1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN 12 , HỌC KÌ II, NĂM 2019- 2020

25 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN 12 , HỌC KÌ II, NĂM 2019 2020 KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN 12 , HỌC KÌ II, NĂM 2019 2020 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ( DỰA THEO HD CỦA BỘ GD) (TỪ 01 4 2020 15 TUẦN = 75 TIẾT ) I C[.]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN 12 , HỌC KÌ II, NĂM 2019- 2020 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ( DỰA THEO HD CỦA BỘ GD)

(TỪ 01.4.2020 : 15 TUẦN = 75 TIẾT ) I.CHỦ ĐỀ TÍCH PHÂN (15 TIẾT)

II CHỦ ĐỀ SỐ PHỨC ( 10 TIẾT)

III CHỦ ĐỀ KHÔNG GIAN OXYZ ( 15 TIẾT)

IV.ĐỀ ÔN TẬP HKII ( 15 TIẾT)

V ĐỀ ÔN TẬP THI TN THPT QG ( 20 TIẾT )

I CHỦ ĐỀ TÍCH PHÂN ( 15 TIẾT ) ( KT 15 PHÚT + KT 45 PHÚT TIẾT 15)

I Định nghĩa : ( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

Bước 1: Đặt t =  (x)  dt = '( ) dxx

Bước 2: Đổi cận: x = a  t = (a) ; x = b  t =  (b)

Bước 3: Viết tích phân đã cho theo biến mới, cận mới rồi tính tích phân tìm được

IV.PHƯƠNG PHÁP TỪNG PHẦN: u( )v'(x) x ( ) ( ) ( ) '( )

b a

Trang 2

V.ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

1 Diện tích hình phẳng

+ Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f(x) liên tục, trục hoành, và hai đthẳng x = a, x

= b được tính theo công thức ( )

b a

Sf x dx (1)+ Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f1(x), y = f2(x) liên tục trên [a;b] và các đường

thẳng x = a; x = b là: S = 1( ) 2( )

b a

Giả sử S(x) là hàm liên tục trên [a; b] Khi đó thể tích của (T) là : V = 

b

a

dx x

5b (TR 113)

3 1/2 2 0

1.1

x dx x

1.(TR 121) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường

a) y x y x 2,  2 b) yln ,x y1 c) yx 6 ,2 y6x x 2

2.( TR 121) Tính diện tích hình phẳng ghb y x 21 và tiếp tuyến của đường này tại M2;5 và trục tung.

4 (TR 121) Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bỡi các đường sau qq trục hoành

Trang 4

II CHỦ ĐỀ SỐ PHỨC ( 10 TIẾT) ( KT 45 PHÚT TIẾT 10)ĐỊNH NGHĨA SỐ PHỨC

- Một biểu thức dạng a bi với a, b,i2 1 được gọi là số phức

- Đối với số phức z a bi  , ta nói a là phần thực, b là phần ảo của z

- Điểm M a; b  trong hệ tọa độ vuông góc Oxy được gọi là điểm biểu diễn số phức z a bi 

Mô đun của số phức

- Cho số phức z a bi  có điểm biểu diễn là M a; b  trên mặt phẳng Oxy Độ dài của vectơ OM

Phương trình bậc hai với hệ số thực

Cho phương trình bậc hai ax2bx c 0  với a, b,c R và a 0 Phương trình này có biệt thức

Căn bậc hai của số phức:

 z x yi  là căn bậc hai của số phức w a bi   2

z w 

x y a2xy b

 w 0 có đúng hai căn bậc hai đối nhau

 Hai căn bậc hai của a > 0 là  a

Trang 5

 Hai căn bậc hai của a < 0 là  a.i

Trang 6

6.Kết luận nào sau đây là sai?

A.Mô đun của số phức z là một số thực B Mô đun của số phức z là một số phức

C.Mô đun của số phức z là một số thực dương D.Mô đun của số phức z là một số thực không âm.TIẾT 10: KỂM TRA 45 PHÚT

Trang 7

III CHỦ ĐỀ PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (15 TIẾT)

(TINH GIẢM HÌNH 12- SÁCH CHUẨN) ( KT 15 PHÚT + KT 45 PHÚT TIẾT 15)

TỌA ĐỘ ĐIỂM, TỌA ĐỘ VÉC TƠ VÀ CÁC PHÉP TOÁN VÉC TƠ

16 Véctơ đơn vị : i (1, 0,0); j (0,1,0); k (0,0,1)   17 M(x, 0, 0) Ox; N(0, y,0) Oy; K(0, 0, z) Oz  

18 M(x, y,0) Oxy; N(0, y, z) Oyz;K(x, 0, z) Oxz   19 ABC 1 1 12 22 32

V (AB AD).AA

 

PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1 Vectơ pháp tuyến của mp() :n≠0 là véctơ pháp tuyến của   n

2 Cặp véctơ chỉ phương của mp() : a, b là cặp vtcp của mp()  gía của các véc tơ a,b cùng // 

Chú ý : Muốn viết phương trình mặt phẳng cần: 1 điểm và 1véctơ pháp tuyến

6 Phương trình các mặt phẳng tọa độ: (Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0

Trang 8

Dạng 1:Mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C :

Dạng 8: Lập pt mp(P) chứa hai đường thẳng (d) và (d / ) cắt nhau :

 Đt(d) đi qua điểm M(x 0 ,y 0 , z 0 )

Trang 9

 Lập pt mp(P) đi qua điểm M(x 0 ,y 0 , z 0 )

2 Phương trình chính tắc của đuờng thẳng : 0 0 0

Trong đó M0(x0;y0;z0) là điểm thuộc đường thẳng và a (a ;a ;a ) 1 2 3 là vtcp của đường thẳng

3 Phương trình tổng quát của đường thẳng: 1 1 1 1

4 Các dạng toán lập phương trình đường thẳng

Dạng 1:Đường thẳng (d) đi qua A,B

Dạng4:PT d’ hình chiếu của d lên  : d / = 

 Viết pt mp() chứa (d) và vuông góc mp

Trang 10

2 d(I, )= R: (S) = M (M gọi là tiếp điểm)

+ Điều kiện để mặt phẳng  tiếp xúc mặt cầu (S): d(I, )=R (mặt phẳng  là tiếp diện của mặt cầu (S) tại

M khi đó n 

=IM )

3 Nếu d(I, )<R thì  sẽ cắt mc(S) theo đường tròn (C) có phương trình là giao của và (S) Để tìm tâm H

và bán kính r của (C) ta làm như sau:

a Tìm r = 2 2

- ( , )

R d I 

b Tìm H:+Viết phương trình đường thẳng  qua I, vuông góc với 

+H= (toạ độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình  với )

4 Các dạng toán lập phương trình mặt cầu

Dạng 1: Mặt cầu tâm I đi qua A

 Tâm I là trung điểm AB

Viết phương trình mặt cầu tâm I (1)

 Thế tọa độ A vào x,y,z tìm R2

Dạng 3: Mặt cầu tâm I tiếp xúc mp()

Dạng 4: Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Dùng (2) S(I,R): x y z 2ax 2by 2cz d 0 A,B,C,D  mc(S) 2 2 2      hệ pt, giải tìm a, b, c, d

Trang 11

Dạng 5: Mặt cầu đi qua A,B,C và tâm I € (α)

S(I,R): x y z 2ax 2by 2cz d 0 (2)

 A,B,C  mc(S): thế tọa tọa A,B,C vào (2)

 I(a,b,c) (α): thế a,b,c vào pt (α)

 Giải hệ phương trình trên tìm a, b, c, d

Dạng 6: Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu tại A () qua A, 

1.Viết PT của mặt phẳng, biết

a) Đi qua M1; 2; 4  và véc tơ pháp tuyến n  2;3;5

b) Đi qua A0; 1; 2  và song song với giá của mỗi véc tơ u3;2;1 , v  3;0;1

c) Đi qua 3 điểm A3;0;0 , B0; 2;0 ,  C0;0; 1 

3.a) Lập PT các mặt phẳng tọa độ

Trang 12

b) Lập PT các mp đi qua M2;6; 3  và lần lượt song song các mp tọa độ.

7.Lập PT mặt phẳng đi qua A1;0;1 , B5;2;3 và vuông góc với mp(P):2x y z   7 0

8a) Xác định các giá trị của m và n để 2 mp sau song song nhau 2x my 3z 5 0; nx 8y 3z 2 09a) Tính khoảng cách từ A2;4; 3  đến mặt phẳng 2x y 2z 9 0

TRANG 89.90.91:

1a) Viết PT tham số của đường thăng đi qua M5; 4;1 và VTCP a  2; 3;1 

1c) Viết PT tham số của đường thăng đi qua A2;0; 3  và //

3a) Xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng /

ÔN TẬP CHƯƠNG III.( TRANG 92.93)

2.Cho mặt cầu (S) có đường kính AB với A6; 2; 5 ,  B4;0;7

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu

b) Lập PT của mặt cầu đó

c) Lập PT của mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A

3.Cho 4 điểm A2;6;3 , B1;0;6 , C0;2; 1 ,  D1; 4;0

a) Viết PT mặt phẳng (BCD) suy ra ABCD là một tứ diện

b) Tính chiều cao AH của tứ diện ABCD

c) viết PT mặt phẳng chứa AB và song song với CD

Trang 13

4.Lập PT tham số của đường thẳng

b) Viết PT mp(Q) chứa M và vuông góc với d

8.Lập PT mp(P) tiếp xúc với mặt cầu (S): x2y2z210x2y26z170 0 và song song với hai

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III.

Cho các véc tơ a  1;1;0 , b1;1;0 , c1;1;1 Dùng cho 3 câu 1,2,3:

1.Mệnh đề nào sau đây là sai?

Cho 4 điểm A1;0;0 , B0;1;0 , C0;0;1 , D1;1;1 (Dùng cho 3 câu 4,5,6):

4.Mệnh đề nào sau là sai?

A ABCD là một tứ diện B.Tam giác ABD đều C ABCD d Tam giác BCD vuông

5.Gọi M,N là trung điểm của AB, CD Tọa độ trung điểm của MN là

Trang 15

IV CHỦ ĐỀ ÔN TẬP HKII ( 15 TIẾT)

2.Cho lập phương ABCD A B C D / / / / cạnh bằng a Gọi E, F là trung điểm B C C D/ /; / / Mặt phẳng AEFchia lập phương thành 2 khối đa diện (H) và (H/) trong đó (H) chứ đỉnh A/ Tính thể tích của (H)

3.Cho mặt cầu (S) tâm O bán kính r Hình nón có đường tròn đáy (C ) và đỉnh I đều thuộc (S) được gọi làhình nón nội tiếp mặt cầu (S) Gọi h là chiều cao của hình nón đó

a) Tính diện tích mặt cầu (S) và thể tích khối cầu tương ứng

b) Mặt cầu (S) cắt mp(O.xy) theo đường tròn (C ) Xác định tâm và bán kính của (C )

c) Tính diện tích xung quanh của hình trụ nhận (C ) làm đáy và chiều cao là a 3 Tính thể tích khối trụ đó

b) Viết PT mp(ABC) và tính khoảng cách từ D đến (ABC)

c) Viết PT mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

d) Tính thể tích tứ diện ABCD

9.Cho 4 điểm A2; 4; 1 ,  B1; 4; 1 ,  C2; 4;3 , D2;2; 1 

a) CMR các đường thẳng AB,AC,AD đôi một vuông góc nhau Tính thể tích tứ diện ABCD

b) Viết PT mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A,B,C,D

c) Viết PT mp(P) tiếp xúc mặt cầu (S) và // mp(ABD)

Trang 16

b) Viết phương trình mp(Q) qua A và vuông góc với d.

GIẢI CÁC ĐỀ ÔN TẬP HKII :

V CHỦ ĐỀ ÔN TẬP THI TN THPT QG ( 20 TIẾT) 1.GIẢI ĐỀ MINH HỌA CỦA BỘ

2.GIẢI CÁC ĐỀ TƯƠNG TỰ ĐỀ MINH HỌA CỦA BỘ

Trang 17

II ĐỀ KIỂM TRA ( THAM KHẢO) Câu 1 Cho hàm số f(x) liên tục trên [a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a; b] Khi đó tích

f x f x dx Ca 1( ) 2( )

b D 1( ) 2( )

b a

Trang 18

1 3 0

1 3 0

Câu 17 Gọi S là miền giới hạn bởi (C): y= x2, trục Ox và hai đường thẳng x= 1, x= 2 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay S quanh trục Ox là:

Trang 19

1

Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 4 x và Parabol 2

25

28.3

Câu 25 Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 - 4,

y = 2x - 4 quay quanh trục Ox

Trang 20

TRẮC NGHIỆM ( THAM KHẢO)

tam giác ABC

(t R ) Hỏi trong các vectơ sau, vectơ nào là

vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

phương của đường thẳng đi qua hai điểm AB

Trang 21

A AB 3; 8; 4  

; 1;0 2

 Trong các phương trình sau, phương trình nào là

phương trình chính tắc của đường thẳng d

.7

d 

Trang 22

Câu 22: Tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( ) : 2Q x y z  1 0

A M0;0;1  B M0;0;3  C M1;1;0  D M1; 1; 2   

Tìm độ dài của vectơ a

các mệnh đề sau:

A ( )P cắt ( )S theo một đường tròn B ( )S không có điểm chung với ( )P

C ( )S tiếp xúc với ( )P D ( )P đi qua tâm của ( )S .

tọa độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành.

A D0;1;2 B D0;1; 2  C D0; 1;2  D D0; 1; 2  .

Trang 23

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3,5, 2) , B1,3,6 tìm mặt phẳng trung trực ( )P

( ) :Q x y  3 0.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.

A  P và  Q cắt nhau B  P và  Q song song

C  P và  Q vuông góc. D  P và  Q trùng nhau.

điểm Q thỏa mãn MQ  NP

A Q5; 2;5  B Q  3;6;3 C Q   3; 6;3 D Q1;6;3.

tham số thực Tìm tất cả các giá trị m để cho phương trình  1 là phương trình mặt cầu.

các khẳng định sau.

A  P và  Q có duy nhất một điểm chung B Giao tuyến của  P và  Q là một đường thẳng.

phẳng ( )P qua 2 điểm $A,B$và song song CD.

A ( ) :P y  1 0 B ( ) :P z  1 0 C ( ) :P z  2 0 D ( ) :P x y 0

Trang 24

Câu 45: Cho mặt phẳng  : 2x y 3z 1 0và đường thẳng d có phương trình tham số:

3

2 21

Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;2;3 và điểm B thỏa mãn hệ thức OB  k 3 i

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tìm tọa độ điểm M .

.2

.2

Trang 25

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG

TỔ : TOÁN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 12

HKII NĂM 2019- 2020 ( TỪ 01.4.2020 )

(THEO HD CỦA BỘ GD VÀ SỞ GD PHÚ YÊN)

Tây Hòa, tháng 4 năm 2020

Ngày đăng: 13/11/2022, 18:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w