PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬTHỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN... TT Danh mục dự ánĐịa điểm XD QĐ đầu tư được cấp Ghi chú TMĐT Tổng số tất cả các nguồn vốn Trong đó: XSKT Tổng s
Trang 1PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Trang 2TT Danh mục dự án
Địa điểm XD
QĐ đầu tư được cấp
Ghi chú
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: XSKT
Tổng số
Trong đó:
Thanh toán nợ XDCB
6 Đài tưởng niệm liệt sỹ huyệnKiên Lương KL 21.100 21.100 4.000 4.000 12.563 12.563 10.666 10.666
(2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 146.625 145.679 15.050 15.050 13.650 13.650 59.414 59.414
-1
Nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang
liệt sĩ và chỉnh trang khuôn viên
-huyện Tân Hiệp
2
Chỉnh trang cơ sở hạ tầng khu từ
trần thuộc nghĩa trang liệt sĩ tỉnh
Kiên Giang; HM: Tường rào bao
quanh, nhà vệ sinh, xây sẵn hộc
mộ, san lấp mặt bằng, hệ thống
giao thông, thoát nước, hệ thống
cấp điện chiếu sáng và cây xanh
Theo2081/CV-LĐTBXH,04/11/2016
Trang 3TT Danh mục dự án
Địa điểm XD
QĐ đầu tư được cấp
Ghi chú
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: XSKT
Tổng số
Trong đó:
Thanh toán nợ XDCB
Nâng cấp, sửa chữa Khu nuôi
dưỡng bệnh nhân tâm thần
-Trung tâm Bảo trợ Xã hội
VI Ngành, lĩnh vực công cộng, phát thanh và truyền hình 42.749 42.749 10.251 10.251 1.400 1.400 13.000 13.000 - 13.000 (1) Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016 - 2020 36.655 36.655 5.151 5.151 - - 7.200 7.200 -
1
Nhà Thiếu nhi Kiên Lương; HM:
Khối đào tạo, cổng hành rào, nhà
bảo vệ, (trả nợ QT)
2 Đài Truyền thanh huyện Vĩnh
Trang 4TT Danh mục dự án
Địa điểm XD
QĐ đầu tư được cấp
Ghi chú
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: XSKT
Tổng số
Trong đó:
Thanh toán nợ XDCB
3
Dự án chống ngập úng, thu gom
và xử lý nước thải cho các
phường trên địa bàn TP Rạch
thanh truyền hình - Đài Phát thanh
và Truyền hình Kiên Giang
6
Hệ thống thoát nước khu dân cư
cảng cá Tắc Cậu, Bình An, Châu
Thành
(2) Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016 - 2020 6.094 6.094 5.100 5.100 1.400 1.400 5.800 5.800
-1 Hệ thống điện chiếu sáng côngcộng đường quanh đảo Hòn Tre KH 1.495 1.495 1.400 1.400 1.400 1.400 1.500 1.500
2
XD hệ thống thoát nước và hàng
rào bảo vệ - Đài Phát thanh và
Truyền hình Kiên Giang
Trang 5TT Danh mục dự án
Địa điểm XD
QĐ đầu tư được cấp
Ghi chú
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: XSKT
Tổng số
Trong đó:
Thanh toán nợ XDCB
Trang 6TT Danh mục dự án
Địa điểm XD
QĐ đầu tư được cấp
Ghi chú
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
XSKT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
NSĐP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: XSKT
Tổng số
Trong đó:
Thanh toán nợ XDCB
11 Thành phố Rạch Giá (NTN -NNCC) RG 1.660 1.660 1.660 1.660
13 Huyện U Minh Thượng (NTN -NNCC) UMT 3.410 3.410 3.410 3.410
Trang 7Thời gian KC- HT
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được Thủ tướng Chính phủ
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó
Thu hồi các khoản ứng trước NSTW
Thanh toán nợ XDCB
I Chương trình mục tiêu Quốc gia, giảm nghèo bền vững 77.400 77.400
II
Chương trình mục tiêu Quốc
gia xây dựng nông thôn mới.
Trong đó:
493.200 493.200 1.604 3.677
Trang 8STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
I Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các vùng 9.126.340 5.951.259 1.484.078 1.457.078 3.337 13.202
Chuyển
GĐ sau2020
Chuyển
GĐ sau2020
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
1 Kè chống sạt lở vùng lũ huyệnTân Hiệp TH 2011-2014 10/10/20112176, 205.363 205.363 7.316 7.316 7.316
2 Đường liên xã Vĩnh Thuận - TânThuận - Minh Thuận VT 2008-2010 1095, 21/6/2007 23.296 23.296 2.500 2.500 2.500
4 Đường Gò Quao - Vĩnh Phước -Vĩnh Tuy (gói số 2) GQ 2009-2011 2313, 06/9/2014 20.385 20.385 1.140 1.140 1.140
5 Đường Gò Quao - Vĩnh Phước -Vĩnh Tuy (gói số 1) GQ 2009-2011 2313, 06/9/2014 20.385 20.385 1.500 1.500 1.500
Trang 9STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
1 Kè chống xói lở huyện GiồngRiềng GR 2014-2016 22/02/2011465a, 168.256 168.256 80.000 80.000
2 Nhà thi đấu Đa năng tỉnh KiênGiang RG 2014-2017 04/10/20132361, 158.529 79.265 34.000 34.000
3 Trung tâm Hành chính huyện An Minh AM 2014-2018 23/11/20112544, 151.715 75.900 65.900 65.900
4 Trung tâm Hành chính huyện UMinh Thượng UMT 2013-2017 1332, 28/5/2013 143.120 143.120 45.000 45.000
5 Đường Tỉnh 964 AB-AM 2013-2016 25/10/20122235a, 299.508 278.506 100.000 100.000
6 Đường và cầu cửa khẩu Quốc giaGiang Thành GT 2012-2015 1743, 12/8/2010 268.849 268.849 77.078 77.078
7 Bệnh viện Đa khoa tỉnh KiênGiang (1020 giường) RG 5.938.000 2.969.000 160.000 160.000
(2) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 1.264.427 1.234.427 901.561 874.561 0 0
Đường ven sông Cái Lớn (đi qua
huyện An Biên, U Minh Thượng,
Vĩnh Thuận và một phần huyện
Gò Quao)
AB,UMT,VT,GQ
Trang 10
STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
Hệ thống cấp nước liên xã Vân
Khánh Đông Vân Khánh Tây
-Đông Hưng A, huyện An Minh
4 Đường kênh Trâm Bầu, huyện
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
1.243.171 208.048 116.000 116.000 116.000
2 Dự án ĐTXD công trình Bệnhviện Ung bướu tỉnh Kiên Giang RG 2085, 22/9/2011 832.599 656.690 19.000 19.000
III Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 773.264 717.961 384.000 356.000 0 0
Trang 11STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
1 Khu neo đậu, tránh, trú bão cho tàucá kết hợp cảng cá mũi Gành Dầu PQ 2016-2020 1474, 20/7/2015 120.000 120.000 108.000 108.000
2 Khu neo đậu, tránh, trú bão cho tàu cá cửa sông Cái Lớn - Cái Bé AB 72.000 36.000 64.000 36.000
TTg,12/11/2015
1976/QĐ-IV Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 492.286 457.078 232.059 232.059 32.059 0
Trang 12STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
b Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn2016 - 2020 Trong đó: 178.214 143.006 49.000 49.000 27.000 0
1 Dự án đầu tư Lâm sinh vườnQuốc gia U Minh Thượng UMT 2011-2015 05/10/20122120, 14.996 14.996 9.000 9.000
2
DA nâng cao năng lực PCCC
rừng cho lực lượng kiểm lâm tỉnh
lịch sinh thái Vườn quốc gia Phú
Quốc giai đoạn 2014 - 2016
PQ 2014-2016 29/10/20142226, 15.500 10.000 2.000 2.000
4 Đầu tư khôi phục, bảo vệ và phát triển VQG UMT UMT 2013-2017 1427, 27/5/2003; 118.834 89.126 22.000 22.000 22.000
(2) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 197.909 197.909 178.000 178.000 0 0
1 Đầu tư bảo vệ phát triển bềnvững VQG PQ GĐ 2016 - 2020 30/10/20152600, 90.000 90.000 81.000 81.000
2 Đầu tư bảo vệ phát triển bềnvững VQG UMT GĐ 2016 -2020 UMT 2016-2020 30/10/20152626, 107.909 107.909 97.000 97.000
Trang 13STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
Chương trình mục tiêu tái cơ
cấu nông nghiệp và phòng,
chống giảm nhẹ thiên tai, ổn
định đời sống dân cư
1.541.410 1.198.444 402.559 402.559 50.000 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
- 2020
1
Khôi phục và nâng cấp đê biển
An Biên - An Minh (rà, phá bom,
151.043 135.940 25.000 25.000
3 Hồ chứa nước Bãi Nhà, huyệnKiên Hải KH 30/10/20142260, 72.323 46.906 28.900 28.900
4 Dự án đê biển An Biên - AnMinh (27 cống) AB-AM 2010-2015 2319, 25/9/2008 788.431 645.773 82.859 82.859
5 Đường đê biển đoạn qua thànhphố Rạch Giá RG 389.788 230.000 150.000 150.000 50.000
(2) Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016 - 2020 120.000 120.000 108.000 108.000 0 0
Trang 14STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
Chương trình mục tiêu đầu tư
hạ tầng khu kinh tế ven biển,
khu kinh tế cửa khẩu, khu công
nghiệp, cụm công nghiêp, khu
công nghệ cao, khu nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
2.821.749 2.716.220 1.044.774 1.044.774 22.541 29.715
KKT venbiển;chuyển
GĐ sau
2 Đường thị trấn Dương Đông -Khu du lịch Đá Bàn PQ 150.000 150.000 100 100
KKT venbiển;chuyển
GĐ sau
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
1 Công viên Trần Hầu (giai đoạn 2) HT 2007-2010 14/10/20101779, 6.147 6.147 971 971 971 KKT cửakhẩu
2 Mở rộng bến tàu Mương Đào vànạo vét luồng đầm Đông Hồ HT 2008-2011 30/12/20113076, 10.574 10.574 2.439 2.439 2.439 KKT cửakhẩu
Trang 15STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
Nạo vét luồng vào bến tàu
Mương Đào (đoạn từ công viên
Đông Hồ đến cầu Mương Đào)
7 Đường nội ô thị xã Hà Tiên giaiđoạn 3 (đường Đông Hồ nối dài) HT 2003-2005 1221, 08/5/2003 26.202 26.202 9.011 9.011 9.011 KKT cửakhẩu
1 Đường vào khu bảo thuế và núiĐá Dựng HT 2014-2018 31/10/20132590, 150.000 52.500 20.500 20.500 KKT cửakhẩu
2 Khu tái định cư Gành Dầu PQ 2015-2020
BQLPTPQ,07/9/2010;
57/QĐ-BQLPTPQ,03/4/2014
3 Đường Trung tâm đoạn 1 - khuvực Bãi Trường PQ 2015-2019
BQLPTPQ,23/12/2010
Trang 16STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
1 Đường Trung tâm Bãi Trường đoạn 3 và các đường nhánh PQ
BQLKKTPQ,29/10/2015
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
- 2020
1 Trường PTDTNT THCS huyệnAn Biên AB 2180, 06/9/2013 81.961 30.000 25.200 25.200
VIII Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa 130.000 130.000 117.000 80.000 0 0
Trung tâm Triển lãm Văn hóa
-Nghệ thuật và Bảo tồn di sản văn
hóa tỉnh Kiên Giang
IX Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch 200.690 130.665 151.500 106.500 0 0
(1)
Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn
2011 - 2015 sang giai đoạn 2016
- 2020
Trang 17STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
1 Đường quanh núi Hòn Đất HĐ 2015-2019 31/10/20142266a, 39.759 23.325 7.500 7.500
2020
2016-695, 28/3/2016;
1959, 31/8/2016; 80.591 27.000 72.000 27.000
2
Đầu tư, xây dựng cơ sở hạ tầng
khu du lịch Nũi Nai và khu du
lịch Thạch Động, thị xã Hà Tiên
HT 2016-2020
2581,29/10/2015; 717,30/3/2016; 1798,11/8/2016;
XI Chương trình mục tiêu quốc
Trang 18STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
phục hậu quả sau chiến tranh trên
địa bàn tỉnh Kiên Giang
2606,
XII Chương trình mục tiêu Biển
3 Trạm cấp nước cụm dân cư vượt
lũ xã Vĩnh Hòa Hưng Nam và lắp
GQ, KH
2017
2016-12.000 12.000 12.000
Trang 19STT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Ghi chú
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
(tất cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW Tổng số (tất
Trang 20PHỤ LỤC V DANH MỤC VÀ MỨC VỐN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ) NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KHÔNG BAO GỒM VỐN NƯỚC NGOÀI
GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC) GIAI ĐOẠN 2016 – 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg
giao kế hoạch các năm Tổng mức vốn kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016 -2020
Ghi chú
Số quyết định
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
(1)
Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW (tính theo tiền Việt)
Quy đổi ra tiền Việt
Tổng số
Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng trước
Tổng số
Trong đó: Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW
Các nguồn vốn khác
Tổng số
Trong đó: Cấp phát từ NSTW
Trang 21TT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg
giao kế hoạch các năm
Tổng mức vốn kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016
-2020
Ghi chú
Số quyết định
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
(1)
nước ngoài cấp phát từ NSTW
Vốn đối ứng (2) Vốn nước ngoài (theo
Tổng số
Trong đó: Thu hồi các
197.345 23.983 10 173.362 173.362 23.681 22.000 1.681
2015-UBND,03/8/2015
35.079
3
31.848
20.487 1.915 18.572 18.572 3.528 3.528
Trang 22TT Danh mục dự án điểm Địa
XD
Thời gian KC- HT
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh đã được TTg
giao kế hoạch các năm
Tổng mức vốn kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016
-2020
Ghi chú
Số quyết định
TMĐT
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)
Trong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
(1)
nước ngoài cấp phát từ NSTW
Vốn đối ứng (2) Vốn nước ngoài (theo
Tổng số
Trong đó: Thu hồi các
2012-2093,23/8/2013;
(thay thế258,08/2/2012)
1.243.171 416.090 208.045 827.081 337.928 337.928
Trang 24PHỤ LỤC VI DANH MỤC KẾ HOẠCH VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ GIAI ĐOẠN 2016 - 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Danh mục dự án xây dựng Địa điểm Thời gian KC-HT
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc Quyết định đầu tư điều chỉnh được TTCP cho phép hoặc được cho phép tại các Nghị quyết của Quốc hội
và UBTVQH
Dự kiến kế hoạch vốn TPCP giai đoạn 2017 -
2020 Chính phủ đã báo cáo Quốc hội hoặc điều chỉnh giảm theo đề xuất của Bộ, ngành, địa phương (1)
Ghi chú
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
Trang 25TT Danh mục dự án Địa điểm
xây dựng
Thời gian KC-HT
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc Quyết định đầu tư điều chỉnh được TTCP cho phép hoặc được cho phép tại các Nghị quyết của Quốc hội
và UBTVQH
Dự kiến kế hoạch vốn TPCP giai đoạn 2017 -
2020 Chính phủ đã báo cáo Quốc hội hoặc điều chỉnh giảm theo đề xuất của Bộ, ngành, địa phương (1)
Ghi chú
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT Tổng số Vốn TPCP Trong đó:
1 Huyện An Biên
Mầm non
2 Tiểu học
Mầm non
Trang 26TT Danh mục dự án Địa điểm
xây dựng
Thời gian KC-HT
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc Quyết định đầu tư điều chỉnh được TTCP cho phép hoặc được cho phép tại các Nghị quyết của Quốc hội
và UBTVQH
Dự kiến kế hoạch vốn TPCP giai đoạn 2017 -
2020 Chính phủ đã báo cáo Quốc hội hoặc điều chỉnh giảm theo đề xuất của Bộ, ngành, địa phương (1)
Ghi chú
Số QĐ; ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT Tổng số Vốn TPCP Trong đó:
Tiểu học
4 Huyện Giồng Riềng
Mầm non