Họ và tên ĐỀ THI CHÍNH THỨC HỘI THI TAY NGHỀ QUY TẮC ỨNG XỬ KTV XÉT NGHIỆM NĂM 2022 Thời gian 60 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ B I CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT CHO CÁC CÂU HỎI SAU BẰNG CÁCH KHOANH.
Trang 1Họ và tên:
ĐỀ THI CHÍNH THỨC HỘI THI TAY NGHỀ - QUY TẮC ỨNG XỬ
KTV XÉT NGHIỆM NĂM 2022 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ B
I CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT CHO CÁC CÂU HỎI SAU BẰNG CÁCH KHOANH TRÒN VÀO CHỮ CÁI ĐẦU CÂU:
Câu 1: Thành phần máu nào có thể được bảo quản:
A Hồng cầu B Bạch cầu hạt
C Tiểu cầu D Tất cả các thành phần trên
Câu 02: Hồng cầu thường được bảo quản bao nhiêu ngày:
A 40 ngày B 41 ngày
C 42 ngày D Tất cả đều sai
Câu 03: Tuổi thọ của tiểu cầu được bảo quản thời hạn sử dụng bao lâu:
A 120 ngày B 60 ngày
C 01 tháng D 05 ngày
Câu 04: Bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa có nhóm máu A, cần được truyền máu Anh, chị chọn loại máu nào để truyền theo thứ tự ưu tiên:
A Nhóm máu O, nhóm máu A B Nhóm máu A, nhóm máu O
B Nhóm máu AB, nhóm A D Nhóm máu O, nhóm máu AB
Câu 05: Nguyên nhân nào sau đây có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả xét nghiệm định lượng nồng độ ion đồ máu ( K+, Na+, Cl-)?
A Lấy máu tĩnh mạch ở chân B Lấy máu ở tĩnh mạch đang truyền dịch.
C Lấy máu động mạch D Lấy máu ở tĩnh mạch bất kì không truyền dịch
Câu 06: Bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu bệnh nhân không được ăn quá nhiều chất béo trong vòng:
A 12 giờ B 24 giờ
C 48 giờ D 72 giờ
Câu 07: Độ tuổi người cho máu từ:
A 18 đến 60 tuổi
B 18 đến 55 tuổi
C 16 đến 60 tuổi
D 16 đến 55 tuổi
Câu 08: Yêu cầu đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm tế bào Chọn Câu sai:
Trang 2A Bệnh nhân không ăn nhiều chất béo trước khi lấy mẫu bệnh phẩm trong vòng 12 giờ.
B Mẫu bệnh phẩm không bị thay đổi mật độ tế bào
C Giữ được tính nguyên vẹn về mặt hình dạng của tế bào
D Mẫu bệnh phẩm không bị đông
Câu 09: Xét nghiệm ion đồ cần dùng ống nào?
A EDTA B Heparin
C Sodium citrate D Thủy tinh
Câu 10: Chất chống đông của ống thủy tinh?
A K2 B C6H5Na3O7
C K3 D Không có
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng:
A Mang găng không thay thế được rửa tay
B Rửa tay trước khi mang găng là thực hành bắt buộc
C Trong một số trường hợp đặt biệt, sát khuẩn găng để dùng lại là chấp nhận được
D Khi mang găng vô khuẩn và tháo găng sau sử dụng không được để tay chạm vào mặt ngoài găng
Câu 12 Các đường lây truyền chính trong bệnh viện:
A Đường không khí
B Đường tiếp xúc
C Đường giọt bắn
D Tất cả đều đúng
Câu 13 Thời gian sát khuẩn tay bằng dung dịch chứa cồn trung bình là:
Câu 14 Tiêu chí để phân loại các khu vực vệ sinh trong môi trường bệnh viện là:
A Phân loại theo vùng: Sạch, vùng kém sạch, vùng nhiễm khuẩn
B Phân loại theo nguy cơ: Nguy cơ cấp, nguy cơ trung bình, nguy cơ cao
C Phân loại theo màu sắc: Màu vàng, màu xanh, màu đỏ
D Cả 3 tiêu chí trên
Câu 15 Thời gian lưu trữ chất thải trong các cơ sở y tế là:
A Không quá 12 giờ
B Không quá 24 giờ
C Không quá 48 giờ
D Không quá 72 giờ
Câu 16 Vận chuyển chất thải từ nơi phát sinh về nơi tập trung chất thải gần nhất:
A 5-10 giây
B 10-15 giây
C 15-20 giây
D 45-60 giây
Trang 3A Ít nhất một lần/ngày.
B Ít nhất một lần/ngày và khi cần.
C Ít nhất hai lần/ngày
D Ít nhất một lần/ngày và khi cần
Câu 17 Kim tiêm đã sử dụng được phân loại trong nhóm
A Chất thải nguy hại lây nhiễm sắc nhọn
B Chất thải lây nhiễm không sắc nhọn
C Chất thải sắc nhọn
D Chất thải lây nhiễm
Câu 18 Mục đích mang khẩu trang là gì?
A Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường không khí
B Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn
C Không ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường giọt bắn
D Ngăn chặn tác nhân lây truyền qua đường tiếp xúc
Câu 19 Hình bên (hình 1) là biểu tượng
A Chất thải nguy hại
B Chất thải lây nhiễm
C Chất thải nguy hại không lây nhiễm
D Chất thải phóng xạ Hình 1
Câu 20 Hình bên (hình 2) là biểu tượng
A Chất thải nguy hại
B Chất thải lây nhiễm
C Chất thải nguy hại không lây nhiễm
D Chất thải phóng xạ Hình 2
Câu 21 Hình bên (hình 3) là biểu tượng của
A Chất thải nguy hại
B Chất thải chứa chất độc hại
C Chất thải nguy hiểm chết người
D Chất thải phóng xạ Hình 3
Câu 22 Bóng đèn huỳnh quang được phân loại là
A Chất thải thông thường
B Chất thải nguy hại không
lây nhiễm
C Chất thải sắc nhọn
D Chất thải tái chế
Câu 23 Pin, ắc quy trong cơ sở y tế sẽ thu gom vào thùng rác màu
A Đen
B Trắng
C Xanh
D Vàng
Trang 4Câu 24: Sắp xếp màu ống theo thứ tự: EDTA→ Sodium Citrate →
Heparin →Thủy tinh?
A Xanh lá→xanh dương→đen→trắng
B Xanh dương→xanh lá→ đen → trắng
C Xanh lá→xanh dương→trắng→đen
D Xanh dương→xanh lá→trắng→đen
Câu 25: Công dụng của EDTA trong xét nghiệm nào sau đây?
A Xét nghiệm Prothombin time B Định lượng D-Dimer
C Định lượng yếu tố đông máu D Xác định nhóm máu
Câu 26: Chất chống đông của Tube Sodium Citrate?
A C6H5Na3O7 B K3
C K2 D A và B đúng
Câu 27: Tube Heparin chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu gì?
A Trắng B Xanh dương
C Xanh lá D Đen
Câu 28: Trong điều kiện bình thường, máu chống đông với EDTA thì các chỉ số huyết học ổn định trong vòng:
A 5s B 8 giờ
C 10 năm D 1 thế kỷ
Câu 29: Chất chống đông Lithium heparin thuộc loại tube chứa mẫu máu nào sau đây:
A Tube sodium citrate B Tube heparin
C Tube thủy tinh D Tube EDTA
Câu 30: Khi lấy mẫu làm xét nghiệm đông máu cần tránh Chọn Câu sai
A Chọc kim nhiều lần B Lấy máu nhiều lần ở vị trí khác nhau
C Chỉnh kim lâu D Xuất hiện bọt khí trong ống tiêm
Câu 31: Thứ tự bơm máu vào các ống nghiệm như sau:
A Trắng, xanh lá, xanh dương, đỏ, đen, xám
B Xanh lá, đỏ, trắng, đen, xanh dương, xám
Trang 5C Trắng, xanh lá, đỏ, đen, xanh dương, xám
D Trắng, đỏ, đen, xanh lá, xanh dương, xám
Câu 32: Khi tay bệnh nhân có đường truyền tĩnh mạch thì nên lấy máu ở
vị trí nào:
A Lấy máu ở đầu xa, cách kim truyền 20 cm B Lấy máu qua đường truyền
D Lấy máu ở đầu gần, cách kim truyền 20 cm C Lấy máu ở tay đối diện
Câu 33: Trường hợp có thể lấy máu qua đường truyền tĩnh mạch:
A Sau khi truyền dưới 100ml dung dịch nước muối sinh lý
B Ngay sau khi đặt kim truyền
C Sau khi kết thúc truyền dịch 30 phút
D Cả 3 trường hợp trên
Câu 34: Sau khi lấy đủ máu tĩnh mạch, việc làm nào sau đây sai:
A Gặp cánh tay lại B Tháo garo
C Mở nắm tay ra D Ấn chặt gòn
Câu 35 Trong quy tắc ứng xử tại TT 07/2014/TT-BYT quy định việc người công chức, viên chức y tế PHẢI LÀM khi thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao:
A Phối hợp, lắng nghe ý kiến đồng nghiệp trong thi hành công vụ, nhiệm vụ được giao
B Giữ gìn bí mật thông tin liên quan đến bị mật nhà nước theo quy định của pháp luật
C Giữ uy tín, danh dự cho đơn vị, cho lãnh đạo và đồng nghiệp
D Sử dụng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao để giải quyết công việc cá nhân
Câu 36 Nhiễm khuẩn bệnh viện là nhiễm khuẩn xảy ra sau nhập viện:
A 12 giờ
B 24 giờ
C 48 giờ
D 96 giờ
Câu 37 Trong quy tắc ứng xử tại TT 07/2014/TT-BYT quy định việc người công chức, viên chức y tế KHÔNG được làm đối với đồng nghiệp:
A Phê bình khách quan, thẳng thắn
B Phát hiện công chức, viên chức trong đơn vị thực hiện không nghiêm túc quy định pháp luật
C Né tránh, đẩy trách nhiệm cho đồng nghiệp
D Tất cả đều đúng
Trang 6Câu 38 Những thực hành nào dưới đây thuộc ứng dụng phòng ngừa chuẩn:
A Mang găng khi dự kiến sẽ tiếp xúc với máu hoặc dịch cơ thể
C Khử hoặc tiệt khuẩn dụng cụ khi sử dụng giữa những người bệnh
D Tất cả đều đúng
Câu 39 Thời gian lưu giữ chất thải lây nhiễm trong điều kiện bình
thường
A Không quá 02 ngày
B Không quá 03 ngày
C Không quá 04 ngày
D Không quá 01 ngày
Câu 40: Trong quy tắc ứng xử tại TT 07/2014/TT-BYT quy định việc người công chức, viên chức y tế PHẢI LÀM đối với người bệnh ra viện hoặc chuyển tuyến là:
A Giải quyết khẩn trương các yêu cầu chuyên môn; có mặt kịp thời khi người bệnh yêu cầu
B Tiếp thu ý kiến đóng góp của người bệnh hoặc người đại diện hợp pháp của người bệnh
C Thăm khám, tìm hiểu, phát hiện những diễn biến bất thường
D Sơ bộ phân loại người bệnh, sắp xếp theo thứ tự và đối tượng ưu tiên theo quy định
Câu 41 Trong quy tắc ứng xử tại TT 07/2014/TT-BYT quy định việc người công chức, viên chức y tế KHÔNG được làm trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
A Không tuân thủ quy chế chuyên môn khi làm nhiệm vụ
B Lạm dụng nghề nghiệp để thu lợi trong quá trình khám bệnh, chữa bệnh
C Gây khó khăn, thờ ơ đối với người bệnh, đại diện hợp pháp của người bệnh
D Tất cả đều đúng
Câu 42 Mục đích của việc triển khai thực hiện “Đổi mới phong cách, thái độ phục vụ của cán bộ y tế hướng tới sự hài lòng của người bệnh” là :
A Thay đổi nhận thức, thái độ, phong cách phục vụ người bệnh của cán bộ y tế
B Củng cố niềm tin và sự hài lòng của người bệnh
C Xây dựng hình ảnh đẹp của người cán bộ y tế Việt Nam
D Tất cả đều đúng
Câu 43: Đầu ngón tay cách vị trí định chọc kim lấy máu bằng ống vacutainer:
A 5 cm B 4 cm
C 3 cm D 2 cm
Câu 44: Khi lấy máu tĩnh mạch bằng bơm tiêm cần tuân theo nguyên tắc " 2 nhanh 1 chậm" Chọn Câu sai:
Trang 7A Chọc kim nhanh B Rút piston chậm
C Rút kim nhanh D Bơm máu nhanh
Câu 45: Nguyên nhân nào sau đây có thể ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả xét nghiệm định lượng nồng độ ion đồ máu ( K+, Na+, Cl-)?
A Lấy máu tĩnh mạch ở chân
B Lấy máu ở tĩnh mạch đang truyền dịch
C Lấy máu ở tĩnh mạch bất kì không truyền dịch
D Lấy máu động mạch
Câu 46: Dùng lacet lấy máu mao mạch, nếu máu ít:
A Nặn để lấy thêm máu
B Dùng lacet đâm lại nơi khác
C Vẫn có thể làm xét nghiệm được
D Dùng lacet đâm lại vị trí đó để lấy thêm máu
Câu 47: Thời gian máu chảy có trị số bình thường theo phương pháp Duke là;
A 2 – 5 phút
B 1 – 4 phút
C 2 – 10 phút
D 1 – 2 phút
Câu 48: Xét nghiệm công thức máu có bao nhiêu chỉ số:
A 14 chỉ số B 16 chỉ số
C 18 chỉ số D 20 chỉ số
Câu 49: Câu nào sau đây không nằm trong dây chuyền chuẩn bị mẫu:
A Ly tâm
B Tách chiết
C Mở hoặc đóng nắp
D Vận chuyển mẫu
E Mã hóa tên bệnh nhân và mã hóa test xét nghiệm
Câu 50: Khi lấy nước tiểu để xét nghiệm, cần lưu ý:
A Lấy nước tiểu 24 giờ để làm xét nghiệm định tính
B Lấynước tiểu bất chợt cho các xét nghiệm định tính
C Lấynước tiểu 24 giờ cho các xét nghiệm định lượng
D A, B, C đều đúng
E B, C đúng.
II CHỌN TỪ/CỤM TỪ THÍCH HỢP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG CHO
NHỮNG CÂU HỎI SAU: (Điền A, B, C hoặc D vào )
Trang 8Câu 1: Tốt nhất nên thực hiện các xét nghiệm tế bào máu càng sớm càng tốt, chậm nhất là trong vòng ………A…… giờ sau khi lấy mẫu.
A 1 giờ B 2 giờ
C 3 giờ D 4 giờ
Câu 2: Số lượng hồng cầu lưới không thay đổi trong C giờ ở 4°C?
A 6 giờ B 12 giờ
C 24 giờ D 36 giờ
Câu 3: Ý nghĩa số lượng bạch cầu (WBC): Bạch cầu là một loại tế bào máu có
……B…., là thành phần quan trọng trong việc tăng cường sức đề kháng của cơ thể Chống lại các tác nhân gây ra bệnh như nhiễm khuẩn, nhiễm ký sinh trùng hay nhiễm độc.
A Màu đỏ B Màu trắng
C Màu lục D Không có màu
Câu 4: Chỉ số xét nghiệm đường huyết gồm xét nghiệm Glucose máu và xét nghiệm …C…… Hai xét nghiệm này nhằm chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân bị đái tháo đường; theo dõi người bệnh hạ đường huyết.
A HBsAg B AST (SGOT)
C HbA1C D ALT (SGPT)
Câu 5: Đối với bệnh phẩm làm xét nghiệm đông máu, phải đảm bảo tỉ lệ chất chống đông máu (Sodium citrate) và máu là…C…………
A 1:6 B 6:1
C 1:9 D 9:1
Câu 6 Quy định về bồn rửa tay: Tối thiểu bồn rửa tay cho mỗi ….(A) giường bệnh Tốt nhất nên sử dụng bồn vệ sinh tay sạch có vòi nước có …(D) …
A 10
B 5
C Vòi vặn dễ dàng
D Cần gạt
Câu 7 Một trong các biện pháp dự phòng tai nạn do kim tiêm gây ra là không đậy nắp kim tiêm (B) Nếu cần đậy nắp, dùng kỹ thuật một tay " (C) " để phòng ngừa tổn thương.
A Sau tiêm
B Ngay cả trước và sau tiêm
C Múc
D Lấy
Câu 8 Chất thải có nguy cơ lây nhiễm cao bao gồm chất thải phát sinh trong các phòng xét nghiệm như: (D)
A Bệnh phẩm
B Dụng cụ đựng bệnh phẩm
C Dụng cụ dính bệnh phẩm
D Bệnh phẩm và dụng cụ đựng/dính bệnh
Trang 9Câu 9 Vệ sinh tay là làm sạch tay bằng nước với …(A)… hoặc …(C)… hoặc làm sạch tay với ….(B)….
A Xà phòng thường
B Dung dịch có chứa cồn
C Xà phòng khử khuẩn
D Cồn 700
Câu 10 Chỉ định mang găng vô khuẩn là trong…(A)…
A Quá trình phẫu thuật, làm thủ thuật
B Chăm sóc bệnh nhân
C Khi da bị xây xước
D Khi lấy máu xét nghiệm
Câu 11: Trong điều kiện bình thường, máu chống đông với EDTA (Hoặc phối hợp giữa EDTA với Sodium Nitrate, ) số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu,
và các chỉ số hồng cầu ổn định trong vòng ……A……giờ sau khi lấy máu.
A 8 giờ B 10 giờ
C 12 giờ D 24 giờ
Câu 12: Nếu bệnh nhân ăn quá nhiều chất béo trong khoảng 12 giờ trước khi lấy máu, nguyên nhân gây sai lệch trong kết quả xét nghiệm máu là ……D…
A Làm thay đổi Lipid máu B Tiểu cầu dễ tụ lại thành khối
C Hồng cầu bị biến dạng D Huyết tương bị mờ đục
Câu 13: Thứ tự đúng khi đổ máu vào các tube chứa mẫu máu là ………C…….,
đỏ, đen, xanh dương.
A Tím B Trắng
C Xanh lá D Vàng
Câu 14: Chỉ số xét nghiệm ………D……….là lượng huyết sắc tố có trong một lít máu toàn phần và là tiêu chuẩn được sử dụng để xác định tình trạng có thiếu máu hay không.
A Hematocrit (HCT) B Platelet (PLT)
C Plateletcrit (PCT) D Hemoglobin (HBG)
Câu 15: Xét nghiệm ……A……, ………… và GGT là 3 chỉ số men gan dùng
để đánh giá hiệu quả hoạt động của gan Đối với những người có sức khỏe tốt, các chỉ số trên sẽ nằm ở mức dưới 50 UI/L
A AST, ALT B HDL-C, LDL-C
C Cholesterol, Tryglycerid D HCT, HBG
Câu 16: Giá trị bình thường nồng độ Acid Uric là………D………
A Nam: 150 – 420 mmol/l; Nữ: 120 – 360 mmol/l
B Nam: 160 – 420 mmol/l ; Nữ: 130 – 360 mmol/l
C Nam: 170 – 420 mmol/l; Nữ: 140 – 360 mmol/l
Trang 10D Nam: 180 – 420 mmol/l; Nữ: 150 – 360 mmol/l
Câu 17: Giá trị bình thường nồng độ Ca++ là…………D………
A 1,1 – 2,1 mmol/l B 1,5 – 2,1 mmol/l
C 2,0 – 2,4 mmol/l D 2,1 – 2,6 mmol/l
Câu 18 Giá trị bình thường của chỉ số xét nghiệm BẠCH CẦU (WBC) là C
A 2 – 10 G/L B 3 – 10 G/L
C 4 – 10 G/L D 5 – 10 G/L
Câu 19 Nếu bảo quản huyết tương, huyết thanh trong vòng 2 đến 48 giờ thì nhiệt độ bảo quản là A
A ≤ 25°C
B 4°C
C 0°C
D – 10°C
E – 20°C
Câu 20 Giá trị bình thường của chỉ số xét nghiệm HEMOGLOBIN (HBG) là C
A Nam: 110- 150 g/L; Nữ: 110 – 155 g/L
B Nam: 120- 160 g/L; Nữ: 110 – 165 g/L
C Nam: 130- 180 g/L; Nữ: 120 – 165 g/L
D Nam: 139- 180 g/L; Nữ: 125 – 175 g/L
III TRẢ LỜI ĐÚNG/SAI CHO CÁC CÂU HỎI SAU BẰNG CÁCH ĐÁNH DẤU (X) VÀO CỘT Đ NẾU LÀ CÂU ĐÚNG, VÀO CỘT S NẾU LÀ CÂU SAI.
St
02 Ở 4°C, số lượng bạch cầu và tiểu cầu có thể tăng mạnh trongvòng một vài giờ nếu lượng EDTA quá nhiều (>4,5mg/mL). v
03 Ở 4°C, công thức máu thường không thay đổi trong vòng 48giờ sau khi lấy máu. v
04 Tube EDTA chứa mẫu máu trên lâm sàng có màu xanh lá v
05 Tube sodium citrate (C6H5Na3O7) chứa mẫu máu trên lâmsàng có màu xanh dương v
06 Một trong những mục đích chính của việc sử dụng găng tay làhạn chế vật sắc nhọn xuyên vào tay V
07 Phải rửa tay sau khi tháo bỏ trang phục phòng hộ cá nhân V
09 Không cần rửa tay nếu chỉ giúp nâng đỡ bệnh nhân V
10 Rửa tay nhanh làm khô da hơn rửa tay xà phòng khử khuẩn vànước V