Bài 1 A, a I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Năng lực đặc thù Nhận biết và đọc đúng âm a; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm a; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc Viết đúng chữ a;[.]
Trang 1Bài 1: A, a I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm a; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm a; hiểu và trảlời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ a; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa a
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm a, có trong bài học
- Phát triển triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm được gợi ý trong tranh Trên sântrường
- Phát triển kĩ năng nói lời, chào hỏi
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật bà, mẹ, bé và bạn bè, suy đoán nộidung tranh minh hoạ "Nam và Hà ca hát”, và tranh “Chào hỏi”, qua các tình huốngreo vui “a”, tình huống cần nói lời chào hỏi (chào gặp mặt, chào tạm biệt)
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm a (lưu ý: âm a có độ mở của miệng rộng
nhất)
- Nắm vững cấu tạo, cách viết chữ a.
- Cần biết những tình huống reo lên “A! A!” (vui sướng, ngạc nhiên,…)
- Cần biết, các bác sĩ nhi khoa đã vận dụng đặc điểm phát âm của âm a (độ mở
miệng rộng nhất) vào việc khám chữa bệnh Thay vì yêu cầu trẻ há miệng để khámhọng, các bác sĩ thường khích lệ các cháu nói “a… a…”
- GV cho HS ôn lại các nét “cong kín”, “nét
móc xuôi” – những nét cấu tạo của chữ a kiểu
chữ thường
Trang 2- GV cho HS chơi trò chơi nhận biết các nét
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới; đánh
vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm a
trong câu ( được in màu đỏ trong sgk)
- Giới thiệu bài và viết lên bảng: A, a
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa : A
Trang 3TIẾT 2
B.LUYỆN TẬP –VẬN DỤNG
a)Mục tiêu
-HS thực hành viết vở chữ mới học; đọc câu
ứng dụng và luyện nói theo chủ đề.
b)Cách tiến hành:
4 Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ: a
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
5 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm âm ứng dụng
- GV đọc mẫu a
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi cho tranh 1:
+ Nam và các bạn đang chơi trò chơi gì?
+ Vì sao các bạn vỗ tay reo “a”?
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi cho tranh 2:
+ Hai bố con đang vui chơi ở đâu?
+ Họ reo to “a” vì điều gì?
- GV nhận xét, nói về những tình huống cần
nói a.
6 Nói theo tranh: chủ đề Chào hỏi
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1 trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+Tranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Những người trong tranh đang làm gì?
+ Theo em, khi vào lớp, Nam sẽ nói gì với
bố?
+ Theo em, bạn ấy sẽ chào bố như thế nào?
- Yêu cầu HS quan sát tranh 2 trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Khi vào lớp học, Nam nhìn thấy ai đứng ở
cửa lớp?
+ Nhìn thấy cô giáo, Nam chào cô như thế
nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một:
Trang 4- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm a.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà:
chào tạm biệt, chào khi gặp
- Nhận biết và đọc đúng âm b, dấu (huyền); đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm⸌
b, thanh (huyền); hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã⸌đọc
- Viết đúng chữ b, dấu huyền; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa chữ b và dấuhuyền
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm b và thanh huyền có trong bàihọc
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Gia đình được gợi ý trong tranh
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật (nhận biết những thành viên tronggia đình: ông, bà, bố, mẹ, anh chị em) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (tìnhyêu thương giữa ông bà và cháu; tình yêu thương giữa con cái với cha mẹ; cảnh giađình sum họp, đầm ấm,…)
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của âm b: phụ âm môi – môi
Trang 5- GV cần nắm vững cấu tạo và cách viết chữ ghi âm b.
- Hiểu về một số sự vât:
+ Búp bê: đồ chơi thân thiết của trẻ em (nhất là với trẻ em gái), thường được mô
phỏng theo hình dáng của bé gái Búp bê có thể làm từ vải, bông, nhựa
+ Ba ba: con vật sống ở các vùng nước ngọt, có hình dáng giống rùa nhưng mai
mêm, dẹt, phủ da không vảy
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi
bước vào bài mới.
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới;
đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và tìm hiểu
nội dung câu ứng dụng:
+ Bức tranh vẽ những ai?
+ Bà cho bé đồ chơi gì?
+ Theo em, nhận được quà của bà, bé
có vui không? Vì sao?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và
yêu cầu HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có
âm b và dấu huyền trong câu ( được in
Trang 6a Đọc âm: b
- GV đưa b lên bảng để giúp HS nhận
biết chữ b trong bài học.
- GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái
tạo tiếng: ba, bà, ba ba
- GV yêu cầu HS nêu cách ghép từng
- HD học sinh phân tích tiếng ba
- HD học sinh đánh vần, đọc trơn tiếng
Trang 7- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng.
+ Tìm tiếng có chứa âm b, thanh
huyền?
- GV đọc mẫu: A, bà
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội
6 Nói theo tranh: chủ đề Gia đình
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS
GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu, vào lúc nào?
+ Gia đình có mấy người? Gồm những
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: b, bà
Trang 8+ Khung cảnh gia đình như thế nào? Vì
sao em biết?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh để nói theo chủ đề
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp
ở nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm c, đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm c, thanh ⸍(sắc); hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ c, dấu sắc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa chữ c và dấu sắc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm c và thanh sắc có trong bài học
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật Nam, nhân vật Hà trong mối qua hệvới bố, bà; suy đoán nội dung tranh minh hoạ: "Nam và bố câu cá”, “A, cá.” vàtranh “Chào hỏi”
- Cảm nhận được tình cảm gia đình
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
Trang 9TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KHỞI ĐỘNG
a)Mục tiêu:
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới; đánh
vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và tìm hiểu nội
dung câu ứng dụng:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu
cầu HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm c
và thanh huyền trong câu (được in màu đỏ
Trang 10* GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa: C
- HS ghép lần lượt các tiếng: ca,
- HS viết lần lượt từng chữ c, ca,
cà, cá (chữ cỡ vừa) vào bảng con.
Chú ý khoảng cách giữa các chữtrên một dòng và liên kết các nét
-HS thực hành viết vở chữ mới học; đọc câu,
đoạn văn ứng dụng và luyện nói theo chủ đề.
b)Cách tiến hành:
4 Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ: c, cá
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một:
c, cá
- HS nhận xét
Trang 115 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm c, dấu sắc?
-GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh 1 và trả lời câu hỏi:
6 Nói theo tranh: chủ đề Chào hỏi
- Yêu cầu HS quan sát tranh 1 trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Em nhìn thấy ai trong tranh?
+ Nam đang ở đâu?
+ Theo em, Nam sẽ nói gì khi gặp bác bảo
vệ?
+ Nếu em là bác bảo vệ, em sẽ nói gì với
Nam?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- Yêu cầu HS quan sát tranh 2 trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm c, thanh sắc
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
Trang 12chào tạm biệt, chào khi gặp.
- Viết đúng chữ e, ê; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa e, ê
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm e, ê có trong bài học
- Phát triển triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm được gợi ý trong tranh Trên sântrường
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật bà, mẹ, bé và bạn bè, suy đoán nộidung tranh minh hoạ: "Bé kể mẹ nghe về bạn bè, “Bà bế bé” và tranh “Trên sântrường”
- Cảm nhận được tình cảm gia đình
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
Trang 13-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới; đánh
vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và tìm hiểu nội
dung câu ứng dụng:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Bé kể cho mẹ nghe những chuyện gì về bạn
bè?
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu
HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm e, ê
trong câu ( được in màu đỏ trong sgk)
- Giới thiệu bài: E, e - Ê, ê
CN-nhóm HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe, đọc ĐT
Trang 14- HD học sinh đánh vần, đọc trơn tiếng bè
* GV thực hiện các bước tương tự đối với tiếng:
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa : E, Ê
-HS thực hành viết vở chữ mới học; đọc câu,
đoạn văn ứng dụng và luyện nói theo chủ đề.
b)Cách tiến hành:
4 Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ: e, ê, bé, bế
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
5 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm e, ê ?
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội dung câu
ứng dụng:
+ Ai đang bế bé?
+ Vẻ mặt của em bé như thế nào?
+ Vẻ mặt của bà như thế nào?
- HS tô chữ (chữ viết thường,chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1,
Trang 15-GV nhận xét
6 Nói theo tranh: chủ đề Trên sân trường
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV đặt
từng câu hỏi cho HS trả lời:
+Tranh vẽ cảnh ở đâu? Vào lúc nào?
+Có những ai trong tranh? Các bạn đang làm
gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
-GV mở rộng, dặn dò HS vui chơi trong giờ ra
chơi, nhưng chú ý bảo đảm an toàn cho mình và
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm e, ê.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà:
chào tạm biệt, chào khi gặp
được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Phát triển kĩ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học
- Phát triển kĩ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Búp bê và
dế mèn, trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện Qua câu chuyện,
HS cũng được rèn luyện ý thức giúp đỡ việc nhà
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
Trang 16- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
- HS đọc thầm cả câu, tìm tiếng có chứa các
âm đã học trong tuần
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ bế bé
- GV lưu ý HS cách nói nét giữa các chữ
- HS viết
- HS ghép và đọc (CN-tổ-ĐT)
- HS chơi để ôn đọc các từ ứngdụng:
bà bà, be bé, cá bè, bà cá, bế bé
- HS đọc CN – tổ - ĐT : Bà bế bé
-HS viết -HS viết
Trang 17cái, vị trí của dấu thanh, khoảng cách giữa
5 Kể chuyện: Giới thiệu câu chuyện.
a GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả
lời
Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện
Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi (sgk)
- GV tạo điều kiện cho HS được trao đổi
nhóm để tìm ra câu trả lời phù hợp với nội
dung từng đoạn của câu chuyện được kể
b HS kể chuyện
- GV tổ chức cho HS kể chuyện theo tranh
- GV tổ chức trò chơi: Ô cửa sổ
(Giáo viên chiếu lên màn hình ô cửa sổ
được đánh số tương ứng với số thứ tự hình
minh họa câu chuyện Học sinh được mời sẽ
chọn một ô cửa bất kỳ Giáo viên mở cửa sổ
làm hiện ra tranh minh họa một đoạn
truyện, học sinh kể lại đoạn đó)
c Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:
+ Câu chuyện khuyên các em điều gì ?
6 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học Khen những học
sinh kể chuyện hay; dặn học sinh về nhà kể
lại cho người thân nghe
- HS đọc tên câu chuyện: Búp bê
-Thảo luận nhóm , trả lời -HS lắng nghe
Bài 6: O, o, ՚ I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
Trang 18- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm o và thanh hỏi có trong bài học.
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ(chào mẹ khi mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi học về)
- Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong gia đình
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của âm o và thanh hỏi; cấu tạo và cách viếtchữ o và dấu hỏi; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa củanhững từ ngữ này
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới; đánh
vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và khai thác
nội dung tranh để rút ra câu nhận biết:
+ Em thấy gì trong tranh?
Trang 19- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu
cầu HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm o
và dấu hỏi trong câu ( được in màu đỏ
- HD học sinh phân tích tiếng bò
- HD học sinh đánh vần, đọc trơn tiếng bò
* GV thực hiện các bước tương tự đối với
Trang 20- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV giúp đỡ những em còn chậm
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa : O
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
5 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm o, dấu hỏi?
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội dung
câu ứng dụng:
+ Tranh vẽ con gì?
+ Chúng đang làm gì?
-GV nhận xét
6 Nói theo tranh: chủ đề Chào hỏi
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo
- HS tô chữ (chữ viết thường,chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1,
Trang 21tranh để nói theo chủ đề.
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung
trước cả lớp, GV và HS nhận xét
7 Củng cố
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm o, dấu hỏi
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ô và thanh nặng có trong bài học
- Phát triển triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Xe cộ
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của âm ô
- GV cần nắm vững cấu tạo và cách viết chữ ghi âm ô
Trang 22GV cho HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới; đánh
vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và khai thác nội
dung tranh để rút ra câu nhận biết:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu
HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm ô và
thanh nặng trong câu ( được in màu đỏ trong
Trang 23- HD học sinh phân tích tiếng bố
- HD học sinh đánh vần , đọc trơn tiếng bố
* GV thực hiện các bước tương tự đối với
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa: Ô
- HS viết lần lượt từng chữ ô, cổ,
cò (chữ cỡ vừa) vào bảng con
-HS thực hành viết vở chữ mới học; đọc câu,
đoạn văn ứng dụng và luyện nói theo chủ đề.
b)Cách tiến hành:
4 Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ: ô, cổ, cò
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
5 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm ô, dấu nặng?
-GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội dung câu
Trang 246 Nói theo tranh: chủ đề Xe cộ
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV đặt
từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Ba loại phương tiện trong tranh có điểm nào
giống nhau và điểm nào khác nhau?
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ô, dấu nặng
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà:
chào tạm biệt, chào khi gặp
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm d, đ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có âm d, đ; hiểu vàtrả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ d, đ; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa d, đ
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm d, đ, có trong bài học
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi Phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm chào hỏiđược gợi ý trong tranh
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi và bạn của bố
mẹ, suy đoán nội dung tranh minh hoạ, biết nói lời chào khi gặp người quen của bố
mẹ và gia đình
- Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong xã hội
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 25- GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của các âm d, đ; cấu tạo và cách viết các chữ
d, đ; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ ngữnày
- Chú ý sự khác biệt của những từ ngữ dùng ở mỗi địa phương
- Hiểu biết về một số trò chơi: dung dăng dung dẻ, đá dế
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới;
đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và khai thác
nội dung tranh để rút ra câu nhận biết:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu
cầu HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm
d, đ trong câu ( được in màu đỏ trong sgk)
- Giới thiệu bài: D, d - Đ, đ
Trang 26- HD học sinh phân tích tiếng đá dế
- HD học sinh đánh vần , đọc trơn tiếng đá
dế
* GV thực hiện các bước tương tự đối với
tiếng: đa đa, ô đỏ
- GV yêu cầu HS đọc trơn
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa : D, Đ
TIẾT 2
B.LUYỆN TẬP –VẬN DỤNG
Trang 27- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm d, đ?
-GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội dung
câu ứng dụng:
+ Tranh vẽ ai?
+ Tay bạn ấy cầm cái gì?
+ Lưng bạn ấy đeo cái gì?
+ Bạn ấy đang đi đâu?
-GV nhận xét
6 Nói theo tranh: chủ đề Chào hỏi
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS
GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Em thấy những ai trong hai bức tranh?
+ Khi có khách đến nhà, Hà nói với khách
như thế nào?
+ Khi bố mẹ dẫn Nam đến chơi nhà chú
Tư, Nam nói với chú Tư như thế nào?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh để nói theo chủ đề
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung
trước cả lớp, GV và HS nhận xét
7 Củng cố
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm d, đ.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: d, đ,
Trang 28và động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
Bài 9: Ơ, ơ, ˜ I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm ơ, thanh ͂ (ngã); đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu có âm
ơ, thanh ͂ (ngã); hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ ơ và dấu ngã; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa chữ ơ, dấu ͂ (ngã);
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ơ và thanh ngã có trong bài học
- Phát triển vốn từ về Phương tiện giao thông
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của âm ơ, thanh ngã; cấu tạo và cách viết cácchữ ghi âm ơ, dấu ngã; nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩacủa những từ ngữ mày Chú ý nghĩa của những từ ngữ khó hoặc dễ nhầm lẫn
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
Trang 29-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới; đánh
vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và khai thác
nội dung tranh để rút ra câu nhận biết:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu
cầu HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm ơ
và dấu ngã trong câu ( được in màu đỏ trong
- HD học sinh phân tích tiếng bờ đê
- HD học sinh đánh vần , đọc trơn tiếng bờ đê
* GV thực hiện các bước tương tự đối với
Trang 30- GV yêu cầu đọc lại các tiếng, từ vừa học
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa : Ơ
các nét giữa chữ ơ và các chữ
khác
- HS nhận xét
- HS lắng nghe-Quan sát, ghi nhớ
TIẾT 2
B.LUYỆN TẬP –VẬN DỤNG
a)Mục tiêu
-HS thực hành viết vở chữ mới học; đọc câu,
đoạn văn ứng dụng và luyện nói theo chủ đề.
b)Cách tiến hành:
4 Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ: ơ, đỡ bé
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
5 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm ơ, dấu ngã?
-GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- HS tô chữ (chữ viết thường,chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1,
Trang 31+ Kể tên các phương tiện giao thông trong
tranh?
+ Qua quan sát, em thấy những phương tiên
giao thông này có gì khác nhau?
+ Trong số các phương tiện này, em thích đi
lại bằng phương tiện nào nhất? Vì sao?
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm ơ, dấu ngã
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà:
chào tạm biệt, chào khi gặp
- Phát triển kĩ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm chữ đã học
- Phát triển kĩ năng nghe và nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Đàn kiến con ngoan ngoãn, trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện Qua câu
chuyện, HS cũng được bồi dưỡng ý thức quan tâm, giúp đỡ người khác
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV cần nắm vững đặc điểm phát âm của âm o, ô, d, đ, ơ, thanh hỏi, thanh nặng, thanh ngã; cấu tạo và cách viết các chữ o, ô, d, đ, ơ, dấu hỏi, dấu nặng, dấu ngã;
Trang 32nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những từ này Chú ýnghĩa của những từ ngữ dễ nhầm lẫn.
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
- HS đọc thầm cả câu, tìm tiếng có chứa các
âm đã học trong tuần
- GV đọc mẫu
- GV yêu cầu HS đọc
4 Viết
- GV hướng dẫn HS tô và viết chữ: đỗ đỏ
- GV lưu ý HS cách nói nét giữa các chữ
cái, vị trí của dấu thanh, khoảng cách giữa
Trang 33-HS nghe và kể lại được câu chuyện theo
tranh Hiểu ý nghĩa câu chuyện.
b)Cách tiến hành:
5 Kể chuyện: Giới thiệu câu chuyện.
a GV kể chuyện, đặt câu hỏi và HS trả
lời
Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện
Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi
( sgk)
- GV tạo điều kiện cho HS được trao đổi
nhóm để tìm ra câu trả lời phù hợp với nội
dung từng đoạn của câu chuyện được kể
b HS kể chuyện
- GV tổ chức cho HS kể chuyện theo tranh
-GV tổ chức trò chơi: Ô cửa sổ
(Giáo viên chiếu lên màn hình ô cửa sổ
được đánh số tương ứng với số thứ tự hình
minh họa câu chuyện Học sinh được mời sẽ
chọn một ô cửa bất kỳ Giáo viên mở cửa sổ
làm hiện ra tranh minh họa một đoạn
truyện, học sinh kể lại đoạn đó)
c Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện:
+ Câu chuyện khuyên các em điều gì ?
6 Củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học Khen những học sinh
kể chuyện hay; dặn học sinh về nhà kể lại
cho người thân nghe
-HS đọc tên câu chuyện: Đàn kiến
con ngoan ngoãn.
-Thảo luận nhóm, trả lời -HS lắng nghe
- Viết đúng chữ i, k; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa i, k
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm i, k, có trong bài học
- Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu, làm quen
Trang 34- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ:
"Nam vẽ kì đà”, “Kì đà bò ở kẽ đá” và tranh “Giới thiệu”
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV cần nắm vững cách phát âm của các âm I, k; cấu tạo và cách viết các chữ I, k
- Nắm vững nghĩa của các từ ngữ trong bài học và cách giải thích nghĩa của những
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KHỞI ĐỘNG : ôn lại chữ ơ, dấu ngã
a)Mục tiêu:
-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới; đánh
vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và khai thác
nội dung tranh để rút ra câu nhận biết:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu
Trang 35k trong câu (được in màu đỏ trong sgk)
- Giới thiệu bài: I, I – K, k
- HD học sinh phân tích tiếng bí đỏ
- HD học sinh đánh vần , đọc trơn tiếng bí
đỏ
* GV thực hiện các bước tương tự đối với
tiếng: kẻ ô, đi đò, kì đà
- GV yêu cầu HS đọc trơn
Trang 36- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV giúp đỡ những em còn chậm
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa: I, K
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
5 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm i, k?
-GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội dung
câu ứng dụng:
+ Kì đà bò ở đâu?
- GV nhận xét
6 Nói theo tranh: chủ đề Giới thiệu
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS GV
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Các em thấy những ai trong tranh?
+ Những người ấy đang ở đâu?
+ Họ đang làm gì?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh để nói theo chủ đề
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước
cả lớp, GV và HS nhận xét
7 Củng cố
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: i, k,
Trang 37- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm i, k.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
Bài 12: H, h – L, l I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm h, l; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm h, l; hiểu vàtrả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ h, l; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa h, l
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm h, l, có trong bài học
- Phát triển triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Cây cối
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật bà, mẹ, bé và bạn bè, suy đoán nộidung tranh minh hoạ: "Le le bơi trên hồ”, “Bé bị ho Bà đã có lá hẹ” và tranh “Câycối”
- Cảm nhận được tình cảm gia đình; tình yêu đối với cây cỏ, thiên nhiên
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực:
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyếtvấn đề và sáng tạo; năng lực ngôn ngữ
3 Phẩm chất : Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà
- Chăm chỉ: Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KHỞI ĐỘNG ôn lại chữ i, k
a)Mục tiêu:
Trang 38-Củng cố bài cũ và tạo hứng thú khi bước
vào bài mới.
-HS nhận biết, đọc, viết được âm mới;
đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khóa
b)Cách tiến hành:
1 Nhận biết
- HD học sinh quan sát tranh và khai thác
nội dung tranh để rút ra câu nhận biết:
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu
cầu HS đọc theo
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm
h, l trong câu (được in màu đỏ trong sgk)
- Giới thiệu bài: H, h – L, l
Trang 39* GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo
tiếng: hé, ho, hổ, li, lọ, lỡ
- GV yêu cầu HS nêu cách ghép từng tiếng
c Đọc từ ngữ
- GV đưa tranh minh hoạ cho từ: lá đỏ
+ Tranh vẽ gì?
-GV viết: lá đỏ
- HD học sinh phân tích tiếng lá đỏ
- HD học sinh đánh vần, đọc trơn tiếng lá
- HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS
* GV giới thiệu chữ in hoa: H, L
- HS ghép lần lượt các tiếng: hé, ho,
le (chữ cỡ vừa) vào bảng con Chú ý
khoảng cách giữa các chữ trên một
dòng và liên kết các nét giữa chữ h, l
và các chữ khác
- HS nhận xét
- HS lắng nghe-Quan sát, ghi nhớ
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
- HS tô chữ (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: h, l,
hồ, le le
- HS nhận xét
-HS đọc thầm câu: Bé bị ho Bà đã có
Trang 405 Đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm câu ứng dụng
+ Tìm tiếng có chứa âm h, l ?
-GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS luyện đọc câu ứng dụng
- HD HS quan sát tranh, tìm hiểu nội dung
câu ứng dụng:
+ Bé bị làm sao?
+ Bà có gì?
-GV nhận xét
6 Nói theo tranh: chủ đề Cây cối
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS
GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Các em nhìn thấy những cây gì trong
tranh?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
- Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo
tranh để nói theo chủ đề
- Đại diện một nhóm thể hiện nội dung
trước cả lớp, GV và HS nhận xét
7 Củng cố
- GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm h, l.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi
và động viên HS
- Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở
nhà: chào tạm biệt, chào khi gặp
1 Năng lực đặc thù:
- Nhận biết và đọc đúng âm u, ư; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm u, ư; hiểu vàtrả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng chữ u, ư; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa u, ư
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm u, ư có trong bài học
- Phát triển kĩ năng nói lời giới thiệu
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minhhoạ: "Đu đủ chín ngọt lừ”, “Cá hổ là cá dữ” và tranh “Giới thiệu”
2 Năng lực chung: -Thông qua các hoạt động học, HS phát triển năng lực: