1. Trang chủ
  2. » Tất cả

05 mã đề, đáp án, ma trận đề thi hết học kỳ 2 môn tin học lớp 11

21 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 86,21 KB
File đính kèm 05 mã đề, đáp án, ma trận.rar (83 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2021 2022 Môn TIN HỌC – LỚP 11 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận Trắc n.Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM). B. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong. C. Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện. D. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD. thiết bị nhớ Flash). Câu 8: Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại tệp đó hay không? A. Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở B. Được phép mở lại vô số lần tùy ý C. Không được phép mở lại D. Được phép mở lại 1 lần duy nhất Câu 9: Trong NNLT Pascal, cú pháp để mở tệp ở chế độ đọc dữ liệu từ tệp là:

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO TRƯỜNG THPT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: TIN HỌC – LỚP 11

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

Mã đề thi: 111

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2Môn: TIN HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Chương trình con được chia thành mấy loại?

Câu 2: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

Câu 3: Cho khai báo sau:

Câu 5: Kiểu dữ liệu của hàm

A Có thể là các kiểu integer, real, char, boolean, string.

B Chỉ có thể là kiểu

C Chỉ có thể là kiểu integer.

D Có thể là integer, real, char, boolean, string, record, kiểu mảng.

Câu 6: Cho biết f1 là biến tệp văn bản và tệp ketqua.txt có nội dung đang lưu trữ là: Tich 2 so la: 20.

Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:

a := 10; b :=2;

assign(f1, 'ketqua.txt');

rewrite(f1);

writeln(f1, 'Thuong 2 so la: ', a/b);

thì tệp ketqua.txt có nội dung gì?

C Tich 2 so la: 20Thuong 2 so la: 5 D Thuong 2 so la: 5Tich 2 so la: 20

Trang 4

A Tìm giá trị lớn nhất của hai số thực B Tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên

C Tìm giá trị nhỏ nhất của hai số thực D Tìm giá trị nhỏ nhất của hai số nguyên.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Số lượng phần tử của tệp là cố định.

B Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.

C Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.

D Kích thước tệp có thể rất lớn.

Câu 9: Trong NNLT Pascal, sau khi làm việc với tệp cần phải đóng tệp Cú pháp để đóng tệp là:

C close( < biến tệp > ); D close all;

Câu 10: Hàm sqrt(81) trả lại giá trị là?

Câu 11: Trong NNLT Pascal, cú pháp để khai báo biến tệp văn bản là:

A var < tên tệp > : txt; B var < tên biến tệp > : txt;

C var < tên tệp > : text; D var < tên biến tệp > : text;

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD thiết bị nhớ Flash).

B Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

C Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện.

D Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

Câu 13: Trong NNLT Pascal, cú pháp để mở tệp ở chế độ đọc dữ liệu từ tệp là:

A reset ( < biến tệp >); B restart ( < biến tệp >);

C repeat( < biến tệp >); D rewrite ( < biến tệp >);

Câu 14: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết

quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?

ProgramVD_bt1_txt;

Uses crt ;

Trang 5

A Được phép mở lại 1 lần duy nhất

B Không được phép mở lại

C Được phép mở lại vô số lần tùy ý

D Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở

Câu 16: Hàm nào trong các hàm sau trả về độ dài của một xâu?

A Length(s) B Copy(s, vt, n) C Delete(s,vt, n) D Pos(s1, s2)

Câu 17: Trong NNLT Pascal, cú pháp để gắn tên tệp cho biến tệp là:

A assign ( < tên tệp > , < biến tệp > ); B < tên tệp > := < biến tệp >;

C assign ( < biến tệp > , < tên tệp > ); D < biến tệp > := < tên tệp >;

Câu 18: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết?

C Var f1 , f2 : Text; D Var f1 ; f2 : Text;

Câu 19: Hãy chọn phương án ghép đúng Tệp truy cập trực tiếp

A Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

B cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua

lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó

C là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

D là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

Câu 20: Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Cho chương trình sau

Program Baitap;

Var x, y, z , t: word;

Trang 6

Function BCNN(a, b:word):word;

Var du, c, d:word;

Begin

c:=a; d:=b;

While b<>0 do Begin

Câu hỏi: Quan sát và:

a) Nêu các tham số thực sự, tham số hình thức?

b) Nêu tên các biến cục bộ, biến toàn cục?

Câu 2: Cho mảng A gồm N phần tử thuộc kiểu nguyên (N≤50)? Viết chương trình con thực hiện các

yêu cầu sau:

a) Viết thủ tục nhập giá trị cho mảng A từ bàn phím

b) Viết thủ tục in ra màn hình các phần tử âm trong mảng A

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

Mã đề thi: 112

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2Môn: TIN HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

I TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Câu 1: Kiểu dữ liệu của hàm

A Có thể là các kiểu integer, real, char, boolean, string.

B Chỉ có thể là kiểu integer.

C Chỉ có thể là kiểu

Trang 7

D Có thể là integer, real, char, boolean, string, record, kiểu mảng.

Câu 2: Trong NNLT Pascal, sau khi làm việc với tệp cần phải đóng tệp Cú pháp để đóng tệp là:

Câu 3: Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

Câu 4: Trong NNLT Pascal, cú pháp để khai báo biến tệp văn bản là:

A var < tên biến tệp > : txt; B var < tên tệp > : txt;

C var < tên biến tệp > : text; D var < tên tệp > : text;

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện.

B Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

C Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

D Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD thiết bị nhớ Flash) Câu 6: Hãy chọn phương án ghép đúng Tệp truy cập trực tiếp

A cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua

lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó

B Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

C là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

D là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kích thước tệp có thể rất lớn.

B Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.

C Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.

D Số lượng phần tử của tệp là cố định.

Câu 8: Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại

tệp đó hay không?

A Không được phép mở lại

B Được phép mở lại 1 lần duy nhất

C Được phép mở lại vô số lần tùy ý

D Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở

Câu 9: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

Câu 10: Chương trình con được chia thành mấy loại?

Câu 11: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết

quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?

ProgramVD_bt1_txt;

Trang 8

Câu 12: Trong NNLT Pascal, cú pháp để mở tệp ở chế độ đọc dữ liệu từ tệp là:

A reset ( < biến tệp >); B restart ( < biến tệp >);

C repeat( < biến tệp >); D rewrite ( < biến tệp >);

Câu 13: Hàm abs(-15) cho giá trị?

Câu 14: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết?

C Var f1 : f2 : Text; D Var f1 ; f2 : Text;

Câu 15: Hàm nào trong các hàm sau trả về độ dài của một xâu?

A Length(s) B Copy(s, vt, n) C Delete(s,vt, n) D Pos(s1, s2)

Câu 16: Trong NNLT Pascal, cú pháp để gắn tên tệp cho biến tệp là:

A assign ( < tên tệp > , < biến tệp > ); B < tên tệp > := < biến tệp >;

C assign ( < biến tệp > , < tên tệp > ); D < biến tệp > := < tên tệp >;

Câu 17: Cho biết f1 là biến tệp văn bản và tệp ketqua.txt có nội dung đang lưu trữ là: Tich 2 so la:

20 Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:

Trang 9

thì tệp ketqua.txt có nội dung gì?

A Tich 2 so la: 20 B Tich 2 so la: 20Thuong 2 so la: 5

C Thuong 2 so la: 5Tich 2 so la: 20 D Thuong 2 so la: 5

Câu 18: Cho khai báo sau:

A Tìm giá trị lớn nhất của hai số thực B Tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên

C Tìm giá trị nhỏ nhất của hai số thực D Tìm giá trị nhỏ nhất của hai số nguyên.

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Cho chương trình sau

Program Baitap;

Var x, y, z , t: word;

Function BCNN(a, b:word):word;

Var du, c, d:word;

Begin

c:=a; d:=b;

While b<>0 do Begin

Trang 10

Write(‘BCNN cua 4 so la: ’, BCNN(BCNN(x, y),BCNN(z, t)));

Readln;

End.

Câu hỏi: Quan sát và:

a) Nêu các tham số thực sự, tham số hình thức?

b) Nêu tên các biến cục bộ, biến toàn cục?

Câu 2: Cho mảng A gồm N phần tử thuộc kiểu nguyên (N≤50)? Viết chương trình con thực hiện các

yêu cầu sau:

c) Viết thủ tục nhập giá trị cho mảng A từ bàn phím

d) Viết thủ tục in ra màn hình các phần tử âm trong mảng A

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

Mã đề thi: 113

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2Môn: TIN HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

A Tìm giá trị lớn nhất của hai số thực B Tìm giá trị nhỏ nhất của hai số nguyên.

C Tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên D Tìm giá trị nhỏ nhất của hai số thực

Câu 2: Để khai báo hàm trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

Câu 3: Hãy chọn phương án ghép đúng Tệp truy cập trực tiếp

A là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

B Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

C cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua

lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó

D là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

Trang 11

Câu 4: Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

Câu 5: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết

quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?

B Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa.

C Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục.

D Số lượng phần tử của tệp là cố định.

Câu 7: Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại

tệp đó hay không?

A Không được phép mở lại

B Được phép mở lại 1 lần duy nhất

C Được phép mở lại vô số lần tùy ý

D Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

B Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

C Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện.

D Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD thiết bị nhớ Flash) Câu 9: Hàm abs(-15) cho giá trị?

Câu 10: Trong NNLT Pascal, cú pháp để mở tệp ở chế độ đọc dữ liệu từ tệp là:

Trang 12

A reset ( < biến tệp >); B restart ( < biến tệp >);

C repeat( < biến tệp >); D rewrite ( < biến tệp >);

Câu 11: Hàm nào trong các hàm sau trả về độ dài của một xâu?

A Length(s) B Copy(s, vt, n) C Delete(s,vt, n) D Pos(s1, s2)

Câu 12: Trong NNLT Pascal, sau khi làm việc với tệp cần phải đóng tệp Cú pháp để đóng tệp là:

A close( < biến tệp > ); B close all;

Câu 13: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết?

C Var f1 : f2 : Text; D Var f1 ; f2 : Text;

Câu 14: Trong NNLT Pascal, cú pháp để khai báo biến tệp văn bản là:

A var < tên biến tệp > : txt; B var < tên tệp > : text;

C var < tên tệp > : txt; D var < tên biến tệp > : text;

Câu 15: Trong NNLT Pascal, cú pháp để gắn tên tệp cho biến tệp là:

A assign ( < tên tệp > , < biến tệp > ); B < tên tệp > := < biến tệp >;

C assign ( < biến tệp > , < tên tệp > ); D < biến tệp > := < tên tệp >;

Câu 16: Cho biết f1 là biến tệp văn bản và tệp ketqua.txt có nội dung đang lưu trữ là: Tich 2 so la:

20 Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:

a := 10; b :=2;

assign(f1, 'ketqua.txt');

rewrite(f1);

writeln(f1, 'Thuong 2 so la: ', a/b);

thì tệp ketqua.txt có nội dung gì?

A Tich 2 so la: 20 B Tich 2 so la: 20Thuong 2 so la: 5

C Thuong 2 so la: 5Tich 2 so la: 20 D Thuong 2 so la: 5

Câu 17: Cho khai báo sau:

Trang 13

D Có thể là integer, real, char, boolean, string, record, kiểu mảng.

Câu 20: Chương trình con được chia thành mấy loại?

II TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: Cho chương trình sau

Program Baitap;

Var x, y, z , t: word;

Function BCNN(a, b:word):word;

Var du, c, d:word;

Begin

c:=a; d:=b;

While b<>0 do Begin

Câu hỏi: Quan sát và:

a) Nêu các tham số thực sự, tham số hình thức?

b) Nêu tên các biến cục bộ, biến toàn cục?

Câu 2: Cho mảng A gồm N phần tử thuộc kiểu nguyên (N≤50)? Viết chương trình con thực hiện các

yêu cầu sau:

e) Viết thủ tục nhập giá trị cho mảng A từ bàn phím

f) Viết thủ tục in ra màn hình các phần tử âm trong mảng A

- HẾT

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 2

Mã đề thi: 114

ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2Môn: TIN HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã số:

Trang 14

Câu 2: Trong NNLT Pascal, cú pháp để khai báo biến tệp văn bản là:

A var < tên biến tệp > : txt; B var < tên tệp > : text;

C var < tên tệp > : txt; D var < tên biến tệp > : text;

Câu 3: Hàm nào trong các hàm sau trả về độ dài của một xâu?

A Length(s) B Copy(s, vt, n) C Delete(s,vt, n) D Pos(s1, s2)

Câu 4: Cho biết f1 là biến tệp văn bản và tệp ketqua.txt có nội dung đang lưu trữ là: Tich 2 so la: 20.

Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:

a := 10; b :=2;

assign(f1, 'ketqua.txt');

rewrite(f1);

writeln(f1, 'Thuong 2 so la: ', a/b);

thì tệp ketqua.txt có nội dung gì?

A Tich 2 so la: 20 B Tich 2 so la: 20Thuong 2 so la: 5

C Thuong 2 so la: 5 D Thuong 2 so la: 5Tich 2 so la: 20

Câu 5: Trong NNLT Pascal, cú pháp để gắn tên tệp cho biến tệp là:

A assign ( < tên tệp > , < biến tệp > ); B < biến tệp > := < tên tệp >;

C < tên tệp > := < biến tệp >; D assign ( < biến tệp > , < tên tệp > );

Câu 6: Hàm sqrt(81) trả lại giá trị là?

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM).

B Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

C Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện.

D Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD thiết bị nhớ Flash).

Câu 8: Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại

tệp đó hay không?

A Cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở

B Được phép mở lại vô số lần tùy ý

C Không được phép mở lại

D Được phép mở lại 1 lần duy nhất

Trang 15

Câu 9: Trong NNLT Pascal, cú pháp để mở tệp ở chế độ đọc dữ liệu từ tệp là:

A reset ( < biến tệp >); B restart ( < biến tệp >);

C repeat( < biến tệp >); D rewrite ( < biến tệp >);

Câu 10: Trong NNLT Pascal, sau khi làm việc với tệp cần phải đóng tệp Cú pháp để đóng tệp là:

C close( < biến tệp > ); D close( < tên tệp > );

Câu 11: Để khai báo thủ tục trong Pascal bắt đầu bằng từ khóa

Câu 12: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết?

C Var f1 : f2 : Text; D Var f1 , f2 : Text;

Câu 13: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết

quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?

Câu 14: Hãy chọn phương án ghép đúng Tệp truy cập trực tiếp

A là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII.

B Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó.

C cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua

lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó

D là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định.

Câu 15: Hàm abs(-15) cho giá trị?

Ngày đăng: 14/11/2022, 08:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w