hoặc tranh ảnh và một số món ăn hằng ngày - Tên một số món ăn hàng ngày: Rau luộc, - Nhận biết các bữa ăn trong ngày, ănnhiều loại thức ăn khác nhau để chónglớn, khỏe mạnh Giờ 2 Thực hiệ
Trang 1TRƯỜNG MN ĐÔNG SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 96 /KH-TMN Đông Sơn, ngày 26 tháng 8 năm 2021
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH CHĂM SÓC GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI
NĂM HỌC 2021 – 2022 PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Điều lệ trường Mầm non;
Căn cứ Thông tư 51/2020/TT- BGD ĐT ngày 31/12/2021 về Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình GDMN ban
hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT- BGD ĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT, đã sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
28/2016/TT- BGD ĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;
Căn cứ Quyết định số 1673/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của UBND Tỉnh Bắc Giang về Ban hành Kế hoạch thời
gian năm học 2021-2022 đối với Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứ điều kiện thực tế của địa phương, nhà trường, tình hình đội ngũ giáo viên dạy lớp 3 - 4 tuổi và khả năng phát triển của
trẻ mẫu giáo 3-4 tuổi;
Trường Mầm non Đông Sơn xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình chăm sóc giáo dục cho trẻ mẫu giáo 3 - 4 tuổi năm học
2021- 2022 với các nội dung cụ thể như sau:
PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HÌNH THỨC GIÁO DỤCMỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC DỰ
KIẾN CHỦ ĐỀ
ST
I LĨNH VỰC PT THỂ CHẤT
1 Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
1 Nói được đúng tên một số thực
phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật - Một số thực phẩm quen thuộc: thịt, cá,trứng, rau, sữa (Tên gọi, hình ảnh) Giờăn GĐ, ĐV,TV
Trang 2hoặc tranh ảnh và một số món ăn
hằng ngày
- Tên một số món ăn hàng ngày: Rau luộc,
- Nhận biết các bữa ăn trong ngày, ănnhiều loại thức ăn khác nhau để chónglớn, khỏe mạnh
Giờ
2 Thực hiện được một số việc đơn
giản với sự giúp đỡ của người lớn:
Rửa tay, lau mặt, súc miệng Tháo
tất, cởi quần, áo
miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc
áo ấm, đi tất khi trời lạnh, …
- Chấp nhận đeo khẩu trang khi đi
ra đường, đến chỗ đông người
Thực hành: Vệ sinh răng miệng, đội mũkhi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trờilạnh, đi dép, giầy khi đi học
- Rèn thói quen đeo khẩu trang phòngchống dịch Covid 19
VS
TMN,BT,HTTN,GT
6 Biết nói với người lớn khi bị đau,
chảy máu - An toàn cho bản thân, báo cho người lớnkhi bị đau, chảy máu TC QHĐNGT,
7 Nhận ra và tránh một số vật dụng
nguy hiểm (bàn là, bếp đang đun,
phích nước nóng ) khi được nhắc
nhở
- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm(bàn là, bếp đang đun, phích nước ) bé
8 Biết tránh nơi nguy hiểm (hồ, ao,
bể chứa nước, giếng, hố vôi …) - Nhận biết những nơi nguy hiểm: ao, hồ,sông, suối, giếng nước, hố vôi x HTTN,GT
Trang 3khi được nhắc nhở.
9
Biết tránh một số hành động nguy
hiểm khi được nhắc nhở: Không
cười đùa trong khi ăn, uống
Không tự lấy thuốc uống Không
leo trèo bàn ghế, lan can, nghịch
- Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặckhi ăn các loại quả có hạt
BT, GĐ,
TV, HTTNGT
- Không leo trèo bàn ghế, lan can x
bài tập thể dục theo hướng dẫn * Động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp.
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
- Hô hấp: Hít vào, thở ra
+Cúi về phía trước
+Quay sang trái, sang phải
+Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân:
+Bước lên phía trước, bước sang ngang;
Trang 4ngồi xổm; đứng lên; bật tại chỗ.
+Co duỗi chân
2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi
+ Đi thay đổi hướng theo đường dích dắc
+ Chạy được 15m liên tục theo hưởng
+ Chạy liên tục trong đường dích dắc 3-4
3 Kiểm soát được vận động.
Phối hợp tay- mắt trong vận động: - Bò, trườn, trèo, bước+ Bò theo hướng thẳng ( 3m) 61 Các CĐBT
Trang 54 Thể hiện sự nhanh, mạnh, khéo
Thực hiện được các vận động:
Phối hợp được cử động bàn tay,
ngón tay trong một số hoạt động
1 Biết sử dụng các giác quan để
xem xét, tìm hiểu đối tượng: nhìn,
nghe, ngửi, sờ, để nhận ra đặc
điểm nổi bật của đối tượng
* Các bộ phận của cơ thể con người:
- Chức năng của các giác quan và một số
2 - Biết thu thập thông tin về đối
tượng bằng nhiều cách khác nhau
có sự gợi mở của cô giáo như xem
- Phương tiện giao thông
Trang 6Tên, đặc điểm, công dụng của một sốphương tiện giao thông quen thuộc:
Đường bộ, đường thủy, đường sắt, đườnghàng không…
3 Quan tâm, hứng thú với các sự
vật, hiện tượng gần gũi, như chăm
chú quan sát sự vật, hiện tượng;
hay đặt câu hỏi về đối tượng
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật quen thuộc (trong gđ, rừng, dưới
4 - Biết phân loại các đối tượng theo
một dấu hiệu nổi bật - Đặc điểm nổi bật và ích lợi của cây, hoa, quả quen thuộc x TV
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số câyxanh
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một sốloại rau:
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số loại củ- quả:
Đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số
5 Nhận ra một vài mối quan hệ đơn
giản của sự vật, hiện tượng quen + Mối quan hệ đơn giản giữa con vật, câyquen thuộc với môi trường sống của x ĐV, TV
Trang 7thuộc khi được hỏi chúng.
+ Cách chăm sóc và bảo vệ các con vật,
6 Biết làm thử nghiệm đơn giản với
sự giúp đỡ của người lớn để quan
sát, tìm hiểu đối tượng Ví dụ: Thả
các vật vào nước để nhận biết vật
chìm hay nổi
Một số hiện tượng tự nhiên:
- Thời tiết, mùa
+ Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và
- Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng
- Một số dấu hiệu nổi bật của ngày vàđêm:
2 Làm quen với Toán
1 Biết đếm trên các đối tượng giống - Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm. x 9 x Các CĐ
Trang 8nhau và đếm đến 5 + Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và
2 - Quan tâm đến số lượng và đếm
như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt,
biết sử dụng ngón tay để biểu thị
số lượng
- Biết so sánh số lượng hai nhóm
đối tượng trong phạm vi 5 bằng
các cách khác nhau và nói được
các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít
hơn
+ Đếm trên đối tượng trong phạm vi 2,
3 - Biết tách một nhóm đối tượng có
số lượng trong phạm vi 5 thành
hai nhóm
- Biết gộp và đếm hai nhóm đối
tượng cùng loại có tổng trong
4 Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản
(mẫu) và sao chép lại Nhận biết qui tắc sắp xếp đơn giản (mẫu) và sao chép lại 2
+ Xếp xen kẽ 2 đối tượng theo quy tắc+ Ôn xếp xen kẽ 2 đối tượng theo quy tắc 1
1
TVHTTN
5 Biết xếp tương ứng 1-1 và ghép
đôi đối tượng tương ứng Xếp tương ứng 1-1 và ghép đôi đối tượng tương ứng 3 Các CĐ
Trang 9+ Xếp tương ứng 1-1 1 GĐ
6 Biết so sánh hai đối tượng về kích
thước và nói được các từ: to hơn/
nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao
hơn/ thấp hơn; bằng nhau
7 Nhận dạng và gọi được tên các
hình: tròn, vuông, tam giác, chữ
nhật
+ Nhận biết gọi tên hình vuông, hình chữ
8 Biết sử dụng lời nói và hành động
để chỉ vị trí của đối tượng trong
không gian so với bản thân
+ Nhận biết phía trên- phía dưới của bản
+ Ôn nhận biết phía trước- phía sau của
Trang 109 Nhận biết và nói được tên chính
xác 3 màu cơ bản Lấy và cất
được đồ vật theo màu sắc yêu cầu
+ Ôn nhận biết mầu sắc cơ bản: Xanh, đỏ,
Giờ học Bé làm quen với toán: 29 tiết
3 Khám phá xã hội:
1 Nói được tên, tuổi, giới tính của
bản thân khi được hỏi, trò chuyện - Nhận biết về bản thân bé (Tên, tuổi, giớitính của bản thân) TC
2 Nói được tên của bố mẹ và các
thành viên trong gia đình
Nói được địa chỉ của gia đình khi
được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về
gia đình
- Gia đình bé (Tên của bố, mẹ, các thành
3 Nói được tên trường/lớp, cô giáo,
bạn, đồ chơi, đồ dùng trong lớp
khi được hỏi, trò chuyện
- Nhận biết trường MN, Lớp học của bé:
Tên lớp MG, tên và công việc của côgiáo.Tên các bạn, đồ dùng đồ chơi củalớp, các hoạt động của trẻ ở trường
4 Kể tên và nói được sản phẩm của
nghề nông, nghề xây dựng khi
được hỏi, xem tranh
- Nhận biết một số nghề truyền thống gầngũi: (Nghề sản xuất, bác sỹ, Cô giáo, bộđội, : Tên gọi, SP và ích lợi của một sốnghề gần gũi, phổ biến)
5 Kể tên một số lễ hội: Ngày khai
giảng, Tết Trung thu…qua trò - Nhận biết một số ngày lễ: ngày khai giảng, trung thu, 20/11, tết nguyên đán, TC Các CĐ
Trang 11chuyện, tranh ảnh 8/3, 1/6
QH-ĐN
Tổng số giờ KPXH: 13 III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
1 Hiểu được nghĩa từ khái quát gầngũi: quần áo, đồ chơi, hoa, quả… Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sựvật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen
2 Thực hiện được yêu cầu đơn giản,ví dụ: “Cháu hãy lấy quả bóng,
ném vào rổ”
3 Biết lắng nghe các bài hát, bài thơ,ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố,
hò, vè
Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồngdao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với
5 Sử dụng được câu đơn, câu ghép. - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở TC BT
Trang 12- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết củabản thân bằng các câu đơn, câu đơn mởrộng
6 Biết lắng nghe và trả lời được câuhỏi của người đối thoại. Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ởđâu? khi nào? TC NN
7 Biết sử dụng các từ vâng ạ, dạ,thưa, … trong giao tiếp. Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép. TC GĐ
8
Biết sử dụng được các từ thông
dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc
điểm
Nói đủ nghe, không nói lí nhí
Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
9
Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng
Trang 1310 Kể lại được truyện đơn giản đã
được nghe với sự giúp đỡ của
người lớn
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe:
Trang 1411 Kể lại được những sự việc đơn
giản đã diễn ra của bản thân như:
12 Biết bắt chước giọng nói của nhân
13 Thích vẽ, ‘viết’ nguệch ngoặc Vẽ, viết các nét chữ, ký hiệu theo ý thích HĐC x x QHĐN
14 Nhận ra một số ký hiệu thông
thư-ờng trong cuộc sống Làm quen với một số ký hiệu thông thư-ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra,
nơi nguy hiểm, biển báo giao thông:
đường cho người đi bộ, )
15 Biết đề nghị người khác đọc sách
cho nghe, tự giở sách xem tranh Tiếp xúc với chữ, sách truyện.Giữ gìn sách HĐC x x HTTH
16 Biết nhìn vào tranh minh họa và
gọi tên nhân vật trong tranh Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.- Làm quen với cách đọc và viết tiếng
1 Nói được tên, tuổi, giới tính của
Nói được điều bé thích, không
2 Nhận ra cảm xúc: vui, buồn, sợ - Nhận biết một số trạng thái cảm xúc TC BT
Trang 15hãi, tức giận qua nét mặt, giọng
nói, qua tranh ảnh (vui, buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt,cử chỉ, giọng nói
Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ
hãi, tức giận Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cửchỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động TC GĐ
3
Nhận ra hình ảnh Bác Hồ
Thích nghe kể chuyện, nghe hát,
đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác
Hồ
4
Thực hiện được một số quy định ở
lớp và gia đình: Sau khi chơi xếp
cất đồ chơi, không tranh giành đồ
chơi, vâng lời bố mẹ
- Một số quy định ở lớp và gia đình (để đồ
5 Biết chào hỏi và nói cảm ơn, xinlỗi khi được nhắc nhở - Cử chỉ, lời nói lễ phép (chào hỏi, cảmơn) TC Tết MX
6 Mạnh dạn tham gia vào các hoạtđộng, mạnh dạn khi trả lời câu
hỏi
- Chờ đến lượt
7 Cố gắng thực hiện công việc đơngiản được giao (chia giấy vẽ, xếp
đồ chơi )
- Tham gia vào các công việc đơn giản
8 Biết cùng chơi với các bạn trongcác trò chơi theo nhóm nhỏ. Chơi cùng các bạn trong lớp HĐC TMN
9 Thích quan sát cảnh vật thiênnhiên và chăm sóc cây. - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối HĐC ĐV, TVHTTH,
10 Thích thú với các lễ hội, cảnh đẹpcủa quê hương, đất nước. - Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quêhương, đất nước. x QHĐN
Trang 1612 Có ý thức tiết kiệm điện, nướctrong sinh hoạt.
13 Nhận biết được một số hành viđúng- sai, tốt- xấu đơn giản. Nhận biết hành vi “đúng” - “sai”, “tốt” -“xấu”. x x TV
V LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ
1 Thể hiện được sự vui sướng, vỗ
tay, nói lên cảm nhận của mình
khi nghe các âm thanh gợi cảm và
ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các
sự vật, hiện tượng
- Bộc lộ cảm xúc (chú ý nghe, tỏ ra thíchđược hát theo, vui sướng, vỗ tay, lắc lư,nhún nhảy, nói lên cảm nhận cuả mình )khi nghe các âm thanh gợi cảm, các bàihát, bản nhạc gần gũi
2 Chú ý nghe, thích được hát theo,
vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài
hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ,
đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích
nghe kể câu chuyện
- Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu
Trang 17giai điệu bài hát quen thuộc + Trường chúng cháu là trường MN 1 TMN
Trang 18+ Đèn đỏ đèn xanh 1 GT
5 Biết vận động theo ý thích các bài
hát, bản nhạc quen thuộc Vận động theo ý thích khi hát/nghe cácbài hát, bản nhạc quen thuộc HĐC x x QHĐN
Tổng số giờ HĐ âm nhạc: 30 tiết
6 Biết sử dụng các dụng cụ gõ đệm
7 Biết sử dụng các nguyên vật liệu
tạo hình để tạo ra SP theo sự gợi
Trang 19+ Vẽ ô tô 1 GT
QHĐN
- Biết xé theo dải, xé vụn và dán
Trang 2010 Tạo ra các sản phẩm tạo hình theo
Tổng số giờ học Tạo hình: 29 tiết
TỔNG HỢP SỐ GIỜ HOẠT ĐỘNG
Trang 22TT Chủ đề lớn Chủ đề nhánh Thời gian thực hiện Ghi chú
Học kỳ I: Số tiết thực học: 90 tiết/18 tuần
Học kỳ II: Số tiết thực học: 85 tiết/17 tuần
6 Tết và mùa xuân Tết cổ truyền dân tộc (2T) 17/1-04/2/2022 Nghỉ Tết NĐ 9 ngày, từ 29/1
Trang 23của bé (3 tuần)
(Tức 27/12 AL) đến hết ngày 06/2 (tức mùng 6/1 AL)
Mùa xuân của bé (1T) 07/2-11/2/2022
Bé thích ăn quả gì? (1T) 28/2- 04/3/2022 Hoa đẹp mừng cô (1T) 07/3- 11/3/2022
8 Nước và các
HTTN (3T)
Tuần lễ Nước sạch (1T) 14/3- 18/3/2022Môi trường quanh em (1T) 21/3- 25/3/2022Một số HTTT và mùa (1T) 28/3-01/4/2022
9 Giao thông (3T) Một số PTGT phổ biến (2T) 04/4-15/4/2022
Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương ngày 11/4
Một số quy định giao thông đơn giản
10 Quê hương- Đất
nước- Bác Hồ (4T)
Làng quê của bé (2T) 25/4- 06/5/2022 Nghỉ bù lễ 30/4; 1/5 vào 02/5 (Thứ 2), 03/5 Thứ 3)
Đất nước Việt Nam mến yêu (1T) 09/5-13/5/2022
Bé mừng sinh nhật Bác (1T) 16/5- 20/5/2022
Từ 23-25/5: Học bù số bài trong HK2 cho đủ 85 tiết.
Tổng = 175 tiết/ 35 tuần thực học.
Trên đây là Kế hoạch chỉ đạo thực hiện Chương trình CSGD trẻ 3-4 tuổi, trường MN Đông Sơn năm học 2021-2022 Trên cơ
sở Kế hoạch chỉ đạo năm học, giáo viên chủ nhiệm các lớp 3-4 tuổi xây dựng Kế hoạch chương trình CSGD trẻ theo chủ đề và
Trang 24kế hoạch hàng ngày cụ thể, phù hợp với khả năng của trẻ và điều kiện thực tế của nhóm lớp, chuẩn bị đầy đủ các điều kiện
để thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đã xây dựng./.