PPT TIVI DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN NĂM 2021 2022 ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 6 §2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA 1 CUNG Thời lượng dự kiến 3 tiết Facebook GV1 soạn bài Thu Lê Facebook GV2 chuẩn hóa word Cỏ Vô Ưu A PHẦN[.]
Trang 1ĐẠI SỐ 10 – CHƯƠNG 6
§2 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA 1 CUNG
Thời lượng dự kiến:3 tiết Facebook GV1 soạn bài:Thu Lê.
Facebook GV2 chuẩn hóa word: Cỏ Vô Ưu.
A PHẦN KIẾN THỨC CHÍNH
I - GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA 1 CUNG
1 Định nghĩa
Nhắc lại khái niệm giá trị lượng giác của góc , 0 180
Định nghĩa:
Hình 48
Trên đường tròn lượng giác cho cung AMÐ
có sđ AM Ð
(còn viết AM )
Ð
(hình 48)
Tung độ y OK của điểm M gọi là sin của và kí hiệu là sin
sin OK Hoành độ x OH của điểm M gọi là côsin của và kí hiệu là cos
cos OH Nếu cos 0, tỉ số
sin cos
gọi là tang của và kí hiệu là tan (người ta còn dùng kí hiệu
tg)
sin
cos
Nếu sin 0, tỉ số
cos sin
gọi là côtang của và kí hiệu là cot (người ta còn dùng kí hiệu cotg)
cos cot
sin
Các giá trị sin , cos, tan , cot được gọi là các giá trị lượng giác của cung Ta cũng gọi trục tung là trục sin, còn trục hoành là trục côsin
Chú ý:
1 Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác
2 Nếu 0 180
thì các giá trị lượng giác của góc chính là các giá trị lượng giác của góc
đó đã nêu trong SGK Hình học 10
Trang 2Hoạt động 1: Tính sin25 ,cos 240 , tan 405
4
Lời giải (dùng định nghĩa vẽ đường tròn lượng giác để giải thích)
cos 240 cos 120 360 cos120
2
tan 405 tan 45 360 tan 45 1
2 Hệ quả (Dùng đường tròn lượng giác để giải thích các kết quả)
1) sin và cos xác định với mọi Hơn nữa, ta có
sin(k2 ) sin , k ;
cos(k2 ) cos , k
2) Vì 1 OK 1; 1 OH 1( h.48) nên ta có
1 sin 1
1 cos 1
3) Với mọi m mà 1 m1 đều tồn tại và sao cho sin m và cos m.
4) tan xác định với mọi 2 k (k )
Thật vậy, tan không xác định khi và chỉ khi cos 0, tức là điểm cuối M của cung AMÐ
trùng với B hoặc B(h.48), hay 2 k (k )
5) cot xác định với mọi k k( ) (Lập luận tương tự 4)
6) Dấu của các giá trị lượng giác của góc phụ thuộc vào vị trí điểm cuốicủa cung AM Ð trên đường tròn lượng giác (h.49)
Bảng dấu của các giá trị lượng giác
Góc phần tư thứ
3 Giá trị lượng giác của một cung
Trang 3 0
6
4
3
2
2
2 2
1
2
2 2
3
II Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA TANG VÀ CÔTANG
1 Ý nghĩa hình học của tan
Từ A vẽ tiếp tuyến t At với đường tròn lượng giác Ta coi tiếp tuyến này là một trục số bằng cách chọn gốc tại A và vectơ đơn vị iOB
Cho cung lượng giác AMÐ
có số đo là 2 k
Gọi T là giao điểm của OM với trục
t At (h.50) Giả sử T không trùng với A Vì MH AT// , ta có
AT OA
HM OH .
Từ đó suy ra
AT OA
HM OH (1)
Vì HM sin , OH cos và OA 1
nên từ (1) suy ra
sin
cos
AT
Khi T trùng A thì k và tan 0 Vậy tan AT
tan được biểu diễn bởi độ dài đại số của vectơ AT
trên truc t At Truc t At được gọi là trục tang
Trang 42 Ý nghĩa hình học của cot
Từ B vẽ tiếp tuyến s Bs với đường tròn lượng giác và xác định trên tiếp tuyến này một trục có gốc tại B và vectơ đơn vị bằng OA
Cho cung lượng giác AMÐ
có số đo là ( k).
Gọi S là giao điểm của OM và trục s Bs (hình vẽ, thuyết trình) Lí luận tương tự mục trên, ta
có cot BS
cot được biểu diễn bởi độ dài đại số của vectơ BS trên trục s Bs Trục s Bs được gọi là trục côtang
Từ ý nghĩa hình học của tan và cot hãy suy ra với mọi số nguyên k
tan(k) tan ,cot( k) cot
Sử dụng đường tròn lượng giác để giải thích
III QUAN HỆ GIŨ̃A CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
1 Công thức lượng giác cơ bản
Đối với các giá trị lượng giác, ta có các hằng đẳng thức sau
Trang 52 2
2
2
2
2
1
1
sin
2
k k
k k
2 Ví dụ áp dụng
Ví dụ 1: Cho
3 sin
5
, với 2
Tính cos Giải Ta có
cos 1 sin
25
, do đó
4 cos
5
Vì 2
nên điểm cuối của cung thuộc cung phần tư thứ II, do đó cos 0
Vậy
4 cos
5
Ví dụ 2: Cho
4 tan
5
, với
3
2 2
Tính sin và cos
Lời giải
Ta có
2
2
cos
16
25
suy ra
5
41
Vì
3
2 2
nên điểm cuối của cung nằm ở cung phần tư thứ IV, do đó cos 0 Vậy
5 cos
41
Từ đó
Ví dụ 3: Cho 2 k k,
Chứng minh rằng
3
cos sin
tan tan tan 1 cos
Lời giải
nên cos 0, do đó cả hai vế của đằng thức cần chứng minh đếu có nghĩa
Ta có:
1 tan2(1 tan ) tan 3 tan2tan1
3 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
(Vẽ hình cho HS quan sát, nhận xét)
1) Cung đối nhau: và
Trang 6Các điểm cuối của hai cung AMÐ
và AMÐ '
đôi xứng nhau qua trục hoành, nên ta có cos() cos
sin() sin tan() tan cot() cot 2) Cung bù nhau: và
Các điểm cuối của hai cung AMÐ
và AMÐ
đối xứng nhau qua trục tung (vẽ hình), nên ta có
sin( ) sin cos( ) cos tan() tan cot( ) cot 3) Cung hơn kém : và ( )
Các điểm cuối của hai cung và ( ) đối xứng nhau qua gốc toạ độ O (vẽ hình), nên ta có
sin() sin cos() cos tan( ) tan cot() cot
4) Cung phụ nhau: và 2
Các điểm cuối của hai cung và 2
đối xứng nhau qua phân giác d của gócxOy (h.55), nên ta có
2
2
2
2
VD1: Tínhcos 11 , tan31 ,sin 1380
Lời giải
Trang 7 o o o o 3 sin 1380 sin 60 4.360 sin 60
2
B LUYỆN TẬP
I Chữa bài tập SGK
1 Có cung nào mà sin nhận các giá trị tương ứng sau đây không?
4
5
2 .
Lời giải
a) Vì 1 0,7 1 nên tồn tại cung sao cho sin 0,7
b) Vì
4 1
3 nên không tồn tại cung thỏa mãn
4 sin
3
c) Vì 2 1 nên không tồn tại cung thỏa mãn sin 2
d) Vì
5 1
2 nên không tồn tại cung thỏa mãn
5 sin
2
2 Các đẳng thức sau có thể đồng thời xảy ra không?
a)
2 sin
3
và
3 cos
3
; b)
4 sin
5
và
3 cos
5
; c) sin 0,7 và cos 0,3
Lời giải
Ta có sin2cos2 1
a) Vì
9 9 9
nên các đẳng thức trên không đồng thời xảy ra
b) Vì
25 25
nên các đẳng thức trên xày ra c) Vì sin2cos2 0, 49 0, 09 0,58 1 nên các đẳng thức trên không đồng thời xảy ra
3 Cho 0 2
Xác định dấu của các giá trị lượng giác a) sin( ); b)
3 cos 2
cot
2
4 Tính các giá trị lượng giác của góc , nếu
a)
4 cos
13
và 0 2
;b) sin 0,7 và
3 2
; c)
15 tan
7
và 2
;d) cot 3 và
3
2 2
5 Tính , biết
a) cos 1;b) cos 1;c) cos 0;
d) sin 1;e) sin 1;f) sin 0
Hướng dẫn Xác định các góc có giá trị đặc biệt trên đường tròn lượng giác Từ đó các em viết được công thức của
Trang 8II Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Cho thuộc góc phần tư thứ hai của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các
kết quả sau đây
A sin 0;cos 0. B sin 0;cos 0.
C sin 0;cos 0. D sin 0; cos 0.
Lời giải Chọn C
thuộc góc phần tư thứ hai
sin 0 cos 0
Câu 2: Cho
5 2
2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A tan 0; cot 0 B tan 0; cot 0
C tan 0; cot 0 D tan 0; cot 0.
Lời giải Chọn A
Ta có
5 2
2
điểm cuối cùng thuộc góc phần tư thứ I
tan 0 cot 0
Câu 3: Với góc bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin 22cos 22 1 B sin 2 cos 2 1
C sin2 cos 1802 1
D sin2 cos 1802 1
Lời giải Chọn C
Ta có: cos 180 cos cos 1802 cos2
Do đó sin2 cos 1802 sin2 cos2 1
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A
2
2
1
1 tan
sin
2
2
1
1 cot
cos
Lời giải Chọn D
Câu 5: Tính giá trị biểu thức
A P 1 B P 0 C P 1 D.P 2
Lời giải Chọn D
Trang 9Ta có:
2 cos cos
P
Vì
Do đó
23 2 3
P
Câu 6: Cho
1 cos
3
Khi đó
3 sin
2
bằng
A
2 3
1 3
1
2
3
Lời giải Chọn C
Ta có
Câu 7: Đơn giản biểu thức
2 2
1 sin
1 sin
A P 1 2 tan2. B P 1 2 tan2.
C P 1 2 tan2. D P 1 2 tan2.
Lời giải Chọn A
Ta có
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 8: [Mức độ 1] Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , tan trái dấu?
C Thứ II hoặc III D Thứ I hoặc IV.
Lời giải Chọn C
Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ I thì sin , tan cùng mang dấu dương Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ IV thì sin , tan cùng mang dấu âm Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ II thì sin mang dấu dương, tan mang dấu âm
Trang 10Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ III thì sin mang dấu âm, tan mang dấu dương
Câu 9: [Mức độ 1] Cho thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả
đúng trong các kết quả sau đây.
A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.
Lời giải Chọn A
thuộc góc phần tư thứ nhất
sin 0 cos 0 tan 0 cot 0
Câu 10: [Mức độ 1]Cho thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác Khẳng định nào sau
đây là sai ?
A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.
Lời giải Chọn A
thuộc góc phần tư thứ ba
sin 0 cos 0 tan 0 cot 0
Câu 11: [Mức độ 1] Cho thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác Khẳng định nào sau
đây là đúng?
A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.
Lời giải Chọn B
thuộc góc phần tư thứ tư
sin 0 cos 0 tan 0 cot 0
Câu 12: [Mức độ 1] Cho 0 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin 0
B sin 0
C sin 0
D. sin 0
Lời giải Chọn D
Ta có 0 2
2
điểmcuối cung thuộc góc phần tư thứ III
Trang 11Câu 13: [Mức độ 1] Cho 0 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A cot 2 0
C tan 0
Lời giải Chọn D
3
Câu 14: [Mức độ 1] Với góc bất kì Khẳng định nào sau đây đúng?
A sincos 1 B sin2cos2 1
C sin3 cos3 1 D sin4cos4 1
Lời giải Chọn B
Câu 15: [Mức độ 1] Mệnh đề nào sau đây là sai?
A 1 sin 1; 1 cos 1 B
sin
cos
C
cos
sin
D sin (2018 ) cos (2018 ) 20182 2
Lời giải Chọn D
Vì sin (2018 ) cos (2018 ) 12 2
Câu 16: [Mức độ 1] Để tan x có nghĩa khi
A x 2
D x k
Lời giải Chọn C
Câu 17: [Mức độ 1] Tính giá trị của
89 cot 6
A
89
6
B
89
6
C
D
Lời giải Chọn B
Ta có
Trang 12Câu 18: [Mức độ 2] Tính giá trị biểu thức Psin 102 sin 202 sin 302 sin 802 .
A P 0 B P 2 C P 4 D P 8
Lời giải Chọn C
Do 1080 20 70 3060 40 50 90 nên các cung lượng giác tương ứng đôi một phụ nhau
Áp dụng công thức sin 90 x cosx
Ta được P sin 102 cos 102 sin 202 cos 202
sin 30 cos 30 sin 40 cos 40 1 1 1 1 4
Câu 19: [Mức độ 2] Cho góc thỏa mãn
5 cos
3
và
3 2
Tính tan
A
3
5
B
2
5
C
4
5
D
2
5
Lời giải Chọn B
Ta có
sin 1 cos
2
Câu 20: [Mức độ 2] Cho 0 2.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A
2
2
C tan 0
D tan 0
Lời giải Chọn D
3
Câu 21: [Mức độ 2] Cho góc thỏa mãn tan 2 và 180o 270 o Tính Pcossin
A
3 5 5
P
B P 1 5.
Trang 13C
3 5 2
P
D
5 1 2
P
Lời giải Chọn A
Ta có
2
2
5
2
5
Do đó,
5 5
Câu 22: [Mức độ 2] Đơn giản biểu thức 2
sin 1 cos
2cos
sin
2 sin
P
C
2
1 cos
P
Lời giải Chọn D
sin 1 cos 1 cos 1 cos
0
1 cos 1 cos 1 cos 1 cos 1 cos
Câu 23: [Mức độ 2] Tính giá trị của cos 2 1
A cos 2 1 3
C cos 2 1 1
Lời giải Chọn C
Câu 24: [Mức độ 3] Cho góc thỏa mãn 3cos 2sin 2 và sin 0 Tính sin
A
5
13
B
7
13
C
9
13
D
12
13
Lời giải Chọn A
Trang 14Ta có 3cos2sin 2 3cos2sin2 4
9cos 12cos sin 4sin 4 5cos 12cos sin 0
cos 0
5cos 12sin 0
cos 0 sin 1: loại (vì sin 0)
5cos12sin , ta có hệ phương trình 0
5 sin
cos
13
Câu 25: [Mức độ 3] Cho góc thỏa mãn sincos m. Tính Psin cos
Lời giải Chọn D
sin cos sin cos 2 sin cos 2
Suy ra sin cos2 2 sincos2 2 m2
2
Câu 26: [Mức độ 3]Biểu thức lượng giác
3
có giá trị bằng
1
3
4
Lời giải Chọn B
Ta cósin cos ;sin 10 sin
cosx sinx2 cosx sinx2 cos2x 2sin cosx x sin2x cos2x 2sin cosx x sin2x 2
Trang 15Câu 27: [Mức độ 3] Giá trị biểu thức
P x x
A 2
1
1
2
2
cos x
Lời giải Chọn C
Ta có
17
7
Và cot13 cot 3 cot ;cot 7 cot
2
2
1 cot 1 cot 2 2cot
sin
x
Câu 28: [Mức độ 4] Biết rằng
13
thì giá trị đúng của cos x là
1
1 2
Lời giải Chọn C
Ta có
Kết hợp với giá trị
13
Suy ra
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Biết
5 sin cos
4
và sin cos Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Asincos b) Bsin cos
Lời giải
a) Ta có 25 sin cos 2 sin2 cos2 2sin cos 1 2sin cos
Từ đó suy ra
2
A A
b) Theo giả thiết ta có B và0
sin cos 2sin cos 1 2sin cos 1
16 16
Từ đó suy ra
7 4
B
Trang 16
Bài 2 Cho
12 cos
13
và 2
Tính sin và tan
Lời giải
Ta có
5 sin
5
169 169
sin
13
Do 2
nên sin , do đó 0
5 sin
13
Từ đó ta có
5 tan
12
Bài 3 Cho tancot 2 Tính giá trị của biểu thức Pcot3tan3
Lời giải
cot tan cot tan 3cot tan cot tan 2 3.2 2
Bài 4 Cho
3 sin
5
với 2
Tính giá trị của biểu thức
P
Lời giải
Ta có Psin 2cot
3 sin
5
với
Do đó
49 15
P
Bài 5 Cho
1 tan
2
, tính giá trị của biểu thức
Lời giải
Dễ thấy cos , chia cả tử và mẫu của biểu thức M cho 0 cos ta được:2
2
2
2 3 4
1
4
Bài 6 Cho sin3cos ở đó 02, Tinh tan
Lời giải
Do 0 nên
1 cos 1
0 sin 1
Từ giả thiết ta có sin 2 3cos
Mà sin2 cos2 nên 1 2 3cos 2cos2 1
Trang 17Từ đó suy ra
2
cos
10
cos
10
Nếu
cos
10
thì
2 3 6
10
(loại) Nếu
cos
10
thì sin 2 3cos 2 3 6 0;1
10
(thỏa mãn)
Từ đó suy ra
sin 3 2 6
Bài 7 Rút gọn biểu thức
2
x M
Lời giải
Ta có:
4cos 2
2 os 2sin
x
Bài 8 Rút gọn biểu thức N sin2x4 cot xcos2x1 3tan x
Lời giải
Ta có:
2
4sin 4sin cos cos 2sin cos 2sin cos
Bài 9 Rút gọn biểu thức Ctanx cotx2 tanxcotx2
Lời giải
Ta có:
tan cot tan cot tan 2 tan cot cot tan 2 tan cot cot 4 tan cot 4
Bài 10 Rút gọn biểu thức B3 sin 4x 2 cos4x2 4 cos 2 x3 2 sin 2 x36sin 4x
Lời giải
Đặt tsin2xthì ta có cos2 x 1 t