MỤC ĐÍCH: - Việc xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ là văn bản xác nhận tính hợp pháp của hợp đồng, tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký; - Là căn cứ để hưởng các chính sách ưu đãi
Trang 1QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Mã số: ISO-KHLC-03-01 Lần ban hành: 03
Họ và tên Võ Việt Bắc Trần Thị Mai Phương Nguyễn Quốc Trị
Chữ ký
Trang 2QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Mã số: ISO-KHLC-03-01 Lần ban hành: 03
Ngày ban hành: 16/12/2009 THEO DÕI HIỆU CHỈNH TÀI LIỆU
16/12/200
9 01 Bổ sung thêm tài liệu viện dẫn Quyết
định số 200/2009/QĐ-BTC ngày 15/10/2009 về quy định mức thu, chế
độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
01/10/201
0 02 Bổ xung tài liệu viện dẫn Thông tư số04/2010/TT-BKHCN ngày 21/6/2010 của
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm
2009 của Chính phủ quy định về xử phạt
vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
THEO DÕI PHÂN PHÁT TÀI LIỆU
1 Giám đốc R 6 Phòng Kế hoạch Tổng hợp R
2.QMR R 7 Phòng Quản lý Công nghệ R
3 Phó giám đốc R 8 Phòng Quản lý Chuyên ngành
4 Văn phòng Sở 9 Thanh tra Sở
5 Phòng Quản lý Khoa học
1 MỤC ĐÍCH:
- Việc xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ là văn bản xác nhận tính hợp pháp của hợp đồng, tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký;
- Là căn cứ để hưởng các chính sách ưu đãi của nhà nước về chuyển giao công nghệ và là căn cứ cho việc chuyển ngoại tệ thanh toán cho việc mua, bán công nghệ là
Trang 3- Để theo dõi, kiểm soát và thẩm định các dây chuyền công nghệ trước khi các tổ chức, doanh nghiệp muốn chuyển giao trên địa bàn tỉnh Lào Cai
2 PHẠM VI ÁP DỤNG:
Tất cả các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ phải tiến hành đăng ký:
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ trong nước;
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ nước ngoài vào Việt Nam;
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài
- Chuyển giao công nghệ trong hợp đồng nhập thiết bị hoặc hợp đồng chuyển giao công nghệ kèm theo hợp đồng nhập thiết bị phải đăng ký theo quy định
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN:
- Luật Chuyển giao công nghệ ngày 29 tháng 11 năm 2006;
- Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
do Chính phủ ban hành;
- Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định
về xử phạt hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
- Thông tư số 04/2010/TT-BKHCN ngày 21/6/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
- Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 Thông tư hướng dẫn thẩm tra các dự án đầu tư;
- Quyết định 200/2009/QĐ-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 Quyết định về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
4 ĐỊNH NGHĨA VÀ THUẬT NGỮ VIẾT TẮT:
- Công nghệ: Là giải pháp, quy trình, bí quyết kỹ thuật có kèm hoặc không kèm công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm
- Công nghệ mới: Là công nghệ lần đầu tiên được tạo ra tại Việt Nam
- Chuyển giao công nghệ (CGCN): Là chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng một phần hoặc toàn bộ công nghệ từ bên có quyền chuyển giao công nghệ sang bên nhận công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ: Là hợp đồng bằng văn bản trong đó các bên tham gia giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ phải thỏa thuận và có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nội dung yêu cầu về chuyển giao công nghệ trong hợp đồng theo đúng quy định của Luật chuyển giao công nghệ
- KH&CN: Khoa học và Công nghệ
- QLCN: Quản lý công nghệ
Trang 45 NỘI DUNG QUY TRÌNH:
5.1 Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc Thời gian
Phòng QLCN
Phòng QLCN
15 ngày
Lãnh đạo Sở 5 ngày
Phòng QLCN
Phòng QLCN 2 năm
5.2 Mô tả:
5.2.1 Tiếp nhận hồ sơ
5.2.1.1 Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (nộp tại Phòng QLCN)
Tổ chức cá nhân có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ, nộp hồ
sơ tại phòng Quản lý công nghệ Hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị đăng ký Hợp đồng theo BM-03-01-01
b) Hợp đồng CGCN đã được các Bên ký kết và đóng dấu (nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) và các phụ lục hợp đồng (nếu có) có ký tắt của các bên (hoặc đóng dấu giáp lai nếu đối tượng tham gia là pháp nhân) vào tất cả các trang của Hợp đồng
và Phụ lục Các bên có thể tham khảo mẫu hợp đồng (BM-03-01-06)
5.2.1.2 Hướng dẫn làm thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
a) Hồ sơ đề nghị đăng ký Hợp đồng gửi đến phòng Quản lý Công nghệ trong thời gian 90 ngày kể từ ngày hai Bên ký Hợp đồng Người tiếp nhận hồ sơ ghi nhận vào Sổ theo dõi đăng ký hợp đồng CGCN BM-03-01-05
Tiếp nhận hồ sơ
Cấp Phiếu xác nhận
Xem xét
hồ sơ
+
-Kiểm tra hoạt động
Lưu hồ sơ
Trang 5b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ nếu phòng QLCN không có ý kiến sửa đổi, bổ sung thì lập hồ sơ trình Giám đốc Sở KH&CN xác nhận đăng ký Hợp đồng CGCN Nếu phòng QLCN có ý kiến sửa đổi, bổ sung hồ sơ thì các Bên nộp hồ sơ phải sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu của Sở KH&CN cho đến khi hợp lệ, sau không quá 5 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ Hồ sơ sửa đổi, bổ sung hợp
lệ, phòng QLCN lập hồ sơ trình Giám đốc Sở KH&CN cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng CGCN (BM-03-01-02);
c) Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu sửa đổi bổ sung của Sở KH&CN về việc đăng ký Hợp đồng, nếu bên nộp hồ sơ không đáp ứng các yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì đơn đề nghị đăng ký không có giá trị;
d) Thủ tục đăng ký Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp được thực hiện theo các quy định pháp luật về sở hữu công nghiệp
5.2.2 Xem xét hồ sơ và xác nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
Xử lý hồ sơ hợp đồng chuyển giao công nghệ đã tiếp nhận
Trong vòng 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp đồng CGCN, nếu
sở KH&CN có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì hợp đồng CGCN chưa có hiệu lực thi hành Các bên tham gia hợp đồng CGCN phải sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu và gửi
sở KH&CN Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký hợp đồng CGCN nếu sở KH&CN không có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung tiếp thì hợp đồng CGCN có hiệu lực thi hành và sở KH&CN gửi giấy xác nhận đăng ký hợp đồng CGCN cho bên nộp đơn Kết quả xem xét hồ sơ được cập nhật vào sổ theo dõi đăng ký hợp đồng CGCN BM-03-01-05
Hợp đồng CGCN từ nước ngoài vào Việt Nam có giá trị thanh toán từ 1.000.000.000 đồng trở xuống và CGCN trong nước có giá trị từ 500.000.000 đồng trở lên (hoặc hợp đồng có tổng giá trị thanh toán thấp hơn giá trị này nhưng các bên tham gia Hợp đồng
có nhu cầu xác nhận đăng ký) nộp hồ sơ xác nhận đăng ký Hợp đồng tại phòng QLCN thuộc Sở KH&CN tỉnh Lào Cai
chuyển giao công nghệ bao gồm:
1 Hợp đồng không có nội dung CGCN (nội dung Hợp đồng thuần tuý là nghiên cứu khoa học, thử nghiệm, thí nghiệm, mua bán các sản phẩm, thuê lao động, thuê quản lý, sản xuất, thăm dò, xây dựng, sử dụng, bảo hành, sửa chữa trang, thiết bị)
2 Nội dung và hồ sơ Hợp đồng không phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam
5.2.4 Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Bên nhận công nghệ (trường hợp CGCN từ nước ngoài vào Việt Nam và CGCN trong nước), Bên giao (trường hợp CGCN từ Việt Nam ra nước ngoài) phải gửi báo cáo hàng năm về tình hình thực hiện CGCN theo mẫu BM-03-01-03 và gửi cho sở KH&CN
5.2.5 Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ
Trang 6Kết quả thực hiện Hợp đồng phải được các Bên tham gia Hợp đồng đánh giá, xác nhận bằng Biên bản nghiệm thu theo BM-03-01-04 và gửi cho sở KH&CN
5.2.6 Kiểm tra hoạt động chuyển giao công nghệ.
Sở KH&CN có trách nhiệm kiểm tra hoạt động CGCN và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền được phân cấp theo quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về CGCN
6 HỒ SƠ:
1. BM-03-01-01 Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng CGCN P QLCN 2 năm
2 BM-03-01-02 Giấy chứng nhận đăng ký
hợp đồng CGCN P QLCN 2 năm
3 BM-03-01-03 Báo cáo hàng năm về tình hình thực hiện CGCN P QLCN 2 năm
4 BM-03-01-04 Biên bản thanh lý Hợp
đồng CGCN P QLCN 2 năm
5 BM-03-01-05 Sổ theo dõi đăng ký HĐ CGCN P QLCN 2 năm
6 BM-03-01-06 Mẫu HĐ chuyển giao CN P.QLCN 2 năm
7 Không
Các hồ sơ đăng ký hợp đồng CGCN khác (ngoài các hồ sơ trên)
P QLCN 2 năm
7 PHỤ LỤC:
- Luật Chuyển giao công nghệ ngày 29 tháng 11 năm 2006;
- Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Chuyển giao công nghệ
do Chính phủ ban hành;
- Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ quy định
về xử phạt hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
- Thông tư số 04/2010/TT-BKHCN ngày 21/6/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 49/2009/NĐ-CP ngày 21/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
- Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 Thông tư hướng dẫn thẩm tra các dự án đầu tư;
- Quyết định 200/2009/QĐ-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 Quyết định về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hợp đồng chuyển