1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC 323 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 142

44 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

STT Tên thuốc Hoạt chất chính -Hàm lượng bào chế Dạng Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký 22 Enalapril 5 Enalapril maleat 5 mg Viên nén 24thángTCCS Hộp 3 vỉ x10 viên VD-198

Trang 1

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 323 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ

ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 142

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm

vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc; Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 323 thuốc sản xuất trong nước được cấp số

đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 142

Điều 2 Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp

lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc Các

số đăng ký có ký hiệu VD-….-13 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký và Quyết định

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4 Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất

và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- BT Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);

- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;

- Cục Y tế giao thông vận tải - Bộ GTVT;

- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;

- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý

CỤC TRƯỞNG

Trương Quốc Cường

Trang 2

Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế;

- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;

- Tổng Công ty Dược VN;

- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;

- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm - Cục QLD;

- Lưu: VP, KDD, ĐKT (2b)

DANH MỤC

323 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐẢNG KÝ HIỆU LỰC 05 NĂM

-ĐỢT 142

(Ban hành kèm theo Quyết định số 288/QĐ-QLD ngày 8/11/2013)

1 Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Đ/c:

118 Vũ Xuân Thiều, P Phúc Lợi, Q Long Biên, TP Hà Nội - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 (Đ/c:

118 Vũ Xuân Thiều, P Phúc Lợi, Q Long Biên, TP Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1 Aphanat L-ornithin

L-aspartat 1000 mg/ 5ml

Dung dịchtiêm

36tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x

5 ống

13

VD-19795-2 Cloramphenicol Cloramphenicol

250mg

Viên nén bao đường

36tháng

VD-19796-3 Fabonxyl Piracetam 400mg;

Cinnarizin 25mg

Viên nangcứng

36tháng

TCCS Hộp 6 vỉ x

10 viên

13

VD-19797-4 Lincomycin Lincomycin (dưới

dạng Lincomycin HCl) 600mg/ 2ml

Dung dịchtiêm

36tháng

DĐVNIV

Hộp 2 vỉ,

10 vỉ x 5 ống; Hộp

100 ống

13

VD-19798-2 Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c:

112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c:

112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

5 Tadalafil

20mg Tadalafil 20mg bao phimViên nén tháng36 TCCS Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 1

chai x 10 viên

VD-19799-13

3 Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất

dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: 30-32 Phong Phú, P.12, Q.8, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

Trang 3

3.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất

dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô 12, Đường số 8, KCN Tân Tạo, Q Bình Tân, TP Hồ Chí

Minh)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

6 Dinbutevic Piroxicam 10 mg Viên nang

cứng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ,

100 vỉ x 10 viên

VD-19800-13

7 Spasrincaps Alverin citrat

40mg

Viên nang cứng

36tháng

Leucin 500mg Viên nén tháng36 TCCS Hộp 2 vỉ, 10vỉ x 10 viên VD-19802-13

4 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ

Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

4.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ

Chi-Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

9 Bivicip AG Ciprofloxacin

(dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg

Viên nén dài bao phim

36thángTCCS Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên

(vỉ nhôm - PVC), Hộp 1chai 100 viên; Chai

500 viên (chai nhựa HDPE)

VD-19803-13

10 Napelantin

500

Nabumeton 500 mg

Viên nén dài bao phim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên (vỉ nhôm-nhôm), Hộp

3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm-PVC)

VD-19804-13

11 Rubina 20 Atorvastatin

(dưới dạng Atorvastatin calcitrihydrat) 20mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên (vỉ nhôm - nhôm)

VD-19805-13

12 Triopilin Diacerein 50 mg Viên nang

cứng

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên (vỉ nhôm-nhôm), Hộp

3 vỉ x 10

VD-19806-13

Trang 4

viên (vỉ nhôm-PVC)

13 Venrutine Rutin 500mg;

Vitamin C 100 mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 3 vỉ, 6

vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC); Hộp 1chai 60 viên (chai nhựa HDPE)

VD-19807-13

5 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược ATM (Đ/c: 89F, Nguyễn Văn Trỗi, P Phương Liệt,

Q Thanh Xuân, Tp Hà Nội - Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (Đ/c: 167 Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh - Việt

Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

14 Gel AtmonlaxSorbitol 100%

2500mg/5g

Gel thụt trực tràng

36tháng

TCCS Hộp 10 tuýp5g, hộp 10 tuýp 10g

13

VD-19808-15 Trimackit Sulfamethoxazol

200 mg;

Trimethoprim 40 mg

Hỗn dịch uống

36tháng

TCCS Hộp 1 chai

50 ml, hộp 1chai 30 ml

13

VD198095.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Thái Bình (Đ/c: Km 4 đường Hùng Vương

-TP Thái Bình - tỉnh Thái Bình - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

16 Lucitroy Meclofenoxat

hydroclorid 250mg

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 5 vỉ, 10vỉ x 10 viên VD-19810-13

6 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, TP Đà

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

17 Colitis Nha đam tử;

Berberin clorid, cao tỏi, cao khô Mộc hương; Cát căn

Viên bao phim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên

13

VD-19812-18 Imodulin Thymomodulin 80 Viên nang 24 TCCS Hộp 6 vỉ x

Trang 5

6.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận

Liên Chiểu, TP Đà Nẵng - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

20 Bài thạch Cao khô Kim

tiền thảo (tương đương 1000 mg Kim tiền thảo)

90 mg; Cao khô hỗn hợp (Nhân trần, Hoàng cầm,Nghệ, Binh lang,Chỉ thực, Hậu phác, Bạch mao căn) 230 mg;

Mộc hương 100 mg; Đại hoàng

50 mg

Viên bao phim

36tháng

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

21 Rozcime Roxithromycin

150 mg

Viên nén bao phim

36tháng

DĐVNIV

Hộp 2 vỉ x

10 viên

VD-19815-13

8 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P An

Hoà, Q Ninh Kiều, Cần Thơ - Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P An Hoà,

Q Ninh Kiều, Cần Thơ - Việt Nam).

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng bào chế Dạng Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

22 Enalapril 5 Enalapril maleat 5

mg Viên nén 24thángTCCS Hộp 3 vỉ x10 viên VD-19816-13

23 Ivis Levofloxacin Levofloxacin (dưới

dạng Levofloxacin hemihydrat) 25 mg

dung dịch nhỏ mắt

24tháng

TCCS Hộp 1 chai

5 ml

13

Trang 6

VD-19817-24 Methylprednisolon

16

Methylprednisolon (dưới dạng

Methylprednisolon acetat) 16 mg

VD-19818-9 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp Cà

Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp Cà

Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

25 Cetirizin Cetirizin HCl 10

mg

Viên nén dài

36tháng

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 2 vỉ x 7viên VD-19820-13

10 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Đ/c: 299/22 Lý Thường

Kiệt, P.15, Q.11, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

10.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 - Nadyphar (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu

công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

27 Betasiphon Mỗi viên chứa:

Cao khô Actiso 200mg; Cao khô Râu mèo 50mg

Viên nén dài bao phim

30thángTCCS Hộp 2 vỉ, 10vỉ x 10 viên;

11 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 10 Công Trường Quốc Tế, Quận 3,

TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 (Đ/c: số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P

Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

29 Cetirizin 10

mg

Cetirizin dihydroclorid 10 mg

Viên nangcứng

36tháng

TCCS chai 200

viên

13

VD-19823-30 Decolic Trimebutine Viên nén 36 TCCS hộp 3 vỉ, 10

Trang 7

TCCS hộp 1 chai 1

5 ml

13

VD-19826-33 Eftispasmin Alverin (dưới dạng

Alverin citrat) 40mg

viên nang cứng

36tháng

TCCS hộp 3 vỉ x

12 viên,chai 100viên

13

VD-19827-34 Forvastin 20 Atorvastatin (dưới

dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg

Viên nén bao phim tháng24 TCCS hộp 3 vỉ, 10vỉ x 10 viên VD-19828-13

35 Magnesium -

Vitamin B6

Magnesium lactat 470mg; Vitamin B6 5mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS hộp 5 vỉ x

10 viên

13

VD-19829-36 Piracefti 400 Piracetam 400mg Viên nang

cứng tháng36 TCCS hộp 10 vỉ x10 viên VD-19830-13

37 Spasless Phloroglucinol

(dưới dạng Phloroglucinol dihydrat) 31,12mg;

Trimethyl phloroglucinol 0,03mg

Dung dịchtiêm

36tháng

TCCS hộp 1 vỉ x 6

ống x 4 ml

13

VD-19831-38 Synervit-F

Ferrous

Thiamin nitrat 242,5mg;

Pyridoxin hydroclorid 250mg;

Cyanocobalamin 1mg; Sắt (II) sulfat13,6mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS hộp 10 vỉ x

10 viên

13

VD-19832-12 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: 27 Nguyễn Thái Học, P.

Mỹ Bình, TP Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Khóm Thạnh An, P Mỹ

Thới, TP Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

39 B- Sol Mỗi 10g chứa:

Clobetason propionat 5mg

Kem bôi da

24tháng

Trang 8

Pyridoxin HCl 5mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên;

Hộp 1 chainhựa HD

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 3 vỉ x10 viên VD-19836-13

43 Rotinvast 20 Rosuvastatin

(dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên

VD-19837-13

13 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13,

KCN Đông Nam, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13,

KCN Đông Nam, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

44 Egodinir 300 Cefdinir 300mg Viên nang

cứng

36tháng

USP34

hộp 1 vỉ x 10viên

VD-19838-13

45 Sodinir 125 Cefdinir 125mg Bột pha

hỗn dịch uống

36tháng

USP34

hộp 12 gói x2,5g

VD-19839-13

46 Sodinir 300 Cefdinir 300mg Viên nang

cứng

36tháng

USP34

hộp 1 vỉ x 10viên

VD-19840-13

14 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, Tp

Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định - Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 (Đ/c: 498 Nguyễn Thái Học, Tp

Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

DĐVNIV

VD-19841-48 Bidicorbic

500

Acid ascorbic 500mg

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên;

13

Trang 9

VD-19842-chai 100viên; chai

200 viên

49 Bidimoxy 500 Amoxicilin (dưới

dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg

Viên nang cứng

36tháng

DĐVNIV

VD-19843-50 Bifotirin 1g Cefotiam (dưới

dạng Cefotiam HCl) 1g

Thuốc tiêm bột

36tháng

TCCS Hộp 10 lọ

VD-19844-13

51 Calci vita Calci

glucoheptonat 1,1g/10ml;

Vitamin C 0,1g/10ml;

Vitamin PP 0,05g/10ml

Dung dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 24 ống

10ml

13

VD-19845-52 Devastin 10 Rosuvastatin

(dưới dạng Rosuvastatin calcium) 10mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên; hộp

10 vỉ x 10viên

13

VD-19846-53 Devastin 20 Rosuvastatin

(dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 20mg

Viên nén bao phim tháng24 TCCS Hộp 3 vỉ x10 viên; hộp

10 vỉ x 10viên

13

VD-19847-54 Gynopic Berberin clorid 25

mg; Amoni nhôm sulfat 4,9g

Thuốc bột dùng ngoài

24tháng

TCCS Hộp 20 gói

x 5g, túi 10gói x 5g

13

VD-19848-55 Ircovas 150 Irbesartan 150mg Viên nén

bao phim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên, hộp

10 vỉ x 10viên; hộp 2

vỉ x 14 viên

13

VD-19850-15 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8,

KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam - Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8,

KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

57 Aronatboston Alendronic acid

(dưới dạng Alendronat natri

Viên nén 24

thángTCCS Hộp 1 vỉ x 2viên VD-19851-13

Trang 10

TCCS Hộp 5 vỉ x

10 viên

13

VD-19853-60 Piroton 400 Piracetam 400mg Viên nang

cứng

36tháng

DĐVNIV

Hộp 5 vỉ x

10 viên

13

VD-19854-61 Trimeboston

100

Trimebutin maleat 100 mg

VD-19855-16 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9,

TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: Số 150 đường 14 tháng 9, TP

Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

24tháng

TCCS Tuýp 10

viên Tuýp

20 viên

VD-19857-13

17 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi

Q.1 - TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn

Quá, Quận 12, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

64 Inhal + N Đầu 1: Menthol -

0,104g; Methyl salicylat 0,026g;

Tinh dầu bạc hà 0,754g; Đầu 2:

Menthol 0,310 g;

Camphor 0,327g;

Eucalyptol 92mg/100ml;

Trang 11

Tinh dầu bạc hà 0,021 g; Thymol 0,013g

65 Nystafar Nystatin

1.000.000 IU

kem bôi da

24tháng

TCCS hộp 1 tuýp

10 gam

VD-19859-13

18 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức

Hoà hạ, Đức Hoà, Long An - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm (Đ/c: ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà

hạ, Đức Hoà, Long An - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

66 Bisocor 5 mg Bisoprolol

fumarat 5mg

Viên nén bao phim

36tháng

Bột pha tiêm tháng36 TCCS hộp 1 lọ VD-19862-13

69 Doripenem

0,5g

Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5g

Bột pha tiêm

36thángTCCS hộp 1 lọ VD-19863-13

70 Enatril 10 mg Imidapril

hydroclorid 10 mg

và Natri carbonat)1g

Bột pha tiêm

36thángTCCS hộp 1 lọ VD-19866-13

73 Peractam 2g Cefoperazon

(dưới dạng Cefoperazon natri) 1g;

Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g

Bột pha tiêm

36thángTCCS hộp 1 lọ VD-19867-13

19 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Đ/c: 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt

Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Glomed (Đ/c: 35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam

- Singapore, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

Trang 12

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

74 Glotal Mephenesin 250

mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x

26 viên Hộp

1 chai x 200viên

VD-19868-13

75 Gloverin Alverin (dưới

dạng Alverin citrat) 40 mg

36tháng

USP34

TCCS Hộp 20 gói

x 5g

VD-19871-13

20 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa,

Hà Nội - Việt Nam)

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN Quang Minh, Mê

Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

78 Hanotrypsin Chymotrypsin 21

microkatals (4,2mg)

viên nén 24

tháng

TCCS hộp 2 vỉ, 10

vỉ, 50 vỉ x 10viên

VD-19872-13

21 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A Quang Trung - Hà Đông -

Hà Nội - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: La Khê - Văn Khê - Hà Đông -

Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

79 Articudar Diacerein 25 mg Viên nang

cứng

24tháng

Viên nang cứng

36tháng

DĐVNIV

24tháng

Trang 13

hydroclorid) 500 mg

84 Mezafen Loxoprofen (dưới

dạng Loxoprofen Natri hydrat) 60 mg

24tháng

Viên nang mềm

36tháng

TCCS Hộp 12 vỉ x

5 viên Hộp

6 vỉ x 10viên

VD-19881-13

88 Sergurop Loratadin 10 mg Viên nang

mềm

24tháng

Lọ 400 viên VD-19883-13

90 Vitapulgite Attapulgit hoạt

tính 2,5g;

Magnesi carbonat0,25g; Nhôm hydroxyd 0,25g

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36tháng

Viên nén bao phim

36tháng

USP32

Hộp 1 vỉ x

10 viên

VD-19885-13

22 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Đ/c: 04- đường 30/4- Tp

Cao Lãnh - Đồng Tháp - Việt Nam)

22.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM (Đ/c: 04- đường 30/4- Tp Cao

Lãnh - Đồng Tháp - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

92 Cresimex 10 Rosuvastatin 10

mg

Viên nén bao phim

24tháng

24tháng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên,chai 100viên

VD-19888-13

95 pms - Codein phosphat Viên nang 36 TCCS Hộp 10 vỉ x VD-19889-13

Trang 14

Cedipect hemihydrat 10 mg;

Glyceryl guaiacolat 100 mg

viên nén dài

48tháng

Calci carbonat (tương đương với

120 mg calci) 300 mg

Viên sủi bọt

36tháng

TCCS Hộp 1 tuýp

20 viên

VD-19891-13

23 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Đ/c: 82 Thống Nhất, TP Nha

Trang, Khánh Hoà - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hoà (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P Vĩnh

Hoà, TP Nha Trang, Khánh Hoà - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

98 Atenolol Atenolol 50mg viên nén 36

thángDĐVNIV hộp 3 vỉ x 10viên VD-19892-13

24 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hoà

Xá, TP Nam Định - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hoà

Xá, TP Nam Định - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng bào chế Dạng Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

99 Cefadroxil

250mg/ 5ml CefadroxiI 250mg/5ml Bột pha hỗn dịch

uống

24thángTCCS Hộp 1 lọ60ml VD-19893-13

100 Ceframid 250 Cephalexin 250mg Viên

nang cứng

36tháng

DĐVNIV

Hộp 10 vỉ x

10 viên

13

VD-19894-101 Ceframid 250 Cephalexin 250mg Bột pha

hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 10 gói

1,4g

13

VD-19895-102 Ceframid 500 Cephalexin 500mg Viên

nang cứng

36tháng

DĐVNIV

Hộp 10 vỉthẳng x 10viên; Hộp 5

vỉ chéo x 12

13

Trang 15

VD-19896-viên; Hộp 10

vỉ chéo x 10viên

103 Cepemid

250mg/ 5ml

Cefadroxil 250mg/5ml

Bột pha hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ

60ml

13

VD-19897-104 Cepemid 500 Cefadroxil 500mg Viên

nang cứng

36thángTCCS Hộp 10 vỉ x10 viên; Lọ

nhựa x 1 túi

x 200 viên

13

VD-19898-105 Cephalexin

250mg

Cephalexin 250mg Bột pha

hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 10 gói,

12 gói x 1,4g

13

VD-19899-106 Midaclo 500 Cefaclor 500mg Viên

nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 1 vỉ x

10 viên

13

VD-19900-107 Midafra

125mg/ 5ml

Cefradin 125mg/5ml

Bột pha hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ

60ml

13

VD-19901-108 Midafra 500 Cefradin 500mg Viên

nang cứng

36thángTCCS Hộp 1 vỉ, 2vỉ x 10 viên VD-19902-13

109 Midancef 125 Cefuroxim (dưới

dạng Cefuroxim axetil) 125mg

Bột pha hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 10 gói x

3,5g

13

VD-19903-110 Midancef

125mg/5ml

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg/ 5ml

Bột pha hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ 60

ml

13

VD-19904-111 Midantin

125/31,25

Mỗi 5ml chứa:

Amoxicillin 125mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg

Bột pha hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ 60

ml

13

VD-19905-112 Midantin

500/62,5

Amoxicillin 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5 mg

Viên nén dài bao phim

24tháng

TCCS Hộp 1 túi x 2

vỉ x 7 viên

13

VD-19906-113 Penicilin V

kali

400.000IU

Penicillin (Dưới dạng

Phenoxymethylpenicillin Kali)

400.000IU

Viên nén 24

tháng

DĐVNIV

Hộp 1 túimetalight x

10 vỉ x 10viên; Lọnhựa chứa

400 viên

13

Trang 16

VD-19907-25 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415- Hàn Thuyên - Nam Định

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

114 Ethambutol Ethambutol

hydrochlorid 400mg

Viên nén bao phim

48tháng

BP2007

30tháng

TCCS Hộp 6 vỉ, 12

vỉ x 5 viên

VD-19909-13

26 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC (Đ/c: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP

Hồ Chí Minh - Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy

dược phẩm OPC (Đ/c: Ấp Tân Hoá, xã Tân Vĩnh Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

116 Calo - P Dầu

trị bỏng

Dầu mù u 20ml;

Nghệ 1,25g; Tinhdầu tràm vđ 25ml

VD-19910-117 CHOLAPAN

Viên mật nghệ

Cao cồn nghệ 75mg; Trần bì 139mg; cao mật heo 60mg

Viên bao phim

36tháng

TCCS Hộp 5 vỉ x

10 viên

13

Cồn thuốc 36

tháng

TCCS Hộp 1 chai

nhựa nhỏgiọt 7ml

13

VD-19912-119

FENGSHI-OPC Viên

Phong Thấp

Bột mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7 mg; Hy thiêm 852mg; Ngũ gia

bì chân chim 232mg; Tam thất 50mg

Viên nangcứng

36tháng

TCCS Hộp 5 vỉ x

10 viên, hộp

2 vỉ x 10viên

13

VD-19913-120 Hoàn bát vị bổ Cao đặc qui về Thuốc 36 TCCS Hộp 1 chai

Trang 17

VD-19914-thận dương khan (tương ứng

với: thục địa 73,5mg; hoài sơn 66mg; sơn thù 60,5mg; trạch tả 44,75mg; phụ tử chế 15,12mg) 40,5mg; Bột kép (thục địa 5,25mg;

hoài sơn 6mg;

sơn thù 5,5mg;

mẫu đơn bì 48,75mg; trạch tả4mg; phục linh 48,75mg; quế nhục 16,5mg; phụ

tử chế 1,38mg) 136,13mg

VD-19915-122 Ống hít Hải

Yến Menthol 742mg; Camphor 366mg;

Eucalyptol 38,7mg

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên

13

5 vỉ x 10viên

13

VD-19918-125 Vitoforce Nhân sâm

0,3g/300ml;

Đảng sâm 2,1g/300ml; Ngũ gia bì 1g/300ml;

canhkina 0,3g/300ml; dủ

dẻ 10g/300ml;

râu ngô 3,75g/300ml; cỏ tranh

3,75g/300ml

Rượu thuốc

36tháng

TCCS Hộp 1 bình

300ml hoặc700ml

13

Trang 18

VD-19919-27 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà

2, Đồng Nai - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm OPV (Đ/c: số 27, đường 3A, KCN Biên Hoà 2,

Đồng Nai - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

126 Alodip 5 Amlodipin (tương

ứng với 6,935mg Amlodipin besylat) 5mg

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên; hộp

10 vỉ x 10viên

VD-19920-13

127 Fervita Sắt nguyên tố (sắt

sulfat); Vitamin B1, B6, B12

heptahydrat), Vitamin B1, B6, B12, acid folic

Thuốc uống nhỏ giọt

24tháng

36thángTCCS Hộp 1 vỉ x 2viên VD-19923-13

130 Melabon B6 Magnesi lactat

dihydrat 470mg;

Pyridoxin HCl 5mg

Viên nén dài bao phim

36tháng

36tháng

36tháng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên

VD-19929-13

28 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô số 7, đường số 2,

KCN Tân Tạo, P Tân Tạo A, Q Bình Tân, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Đ/c: Lô số 7, đường số 2,

KCN Tân Tạo, P Tân Tạo A, Q Bình Tân, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

Trang 19

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

136 Citrolheps

0,25 mcg

Calcitriol 0,25 mcg

Viên nang mềm

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ, 6

vỉ, 10 vỉ x

10 viên

Chai 100viên, 200viên, 250viên, 500viên

VD-19930-13

137 Novahexin 5

ml

Bromhexin HCl 4mg/5ml

Dung dịch uống

36tháng

TCCS Hộp 10 ống,

20 ống, 30ống, 50 ống

x 5 ml

VD-19931-13

29 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: Đường Hữu Nghị - TP

Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Đ/c: Đường Hữu Nghị - TP

Đồng Hới - Quảng Bình - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

138 Ciprofloxacin Ciprofloxacin

500mg

Viên nén bao phim

36tháng

DĐVNIV

30 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê

Linh, Hà Nội - Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Đ/c: KCN Quang Minh, huyện Mê

Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

139 Carlutin Glucosamin

sulphat 250mg

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên

VD-19933-13

31 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) (Đ/c: Lô

Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp HCM - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (Savipharm J.S.C) (Đ/c: Lô Z01-02-03a

KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp HCM- Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

140 Savi

Bromhexine

Bromhexine HCl 8 mg

Trang 20

VD-19934-8 1 chai 100

viên, hộp 1chai 500viên

141 Tesimald Sulfamethoxazole

200 mg;

Trimethoprim 40 mg

Thuốc bột sủi bọt để uống

24thángTCCS Hộp 25 góix 1,5g VD-19935-13

32 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Đ/c: Lô Y01-02A-KCN/KCX Tân

Thuận, Phường TânThuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Đ/c: Lô Y01-02A-KCN/KCX Tân

Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính - Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Thuốc bột pha tiêm

36tháng

USP30

Hộp 1 lọ + 1ống nước cấtpha tiêm 10ml; Hộp 10lọ

Thuốc bột pha tiêm

36tháng

USP30

Hộp 1 lọ + 1ống nước cấtpha tiêm 10ml; Hộp 10lọ

VD-19937-13

33 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2,

thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Đ/c: 15 Đốc Binh Kiều, phường 2,

thành phổ Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

144 Codupha -

amoxcillin 250

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg

Viên nang cứng

36tháng

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên

VD-19939-13

Trang 21

146

Vudu-cefpodoxim

200

Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x

10 viên; hộp

1 chai 50viên

VD-19940-13

34 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn

Đức Thắng - Đổng Đa - Hà Nội - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: 160 - Tôn Đức

Thắng - Đống Đa - Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

147 Rezotum Mỗi viên chứa:

Amoxicillin (dướidạng Amoxicillintrihydrat) 500mg;

Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mg

Viên nén dài bao phim

24tháng

TCCS Hộp 2 vỉnhôm/ nhôm

x 7 viên

VD-19941-13

34.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco (Đ/c: Thanh Xuân,

Sóc Sơn, Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Sulfamethoxazol 400mg

VD-19942-149 Canxi SBK 100 Calcitonin salmon

100đvqt/ 1ml

Dung dịch tiêm

36tháng

USP34

Hộp 1 vỉ x

5 ống

13

VD-19943-150 Canxi SBK 50 Calcitonin salmon

50đvqt/ 1ml

Dung dịch tiêm

36tháng

USP34

Hộp 1 vỉ x

5 ống 1ml

13

VD-19944-151 Cefucofa Piracetam 400mg Viên nang

cứng

36tháng

DĐVNIV

Hộp 6 vỉ x

10 viên

13

VD-19945-152 Colistin Colistimethat natri

2.000.000 đvqt

Bột pha tiêm

36tháng

BP2007

36tháng

BP2007

Hộp 10 lọ

VD-19946-13

154 Ezomit Esomeprazol (dưới

dạng bột đông khôchứa Esomeprazol natri) 40mg

Bột pha tiêm

24thángTCCS Hộp 10 lọ VD-19948-

13

Trang 22

155 Ospolot 25.0 Etamsylat

250mg/2ml

Dung dịch tiêm

36tháng

TCCS Hộp 10 ống

2ml

13

VD-19949-156 Ospolot 500 Etamsylat

500mg/4ml

Dung dịch tiêm

36tháng

TCCS Hộp 10 ống

4ml

13

VD-19950-157 Povinsea L-ornithin

L-aspartat 2,5g/

5ml

Dung dịch tiêm

36tháng

TCCS Hộp 10 ống

5ml

13

VD-19952-158 Povinsea L-ornithin

L-aspartat 1g/ 2ml Dung dịch tiêm tháng36 TCCS Hộp 10 ống2ml VD-19951-13

159 Ranbeforte Rabeprazole natri

(dưới dạng bột đông khô) 20mg

Bột đông khô pha tiêm

24thángTCCS Hộp 1 lọ VD-19953-13

160 Thyfacin Thymosin alpha 1

1,6mg

Bột đông khô pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 2 lọ

bột + 2 ốngnước cấtpha tiêm1ml

13

VD-19954-161 Trimazon 240 Mỗi gói chứa:

Sulfamethoxazol 200mg;

Trimethoprim 40mg

Bột pha hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 30 gói

x 3g

13

VD-19955-35 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 (Đ/c: số 9 - Trần Thánh Tông -

Hà Nội - Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Đ/c: Lô 27, Khu công nghiệp

Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính

-Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

36tháng

DĐVNIV

Lọ 600viên Thùng

48 lọ

13

VD-19956-163 Nasahep Piracetam 400 mg Viên nang

cứng

36tháng

DĐVNIV

Hộp 10 vỉ x

10 viên

13

VD-19957-164 Papaverin

hydroclorid

Papaverin hydroclorid 40 mg

Viên nén 36

tháng

DĐVNIV

Lọ 100viên, 1000viên

13

VD-19958-165 Penicilin V

Kali

1.000.000 IU

Penicilin (dưới dạng

Phenoxyrnethylpenicilin Kali)

1.000.000 IU

Viên nén dài tháng36 DĐVNIV Hộp 10 vỉ x10 viên VD-19959-13

166 Stacetam Cinarizin 25 mg;

Piracetam 400 mg Viên nangcứng tháng36 TCCS Hộp 10 vỉ x10 viên VD-19960-13

Ngày đăng: 14/11/2022, 02:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w