Thầy Giáo Phạm Văn Thuận Sống là để dạy hết mình 1 Mclass Tham gia khóa Livestream Thầy Thuận để chinh phục điểm 8,9,10 Hóa Họ và tên học sinh Số báo danh * Cho nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1;[.]
Trang 1Họ và tên học sinh:
Số báo danh: …
* Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
* Các thể tích khí đều đo ở (đktc)
Câu 41 Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu Tuy nhiên, việc gia
tăng nồng độ khíX trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên Khí X là
Câu 42 Chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2SO4đặc, nóng không có khí thoát ra?
A FeO B Fe(OH)2. C Fe2O3. D Fe3O4.
Câu 43 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2và FeCl3thu được kết tủa X Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4(đặc, nóng) thu được dung dịch chứa muối
A Fe2(SO4)3và K2SO4 B Fe2(SO4)3.
Câu 44 Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
A Lysin B Glyxin C Alanin D Valin.
Câu 45 Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X không đổi là 0,1% Nếu lượng X trong máu giảm đi
thì người đó mắc bệnh suy nhược Ngược lại nếu lượngX trong máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh
tiểu đường hay đường huyết ChấtX là
A Glucozơ B Amilozơ C Saccarozơ D Fructozơ.
Câu 46 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ
B Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước.
C Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit.
D Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím
Câu 47 Trong các kim loại sau, kim loại nào không phải là kim loại kiềm thổ?
Câu 48 Cho các chất sau: AgNO3,Fe(NO3)3, FeCl2, NaHCO3, Al(OH)3 Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch HCl?
ĐỀ THI ĐẶC BIỆT CUỐI
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG 2021 BÀI THI KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút
Trang 2Câu 49 Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Poli (metyl metacrylat) B Poli (Vinyl clorua).
Câu 50 Khi cho chất X vào dung dịch kiềm, lúc đầu thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển
dần sang nâu đỏ khi đưa ra ngoài không khí ChấtX là
A FeSO4. B AlCl3. C MgSO4. D CuSO4.
Câu 51 Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ Công thức của kali nitrat là?
Câu 52: Trong công nghiệp kim loại Cr được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân dung dịch D Điện phân nóng chảy.
Câu 53 Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là
Câu 54 Chất có khả năng tham gia phản ứng cộng với H2(xúc tác Ni, đun nóng) là
A C2H5OH. B CH3NH2. C CH3COOC2H3. D CH3COOH.
Câu 55 Xà phòng hóa este X hai chức có công thức phân tử C5H8O4thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2tạo dung dịch xanh lam Số công thức cấu tạo phù hợp củaX là
Câu 56 Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A Cao su, tơ tằm, tơ lapsan B Thủy tinh plexiglas, nilon-6,6, tơ nitron.
C Nilon-6,6, nilon-6, tơ lapsan D Tơ visco, nilon-6, nilon-6,6.
Câu 57 Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với
A dung dịch NaNO3. B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch HCl Câu 58 Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
B Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ.
C Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O.
D Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa.
Câu 59 Cho các chất sau: glyxylalanin (Gly-Ala), anilin, metylamoni clorua, natri axetat, phenol Số
chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 60 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí
Y từ dung dịch chứa chất X:
Cặp chấtX, Y phù hợp là
A Cu(NO3)2và NO2
B NH4NO2và N2
C CH3COONa và CH4.
Trang 3Câu 61: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được
4,4 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 62: Cho khí H2dư qua ống đựng m gam Fe2O3nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,6 gam Fe Giá trị của m là
Câu 63: Cho 14,6 gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch
X được bao nhiêu gam muối khan?
A 23,7 gam B 28,6 gam C 19,8 gam D 21,9 gam.
Câu 64 Cho 12 gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa CuSO41M và Fe2(SO4)31M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 65 Nhận xét nào sau đây là sai?
A Để gang hoặc thép trong không khí ẩm sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học.
B Trong ăn mòn hóa học, electron của kim loại được chuyển trục tiếp đến các chất trong môi trường.
C Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước)
những lá Zn - đây là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp bảo vệ bề mặt
D Trong tự nhiên, sự ăn mòn kim loại xảy ra phức tạp, có thể xảy ra đồng thời quá trình ăn mòn điện
hóa học và ăn mòn hóa học
Câu 66: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat
Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO420% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp
(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa
(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 67: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol
(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)
(e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc Số phát biểu đúng là
Trang 4Câu 68: Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được dùng làm nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu ăn mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(e) Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 69: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch NH3vào dung dịch AlCl3có xuất hiện kết tủa
(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2tạo thành Cu
(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư
(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày
(e) Trongcông nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3 Số phát biểu đúng là
Câu 70: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho hỗn hợp gồm x mol Cu và x mol Fe3O4vào dung dịch chứa 4x mol H2SO4loãng (2) Cho hỗn hợp NaHSO4và KHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(3) Cho x mol Fe vào dung dịch chứa 2,5x mol AgNO3
(4) Cho dung dịch chứa x mol Ba(OH)2vào dung dịch chứa x mol NaHCO3
(5) Cho Na2CO3dư vào dung dịch chứa BaCl2
(6) Cho x mol Fe3O4vào dung dịch chứa 8x mol HCl
Sau khi các phản ứng kết thúc mà sau thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 71: Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
2X1+ 2X2 2X3+ H2 X3+ CO2 X4
X3+ X4 X5+ X2 2X6+ 3X5 + 3X2 2Fe(OH)3+ 3CO2+ 6KCl Các chất thích hợp tương ứng vớiX3, X5, X6 lần lượt là
A KHCO3, K2CO3, FeCl3 B KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3
C KOH, K2CO3, FeCl3. D NaOH, Na2CO3, FeCl3.
Câu 72: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và MX< MY< MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau: (a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(c) Ancol X là propan-1,2-điol
(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol
Trang 5Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinyl axetilen thu
được 24,2 gam CO2và 7,2 gam nước Biết a mol hỗn hợpX làm mất màu tối đa 112 gam Br2trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 74 Cho 34,46 gam hỗn hợp các triglixerit X tác dụng hoàn toàn với 0,1 mol H2thu được a mol hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được CO2và 2,09 mol H2O Mặt khác, cho a mol Y tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Biết a mol Y tác dụng được tối đa với 0,05 mol Br2trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 75 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn
hợp X cần dùng vừa đủ 0,57 mol O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2(trong đó số mol CO2là 0,37 mol) Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư, lượng KOH tham gia phản ứng là a mol Giá trị của a là
Câu 76: Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na2CO3thu được 100
ml dung dịch X Lấy 50 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2dư thu được 20 gam kết tủa Mặt khác, khi lấy 50 ml dung dịchX cho từ từ vào 150 ml dung dịch HCl 1M thu được 0,12 mol khí CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x và y lần lượt là
A 0,1 và 0,45 B 0,14 và 0,2 C 0,12 và 0,3 D 0,1 và 0,2.
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CuSO4và FeCl3vào nước thu được dung dịchX Điện
phân dung dịchX (với các điện cực trở) đến khi ở anot thoát ra 0,2 mol hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 bằng 30,625 thì dừng lại Dung dịch thu được sau điện phân có chứa 2 muối có nồng độ mol bằng nhau Giả sử hiệu suất điện phân là 100% khí sinh ra không tan trong nước Giá trị của m là
Câu 78: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở (phân tử chỉ chứa nhóm –COOH) và một
ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m gamM, thu được CO2và 10,8 gam H2O Nếu đun nóng m gam
M trên (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau chỉ tạo thành H2O và esteX (phân tử chỉ chứa chức este, giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Để đốt cháy
hoàn toàn lượngX sinh ra cần dùng vừa đủ 0,5625 mol O2thu được hỗn hợp CO2và H2O thỏa mãn điều kiện 3nXphản ứng nCO2 nH O2 Công thức phân tử củaX là
Câu 79: Chia hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hoàn toàn một phần trong dung dịch HCl dư, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2bằng 9,4 và dung dịchY Cho hai phần tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4đặc, nóng Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,2075 mol hỗn hợp khí T gồm CO2và SO2(sản phẩm khử duy nhất của S+6) Khối lượng của FeCl2có trong dung dịchY là
A 25,307 gam B 27,305 gam C 23,705 gam D 25,075 gam.
Trang 6Câu 80: Hỗn hợp E gồm axit no, đơn chức X, axit đa chức Y (phân tử có ba liên kết π, mạch không phân
nhánh) đều mạch hở và esteZ (chỉ chứa nhóm chức este) tạo bởi ancol đa chức T với X và Y Đốt cháy
hoàn toàn 14,93 gam E cần dùng vừa đủ 0,3825 mol O2 Mặt khác, 14,93 gam E phản ứng tối đa với
260ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam ancol T Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol T thu được 1,98
gam CO2và 1,08 gam H2O Nhận xét nào sau đây làsai?
A Z có hai công thức cấu tạo phù hợp.
B Có thể dùng nước brom để nhận biết X, Y, T.
C Tổng số nguyên tử hidro trong phân tử Z là 10.
D Y có đồng phân hình học cis – trans.
-
Trang 7HẾT -PHẦN ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 43.
Kết tủa X là hỗn hợp Fe(OH)2và Fe(OH)3
FeCl 2KOH Fe(OH) KCl
FeCl 3KOH Fe(OH) 3KCl
Kết tủa X + H2SO4đặc, nóng, dư => dung dịch chứa muối Fe2(SO4)3
Chọn B
Câu 46 Chọn D.
Dung dịch lysin làm đổi màu quỳ tím thành xanh
Câu 48 Chọn D.
Chất tác dụng với dung dịch HCl là AgNO3,NaHCO3, Al(OH)3
Câu 55 Chọn D.
Công thức cấu tạo phù hợp củaX là HCOO-CH2-CH2-OOC-CH3; HCOO-CH(CH3)-CH2-OOCH.
Câu 58 Chọn C.
Thạch cao nung có công thức CaSO4 H2O hoặc CaSO4 0,5H2O
Chọn C
Câu 66.Tất cả các phát biểu trên đều đúng
Chọn B
Câu 67:
Chỉ có (e) sai vì saccarozơ khôngcó phản ứng tráng bạc
Chọn B
Câu 68.
Các phát biểu đều đúng là (a); (b); (c); (d)
(e) sai dung dịch alanin không làm quỳ tím chuyển màu
Chọn B
Câu 69:
Các phát biểu đúng là: (a); (c); (d)
(b) Sai: 2Cu(NO )3 2 t0 2CuO 4NO O 2 2
(e) Sai: điện phân nóng chảy Al2O3
Chọn A
Câu 70 Chọn C.
(1) Fe3O4+ 4H2SO4Fe2(SO4)3+ FeSO4+ 4H2O ; Cu + Fe2(SO4)3CuSO4+ FeSO4
Các phản ứng xảy ra vừa đủ Dung dịch thu được chứa 2 muối
Trang 8(2) NaHSO4+ KHCO3Na2SO4+ K2SO4+ CO2+ H2O Dung dịch thu được chứa 2 muối (3) Ta có: 2 < T < 3 (T = nAgNO3 / nFe) Tạo 2 muối Fe2+và Fe3+
(4) Ba(OH)2+ NaHCO3BaCO3+ NaOH + H2O
(5) Na2CO3+ BaCl2BaCO3+ 2NaCl Dung dịch thu được chứa 2 muối NaCl và Na2CO3dư (6) Fe3O4+ 8HCl 2FeCl3+ FeCl2+ 4H2O Dung dịch thu được chứa 2 muối
Câu 71 Chọn C.
2K (X1) + 2H2O (X2) 2KOH (X3) + H2
KOH (X3) + CO2 KHCO3(X4)
KOH (X3) + KHCO3(X4) K2CO3(X5) + H2O (X2)
2FeCl3(X6) + 3K2CO3(X5) + 3H2O (X2) 2Fe(OH)3+ 3CO2+ 6KCl
Câu 72.
E có các CTCT là C H COOCH CH COOCH CH CH ;C H COO(CH )CHCOOCH CH CH2 5 2 2 2 2 3 2 5 3 2 2 3
C H COOCH CH COO(CH )CHCH ;C H COO(CH )CHCOO(CH )C HCH
X :C H OH;Y :C H COONa; Z :OHCH CH COONa;T :OHCH CH COOH2 2 2 2
Vậy phát biểu (c) và (d) sai
Chọn C
Câu 73 Chọn B.
Ta có: nCO2 nH O2 (k 1)nX k 1,75nBr2 1,75.0,2 0,35 mol
Khi cho a molX tác dụng vừa đủ với 0,7 mol Br2thì a = 2.0,2 = 0,4 mol
Câu 74 Chọn B.
Làm noX bằng H2, Br2 nCO2 nH O X2 nH22nX nCO2nH O X2 0,15 2n 1 X
Khi choY tác dụng với H2 nCO2nH O Y2 nBr22nX nCO22,09 0,05 2n 2 X
Lấy 1 2 : nH O X2 1,99mol
Ta có: m m CmHmO 12 2,14 2n X1,99.2 16.6n X 34,46nX 0,04 mol
Nếu choY mY 34,46 0,1.2 34,66g tác dụng với KOH: nKOH 0,12 mol và nglixerol 0,04 mol
m 34,66 0,12.56 0,04.92 37,7g
Câu 75 Chọn C.
Quy đổi hỗn hợp thành
2 2 3
CH CO NH
với nNH3 0,16mol
1,5n 0,75n n n 0,3mol
n n 0,37 n 0,07 mol
Trang 9Câu 76 Chọn D.
Khi cho 50mlX vào Ca(OH)2dư thì: 2 3
n n n 0,2 mol (1)
n n 0,12 n 0,09 n
3
n 2n 0,15 n 0,03 n
Thay (2) vào (1) suy ra 100mlX có Na+; HCO3-: 0,3 mol; CO32-: 0,1 mol BTDT
Na
n 0,5 mol
BT: C y 0,2
và BT: Na x 0,1
Câu 77 Chọn B.
Khi thoát ra tại anot gồm Cl2(0,15 mol) và O2(0,05 mol) ne= 0,5 mol và FeCl3: 0,1 mol (BT: Cl) Dung dịch sau điện phân chứa FeSO4(x mol), CuSO4dư (x mol), H2SO4(0,1 mol)
4
CuSO
n 2x 0,1 0,1 (2 x 0,1 x).2 0,5 x 0,1 m 64,25 (g)
Câu 78 Chọn A.
Từ biểu thức: 3nXphản ứngnCO2nH O2 k = 4 Loại B, D
Đặt CTTQ củaX là CnH2n-6O6(được tạo thành từ 2 axit đơn chức và ancol ba chức)
với 1,5n 4,5 n
0,5625 0,6
Câu 79 Chọn B.
Chia hỗn hợpX thành Fe; A (Fe3O4, FeCO3) và Fe(OH)3
Khi choX tác dụng với HCl thu được hai khí H2(0,06 mol) và CO2(0,04 mol)
BT: e
n n 0,06 mol n n n
(2)
Khi choX tác dụng với H2SO4đặc thu được hai khí CO2(0,04 mol) và SO2(0,1675 mol)
2
BT: e
3n n 2n n 0,155 mol
Thay vào (2) suy ra: mFeCl2 27,305 (g)
Câu 80 Chọn C.
Khi đốtT, nhận thấy: nH O 2 nCO 2 nT 0,045 molCT 3 T là C3H5(OH)3: 0,015 mol
2
BTKL
CO H O
44n 18n 14,39 0,3825.32 n 0,505
n 0,275 2n n 0,26.2 0,3825.2
Quy E thành X: CnH2nO2(x mol); Y: CmH2m-4O4(y mol); T: C3H5(OH)3(0,015 mol) và -H2O (0,045
2y 0,015 0,045 0,23 y 0,1
BT: C
0,06n + 0,1m + 0,015.3 = 0,505 n = 1 và m = 4
VậyX: HCOOH; Y: HOOC-CH=CH-COOH và Z:
CH2 CH
CH2
HCOO COO HC HC COO
CH2 HC
CH2
HC HC COO
COO
OOCH
C Sai, Z có 8 nguyên tử H.
Trang 10-