Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức triển khai và tuyên truyền đến người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện các dịch vụ công trực tuyến công bố tại Điều 1.G
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4
CUNG CẤP TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông;
Căn cứ Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ về việc quy định cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố kèm theo Quyết định này 781 dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 cung
cấp trên Cổng dịch vụ công tỉnh Ninh Bình, trong đó: Cấp tỉnh 617 dịch vụ; cấp huyện 123 dịch vụ;
cấp xã 41 dịch vụ (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2 Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức triển khai và tuyên
truyền đến người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện các dịch vụ công trực tuyến công bố tại Điều 1.Giao Sở Thông tin và Truyền thông hỗ trợ, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công tỉnh
Giao Văn phòng UBND tỉnh đôn đốc, kiểm tra các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện Quyết định này; kịp thời báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Trang 2Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; Báo Ninh Bình;
- Lưu: VT, VP6, VP11, V18.
MT01/VP11/2020 DVCTT
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
TTHC
Mức 3
Mức 4
Ghi chú
I ISỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI 12 16
Lĩnh vực đường bộ bộLĩnh vực đường Lĩnh vực đường
bộLĩnh vực đường bộ
0 13
1
1Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải
(kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô
tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo
tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng;
kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng
công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc
sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận
tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
Cấp phù hiệu xe ô tôkinh doanh vận tải (kinhdoanh vận tải hànhkhách: bằng xe ô tô theotuyến cố định, bằng xebuýt theo tuyến cố định,bằng xe taxi, xe hợpđồng; kinh doanh vận tảihàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéokéo rơ moóc hoặc sơ mi
rơ moóc, xe ô tô tải kinhdoanh vận tải hàng hóathông thường và xe taxitải)1.000613.000.00.00
H42
x
2 2Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận
tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng
xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt
theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp
đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng
công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc
Cấp lại phù hiệu xe ô tôkinh doanh vận tải (kinhdoanh vận tải hànhkhách: bằng xe ô tô theotuyến cố định, bằng xebuýt theo tuyến cố định,
x
Trang 3hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh
vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi
tải)
bằng xe taxi, xe hợpđồng; kinh doanh vận tảihàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéokéo rơ moóc hoặc sơ mi
rơ moóc, xe ô tô tải kinhdoanh vận tải hàng hóathông thường và xe taxitải)1.000620.000.00.00
H42
3 3Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằngxe ô tô
Cấp Giấy phép kinhdoanh vận tải bằng xe ôtô1.000703.000.00.00.H
42
x
4
4Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị
quyền sửdụng2.002286.000.00.00
.H42
x
5
5Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép
.H42
x
6 6Cấp Giấy phép liên vận Việt - Lào chophương tiện
Cấp Giấy phép liên vậnViệt - Lào cho phươngtiện1.002856.000.00.00
H42
x
7 7Gia hạn Giấy phép liên vận Việt - Lào vàthời gian lưu hành tại Việt Nam cho
phương tiện của Lào
Gia hạn Giấy phép liênvận Việt - Lào và thờigian lưu hành tại ViệtNam cho phương tiện
củaLào1.002063.000.00.00
H42
x
8 8Cấp lại Giấy phép liên vận Việt - Lào chophương tiện
Cấp lại Giấy phép liênvận Việt - Lào chophươngtiện1.002852.000.00.00
H42
x
9 9Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Cấp Giấy phép liên vận x
Trang 4Việt Nam Campuchia1.001023.000.00.00.H42
-10
10Gia hạn Giấy phép liên vận Campuchia
-Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia tại Việt Nam
Gia hạn Giấy phép liênvận Campuchia -ViệtNam cho phương tiệncủa Campuchia tại ViệtNam1.001577.000.00.00
.H42
x
11 khách cố định liên vận quốc tế giữa Việt11Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành
Nam - Lào - Campuchia
Đăng ký khai thác tuyếnvận tải hành khách cốđịnh liên vận quốc tếgiữa Việt Nam - Lào -Campuchia1.002268.000.00.00.H42
x
12 12Đăng ký khai thác tuyến
Đăng ký khai tháctuyến1.001095.000.00.0
H42
x
15 15Đổi giấy phép lái xe do ngành Công ancấp
Đổi giấy phép lái xe dongành Công ancấp1.002801.000.00.00
H42
x
16 16Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xecủa nước ngoài cấp
Đổi Giấy phép lái xehoặc bằng lái xe củanước ngoàicấp1.002796.000.00.00
H42
x
17 17Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xecủa nước ngoài cấp cho khách du lịch
nước ngoài lái xe vào Việt Nam
Đổi Giấy phép lái xehoặc bằng lái xe củanước ngoài cấp chokhách du lịch nướcngoài lái xe vào ViệtNam1.002793.000.00.00
.H42
x
18 18Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Công bố đưa bến xe
khách vào khaithác1.000660.000.00.00
x
Trang 519 19Công bố lại đưa bến xe khách vào khaithác
Công bố lại đưa bến xekhách vào khaithác1.000672.000.00.00
H42
x
20 20Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khaithác
Công bố đưa trạm dừngnghỉ vào khaithác1.002889.000.00.00
1 1Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo,nâng cấp đường ngang
Gia hạn Giấy phép xâydựng, cải tạo, nâng cấp
đườngngang1.005058.000.00.0
0.H42
x
2 2Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nângcấp đường ngang
Cấp Giấy phép xâydựng, cải tạo, nâng cấp
đườngngang1.005126.000.00.0
0.H42
x
3 3Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nốicác tuyến đường sắt
Gia hạn giấy phép kếtnối, bãi bỏ kết nối cáctuyến đườngsắt1.004681.000.00.00
H42
x
4 4Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đườngsắt
Cấp Giấy phép kết nốicác tuyến đườngsắt1.004685.000.00.00
H42
x
Trang 65 5Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến
đường sắt
Chấp thuận chủ trươngkết nối các tuyến đườngsắt1.004691.000.00.00
H42
x
7 yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt7Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết
Cấp giấy phép xây dựngcông trình thiết yếutrong phạm vi đất dànhcho đườngsắt1.005134.000.00.00
H42
x
8 8Bãi bỏ đường ngang
Bãi bỏ đườngngang1.000294.000.00.0
9
9Chấp thuận chủ trương xây dựng đường
ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế
nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường
bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ
cấp IV trở xuống)
Chấp thuận chủ trươngxây dựng đường ngang(đối với đường sắt có tốc
độ thiết kế nhỏ hơn 100km/giờ giao nhau vớiđường bộ; đường sắtgiao nhau với đường bộ
từ cấp IV trởxuống)1.004883.000.00
00.H42
X
Lĩnh vực đường thủy
Lĩnh vực đường thủyLĩnh vực đường thủyLĩnh vực đường
thủy
1
1Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy
nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa địa
phương
Công bố đóng luồng,tuyến đường thủy nộiđịa đối với đường thủynội địa chuyên dùng nốivới đường thủy nội địa
địaphương1.001410.000.00
.00.H42
x
2 2Công bố hạn chế giao thông đường thủy
nội địa trên đường thủy nội địa địa phương
và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa địa phương trong
trường hợp thi công công trình (trừ trường
hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên
đường thủy nội địa địa phương)
Công bố hạn chế giaothông đường thủy nộiđịa trên đường thủy nộiđịa địa phương và đườngthủy nội địa chuyêndùng nối với đường thủynội địa địa phương trong
x
Trang 7trường hợp thi côngcông trình (trừ trườnghợp bảo đảm an ninhquốc phòng trên đườngthủy nội địa địaphương)1.001551.000.0
0.00.H42
3
3Công bố hạn chế giao thông đường thủy
nội địa trên đường thủy nội địa địa phương
và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với
đường thủy nội địa địa phương trong
trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ
hội, diễn tập trên đường thủy nội địa (trừ
trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng
trên đường thủy nội địa địa phương)
Công bố hạn chế giaothông đường thủy nộiđịa trên đường thủy nộiđịa địa phương và đườngthủy nội địa chuyêndùng nối với đường thủynội địa địa phương trongtrường hợp tổ chức hoạtđộng thể thao, lễ hội,diễn tập trên đường thủynội địa (trừ trường hợpbảo đảm an ninh quốcphòng trên đường thủynội địa địaphương)1.001582.000.0
0.00.H42
x
Lĩnh vực dịch vụ du lịch khác
Lĩnh vực dịch vụ du lịch khácLĩnh vực dịch
vụ du lịch khácLĩnh vực dịch vụ du lịch
H42
X
2 2Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tảikhách du lịch
Cấp đổi biển hiệuphương tiện vận tảikhách dulịch1.008028.000.00.00
H42
X
3 3Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tảikhách du lịch
Cấp lại biển hiệuphương tiện vận tảikhách dulịch1.008029.000.00.00
Trang 8bằn g ngu ồn vốn hỗ trợ phát triển chín h thức (OD A)Lĩ nh vực Đầu tư bằn g ngu ồn vốn hỗ trợ phát triển chín h thức (OD A)Lĩ nh vực Đầu tư bằn g ngu ồn vốn hỗ trợ phát triển chín h thức (OD A)Lĩ nh vực
Trang 9Đầu tư bằn g ngu ồn vốn hỗ trợ phát triển chín h thức (OD A)9
1
1Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ
trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn
lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính
thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định
của UBND cấp tỉnh
2.002333.000.00.00.H42
2.002333.000
00.00.H42x
2
2Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu
tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không
thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các
cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
thuộc thẩm quyền quyết định của UBND
cấp tỉnh
2.002334.000.00.00.H42
2.002334.000
00.00.H42x
3
3Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ
không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát
triển chính thức của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền
quyết định của UBND cấp tỉnh
2.002335.000.00.00.H42
2.002335.000
00.00.H42x
4 trình, dự án thuộc thẩm quyền của người4Quyết định chủ trương đầu tư chương
đứng đầu cơ quan chủ quản
1.008423.000.00.00.H42
1.008423.000
00.00.H42x
5 5Xác nhận chuyên gia 2.002058.000.00.00.H42
2.002058.000
00.00.H42x
6 6Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực 2.002053.000.00.00.H42 2.00
Trang 10hiện chương trình, dự án sử dụng vốn
ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
2053.000
00.00.H42x
00.00.H42x
8
8Lập, thẩm định, quyết định đầu tư
chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền của người đứng đầu cơ quan chủ
quản
2.001932.000.00.00.H42
2.001932.000
00.00.H42x
9
9Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt
văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án
sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn
lại
2.000045.000.00.00.H42
2.000045.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt nam
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt namLĩnh vực Đầu tư tại
Việt nam
0 1
1 1Thành lập tổ chức kinh tế của nhà đầu tưnước ngoài 1.001791.000.00.00.H42
1.001791.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừaLĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
2 0
1 1Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thànhlập doanh nghiệp 2.001999.000.00.00.H42
2.001999.000
00.00.H42x
2 2Đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn 2.002003.000.00.00.H42
2.002003.000
00.00.H42x
Trang 11Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh
nghiệp
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệpLĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
0 1
1
1Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu
con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty
hợp danh)
2.002067.000.00.00.H42
2.002067.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp
tác xã (liên hiệp hợp tác xã)
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hợp tác
xã (liên hiệp hợp tác xã)Lĩnh vực Thành lập
và hoạt động của hợp tác xã (liên hiệp hợp tác
00.00.H42x
2
2Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của liên
hiệp hợp tác xã
2.002013.000.00.00.H42
2.002013.000
00.00.H42x
3 3Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách 2.001979.000.00.00.H42
2.001979.000
00.00.H42x
4 4Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã 2.001962.000.00.00.H42
2.001962.000
00.00.H42x
5 5Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợpnhất 2.001957.000.00.00.H42
2.001957.000
00.00.H42x
Trang 126Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
liên hiệp hợp tác xã
1.005283.000.00.00.H42
1.005283.000
00.00.H42x
7 7Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã 1.005125.000.00.00.H42
1.005125.000
00.00.H42x
8 8Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia 1.005122.000.00.00.H42
1.005122.000
00.00.H42x
9
9Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên
hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
(trong trường hợp bị mất hoặc bị hư
hỏng)
1.005072.000.00.00.H42
1.005072.000
00.00.H42x
10 10Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sápnhập 1.005056.000.00.00.H42
1.005056.000
00.00.H42x
11
11Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh của liên hiệp hợp tác xã 1.005047.000.00.00.H42
1.005047.000
00.00.H42x
12
12Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp
hợp tác xã
1.005046.000.00.00.H42
1.005046.000
00.00.H42x
13 13Đăng ký thay đổi nội dung đăng kýliên hiệp hợp tác xã 1.005003.000.00.00.H42
1.005003.000
00.00.H42x
Trang 1314Thông báo về việc góp vốn, mua cổ
phần, thành lập doanh nghiệp của liên
hiệp hợp tác xã
1.005124.000.00.00.H42
1.005124.000
00.00.H4
2 x
15 15Thông báo thay đổi nội dung đăng kýliên hiệp hợp tác xã 1.005064.000.00.00.H42
1.005064.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của quỹ
đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng tạoLĩnh vực Thành lập
và hoạt động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo
5 0
1 1Thông báo giải thể và kết quả giải thểquỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo 2.002005.000.00.00.H42
2.002005.000
00.00.H42x
2 2Thông báo về việc chuyển nhượng phầnvốn góp của các nhà đầu tư 2.002004.000.00.00.H42
2.002004.000
00.00.H42x
3 3Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo 2.000024.000.00.00.H42
2.000024.000
00.00.H42x
4 4Thông báo gia hạn thời gian hoạt độngquỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo 2.000005.000.00.00.H42
2.000005.000
00.00.H42x
5 5Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ
đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
1.000016.000.00.00.H42 1.00
0016.000
00.00.H4
Trang 14Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh
nghiệp xã hội
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp
xã hộiLĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội
2 4
1 1Công khai hoạt động của doanh nghiệp
xã hội 2.002014.000.00.00.H42
2.002014.000
00.00.H42x
2 2Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội,quỹ từ thiện thành doanh nghiệp xã hội 2.001187.000.00.00.H42
2.001187.000
00.00.H42x
3 3Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêuxã hội, môi trường 2.000416.000.00.00.H42
2.000416.000
00.00.H4
2 x
4 4Thông báo thay đổi nội dung Cam kết
thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường 2.000375.000.00.00.H42
2.000375.000
00.00.H4
2 x
5 5Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiệnmục tiêu xã hội, môi trường 2.000368.000.00.00.H42
2.000368.000
00.00.H4
2 x
6 6Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ 2.000338.000.00.00.H42
2.000338.000
00.00.H4
2 x
7 7Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận
viện trợ, tài trợ 2.001202.000.00.00.H42
2.001202.000
00.00.H4
2
Trang 15III IIISỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO 11 24 Lĩnh vực văn hóa Lĩnh vực văn hóaLĩnh vực văn hóa 9 23
1 1Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh giám định cổ vật 1.001123.000.00.00.H42
1.001123.000
00.00.H4
2 x
2 2Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp 2.001591.000.00.00.H42
2.001591.000
00.00.H4
2 x
3
3Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật,
tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu ở địa
phương 2.001496.000.00.00.H42
2.001496.000
00.00.H4
2 x
4
4Cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ
khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao,
vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng,
tác dụng được sử dụng làm đạo cụ
1.004723.000.00.00.H42
1.004723.000
00.00.H4
2 x
5
5Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp
quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
1.004666.000.00.00.H42
1.004666.000
00.00.H4
2 x
6
6Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của doanh nghiệp quảng cáo
nước ngoài tại Việt Nam 1.004662.000.00.00.H42
1.004662.000
00.00.H4
2 x
7 7Công nhận lại Cơ quan đạt chuẩn vănhóa, Đơn vị đạt chuẩn văn hóa, Doanh
nghiệp đạt chuẩn văn hóa
1.004659.000.00.00.H42
1.004659.000
00.00.H4
2 x
8 8Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại
diện của doanh nghiệp quảng cáo nước
1.004639.000.00.00.H42 1.00
4639x
Trang 16ngoài tại Việt Nam
.000
00.00.H4
2
9
9Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá
nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước
ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời
trang
1.004630.000.00.00.H42
1.004630.000
00.00.H4
2 x
10 10Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩmkhông nhằm mục đích kinh doanh 1.003784.000.00.00.H42
1.003784.000
00.00.H4
2 x
11
11Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu
không nhằm mục đích kinh doanh của cá
nhân, tổ chức ở địa phương 1.003743.000.00.00.H42
1.003743.000
00.00.H4
2 x
12 12Đăng ký tổ chức lễ hội 1.003676.000.00.00.H42
1.003676.000
00.00.H4
2 x
13 13Thông báo tổ chức lễ hội 1.003654.000.00.00.H42
1.003654.000
00.00.H4
2 x
14 14phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnhnhập khẩu 1.003608.000.00.00.H42
1.003608.000
00.00.H4
2 x
00.00.H4
2 x
16 16Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa
phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài 1.003552.000.00.00.H42 1.003552 x
Trang 17vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời
trang tại địa phương
.000
00.00.H4
2
17 17Cấp giấy phép Tổ chức thi người đẹp,
người mẫu trong phạm vi địa phương 1.003533.000.00.00.H42
1.003533.000
00.00.H4
2 x
18
18Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản
ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu
cho các tổ chức thuộc địa phương
1.003510.000.00.00.H42
1.003510.000
00.00.H4
2 x
19 chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu19Chấp thuận địa điểm đăng cai vòng 1.003466.000.00.00.H42
1.003466.000
00.00.H4
2 x
20
20Cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim
tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình
do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản
xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép
phổ biến phim truyện khi năm trước liền
kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương
đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít nhất
10 phim truyện nhựa được phép phổ biến;
+ Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa
được phép phổ biến)
1.003035.000.00.00.H42
1.003035.000
00.00.H4
2 x
21 21Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinhdoanh hoạt động thể thao 1.002396.000.00.00.H42
1.002396.000
00.00.H4
2 x
22 22Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sángtác tác phẩm mỹ thuật 1.001833.000.00.00.H42
1.001833.000
00.00.H4
2 x
23 23Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật 1.001809.000.00.00.H42 1.00
1809.000
00.0x
Trang 182
24 phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập24Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy 2.001613.000.00.00.H42
2.001613.000
00.00.H42x
25 có vốn sách ban đầu từ 2000 bản trở lên25Đăng ký hoạt động Thư viện tư nhân 1.005439.000.00.00.H42
1.005439.000
00.00.H42x
26
26Công nhận bảo vật quốc gia đối với
bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân
là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp
pháp hiện vật
1.003835.000.00.00.H42
1.003835.000
00.00.H42x
27 27Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảotàng ngoài công lập 1.003793.000.00.00.H42
1.003793.000
00.00.H42x
28
28Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối
với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm
quản lý di tích 1.003646.000.00.00.H42
1.003646.000
00.00.H42x
29 29Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác
điêu khắc 1.001738.000.00.00.H42
1.001738.000
00.00.H42x
30 30Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm
nhiếp ảnh tại Việt Nam 1.001704.000.00.00.H42
1.001704.000
00.00.H42x
31 31Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh
từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm
1.001671.000.00.00.H42 1.00
1671.000
00.0
Trang 1932 32Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh giám định cổ vật 1.001106.000.00.00.H42
1.001106.000
00.00.H42x
vực thể thao 2 1
1 1Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinhdoanh hoạt động thể thao 1.002396.000.00.00.H42
1.002396.000
00.00.H4
2 x
2 kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối2Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều
với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
1.002445.000.00.00.H42
1.002445.000
00.00.H42x
3
3Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh hoạt động thể thao trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.000983.000.00.00.H42
1.000983.000
00.00.H42x
giáLĩnh vực quản lý giá 0 1
1 1Thủ tục Đăng ký giá của các doanhnghiệp thuộc phạm vi cấp tỉnh 2.002217.000.00.00.H42
2.002217.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực quản lý công sản Lĩnh vực quản lý công sảnLĩnh vực quản lý
công sản
0 17
1
1Quyết định mua sắm tài sản công phục
vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
trong trường hợp không phải lập thành dự
án đầu tư
1.005416.000.00.00.H42
1.005416.000
00.00.H4
2 x
Trang 202 2Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạtđộng của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1.005417.000.00.00.H42
1.005417.000
00.00.H4
2 x
3
3Quyết định thu hồi tài sản công trong
trường hợp cơ quan nhà nước được giao
quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện
trả lại tài sản cho Nhà nước
1.005420.000.00.00.H42
1.005420.000
00.00.H4
2 x
4
4Quyết định thu hồi tài sản công trong
trường hợp thu hồi tài sản công theo quy
định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1
Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài
sản công
1.005421.000.00.00.H42
1.005421.000
00.00.H4
2 x
5 5Quyết định điều chuyển tài sản công 1.005422.000.00.00.H42
1.005422.000
00.00.H4
2 x
6 6Quyết định bán tài sản công 1.005423.000.00.00.H42
1.005423.000
00.00.H4
2 x
7
7Quyết định bán tài sản công cho người
duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều
25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày
26/12/2017 của Chính phủ
1.005424.000.00.00.H42
1.005424.000
00.00.H4
2 x
8 8Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu
giá tài sản công 1.005425.000.00.00.H42
1.005425.000
00.00.H4
2 x
9 9Quyết định thanh lý tài sản công 1.005426.000.00.00.H42
1.005426.000
00.00.H4
2 x
Trang 2110 10Quyết định tiêu hủy tài sản công 1.005427.000.00.00.H42
1.005427.000
00.00.H4
2 x
11 11Quyết định xử lý tài sản công trongtrường hợp bị mất, bị hủy hoại. 1.005428.000.00.00.H42
1.005428.000
00.00.H4
2 x
12 12Thanh toán chi phí có liên quan đến
việc xử lý tài sản công 1.005429.000.00.00.H42
1.005429.000
00.00.H4
2 x
13 13Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt
động của dự án khi dự án kết thúc 1.005432.000.00.00.H42
1.005432.000
00.00.H4
2 x
14
14Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng,
không sử dụng được hoặc không còn nhu
cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự
án
1.005433.000.00.00.H42
1.005433.000
00.00.H4
2 x
15 15Xác lập quyền sở hữu của Nhà nướcđối với tài sản nhận chuyển giao 1.006348.000.00.00.H42
1.006348.000
00.00.H4
2 x
16 tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử16Thanh toán chi phí liên quan đến bán
dụng đất
1.006216.000.00.00.H42
1.006216.000
00.00.H4
2 x
17
17Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân
đối với tài sản do các tổ chức, cá nhân tự
nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho
Nhà nước
1.006218.000.00.00.H42
1.006218.000
00.00.H4
2 x
Trang 22Lĩnh vực tài chính doanh nghiệp
Lĩnh vực tài chính doanh nghiệpLĩnh vực tài chính doanh nghiệp
4 0
1
1Thủ tục lập, phân bổ dự toán kinh phí
sản phẩm công ích giống nông nghiệp,
thủy sản 1.007616.000.00.00.H42
1.007616.000
00.00.H42x
2 2Thủ tục tạm ứng kinh phí sản phẩm
công ích giống nông nghiệp, thủy sản 1.001352.000.00.00.H42
1.001352.000
00.00.H42x
3 3Thủ tục thanh toán kinh phí sản phẩmcông ích giống nông nghiệp, thủy sản 1.007619.000.00.00.H42
1.007619.000
00.00.H42x
4 4Thủ tục quyết toán kinh phí sản phẩmcông ích giống nông nghiệp, thủy sản 1.001254.000.00.00.H42
1.001254.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Hòa giải thương mại
Lĩnh vực Hòa giải thương mạiLĩnh vực Hòa giải thương mại 0 2
1
1Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải
thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp
Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại khi thay
đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải
thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tỉnh thành phố trực
thuộc Trung ương khác
1.008913.000.00.00.H42
1.008913.000
00.00.H4
2 x
2
2Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ
chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp
Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động
của chi nhánh tổ chức hòa giải thương
mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi
địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương này sang tỉnh thành
phố trực thuộc Trung ương khác
1.008915.000.00.00.H42
1.008915.000
00.00.H4
2 x
Trang 233 3Thủ tục đăng ký làm hòa giải viênthương mại vụ việc 1.005149.000.00.00.H42
1.005149.000
00.00.H4
2 x
vực Luật sư 2 0
1 1Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt độngcủa chi nhánh, Công ty luật nước ngoài 1.002368.000.00.00.H42
1.002368.000
00.00.H42x
2 nhánh của Công ty luật nước ngoài tại2Thủ tục đăng ký hoạt động của chi
Việt Nam
1.002384.000.00.00.H42
1.002384.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý
Lĩnh vực Trợ giúp pháp lýLĩnh vực Trợ giúp pháp lý
5 0
1 1Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luậtsư 2.000977.000.00.00.H42
2.000977.000
00.00.H42x
2 2Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp
pháp lý 2.000587.000.00.00.H42
2.000587.000
00.00.H42x
3 3Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý củangười được trợ giúp pháp lý 2.001680.000.00.00.H42
2.001680.000
00.00.H42x
4 4Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý 2.000829.000.00.00.H42
2.000829.000
00.00.H42x
Trang 245 5Thủ tục thay đổi người thực hiện trợgiúp pháp lý 2.001687.000.00.00.H42
2.001687.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Giám định tư pháp
Lĩnh vực Giám định tư phápLĩnh vực Giám định tư pháp 3 0
1 1Đăng ký hoạt động văn phòng giám
định tư pháp 2.000823.000.00.00.H42
2.000823.000
00.00.H42x
2 2Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám địnhcủa Văn phòng giám định tư pháp 2.000568.000.00.00.H42
2.000568.000
00.00.H42x
3 3Chuyển đổi loại hình Văn phòng giámđịnh tư pháp 1.001878.000.00.00.H42
1.001878.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Công chứng chứngLĩnh vực Công Lĩnh vực Công
chứng
1 0
1 1Thành lập Hội công chứng viên 1.003118.000.00.00.H42
1.003118.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Thương Mại quốc tế
Lĩnh vực Thương Mại quốc tếLĩnh vực Thương Mại quốc tế
6 0
1
1Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ
thứ nhất không nằm trong Trung tâm
thương mại 2.000332.000.00.00.H42
2.000332.000
00.00.H42X
2 2Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt 2.001724.000.00.00.H42 2.00
Trang 25động phân phối điện đến cấp điện áp
35kV tại địa phương
1724.000
00.00.H42x
3
3Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động tư vấn chuyên ngành điện thuộc
thẩm quyền cấp của địa phương
2.001632.000.00.00.H42
2.001632.000
00.00.H42x
4
4Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động phát điện đối với nhà máy điện có
quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa
phương
2.001549.000.00.00.H42
2.001549.000
00.00.H42x
5 động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV5Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
tại địa phương
2.001266.000.00.00.H42
2.001266.000
00.00.H42x
6
6Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các
đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc
bị hỏng thẻ
2.000526.000.00.00.H42
2.000526.000
00.00.H42x
1 1Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạmnạp LPG vào xe bồn 2.000194.000.00.00.H42
2.000194.000
00.00.H4
2 x
2 2Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn 2.000187.000.00.00.H42
2.000187.000
00.00.H4
2 x
3 3Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
2.000175.000.00.00.H42 2.00
0175.000
00.00.H4x
Trang 262
4 4Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải 2.000196.000.00.00.H42
2.000196.000
00.00.H4
2 x
5 5Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiệntrạm nạp LNG vào phương tiện vận tải 2.000376.000.00.00.H42
2.000376.000
00.00.H4
2 x
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực sản phẩm hàng hóa nhóm 2
Lĩnh vực sản phẩm hàng hóa nhóm 2Lĩnh vực sản phẩm hàng hóa
nhóm 2
1 0
1
1Cấp thông báo xác nhận công bố sản
phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng 2.000046.000.00.00.H42
2.000046.000
00.00.H42x
Lĩnh vực an toàn thực phẩm phẩmLĩnh vực an toàn Lĩnh vực an toàn thực
thực phẩm
4 0
1 nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)1Cấp Giấy phép sản xuất rượu công 2.001646.000.00.00.H42
2.001646.000
00.00.H42x
2
2Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3
triệu lít/năm) 2.001636.000.00.00.H42
2.001636.000
00.00.H42x
3 3Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) 2.001630.000.00.00.H42 2.001630
.000
Trang 274
4Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương 2.000636.000.00.00.H42
2.000636.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Người có công côngLĩnh vực Người có Lĩnh vực Người có
công
12 0
1 1Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khingười có công với cách mạng từ trần 1.002252.000.00.00.H42
1.002252.000
00.00.H42x
2
2Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người
có công hoặc thân nhân trong các trường
hợp: - Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án
tù đã chấp hành xong hình phạt tù; - Bị
tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay
trở về nước cư trú; - Đã đi khỏi địa
phương nhưng không làm thủ - Bị tạm
đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ
quan điều tratục di chuyển hồ sơ nay
quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ;
1.002289.000.00.00.H42
1.002289.000
00.00.H42X
3 3Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệtsĩ 1.002305.000.00.00.H42
1.002305.000
00.00.H42x
4
4Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực
lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao
động trong thời kỳ kháng chiến 1.002363.000.00.00.H42
1.002363.000
00.00.H42x
5 mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch5Giải quyết chế độ người hoạt động cách
bắt tù, đày
1.002429.000.00.00.H42
1.002429.000
00.00.H42x
Trang 286Giải quyết chế độ người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ
quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
1.002440.000.00.00.H42
1.002440.000
00.00.H42x
7 7Giải quyết chế độ người có công giúpđỡ cách mạng 1.003423.000.00.00.H42
1.003423.000
00.00.H42x
8 8Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ
Việt Nam anh hùng 1.002519.000.00.00.H42
1.002519.000
00.00.H42x
9 9Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ 1.003025.000.00.00.H42
1.003025.000
00.00.H42x
10 10Hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ 1.003159.000.00.00.H42
1.003159.000
00.00.H42x
11
11Trợ cấp một lần đối với thanh niên
xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến 2.001157.000.00.00.H42
2.001157.000
00.00.H42x
12 12Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niênxung phong đã hoàn thành nhiệm vụ
trong kháng chiến
2.001396.000.00.00.H42
2.001396.000
00.00.H42x
Lĩnh vực An toàn lao động
Lĩnh vực An toàn lao độngLĩnh vực An toàn
x
Trang 29Thương binh và Xã hội)
00.00.H4
2
2
2Khai báo với Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội địa phương khi đưa vào
sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
2.000134.000.00.00.H42
2.000134.000
00.00.H4
2 x
3 3Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động cho doanh nghiệp 2.000111.000.00.00.H42
2.000111.000
00.00.H4
2 x
4
4Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các
tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện
an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ
doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện
do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước
thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập)
1.005449.000.00.00.H42
1.005449.000
00.00.H4
2 x
5
5Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi
tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các
tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập); Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh
nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các
Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập)
1.005450.000.00.00.H42
1.005450.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực Việc làm Lĩnh vực Việc làmLĩnh vực Việc làm 0 11
1 1Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam
vào các vị trí công việc dự kiến tuyển
người lao động nước ngoài
2.000219.000.00.00.H42 2.00
0219.000
x
Trang 302
2
2Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi
dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động 1.001881.000.00.00.H42
1.001881.000
00.00.H4
2 x
3 làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ3Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc
việc làm
1.001865.000.00.00.H42
1.001865.000
00.00.H4
2 x
4
4Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm
1.001853.000.00.00.H42
1.001853.000
00.00.H4
2 x
5
5Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ
việc làm của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ việc làm 1.001823.000.00.00.H42
1.001823.000
00.00.H4
2 x
6
6Thành lập Trung tâm dịch vụ việc làm
do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương quyết định
thành lập
2.000164.000.00.00.H42
2.000164.000
00.00.H4
2 x
7
7Tổ chức lại, giải thể Trung tâm dịch vụ
việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
quyết định
1.000386.000.00.00.H42
1.000386.000
00.00.H4
2 x
8 8Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhucầu sử dụng lao động nước ngoài 1.000105.000.00.00.H42
1.000105.000
00.00.H4
2 x
9 9Cấp giấy phép lao động cho người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2.000205.000.00.00.H42 2.00
0205.000
x
Trang 312
10
10Cấp lại giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt
2.000192.000
00.00.H4
2 x
11 11Xác nhận người lao động nước ngoài
không thuộc diện cấp giấy phép lao động 1.000459.000.00.00.H42
1.000459.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệpLĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp
0 20
1 1Công nhận giám đốc trung tâm giáo dụcnghề nghiệp tư thục 2.000632.000.00.00.H42
2.000632.000
00.00.H4
2 x
2 2Thủ tục miễn nhiệm chủ tịch và cácthành viên hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc tỉnh
1.000619.000.00.00.H42
1.000619.000
00.00.H4
2 x
00.00.H4
2 x
4
4Thủ tục miễn nhiệm chủ tịch, các thành
viên hội đồng trường trung cấp công lập
trực thuộc UBND tỉnh, Sở Lao động
-Thương binh và Xã hội, UBND cấp
huyện
1.000584.000.00.00.H42
1.000584.000
00.00.H4
2 x
5
5Thủ tục cách chức chủ tịch, các thành
viên hội đồng trường trung cấp công lập
trực thuộc UBND tỉnh, Sở Lao động
-Thương binh và Xã hội, UBND cấp
huyện
1.000570.000.00.00.H42
1.000570.000
00.00.H4
2 x
Trang 326Thành lập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp công lập trực
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
1.000243.000.00.00.H42
1.000243.000
00.00.H4
2 x
7
7Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
2.000099.000.00.00.H42
2.000099.000
00.00.H4
2 x
8
8Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm
chủ tịch và các thành viên hội đồng
trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
1.000630.000.00.00.H42
1.000630.000
00.00.H4
2 x
9
9Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm
chủ tịch, thành viên hội đồng trường
trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân
cấp huyện
1.000602.000.00.00.H42
1.000602.000
00.00.H4
2 x
10 10Thành lập hội đồng quản trị trườngtrung cấp tư thục 1.000558.000.00.00.H42
1.000558.000
00.00.H4
2 x
11 11Công nhận hiệu trưởng trường trungcấp tư thục 1.000531.000.00.00.H42
1.000531.000
00.00.H4
2 x
12
12Thủ tục giải thể trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.000234.000.00.00.H42
1.000234.000
00.00.H4
2 x
13
13Thủ tục chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp công lập trực thuộc
tỉnh, và phân hiệu của trường trung cấp tư
thục trên địa bàn
1.000266.000.00.00.H42
1.000266.000
00.00.H4
2 x
Trang 3314Thủ tục đổi tên trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương và trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.000031.000.00.00.H42
1.000031.000
00.00.H4
2 x
15
15Giải thể trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường trung cấp có vốn đầu tư nước
ngoài
1.000553.000.00.00.H42
1.000553.000
00.00.H4
2 x
16 giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước16Đổi tên trường trung cấp, trung tâm
ngoài
1.000530.000.00.00.H42
1.000530.000
00.00.H4
2 x
17
17Cho phép hoạt động liên kết đào tạo
trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp
1.000523.000.00.00.H42
1.000523.000
00.00.H4
2 x
18
18Cho phép thành lập trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
1.000509.000.00.00.H42
1.000509.000
00.00.H4
2 x
19
19Công nhận trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển
sang hoạt động không vì lợi nhuận
1.000482.000.00.00.H42
1.000482.000
00.00.H4
2 x
20 20Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp,trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
1.000138.000.00.00.H42
1.000138.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao
động
Lĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao độngLĩnh vực Lao động, tiền lương, quan hệ lao
động
0 9
20 Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh Gửi thỏa ước lao động tập 2.00 x
Trang 34thể cấp doanhnghiệp2.002103.000.00.0
0.H42
2103.000
00.00.H4
2
21 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Cấp Giấy phép hoạt độngcho thuê lại laođộng1.000479.000.00.00
H42
1.000479.000
00.00.H4
2 x
22 Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
Cấp lại Giấy phép hoạtđộng cho thuê lại laođộng1.000448.000.00.00
H42
1.000448.000
00.00.H4
2 x
23 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại
lao động
Gia hạn Giấy phép hoạtđộng cho thuê lại laođộng1.000464.000.00.00
H42
1.000464.000
00.00.H4
2 x
24 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại
lao động
Thu hồi Giấy phép hoạtđộng cho thuê lại laođộng1.000436.000.00.00
H42
1.000436.000
00.00.H4
2 x
25 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
Rút tiền ký quỹ của doanhnghiệp cho thuê lại laođộng1.000414.000.00.00
H42
1.000414.000
00.00.H4
2 x
26 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
Đăng ký nội quy lao động
của doanhnghiệp2.001955.000.00.0
0.H42
2.001955.000
00.00.H4
2 x
27 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực
hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm
trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch
đối với người quản lý công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
Phê duyệt quỹ tiền lương,thù lao thực hiện, quỹ tiềnthưởng thực hiện nămtrước và quỹ tiền lương,thù lao kế hoạch đối vớingười quản lý công tytrách nhiệm hữu hạn một
1.004949.000
00.00.H4
2 x
Trang 35thành viên do Ủy bannhân dân tỉnh, thành phốlàm chủ sởhữu1.004949.000.00.00.H
42
28
Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng
công ty và tương đương, hạng I, hạng II
và hạng III
Xếp hạng công ty tráchnhiệm hữu hạn một thànhviên do Ủy ban nhân dântỉnh, thành phố làm chủ
sở hữu (hạng Tổng công
ty và tương đương, hạng
I, hạng II và hạngIII2.001949.000.00.00.H4
2
2.001949.000
00.00.H4
2 x
1
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất,
kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao
động trở lên là người khuyết tật
Quyết định công nhận cơ
sở sản xuất, kinh doanh
sử dụng từ 30% tổng sốlao động trở lên là người
khuyếttật1.001806.000.00.00.H4
2
1.001806.000
00.00.H4
2 x
2
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Thành lập cơ sở trợ giúp
xã hội công lập thuộc Ủyban nhân dân cấp tỉnh, cơquan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân cấptỉnh.2.000216.000.00.00
H42
2.000216.000
00.00.H4
2 x
3
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội
công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Tổ chức lại, giải thể cơ sởtrợ giúp xã hội công lậpthuộc Ủy ban nhân dâncấp tỉnh, cơ quan chuyênmôn thuộc Ủy ban nhân
dân cấptỉnh.2.000144.000.00.00
H42
2.000144.000
00.00.H4
2 x
4
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở
Lao động- Thương binh và Xã hội
Giải thể cơ sở trợ giúp xãhội ngoài công lập thuộcthẩm quyền thành lập của
Sở Lao động- Thươngbinh và Xãhội2.000062.000.00.00.H
42
2.000062.000
00.00.H4
2 x
5 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động
đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép
hoạt động do Sở Lao động - Thương binh
Cấp lại, điều chỉnh giấyphép hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội có giấy
2.000051.000
x
Trang 36và Xã hội cấp.
phép hoạt động do SởLao động - Thương binh
và Xã hộicấp.2.000051.000.00.00
H42
00.00.H4
2
6 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xãhội cấp tỉnh.
Dừng trợ giúp xã hội tại
cơ sở trợ giúp xã hội cấptỉnh.2.000477.000.00.00
H42
2.000477.000
00.00.H4
2 x
7
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội
Đăng ký thành lập cơ sởtrợ giúp xã hội ngoài cônglập thuộc thẩm quyền giảiquyết của Sở Lao động -Thương binh và Xãhội.2.000141.000.00.00.H
42
2.000141.000
00.00.H4
2 x
8
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng
nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền thành lập của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Đăng ký thay đổi nộidung giấy chứng nhậnđăng ký thành lập đối với
cơ sở trợ giúp xã hộingoài công lập thuộcthẩm quyền thành lập của
Sở Lao động - Thươngbinh và Xãhội2.000135.000.00.00.H
42
2.000135.000
00.00.H4
2 x
9
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ
giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép
của Sở Lao động - Thương binh và Xã
hội
Cấp giấy phép hoạt độngđối với cơ sở trợ giúp xãhội thuộc thẩm quyền cấpphép của Sở Lao động -Thương binh và Xãhội.2.000056.000.00.00.H
42
2.000056.000
00.00.H4
2 x
Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
Lĩnh vực Phòng chống
tệ nạn xã hộiLĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã
H42
2.000025.000
00.00.H4
2 x
2 Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
Cấp lại giấy phép thànhlập cơ sở hỗ trợ nạnnhân2.000027.000.00.00
2.000027.000
x
Trang 3700.00.H4
2
3 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
Sửa đổi, bổ sung giấyphép thành lập cơ sở hỗ
trợ nạnnhân2.000032.000.00.00
H42
2.000032.000
00.00.H4
2 x
4 Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
Gia hạn giấy phép thànhlập cơ sở hỗ trợ nạnnhân2.000036.000.00.00
H42
2.000036.000
00.00.H4
2 x
5 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗtrợ nạn nhân
Đề nghị chấm dứt hoạtđộng của cơ sở hỗ trợ nạnnhân1.000091.000.00.00
H42
1.000091.000
00.00.H4
2 x
2
1.003255.000
00.00.H4
2 x
2 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
Tạm ngừng hoạt động của
dự án đầutư1.003071.000.00.00.H4
2
1.003071.000
00.00.H4
2 x
3
Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa
chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
Điều chỉnh tên dự án đầu
tư, tên và địa chỉ nhà đầu
tư trong Giấy chứng nhậnđăng ký đầutư2.001698.000.00.00.H4
2
2.001698.000
00.00.H4
2 x
4 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký đầutư1.0033343.000.00.00.H
42
1.0033343.000.00
x
Trang 3842
5 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhậnđăng ký đầu tư
Hiệu đính thông tin trênGiấy chứng nhận đăng ký
đầutư1.003285.000.00.00.H4
2
1.003285.000
00.00.H4
2 x
6
Đổi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho
dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ
khác có giá trị pháp lý tương đương
Đổi giấy chứng nhậnđăng ký đầu tư cho dự ánhoạt động theo Giấy phépđầu tư, Giấy chứng nhậnđầu tư hoặc giấy tờ khác
có giá trị pháp lý tươngđương1.002430.000.00.0
0.H42
1.002430.000
00.00.H4
2 x
7 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
Cung cấp thông tin về dự
án đầutư2.001028.000.00.00.H4
2
2.001028.000
00.00.H4
2 x
8
Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không
thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư)
Quyết định chủ trươngđầu tư của Ủy ban nhândân cấp tỉnh (đối với dự
án không thuộc diện cấpGiấy chứng nhận đăng ký
đầutư)0.002365.000.00.00H4
2
0.002365.000
00.00H42x
9
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối
với dự án không thuộc diện quyết định
chủ trương đầu tư
Cấp Giấy chứng nhậnđăng ký đầu tư đối với dự
án không thuộc diệnquyết định chủ trương
đầutư1.005383.000.00.00.H4
2
1.005383.000
00.00.H42x
10
Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với
trường hợp không điều chỉnh quyết định
chủ trương đầu tư)
Điều chỉnh nội dung dự
án đầu tư trong Giấychứng nhận đăng ký đầu
tư (đối với trường hợpkhông điều chỉnh quyếtđịnh chủ trương đầutư)2.004693.000.00.00.H
42
2.004693.000
00.00.H4
2 x
11 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều
chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của
Điều chỉnh Giấy chứngnhận đăng ký đầu tư đốivới dự án đầu tư thuộc
1.003928.000
Trang 39Ủy ban nhân dân tỉnh.
diện điều chỉnh quyếtđịnh chủ trương đầu tưcủa Ủy ban nhân dântỉnh.1.003928.000.00.00
H42
00.00.H42x
12 Chuyển nhượng dự án đầu tư
Chuyển nhượng dự án
đầutư2.001602.000.00.00.H4
2
2.001602.000
00.00.H42x
13
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi
loại hình tổ chức kinh tế
Điều chỉnh dự án đầu tưtrong trường hợp chia,tách, hợp nhất, sáp nhập,chuyển đổi loại hình tổchức kinhtế2.001572.000.00.00.H4
2
2.001572.000
00.00.H4
2 x
14 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án,
quyết định của tòa án, trọng tài
Điều chỉnh dự án đầu tưtheo bản án, quyết địnhcủa tòa án, trọngtài2.001511.000.00.00.H4
2
2.001511.000
00.00.H4
2 x
15 Giãn tiến độ đầu tư
Giãn tiến độ đầutư1.003152.000.00.00.H4
2
1.003152.000
00.00.H42x
16 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Thành lập văn phòng điềuhành của nhà đầu tư nướcngoài trong hợp đồngBCC2.001051.000.00.00
H42
2.001051.000
00.00.H4
2 x
17 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hànhcủa nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC
Chấm dứt hoạt động vănphòng điều hành của nhàđầu tư nước ngoài trong
hợp đồngBCC2.001042.000.00.00
H42
2.001042.000
00.00.H4
2 x
18 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
Bảo đảm đầu tư trongtrường hợp không đượctiếp tục áp dụng ưu đãi
đầutư1.002387.000.00.00.H4
2
1.002387.000
00.00.H4
2 x
Trang 4019 Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý các khu công nghiệp
Quyết định chủ trươngđầu tư của Ban quản lýcác khu côngnghiệp2.001013.000.00.0
0.H42
2.001013.000
00.00.H4
2 x
20 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý các khu công nghiệp
Điều chỉnh quyết địnhchủ trương đầu tư củaBan quản lý các khu côngnghiệp2.000844.000.00.0
0.H42
2.000844.000
00.00.H4
2 x
21 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Chấm dứt hoạt động của
dự án đầutư2.001067.000.00.00.H4
2
2.001067.000
00.00.H42x
Lĩnh vực Môi trường
Lĩnh vực Môi trườngLĩnh vực Môi trường
4 0
9
Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình
bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận
hành dự án
Cấp giấy xác nhận hoànthành công trình bảo vệmôi trường phục vụ giaiđoạn vận hành dựán1.004197.000.00.00.H4
2
1.004197.000
00.00.H42x
10
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội
dung báo cáo đánh giá tác động môi
trường liên quan đến phạm vi, quy mô,
công suất, công nghệ sản xuất, các công
trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự
án
Chấp thuận việc điềuchỉnh, thay đổi nội dungbáo cáo đánh giá tác độngmôi trường liên quan đếnphạm vi, quy mô, côngsuất, công nghệ sản xuất,các công trình, biện phápbảo vệ môi trường của dựán.1.004141.000.00.00.H
42
1.004141.000
00.00.H42x
11 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Thẩm định, phê duyệt báocáo đánh giá tác động môitrường1.004249.000.00.0
0.H42
1.004249.000
00.00.H42x
12 Vận hành thử nghiệm các công trình xử
lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo
cáo đánh ĐTM
Vận hành thử nghiệm cáccông trình xử lý chất thảitheo quyết định phê duyệtbáo cáo đánhĐTM1.005741.000.00.00
1.005741.000
00.00.H4