CHƯƠNG 1 KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN HÌNH OXY A Chủ đề 1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA CÁC ĐƯỜNG TRONG BÀI TOÁN TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM Phương trình đường thẳng Véctơ được gọi là véctơ pháp tuyến của đường thẳ[.]
Trang 1A Chủ đề 1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA CÁC ĐƯỜNG TRONG BÀI TOÁN TÌM TỌA ĐỘ ĐIỂM.
Phương trình đường thẳng.
Véctơ n 0 được gọi là véctơ pháp tuyến của đường thẳng nếu giá của véctơ n vuông góc với
Véctơ u 0
được gọi là véctơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của véctơ u
song song hoặctrùng với
Đường thẳng đi qua M x y 0; 0 nhận véctơ n A B ;
làmvéctơ pháp tuyến có phương trình : AxByAx0By0 gọi là
phương trình tổng quát của đường thẳng
Đường thẳng đi qua M x y 0; 0 nhận véctơ u a b ;
Cho hai đường thẳng 1: a1xb y1 c1 0 và
2:a2 b y2 c2 0
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 1
và 2 là nghiệm của hệ phương trình 1 1 1
Nếu hệ (1) có nghiệm duy nhất x y0; 0 thì hai đường thẳng cắt nhau tại A x y 0; 0
Nếu hệ (1) vô số nghiệm thì hai đường thẳng trùng nhau
Nếu hệ (1) vô nghiệm thì hai đường thẳng song song với nhau
Phương trình đường tròn.
Đường tròn C tâm I a ; b bán kính R 0 có phương trình
x a2y b 2 R2
Cho đường thẳng :AxBy C 0 và đường tròn
C : x a2y b 2R2 Tọa độ giao điểm của và C là
nghiệm của hệ phương trình 2 2 2
20
Nếu hệ (2) có nghiệm kép thì tiếp xúc với (C)
Nếu hệ (2) vô nghiệm thì không cắt C
Trang 21 Sự tương giao của hai đường thẳng trong bài toán tìm tọa độ điểm.
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có 3;0
2
M
là trung điểm đoạn
AC Phương trình các đường cao AH BK, lần lượt là 2x y20 và 3x 4y130 Xácđịnh tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Đường thẳng AC đi qua M và vuông góc với BK nên có phương trình 4x3y6
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 4 3 6 0;2
là trung điểm AC suy ra C3; 2
Đường thẳng BC đi qua C và vuông góc với AH nên có phương trình x2y 1 0
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 2 1 3;1
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A4; 1 phương trìnhđường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt là 2x 3y120 và 2x3y0 Xác định tọa
độ các đỉnh còn lại của tam giác ABC
Định hướng:
- Tọa độ điểm B BHBM
Trang 3- Viết phương trình đường thẳng AC đi qua A và vuông góc với BH
Suy ra tọa độ M ACBM C
Lời giải.
Gọi BH BM, lần lượt là đường cao và trung tuyến kẻ từ B
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 2 3 12 0 3;2
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ phương trình 2 3 0 6; 4
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC Điểm M2;0là trung điểm của
AB Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ A lần lượt có phương trình là 7x 2y 30 và
6x y 40 Viết phương trình đường thẳng AC
Gọi AN AH, lần lượt là đường cao và trung tuyến kẻ từ A
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trìn 7 2 3 0 1;2
Trang 4Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ phương trình 7 2 3 0 0; 3
Từ N là trung điểm BC suy ra tọa độ điểm C 3; 1
Khi đó phương trình ta có phương trình đường thẳng AC: 3x 4y50
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD, đường thẳng BC có phươngtrình xy 40, điểm M 1;1 là trung điểm của đoạn AD Xác định tọa độ các đỉnh củahình chữ nhật ABCD, biết đường thẳng AB đi qua điểm E 1;1
Đường thẳng AB đi qua E và vuông góc với BC nên có phương trình x y20
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 2 1;3
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 2 2;0
Do M là trung điểm của AD nên tọa độ điểm D là
Đường thẳng DC đi qua D và vuông góc với BC nên có phương trình x y 20
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 4 3;1
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có đỉnh A 1;2 và tâm
Trang 5;02
I
Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD, biết đường thẳng BC đi quađiểm M4; 3
Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm C đối xứng với A qua I
-Viết phương trình BC đi qua C M,
-Viết phương trình AB đi qua A và vuông góc BC
-Suy ra B ABBC D
Lời giải.
Từ I là trung điểm AC tọa độ điểm C2; 2
Phương trình đường thẳng BC x: 2y20
Đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với BC nên AB: 2x y40
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 2 2 0 2;0
-Viết phương trình đường thẳng AB, BC
-Suy ra tọa độ điểm B
Trang 6Do N là trung điểm DC, suy ra D 1; 4
M là trung điểm AD, suy ra A 2;1
Đường thẳng AB qua A song song với DC nên có phương trình x y3
Đường thẳng BC qua C vuông góc với DC nên có phương trình xy1
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 3 1;2
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD tâm O Biết phương trìnhđường thẳng AB x: y50 và trung điểm M của cạnh BC thuộc đường thẳng x3y 60,xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Trang 7Đường thẳng BC đi qua M và vuông góc với AB nên có phương trình xy 30.
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 5 0 1;4
Từ M là trung điểm BC tọa độ điểm C4; 1
Từ O là trung điểm BC tọa độ các điểm A4;1 , D1; 4
-Viết phương trình đường thẳng MN Suy ra N CNMN
-Viết phương trình đường thẳng AB B BDAB A
-Viết phương trình đường thẳng BC Suy ra tọa độ điểm
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 7 3 2 0 1; 3
Tọa độ điểm D là nghiệm của hệ phương trình 6 0 2;4
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, có trọng tâm 4 1;
3 3
G
.Phương trình đường thẳng BC là x 2y 40, phương trình đường thẳng BG là
Trang 87x 4y 80 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm B Nhận xét BMBC
-Viết phương trình MN , tìm N BHMN
-Suy ra C , viết phương trình BC Tìm I
-Viết phương trình AI AC, , suy ra A
Trang 9Phương trình đường thẳng qua M và song song với BC có phương trình :xy 30.
Tọa độ giao điểm NBH là nghiệm của hệ 3 0 8 1;
Trang 10Đường thẳng AH đi qua I và vuông góc với BC nên có phương trình x 2y 10
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình 2 1 0 1;0
Từ đó suy ra tọa độ điểm C2; 2 và phương trình đường thẳng AC : x - y - 4 = 0
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD AB / /CD Biết tọa độ cácđiểm A8;2 , B4;6 , D6; 8 Xác định tọa độ đỉnh C
Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm E , viết phương trình EF
-Viết phương trình CD , suy ra F CD EF
Đường thẳng EF đi qua E và vuông góc với AB nên có phương trình xy20
Tọa độ điểm F là nghiệm của hệ phương trình 2 0 0; 2
Từ F là trung điểm CD, suy ra tọa độ điểm C 6; 4
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Điểm N3;2 là trung điểmcạnh BC, các điểm M 2;2 và P2; 1 lần lượt nằm trên cạnh AB và DC sao cho AMCP.Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Trang 11 tứ giác AMCP là hình bình hành Gọi
IMPAC suy ra I là trung điểm của MP 0;1
2
I
Phương trình đường thẳng AB qua M và song song với NI nên
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ 2 4 4;0
Định hướng:
Biết đường cao BH và trung điểm M của AC ta viết ngay được đường thẳng AC Xác định được tọa độ của A
là giao của AC và d Từ đó sử dụng tính chất trung điểm ta xác định được tọa độ của C Vận dung quan hệ song song giữa d và BC ta viết được phương trình của BC Từ đó xác định được tọa độ đỉnh B là giao của BH
và BC Tiếp theo ta dễ dàng viết được phương trình của AB đi qua hai điểm đã biết tọa độ
Lời giải.
+ AC đi qua M và vuông góc với BH nên nhận vectơ chỉ phương u BH(1; 1)
của BH làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình 1(x1) 1( y 1) 0 x y0
A là giao của AC và d nên tọa độ của A là nghiệm của hệ
Trang 12B là giao của BH và BC nên tọa độ của B là nghiệm của hệ 3 0 4 ( 4;1)
2 Sự tương giao của đường thẳng và đường tròn trong bài toán tìm tọa độ điểm.
Bài 2.1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tọa độ các đỉnh
3;2
A và C3;0 Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ABCD
Định hướng:
-Tìm tọa độ trung điểm I của AC
-Viết phương trình đường tròn tâm I , bán kính 1
2
R AC -Viết phương trình đường thẳng BD Suy ra tọa độ B D, là giao điểm của BD và đường tròn
Lời giải.
Trung điểm I của đường chéo AC là I0;1 Đường thẳng
BDđi qua I và nhận véc-tơ AC6; 2
làm véc-tơ pháp tuyếnnên có phương trình 3x y 1 0
Phương trình đường tròn tâm I, bán kính 10
Trang 13 Bài 2.2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A 5;2, chân đường cao
kẻ từ A là điểm H 2; 1 , tâm đường tròn ngoại tiếp 1 1;
3 3
I
Tìm tọa độ các đỉnh B và C
Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng BC
-Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
-Suy ra tọa độ điểm B C, là giao của BC và đường tròn
Lời giải.
Đường thẳng BC đi qua H và nhận véc-tơ AH3; 3
làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình
Bài 2.3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tọa độ các đỉnh A 3;0 và
1; 3
B Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông ABCD, biết đỉnh D có tung độ dương
Định hướng:
-Viết phương trình đường thẳng AD
-Viết phương trình đường tròn tâm A ,bán kính RAB
-Tìm tọa độ điểm D là giao của AD và đường tròn
-Viết phương trình BC CD, Suy ra C BCCD
Trang 14Lời giải.
Đường thẳng AD đi qua A và nhận véc-tơ AB2; 3
làm véc-tơpháp tuyến nên có phương trình 2x 3y60
Đường tròn tâm A bán kính RAB 13 có phương trình
Phương trình đường thẳng DC: 3x2y 40 và phương trình đường thẳng BC: 2x 3y 70
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình 3 2 4 0 2; 1
Bài 2.4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của đoạn BC là
Trang 15Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Do M là trung điểm BC, suy ra tọa độ điểm C6; 3
Đường thẳng AB đi qua B,H nên có phương trình 2x y50
Đường thẳng AC đi qua C vuông góc với BK nên có phương trình 6x7y150
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ 2 5 0 1;3
Bài 2.5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A 1;3, trung điểm củađoạn BC là 3; 2
2
M
, phương trình đường thẳng đi qua chân các đường cao kẻ từ đỉnh B C, là
22x 31y750 Xác định tọa độ đỉnh C, biết B có hoành độ âm và BC 85
Định hướng:
-Viết phương trình đường tròn tâm M , bán kính 1
2
R BC
-Tìm tọa độ điểm H là giao của HK và đường tròn
-Viết phương trình AB B là giao của AB và đường tròn Suy ra
R ngoại tiếp tứ giác BCKH (Với K H, lần lượt là hình chiếu
của B trên AC và của C trên AB) có phương trình
Trang 16+) Với H 2;1 phương trình đường thẳng AB: 2x y50.
Bài 2.6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC không cân, nội tiếp đường tròn tâm
I Gọi H là hình chiếu của A trên BC, K là hình chiếu vuông góc của B trên AI Giả sử
-Tìm tọa độ điểm K là giao của AI và HK
-Viết phương trình BK , phương trình ngoại tiếp tam giác ABC
Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giácABC:x12y 22 10
Trang 17Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình
Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình
2 2
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
- Tìm tọa độ điểm B H, là giao của BH và đường tròn C
- Tâm I là trung điểm của AB A
Tâm 5 1;
2 2
I
là trung điểm của BC Suy ra A 2;2
Đường thẳng AC đi qua H và vuông góc với BH nên có phương trình xy0
Trang 18Đường thẳng CD đi qua M và song song với AB nên có phương trình 3x y 40.
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ 0 1; 1
Định hướng:
-Tìm tọa độ điểm A là giao của AH AM,
-Gọi M là trung điểm của BC , viết phương trình IM , tìm tọa độ điểm M
-Viết phương trình BC , viết phương trình ngoại tiếp tam giác ABC
Suy ra tọa độ điểm B C, là giao của BC và đường tròn
Đường thẳng BC đi qua M và vuông góc với AH nên có phương trình 2xy11
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm I và bán kính RIA 85 nên có phương trình
Trang 19 Bài 2.9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm
-Từ diện tích hình chữ nhật suy ra độ dài AD
-Viết phương trình đường tròn đường kính AD
-Tìm tọa độ điểm A D, là giao của đường thẳng AD và đường tròn Suy ra B C,
Từ đó suy ra tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD là 2;1 , 5;4 , 7;2 , 4; 1
Bài 2.10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A 1;4, phương trìnhđường thẳng BC x: y 40 Xác định tọa độ các đỉnh B C, biết tam giác ABC có diện tích bằng
18
Định hướng :
- Viết phương trình AH Suy ra H AHBC
- Từ diện tích tam giác ABC BC
Trang 20- Viết phương trình đường tròn tâm H , bán kính 1
x y
Định hướng :
-Nhận xét rằng B , suy ra AC
-Viết phương trình BD, tìm I ACBD Suy ra D
-Từ diện tích hình thoi, suy ra độ dài AC
-Viết phương trình đường tròn tâm I , bán kính RIA
-Tìm tọa độ giao điểm A C,
Lời giải.
Trang 21Dễ thấy B AC: 3xy 70 Gọi I ACBD
Đường thẳng BD đi qua B và vuông góc với AC nên có phương trình x 3y9
Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình 3 9 3; 2
Đường tròn tâm I bán kính RIA 10 có phương trình x 32y22 10
Tọa độ các điểm A,C là nghiệm của hệ phương trình
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có tâm I2;1 và AC2BD Xácđịnh tọa độ đỉnh B, biết phương trình đường thẳng AB: 4x3y10 và điểm A có hoành độ âm
Định hướng:
-Dựa vào tính chất tam giác vuông IAB và AC2BD , tính IA IB,
-Viết phương trình đường tròn tâm I, đường kính AC
-Tìm tọa độ điểm A là giao của AB và đường tròn đường kính AC
x 22y12 20
Trang 22Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 2 3 0 1; 1
Bài 2.12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCvuông cân ở A Điểm M1; 1 làtrung điểm của cạnh BC Xác định tọa độ các đỉnh tam giácABC, biết trọng tâm tam giác ABC là2
-Từ tính chất trọng tâm tam giác , suy ra A
-Viết phương trình đường thẳng BC
-Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
-Tìm tọa độ điểm B C, là giao của BC và đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
Lời giải.
Từ tính chất G là trọng tâm tam giác ABC, suy ra AG 2GM A0;2
Đường thẳng BC đi qua M, nhận véc-tơ AM1; 3
làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình
3 4 0
x y
Do tam giác ABC vuông cân ở A, nên MBMCMA 10.
Đường tròn tâm M bán kính RMA 10 có phương trình x12y12 10
Tọa độ các điểm B,C là nghiệm của hệ phương trình
Trang 23 Bài 2.13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân ở A nội tiếp đường tròn
-Viết phương trình AB Tìm tọa độ A, B là giao của AB và đường tròn (C)
-Viết phương trình BC Tìm tọa độ điểm C là giao của BC và đường tròn (C)
Đường thẳng BC đi qua B và nhận véc-tơ IA làm véc-tơ pháp tuyến nên có phương trình x 1 0
Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
Bài Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có chu vi bằng 5 5, tâm 0;1
2
I
, trung điểm của đoạn AD là 1; 3