Câu 1 Tá dược nào sau đây không được sử dụng để kéo dài thời gian lưu thuốc ở vùng trước giác mạc A Dextran B Natri lauryl sulfat C Alcol polyvinic D Methylcellulose Cau 2 nhược điểm của thuốc tiêm kh.
Trang 1Câu 1: Tá dược nào sau đây không được sử dụng để kéo dài thời gian lưu thuốc
Cau 2: nhược điểm của thuốc tiêm không có ý nào sau đây?
A Cần phải kiểm soát chính xác liều dùng
B Yêu cầu tuyệt đối vô khuẩn
C Tốn nhiều thời gian đưa thuốc
Nếu là TD chất béo thì bôi bằng xà phòng trong cồn
A Dung dịch xà phòng trong cồn
B Dầu parafin
C Ethyl oleat
D Lanolin
E Natri lauryl sulfat
Question 5: Thuốc tiêm nào sau đây không được cho chất sát khuẩn:
Trang 2A Cần phải kiểm soát chính xác liều dùng
B Thuốc tiêm đa liều, pha chế vô khuẩn và không tiệt trùng giai đoạn cuối
C Thuốc tiêm đa liều trên một đơn vị đóng gói
D Thuốc tiêm tĩnh mạch liều trên 15ml/lần tiêm
E Thuốc tiêm trong da
Question 6 : Cho công thức thuốc đạn sau: Paracetamol 0.125mg PEG 400 25% PEG 4000 75% Phương pháp phối hợp dược chất vào tá dược đối với thuốc đạn trên là:
F Hòa tan đặc biệt
Question 7 Để dập thẳng được, hỗn hợp bột dập viên phải:
A Hàm lượng dược chất không quá nhỏ
B Trơn chảy tốt
C Chịu nén tốt
D Dễ phân tán để trộn đều với tá dược dập thẳng
Question 8: Trong thuốc đặt, anh chị hãy cho biết tá dược Witepsol thuộc nhóm tá dược nào sau đây:
A Nhóm tá dược gelatin - glycerin
B Keo thân nước tự nhiên
C Nhóm các glycerid bán tổng hợp
D Nhóm tá dược là ester của acid béo và PEG
E Keo thân nước tổng hợp
Question 9 : Đâu là khoảng pH thích hợp của dung dịch thuốc tiêm vào dịch não tủy hoặc tiêm vào màng cứng:
A 7,0 - 7,6
B B 7,7 - 10,2
Trang 3C C 6,5 - 7,8
D D 4,5 - 6,5
Question 10 of 50 0.2 Points Hệ đệm nào sau đây không được dùng cho thuốc tiêm:
A Acid boric & muối borat
B Acid acetic & muối acetat
C Acid citric & muối citrate
D Acid Glutamic & muối glutamate
Question 11 :Trong dạng bào chế thuốc đặt, tá dược PEG thuộc nhóm ta dược nào sau đây:
A Thế phẩm bơ cacao
B Nhóm tá dược gelatin-glycerin
C Keo thân nước tổng hợp
D Keo thân nước tự nhiên
E Nhóm các glycerid bán tổng hợp
Question 12 Trong khi pha chế hỗn dịch thuốc nhỏ mắt, để đảm bảo vô khuẩn thì biện pháp phù hợp là:
A Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm
B Tiệt khuẩn bằng nhiệt và phối hợp các chất sát khuẩn với nhau
A Hòa tan từ từ để tránh oxy môi trường xâm nhập vào dung dịch
B Đóng thuốc vào ống và hàn ống trong dòng khí trơ
C Hòa tan dược chất trước khi thêm chất chống oxy hóa
D Tăng nhiệt độ để rút ngắn thời gian hòa tan
E Dùng nước mới cất
Question 14 Points Giá trị pH của thuốc tiêm phải trong giới hạn từ
4-10 để :
Trang 4A Tránh gây đau, kích ứng, hoại tử vị trí tiêm thuốc
B Dược chất tan tốt trong khoảng pH 4-10
C Tránh nhiễm khuẩn cho thuốc tiêm
D Các nghiên cứu cho thấy dược chất bị oxy hóa thấp nhất trong khoảng pH này ( 2-5)
Question 15 Anh chị hãy cho biết, bào chế viên nén theo phương pháp dập thẳng hay dập trực tiếp sẽ có các công đoạn nào sau đây:
A Đảm bảo chất lượng nguyên liệu đúng tiêu chuẩn của qui trình sản xuất, cân và trộn đều các thành phần công thức rồi dập viên
B Xay thật mịn dược chất và tá dược, cân và trộn đều các thành phần của công thức rồi dập viên
C Cân và trộn đều các thành phần của công thức (tá dược dập thẳng, tá dược trơn, tá dược rã) rồi dập viên
D Cân và trộn đều các thành phần của công thức, ép thành hạt rồi dập viên
E Cân dược chất, tá dược rây qua rây 0.18mm rồi trộn bột kép, rây lại qua rây 0.25mm sau đó dập viên
Question 16 :Trường hợp nào cần thêm chất hoạt động bề mặt vào thuốc nhỏ mắt
A Pha chế trong môi trường vô khuẩn, tiệt khuẩn bằng phương pháp thích hợp
B Dược chất rắn khó phân tán đều trong chất dẫn
C Dược chất rắn dễ bị oxy hóa
D Dược chất dễ bị thủy phân
E Dược chất không ổn định dạng thù hình
Question 17 Nhược điểm nào sau đây của viên nén
A Sinh khả dụng của viên nén dùng nguyên vẹn thường kém hơn các loại thuốc rắn khác, đồng thời bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố
B Sản xuất phức tạp, giá thành cao
C Độ ổn định và tuổi thọ kém hơn so với các dạng thuốc lỏng
D Không áp dụng với dược chất kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa
Trang 5Thành phần hóa học trong Polygonum multiflorum gây ra tác dụng phụ táo bón là:
A Saponin steroid có nhóm _OH ở C-16 có tính tạo phức mạnh
B Liên hệ chặt chẽ với tính phá huyết của các dẫn chất saponin
C Các dẫn chất thuộc nhóm saponin steroid thường tạo phức kém hơn
saponin triterpen
D Ứng dụng để định lượng cholesterol trong hóa sinh Reset Selection
Question 20 of 50 0.2 Points Ba phân nhóm nhỏ thuộc nhóm
Eu-flavonoid là:
A Anthocyanidin, isoflavan, flavan 3-ol
B Auron, rotenoid, flavan 3,4-diol
C Leucoanthocyanidin, isoflavon, rotenoid
D Flavon, dihydrochalcon, flavan 3-ol
Question 21 of 50 0.2 Points Tính chất nào ĐÚNG với saponin:
A Tạo bọt ít khi lắc với nước
B Dịu với niêm mạc mắt, mũi
C Làm vỡ hồng cầu
D Không gây hại với các động vật máu lạnh
Question 22 Một dẫn chất Anthranoid được chiết từ loài sâu Dactylopius coccus Costa sống trên nhiều loài xương rồng ở Trung Mỹ được dùng làm tá dược trong bào chế, thực phẩm, mỹ phẩm… có cấu trúc hóa học như bên Dẫn chất này thuộc nhóm:
A Nhóm 1,8-dihydroxyanthraquinon
B Nhóm oxymethyldihydroxyanthraquinon
C Nhóm 1,4-dihydroxyanthraquinon
Trang 6D Nhóm 1,2-dihydroxyanthraquinon
Question 23 of 50 0.2 Points Thành phần hóa học trong Rheum
palmatum L gây ra tác dụng phụ táo bón là:
A Dạng oxy hóa có tác dụng tẩy xổ manh
B Dạng khử có tác dụng nhuận tràng êm dịu hơn
C Tác dụng nhuận tẩy đến nhanh và mạnh sau khi uống
D Tác dụng làm tăng nhu động ruột
Question 25 of 50 0.2 Points Tác dụng nổi bật của dẫn chất
Anthocyanosid?
A Tác dụng bảo vệ gan
B Tái tạo tế bào võng mạc
C Tác dụng tăng tuần hoàn máu não
A Flavan-3-ol
B Flavanon
Trang 7C Flavanonol
D Flavonol
Question 28 of 50 0.2 Points Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về tính phá huyết của saponin:
A Saponin steroid có nhóm _OH ở C-16 có tính phá huyết yếu
B Liên hệ chặt chẽ với tính tạo phức của các dẫn chất saponin
C Các dẫn chất thuộc nhóm saponin steroid tính phá huyết mạnh hơn saponin triterpen
D Ứng dụng để định tính hồng cầu trong hóa sinh
Question 29 of 50 0.2 Points Phát biểu ĐÚNG về iso-flavonoid:
A Gồm các phân nhóm chính là flavon, flavonol, flavanon, flavanonol
B Phân bố trong tự nhiên chủ yếu ở thực vật bậc cao, đặc biệt là họ
Asteraceae
C Các dẫn chất iso-flavonoid không sử dụng cho phụ nữ tiền mãn kinh
D Các dẫn chất iso-flavonoid có tác dụng kiểu estrogen Reset Selection
Question 30 of 50 0.2 Points Tác dụng chính của Silybum marianum là:
A Bảo vệ gan
B Làm bền thành mạch
C Tăng cường tuần hoàn máu não
D Chữa cao huyết áp
Question 31 : Các saponin chính trong Panax vietnamensis Ha et
Grushv thuộc nhóm:
Trang 8D Tác dụng làm bền thành mạch
Question 33: Hình dưới là một flavonoid được phân lập được từ cây trắc bách diệp (Thuja orientalis L.), dựa vào cấu trúc hóa học chất đó thuộc nhóm:
C Số lượng sản phẩm trong mỗi nhóm
D Số lượng mẫu mã, dạng bào chế của một sản phẩm trong mỗi nhóm hàng, loại hàng
Question 36 of 50 0.2 Points Đặc điểm nào sau đây đúng về chức năng hoạch định trong quản trị?
A Là quá trình tác động đến con người trong doanh nghiệp một cách có chủ đích
B Xác định cấu trúc tổ chức của chủ thể quản trị tương ứng với các đối tượng quản trị
C Theo dõi việc thực hiện các nhiệm vụ của cấp dưới
D Là chức năng cơ bản và quan trọng của nhà quản trị cấp cao nhất
Question 37 of 50 0.2 Points Hoạt động nào sau đây quy định cho “Người giới thiệu thuốc”:
A Thông tin thuốc cho nhà thuốc
Trang 9B Thông tin thuốc cho người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
C Thông tin thuốc cho kho cấp phát thuốc ngoại trú tại cơ sở khám chữa bệnh
D Thông tin thuốc cho người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh
Reset Selection
Question 38 of 50 0.2 Points Đặc điểm nào sau đây đúng về chính sách giá:
A Công cụ cạnh tranh bền vững nhất của doanh nghiệp
B Công cụ cho sản phẩm thâm nhập thị trường
C Công cụ giúp doanh nghiệp tồn tại trên thị trường
D Công cụ để doanh nghiệp khôi phục sản xuất, tạo ra sản phẩm mới Reset Selection
Question 39 of 50 0.2 Points Số lượng ngày sử dụng thuốc trong một đơn thuốc gây nghiện điều trị cấp tính không được vượt quá:
A 05 ngày
B 07 ngày
C 10 ngày
D 30 ngày Reset Selection
Question 40 of 50 0.2 Points Số ngày sử dụng thuốc trong một đơn thuốc hướng thần điều trị cấp tính không được vượt quá:
B Người đã được cấp không đáp ứng một trong các điều kiện được cấp
C Người đã được cấp mà không hành nghề trong thời gian 12 tháng liên tục
D Cho thuê chứng chỉ hành nghề dược
Trang 10Question 42 of 50 0.2 Points Trường hợp nào sau đây đúng khi nói về chỉ tiêu tỷ suất phí trong chi phí lưu thông:
A Tỷ suất phí là tỷ lệ phần trăm của từng khoản mục chi phí so với tổng mứcphí
B Khi doanh số tăng làm tỷ suất phí tăng do đó chi phí lưu thông giảm
C Tỷ suất phí càng lớn càng tốt
D Khi doanh số tăng làm tỷ suất phí giảm do đó chi phí lưu thông giảm
Question 43 of 50 0.2 Points Đặc điểm của marketing dược là:
A Đúng thuốc, đúng biệt dược, đúng giá, đúng nơi, đúng số lượng
B Đúng lúc, đúng nơi, đúng thuốc, đúng giá, đúng số lượng
C Đúng số lượng, đúng thuốc, đúng người bệnh, đúng người bán
D Đúng lúc, đúng nơi, đúng chất lượng, đúng nhu cầu
Question 44 : Vi phạm trường hợp nào sau đây sẽ bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược trong ít nhất 12 tháng?
A Giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp
B Người đã được cấp không đáp ứng một trong các điều kiện được cấp
C Người đã được cấp mà không hành nghề trong thời gian 12 tháng liên tục
B Giới thiệu tất cả những thuốc được phép lưu hành ở Việt Nam
C Thu thập các báo cáo về phản ứng có hại của thuốc trong quá trình giới thiệu thuốc
D Giới thiệu thuốc do đơn vị chủ quản phân công
Question : Yêu cầu khi nhà cung ứng tiến hành giao nhận thuốc gây nghiện cho sở sở khám chữa bệnh, ngoại trừ:
A Có biên bản giao nhận theo mẫu, ký và ghi rõ họ tên vào chứng từ xuất kho, nhập kho
B Kiểm tra đối chiếu tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, số lượng
C Kiểm tra chất lượng thuốc về mặt cảm quan
Trang 11D Có xác nhận của hội đồng thuốc và điều trị
Question 47 :Một thuốc có thành phần là 01 dược chất gây nghiện và 01 dược chất hướng thần thì thuốc đó được phân loại là thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện Nhận định trên là:
A Đúng
B Sai
Question 48 Trường hợp một nhà thuốc có 03 loại kháng sinh thuộc nhóm macrolid, cho biết 03 kháng sinh đó thuộc chiều nào trong danh mục thuốc của nhà thuốc đó?
A Chiến lược kéo
B Chiến lược đẩy
C Chiến lược kích thích tiêu thụ
D Chiến lược phân phối mạnh
Question 3 of 50
Anh/ chị hãy cho biết ý nào sau đây đúng về nhược điểm của viên nang
A Bào chế phức tạp, kiểm nghiệm chặt chẽ
B Không áp dụng với dược chất kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa
Trang 12A Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm
B Tiệt khuẩn bằng nhiệt và phối hợp các chất sát khuẩn với nhau
Anh/ chị hãy cho biết, nhược điểm của thuốc tiêm không có ý nào sau đây?
A Cần phải kiểm soát chính xác liều dùng
B Yêu cầu tuyệt đối vô khuẩn
C Tốn nhiều thời gian đưa thuốc
D Giá thành cao
E Cần người có chuyên môn y học để tiêm thuốc cho người bệnh
Reset Selection
Question 13 of 50 0.2 Points
Trang 13Trong nang mềm gelatin, tỷ lệ chất hóa dẻo quyết định :
A Độ cứng, độ ổn định của vỏ nang
B Dạng bào chế đóng vào nang
C Sinh khả dụng của viên nang
D Loại tá dược được sử dụng trong nang
B Hòa tan được nhiều hoạt chất, tăng độ tan cho dược chất
C Hạn chế oxy hóa dược chất ở nhiệt độ cao
D Tránh kích ứng do tương hợp với dịch sinh học
Reset Selection
Question 16 of 50 0.2 Points
Trong dạng bào chế viên nén, hãy chọn tá dược có khả năng dính mạnh nhất (khi dùng đồng lượng trong công thức) trong các tá dược được đề cập dưới đây là:
Trang 14E/ Ethanol 5%
Question 17 of 50 0.2 Points
Để đảm bảo nước cất pha tiêm không chứa chất gây sốt phải:
A Dùng nước mới cất
B Bảo quản liên tục ở 60˚C
C Bảo quản liên tục ở 10 ˚C
D Tiệt khuẩn bằng nhiệt khô ở 121˚C trước khi pha chế
Question 18 of 50 0.2 Points
Phát biểu SAI về iso-flavonoid:
A Gồm các phân nhóm chính là isoflavon, isoflavan, isoflavanon
B Phân bố trong tự nhiên chủ yếu ở thực vật bậc cao, đặc biệt là họ Asteraceae
C Các dẫn chất iso-flavonoid có thể sử dụng cho phụ nữ tiền mãn kinh
D Các dẫn chất iso-flavonoid có tác dụng kiểu estrogen
Trang 15Question 20 of 50 0.2 Points
Dược liệu họ nhân sâm - Araliaceae có chứa saponin là:
A Centella asiatica L
B Schefflera octophylla (Lour.) Harms
C Achyranthes bidentata Blume
B Tái tạo tế bào võng mạc
C Tác dụng tăng tuần hoàn máu não
Trang 16D Triflavonoid
Question 25 of 50 0.2 Points
Khi sử dụng dược liệu Glycyrrhiza uralensis Fisch cần lưu ý gì:
A Thận trọng với bệnh nhân cao huyết áp
B Không sử dụng cho bệnh nhân bị loét dạ dày
C Không sử dụng cho bệnh nhân viêm gan mãn tính
D Bệnh nhân tim mạch có thể dùng lâu dài
Ba phân nhóm nhỏ thuộc nhóm Eu-flavonoid là:
A Anthocyanidin, isoflavan, flavan 3-ol
B Auron, chalcon, flavan 3,4-diol
Trang 17C Leucoanthocyanidin, isoflavon, rotenoid
D Flavon, flavonol, isoflavanon
Reset Selection
Question 28 of 50 0.2 Points
Tính chất nào ĐÚNG với saponin:
A Độc với các động vật máu nóng ở liều thấp
B Tạo phức với các dẫn chất 3-β-hydroxy-steroid
C Làm giảm tính thấm của biểu mô đường hô hấp ở cá
D Làm bền màng hồng cầu
Reset Selection
Question 29 of 50 0.2 Points
Tính chất nào ĐÚNG với saponin:
A Tạo bọt ít khi lắc với nước
B Dịu với niêm mạc mắt, mũi
C Làm vỡ hồng cầu
D Không gây hại với các động vật máu lạnh
Question 31 of 50 0.2 Points
Ba dược liệu thuộc họ Polygonaceae có thành phần hóa học là anthranoid
A Lô hội, ba kích, nhàu
B Cốt khí củ, Cốt khí muồng, Ô môi
C Hà thủ ô đỏ, Chút chít, Đại Hoàng
D Hà thủ ô đỏ, Đại hoàng, Thảo quyết minh
Question 32 of 50 0.2 Points
Phát biểu ĐÚNG về iso-flavonoid:
A Gồm các phân nhóm chính là flavon, flavonol, flavanon, flavanonol
B Phân bố trong tự nhiên chủ yếu ở thực vật bậc cao, đặc biệt là họ Asteraceae
Trang 18C Các dẫn chất iso-flavonoid không sử dụng cho phụ nữ tiền mãn kinh
D Các dẫn chất iso-flavonoid có tác dụng kiểu estrogen
Reset Selection
Question 33 of 50 0.2 Points
Ba phân nhóm nhỏ thuộc nhóm Eu-flavonoid là:
A Anthocyanidin, isoflavan, flavan 3-ol
B Auron, rotenoid, flavan 3,4-diol
C Leucoanthocyanidin, isoflavon, rotenoid
D Flavon, dihydrochalcon, flavan 3-ol
C Số lượng sản phẩm trong mỗi nhóm
D Số lượng mẫu mã, dạng bào chế của một sản phẩm trong mỗi nhóm hàng, loại hàng
Trang 19Question 41 of 50 0.2 Points
Thời hạn lưu đơn thuốc tiền chất tại cơ sở khám chữa bệnh là:
A 01 năm kể từ ngày kê đơn
B 01 năm kể từ ngày thuốc hết hạn dùng
C 02 năm kể từ ngày kê đơn
D 02 năm kể từ ngày thuốc hết hạn dùng
Reset Selection
Question 42 of 50 0.2 Points
Chiết khấu 5% cho nhóm thuốc kháng sinh trong tháng cuối năm, doanh nghiệp đang sử dụng chiến lược marketing gì?
A Chiến lược phân phối chọn lọc
B Chiến lược giá linh hoạt
C Chiến lược giá khuyến mãi
D Chiến lược kéo.
Reset Selection
Question 43 of 50 0.2 Points
Đặc điểm nào sau đây đúng về chính sách giá:
A Công cụ cạnh tranh bền vững nhất của doanh nghiệp
B Công cụ cho sản phẩm thâm nhập thị trường
C Công cụ giúp doanh nghiệp tồn tại trên thị trường
D Công cụ để doanh nghiệp khôi phục sản xuất, tạo ra sản phẩm mới
Reset Selection
Question 44 of 50 0.2 Points
Ưu điểm của phương thức phân phối trực tiếp, ngoại trừ:
A Doanh nghiệp tiếp xúc được với khách hàng
B Doanh nghiệp tiết kiệm được chi phí làm thị trường
Trang 20C Doanh nghiệp không phải chia sẻ lợi nhuận cho trung gian.
D Doanh nghiệp kiểm soát được hoạt động phân phối trên thị trường
Reset Selection
Question 45 of 50 0.2 Points
Vi phạm trường hợp nào sau đây sẽ bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược trong ít nhất 12 tháng?
A Giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp
B Người đã được cấp không đáp ứng một trong các điều kiện được cấp
C Người đã được cấp mà không hành nghề trong thời gian 12 tháng liên tục
A Chiến lược kéo
B Chiến lược đẩy
C Chiến lược kích thích tiêu thụ
D Chiến lược phân phối mạnh
Reset Selection
Question 47 of 50 0.2 Points
Một thuốc có thành phần là 01 dược chất gây nghiện và 01 dược chất hướng thần thì thuốc đó được phân loại là thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện Nhận định trên là:
A Đúng
B Sai
Reset Selection