CHƯƠNG 1 KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN HÌNH OXY Phương trình đường tròn có tâm bán kính R là Phương trình đường tròn có thể được viết dưới dạng , trong đó Ngược lại phương trình là phương trìn[.]
Trang 1 Phương trình đường tròn có tâm I a b ; bán kính R là x a y b R2
Phương trình đường tròn x a2y b 2 R2 có thể được viết dưới dạng
x c , trong đó ca 2 b2 R2 Ngược lại phương trình
x c là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a 2 b2 c0
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M x y 0; 0:
x0 a x x0 y0 b y y00
Thí dụ 3.1 Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2; 3), cắt đường thẳng : x + 3y - 1 = 0 tại hai điểm E, F sao cho EF = 2 10
Lời giải Gọi H là trung điểm của EF Ta có IH EF vì vậy tam giác IEH vuông tại H
2
EF
, Khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng là d(I, ) = 10
Bán kính của đường tròn R = IE =
Phương trình đường tròn là : (x – 2)2 + (y – 3)2 = 20
Bài tập tương tự
1) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d: 2x + y – 4 = 0 , đi qua điểm M(1;- 3) và cắt đường thẳng : x + y + 4 = 0 tại hai điểm E, F sao cho EF = 2
ĐS
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M6;2 và đường tròn C : x12y 22 5 Lập phương trình đường thẳng d đi qua M và cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 10.
ĐS x 3y0; x3y 120
Thí dụ 3.2 Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d: x +
y + 1 = 0 , đi qua điểm M(3; 0) và tiếp xúc với đường thẳng : 3x + y – 13 = 0
Lời giải Gọi tâm đường tròn là I(a; - a – 1) d Ta có
Trang 2IM = d(I; ) (a – 3)2 + (- a – 1)2 = |3 1 13|
10
a a
a= 2 v a = - 3
Với a = 2 ta có tâm I(2; - 3), bán kính R = 10
Phương trình đường tròn là : (x – 2)2 + (y + 3)2 = 10
Với a = - 3 ta có tâm I(- 3; 2) , bán kính R = 85
Phương trình đường tròn là : (x + 3)2 + (y – 2)2 = 85
Bài tập tương tự
1) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d: x + y + 1 =
0 và tiếp xúc với đường thẳng : 3x – 4y – 15 – 0 tại điểm M(1; - 3)
ĐS x 22y– 12 25 2) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d: x + y – 2 =
0 và tiếp xúc với hai đường thẳng 1: x + 2y – 13 = 0, 2: x + 2y – 7 = 0
ĐS x– 12y– 12 20
Thí dụ 3.3 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2
4 :
C x y và các điểm 1; 8 ,
3
A
B3;0 Tìm tọa độ điểm M thuộc C sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 20
3
Lời giải Giả sử M x y 0; 0, ta có 2 2
M C x y
2
MAB
S d M AB AB , trong đó 10, : 4 3 12 0
3
Suy ra dM,A B 4 4x 0 3y0 12 20 2
Từ (1) và (2) ta có hệ
4
3 12
y x
Giải hệ trên ta tìm được M 2;0 và 14 48;
25 75
M
Bài tập tương tự
1) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 12y12 8 và đường thẳng
4 :x 2y 0
Xác định tọa độ điểm M trên đường tròn (C), biết khoảng cách từ M đến đường thẳng bằng 5
ĐS M3; 1 và 9 7;
5 5
M
Trang 32) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x1 y2 5 và hai điểm A 2;0 , B2; 6 Xác định tọa độ điểm M thuộc đường tròn (C), biết diện tích tam giác MAB bằng 13
ĐS M3; 1 và 11 29;
13 13
M
Thí dụ 3.4 Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng với đường tròn
C : x42y124 qua đường thẳng :x y 1 0
Lời giải
Đường tròn (C) có tâm I 4;1, bán kính R=2
Gọi I’ là tâm đường tròn (C’), suy ra I’ đối xứng I qua
Phương trình đường thẳng qua I và vuông góc với là d x: y30
Giao điểm của và d là J2; 1 I' 0; 3
Hay phương trình đường tròn (C’) là
2 2
Bài tập tương tự
1) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường
tròn (C’) đối xứng với đường tròn (C): x2 + y2 –
8x + 2y – 8 = 0 qua trục Ox
ĐS x– 42y– 12 25
2) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng với đường tròn (C) : x2 + y2 – 6x + 4y – 3 = 0 qua gốc toạ độ O
ĐS x 32y 22 16
Thí dụ 3.5 Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường tròn C : x 22y 32 2 và
C' : x 12y 22 8 Viết phương trình tiếp tuyến chung của (C) và (C’)
Lời giải
Trang 4Đường tròn (C) có tâm I2;3 , bán kính R 2 và đường tròn (C’) có tâm I' 1;2 bán kính ' 2 2
R nên II' 2R R' (C) và (C’) tiếp xúc trong tại điểm M là nghiệm của hệ
3;4
2 8
M
Suy ra tuyeetp tuyến chung của hai đường tròn (C) và (C’) qua M và nhận véctơ II ' 1; 1
làm véctơ pháp tuyến nên có phương trình xy 70
Bài tập tương tự
1) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn
C x y y và 2 2
ĐS x 20; 3x 4y140; 3x 4y 60; 7x24y740
2) Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường tròn
C x y y và 2 2
ĐS 2xy 2 3 5 0;y20; 4x 3y 90
Thí dụ 3.6 Trong mặt phẳng Oxy , cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường tròn (C) có phương trình
x 22y12 8 và điểm A thuộc đường thẳng d x: 2y30 Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi, biết rằng BD 2AC và hoành độ điểm A không nhỏ hơn 2
Lời giải
Trong tam giác IAB có
8 4
IA IB IH IA
10
2 10
IA IB
Giả sử A2a3;a từ 10 2
2
A
IA
a x
hay A1;2 Suy ra C3; 4
Phương trình đường thẳng BD: x-3y-5=0 Kết hợp với IBID2 10 Tọa độ các điểm B, D là
nghiệm của hệ phương trình
2 2
4; 3
Vậy tọa độ các đỉnh của hình thoi ABCD là A1;2 , B8;1 , C3; 4 , D4; 3 hoặc
1;2 , 4; 3 , 3; 4 , 8;1
Bài tập tương tự
Trang 51) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD ngoại tiếp đường tròn
C : x 22y 32 10 Xác định tọa độ các đỉnh A, C của hình vuông, biết cạnh AB đi qua điểm M 3; 2 và điểm A có hoành độ dương
ĐS A6;1 , C 2;5
2) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 12y12 2 và hai điểm A0; 4 ,
4;0
B Tìm tọa độ hai điểm C và D sao cho đường tròn (C) nội tiếp hình thang ABCD có đáy là
AB và CD
ĐS 1 1; , 1; 1
C D
Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường tròn C1 : x12y 22 9 và
C2 : x22y102 4 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết điểm A thuộc
C1, điểm C thuộc C2 và các đỉnh ,B D thuộc đường thẳng x y60
Lời giải.
Gọi C'1 đối xứng với C1 qua đường thẳng
d Do AC1 CC'1
Phương trình đường thẳng qua I11;2 và
vuông góc với d là d1:xy 30
2 2
Ed d E
, suy ra tâm đường tròn C1 là I1'4;7 Hay phương
trình đường tròn C'1 : x42y 72 9
Từ đó suy ra tọa độ điểm 5;10
2
C
và 19 7;
10 2
A
Giả sử B b b ; 6 , D d d ; 6, suy ra trung điểm I của BD là ; 12
b d b d
I
Lại do d
I
D
10; , ;
; ,D 10;
B
2
: 4
C x y
điểm A2;3 , B6;6 Gọi M, N là hai điểm khác nhau nằm trên đường tròn C sao cho các
đường thẳng AM và BN cắt nhau tại ,H AN và BM cắt nhau tại C Tìm tọa độ điểm C, biết tọa độ điểm 4;5
2
H
Trang 6Lời giải.
Nhận thấy A B, C và 5
2
ABR nên AB là đường kính của đường tròn C , từ đó suy ra
H là trực tâm tam giác ABC
Vậy bài toán có thể phát biểu lại là “Cho tam giác ABC có
2;3 , 6;6
2
H
Xác định tọa độ đỉnh C” Khi
đó ta có:
+) Phương trình đường thẳng AC: 4x7y 290
+) Phương trình đường thẳng BC: -4x+y+18=0
Vậy tọa độ C là nghiệm của hệ phương trình
4 7 29 0 155 11
;
32 8
C
x y
Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x12y 12 5 và điểm A4;5 Từ A
kẻ cát tuyến ABC, tiếp tuyến tại B, C cắt nhau ở K Qua K kẻ đường thẳng vuông góc với IA (I là tâm đường tròn) cắt (C) tại E, F Xác định tọa độ các điểm E, F
Lời giải.
Giả sử K a b ; , suy ra phương trình đường thẳng
EF : 3x4y 3a 4b0 và IK a 1;b1
Giả sử B x y 0; 0, do B C x012y012 5 1
Lại có IB x0 a y; 0 b
và
0 1 0 0 1 0
IK IB x x y y b
Từ (1) và (2) cho ta a 1x0b 1y0 a b 30 hay
phương trình đường thẳng BC là
a1xb1y a b 30
Mà A4;5BC 3a4b12 hay phương trình đường thẳng EF là 3x4y 120
Từ đó suy ra tọa độ các điểm E, F là nghiệm của hệ phương trình
Vậy 16 3; , 0;3
5 5
E F
hoặc 0;3 , 16 3;
5 5
Trang 7 Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x 2 y3 4 và hai
điểm A2; 1 , B2; 5 Một đường kính MN thay đổi sao cho các đường thẳng AM, AN cắt tiếp tuyến tại B lần lượt tại P và Q Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác MPQ, biết điểm H nằm trên đường thẳng d x: y30
Lời giải.
Nhận thấy AB là đường kính của đường tròn C
Gọi H' là hình chiếu của H trên PQ, K là hình chiếu của P trên
MQ
Trong tam giác PHQ có HH’ và QK là đường cao M là
trực tâm
Mặt khác MN là đường kính nên PA vuông góc với AQ, suy ra
AHQ
Xét tam giác NHM có AI song song với MN, I là trung điểm
AI HM AB
Suy ra BA MH
Do M C nên H thuộc đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua
phép tịnh tiến theo véctơ BA 0; 4
Dễ dàng tìm được
C' : x 22y724
Từ đó suy ra tọa độ điểm H là nghiệm của hệ 22 72 4
3 0
x y
2;
2; 5 5
x
H y
4
4; 7 7
x
H y
giác ABC nội tiếp đường tròn C và có đường phân giác trong góc A nằm trên đường thẳng
d xy Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng BC đi qua M3; 4
và điểm A có hoành độ âm
Lời giải
Gọi T :x2y2 4x2y 200
Tọa độ giao điểm của d và (T) là nghiệm của hệ phương trình 2 2
4 2 20
x y
x
x y
5
x
y
Vì A là một giao điểm của d và (T) đồng thời A có hoành độ âm, nên A 2;2
Gọi I2; 1 là tâm đường tròn (T)
Trang 8Gọi D5; 5 là giao điểm thứ hai của d và (T)
Do AD là phân giác trong góc A nên ta có DBDC Suy ra ID
là đường trung trực của BC
Đường thẳng BC qua M3; 4 và nhận ID 3; 4
làm véctơ pháp tuyến nên có phương trình 3x 3 4y40 hay
3x 4y 250
Tọa độ các điểm B, C là nghiệm của hệ phương trình
3 4 25 0
4 2 20 0
7 1
x y
3 5 29 5
x y
Vậy 7; 1 , 3; 29
5 5
B C
hoặc 3; 29 , 7; 1
5 5
B C
2
5
: x
C y và hai đường thẳng 1:x y0,2:x 7y0 Xác định tọa độ tâm K đường tròn C' tiếp xúc với các đường thẳng 1; 2 và tâm K thuộc đường tròn C
Lời giải.
Ta có 12O0;0 Gọi A, B lần lượt là hai tiếp
điểm của (C’) với 1, 2
Ta có tam giác OAB cân tại O và K thuộc đường phân giác
của góc AOB
Mặt khác phương trình đường phân giác của góc AOB là
7
2 0
x y
Vì K C nên tọa độ điểm K là nghiệm của các hệ
phương trình
2 2
4 2
5
x y
(Vô nghiệm) ;
và
2 2
8
2 0
5 4
4 2
5
5
y
Vậy 8 4;
5 5
K
Gọi (T) là đường tròn tiếp xúc với tại A, cắt tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC
Trang 9vuông tại B Viết phương trình của đường tròn (T), biết rằng tam giác ABC có diện tích bằng 3
2
và điểm A có hoành độ dương
Lời giải.
Giả sử I là tâm đường tròn (T) Do tam giác ABC vuông tại
2
AC
RAI
Ta nhận thấy 1 2 O và 0
2
1
4 R 4 R
Giả sử A t ; 3 ,t t 0 Ta có
1
; 1
3
A
+) Đường thẳng qua A và vuông góc với 1 có phương trình 3x 3y 40
Suy ra tọa độ điểm C là nghiệm của hệ
2
; 3
2
2 3
x
x y
I
Do đó phương trình đường tròn (T) là
1 1
3 2
Bài tập tự luyện có đáp số.
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C : x 42y 12 20 và điểm M3; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB bằng 8 (I là tâm đường tròn)
ĐS :y 1 0 hoặc 4x3y 90
2. (Thi ĐH khối A năm 2011) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x + y + 2 = 0 và đường tròn C : x2y2– 4 – 2x y0 Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB
có diện tích bằng 10
ĐS M2; 4 hoặc M 3;1
3. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AO Gọi C là đường tròn tâm A, đường kính OD Tiếp tuyến tại D cắt CA tại E 8;8 Đường thẳng vuông góc với ED tại
Trang 10E và đường thẳng đi qua A, vuông góc với EB cắt nhau tại M 8; 2 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết đường thẳng BE có phương trình 4x3y80
ĐS x 32y2 25
4. (Thi thử ĐH năm 2013 – THPT Đặng Thúc Hứa, Nghệ An)Trong mặt phẳng Oxy, cho hình
chữ nhật ABCD có các cạnh AB, DA tiếp xúc với đường tròn C : x22y 324, đường chéo AC cắt C tại các điểm 16 23;
5 5
M
và N thuộc trục Oy Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biết điểm A có hoành độ âm, điểm D có hoành độ dương và diện tích tam giác AND bằng 10
ĐS A4;5 , B4;0 , C6;0 , D6;5
5. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2 25
2
C x y Lập phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của hình vuông, biết các cạnh của hình vuông tiếp xúc với đường tròn
C tại trung điểm mỗi cạnh và một đỉnh hình vuông thuộc đường thẳng d: 3x4y200.
ĐS 7xy300;x 7y 100;x 7y400;7xy 200
6. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 2x4y 200 và hai đường thẳng
d xy d2: 2xy0 Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với ( )C tại ,A cắt
1,
d d2 lần lượt tại B và C sao cho B là trung điểm của đoạn thẳng AC
ĐS : 3x4y 200 và :x 6 0.
7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1:xy10,d2:x y 1 0 Lập phương trình đường tròn C cắt d1 tại A và d2 tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC là tam giác đều và có diện tích bằng 24 3
ĐS x 22y12 32 hoặc x22y 3232
8. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có B3;4, đỉnh C thuộc đường thẳng :xy50 Gọi (T) là đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC và tiếp xúc với các cạnh AB, AC và BC lần lượt tại E, F và D Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BKC, biết K2; 3 là giao điểm của BI và EF
ĐS x 62y2 25
9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn T : x 22y 22 4 và
T' : x 62y 22 20 Gọi A là giao điểm của hai đường tròn có tung độ dương Viết phương trình dường thẳng đi qua A cắt đường tròn T , T' theo hai dây cung phân biệt có
độ dài bằng nhau
ĐS :x y 20
10.Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm I1;2, bán kính R 5 Chân đường cao kẻ từ B và C lần lượt là H3;3 và K0; 1 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCHK, biết điểm A có tung độ dương
Trang 11ĐS 7 32 25.
2
các đường thẳng d1: 2x y 20,d2: 2xy 20 Viết phương trình đường tròn C có tâm I sao cho
C cắt d1 tại ,A B và cắt d2 tại ,C D thỏa mãn AB2CD2165AB CD
Định hướng:
Yêu cầu bài toán viết phương trình đường tròn đã có tọa độ tâm I Công việc còn lại xác định bán kính Giả thiết bài toán cho biết phương trình đường thẳng và hệ thức độ dài đoạn thẳng Nên ta cần thiết lập phương trình liên hệ giữa độ dài dây cung và khoảng cách từ tâm I đến các đường thẳng đường thẳng
Lời giải:
Gọi hình chiếu của I trên d d1, 2 lần lượt là ,E F Khi đó ; 1 ;d2
;
Gọi R là bán kính của đường tròn C cần tìm với 6
5
5
5
2R 4 5R 4 5R 36 21R 184R 128 0 R 8
2 2
R
Vậy phương trình đường tròn ( )C cần tìm là ( ) : (C x 2)2(y 4)2 8
2 2
C x y x y Tìm tọa độ điểm Md sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA MB,
thỏa mãn khoảng cách từ 0;1
2
N
đến đường thẳng AB là lớn nhất
Định hướng: