1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Math Dept, Faculty of Applied Science, HCM University of Technology -------------------------------------------------------------------------------------

45 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Math Dept, Faculty of Applied Science, HCM University of Technology Nội dung 1 – Khai triển Taylor, Maclaurint 2 – Qui tắc Lôpital 3 – Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số Định lý 1 Cho hai hàm số y = f(x), y =[.]

Trang 1

Nội dung -

1 – Khai triển Taylor, Maclaurint

2 – Qui tắc Lôpital

3 – Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số

Trang 2

Định lý 1

Cho hai hàm số y = f(x), y =g(x), thỏa:

' '

( ) ( )lim lim

II Qui tắc L’Hôpital

1) Xác định trong lân cận của điểm x0 f x( 0)  g x( 0)

0 0

( )lim

Trang 3

Định lý 2 (Qui tắc L’Hôpital )

Cho hai hàm số y = f(x), y =g(x), thỏa:

1) Khả vi trong khoảng (a,b)

( )lim

( ) ( )lim lim

Trang 4

Định lý 2 (Qui tắc L’Hôpital )

Cho hai hàm số y = f(x), y =g(x), thỏa:

1) Khả vi trong khoảng (a,b)

( )lim

( ) ( )lim lim

Trang 5

II Qui tắc L’Hôpital Dạng vô định: 0 

Trang 9

Vậy hàm có hai điểm uốn: và  0,0 (2,0)

(ứng với hai giá trị của t ở trên)

Trang 10

lim ( )

x

x

f x a

Trang 11

Ví dụ

x y

Trang 12

Hàm cho bởi phương trình tham số x = x(t), y = y(t):

Nếu x(t): hàm chẳn, y(t): hàm lẻ, thì đồ thị đối

Trang 13

Tiệm cận của đường cong tham số x = x(t), y = y(t):

Trang 14

Các bước vẽ đường cong tham số x = x(t), y = y(t):

1) Khảo sát hàm một biến x = x(t) theo t

4) Tìm tiệm cận và một số điểm đặc biệt của x(t), y(t)

2) Khảo sát hàm một biến y = y(t) theo t

3) Lập trên cùng bảng biến thiên hai hàm x(t) và y(t)

biến thiên và y biến thiên trên từng đoạn

Trang 18

38( 1)

Trang 19

(2 3)( )

Trang 23

1) Tìm miền xác định, tính tuần hoàn, chẵn (đồ thị

đối xứng qua Ox, lẻ: qua Oy)

Các bước vẽ đường cong trong toạ độ cực rr   

Nếu hàm tuần hoàn chu kỳ T thì chỉ cần khảo sát trên

một chu kỳ hoặc rồi quay đồ thị quanh gốc O một góc T đến khi không sinh ra nhánh mới

Trang 24

4) Tìm tiệm cận Để đơn giản dùng đổi biến:

Các bước vẽ đường cong trong toạ độ cực rr   

Nếu , thì là đường tròn tiệm cận lim ( )r a

5) Tìm các điểm đặc biệt, dựa vào BBT vẽ

Chú ý: Nếu r < 0, thì lấy điểm nằm đối xứng qua gốc O

Trang 26

Xoay hình đã vẽ xung quanh gốc O một góc đến khi 2

đến khi không sinh ra hình mới, được đồ thị trên toàn MXĐ

Trang 28

Lấy đối xứng qua trục Ox:

Trang 29

Hình trên: y  cos 2x

Trang 32

I Tính giới hạn (sử dụng qui tắc L’Hôpital)

2 0

cot 2

x

x x

2 0

arcsin3) lim

x x

x

x e

Trang 33

sin 0

1/ 2

e

1

116) lim

x x

x

x

x x

1

e

1

e

Trang 34

t t

Trang 35

sin 3

r

9) r  sin 2

10) r  2(1 cos ) 

11) r  1 sin

3

12) racos ,a  0

Trang 37

( ) cos(8 ); ( ) sin(5 )

Trang 39

2 3

sin (1.2 ) cos (6 )

Trang 40

2 3

sin (1.2 ) cos (6 )

Trang 41

sin(8 / 5)

Trang 42

1 2sin(3 )

Trang 43

cos( / 3)

Trang 44

2

Trang 45

r  

Ngày đăng: 13/11/2022, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w