uû ban nh©n d©n céng hßa x• héi chñ nghÜa viÖt nam uû ban nh©n d©n céng hßa x héi chñ nghÜa viÖt nam tØnh thanh ho¸ §éc lËp Tù do H¹nh phóc Sè 967/Q§ UBND Thanh Ho¸, ngµy 30 th¸ng 3 n¨m 2011 QUYÕT §ÞN[.]
Trang 1uỷ ban nhân dân cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam
tỉnh thanh hoá Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 967/QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày 30 tháng 3
năm 2011
QUYếT ĐịNH
Về việc phê duyệt Dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu Đa
dạng sinh học
và An toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa
Chủ tịch Uỷ Ban Nhân Dân tỉnh Thanh Hoá
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hớng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
Căn cứ Quyết định số 79/2007/QĐ-TTg ngày 31/5/2007 của Thủ tớng Chính phủ phê duyệt kế hoạch hành động quốc gia về Đa dạng sinh học đến năm 2010 và định hớng đến năm 2020 thực hiện Công ớc Đa dạng sinh học và Nghị định
th Cartagena về An toàn sinh học;
Căn cứ Quy chế Quản lý đầu t và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999; Nghị định
số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 52/1999/NĐ-CP; Nghị định số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định 52/1999/NĐ-CP và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP;
Căn cứ Thông t số 01/2008/TT-BTC ngày 03/1/2008 của Bộ Tài chính về hớng dẫn lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nớc đối với việc thực hiện kế hoạch hành
động quốc gia về Đa dạng sinh học;
Căn cứ Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành kế hoạch hành
động bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Thanh Hoá đến năm
2015 và định hớng đến năm 2020; Quyết định số 108/QĐ-UBND ngày 12/1/2011 phê duyệt chủ trơng lập dự án đầu t xây dựng cơ sở dữ liệu Đa dạng sinh học và An toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 84/TTr-STNMT (kèm theo hồ sơ dự án)
của Sở Tài nguyên và Môi trờng về việc xin thẩm định dự án
Trang 2xây dựng cơ sở dữ liệu Đa dạng sinh học và An toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu t tại Tờ trình số: 491/SKHĐT-KTNN ngày 23/3/2011,
Quyết định:
Điều 1 Phê duyệt Dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu Đa
dạng sinh học và An toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa, bao gồm những nội dung chủ yếu nh sau:
1 Tên dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu Đa dạng sinh học
và An toàn sinh học tỉnh Thanh Hoá
2 Tên chủ đầu t: Sở Tài nguyên và Môi trờng.
3 Mục tiêu đầu t:
- Mục tiêu tổng quát: bảo tồn và phát triển bền vững
đa dạng sinh học, quản lý an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ tài nguyên sinh vật, ứng phó với biến đổi khí hậu và bảo vệ sức khỏe nhân dân; đồng thời tăng cờng hợp tác, hội nhập khu vực và quốc tế trong công tác điều tra, nghiên cứu đa dạng sinh học
- Mục tiêu cụ thể:
+ Điều tra, thống kê và đánh giá hiện trạng đa dạng sinh học (ĐDSH) và an toàn sinh học (ATSH);
+ Xây dựng cơ sở dữ liệu về ĐDSH và ATSH;
+ Bảo tồn các hệ sinh thái đặc thù, các hệ sinh thái nhạy cảm, bảo tồn các thành phần khác của ĐDSH đang có nguy cơ bị đe dọa do các nhân tố tự nhiên và xã hội Bảo tồn các thành phần của ĐDSH đang bị đe dọa do hoạt động khai thác quá mức hay bị lãng quên ;
+ Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp để bảo tồn, phát triển và bảo vệ
4 Nội dung dự án:
- Tập hợp, phân tích các tài liệu, thông tin có liên quan: + Điều kiện tự nhiên, tình hình phát triển kinh tế - xã hội khu vực nghiên cứu;
+ ĐDSH tại các Vờn quốc gia và Khu bảo tồn thiên nhiên; tình hình khai thác, sử dụng tài nguyên rừng, bảo vệ nguồn lợi thủy sản; hiện trạng bảo tồn ĐDSH, hiện trạng môi trờng, bản đồ có liên quan ;
+ Sinh vật lạ xâm lấn nh: mai dơng, ốc bu vàng, rùa tai
đỏ
Trang 3- Điều tra, thống kê các nhóm sinh vật và đánh giá ĐDSH một số khu hệ sinh vật điển hình của tỉnh:
+ Điều tra, thu thập, định loại mẫu của các nhóm thực vật bậc cao ở cạn, ở nớc (Macrophyta), thực vật bậc thấp, thực vật nổi (Phytoplankton), động vật nổi (Zooplankton), động vật đáy (Zoobenthos), động vật đất, côn trùng (Insecta), chim (Aves), thú (Mammlia), lỡng cu (Amphibia), bò sát (Reptilia), cá (Pisces), thực vật rừng ngập mặn, sinh vật ngoại lai và sinh vật biến đổi gen;
+ Đánh giá hiện trạng ĐDSH khu hệ thực vật trên cạn, khu
hệ thực vật ở nớc, khu hệ động vật trên cạn, khu hệ động vật ở nớc;
+ Phân tích cấu trúc thành phần loài, nhận xét về tính
ĐDSH thông qua một số chỉ số sinh học (Biological indices) tùy theo từng nhóm chuyên môn ;
+ Điều tra, phát hiện các khu vực có giá trị ĐDSH cao hoặc hệ sinh thái đặc thù trong tỉnh không nằm trong hệ thống các Khu bảo tồn đã quy hoạch nhng cần đợc bảo vệ
- Xác định các loài quý hiếm, các loài có giá trị kinh tế, các loài có trong danh mục sách đỏ Việt Nam (2007), danh lục đỏ IUCN (2009), Nghị định 32/2006/NĐ-CP và nơi phân
bố của chúng trong vùng nghiên cứu
- Xác định các loài ngoại lai xâm hại và các loại sinh vật biến đổi gen và nơi phân bố của chúng trong vùng nghiên cứu
- Xây dựng bản đồ:
+ Bản đồ thảm thực vật (tỷ lệ 1/250.000);
+ Bản đồ phân bố động, thực vật quý hiếm, các loài
có nguy cơ tuyệt chủng trong danh mục sách đỏ Việt Nam (tỷ lệ 1/250.000);
+ Bản đồ phân bố các sinh vật ngoại lai xâm hại và sinh vật biến đổi gen (tỷ lệ 1/250.000)
- Sử dụng công nghệ GIS xây dựng cơ sở dữ liệu ĐDSH
và các sinh vật biến đổi gen
- Xác định các nguyên nhân gây tổn thất ĐDSH và đề xuất các giải pháp để bảo tồn và phát triển bền vững ĐDSH
(Chi tiết về nội dung công việc thống nhất theo thuyết minh dự án kèm theo).
5 Địa điểm thực hiện: tỉnh Thanh Hóa
đồng
(Bốn tỷ, năm trăm năm ba triệu đồng)
Trang 4Trong đó:
- Chi phí xây dựng cơ sở dữ liệu Đa dạng sinh học và
An toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa: 3.998 triệu đồng;
- Chi phí khác: 141 triệu đồng;
- Chi phí dự phòng: 414 triệu đồng
(Có phụ biểu chi tiết kèm theo).
7 Nguồn vốn đầu t: từ nguồn vốn sự nghiệp môi
tr-ờng hàng năm của tỉnh
8 Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu t trực tiếp quản
lý dự án
9 Thời gian thực hiện dự án: Trong 02 năm.
Điều 2 Chủ đầu t (Sở Tài nguyên và Môi trờng) chịu
trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện theo đúng các qui
định của pháp luật hiện hành
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu t, Tài chính, Tài nguyên và Môi trờng, Khoa học
và Công nghệ, Kho bạc Nhà nớc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
- Nh Điều 3 QĐ; Phó Chủ tịch
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lu: VT, PgNN
Nguyễn Đức
Quyền (đã ký)
BIỂU CHI TIẾT TỔNG MỨC ĐẦU TƯ
Dự ỏn: Xõy dựng cơ sở dữ liệu Đa dạng sinh học và An toàn sinh học tỉnh Thanh Húa
(Kèm theo Quyết định số 967 / QĐ-UBND ngày 30 /3/2011 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
Đơn vị tớnh: triệu đồng
Số
Trang 5I Chi phí xây dựng cơ sở dữ liệu Đa dạng sinh học và An toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa 3,998
2 Điều tra, khảo sát phục vụ công tác lập cơ sở dữ liệu 3,351