1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tài liệu ôn tập môn Bào chế (phần viên nén)

12 17 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu ôn tập môn Bào chế (phần viên nén)
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại Học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Bào Chế
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 31,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần ôn tập viên nén gồm có 58 câu. Các đáp án được đính kèm trong từng câu dưới dạng chữ màu đỏ. Hi vọng đây là những câu hỏi có thể giúp bạn ôn tập tốt hơn trong môn bào chế và đạt được điểm số tốt nhất trong các kỳ kiểm tra và kỳ thi của môn Bào chế trong ngành Dược

Trang 1

Câu 1 Độ đồng đều khối lượng đối với viên nén Cefalexin 250mg là: a) ± 10 %

b) ± 7.5 %

c) + 7.5%

d) - 5 %

Câu 2 Các dạng viên nén đặc biệt nào có dưới đây?

a) Viên nhai

b) Viên cấy dưới da

c) Viên đặt dưới lưỡi

d) A, B, C đúng

Câu 3 Ưu điểm của viên nén

a) Chia liều tương đối chính xác

b) Sinh khả dụng ít bị tác động bởi yếu tố sản xuất

c) Tất cả các dược chất đều có thể có dạng bào chế viên nén d) A, B sai

Câu 4 Ưu điểm của dạng thuốc viên nén

a) Dược chất tương đối ổn định

b) Sinh khả dụng cao hơn các dạng thuốc dạng lỏng khác

c) Sinh khả dụng ít bị tác động bởi các yếu tố trong sản xuất d) A, B, C sai

Câu 5 Nhược điểm của dạng thuốc viên nén

a) Chia liều không chính xác

b) Sinh khả dụng thấp hơn các dạng thuốc lỏng khác

c) Dược chất kém ổn định

d) B, C đúng

Trang 2

Câu 6 Chọn câu sai: Các loại tá dược sử dụng trong sản xuất viên nén nhằm mục đích a) Đảm bảo độ bền cơ học của viên nén

b) Duy trì tốt độ ổn định của dược chất

c) Có tác dụng dược lý hỗ trợ điều trị

d) Hầu như giải phóng dược chất tại nơi hấp thu

Câu 7 Vai trò của tá dược độn sử dụng trong viên nén

a) Đảm bảo khối lượng cần thiết của viên đã hoạch định hay đăng ký ban đầu b) Cải thiện về mặt cơ lý của dược chất

c) Thường sử dụng các loại đường, tinh bột, dẫn chất cellulose

d) A, B, C đúng

Câu 8 Tá dược dính trong sản xuất viên nén

a) Tá dược dính khô thường dùng trong phương pháp xát hạt khô hoặc dập trực tiếp b) Tá dược dính khô thường sử dụng là gelatin

c) Đảm bảo độ bền cơ học cho viên

d) A, C đúng

Câu 9 Tá dược rã sử dụng trong sản xuất viên nén

a) Thường sử dụng tinh bột, avicel, bột cellulose

b) Có thể sử dụng hỗn hợp acid citric và magie carbonat làm tá dược rã

c) Giúp viên rã nhanh và rã mịn

d) A, B, C đúng

Câu 10 Tá dược rã có thể tạo khí

a) Avicel

b) Tinh bột

c) Hỗn hợp acid citric và canxi carbonat

d) a, b, c sai

Trang 3

Câu 11 Chọn câu sai: Tá dược trơn sử dụng trong sản xuất viên nén

a) Cải thiên tốt hơn độ trơn chảy của hạt

b) Giúp viên có bề mặt bóng, đẹp

c) Là những chất thân nước

d) Các loại tá dược trơn thường dùng: talc, magnesi stearat, Avivel, … Câu 12 Chọn câu sai: Tá dược bao màng sử dụng trong sản xuất viên nén a) Giúp cải thiện viên, tăng độ cứng

b) Che dấu mùi vị khó chịu của dược chất

c) Cải thiện sinh khả dụng của viên

d) Phương pháp bao màng mỏng thường sử dụng tá dược là các loại đường Câu 13 Viên nén bao tan trong ruột

a) Tan ở pH acid

b) Màng bao có tính kiềm

c) Giúp dược chất tránh được tác động của men tiêu hóa tại dạ dày

d) B, C sai

Câu 14 Các tá dược thường được sử dụng để bao viên tan trong ruột

a) Ethyl cellulose

b) Eudragit E

c) Eudragit L

d) PEG

Câu 15 Mục đích của việc tạo hạt

a) Làm giảm độ kết dính của khối bột khi dập viên

b) Tránh hiện tượng phân lớp

c) Giảm tính trơn chảy của hạt trong cốm

d) A, B, C đều đúng

Trang 4

Câu 16 Mục đích của việc tạo hạt

a) Làm tăng khả năng kết dính của khối bột khi dập viên

b) Tránh hiện tượng phân lớp

c) Cải thiện tính trơn, chảy của khối bột

d) A, B, C đều đúng

Câu 17 Phương pháp dập trực tiếp

a) Ít công đoạn

b) Ít sử dụng tá dược đa năng

c) Có thể áp dụng khi dược chất có dạng tinh thể thích hợp, đặc tính cơ lý thích hợp d) A, C đúng

Câu 18 Phương pháp dập trực tiếp

a) Phù hợp với dược chất có tính trơn chảy, chịu nén, kết dính tốt

b) Sử dụng nhiều tá dược đa năng khi dập viên

c) Dược chất ổn định hơn phương pháp xát hạt ướt

d) A, B, C đúng

Câu 19 Phương pháp tạo hạt ướt

a) Sử dụng tá dược dính ở dạng lỏng

b) Thích hợp với tất cả các nhóm hoạt chất

c) Khó đảm bảo sự đồng nhất chất lượng giữa các viên so với các phương pháp khác d) A, B đúng

Câu 20 Phương pháp tạo hạt ướt

a) Sử dụng tá dược dính ở dạng khô

b) Dược chất tiếp xúc với ẩm và nhiệt

c) Đảm bảo độ bền cơ học của viên, dễ đạt độ đồng đều khối lượng

d) B, C đúng

Trang 5

Câu 21 Phương pháp tạo hạt khô

a) Sử dụng tá dược dính ở dạng rắn

b) Trải qua giai đoạn dập viên thô

c) Hiệu suất tạo hạt (cốm) cao

d) A, B đúng

Câu 22 Phương pháp tạo hạt khô

a) Có giai đoạn dập viên thô

b) Hiệu suất tạo hạt không cao

c) Viên khó đảm bảo độ bền cơ học

d) A, B, C đúng

Câu 23 Kiểm nghiệm thành phẩm viên nén bắt buộc có những chỉ tiêu a) Độ cứng

b) Định tính

c) Định lượng

d) B, C đúng

Câu 24 Trong quá trình dập viên nén cần kiểm tra chỉ tiêu

a) Độ cứng

b) Khối lượng viên

c) Độ mài mòn

d) A, B đúng

Câu 25 Tính dính của khối bột, hạt dùng trong việc dập viên

a) Ở trạng thái ẩm dính tốt hơn trạng thái khô

b) Việc xát hạt làm giảm tính dính của khối bột, hạt khi dập viên c) Lực mao dẫn làm giảm tính dính của khối bột, hạt

d) A, B, C sai

Trang 6

Câu 26 Tính đồng nhất của khối bột, hạt thuốc dùng dập viên

a) Khối bột, hạt dễ bị tách lớp trong quá trình dập viên khi kích thước hạt, bột thuốc không đồng nhất

b) Thời gian trộn ít ảnh hưởng đến tính đồng nhất

c) Không làm ảnh hưởng khả năng chịu nén của khối bột, hạt thuốc

d) Không làm ảnh hưởng đến đồng đều khối lượng viên nén

Câu 27 Mục đích thêm tá dược trơn, bóng được cho vào khối hạt bột trước khi dập viên a) Cải thiện lưu tính của khối hạt, bột thuốc

b) Giảm dính chày, cối

c) Hạn chế ma sát viên trong quá trình bảo quản

d) A, B, C đúng

Câu 28 Chọn câu sai: Tính trơn chảy của khối hạt, bột thuốc dùng dập viên

a) Ảnh hưởng đến độ đồng đều khối lượng của viên nén

b) Không có vai trò cải thiện đặc tính chịu nén của khối bột, hạt

c) Hạn chế ma sát viên trong quá trình dập viên, bảo quản

d) Giảm sinh nhiệt

Câu 29 Chọn câu sai: Độ ẩm của khối bột, hạt thuốc dùng dập viên ảnh hưởng tới tiêu chí

a) Tính trơn chảy

b) Tính dính

c) Độ đồng nhất của khối bột, hạt (cốm)

d) Độ ổn định của hoạt chất

Câu 30 Lực ma sát gây ra trong quá trình dập viên

a) Có thể làm biến đổi cấu trúc hạt thuốc

b) Ảnh hưởng đến giới hạn vi sinh vật nhiễm trong thuốc

c) Triệt tiêu lực nén

d) A, B, C sai

Trang 7

Câu 31 Tinh bột sử dụng trong tá dược viên nén

a) Đặc tính trương nở kém làm viên chậm rã

b) Rẻ tiền

c) Tính trơn chảy kém

d) A, B sai

Câu 32 Công dụng của Lactose

a) Lactose ngậm nước thích hợp cho xát hạt ướt

b) Ít nhạy cảm với nhiệt và độ ẩm

c) Có phản ứng với một số hoạt chất alkaloid hoặc có gốc amin d) A, B, C đúng

Câu 33 Nhóm đường dùng làm tá dược viên nén

a) Mannitol thường dùng cho viên đặt dưới lưỡi

b) Đường invertose có thể dùng dập thẳng

c) Glucose dễ hút ẩm và có độ cứng kém

d) A, B, C đều đúng

Câu 34 Nhóm dẫn chất của cellulose dùng làm tá dược viên nén a) Tính trơn chảy kém

b) Làm viên khó rã

c) Cellulose vi tinh thể có thể dập thẳng với một số hoạt chất d) A, B, C sai

Câu 35 Tá dược dính sử dụng trong sản xuất viên nén

a) Làm tăng độ bền cơ học của viên nén

b) Ảnh hưởng đến khả năng rã của viên nén

c) Thường dùng hồ tinh bột làm tá dược dính

d) A, B, C đúng

Trang 8

Câu 36 Gôm arabic dùng làm tá dược dính cho viên nén

a) Thường sử dụng trong viên ngậm, viên nhai

b) Có tính dính cao

c) Thường phối hợp với tinh bột hoặc đường

d) A, B, C đúng

Câu 37 Chọn câu sai: Các tá dược rã theo cơ chế trương nở

a) Bentonit

b) Glucose

c) PVP

d) Dẫn chất cellulose

Câu 38 Tá dược rã theo cơ chế hòa tan

a) Natri alginat

b) Tinh bột và dẫn chất

c) Cellulose

d) PVP

Câu 39 Chọn câu sai: Các phương pháp có thể cải thiện độ rã của viên nén a) Phối hợp tá dược rã nhóm trương nở và nhóm hòa tan

b) Thêm chất gây thấm

c) Cho tá dược rã vào ở 2 giai đoạn: tạo hạt, trước khi dập viên

d) Thêm tá dược trơn bóng thân nước

Câu 40 Chọn câu sai: Tá dược trơn bóng dùng trong sản xuất viên nén a) Cải thiện tính chịu nén của khối bột, hạt

b) Giúp viên rã nhanh

c) Sử dụng trong viên nén với lượng nhỏ

d) Chống dính trong quá trình dập viên

Trang 9

Câu 41 Tá dược hút dùng trong sản xuất viên nén

a) Làm tăng độ ổn định của thuốc

b) Điều chỉnh độ ẩm của các loại cao thuốc khi tạo hạt dập viên

c) Phối hợp với các hoạt chất ở dạng lỏng

d) A, B, C đúng

Câu 42 Chọn câu sai: Tá dược điều chỉnh pH dùng trong sản xuất viên nén

a) Tạo môi trường pH thuận lợi cho thuốc hòa tan, hấp thu

b) Ổn định hoạt chất

c) Bảo vệ dược chất trong đường tiêu hóa

d) Hạn chế sự ảnh hưởng của vi sinh vật trong quá trình bảo quản

Câu 43 Tá dược điều chỉnh tốc độ phóng thích dược chất

a) Tá dược làm tăng mức độ phóng thích dược chất: dẫn xuất acid acrylic, các loại sáp

b) Tá dược làm phóng thích hoạt chất chậm: PEG, Tween, …

c) Ảnh hưởng chủ yếu lên quá trình rã và hòa tan của viên nén

d) A, B, C sai

Câu 44 Chọn câu sai: Tá dược trơn bóng được cho vào bột, hạt để dập viên ở giai đoạn a) Trộn chung với hoạt chất trước khi tạo hạt

b) Trộn với hoạt chất, tá dược độn trong quá trình tạo hạt

c) Trộn ngay trước khi dập viên

d) A, B, C đều sai

Câu 45 Phương pháp tạo hạt khô để sản xuất viên nén

a) Thường áp dụng đối với các dược chất nhạy cảm với ẩm và nhiệt

b) Sử dụng tá dược dính ở dạng lỏng thân dầu

c) Viên nén có độ bền cơ học cao

d) A, C đúng

Trang 10

Câu 46 Chọn câu sai: Lưu ý khi làm khô cốm

a) Đối với các dược chất kém bền nhiệt cần sử dụng nhiệt độ thấp

b) Đối với các dược chất bền với nhiệt thì sử dụng nhiệt độ càng cao càng tốt để cốm mau khô

c) Cần dàn mỏng bột, cốm thích hợp để cốm mau khô

d) A, B, C sai

Câu 47 Để sản xuất viên nén chứa hoạt chất nhạy cảm với ẩm có thể chọn một số giải pháp sau

a) Xát hạt khô

b) Xát hạt ướt sử dụng isopropanol

c) A, B đúng

d) A, B sai

Câu 48 Chọn câu sai: Để cải thiện độ rã của viên nén có thể áp dụng các phương pháp sau

a) Giảm lực nén

b) Tăng lượng tá dược trơn

c) Phối hợp các chất gây thấm

d) Sử dụng tá dược siêu rã

Câu 49 Một số giải pháp khi viên nén không đồng đều hàm lượng

a) Kiểm tra sự đồng nhất khi trộn bột

b) Tăng lượng tá dược trơn thích hợp

c) Kiểm tra sự phân bố kích thước hạt

d) A, B, C đúng

Câu 50 Chọn câu sai: Một số giải pháp khi viên nén không đạt độ cứng yêu cầu

a) Tăng lượng tá dược trơn bóng

b) Tăng tá dược dính

c) Tăng độ nén thích hợp

Trang 11

d) Kiểm tra độ ẩm thích hợp

Câu 51 Có thể không sử dụng tá dược trơn trong sản xuất viên nén trong trường hợp góc nghỉ

a) <300

b) 30 – 400

c) >400

d) A, B, C sai

Câu 52 Yêu cầu độ rã của viên nén hòa tan hay phân tán nhanh

a) 15 phút

b) 3 phút

c) 4 giờ

d) 5 phút

Câu 53 Yêu cầu độ rã của viên nén bao tan trong ruột

a) 60 phút

b) 15 phút

c) 4 giờ

d) 5 phút

Câu 54 Yêu cầu độ rã của viên nhai

a) Không có qui định

b) 15 phút

c) 60 phút

d) 4 giờ

Câu 55 Đo độ mài mòn của viên nén tiến hành trên bao nhiêu viên

a) 10 viên

b) 20 viên

c) 30 viên

d) 40 viên

Trang 12

Câu 56 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng viên nén, ngoại trừ: a) Lực nén

b) Viên bao hòa tan tốt nên có sinh khả dụng cao hơn

c) Tỉ lệ tá dược trơn bóng

d) Độ dày của viên

Câu 57 Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng của viên nén

a) pH dạ dày

b) Nhu động dạ dày, ruột

c) Sự chuyển hóa lần đầu ở gan

d) A, B, C đúng

Câu 58 Viên đặt dưới lưỡi

a) Sinh khả dụng bị ảnh hưởng bởi sự chuyển hóa lần đầu ở gan b) Cho tác dụng nhanh thích hợp với các thuốc trợ tiêm, hạ huyết áp c) Hoạt chất tan ở miệng và hấp thu ở dạ dày

d) A, B, C đúng

Ngày đăng: 14/11/2022, 16:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w