1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY VÀ VẤN ĐỀ SỨC KHOẺ

104 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm tiêu dùng thực phẩm hiện nay và vấn đề sức khỏe
Trường học Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Khoa học thực phẩm
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 11,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8232022 1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY VÀ VẤN ĐỀ SỨC KHOẺ Bản lĩnh Việt Nam Đổi mới – Sáng tạo – Vươn tới những tầm cao MỤC TIÊU 2 Trình bày được các thuận lợi và nguy cơ đặc điểm tiêu dùng.DÙNG THỰC PHẨMDÙNG THỰC PHẨMDÙNG THỰC PHẨMDÙNG THỰC PHẨM

Trang 1

4

Tính toàn cầu 1.1

Ăn uống ngoài gia đình 1.2

Sử dụng thực phẩm chế biến sẵn, ăn ngay 1.3

Các thay đổi trong sản xuất thực phẩm 1.4

Công nghệ chế biến thực phẩm 1.5

Sử dụng thực phẩm 1.6

Trang 2

Tiếp cận và mở rộng thị trường

Thuận lợi của tính toàn cầu với tiêu dùng thực phẩm:

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

Tính toàn cầu

1.1

Nâng cao năng lực cạnh

tranh cho doanh nghiệp

Tiếp cận được các thông tin

về thị trường

Thúc đẩy áp dụng phương pháp quản lý chất lượng ATVSTP theo chuẩn quốc tế

Có cơ hội được lựa chọn các loại thực phẩm đa dạng, đáp ứng thị hiếu và cảm quan ngày càng phát triển

Tạo cơ hội cho liên kết, liên doanh trong sản xuất kinh doanh

và phân phối sản phẩm

5

 Năng lực kiểm soát ATVSTP, trong đó có việc kiểm soát thực phẩm nhập khẩu còn hạn chế:

- Hệ thống tổ chức bộ máy quản lý, thanh tra chưa đầy đủ và đồng bộ

- Hệ thống văn bản pháp luật về ATVSTP còn thiếu và chồng chéo

- Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật còn chưa thống nhất và đồng bộ

- Các cơ sở xét nghiệm còn phân tán, trình độ thấp

6

Tính toàn cầu

1.1

 Nguy cơ của tính toàn cầu với tiêu dùng thực phẩm:

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

7

Tính toàn cầu

1.1

Điều kiện VSATTP của các cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm phần lớn

chưa đảm bảo, năng lực kiểm soát thực phẩm nhập về còn hạn chế

 Nguy cơ của tính toàn cầu với tiêu dùng thực phẩm:

Tại Đồng Nai, cơ quan chức năng kiểm tra cơ

sở chế biến mỡ heo hoạt động chui tại xã Gia Tân 3, huyện Thống Nhất thu giữ và đưa đi tiêu hủy 150kg mỡ ngả màu, bốc mùi hôi thối

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

 Nguy cơ của tính toàn cầu với tiêu dùng thực phẩm:

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

Trang 3

9

Ăn uống ngoài gia đình

1.2

Thuận lợi:

- Xu thế ăn uống ngoài gia đình tăng lên, thuận lợi cho công việc

nhất là công chức, sinh viên, học sinh, lao động tự do,…

- Có cơ hội lựa chọn thực phẩm và dịch vụ theo nhu cầu

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

TT Địa phương Tỉ lệ nhiễm E.coli (%)

biến sẵn, ăn ngay ngày càng

gia tăng giúp tiết kiệm được

thời gian cho người tiêu dùng

- Thuận tiện cho sử dụng và

công việc

Nguy cơ:

- Dễ có chất bảo quản

- Thiếu hụt các chất dinh dưỡng: Vitamin, hoạt chất sinh học…

- Dễ ô nhiễm từ vùng này sang vùng khác theo sự lưu thông của thực phẩm

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

- Chủng loại cây, con ngày càng phong phú

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

Trang 4

13

Các thay đổi trong sản xuất thực phẩm

1.4

Nguy cơ:

- Sử dụng hoá chất BVTV bừa bãi còn phổ biến

- Sử dụng thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y còn nhiều vi phạm

- Còn hạn chế trong bảo quản, sơ chế nông sản thực phẩm,

trên một nền tảng nông nghiệp lạc hậu, phân tán

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

14

Thuận lợi:

- Nhiều công nghệ mới được áp dụng, tạo điều kiện thuận lợi chế tạo ra các sản phẩm có chất lượng ATVSTP cao (công nghệ gen, công nghệ chiếu xạ, công nghệ đóng gói…)

- Nhiều thiết bị chuyên dụng được áp dụng: tủ lạnh, lò vi sóng, nồi chiên…

- Nhiều công nghệ thủ công, truyền thống được khoa học và hiện đại hoá, tạo ra các sản phẩm đáp ứng cho người tiêu dùng

Công nghệ chế biến thực phẩm 1.5

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

15

Nguy cơ:

- Tăng sử dụng nguyên liệu thô từ nhiều nước, dẫn tới nguy

cơ lan truyền các bệnh qua thực phẩm

- Đánh giá nguy cơ tiềm ẩn liên quan đến việc áp dụng công

nghệ mới còn hạn chế, chưa dựa trên nguyên tắc thoả

thuận và hội nhập quốc tế và có sự tham gia của cộng đồng

- Chế biến thủ công, lạc hậu, cá thể, hộ gia đình còn khá phổ

biến (nấu rượu, làm bánh kẹo, chế biến nông sản thực

- Khẩu phần giàu chất béo giàu năng lượng hơn

- Sử dụng nhiều rượu bia

- Sử dụng thuốc lá tăng lên cả nam lẫn nữ

- Gia tăng sử dụng nước uống tinh lọc, nước uống đóng chai, nước giải khát đóng hộp, đóng lon

Sử dụng thực phẩm 1.6

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

Trang 5

Thay đổi trong SXTP

•HCBVTV

•Thuốc thú y

•Phân bón hóa học

•Nước tưới

Công nghệ CBTP

•Thiết bị máy móc

•Hóa chất, phụ gia

RL cấu trúc chức năng – RL cân bằng nội môi –

Giảm khả năng thích nghi Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây

Vitamin Chất khoáng HCSH Chất xơ

Hóa chất

Sinh học

Lý học

Sử dụng thực phẩm chế biến sẵn, ăn ngay

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

18

VÌ SAO CHỈ KHỎE MỘT PHẦN ?

MẤT CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ

CHẾ ĐỘ ĂN

19

MẤT CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

20 MẤT CÂN BẰNG DINH DƯỠNG

1 ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM HIỆN NAY

Trang 6

21

KHÔNG KHÍ Ô NHIỄM

- Gia tăng tỉ lệ mắc các bệnh về đường hô hấp,

tai-mũi-họng, mắt và các bệnh về thần kinh

- Là một trong những tác nhân làm tăng nguy cơ

mắc các bệnh mãn tính, nguy hiểm (ung thư phổi,

- Nghèo năng lượng

Chế độ ăn hiện đại

"Sức khoẻ là một trạng thái hoàn toàn thoải mái cả về thể chất, tâm thần và

xã hội, chứ không phải là chỉ là không có bệnh tật hay tàn phế"

24

Trang 7

2.1 Sức khỏe và nguy cơ sức khỏe

Đầu tư, chăm sóc khi còn đang trẻ:

- Phòng ngừa các nguy cơ bệnh tật

- Hiệu quả và kinh tế nhất

 Do chính mình thực hiện

2.1 Sức khỏe và nguy cơ sức khỏe

2.1.2 Nguy cơ sức khỏe

27

2.2 Thực hành tốt giữ gìn sức khỏe

2.2.1 Người tiêu dùng thông thái

2.2.2 Sử dụng thực phẩm chức năng tăng cường sức khỏe

28

Trang 8

2.2 Thực hành tốt giữ gìn sức khỏe

2.2.1 Người tiêu dùng thông thái

- Chọn, mua các thực phẩm tươi sống

- Chọn mua các thực phẩm bao gói sẵn

- Chọn mua đồ uống, gia vị…

1 Biết cách chọn, mua

thực phẩm an toàn

29

2.2 Thực hành tốt giữ gìn sức khỏe 2.2.1 Người tiêu dùng thông thái

- Biết cách thực hành tốt chế biến thực phẩm (10 nguyên tắc vàng chế biến thực phẩm an toàn)

- Biết cách bảo quản thực phẩm an toàn

- Biết cách rửa rau quả, nấu, nướng thực phẩm đảm bảo chất lượng an toàn, vệ sinh thực phẩm

2 Biết cách chế biến thực phẩm an toàn

Nguyên tắc 3: Ăn ngay

khi thức ăn vừa đươc

nấu chín

Nguyên tắc 4: Bảo quản

cẩn thận thực phẩm đã nấu

chín

Nguyên tắc 5: Đun kỹ lại

thực phẩm trước khi ăn

Nguyên tắc 9: Bảo vệ thực phẩm khỏi sự xâm

nhập của các loài côn trùng, loài gặm nhắm và các loài động vật khác

Nguyên tắc 10: Sử dụng nguồn

2.2 Thực hành tốt giữ gìn sức khỏe 2.2.1 Người tiêu dùng thông thái

- Biết lựa chọn các dịch vụ thực phẩm an toàn (chọn các cơ sở cung cấp dịch vụ, các cửa hàng ăn uống…)

- Biết cách sử dụng các thực phẩm phù hợp với sức khoẻ, phòng ngừa nguy cơ bệnh tật

3 Biết cách sử dụng thực phẩm an toàn

32

Trang 9

Lựa chọn 1-3 loại TPCN phù hợp để dùng hàng ngày

Lựa chọn loại TPCN nhằm hỗ trợ, tác động mà cơ thể đang cần

 Phục hồi cấu trúc, chức năng

 Lập lại cân bằng nội môi

 Tăng khả năng thích nghi

 Chống lão hóa, kéo dài tuổi thọ

 Tạo sức khỏe sung mãn

 Tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ bệnh tật

Cụ thể, cần áp dụng 5 bước sử dụng TPCN sau:

B1: Đánh giá tình trạng sức khỏe B2: Xác định mục đích sử dụng B3: Lựa chọn sản phẩm thích hợp B4: Sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất và chuyên gia tư vấn B5: Đánh giá hiệu quả

2.2.2 Sử dụng thực phẩm chức năng tăng cường sức khỏe

2.2 Thực hành tốt giữ gìn sức khỏe

36

Trang 10

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 11

người ăn, uống ở dạng tươi sống hoặc đã qua sơ chế, chế

biến, bảo quản Thực phẩm không bao gồm mỹ phẩm, thuốc lá

và các chất sử dụng như dược phẩm

1.1.2 Nhãn (Label): viết, in, ghi, khắc nổi, khắc chìm hoặc gắn

vào bao bì thực phẩm

1.1.3 Nhãn hiệu hàng hoá (Trade Mark): Là những dấu hiệu

của một DN dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ của mình với

hàng hóa, dịch vụ cùng loại của DN khác

3

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 1.1 Thuật ngữ có liên quan

1.1.4 Ghi nhãn: Dùng chữ viết hoặc hình ảnh để trình bày các nội dung của nhãn

1.1.5 Bao bì: vật chứa đựng dùng để chứa thực phẩm thành đơn vị để bán Bao bì (bao gồm cả lớp vỏ bọc) có thể phủ kín hoàn toàn hoặc một phần thực phẩm

1.1.6 Bao gói sẵn: Việc bao gói trước trong bao bì để bán

1.1.7 Thành phần: Các chất có trong thực phẩm bao gồm

cả phụ gia thực phẩm được sử dụng trong quá trình sản

xuất, chế biến thực phẩm và có mặt trong thành phẩm cho

dù có thể ở dạng chuyển hóa

4

Trang 12

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1.1 Thuật ngữ có liên quan

1.1.8 Chất dinh dưỡng: một thành phần của thực phẩm nhằm:

(1) cung cấp năng lượng,

(2) cần thiết phát triển và duy trì sự sống,

(3) thiếu gây ra biến đổi sinh lý, sinh hoá

1.1.9 Xơ thực phẩm: Chất liệu thực vật hoặc động vật có thể ăn

được không bị thuỷ phân bởi các men nội sinh trong hệ tiêu

hóa của con người

1.1.10 Công bố, xác nhận: việc ghi nhãn nhằm khẳng định một

thực phẩm có những chỉ tiêu chất lượng riêng biệt liên quan

đến sự thay đổi về nguồn gốc, thuộc tính dinh dưỡng, bản chất

tự nhiên, đặc điểm chế biến, thành phần cấu tạo TP đó

5

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 1.1 Thuật ngữ có liên quan

1.1.11 Thực phẩm tăng cường(Fortification Food): Là TP cộng thêm chất dinh dưỡng vào TP ăn truyền thống

1.1.12 Thực phẩm bổ sung (Dietary Supplement, Vitamin and Mineral Food Supplements):Bổ sung vitamin và muối khoáng

1.1.13 Thực phẩm đặc biệt (Foods for Dietary Uses):Có công thức và quá trình chế biến đặc biệt được đánh giá về tính an toàn, tính chất lượng, tính hiệu quả và sự phê chuẩn

6

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1.1 Thuật ngữ có liên quan

1.1.14 TP dùng cho mục đích sức khỏe đặc biệt (Foods for

Special Health Use): được đánh giá & chứng minh

1.1.15 TP Dùng cho mục đích y học đặc biệt (Foods for

Special Medical Purposes): Sử dụng dưới sự giám sát của y

tế

7

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 1.2 Định nghĩa TPCN

Sản phẩm được gọi là TPCN khi có các tiêu chuẩn sau:

1 Chủ ý bổ sung vào chế độ ăn một trong các thành phần sau:

- Một chất cô đặc như là một bữa ăn thay thế hoặc thanh năng lượng

- Sản phẩm của sự chuyển hóa, thành phần hoặc dịch chiết

2 Được sử dụng qua đường tiêu hóa dưới dạng viên phim, viên nén, viên nang hoặc dung dịch

3 Không thay thế được bữa ăn truyền thống hoặc coi là món ăn duy nhất trong chế độ ăn

4 Được dán nhãn: Thực phẩm chức năng

“Luật Thực phẩm chức năng và giáo dục” của Mỹ - 1994

8

Trang 13

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1.2 Định nghĩa TPCN

“Là thực phẩm bổ sung một số thành phần có lợi hoặc loại bỏ một

số thành phần bất lợi được chứng minh và cân nhắc một cách

khoa học và được Bộ Y tế cho phép xác định hiệu quả của thực

phẩm đối với sức khoẻ”

Hiệp Hội thực phẩm sức khoẻ và dinh dưỡng thuộc BYT Nhật Bản:

9

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 1.2 Định nghĩa TPCN

Là TP mang đến nhiều lợi ích cho sức khỏe , là bất cứ thực phẩm nào được thay đổi thành phần qua chế biến hoặc có các thành phần có lợi cho sức khoẻ ngoài thành phần dinh dưỡng truyền thống

Viện Y học thuộc Viện hàn lâm khoa học quốc gia Mỹ

Là loại thực phẩm cung cấp các chất dinh dưỡng cơ bản có ích cho sức khỏe Là thực phẩm mà nếu ăn nó thì sức khỏe

sẽ tốt hơn không ăn nó

 Theo FDA:

10

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1.2 Định nghĩa TPCN

TPCN là sản phẩm được sản xuất, chế biến dưới dạng bột,

viên nén, viên nang, hạt, lỏng có các thành phần hoặc chất

có hoạt tính chức năng, chất dinh dưỡng có tác dụng duy trì,

thúc đẩy và bảo vệ sức khoẻ

 Pháp lệnh về TPCN của Hàn Quốc (năm 2002):

hợp cho một nhóm đối tượng nào đó

“Thực phẩm chức năng là thực phẩm mang đến những lợi ích cho sức khoẻ vượt xa hơn dinh dưỡng cơ bản”

Hiệp Hội thông tin thực phẩm quốc tế (IFIC):

12

Trang 14

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1.2 Định nghĩa TPCN

Hiệp hội thực phẩm chức năng Việt Nam định nghĩa:

Thực phẩm chức năng (Functional Food) là sản phẩm hỗ trợ

các chức năng của các bộ phận trong cơ thể, có hoặc không

có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái,

tăng sức đề kháng, giảm nguy cơ và tác hại bệnh tật

13

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 1.3 Đặc điểm của thực phẩm chức năng

1 Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm

về bản chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về hình thức nhưng khác về bản chất

2 Sản xuất chế biến theo công thức, bổ sung các thành phần mới hoặc làm tăng hơn các thành phần thông thường với các dạng SP: viên (nén, nang …), bột, nước, cao, trà…

3 Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi,

có tác dụng tăng cường sức khỏe, dự phòng và giảm thiểu nguy cơ gây bệnh với những bằng chứng lâm sàng

và tài liệu khoa học chứng minh

4 Có tác dụng tới một hay nhiều chức năng của cơ thể

14

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

1.3 Đặc điểm của thực phẩm chức năng

5 Lợi ích với sức khỏe nhiều hơn lợi ích dinh dưỡng cơ bản

6 Thường có nguồn gốc tự nhiên (thực vật, động vật,

khoáng vật)

7 Tác dụng lan tỏa, ít tai biến và tác dụng phụ

8 Được đánh giá đầy đủ về tính chất lượng, tính an toàn và

tính hiệu quả

9 Ghi nhãn sản phẩm theo quy định ghi nhãn TPCN

10.Là một phần của sự liên tục cung cấp các sản phẩm cho

sự tiêu thụ của con người nhằm duy trì sự sống, tăng

cường sức khỏe và giảm gánh nặng bệnh tật

15

1 ĐỊNH NGHĨA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 1.4 Tên gọi

TPCN tuỳ theo công dụng, hàm lượng vi chất và hướng dẫn

sử dụng, còn có tên gọi khác sau:

(1) Thực phẩm chức năng (2) Thực phẩm bổ sung (vitamin và khoáng chất ) – Food Supplement

(3) Sản phẩm bảo vệ sức khoẻ - Health Produce

(4) Thực phẩm đặc biệt - Food for Special use

(5) Sản phẩm dinh dưỡng y học - Medical Supplement

16

Trang 16

2 PHÂN BIỆT THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VỚI

- Hypocrat:‘‘thức ăn cho bệnh nhân cũng là một phương tiện

điều trị và trong phương tiện điều trị phải có các chất dinh

dưỡng’’

- Sidengai người Anh đã chống lại sự mê tính của thuốc men và

yêu cầu ‘‘lấy nhà bếp để thay cho phòng điều chế thuốc’’

- Tuệ Tĩnh (Thế kỷ 14) và Hải Thượng Lãng Ông (Thế kỷ 18):

Quan điểm của hai ông là: ‘‘Dùng thuốc nam chữa bệnh cho

người phương nam’’, đã nghiên cứu đến 586 vị thuốc nam,

trong đó có khoảng 246 là loại thức ăn và gần 50 loại có thể

dùng làm nước uống giải khát có lợi cho sức khỏe Theo các

ông ‘‘có thuốc mà không ăn thì cũng đi đến chỗ chết’’

23

TPCN thời nay

3 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

Xã hội phát triển :

 Bệnh tật cũng thay đổi

 Cùng với sự già hóa dân số, tuổi thọ tăng

 Lối sống thay đổi

 Bệnh mạn tính liên quan đến dinh dưỡng, thực phẩm và lối sống

 Chế độ ăn có vai trò quan trọng phòng và xử lý nhiều bệnh

24

Trang 17

TPCN thời nay

3 LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN CỦA

THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

Japan:

FOSHU (Foods for Specified Health Use).

- Năm 1980 Bộ Y tế Nhật bản bắt đầu tổ chức điều chỉnh và công nhận

thực phẩm có hiệu quả cải thiện sức khỏe

- Họ cho phép ghi trên nhãn hiệu hàng hóa thực phẩm sử dụng cho

Mỹ :

- FDA (Food and Drug Association)

- Các hiệp hội khác có liên quan đến thực phẩm chức năng như:

+ ADA(The American Dietetic Association )

+ IFIC( the International Food Information Council) + ILSI (the International Life Sciences Institute of North)

26

4.1 Phân loại theo phương thức chế biến

4.2 Phân loại theo dạng sản phẩm

4.3 Phân loại theo chức năng tác dụng

4.4 Phân loại theo phương thức quản lý

4.5 Phân loại theo Nhật Bản

4.6 Phân loại theo nguyên liệu thực phẩm chức năng

4.7 Phân loại của Việt Nam

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

- Các viên: Bổ sung đa vitamin

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.1 Phân loại theo phương thức chế biến.

28

Trang 18

4.1.2 Bổ sung khoáng chất:

Ví dụ:

- Bổ sung Iod vào muối và bánh kẹo

- Sữa bột bổ sung acid folic, vitamin, khoáng chất

- Bổ sung vitamin và khoáng chất vào các loại nước tăng lực

- Các viên: Calcium, Magnesium, Kẽm, Sắt

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.1 Phân loại theo phương thức chế biến.

29

4.1.3 Bổ sung hoạt chất sinh học:

Ví dụ:

Bổ sung DHA, EPA, ω-3… vào sữa, thức ăn cho trẻ…

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.1 Phân loại theo phương thức chế biến.

30

4.1.4 Bào chế từ thảo dược

Ví dụ: viên tảo, linh chi, sâm, đông trùng hạ thảo,…

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.1 Phân loại theo phương thức chế biến.

31

4.2.1 Loại thực phẩm - thuốc (Food – Drug):

Bao gồm: dạng viên, nước, bột, trà, rượu, cao, kẹo, thực phẩm cho mục đích đặc biệt (cho người không ăn uống qua đường miệng được)

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.2 Phân loại theo dạng sản phẩm

32

Trang 19

4.2.2 Dạng thức ăn - thuốc (thức ăn bổ dưỡng, món ăn thuốc,

món ăn chữa bệnh )

Bao gồm: Cháo thuốc, món ăn thuốc, món ăn bổ dưỡng, canh

thuốc,

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.2 Phân loại theo dạng sản phẩm

4.3.13 TPCN phòng, chống thoái hoá khớp

4.3.23 Hỗ trợ phòng chống bệnh nội tiết

4.3.24 Hỗ trợ tăng cường trí nhớ và khả năng tư duy

4.3.25 Hỗ trợ phòng chống bệnh Tai Mũi Họng

4.3.26 Hỗ trợ phòng chống bệnh về da

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.3 Phân loại theo chức năng tác dụng

34

4.4.1 Thực phẩm chức năng phải đăng ký, chứng nhận

của cục ATVSTP Ở các nước, đều do cơ quan quản lý thực phẩm

chịu trách nhiệm

4.4.2 TPCN không phải đăng ký chứng nhận , chỉ công bố của

nhà SX và sản xuất theo tiêu chuẩn do quan quản lý thực phẩm

ban hành phần lớn là TPCN bổ sung vitamin và khoáng chất

4.4.3 TPCN được sử dụng cho mục đích đặc biệt cần có chỉ

định, giám sát của cán bộ y tế : thực phẩm cho các đối tượng đặc

biệt nằm bệnh viện, trẻ nhỏ, phụ nữ có thai, nhai nuốt khó,

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.4 Phân loại theo phương thức quản lý

35

 TPCN chia làm 2 nhóm:

Các thực phẩm công bố về sức khoẻ: Gồm 2 loại

 Hệ thống FOSHU (Food for Specific Health Use): Thực phẩm dùng cho mục đích đặc biệt: ảnh hưởng đến chức năng sinh

lý và hoạt tính sinh học của cơ thể, mang lại một lợi ích cụ thể đối với sức khỏe Được phê chuẩn bởi Chính Phủ

Thực phẩm có khuyến cáo chức năng dinh dưỡng( FNFC- Foods with Nutrient Function Claims): Nhằm cung cấp vitamin, khoáng chất cần thiết cho sự tăng trưởng lành mạnh

và phát triển, duy trì sức khoẻ

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.5 Phân loại theo Nhật Bản

36

Trang 20

 Bốn loại thực phẩm đặc biệt:

- Thực phẩm cho người ốm

- Sữa bột trẻ em

- Sữa bột cho phụ nữ có thai và cho con bú

- Thực phẩm cho người già nhai nuốt khó

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.5 Phân loại theo Nhật Bản

4.6.2 TPCN từ nguồn nguyên liệu sinh vật biển và động vật

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.6 Phân loại theo nguyên liệu

 Sữa ong chúa

 Chất dầu omega 3 trong cá,

39

4.6.3 Thực phẩm chức năng từ nguồn nguyên liệu nấm

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.6 Phân loại theo nguyên liệu

40

Trang 21

Thực phẩm được bổ sung thêm các vi chất và yếu tố có lợi cho

sức khỏe như vitamin, khoáng chất, axit amin, axit béo, enzyme,

probiotic, prebiotic và chất có hoạt tính sinh học khác

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.7 Phân loại theo Bộ y tế VN

(theo thông tư số 43/2014/TT-BYT, ngày 24/11/2014)

4.7.1 Thực phẩm bổ sung (Supplemented Food)

và chất có hoạt tính sinh học khác

phân lập, cô đặc và chuyển hóa

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.7 Phân loại theo Bộ y tế VN

42

4.7.3 Thực phẩm dinh dưỡng y học (Food for Special Medical

Purposes, Medical Food): còn gọi là thực phẩm dinh dưỡng

dùng cho mục đích y tế đặc biệt

Là thực phẩm có thể ăn bằng đường miệng hoặc bằng ống

xông, được chỉ định để điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh

và chỉ được sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

4.7 Phân loại theo Bộ y tế VN

43

4.7.4 Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt (Food for Special Dietary Uses)

khác theo quy định của ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế, là những thực phẩm được chế biến theo công thức đặc biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu và chế độ ăn đặc thù theo thể trạng của người sử dụng

4 PHÂN LOẠI THỰC PHẨM CHỨC NĂNG 4.7 Phân loại theo Bộ y tế VN

44

Trang 22

CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ

2 Phân biệt TPCN và Thuốc?

3 Phân biệt TPCN và thực phẩm truyền thống?

4 Hãy trình bày những đặc điểm trong những

cách phân loại của TPCN?

5 Hãy kể tên các Thực phẩm đặc biệt theo phân

loại của Nhật Bản?

45

Trang 23

THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

TẠO SỨC KHỎE SUNG MÃN

1

NỘI DUNG

1 Sức khỏe và sức khỏe sung mãn

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

2

1 Sức khỏe và sức khỏe sung mãn

Theo tổ chức Y tế thế giới (WHO):

“Sức khoẻ là trạng thái thoải mái đầy đủ (toàn

diện) về thể chất, tinh thần và xã hội ; chứ không

phải chỉ bó hẹp vào nghĩa là không có bệnh hay

Trang 24

- Giữ vững cân bằng nội môi

- Thích nghi với sự thay đổi

môi trường

- Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào - cơ thể

- Rối loạn cân bằng nội môi

- Giảm khả năng thích nghi với môi trường

1 Sức khỏe và sức khỏe sung mãn

 S ức khỏe:

5

Theo chủ tịch Liên minh toàn cầu các Hiệp hội về dược liệu TPCN (IADSA), sức khỏe sung mãn là tình trạng sức khỏe có chất lƣợng cao nhất mà một đời người

có thể đạt được trong suốt quãng đời của mình

1 Sức khỏe và sức khỏe sung mãn

1 Sức khỏe và sức khỏe sung mãn

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

- Cấu tạo các cơ quan, tổ chức của cơ thể từ các tế bào với các thành phần cấu tạo từ protid, glucid, lipid, khoáng chất, vitamin, nước…

- Qúa trình trao đổi chất, chuyển hóa vật chất với hàng loạt các phản ứng hóa học xảy ra với tốc độ rất nhanh, nhạy

=> Để duy trì sự sống cần đảm bảo được 2 yêu cầu

trên đầy đủ, kịp thời

8

Trang 25

thân thể căng thẳng Giải tỏa

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

- Tình trạng sức khỏe có chất lượng cao

- Tình trạng không có chứng bệnh viêm khớp, huyết áp cao, đái đường, béo phì, đột quỵ, mất trí

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

9

Chế độ ăn uống và dinh dưỡng

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

- Trong quá trình phát triển của cơ thể, ở mỗi giai đoạn của cuộc đời cần thiết các vi chất khác nhau với hàm lượng/nồng độ khác nhau

- Do điều kiện về môi trường, quy trình chế biến, phương thức ăn uống… nên khẩu phần ăn ở các lứa tuổi không đảm bảo đầy đủ Sử dụng các TPCN để bù vào sự thiếu hụt trong khẩu phần ăn của các lứa tuổi, tăng cường các vi chất có lợi để

cơ thể đủ các chất cần cho sự phát triển và tăng cường các chức năng vượt trội

10

Chế độ ăn

uống và

dinh dưỡng

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

11

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

Vận động thân thể

Muốn có sức khỏe sung mãn cần có chế độ tập luyện theo các nguyên tắc:

Toàn diện Nâng

dần

Thường xuyên

Phù hợp hực tế

12

Trang 26

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

Vận động

thân thể

Muốn có sức khỏe sung mãn cần có

chế độ tập luyện theo các nguyên

tắc:

Toàn diện: Cần luyện tập toàn thân và từng bộ

phận cơ thể, cả tập luyện thể lực lẫn sức chịu

đựng bền bỉ, dẻo dai và khả năng thích ứng

với hoàn cảnh, điều kiện sống, làm việc

Nâng dần: có một chế độ tập luyện từ thấp đến

cao, từ đơn giản đến phức tạp, khi đến ngưỡng

cửa thích hợp thì duy trì

13

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

Vận động thân thể

Muốn có sức khỏe sung mãn cần có chế độ tập luyện theo các nguyên tắc:

Thường xuyên: tập luyện thường xuyên, hàng ngày, mỗi ngày với thời gian tăng dần cho đến ngưỡng thích hợp (trung bình mỗi ngày tập luyện từ 30 đến 60 phút)

Phù hợp thực tế: tùy điều kiện của mỗi người, mỗi gia đình, có thể tập luyện tại nhà, ngoài công viên, tại các câu lạc bộ với các hình thức phù hợp như: tập luyện trên máy, đi bộ, tham gia các môn thể thao, thể dục,

14

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

Giải tỏa

căng thẳng

Tăng tiết hormon: như các Glucocorticoid và

Adrenalin của tuyến thượng thận, làm mạch co lại,

giảm Na và nước trong cơ thể, làm bài tiết ít nước

tiểu dẫn tới cao huyết áp, ảnh hưởng đến hệ thống

miễn dịch, do đó dễ bị các bệnh nhiễm trùng

 Có sự phóng thích Insulin hoặc Insulin tiết ra đầy đủ,

nhưng những tế bào bị “nhờn” Insulin, không tiêu

thụ được đường glucose, dẫn tới tăng huyết áp và

gây ra đái tháo đường tuýp II

 Có sự rối loạn chuyển hóa chất béo, làm tăng lượng

Triglycerid, tăng lượng Cholesterol, dễ dẫn đến xơ

vữa động mạch, gây các tai biến cao huyết áp, đau

thắt tim, nhồi máu cơ tim, đột quỵ

Stress thường xuyên có thể dẫn đến những rối loạn về thể

chất và tâm thần Các rối loạn này là nguy cơ gây nên bệnh

tật:

15

2 Cơ chế TPCN tạo sức khỏe sung mãn

 Ba y ếu tố đảm bảo cho sức khỏe sung mãn

Giải tỏa căng thẳng

Tâm bình thường: Không tham vọng, hài lòng công việc, cuộc sống

Tâm bình thản: không ham địa vị, kèn cựa công danh

Bình tĩnh khi thành công, bình thản khi thất bại

Tâm bình hòa: Xây dựng mối quan hệ hài hòa trong

cơ quan, gia đình và xã hội

Không giải tỏa được căng thẳng thì không thể có được sức khỏe sung mãn.Vì vậy, mỗi người cần phải có biện pháp giải tỏa căng thẳng, thực hiện được ‘Tam tâm’ :

16

Trang 27

17

CÂU HỎI LƢỢNG GIÁ

1 Trình bày định nghĩa Sức Khỏe theo WHO?

Sức khỏe sung mãn là gì?

2 Để có chế độ tập luyện đúng thì cần những yếu tố nào?

3 Những nguy cơ gì sẽ xảy ra khi con người bị căng thẳng quá mức?

4 Làm cách nào để giải tỏa căng thẳng?

Trang 28

1 Đặt vấn đề

Đẹp là có hình thức, phẩm chất, có sự hài hòa, cân xứng

làm cho người ta thích ngắm nhìn

Biểu hiện của đẹp bao gồm:

- Đẹp phẩm chất, tức là đẹp nội dung, bao gồm: không

có bệnh tật, có sức bền bỉ dẻo dai, các chức năng bền

vững

- Đẹp hình thức: cân đối chiều cao, cân nặng, có da đẹp,

răng miệng, đầu tóc, mắt, mũi, ngực mông, dáng đi

đẹp và lời nói dịu dàng

21

Đẹp hình thức

Biểu hiện sắc đẹp Đẹp nội dung

Không có bệnh tật

Có sức bền bỉ, dẻo dai Các chức năng bền vững

Cân đối chiều cao, cân nặng

- BMI = 18,5 – 24,9 kg/m 2

- Ba chỉ số đo Biểu hiện

Mắt, mũi, tai Ngực, mông Đầu, tóc

Dáng: đi, đứng, nằm, ngồi

Da Răng, miệng

- Tăng cường đạm thực vật, rau quả, axit béo không no

- Sử dụng thực phẩm: bổ sung vitamin, khoáng chất, hoạt chất

sinh học, hormone…

- Vận động thể lực hợp lý

- Thực hiện kế hoạch hóa gia đình

- Giải tỏa căng thẳng

2 Các biện pháp tăng cường và giữ gìn sắc đẹp

+ Điều hòa thân nhiệt

+ Cảm nhận các kích thích từ môi trường ngoài

+ Tham gia hoạt động bài tiết + Da tạo vẻ đẹp của con người

Trang 29

3.1 Thực phẩm chức năng bổ sung vitamin:

 Vitamin A: Hỗ trợ làn da, niêm mạc khỏe mạnh, chống lão

hóa da và giúp tuyến nội tiết hoạt động tốt, hạn chế mụn

trứng cá ở da

 Các vitamin B1, B2, B6, C, Niaxin hỗ trợ da và niêm

mạc khỏe mạnh, chống nứt nẻ

 Vitamin B5: được dùng để sản xuất các sản phẩm chống

viêm, cấp ẩm chống lão hóa da

 Vitamin E: giúp lông tơ và da láng mượt, hạn chế các vết

nhăn, vết nám

Vai trò của các vitamin với da rất quan trọng, cho nên người

ta còn gọi các vitamin trên là « Vitamin làm đẹp»

- Kẽm: tham gia làm liền vết thương

ở da

- Silic: có tác dụng làm tái tạo lại các

mô liên kết dưới da

- Lưu huỳnh: tạo nên sự thích nghi của da

3.3 TPCN bổ sung collagen, HA giúp làn da đàn hồi

và chắc khỏe, giữ độ ẩm cho da, làm da sáng hơn

Trang 30

29

Người tiêu dùng thông thái:

1 Có nhận thức và thực hành tốt về ATTP

2 Biết cách chọn mua TP an toàn

3 Biết cách chế biến TP an toàn

Bước 4: Sử dụng theo hướng dẫn của nhà SX và chuyên gia

Bước 5: Đánh giá hiệu quả

31

Sử dụng TPCN thêm vào khẩu phần ăn hàng ngày

Hiểu đúng – làm đúng – dùng đúng TPCN

32

Trang 31

THỰC PHẨM CHỨC NĂNG

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

33

1 ĐẶT VẤN ĐỀ

Sự sống muốn được duy trì cần sự ổn định của 2 vấn đề :

- Cấu tạo các cơ quan, tổ chức tạo nên cơ thể

- Quá trình chuyển hóa vật chất bao gồm đồng hóa và dị hóa

Nếu có sự rối loạn cấu tạo hoặc rối loạn chuyển hóa dẫn tới s

ự mất cân bằng bình thường, gây rối loạn chức năng, hạn chế lao động Đó chính là bệnh

34

 TPCN bổ sung cho cơ thể các vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh

phục hồi, tăng cường và duy trì các chức năng của các bộ phận

trong cơ thể và sẽ khỏi bệnh

35

CƠ CHẾ TPCN HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

 Tăng cường các chức năng các bộ phận

 Cấu trúc sinh lý

Tăng sức đề kháng

Tăng khả năng miễn dịch

Tăng hiệu quả liệu pháp điều trị

Giảm tác dụng phụ, tai biến trong liệu pháp tân dược

Bản thân TPCN tác động trực tiếp tác nhân gây bệnh:

 Kháng sinh

Chống FR

Ức chế hoăc kích thích quá trình chuyển hóa

Trang 32

- Các sản phẩm từ sáp ong và mật ong chúa được kết hợp với nhau

và sử dụng ở dạng vi lượng có vai trò quan trọng trong quá trình

chống cảm ứng và kích ứng, bảo vệ các chất miễn dịch

- Selen, Vitamin E, Vitamin C, β-caroten có tác dụng chống gốc tự

do, gốc tự do tham gia vào các phản ứng dị ứng

- Vitamin B tham gia vào các quá trình chuyển hoá, góp phần nâng

cao sức đề kháng của cơ thể Vitamin A góp phần tăng cường

miễn dịch

- Kẽm tham gia vào chuyển hoá một số tế bào miễn dịch (đại thực

bào, hoạt huyết bào)

- Sêlen chống lại sự tăng huyết áp và bệnh tim mạch nói chung

- Crôm tham gia hoạt động Insulin và điều hoà tỷ số cholesterol

- Silic phòng ngừa vữa xơ động mạch

- Các chất xơ tác dụng làm giảm cholesterol

- Axit folic, Vitamin B6, Vitamin B12 làm giảm lượng Homocystein

(yếu tố tăng nguy cơ tim và đột quỵ )

- Vitamin B tham gia quá trình chuyển hoá có liên quan tim mạch

- Các sản phẩm từ tỏi có tác dụng giảm cholesterol

- Trong lá chè có Cafein và Theophyllin có tác dụng làm giãn

mạch, hạ huyết áp, có tác dụng chống co thắt động mạch vành

- Trong quả nho có chất Resveratrol & Polyphenol có tác dụng,

giảm LDL, tăng HDL do đó làm giảm cholesterol

2 MỘT SỐ TPCN TRONG

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

Các TPCN nâng cao sức chống đỡ, làm chậm quá trình phát triển của ung thư

- Sêlen, Vitamin C, Vitamin E, β-caroten chống gốc tự do

- Arsenic giúp cơ thể chống lại sự mệt mỏi với ung thư

- Magiê tham gia vào duy trì năng lượng tế bào

- Kali tham gia vào quá trình duy trì cân bằng trao đổi chất

- Các hợp chất trong thực vật:

 Alkylở hành, tỏi có tác dụng ức chế sinh các khối u,

 Flavonoid có tác dụng ức chế sự phát triển tế bào ác tính,

 Polyphenol có nhiều trong lá chè ức chế hình thành Nitrosamin

 Lycopen có trong gấc, cà chua và quả củ khác là AO

2.3 UNG THƯ

2 MỘT SỐ TPCN TRONG

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

Trang 33

- TPCN cung cấp chất xơ có tác dụng làm giảm nguy cơ đái tháo

đường

- Các chất vi lượng: Crôm, đồng, sắt, kẽm, Magiê, Vanadium và

Vitamin C, Vitamin E có tác dụng giảm nguy cơ đái tháo đường

- TPCN làm giảm béo phì sẽ làm giảm nguy cơ đái tháo đường vì

béo phì gây tăng lượng mỡ dự trữ gây tăng nguy cơ kháng Insulin,

do đó làm tăng đường huyết và gây đái tháo đường Týp 2

- Hoài sơn (củ mài), Khiếm thực (củ súng), Khởi tử, Mướp Đắng,

Dây thìa canh…có tác dụng hỗ trợ điều trị đái tháo đường

2.4 BỆNH ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

2 MỘT SỐ TPCN TRONG

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

41

- TPCN bổ sung sắt có tác dụng chống thiếu máu

- Bổ sung axit Folic, Vitamin B12 cũng là những yếu tố chống thiếu máu

2.5 THIẾU MÁU

2 MỘT SỐ TPCN TRONG

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

42

- Bổ sung flor có tác dụng chống sâu răng

- Bổ sung molypden có tác dụng làm tăng tính flor

- Selen, vitamin E, vitamin C , β-carotene có tác dụng chống

gốc tự do nên có vai trò giảm nguy cơ bệnh răng miệng

- Canxi, silic tham gia cấu tạo răng sụn , mô liên kết quanh

- Sylymarin từ củ gai có tác dụng chữa viêm gan

2.7 BỆNH DẠ DÀY – RUỘT GAN

2 MỘT SỐ TPCN TRONG

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

44

Trang 34

- Bổ sung magie tham gia vào quá trình tiêu thụ năng lượng của tế

bào thần kinh và quá trình truyền đạt thông tin của chúng

- Lithium có tác dụng làm dịu bớt căng thẳng thần kinh khi sử dụng

vào buổi tối, nếu uống vào buổi sáng sẽ kích thích tế bào

- Kẽm tham gia vào quá trình chuyển hóa tế bào

- Các vitamin tham gia vào tất cả các quá trình chuyển hóa, chống lại

quá trình suy nhược

- Sản phẩm từ sâm triều tiên, đinh lăng, tam thất, yến, ong có td

chống suy nhược tốt

- Rượu ngâm động vật,thực vật, các thức ăn bổ dưỡng rất hiệu quả

chống suy nhược cơ thể

2.8 SUY NHƯỢC CƠ THỂ

- Glucosamin và chondroitin tham gia vào chống thoái hóa khớp

- Các sp từ cây nhàu, củ nghệ, quả ớt và từ nhiều cây cỏ khác có

tác dụng chống viêm khớp, thấp khớp và thoái hóa khớp ( ba

- Cây golden seal : có chứa các alcaloid và berberin có tác dụng kháng sinh

- Cây hoàng liên gai: có hoạt chất là berberin có tác dụng kháng khuẩn đướng ruột rất tốt

- Cây móng mèo, cúc gai, măng cụt cũng có hoạt chất kháng sinh được sx TPCN hỗ trợ điều trị nhiễm trùng

- Kẽm có vai trò quan trọng với hoạt động của các đại thực bào Lympho T

- Selen, vitamin E, vitamin C được kết hợp với nhau để chống ảnh hưởng của các gốc tự do

2.11 CÁC BỆNH NHIỄM TRÙNG

2 MỘT SỐ TPCN TRONG

HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬT

48

Trang 35

CÂU HỎI LƢỢNG GIÁ

1 Cơ chế thực phẩm chức năng trong hỗ trợ điều trị bệnh tật?

2 Nêu một số ví dụ và trình bày thực phẩm chức năng trong hỗ

trợ điều trị bệnh tật?

49

Trang 37

2.1 Biểu hiện bên ngoài :

- Đi lại chậm chạp, yếu đuối

- Da dẻ nhăn nheo

- Mờ mắt, đục nhân mắt (chân chậm, mắt mờ)

- Trí nhớ giảm, hay quên

- Phản xạ chậm chạp

2 BIỂU HIỆN CỦA LÃO HÓA

+ Khối lượng não giảm

+ Các tuyến nội tiết nhỏ dần, giảm tiết hormone + Các chức năng sinh lý giảm:

- Chức năng tiêu hóa

- Chức năng hô hấp

- Chức năng tuần hoàn

- Chức năng bài tiết

Học thuyết chương trình hóa ( Program Theory):

Lão hóa được lập trình về mặt di truyền bởi các gen lão hóa nhằm

loại trừ tế bào, cơ thể hết khả năng sinh sản và thích nghi, thay thế

bằng các thế hệ mới

Cơ thể có các gen phát triển và các gen lão hóa

3 CƠ CHẾ CỦA LÃO HÓA

Học thuyết Gốc tự do (Free Radical Theory)

Gốc tự do là các gốc hóa học ( nguyên tử, phân tử, ion) mang 1 điện tử

tự do (chưa cặp đôi) ở vòng ngoài nên mang điện tích âm; vì thế có khả năng oxy hóa các tế bào, nguyên tử, phân tử khác

3 CƠ CHẾ CỦA LÃO HÓA

Trang 38

Học thuyết Gốc tự do (Free Radical Theory)

 Bình thường các gốc tự do bị phân hủy bởi các chất chống oxy hóa (anti

oxydant – AO) Tốc độ lão hóa phụ thuộc vào sự chệnh lệch giữa các

chất chống oxy hóa (AO) và gốc tự do (FR) Nếu gốc tự do chiếm ưu thế,

tốc độ già nua sẽ nhanh hơn, chúng sẽ làm hư hại các tổ chức, cơ quan

của cơ thể

Tác động của Gốc tự do (FR):

- Làm tổn thương hoặc chết tế bào

- Làm hư hại các ADN

- Gây sưng, viêm các tổ chức liên kết

3 CƠ CHẾ CỦA LÃO HÓA

- Quá trình hô hấp bình thường và quá trình chuyển hóa, thoái hóa của cơ thể

- Các chất ô nhiễm trong không khí

3 CƠ CHẾ CỦA LÃO HÓA

Học thuyết Gốc tự do (Free Radical Theory)

Những vấn đề sức khỏe liên quan gốc tự do:

Rối loạn chức năng gan, thận

Rối loạn tim mạch

Suy giảm hệ thống miễn dịch

Viêm Khớp

 Ung thư

Suy giảm chức năng nghe – nhìn

Rối loạn và tổn thương da

Chứng viêm nhiễm, thoái hóa,

3 CƠ CHẾ CỦA LÃO HÓA

Học thuyết Gốc tự do (Free Radical Theory)

Giảm sút chức năng mọi cơ quan và hệ thống:

 Suy giảm cấu trúc

 Suy giảm chức năng

bù trừ, khả năng dự trữ

 Suy giảm thích nghi

 Suy giảm chức năng khác

Đặc điểm của quá trình lão hóa

Tăng cảm nhiễm với bệnh tật:

Tăng theo hàm số

mũ khả năng mắc bệnh và tử vong

4 ĐẶC ĐIỂM CỦA QUÁ TRÌNH LÃO HÓA

Trang 39

 M ức độ thay đổi trong lão hóa

Thay đổi ở mức toàn thân:

- Ngoại hình: dáng dấp, cử chỉ

- Thể lực: giảm sút

- Tăng tỷ lệ mỡ (các thuốc tan trong mỡ sẽ

tồn lưu lâu hơn và chậm hấp thu)

- Giảm tỷ lệ nước (các thuốc tan trong nước

nhanh bị đào thải)

4 ĐẶC ĐIỂM CỦA QUÁ TRÌNH LÃO HÓA

Cơ chế:

 Lão hóa làm giảm chức năng và thay đổi cấu trúc do đó là tiền

đề cho bệnh tật xuất hiện

 Lão hóa dẫn tới tình trạng kém bảo vệ: Thông qua biểu hiện

“Ngũ giảm tam tăng”

4 LÃO HÓA VÀ BỆNH TẬT

NGŨ GIẢM

- Giảm tái tạo, giảm phục hồi

- Giảm đáp ứng với hormone, các kích thích…

- Giảm sản xuất: kháng thể, hormone, tế bào máu, các dịch, tổng hợp protein…

- Giảm tỷ lệ nước trong tế bào, cơ quan, tổ chức

- Giảm chuyển hóa năng lượng

TAM TĂNG

- Tăng sinh chất xơ, tổ chức liên kết dẫn tới tăng xơ hóa các cơ quan tổ chức

- Tăng tích lũy các chất trở ngại và độc hại, tăng số lượng và kích thích thể tiêu trong tế bào

- Tăng độ dày và độ xơ các màng mạch, màng tế bào

 Qua thống kê cho thấy:

Người già ≥ 65 tuổi có 1 – 3 bệnh mạn tính

4 LÃO HÓA VÀ BỆNH TẬT

1 Tính cá thể

2 Điều kiện ăn uống

3 Điều kiện ở, môi trường sống

4 Điều kiện làm việc

5 Hai yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng tới tốc độ lão hóa:

- Sự giảm thiểu Hormone

- Sự phá hủy của các gốc tự do

5 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TỐC ĐỘ LÃO HÓA

Trang 40

6 Sử dụng TPCN bổ sung các chất dinh dưỡng và hoạt chất

- Bổ sung các hoạt chất sinh học, amino acid, hợp chất lipid…

5 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TỐC ĐỘ LÃO HÓA

SINH

QUÁ TRÌNH LÃO HÓA

 Khối lượng não giảm

 Nội tiết giảm

 Chức năng giảm

 Tăng chứng bệnh:

tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, xương khớp, thoái hóa, chuyển hóa

Điều kiện sống, môi trường Tính cá thể, di truyền Điều kiện ăn uống

GỐC TỰ DO

Điều kiện lao động Giảm thiểu Hormone (yên, tùng, sinh dục )

Bổ sung các chất dinh dưỡng,TPCN

5 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TỐC ĐỘ LÃO HÓA

5 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI TỐC ĐỘ LÃO HÓA

Sự cân bằng AO – FR quan trọng đối với tốc độ lão hóa

II CÁC CHẤT CHỐNG OXY HÓA

Ngày đăng: 14/11/2022, 18:52

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w