1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ 2 ôn TẬP GKI TOÁN 10 (35TN+TL)

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 829,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn TOÁN, Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cho các phát biểu sau đây (I) “17 là số nguyên tố” (II) “Tam giác vuông có một đườ[.]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn:TOÁN, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho các phát biểu sau đây

(I):“17 là số nguyên tố”

(II):“Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một đề?

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 3: Cho ba mệnh đề sau, với n là số tự nhiên

(1) n +8 là số chính phương

(2) Chữ số tận cùng của n là 4

(3) n- 1 là số chính phương

Biết rằng có hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai?

A Mệnh đề (2) và (3) là đúng, còn mệnh đề (1) là sai

B Mệnh đề (1) và (2) là đúng, còn mệnh đề (3) là sai

C Mệnh đề (1) là đúng, còn mệnh đề (2) và (3) là sai

D Mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai

Câu 4: Cho các tập hợp A1;2;3;4 , B 2;4;5;8 

Tìm tập hợp A B

A A B 1;2;3;4;5;8 

B A B 1;2;3;5;8 

C A B 1;2;3;4;5;6;8 

D A B 1;3;4;5;8 

Câu 5: Cho ba tập hợp

:

E “Tập hợp các tứ giác”.

:

F “Tập hợp các hình thang”.

:

G “Tập hợp các hình thoi”.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

A FE B E GC G FD G E

Trang 2

Câu 6: Cho hai tập hợp M   4;7

N     ; 2  3; 

Hãy xác định tập hợp MN

A MN   4;2  3;7

C MN     ; 2  3; 

Câu 7: Trong các số dưới đây, giá trị gần đúng của 30 5 với sai số tuyệt đối bé nhất là:

Câu 8: Cho tập hợp A x y x;  2 25y y 6

x y,  

Số phần tử của tập hợp A là

Câu 9: Giá trị của hàm số ( ) 1

2 1

f x

x

=

- tại x 5 là

A

1.

1.

1. 3

-Câu 10: Tập xác định của hàm yx1 là

A D  B D . C D  1; 

D D  1; 

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có tập xác định [ 3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn trong hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên 1;3

C Hàm số đồng biến trên 1;1

và 1;4. D Hàm số đồng biến trên 3; 1 

và 1;3.

Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số  

7

x y

A

;7 \

D     

C

D      

Câu 14: Tập xác định của hàm

1 2

x y x

 có dạng  ;ab; Khi đó tổng  a b  bằng

Trang 3

A 3. B 3 C  1 D 1.

Câu 15: Cho đồ thị hàm số yx  cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại A và B Tính diện tích 2 S

của tam giác OAB với , O là gốc tọa độ.

A S 4. B S 8. C S 2. D S 6.

Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

A y 3 2x B y3x 1 C y  3 D 2 2

x

y  

Câu 17: Điểm nào trong các điểm dưới đây không thuộc đồ thị hàm số

1 2 3

?

A 3;1

1 5;

3

Câu 18: Tìm phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số yx26x ?7

Câu 19: Tìm giá trị của m để parabol y x 2mx đi qua điểm 1 A 1;1

A m 1. B m 2. C m 1. D m 2.

Câu 20: Tìm giá trị của ,a b để đồ thị hàm số y x 2ax b đi qua hai điểm M1;7 , N  1;3

A a1;b 3 B a2;b 4 C a1;b 5 D a3;b 7

Câu 21: Hàm số y2x25x 6 đạt giá trị nhỏ nhất tại

A

5 2

x 

5 2

x

5 4

x

Câu 22: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y x 22x 5

B y2x2  x 1

C y2x28x 5

D y x 22x 3

Câu 23: Cổng vào miền Tây (Gateway Arch) ở thành phố St.Louis, tiểu bang Missouri, nước Mỹ, có

hình dạng xem như một parabol như hình vẽ Khoảng cách giữa 2 chân cổng AB160m

Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 45m so với mặt đất (tại điểm M thuộc đoạn thẳng AB),

người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất) Vị trí

chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m Giả sử các số liệu trên là

chính xác Hãy tính độ cao của cổng Arch tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng

Trang 4

A 175m. B 192m. C 210m. D 185m.

Câu 24: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi độ dài của chúng bằng nhau

B Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi hai véc-tơ cùng phương

C Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi hai véc-tơ cùng phương và cùng độ dài

D Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi hai véc-tơ cùng hướng và cùng độ dài

Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai véc-tơ cùng phương với một véc-tơ khác véc-tơ 0

 thì hai véc-tơ đó cùng phương

B Hai véc-tơ cùng hướng với một véc-tơ khác véc-tơ 0

 thì hai véc-tơ đó cùng hướng

C Hai véc-tơ ngược hướng với một véc-tơ khác véc-tơ 0

 thì hai véc-tơ đó ngược hướng

D Hai véc-tơ cùng bằng một véc-tơ thứ ba thì hai véc-tơ đó bằng nhau

Câu 26: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC có cạnh huyền BC 12 Véc-tơ GB GC 

có độ dài bằng bao nhiêu?

Câu 27: Có 6 điểm bất kỳ , , , , ,A B C D E F Tổng véc-tơ AB CD EF  

bằng?

  

  

C AD CF EB  

D AE BC DF  

Câu 28: Cho bốn điểm bất kì , , ,A B C O Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 29: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Véc-tơ vAF BC DE 

  

bằng véc-tơ nào dưới đây?

A

B C

D

O

A DA

B CF C BE

Câu 30: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Tính theo a độ dài của véc-tơ u AB OD BC  

Trang 5

A D

O

A

2 2

a

2

a

Câu 31: Cho a2b, khẳng định nào sau đây là đúng?

A a

và b

và b

 ngược hướng

C a

, b

 ngược hướng và a 2b

, b

 ngược hướng và a 2b

Câu 32: Cho hai véc-tơ a và b khác 0 và không cùng phương Biết hai véc-tơ u2a 3bvà

 1

v a  xb

cùng phương Khi đó giá trị của x

A

1.

3. 2

C

1. 2

D

3. 2

Câu 33: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, AB2a, AC6a Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A BC 4AC

Câu 34: Cho tam giác ABC , D là điểm thuộc cạnh BC sao cho DC2DB Biết AD mAB nAC   

Tính

m n

A

1

1

2 3

Câu 35: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB và N là một điểm trên cạnh AC sao cho

2

NCNA Gọi K là một điểm trên cạnh MN sao cho KN 3KM Khi đó, kết quả nào dưới đây đúng?

A

AK  ABAC

AK  ABAC

C

AKABAC

AKABAC

Trang 6

PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 Xác định các tập A B; A B ; A B\ biết Ax  3x5

; B x x 4

Bài 2 Tìm tập xác định của hàm số

2

3

x

x

Bài 3 Xác định hàm số bậc hai y2x2bx c biếtđồ thị có trục đối xứng là đường thẳng x 1 và cắt

trục tung tại điểmA0;4

Bài 4 Cho tam giác vuông cân ABC tại B Gọi J là điểm thuộc cạnh AB sao choJB 2JA 0

a) Chứng minh rằng:

CJ  CB CA

b) Tính 2BA BC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

biết AB2a

Trang 7

HDG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: TOÁN, Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,2 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (1,0 điểm)

Ta có A   3;5

Do đó B   4; 4

0.25

 4;5

A B  

 3; 4

A B 

Bài 2 (0.5 điểm)

2

3

x

x

3

3 5

x x

x

0.25

Vậy tập xác định của hàm số là

3

;3 5

D  

Bài 3 (1.0 điểm)

x x

a

4

b

b

0.25

Đồ thị cắt trục tung tại A0; 4

nên 4 2.0 2  4 0  c c4

Bài 4 (1.5 điểm)

a) Ta có

2

3

JBJA  BJBA

0.25

Trang 8

Do đóCJCB BJ 

   CB23BA CB 23CA CB 

0.25

Bài 4 (1.5 điểm)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BA CA AE CA

Xét tam giác vuông EBCta có: CE 2a24a2 2 5a

0.25

c) Gọi Glà trọng tâm tam giác ABCta có

2

MA MB MC  MBMA

3MG MJ JB 2 MJ JA

       

MG MJ

0.25

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT 35 CÂU TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho các phát biểu sau đây

(I): “17 là số nguyên tố”

(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một đề ?

Lời giải Chọn B

 Câu (I) là mệnh đề  Câu (II) là mệnh đề

 Câu (III) không phải là mệnh đề  Câu (VI) là mệnh đề

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Ta có 36 6

Câu 3: Cho ba mệnh đề sau, với n là số tự nhiên

(1) n +8 là số chính phương

(2) Chữ số tận cùng của n là 4

(3) n- 1 là số chính phương

Biết rằng có hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai?

A Mệnh đề (2) và (3) là đúng, còn mệnh đề (1) là sai

B Mệnh đề (1) và (2) là đúng, còn mệnh đề (3) là sai

C Mệnh đề (1) là đúng, còn mệnh đề (2) và (3) là sai

D Mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai

Lời giải Chọn D

Ta có số chính phương có các chữ số tận cùng là 0, 1, 4, 5, 6, 9

Nhận thấy giữa mệnh đề (1) và (2) có mâu thuẫn Bởi vì, giả sử 2 mệnh đề này đồng thời là đúng thì n +8 có chữ số tận cùng là 2 nên không thể là số chính phương Vậy trong hai mệnh

đề này phải có một mệnh đề là đúng và một mệnh đề là sai

Trang 10

Tương tự, nhận thấy giữa mệnh đề (2) và (3) cũng có mâu thuẫn Bởi vì, giả sử mệnh đề này đồng thời là đúng thì n- 1 có chữ số tận cùng là 3 nên không thể là số chính phương

Vậy trong ba mệnh đề trên thì mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai

Câu 4: Cho các tập hợp A1;2;3;4 , B 2;4;5;8 

Tìm tập hợp A B

A A B 1;2;3;4;5;8 

B A B 1;2;3;5;8 

C A B 1;2;3;4;5;6;8 

D A B 1;3;4;5;8 

Lời giải Chọn A

Ta có A B 1;2;3;4;5;8 

Câu 5: Cho ba tập hợp

:

E “Tập hợp các tứ giác”.

:

F “Tập hợp các hình thang”.

:

G “Tập hợp các hình thoi”.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?

A FE B E GC G FD G E

Lời giải Chọn B

Ta có mối liên hệ giữa 3 tập hợp trên là: G F E

Câu 6: Cho hai tập hợp M   4;7

N     ; 2  3; 

Hãy xác định tập hợp MN

A MN   4;2  3;7

C MN     ; 2  3; 

Lời giải Chọn D

 4; 2 3;7

MN    

Câu 7: Trong các số dưới đây, giá trị gần đúng của 30 5 với sai số tuyệt đối bé nhất là:

Lời giải

Chọn B

Trang 11

Câu 8: Cho tập hợp A x y x;  2 25y y 6

x y,   Số phần tử của tập hợp A là

Lời giải

Chọn D

Ta cóx2 25y y 6 2  2

xy3 xy3và xy3 0 nên xy3 0

Do đó  xy3  xy3 16

khi các trường hợp sau xảy ra:

TH1:

17

15

2

x

loại do ,  x y

TH2:

3 8

5

 

x y

5



 

 

x y

5 0 6



x y

TH3:

4

 

x y

4 3



 



x

Do đó A 5;0 ; 5; 6 ; 5;0 ; 5; 6 ; 4; 3 ; 4; 3               

Vậy tập hợp A có 6 phần tử.

Câu 9: Giá trị của hàm số ( ) 1

2 1

f x

x

=

- tại x 5 là

A

1

.

1

1 3

-Lời giải Chọn A

3 2.5 1

-Câu 10: Tập xác định của hàm yx1 là

A D  B D . C D  1; 

D D  1; 

Lời giải

Trang 12

Chọn D

1

yx có nghĩa  x  1 0 x1

Vậy D  1; 

Câu 11: Cho hàm số yf x( ) có tập xác định [ 3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn trong hình vẽ sau:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên 1;3

C Hàm số đồng biến trên 1;1

và 1;4

D Hàm số đồng biến trên 3; 1 

và 1;3

Lời giải Chọn D

Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

Lời giải Chọn A

Xét hàm số y x 2 2

Tập xác định D  nên x D   x D

Vậy hàm số này là hàm chẵn

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số  

7

x y

A

;7 \

D     

C

D      

Lời giải Chọn B

Trang 13

Điều kiện xác định

7

1

3

2

x x

x

x

 

 

Vậy

;7 \

D     

Câu 14: Tập xác định của hàm

1 2

x y x

 có dạng  ;ab;

Khi đó tổng a b 

bằng

Lời giải Chọn D

1 2

x y

x

 có nghĩa

1 0

1

x

x

Suy ra

2

a

b



Câu 15: Cho đồ thị hàm số yx  cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại A và B Tính diện tích 2 S

của tam giác OAB với , O là gốc tọa độ.

A S 4. B S 8. C S 2. D S 6.

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số y x cắt trục hoành tại 2 A2;0 và cắt trục tung tại điểm B0; 2

Vậy

2 2 2

AOB

S  OA OB    

(đơn vị diện tích)

Câu 16: Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

A y 3 2x B y3x 1 C y  3 D 2

2

x

y  

Lời giải ChọnB

Hàm số y3x có hệ số 1 a  3 0 nên hàm số đó đồngbiến trên 

Câu 17: Điểm nào trong các điểm dưới đây không thuộc đồ thị hàm số

1 2 3

yx

?

A 3;1

1 5;

3

  C 15; 7 

D 66;20

Trang 14

Lời giải ChọnA

Câu 18: Tìm phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số yx26x ?7

Lời giải Chọn B

Trục đối xứng

6 3

b x a

Câu 19: Tìm giá trị của m để parabol y x 2mx đi qua điểm 1 A 1;1

A m 1. B m 2. C m 1. D m 2.

Lời giải Chọn C

Ta có 1 1 2 m 1 m 1

Câu 20: Tìm giá trị của ,a b để đồ thị hàm số y x 2ax b đi qua hai điểm M1;7 , N  1;3

A a1;b 3 B a2;b 4 C a1;b 5 D a3;b 7

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số đi qua hai điểm M và N khi

Câu 21: Hàm số y2x25x 6 đạt giá trị nhỏ nhất tại

A

5 2

x 

5 2

x

5 4

x

Lời giải Chọn D

Ta có

2

min

Câu 22: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A y x 22x 5

B y2x2  x 1

C y2x28x 5

Trang 15

D y x 22x 3.

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x 2 nên chỉ có phương án C thỏa mãn

Câu 23: Cổng vào miền Tây (Gateway Arch) ở thành phố St.Louis, tiểu bang Missouri, nước Mỹ, có

hình dạng xem như một parabol như hình vẽ Khoảng cách giữa 2 chân cổng AB160m

Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 45 m so với mặt đất (tại điểm M thuộc đoạn thẳng AB),

người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với đất) Vị trí

chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m Giả sử các số liệu trên là

chính xác Hãy tính độ cao của cổng Arch tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng

A 175m B 192m C 210m D 185m

Lời giải Chọn C

Đặt hệ trục tọa độ với Axy như hình vẽ.

Xét parabol  P y ax:  2bx c

  100 10 45

  0   1602 160 0

Giải hệ được y0,03x24,8x

 Chiều rộng của cổng là y80 192m

Câu 24: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi độ dài của chúng bằng nhau

B Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi hai véc-tơ cùng phương

C Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi hai véc-tơ cùng phương và cùng độ dài

D Hai véc-tơ bằng nhau khi chỉ khi hai véc-tơ cùng hướng và cùng độ dài

Lời giải

Trang 16

Chọn D

Hai vec-tơ bằng nhau khi hai vec-tơ có cùng phương cùng chiều và cùng độ dài

Hai véc-tơ cùng phương cùng chiều gọi chung là cùng hướng

Câu 25: Khẳng định nào sau đây sai?

A Hai véc-tơ cùng phương với một véc-tơ khác véc-tơ 0

 thì hai véc-tơ đó cùng phương

B Hai véc-tơ cùng hướng với một véc-tơ khác véc-tơ 0

 thì hai véc-tơ đó cùng hướng

C Hai véc-tơ ngược hướng với một véc-tơ khác véc-tơ 0

 thì hai véc-tơ đó ngược hướng

D Hai véc-tơ cùng bằng một véc-tơ thứ ba thì hai véc-tơ đó bằng nhau

Lời giải Chọn C

Hai véc-tơ ngược hướng với một véc-tơ khác véc-tơ 0

 thì hai véc-tơ đó cùng hướng

Câu 26: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC có cạnh huyền BC 12 Véc-tơ GB GC 

có độ dài bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Tam giác vuông ABC có cạnh huyền BC 12 nên tam giác vuông tại A

Gọi M là trung điểm BC ta có

1

6 2

AMBC

( trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền)

2

4 3

GAAM

Vậy GB GC  GAGA4

Câu 27: Có 6 điểm bất kỳ , , , , ,A B C D E F Tổng véc-tơ AB CD EF 

  

bằng?

  

B AE CB DF 

  

  

  

Lời giải Chọn C

Ta có

Ngày đăng: 14/11/2022, 08:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w