECG g ng s c, phòng thăm dò lo n nh p, kh o sát đi n sinhắ ứ ạ ị ả ệ

lí tim đ ch n đoán c t đ t ho c c y đ t các thi t b đi u tr r i lo nể ẩ ắ ố ặ ấ ặ ế ị ề ị ố ạ

nh p tim và khoa thông tim can thi p có kh năng thông tim can thi pị ệ ả ệ5-6 trường h p m i ngày, đi u tr b nh lý m ch vành, b nh lý m chợ ỗ ề ị ệ ạ ệ ạmáu khác, b nh lý tim b m sinh và siêu âm trong lòng m ch.ệ ẩ ạ

Trang 39

khu h i s c n i và ngo i v i 40 giồ ứ ộ ạ ớ ường h i s c, 2 phòng can thi p tim m ch;ồ ứ ệ ạ

1 phòng khám s 2 có kh năng khám và đi u tr ngo i trú cho 250 b nhố ả ề ị ạ ệnhân/ ngày và 3 khoa đi u tr m i v i 80 giề ị ớ ớ ường

D án này đã đự ược hoàn thành vào cu i tháng 9/2011, ho t đ ng tố ạ ộ ừtháng 10/2011

T ng s lổ ố ượt khám tim năm 2012 đ t 77429 lạ ượt, tăng 12% so v i nămớ

2011, s ngố ười khám b nh tim m i ngày trung bình là 279 lệ ỗ ượt người

Nhà thu c ho t đ ng t t T l trung bình s toa thu c/ s b nh nhânố ạ ộ ố ỷ ệ ố ố ố ệkhám 105% do s ngố ườ ếi đ n mua thu c vố ượ ố ệt s b nh nhân khám trong ngày.Năm 2011, b nh vi n đã t ch c nhi u đoàn Bác sĩ đ n Tây Ninh, Phúệ ệ ổ ứ ề ếYên, Long An, Cà Mau, Đ ng Nai, Khánh Hòa và Đ ng Tháp ch n đoán choồ ồ ẩ

1539 ca, trong đó có 499 ca được h i ch n và có ch đ nh ph u thu t.ộ ẩ ỉ ị ẩ ậ

Bác sĩ, y tá và đội

ngũ nhân viên Khám chữa bệnh

tại nhà

Bệnh nhân và người nhà bệnh nhân

Trang 40

Năm 2012, b nh vi n đã ti p t c t ch c nhi u đoàn bác sĩ đ n các t nhệ ệ ế ụ ổ ứ ề ế ỉPhú Yên, Long An, Cà Mau, Ti n Giang, Sóc Trăng, B n Tre và Đ ng Tháp khámề ế ồ

ch n đoán 984 ca, trong đó có 465 ca đẩ ược h i ch n và có ch đ nh ph uộ ẩ ỉ ị ẫthu t, đã ph u thu t đậ ẫ ậ ược 350 ca

Đ a d ch v đ n ng ư ị ụ ế ườ ệ i b nh

Khám ch a b nh ữ ệ

Hi n nay, t t c các ngệ ấ ả ười b nh đ n khám và ph u thu t tim t i Tâmệ ế ẫ ậ ạ

Đ c đ u đứ ề ược ch n đoán kĩ v i 2-3 l n siêu âm tim c a các bác sĩ khác nhau.ẩ ớ ầ ủSau đó, bác sĩ n i khoa và bác sĩ ph u thu t sẽ cùng ng i l i h i ch n choộ ẫ ậ ồ ạ ộ ẩ

b nh nhân đ ch n phệ ể ọ ương pháp ph u thu t t i u nh t.ẫ ậ ố ư ấ

Đ i v i trố ớ ường h p b nh n ng, tình tr ng b nh sẽ đợ ệ ặ ạ ệ ược đ a ra các h iư ộ

đ ng chuyên môn b nh vi n đ h i ch n v i các chuyên gia hàng đ u vồ ệ ệ ể ộ ẩ ớ ầ ề

b nh tim m ch Nh ng trệ ạ ữ ường h p b nh khó ch n đoán sẽ ph i th c hi nợ ệ ẩ ả ự ệcác bi n pháp ch n đoán nh thông tim can thi p, ch p đi n toán c t l p đaệ ẩ ư ệ ụ ệ ắ ớ

di n, ch p c ng hệ ụ ộ ưởng t …ừ

Các d ch v khác trong b nh vi n ị ụ ệ ệ

- Các b nh nhân khi đ n khám và ch a b nh sẽ đệ ế ữ ệ ược các nhân viên

hướng d n t n tình đ hoàn t t m i th t c c n thi t sao cho nhanhẫ ậ ể ấ ọ ủ ụ ầ ếchóng nh t, đ i ngũ ti p tân c a b nh vi n sẽ tìm hi u nh ng mongấ ộ ế ủ ệ ệ ể ữ

mu n và khó khăn c a khách hàng trong quá trình làm th t c đ đ raố ủ ủ ụ ể ề

phương án nhanh và t t nh t đ giúp đ khách hàng.ố ấ ể ỡ

- Các bác sĩ, y tá và các nhân viên khác luôn nhi t tình, c i m , trệ ở ở ả

l i th ng th n nh ng th c m c c a b nh nhân, t o cho bênh nhân sờ ẳ ắ ữ ắ ắ ủ ệ ạ ự

an tâm và tho i mái khi đi u tr t i b nh viên.ả ề ị ạ ệ

- B nh vi n luôn đệ ệ ược lau d n s ch sẽ, v sinh r t t tọ ạ ệ ấ ố

Ngày đăng: 14/11/2022, 21:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w