1. Trang chủ
  2. » Tất cả

VẬT lý đề số 22

10 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật lý đề số 22
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 682,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Group đăng đề X3 LUYỆN ĐỀ https //www facebook com/groups/130890832248901 Câu 1 [TH] Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiểu 0 cos tu U thì dòng điện trong mạch l[.]

Trang 1

Group đăng đề X3 LUYỆN ĐỀ: https://www.facebook.com/groups/130890832248901

Câu 1: [TH]: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiểu

0cost

u U thì dòng điện trong mạch là i I cos0 t

4

  Đoạn mạch điện này luôn có:

A Z LZ C B Z LZ C C Z LR D Z LZ C

Câu 2: [TH]: Một con lắc lò xo có vật nặng 400 g dao động điều hòa Vật thực hiện được 50 dao động

trong thời gian 20 s Lấy 2 10 Độ cứng của lò xo là

A 50 N/ m B 100 N/ m C 150 N/ m D 200 N/ m

Câu 3: [NB]: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình xAcos t  Vận

tốc của vật có biểu thức là

A xAcos t  B x Asin t 

C x Asin t  D xAsin t 

Câu 4: [NB]: Sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B thì

A chu kì dao động tại A khác chu kì dao động tại B

B dao động tại A trễ pha hơn tại B

C biên độ dao động tại A lớn hơn tại B

D biên độ dao động tại A lớn hơn tại B

Câu 5: [NB]: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện

mắc nối tiếp Biết cuộn cảm có cảm kháng Z Lvà tụ điện có dung kháng Z C Tổng trở của đoạn mạch là:

LC

LC

LC

LC

Câu 6: [NB]: Mạch dao động lý tưởng gồm:

A một tụ điện và một cuộn cảm thuần

B một tụ điện và một điện trở thuần

C một cuộn cảm thuần và một điện trở thuần

D một nguồn điện và một tụ điện

Câu 7: [TH]: Một sóng dừng có tần số 10 Hz trên sợi dây đàn hồi Xét từ một nút thì khoảng cách từ

nút đó đến bụng thứ 11 là 26,25 cm Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 0,5 m/s B 50 m/s C 0,4 m/s D 40 m/s

Câu 8: [NB]: Điều nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?

A Máy quang phổ dùng để phân tích chùm sáng nhiều thành phần thành những thành phần đơn

sắc khác nhau

B Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo ra chùm sáng phân kì

Trang 2

C Lăng kính trong máy quang phổ dùng để tạo ra chùm sáng phân kì

D Một trong những bộ phận chính của máy quang phổ là buồng ảnh

Câu 9: [NB]: Hạt nhân Triti (T ) có 13

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong dó có 1 nơtrôn D 3 prôtôn và 1 nơtrôn

Câu 10: [NB]: Khi vẽ đồ thị sự phụ thuộc vào biên độ của vận tốc cực đại của một vật dao động điều hoà

thì đồ thị là

A một đường cong khác B đường elip

C đường thẳng đi qua gốc toạ độ D đường parabol

Câu 11: [NB]: Phát biểu nào sau đâu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính

B Trong cùng một môi trường truyền (có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn 1), vận tốc ánh sáng tím

nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ

C Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi cùng vận tốc

D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đó lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím

Câu 12: [TH]: Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua mọi hao

phí của máy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng

100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là:

Câu 13: [NB]: Hạt nhân Triti

A 3 nuclon, trong đó có 1 proton B 3 notron (nơtron) và 1 proton

C 3 nuclom, trong đó có 1 notron D 3 proton và 1 notron

Câu 14: [NB]: Đối với trường hợp hai nguồn kết hợp bất kì (không cùng pha), trong miền giao thoa của

hai sóng, những điểm có biên độ dao động cực tiểu thì

A hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số nguyên lần bước sóng

B hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số bán nguyên lần bước sóng

C độ lệch pha của hai sóng kết hợp tại điểm đó bằng một số nguyên lần 2

D độ lệch pha của hai sóng kết hợp tại điểm đó bằng một số bán nguyên lần 2

Câu 15: [TH]: Một con lắc lò xo, dao động tắt dần chậm theo phương ngang do lực ma sát nhỏ Khi vật

dao động dừng lại thì lúc này

A lò xo không biến dạng

B lò xo bị nén

C lò xo bị dãn

D lực đàn hồi của lò xo có thể không triệt tiêu

Câu 16: [NB]: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 17: [TH]: Một mạch dao động LC lí tưởng có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện

dung 8F , lấy 2 10 Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với tần số

3 1 (T )

Trang 3

Câu 18: [NB]:Khi hiện tượng giao thoa xảy ra thì tại một điểm trong vùng giao thoa

A biên độ dao động tại đó biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B độ lệch pha của hai sóng tại đó biến thiên theo thời gian

C pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên theo thời gian

D pha dao động của phần tử môi trường tại đó biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu 19: [NB]: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian gọi điện áp xoay chiều

B Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

C Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

D Đối với dòng điện xoay chiều, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn

trong một chu kì bằng 0

Câu 20: [NB]: Đối với máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và roto quay n vòng mỗi phút thì

tần số dòng điện do máy tạo ra có thể tính bằng công thức nào sau đây:

A f = n/60p B f = pn C f = 60/pn D f = np/60

Câu 21: [TH]: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe là 5 mm, khoảng cách giữa mặt

phẳng chứa hai khe và màn ảnh 2 m Giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,58 m Tìm vị trí vân sáng bậc 3 trên màn ảnh

A ±0,696 mm B ±0,812 mm C 0,696 mm D 0,812 mm

Câu 22: [NB]: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của bình phương vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà

có hình dạng nào sau đây?

Câu 23: [NB]: Chọn phát biểu sai về hiện tượng tán sắc ánh sáng

A Cầu vồng là kết quả của hiện tượng tán sắc ánh sáng trong khí quyển

B Khi tia sáng trắng đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường (theo phương vuông góc với mặt

phân cách) tia tím bị lệch nhiều nhất

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng luôn đi kèm với hiện tượng khúc xạ ánh sáng

D Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là sự phụ thuộc vào chiết suất của môi trường vào bước

sóng ánh sáng

Câu 24: [NB]: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặt trưng của nguyên tố ấy

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của các nguyên tố nào thì đặt trưng cho nguyên tố đó

Câu 25: [TH]: Hai tấm kim loại phẳng A và B đặt song song đối diện với nhau và nối với nguồn điện 1

chiều Tấm kim loại K có giới hạn quang điện là 0, 66μm , được chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33μm thì động năng cực đại của electron quang điện khi đập vào tấm A là 19 

1,41.10 J Cho hằng số Plăng và tốc độ ánh sáng là h6, 625.1034Js, c3.10 m/s8 Hiệu điện thế UAK giữa tấm A và tấm K là

Câu 26: [TH]: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo làr0 5, 3.1011 m Bán kính quỹ đạo dừng N là

A 47,7.10-11 m B 21,2.10-11 m C 84,8.10-11 m D 132,5.10-11 m

Trang 4

Câu 27: [TH]:Hạt nhân Triti (T1 ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (notron) và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn D 3 prôtôn và 1 nơtrôn

Câu 28: [TH]:Tính lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân trong nguyên tử heli với một electron trong vỏ nguyên

tố Cho rằng electron này nằm cách hạt nhân 2,94.1011 m

A 0,533 N B 5,33 N C 0, 625 N D 6, 25 N

Câu 29: [TH]: Một nguồn điện một chiều có suất điện động 8 V và điện trở trong 1 được nối với

điện trở R 15 thành mạch điện kín Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tỏa nhiệt trên

R là

Câu 30: [NB]: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất bán dẫn tinh khiết

C không đổi D có khi tăng có khi giảm

Câu 31: [TH]: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B

= 0,1 T Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30° Tính từ thông qua S

A 3.10-4 Wb B 3.10-5 Wb C 4,5.10-5 Wb D 2,5.10-5 Wb

Câu 32: [VDT]: Vật dao động điều hòa thực hiện 10 dao động trong 5 s, khi vật qua vị trí cân bằng nó

co tốc độ 20 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ x2, 5 3cm và đang chuyển động về vị trí cân bằng Vật có động năng bằng 3 lần thế năng lần thứ hai kể từ khi bắt đầu chuyển động tại thời điểm

A t0, 25 s B t1, 25 s C t0,125 s D t2,5 s

Câu 33: [VDT]: Một điện cực phẳng làm bằng kim loại có công thoát 19 

3, 2.10 J được chiếu bởi bức

xạ photon có năng lượng 19 

4,8.10 J Cho điện tích của electron là 19

1, 6.10

 (J) Hỏi electron quang điện có thể rời xa bề mặt một khoảng tối đa bao nhiêu nếu bên ngoài điện cực có một điện trường cản là 5 (V/m)

Câu 34: [VDT]: Một mạch dao động LC lí tưởng có chu kì 2 s Tại một thời điểm, điện tích trên tụ

3 C sau đó 1 s dòng điện có cường độ 4 A Tìm điện tích cực đại trên tụ

A 10 C6 B 5.10 C5 C 5.10 C6 D 10 C4

Câu 35: [VDT]: Hai máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện xoay chiều có tần số f Máy

thứ nhất có p cặp cực, roto quay với tốc độ 27 vòng/s Máy thứ hai có 4 cặp cực quay với tốc độ

n vòng/s(với 10≤n≤20) Tính f

Câu 36: [VDT]: Trên một sợi dây đàn hồi chiều dài 1,6 m, hai đầu cố định và đang có sóng dừng Quan

sát trên dây thấy có các điểm không phải bụng cách đều nhau những khoảng 20 cm luôn dao động cùng biên độ A0 Số bụng sóng trên dây là

Câu 37: [VDT]: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát ra

tăng từ 60 Hz dến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát rất hay đổi 40V so với ban đầu Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?

Trang 5

A 320 V B 240 V C 280 V D 400V

Câu 38: [VDC]: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ nặng 400g, được treo vào

trần của thang máy Vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng, thang máy đột ngột chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 4 m/s2 và thời gian 3 s thang máy chuyển động thẳng đều Lấy g = 10m/s2 = 2 m/s2 Xác định tốc độ dao động cực đại của vật so với thang máy sau khi tháng máy chuyển động thẳng đều

A 16 cm/s B 8 cm/s C 24 cm/s D 20 cm/s

Câu 39: [VDC]: Trên mặt nước tại hai điểm A, B cách nhau 40cm, người ta đặt hai nguồn đồng bộ thì

khoảng cách hai cực đại gần nhất đo dọc theo AB là 0,8cm Gọi M là điểm trên mặt nước sao cho

MA cm MB cm Dịch B dọc theo phương AB và hướng ra xa A một khoảng 10cm thì trong quá trình dịch chuyển đó số lần điểm M dao động cực tiểu là:

Câu 40: [VDC]: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tụ gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện

Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trởR là 75V Khi điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch AB là 75 6V thì điện áp tức thời đoạn mạch AM là 25 6V Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch AB là:

Câu 41: [VDC]: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ

đơn sắc khác nhau thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt là 1 0, 75m và 2

chưa biết/ Khoảng cách hai khe hẹp a1mm, khoảng cách từ các khe đến màn D2 Trong khoảng rộng L99mm quan sát được 150 vạch sáng và 7 vạch tối Tính 2 biết hai trong 7 vạch tối nằm ngoài cùng khoảng L

A 0,5625m B 0, 45m C 0, 72m D 0,55m

-HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

ĐÁP ÁN

11-D 12-A 13-D 14-D 15-A 16-C 17-C 18-C 19-D 20-A 21-D 22-B 23-B 24-C 25-C 26-A 27-A 28-C 29-B 30-D 31-C 32-A 33-C 34-D 35-A 36-A 37-A 38-D 39-C 40-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A

         LC   

Z Z

Z Z R

Câu 2: B

Câu 3: B

Vận tốc là đạo hàm của li độ theo thời gian: vx' Asin t 

Câu 4: C

Trong quá trình truyền sóng, chu kì sóng, tần số sóng không thay đổi  A sai

Vì môi trường đồng nhất nên tốc độ truyền sóng không đổi  D sai

Vì sóng truyền qua A rồi mới đến B nên dao động tại A sớm pha hơn dao động tại B  B sai Nói chung sóng truyền càng xa thì biên độ giảm dần  C đúng

Câu 5: D

Hướng dẫn: Tổng trở của mạch là 2  2

Câu 6: A

Câu 7: A

Khoảng cách từ một nút đến bụng thứ n là 2 1

4

x n

Với n = 11 và x = 26,25cm suy ra 26, 25 2.11 1 5

4

 

Tốc độ truyền sóng trên dây là vf 5.1050cm s/ 0,5 / m s Chọn A

Câu 8: B

Ống chuẩn trực có một thấu kính hội tụ, nguồn sáng đặt tại tiêu điểm vật của thấu kính này, qua

thấu kính sẽ tạo ra chùm sáng song song để chiếu vào lăng kính của hệ tán sắc Chọn B Câu 9: A

Hạt nhân Triti có:

số proton Z= 1, số khối A = số nuclôn = 3 và số nơtrôn = A – Z =3 - 1 = 2 Chọn A Câu 10: C

Từ công thức v max A Đồ thị vmax theo A là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Câu 11: D

Căn cứ vào nđỏ < nda cam < nvàng < nlục < nlam < nchàm < ntím

Trang 7

Câu 12: A

Ta có 1 1

2

5000 100

20 1000

Câu 13: A

Hạt nhân Triti có số proton và có số khối = số nuclon = 3

Câu 14: D

Đối với trường hợp hai nguồn kết hợp bất kì (không cùng pha), trong miền giao thoa của hai sóng, những điểm có biên độ dao động cực tiểu thì độ lệch pha của hai sóng kết hợp tại điểm đó bằng một số bán nguyên lần 2

Câu 15: D

Khi vật dừng lại nó có thể ở vị trí cân bằng hoặc rất gần vị trí cân bằng và lúc này lực đàn hồi của lò xo có thể không triệt tiêu

Câu 16: A

Trong dao động tắt dần, động năng và thế năng lúc giảm lúc tăng

Câu 17: C

3 6

1250( )

2 2 2.10 8.10 

LC

Từ trường trong cuộn cảm biến thiên với tần số f, còn năng lượng từ trường biến thiên với tần

số f '2f 2500(Hz )

Câu 18: C

Khi hiện tượng giao thoa xảy ra thì tại một điểm trong vùng giao thoa pha dao động của phần

tử môi trường tại đó biến thiên theo thời gian

Câu 19: C

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 20: D

Công thức máy phát điện xoay chiều

Câu 21: A

3 0, 696( )

a

Câu 22: D

Từ công thức

2

x A v x A Đồ thị v theo x là một phần đường 2

parabol   A x A

Câu 23: B

Khi tia sáng trắng đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường (theo phương vuông góc với mặt

phân cách) tia tím bị lệch nhiều nhất

Câu 24: B

Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặt trưng của nguyên tố ấy

Câu 25: C

1

Z

Trang 8

 

1

1

e

Câu 26: C

 

4

0   4 4 0 84,8.10

 N n   

n

Câu 27: A

Hạt nhân Triti có số proton Z = 1 và có số khối = số nuclon = 3

 Chọn A

Câu 28: A

7

1, 6.10 3, 2.10 9.10

Câu 29: C

1 15

R r

Chọn C

Câu 30: B

Khi tăng nhiệt độ trong chất bán dẫn sẽ có nhiều hạt tải điện hơn nên điện trở giảm

Câu 31: D

cos , B 0,1.5.10 cos 60 2, 5.10

Câu 32: C

10

 

24 24 12 12 4

Câu 33: A

 

19

19

1, 6.10

0, 2

1, 6.10 5

   od   C      

can

A

eE

Câu 34: C

6 2

10 ( / )

   rad s

T

Cách 1: Hai thời điểm ngược pha 2 1

2

t t thì

2

4

10

 

i

Trang 9

Câu 35: D

10 20

1 2 1 1 2 2

27

4

 

Vì p là số nguyên nên p  2 f n p1 1 27.254(Hz) Chọn D

Câu 36: A

Các điểm không phải bụng có cùng biên độ A0 mà cách đều nhau một khoảng x thì

max 0

2

A

4

 x (xem dạng 2 của chủ đề này)

Câu 37: A

 

1

2

3

10



p

 

3

2 1 2 1

80

320

40 70 60

E E f f

Câu 38: A

k

Vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng, thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4 m/s2 thì vật nặng của con lắc chịu tác dụng lực quán tính hướng xuống và có độ lớn Fqt = ma

Vì có lực này nên vị trí cân bằng sẽ dịch xuống dưới một đoạn  F qtma 1, 6 

dao động điều hòa xung quanh Om với biên độ A = 1,6 cm và hai vị trí biên là OC và M

Vì thời gian chuyển động nhanh dần đều là t = 3 s = 15.T/2 nên đúng thời điểm t = 3 s vật

ở vị trí biên M Sau đó, lực quán tính mất đi nên vị trí cân bằng là OC và M là vị trí biên nên biên độ mới A’ = MOC = 2A = 3,2 cmv max   ' 16cm/s Chọn A

Câu 39: D

Khoảng cách hai cực đại gần nhất đo dọc theo AB là / 20,8 cm  1, 6cm Áp dụng định lý hàm số cosin cho hai tam giác AMB và AMB’:

cos =

AM AB MB AM AB MB

 

30,8

*Lúc đầu: MB MA 22 25  3 cm  1,875

Trang 10

*Sau khi dịch chuyển: MB MA30,8 25 5,8 cm   3, 625

*Điểm M là cực tiểu khi hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần bước sóng Từ 1,875  đến 3,625 có các giá trị bán nguyên là 1,5 ; 0,5 ;0,5 ;1,5 ; 2,5 ;3,5      Có 6 giá trị 

Câu 40: C

75

RL

RL Cmax

 

 

150

75 3

 

 

 RL

 Chọn C

Câu 41: D

Khoảng vân của 1

1: 1  1,5( )

iDmm

a

Vì có 7 vạch tối trùng nên có 6 vạch sáng trùng  1 2N 6

Tổng số vân sáng của 1 1

1

99

1, 5

N  L

i

Tổng số vân sáng của 2 2

2

N      L

i

6 2

2

2

 Chọn D

Ngày đăng: 14/11/2022, 17:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w