1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bản trình bày PowerPoint

28 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 42,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản trình bày PowerPoint Báo cáo chuyên đề Vi Khuẩn Leptospira Môn Vi sinh thú y TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG by Anh Thư and Ngọc Quang HỌ SPIROCHETACEAE Hình dạng xoắn, dài, mềm m[.]

Trang 1

Báo cáo chuyên đề

Vi Khuẩn Leptospira Môn: Vi sinh thú y

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

by Anh Thư and Ngọc Quang

Trang 2

HỌ SPIROCHETACEAE

Hình dạng xoắn, dài, mềm mại, dễ uốn khúc

Di động mạnh nhờ sự co rút của thân theo 3 kiểu: lắc lư, uốn sóng và xê dịch

Đường kính khoảng 0,1-0,3μm

Sống rải rác trong thiên nhiên như: đất, nước, chất mục thối

Một số ít có khả năng gây bệnh cho động vật và người

Sinh sản: trực phân

Phần lớn không nuôi cấy được trên các môi trường nhân tạo thông thường,

một số loại như Leptospira có thể nuôi cấy được trong môi trường nhân tạo có thêm 5-10% huyết thanh thỏ tươi

Trang 3

1 ĐẶC TÍNH SINH HỌC

2 CHẨN ĐOÁN

3 PHƯƠNG PHÁP GIỮ GIỐNG

4.

PHÒNG BỆNH

VÀ DIỀU

TRỊ

Get started

Trang 4

Leptospira interrogants (L interrogants)

Leptospira biflexa (L biflexa)

Đặc tính sinh học

Đặc điểm về hình thái và cấu tạo

Giống Leptospira Xoắn khuẩn

Dạng mảnh, xoắn có quy tắc Kích thước 5-25 x 0,1-0,2 μm

Hình dạng: sợi trục xoăn được nguyên sinh chất bao

quanh và bên ngoài thành thế bào mỏng.

Không có tiên mao, di động do sự co giãn của vòng xoắn

Trang 5

Leptospira có hình xoắn lò xo khoảng 20 vòng xoắn đều nhau, hai

đầu hơi uốn cong,

Kích thước 0,06mm x (3 đến 30)mm

Soi tươi

(Bội giác thấp 10-15 X 10- 20)

Có dạng mảnh,

Di động theo nhiều kiểu: thẳng tiến, xoay vòng hoặc bật lò xo

DƯỚI KÍNH HIỂN VI NỀN ĐEN

TIÊU BẢN NHUỘM BẰNG PP Morosop

(dưới kính hiển vi bội giác cao 10-15 X 100 vật kính dầu) Có hình sợi

Hai đầu hơi cong Bắt màu tím đậm Kích thước (0,1 đến 1) mm x (6 đến 20) mm

Do đặc tính di động và kích thước nhỏ dài nên qua được màng lọc 0.2mm

Trang 6

L interrogans serovar canicola (Chụp dưới

kính hiển vi nền đen x1000)

L interrogans serovar hardjo(Kỹ thuật nhuộm kháng thể huỳnh quang trực tiếp x400

Trang 7

Đặc tính nuôi cấy

Hiếu khí bắt buộc trong quá trình phát triển cần vitamin B1, B12

và các yếu tố khác như Ca2+, Mg2+

Leptospira phát triển tốt:

môi trường nhân tạo thông thường

 môi trường lỏng hoặc bán lỏng chứa nhiều huyết

thanh thỏ :

E.M.J.H, Fletcher, Korthoff, Terskich

pH thích hợp 7,2 - 7,6;

Nhiệt độ thích hợp 28,5 - 29,5 độ Từ ngày thứ 4, xoắn khuẩn bắt đầu mọc đến ngày 15 phát triển mạnh EMJH (môi trường Ellinghausen - Mc Cullongh - Johnson Haris)

Trang 8

Môi trường

thạch Khuẩn lạc nhỏ, không màu

trên mặt hoặc sát bề mặt môi trường

Trang 9

Môi trường có

huyết thanh

Vi khuẩn mọc chậm ( 1 tuần)

làm môi trường đục nhẹ

Trên môi trường Terskich:

Sau khi cấy 2-3 ngày thì xoắn khuẩn mới mọc lên khoảng trên dưới 1 tuần  môi trường đục nhẹ, khi lắc có vẩn khói

Kháng thể trong máu của động vật mẫn cảm được tiêm canh khuẩn vô hoạt sẽ ngưng kết đặc hiệu với chuẩn vi khuẩn dùng làm kháng nguyên

Trang 10

Môi trường có

huyết thanh

tươi Vi khuẩn mọc tốt trong các môi trường chuyên

dụng, đặc biệt trong môi trường EMJH:

pH từ 7,2 đến 7,4

nuôi cấy hiếu khí :28 °C - 30 °C

Cấy Leptospira vào phôi gà  phôi gà chết không sau khi cấy 7 ngày, bệnh tích của phôi không điển hình

EMJH (môi trường Ellinghausen - Mc Cullongh - Johnson Haris)

Trang 13

GÂY BỆNH

TÍNH

TRONG TỰ NHIÊN

Xuất hiện quanh năm nhưng nhiều nhất là mùa xuân hoặc sau trận lụt, sau đợt vận chuyển hoặc cận mùa thu hoạch thiếu thức ăn

Bệnh nặng ở heo 3 - 6 tháng tuổi

Xoắn khuẩn gây bệnh cho hầu hết các loài động vật

Trang 14

TÍNH GÂY

BỆNH TRONG TỰ NHIÊN

Ở người gây vàng da chủ yếu với loài: L.icterohaemorrhagiae;L.canicola

và L.pomonaMột số chủng khác không gây vàng da,biểu hiện giống cúm hay sốt cơn và có thể bị viêm não

Trâu bò sốt ủ rủ, mất sữa thậm chí sữa có máu, sảy thai, xuất

huyết và chết

Heo thường nhiễm L pomona: gây sảy thai, thai chết, đẻ non thường ở 2

tháng đầu

Cho thường nhiễm L canicola hơn L icterohaemorrhagiae:

ít hay không gây vàng da L.canicola : xuất huyết, khó thở, ngất xỉu, tích lũy urea huyết

Trang 15

TÍNH GÂY

BỆNH

Trang 16

TÍNH GÂY

BỆNH

Trang 17

GÂY BỆNH

TÍNH

TRONG PHÒNG THÍ

NGHIỆM

Chuột lang cảm nhiễm với Leptospira nhất là L icterohaemorrhagiae

Môi trường nuôi cấy  mọc xoắn khuẩn tiêm truyền cho chuột

lang  cấy lại môi trường để lọc tạp chất

Một phần bệnh phẩm nghiền với nước sinh lí tỉ lệ 1/10 

tiêm vào chuôt lang 2ml/con

Sau 1, 2, 6, 12, 24 giờ, lấy máu cấy vào môi trường EMJH

EMJH (môi trường Ellinghausen - Mc Cullongh - Johnson Haris)

Trang 18

CHẨN ĐOÁN

Chẩn đoán vi

khuẩn học

Chẩn đoán huyết thanh

học

Soi tươi Nhuộm

Trang 19

CHẨN ĐOÁN

Soi tươi: dùng kính hiển vi tụ quang nền

đen để xem tươi tiêu bản máu hoặc phủ

tạng Thấy nhiều xoăn khuẩn 2 đầu uốn cong

như hình chữ C, S, X di động mạnh

Nhuộm: nhỏ 1 đầu phiến kính 1 giọt

nước tiểu + 1 giọt mực trộn đều Sau đó

cho giọt chảy dài trên phiến kính, để

khô trong không khí, xem kính hiển vi

thường với vật kính dầu

Vi khuẩn học

Trang 20

CHẨN ĐOÁN Huyết thanh học

Dùng phản ứng vi ngưng kết tan trên phiến kính với kháng nguyên sống: phản ứng này rất nhạy cảm, đặc hiệu cho kết quả nhanh

Trang 21

Rã đông nhanh ở 37°C

Cấy chuyển sang môi trường EMJH

Tăng cường qua động vật mẫn cảm

Kiểm tra đạt yêu cầu

 Cấy sang môi trường EMJH.

Phương pháp giữ

giống Giữ giống ở nhiệt độ nhỏ

hơn hoặc bằng -80 độC

Giữ giống ở nhiệt độ

Trang 22

Phòng bệnh

nhưng chỉ đối với loại xoắn khuẩn gây bệnh trước đó Sử dụng vaccine được chế từ hỗn hợp nhiều chủng

Leptospira

Trang 23

Penicillin dùng liều cao và sớm

cho hiệu quả tốt nhất

tấn thức ăn

Kết hợp với cafein, vitamin B1, C, K, B12

Điều trị

Trang 24

Câu hỏi ôn tập

Trang 25

1 Câu 1:Vi khuẩn Leptopira có

đặc điểm gì?

A.Catalase âm tính, Oxydase âm tính, MR dương tính

C.Catalase dương tính, Oxydase âm tính

B.Catalase dương tính, Oxydase âm tính, MR âm tính

D.Catalase âm tính, Oxydase dương tính

Trang 26

2 Câu 2: Chuột lang cảm nhiễm

Trang 28

Cảm ơn cô và

các bạn đã

lắng nghe!

Ngày đăng: 14/11/2022, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN